Hiển thị 260 trong tổng số 260 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Đáp án Word | |
| 2 | excel đáp án tải về không copy sẽ bị lỗi | |
| 4 | Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì: | Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên |
| 4 | PPT đáp án | |
| 5 | Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện: | RAM |
| 6 | Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung: | Máy in |
| 7 | Số các số nhị phân có được từ 1 byte là bao nhiêu? | 256 |
| 8 | Các đơn vị đo lường khả năng lưu trữ thông tin là: | Byte, Kbyte, MB, GB |
| 9 | Số 10B thuộc hệ đếm | Thập lục phân |
| 10 | Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị đầu ra: | Máy in |
| 11 | Phát biểu nào sau đây là sai: | Hệ thập phân có 10 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
| 12 | Thành phần nào sau đây không thuộc bộ xử lý trung tâm của máy tính (CPU) | Bộ nhớ trong |
| 13 | Đơn vị lưu trữ thông tin là: | Bit |
| 14 | Để ghi được đĩa CD máy tính cần: | Có cần có ổ đĩa đọc/ghi CD |
| 15 | Phương tiện nào sau đây lưu trữ bằng công nghệ Quang học: | DVD-R |
| 16 | Trong máy tính, phương án nào sau đây là sắp xếp tăng dần của dung lượng bộ nhớ? | B, KB, MB, GB |
| 17 | Trong máy tính, thành phần nào sau đây có chức năng xử lý và tính toán? | CPU |
| 18 | Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào: | RAM |
| 19 | Trong hệ thống máy tính, 1 KByte bằng bao nhiêu byte: | 1024 bytes |
| 20 | DVD Combo có chức năng nào sau đây: | Đọc CD, DVD và ghi đĩa CD |
| 21 | Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 3.0 là bao nhiêu: | 12 Gbps |
| 22 | Số nhị phân là những số nào? | Các số 1 và 0 |
| 23 | Tại sao RAM được coi là bốc hơi? | Nó biến mất khi máy tính tắt hoặc khởi động lại |
| 24 | Hệ điều hành là gì?: | Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng |
| 25 | Lựa chọn nào sau đây là một phần mềm của Hệ điều hành Microsoft Windows: | EXCEL |
| 26 | Con người và máy tính giao tiếp thông qua: | Hệ điều hành |
| 27 | Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng: | Microsoft Word |
| 28 | Người ta dùng phần mềm nào để xem có bao nhiêu ứng dụng đang chạy trên máy cài đặt Hệ điều hành Microsoft Windows: | Task Manager |
| 29 | Con số nào là tốc độ vòng quay của đĩa cứng: | 7200 |
| 30 | Ý nghĩa của ký hiệu Hz là gì? | Đơn vị chỉ tốc độ xung nhịp của máy tính |
| 31 | Giao thức nào được sử dụng cho trình duyệt web: | http |
| 32 | Tốc độ truy cập mạng được xác định theo đơn vị nào: | Kbp |
| 33 | Internet có nghĩa là gì: | Hệ thống mạng máy tính toàn cầu |
| 34 | Đăng một tập tin (file) ảnh lên trên mạng xã hội (như facebook) có nghĩa là gì: | Upload |
| 35 | Ứng dụng nào dùng để duyệt web? | Internet Explorer |
| 36 | Trong một địa chỉ Email, kí tự nào là kí tự phải có: | ký tự a thương mại (@) |
| 37 | Để thanh toán tiền qua mạng, người dùng sẽ sử dụng dịch vụ Internet nào: | e-banking |
| 38 | Chọn mức độ ánh sáng ở màn hình máy tính và môi trường xung quanh cân bằng là giúp cho điều gì: | Đỡ mỏi mắt |
| 39 | Điều gì sau đây không phải là nguy cơ ô nhiễm môi trường của Pin máy tính phế thải: | Ô nhiễm phóng xạ |
| 40 | Khi lựa chọn máy tính ở chế độ tự động tắt màn hình sau 20 giây, màn hình máy tính tự động tắt khi: | Không đụng tới máy tính trong 20 giây |
| 41 | Để giúp cho bảo vệ dữ liệu với trường hợp ổ đĩa cứng trong máy tính bị hỏng, người ta nên làm điều gì: | Thường xuyên sao lưu dữ liệu |
| 42 | Việc sử dụng tường lửa (firewall) giúp mạng máy tính của doanh nghiệp điều gì: | Ngăn chặn việc tấn công mạng |
| 43 | Một kẻ gian truy cập vào máy tính của người khác qua mạng Internet thì được gọi là: | Hacker |
| 44 | Nên sử dụng trình quản lý nào để kết thúc phiên làm việc của một ứng dụng khi nó bị treo? | Task manager |
| 45 | Điều gì xảy ra khi một máy tính được đặt trong chế độ Sleep | Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và duy trì máy tính ở chế độ tiêu thụ ít điện năng |
| 46 | Bạn nên làm gì khi một phần mềm ứng dụng liên tục có vấn đề? | Gỡ bỏ cài đặt (uninstall) sau đó cài đặt lại phần mềm |
| 47 | Chỉ ra phát biểu đúng về Undo | Xóa các thao tác gần đây nhất |
| 48 | Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng phím/tổ hợp phím nào? | Print Screen |
| 49 | Điều gì quyết định các thiết lập ngày giờ trên một máy tính không được kết nối mạng? | Một đồng hồ hoạt động bằng pin bên trong máy tính |
| 50 | Theo bạn các phần mềm: MS Word, MS Excel, MS PowerPoint, MS Internet Explorer thuộc nhóm phần mềm nào? | Nhóm phần mềm ứng dụng |
| 51 | Lựa chọn nào sau đây chỉ ra sự khác biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành? | Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy |
| 52 | Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ họa và những người làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng: | Mac OS |
| 53 | Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những dữ liệu nào vào bộ nhớ? | Các trình điều khiển thiết bị |
| 54 | Hệ điều hành_______là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất. | Windows |
| 55 | Thuộc tính chỉ đọc của một tập tin có ý nghĩa là gì? | Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa |
| 56 | Khi nào bạn có thể muốn thiết lập nguồn để ở chế độ Sleep? | Khi bạn đi tham dự một cuộc họp mà sau đó bạn muốn tiếp tục làm việc với những gì bạn đang làm trước đó |
| 57 | Sử dụng chức năng tìm kiếm của MS Windows, người sử dụng có thể | Tìm thấy tất cả những tệp tin đang tồn tại |
| 58 | Bạn hãy cho biết, phát biểu nào sau đây về "thùng rác" trong Windows là đúng? | Các tệp tin trong thùng rác có thể được khôi phục lại bất cứ lúc nào |
| 59 | Bạn hãy cho biết, chức năng của lựa chọn Sleep là gì? | Giúp máy tính tiết kiệm điện bằng cách tắt một số phần cứng của máy như ổ cứng |
| 60 | Bạn hãy cho biết tổ hợp phím nào được sử dụng để chuyển nhanh giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở: | Alt + Tab |
| 61 | Bạn hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây về thanh TaskBar? | Có thể làm mất thanh TaskBar |
| 62 | Hệ điều hành là phần mềm | Quản lý và phân phối tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng dụng |
| 63 | Không dùng phím Windows (phím cửa sổ), bạn dùng tổ hợp phím nào để truy cập Start menu? | Ctrl + Esc |
| 64 | Bạn hãy chỉ ra phương án SAI trong các cách đổi tên tệp tin sau đây | Click phải lên file, chọn Properties, chọn Change |
| 65 | Bạn hãy cho biết, chuyện gì sẽ xảy ra khi chọn ClearType cho sự hiển thị font chữ trên màn hình của Windows? | Tăng độ phân giải cho font chữ |
| 66 | Thanh công cụ nào sau đây cho ta biết vị trí hiện tại của tập tin hay thư mục? | Address |
| 67 | Để lựa chọn các thư mục và tập tin không liền kề nhau, ta sử dụng phím trái chuột kết hợp với phím nào sau đây? | Ctrl |
| 68 | Hãy chỉ ra cách nhận biết một tập tin hay thư mục là Shortcut | Chúng được hiển thị với một mũi tên nhỏ phía góc dưới bên trái của biểu tượng |
| 69 | Thuộc tính Hidden của file có ý nghĩa gì? | Che dấu file |
| 70 | Để xoá hẳn một thư mục hoặc tệp tin (không di chuyển vào trong Recycle Bin)? | Chọn đối tượngt; ấn tổ hợp phím Shift, Delete |
| 71 | Phần mềm nào sau đây được sử dụng như một chương trình chống Virus? | Windows Defender |
| 72 | Phần mềm nào sau đây được sử dụng để gõ tiếng Việt? | Unikey |
| 73 | Cửa sổ Computer chứa: | Các ổ đĩa có trong hệ thống |
| 74 | Trong Microsoft Word 2010, về đoạn văn bản (Paragraph), phát biểu nào sau đây là đúng: | Là một đoạn văn được kết thúc bằng phím (Enter) / Là một văn bản tập hợp nhiều dòng và kết thúc bằng dấu ngắt (như câu ,?) |
| 75 | Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây: | Vào File ->Save |
| 76 | Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ nhập về cuối dòng hiện tại, người ta nhấn phím: | End |
| 77 | Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím CTRL + H khi đang soạn thảo văn bản là: | Chức năng thay thế trong soạn thảo văn bản |
| 78 | Trong Microsoft Word 2010 để lưu văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Ctrl +S |
| 79 | Trong Microsoft Word 2010, khi lựa chọn gõ tiếng Việt với font Unicode, những font chữ nào sau đây có thể hiện thị tiếng việt: | Tahoma, Verdana, Times new Roman |
| 80 | Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Ctrl+Home |
| 81 | Trong Microsoft Word 2010, phím Delete có chức năng: | Xóa ký tự phía sau con trỏ soạn thảo văn bản. |
| 82 | Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một từ hay cụm từ, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Ctrl+U. |
| 83 | Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Vào Insert->Equation |
| 84 | Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản người ta sử dụng tổ hợp phím: | Ctrl+A |
| 85 | Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang văn bản người ta thực hiện: | Vào Page Layout->Page setup |
| 86 | Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản, người ta thực hiện: | Vào Page Layout->Columns |
| 87 | Trong Microsoft Word 2010, muốn điền mục lục các trang của tài liệu tự động, người ta thực hiện: | Vào References->Table of Contents |
| 88 | Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản: Font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering.. nằm ở thẻ nào? | Home |
| 89 | Trong Microsoft Word 2010, nút Format Painter (có hình chổi quét) trên thẻ Home/ Clipboard có chức năng gì? | Sao chép định dạng văn bản |
| 90 | Trong Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề đầu trang cho văn bản, người ta thực hiện: | Vào Insert->Header->chọn một mẫu tiêu đề |
| 91 | Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp các dữ liệu của một bảng, người ta thực hiện: | Vào Layout->Data->Sort |
| 92 | Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, người ta thực hiện: | Nhấp chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó |
| 93 | Trong Microsoft Word 2010, định dạng khung và màu nền nằm ở bảng hộp thoại nào: | Borders and Shading |
| 94 | Trong Microsoft Word 2010, đề chèn hình từ thư viện Word đã xây dựng sẵn vào văn bản, người ta thực hiện: | Vào Insert->Illustrations->ClipArt |
| 95 | Trong Microsoft Word 2010, để ra lệnh in, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Ctrl+P |
| 96 | Trong Microsoft Word 2010, để in trang hiện hành, người ta thực hiện: | Vào File->Print->Print Current Page |
| 97 | Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng tab có tác dụng: | Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định |
| 98 | Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong: | Vào File->Options->Proofing->AutoCorrect Options |
| 99 | Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện: | Home->Replace |
| 100 | Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ: | Backspace |
| 101 | Trong Microsoft Word 2010, để đặt mật khẩu cho tài liệu văn bản, người ta thực hiện: | Chọn File->Info->Protect Document->Encrypt with Password- >Nhập mật khẩu vào->OK |
| 102 | Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện: | Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home->Styles->Clear Formatting |
| 103 | Trong Microsoft Word 2010, khi sọan thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện: | Insert->Text->Dropcap |
| 104 | Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + End thực hiện điều gì: | Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản. |
| 105 | Trong Microsoft Word 2010, để chèn kí tự đặc biệt (symbol) vào văn bản, người ta thực hiện: | Chọn thẻ Insert->Symbol->Chọn biểu tượng cần chèn->chọn Insert->Close |
| 106 | Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Ctrl+Space |
| 107 | Trong Microsoft Word 2010, để tạo hiệu ứng cho văn bản được lựa chọn, trong thẻ Home chọn lệnh nào: | Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Effects |
| 108 | Trong Microsoft Word 2010, để chèn ngắt trang, người ta vào chọn: | Insert->Pages->Page break |
| 109 | Trong Microsoft Word 2010, hộp thoại Paraghaph có thông báo Indentation Left: 3cm, điều này có ý | Tất cả các dòng trong đoạn cách lề trái 3cm |
| 110 | Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự đặc biệt như: €, ¥, ®,..người ta thực hiện: | Chọn thẻ Insert->Symbols->Symbol |
| 111 | Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản, người ta thực hiện: | Chọn thẻ Insert ->Illustrations->Picture |
| 112 | Trong Microsoft Word 2010, thao tác nhấn giữ phím ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì: | Sao chép đối tượng |
| 113 | Trong Microsoft Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác..., người ta thực hiện: | Chọn thẻ Insert-> Illustrations->Shapes->Chọn hình cần vẽ |
| 114 | Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu đồ, người ta thực hiện: | Chọn thẻ Insert->Illustrations->Chart |
| 115 | Trong Microsoft Word 2010, khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím shift + tab thực hiện điều | Di chuyển con trỏ đến ô liền bên trái |
| 116 | Trong Microsoft Word 2010, sau khi chèn một bảng biểu vào văn bản, để bảng này có đường kẻ đậm, người ta thực hiện: | Nhấp phím chuột phải->Borders and Shading |
| 117 | Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím delete thì điều gì xảy ra: | Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng |
| 118 | Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện: | Chọn thẻ Page Layout->Paragraph->Indents and spacing |
| 119 | Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối thay cho dùng chuột, người ta dùng 4 phím mũi tên và phím: | Shift |
| 120 | Trong Microsoft Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (dropcap) đã tạo của đoạn văn bản, người tathực hiện: | Chọn thẻ Insert->Text->Dropcap->None |
| 121 | Trong Microsoft Word 2010, trong table (bảng) để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì, người ta vào thanh công cụ layout rồi chọn nút lệnh nào: | Insert Below |
| 122 | Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện tính toán cho các giá trị trong bảng, người ta thực hiện: | Chọn thẻ Layout->Data->Formula |
| 123 | Trong Microsoft Word 2010, khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, người ta nhấn phím tab để thực | Cho bảng thêm một dòng mới |
| 124 | Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel: | Workdocument |
| 125 | Tên một tập tin bảng tính Microsoft Excel thường có đuôi mở rộng là: | .xlsx |
| 126 | Khi nhập dữ liệu vào Microsoft Excel 2010, điều nào sau đây sai: | Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái |
| 127 | Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet), người ta sử dụng tổ hợp phím nào: | Shift+F11 |
| 128 | Trong Microsoft Excel 2010, địa chỉ B$3 là địa chỉ gì: | Hỗn hợp. |
| 129 | Trong Microsoft Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì: | Độ dài của dãy giá trị vượt quá độ rộng của một ô và ô lân cận có chứa dữ liệu |
| 130 | Trong Microsoft Excel 2010, trong các dạng địa chỉ sau thì địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối: | $B$1:$D$10 |
| 131 | Trong Microsoft Excel 2010, muốn đưa con trỏ vào ô để sửa đổi dữ liệu trong ô, người ta thực hiện: | F2 |
| 132 | Trong Microsoft Excel 2010, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, người ta gõ ký tự: | Dấu bằng (=) |
| 133 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả: | #DIV/0! |
| 134 | Trong Microsoft Excel 2010, khi lập công thức muốn lấy địa chỉ tuyệt đối người ta nhấn phím: | F4 |
| 135 | Trong Microsoft Excel 2010, một công thức luôn bắt đầu bằng ký tự nào: | = |
| 136 | Trong Microsoft Excel 2010, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào: | #NAME! |
| 137 | Trong Microsoft Excel 2010, để xuống dòng trong cùng một ô, người ta sử dụng tổ hợp phím nào: | Alt+Enter |
| 138 | Trong Microsoft Excel 2010, khi nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Microsoft Excel coi đó là dữ liệu dạng nào: | Chuỗi |
| 139 | Trong Microsoft Excel 2010, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô chuỗi các kí tự: | # |
| 140 | Trong Microsoft Excel 2010, để đánh dấu bôi đen khối ô (cell) rời rạc, người ta thực hiện: | Giữ Ctrl + Nhấp chuột vào các ô |
| 141 | Trong Microsoft Excel 2010, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào là đúng: | B1:H15 |
| 142 | Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện tại, người ta thực hiện: | Chọn thẻ Home->Cells->Insert->Insert Sheet Columns |
| 143 | Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một cột chen giữa cột A và cột B thì người ta phải chọn ô hiện hành tại một trong các cột nào: | Cột B |
| 144 | Trong Microsoft Excel 2010, cách nào sau không dùng để hiệu chỉnh nội dung của một ô: | Nhấp chuột một cell và Nhấp phím chuột phải, từ menu xổ xuống chọn Edit |
| 145 | Trong Microsoft Excel 2010, để đổi tên một trang tính (Sheet), người ta thực hiện: | Nhấp đúp chuột tại Sheet đó rồi đổi tên Sheet |
| 146 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10, Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả: | 50 |
| 147 | Trong Microsoft Excel 2010, để tự động tính tổng của hai ô A1 và C1, người ta thực hiện: | Ghi công thức: =A1+C1. |
| 148 | Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm MOD(Number, divisor) để thực hiện: | Cho ra số dư của phép chia nguyên |
| 149 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100, người ta sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là: | E6*F6/100 |
| 150 | Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =INT(2.45) thì nhận được kết quả: | 2 |
| 151 | Trong Microsoft Excel 2010, kết quả của công thức =MIN(2,MOD(8,5)) là: | 2 |
| 152 | Trong Microsoft Excel 2010, để tính bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12, người ta sử dụng công thức nào: | =AVERAGE(E6:E12). |
| 153 | Trong Microsoft Excel 2010, ô C2 trong bảng chứa giá trị 54, người ta gõ vào ô C4 công thức =mod(C2,7) thì nhận được kết quả: | 5 |
| 154 | Trong Microsoft Excel 2010, hàm tìm vị thứ của một số trong dãy số (xếp thứ hạng) là hàm: | RANK |
| 155 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.12456 người ta gõ vào ô C4 công thức =ROUND(C2,2) thì nhận được kết quả: | 3.12 |
| 156 | Trong Microsoft Excel 2010, để tính tổng các ô từ B1 đến B4 thì công thức nào là đúng: | =Sum(B1:B4) |
| 157 | Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm nào để đổi tất cả các ký tự trong chuỗi sang chữ | Lower |
| 158 | Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức =LEN("ABCDEF"), kết quả thu được: | 6 |
| 159 | Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp: | =IF(OR(1>2,2<1),1,0) |
| 160 | Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức sai cú pháp: | =IF(1>2:2,3) |
| 161 | Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào được sử dụng để thực hiện tìm kiếm theo dòng: | HLOOKUP |
| 162 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là chuỗi Tinhoc, tại ô C2 người ta gõ vào công thức =A2 thì nhận được kết quả tại ô là gì: | Tinhoc |
| 163 | Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp: | =SUM(A1:A7) |
| 164 | Trong Microsoft Excel 2010, muốn tính trung bình của hàng hay cột, người ta sử dụng hàm nào: | Hàm Average() |
| 165 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là số 2008, tại ô B2 người ta gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả: | 4 |
| 166 | Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2008, Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận đươc kết quả: | Giá trị kiểu số 2008 |
| 167 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô C1 chứa giá trị chuỗi "DS1", để ô B1 có ký tự "S", người ta gõ công | = MID(C1,2,1) |
| 168 | Trong Microsoft Excel 2010, để tính giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô C12:C15, người ta gõ công thức: | =Max(C12:C15) |
| 169 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 có giá trị 7.325, tại ô B1 người ta gõ công thức =Round(A1,2) thì nhận được kết quả: | 7.33 |
| 170 | Trong Microsoft Excel 2010, dữ liệu các ô như sau: A1=5, A2= 4, A3=9, A4= 3, A5= 10, tại ô B1 ngườita gõ =COUNTIF(A1:A5,">=5") thì nhận được kết quả: | 3 |
| 171 | Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =Sum(4,6,-2,9,s) thì nhận được kết quả: | #Name? |
| 172 | Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức =SUM(10,2) – MAX(0,4,2), người ta nhận được: | 8 |
| 173 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 người ta gõ công thức =DAY(A2)+MONTH(A2) thì nhận được kết quả: | 34 |
| 174 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô B2 có giá trị là ngày 15/07/2016, tại ô C2 người ta gõ công thức =DAY(B2)- MONTH(B2) thì nhận được kết quả: | 8 |
| 175 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 lưu trị ngày 15/10/1970, kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu | 10 |
| 176 | Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 người ta gõ công thức =YEAR(A2) thì nhận được kết quả: | 2016 |
| 177 | Trong Microsoft Excel 2010, để lấy được chữ "Học" trong chuỗi "Trung Tâm Tin Học" người ta sử dụng công thức nào: | RIGHT("Trung Tâm Tin Học",3) |
| 178 | Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào được dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA: | UPPER |
| 179 | Trong Microsoft PowerPoint, khi thực hiện Vào Home -> New Slide, người ta thực hiện: | Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành |
| 180 | Trong Microsoft PowerPoint, tên một tập tin trình diễn (Presentation) thường có đuôi mở rộng là: | PPTX |
| 181 | Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu từ trang thuyết trình (slide) hiện tại, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Shift+F5 |
| 182 | Trong Microsoft PowerPoint, phím F12 tương ứng với lệnh nào sau đây: | Vào File->Save as |
| 183 | Trong Microsoft PowerPoint, để xoay hướng của đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện: | Vào Home->Paragraph->Text Direction… |
| 184 | Trong Microsoft PowerPoint, muốn trình chiếu từ trang đầu tiên, thực hiện: | Vào Slide Show->Start Slide Show->From Beginning |
| 185 | Trong Microsoft PowerPoint, chế độ hiển thị (Presentation Views) nào sau là không có: | Zoom View |
| 186 | Trong Microsoft Powerpoint, nhóm Set Up thuộc Ribbon nào sau đây | Slide Show |
| 187 | Trong MS PowerPoint ribbon nào sau đây có nút lệnh Apply To All | Transitions |
| 188 | Trong Microsoft PowerPoint, để chuyển sang chế độ đọc, người ta thực hiện: | Vào View->Presentation Views->Reading View |
| 189 | Trong Microsoft PowerPoint, trong khi thiết kế bài thuyết trình, thực hiện thao tác phím CTRL + M, người ta thực hiện: | Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành |
| 190 | Phần mềm trình chiếu không có chức năng cơ bản nào sau đây | Tính toán số học |
| 191 | Trong Microsoft Powerpoint, Ribbon Animations dùng để | Tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong Slide |
| 192 | Trong Microsoft PowerPoint, để dùng lại một Slide trong thư viện chứa các Slide hoặc từ tập tin PowerPoint khác, người ta thực hiện: | Home->Slides->New Slide->Reuse Slides… |
| 193 | Trong Microsoft PowerPoint, để chép một số trang thuyết trình (slide) giống hệt như các trang thuyết trình (slide) hiện hành, sau khi chọn các trang cần chép, người ta thực hiện: | Vào Home->Slides->New Slide->Duplicate Selected Slides |
| 194 | Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng, thực hiện: | Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng->Animations->Animation… |
| 195 | Trong Microsoft PowerPoint, để tạo liên kết chuyển đến trang slide bất kỳ, thực hiện: | Chọn đối tượng cần tạo liên kết->Insert->Links->Hyperlink to- >Slide… |
| 196 | Trong Microsoft PowerPoint, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng, người ta thực hiện: | Chọn đối tượng cần tạo liên kết->Insert->Action->Hyperlink to- >Last slide |
| 197 | Trong Microsoft PowerPoint, để trình diễn trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện: | Nhấn phím F5 |
| 198 | Trong Microsoft PowerPoint, chức năng nào cho phép thay đổi bố cục của trang thuyết trình (slide) đã chọn: | Vào Home->Slides->Layout |
| 199 | Trong Microsoft PowerPoint, để tạo thêm 1 trang thuyết trình (slide) mới, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Ctrl+M |
| 200 | Trong Microsoft Powerpoint, để gõ tiêu đề, đánh số trang cho các Slide, khai báo ngày tháng…, người ta thực hiện: | Chọn Insert->Text->Slide Number |
| 201 | Trong Microsoft PowerPoint, Ribbon Design -> nhóm Theme được sử dụng dùng để: | Định dạng giao diện của Slide |
| 202 | Trong Microsoft Powerpoint, Ribbon Transitions được sử dụng dùng để: | Định dạng hiệu ứng lật trang |
| 203 | Trong Microsoft PowerPoint, để thiết lập một slide master, người ta thực hiện: | Vào View->Master View->Slide Master |
| 204 | Trong Microsoft PowerPoint, để chọn mẫu giao diện cho các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện: | Vào Design -> chọn mẫu trong Themes |
| 205 | Trong Microsoft PowerPoint, để chuyển đoạn văn bản được chọn sang chữ in hoa, người ta sử dụng tổ hợp phím: | Shift+F3 |
| 206 | Trong Microsoft PowerPoint, chèn chữ nghệ thuật WordArt, người ta thực hiện: | Vào Insert->Text->WordArt |
| 207 | Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (sample templates), người ta thực hiện: | Vào File->New->Sample templates->Chọn mẫu->Create |
| 208 | Trong Microsoft Powerpoint, chức năng định dạng nào sau đây không có | Tabs |
| 209 | Trong Microsoft PowerPoint, để chèn danh sách Excel, người ta thực hiện: | Insert->Text->object ->... Chọn create from file |
| 210 | Trong Microsoft PowerPoint, tạo bảng biểu, người ta lựa chọn: | Insert->Tables->Insert Tables->Khai báo số cột và số hàng->Ok |
| 211 | Trong Microsoft PowerPoint, sau khi đã chèn một bảng biểu vào trang thuyết trình (slide), muốn chia một ô nào đó thành 2 ô thì người ta thực hiện: | Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Split Cells |
| 212 | Trong Microsoft PowerPoint, khi vào Insert -> Illustrations - > Chart -> Pie…, người ta thực hiện: | Để chèn biểu đồ hình tròn |
| 213 | Trong Microsoft PowerPoint, Vào Insert -> Illustrations -> Chart -> Column… điều gì thực hiện: | Để chèn biểu đồ hình cột |
| 214 | Trong Microsoft PowerPoint, để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (themes) đã có, người ta thực hiện: | Vào File->New->Themes->Chọn mẫu->Create |
| 215 | Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện chèn nút lệnh trở về trang thuyết trình (slide) cuối cùng, người ta thực hiện: | Vào Insert->Illustrations->Shapes->Action Button: End |
| 216 | Trong Microsoft Powerpoint, để loại bỏ nền của đối tượng hình ảnh, người ta thực hiện: | Chọn hình ảnh->Picture Tools->Format->Remove Background |
| 217 | Trong Microsoft PowerPoint, muốn chèn một đoạn âm thanh vào slide, người ta thực hiện: | Vào Insert\Media\Audio |
| 218 | Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hyperlink, người ta chọn text hay đối tượng mà người ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện: | Vào Insert\Links\Hyperlink |
| 219 | Trong Microsoft PowerPoint, để chèn ký hiệu đặc biệt vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện: | Vào Insert \Symbols\Symbol… |
| 220 | Trong Microsoft PowerPoint, để chèn công thức toán học vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện: | Vào Insert\Symbols\Equation… |
| 221 | Trong Microsoft PowerPoint, để đánh số trang cho tất cả các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện: | Vào Insert->Header and Footer->Slide->Chọn Slide Number- >Apply to All |
| 222 | Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình (slide) hiện tại: | Vào File->Print->Print Current Slide->Print |
| 223 | Trong Microsoft PowerPoint, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện: | Vào Design\Page setup\Page Setup |
| 224 | WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây? | World Wide Web |
| 225 | Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính? | Windows Defender |
| 226 | Từ hay cụm từ bí mật sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là: | Mật khẩu |
| 227 | Mạng máy tính là gì? | Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo những tiêu chuẩn liên lạc |
| 228 | Tên viết tắt của các nhà cung cấp dịch vụ Internet là: | ISP |
| 229 | Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì: | Dấu "." |
| 230 | Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là: | Trực tuyến |
| 231 | Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào: | Địa chỉ IP |
| 232 | Trong mang máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là: | Mạng cục bộ |
| 233 | Thuật ngữ nào sau đây là nói về băng thông: | Bandwidth |
| 234 | Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu... là những ................ | Phần mềm gián điệp |
| 235 | Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm chính xác, người ta sử dụng dấu nào: | Dấu " |
| 236 | Khi bạn đăng thông tin lên website cá nhân để chia sẻ với người khác, hành động nào bạn đang thực hiện | Tải dữ liệu lên |
| 237 | Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây: | Internet Explorer |
| 238 | Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để: | Quay trở lại trang Web trước đó |
| 239 | Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có. edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào: | Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam |
| 240 | Để xem các trang tài liệu siêu văn bản trên Internet, người ta sử dụng dịch vụ nào: | Dịch vụ Web |
| 241 | Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là SAI: | Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt |
| 242 | Phần History trong các browser dùng để: | Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ |
| 243 | Giao thức HTTP là: | Là giao thức truyền tải siêu văn bản |
| 244 | Chỉ ra phát biểu đúng về Internet | Là mạng toàn cầu |
| 245 | Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)? | WAN được hình thành khi kết nối nhiều LAN với nhau |
| 246 | Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất? | Là trang web có khả tương tác với người dùng |
| 247 | Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ: | hpc2@google.com |
| 248 | Thư điện tử dùng để làm gì: | Gửi thư thông qua môi trường Internet |
| 249 | Thật ngữ Email là viết tắt của: | Electronic Mail |
| 250 | Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền: | uit.edu.vn |
| 251 | Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email): | mail.google.com |
| 252 | Thương mại điện tử là gì: | Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet |
| 253 | Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website: | Bảo trì và cập nhật thông tin. |
| 254 | Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì: | Một Headphone có Micro |
| 255 | Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet: | TCP/IP |
| 256 | Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là: | B2C |
| 257 | Hiện nay, phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất: | Thẻ tín dụng. |
| 258 | Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website: | Bảo trì và cập nhật thông tin. |
| 259 | www.amazon.com là một website về mô hình: | Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop. |
| 260 | EXCEL |