Hiển thị 240 trong tổng số 240 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò: | Bao gồm cả a, b, c |
| 2 | TT.B8.018:: Ưu điểm quan trọng nhất của chính sách chiết khấu là Ngân hàng Trung ương có thể sử dụng nó: | Thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại |
| 3 | TT.B1.020::Mệnh đề nào không đúng: | Giá trị của tiền không phản ánh lượng hàng hóa có thể mua được |
| 4 | TT.B1.026::Tài chính gián tiếp sẽ: | Có sự tham gia của trung gian tài chính nhằm tăng cường điều tiết vốn |
| 5 | TT.B8.026:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ giảm xuống khi: | Ngân hàng Trung ương giảm hạn mức tín dụng của các ngân hàng thương mại |
| 6 | TT.B8.027:: Mệnh đề nào sau đây không đúng về Ngân hàng Trung ương | Ngân hàng Trung ương chỉ mở tài khoản cho khoản cho Kho bạc Nhà nước, không mở tài khoản cho ngân hàng thương mại |
| 7 | TT.B10.018::Giả sử lãi suất tiền gửi ngoại tệ (USD) là iF \ 5%, tỷ giá dự tính trong kỳ tới là Eet+1\ 1.20; nếu tỷ giá hiện hành là Et\ 1.15, lãi suất dự tính tiền gửi ngoại tệ tương đương là: | 0.66% |
| 8 | TT.B9.022:: Đề xuất rằng lạm phát là kết quả của sự gia tăng tiền tệ? | Được ủng hộ bằng rất nhiều ví dụ từ các cuộc khủng hoảng liên quan tới lạm phát trên toàn thế giới |
| 9 | TT.B10.007::Theo thuyết ngang giá sức mua, nếu mức giá cả của một quốc gia tăng lên tương đối so với quốc gia khác, đồng tiền của nó sẽ | giảm giá |
| 10 | Tính lãi suất hoàn vốn của trái phiếu coupon B, mệnh giá 100 nghìn, thời hạn 2 năm, lãi suất coupon 10%, đang được bán với giá 95 nghìn. | 13.00% |
| 11 | TT.B8.025:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ giảm xuống khi: | Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 12 | TT.B8.016:: Công cụ nào sau đây của chính sách tiền tệ không làm thay đổi cơ số tiền tệ: | Tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 13 | TT.B9.019:: Về mặt lý thuyết, so sánh lạm phát cầu kéo và lạm phát phí đẩy có thể căn cứ vào: | Tỷ lệ thất nghiệp với mức tự nhiên |
| 14 | TT.B1.018::Chức năng tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại cho là quan trọng nhất: | Phương tiện trao đổi |
| 15 | Công cụ nào sau đây có tính lỏng cao nhất? | Trái phiếu chính phủ |
| 16 | Viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài cho Chính phủ Việt Nam thuộc khoản mục thu do _____ hưởng 100% | Ngân sách trung ương |
| 17 | Một khoản cho vay có lãi suất hoàn vốn là 10%. Số tiền thu được qua từng năm lần lượt là $1100, $1210 và $1331. Tính giá trị hiện tại của khoản đầu tư. | $3000 |
| 18 | TT.B8.030:: Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Trung ương sẽ là: | một khoản nợ của Ngân hàng Trung ương và một tài sản của Kho bạc Nhà nước |
| 19 | TT.B1.003::Trong chế độ tiền pháp định, giá trị của tiền phụ thuộc: | Số lượng hàng hóa mà tiền mua được |
| 20 | Sản phẩm nào sau đây là công cụ nợ trung hạn? | Món vay mua ô tô 60 tháng |
| 21 | TT.B10.005::Nếu đồng USD bị mất giá so với đồng Euro: | Quần áo của châu Âu sẽ trở nên rẻ hơn ở Mỹ |
| 22 | Cổ phần của các công ty ở Mỹ có thể bị thu mua bởi? | Cả nhà đầu tư Mỹ và nhà đầu tư nước ngoài |
| 23 | TT.B10.011::Giả sử tỷ lệ lạm phát ở một số quốc gia được dự kiến trong năm như sau: ở Mỹ là 2%, Canada 3%, Mexico 4%, và Braxin 5%. Theo thuyết ngang giá sức mua và mọi thứ khác không đổi, điều gì được kỳ vọng sẽ xảy ra? | Đồng tiền của Braxin sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ |
| 24 | TT.B1.037::Lượng tiền cung ứng theo nghĩa hẹp nhất mà Ngân hàng Trung ương công bố: | M1 |
| 25 | Trong các khoản thu sau, khoản thu nào không nằm trong cân đối NSNN | Thu từ phát hành trái phiếu chính phủ |
| 26 | TT.B9.012:: Nếu các nhà hoạch định chính sách đặt mục tiêu thất nghiệp ở mức thấp hơn mức tự nhiên, điều này có thể dẫn tới: | Lạm phát cầu kéo |
| 27 | TT.B1.015::Thị trường tài chính: | Là bộ phận của hệ thống tài chính |
| 28 | Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào? | Thấp hơn mệnh giá |
| 29 | TT.B10.014::Nếu chính phủ Mỹ tăng thuế nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Mỹ về hàng hoá của Nhật tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn: | Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá hoặc tăng giá hoặc giữ nguyên so với đồng tiền của Mỹ |
| 30 | TT.B8.023:: Công cụ quan trọng nhất của chính sách tiền tệ là: | Nghiệp vụ thị trường mở |
| 31 | TT.B10.023::Lượng tiền cung ứng tăng lên sẽ: | làm tăng lãi suất dự tính của tiền gửi ngoại tệ và di chuyển RF sang phải |
| 32 | TT.B10.021::Khi lãi suất nội tệ tăng do sự tăng lên của lạm phát dự tính, sẽ làm cho lãi suất dự tính bằng tiền gửi ngoại tệ tăng lên, khi đó: | đường lãi suất tiền gửi ngoại tệ tương đương RF dịch phải và dịch phải nhiều hơn so với đường lãi suất tiền gửi nội tệ RD |
| 33 | Một trái phiếu bị đánh tụt xếp hạng tín dụng. Điều này có nghĩa là? | Rủi ro của trái phiếu tăng lên |
| 34 | Thâm hụt ngân sách nhà nước có thể dẫn đến | Lãi suất trên thị trường tăng |
| 35 | Câu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của công cụ nợ và công cụ cổ phần: | Chúng là những công cụ tài chính ngắn hạn |
| 36 | Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên | Chi về bảo vệ chủ quyền quốc gia |
| 37 | TT.B8.029:: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm, làm cho: | Lãi suất trên thị trường giảm |
| 38 | TT.B1.024::Ngân hàng thương mại: | Là trung gian tài chính quan trọng bậc nhất của nền kinh tế |
| 39 | Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách nhà nước hàng năm ở Việt Nam | Thuế |
| 40 | TT.B1.002::Tính thanh khoản của một hàng hóa được xác định bởi? | Chi phí tài chính và chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt |
| 41 | TT.B9.010:: Trong một nền kinh tế, khi lạm phát được dự đoán tăng lên thì điều gì xảy ra? | Lãi suất danh nghĩa tăng |
| 42 | TT.B10.002::Tỷ giá được xác định trên | Thị trường ngoại hối |
| 43 | TT.B10.001::Tỷ giá là | Giá một đơn vị tiền tệ của một nước được tính theo tiền tệ của nước khác |
| 44 | TT.B1.005::Tiền thực hiện chức năng cất trữ khi: | Tiền rút ra khỏi lưu thông với tư cách của cải để dành |
| 45 | TT.B10.017::Giả sử lãi suất tiền gửi ngoại tệ (USD) là iF \ 5%, tỷ giá dự tính trong kỳ tới là Eet+1\ 1.20; nếu tỷ giá hiện hành là Et\ 1.15, mức tăng giá dự tính của EUR là | 4.34% |
| 46 | TT.B9.003:: Xét về mặt định lượng, người ta chia lạm phát thành: | Tất cả các phương án trên |
| 47 | TT.B1.021::Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật dựa trên cơ sở: | Một cách ngẫu nhiên |
| 48 | Mục tiêu nào sau đây là phù hợp nhất đối với nhà quản trị tài chính một công ty cổ phần: | Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty |
| 49 | TT.B8.001::Mô hình tổ chức của Ngân hàng Trung ương: | Gắn liền đặc điểm riêng có của mỗi dân tộc như vấn đề thể chế chính trị, quan điểm phát triển kinh tế và đặc điểm văn hoá |
| 50 | TT.B1.014::Hệ thống tài chính bao gồm các cấu phần: | Các tổ chức tài chính trung gian, Thị trường tài chính, công cụ tài chính và cơ sở hạ tầng tài chính |
| 51 | Giải pháp bù đắp thâm hụt NSNN có chi phí cơ hội thấp nhất là: | Vay tiền của dân cư |
| 52 | Công cụ nào sau đây có rủi ro cao nhất? | Các món vay thế chấp |
| 53 | TT.B9.013:: Điều nào sau đây ít có thể dẫn tới chính sách tiền tệ mang tính lạm phát? | Sụt giảm trong giá dầu |
| 54 | TT.B8.006::Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng giảm xuống khi: | Ngân hàng Trung ương bán giấy tờ có giá trên thị trường mở |
| 55 | TT.B1.009::Khối tiền tệ M1 là: | Tính lỏng cao nhất |
| 56 | Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ: | giảm |
| 57 | Trái phiếu không được giao dịch trên thị trường nào sau đây? | Thị trường vốn cổ phần |
| 58 | Yếu tố nào không được coi là nguồn cung ứng nguồn vốn cho vay | Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp |
| 59 | Công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường vốn? | Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được |
| 60 | Công ty cổ phần bắt buộc phải có: | Cổ phiếu phổ thông |
| 61 | TT.B1.010::Lượng tiền cung ứng được quyết định bởi: | Ngân hàng Trung ương |
| 62 | Kết quả hoạt động của hệ thống tài chính là | Phân bố vốn hiệu quả |
| 63 | Xác định tỷ suất lợi tức của nhà đầu tư đầu năm mua cổ phiếu Vinamilk với giá 110 nghìn, cuối năm dự kiến bán được 150 nghìn và trong năm dự kiến được trả cổ tức là 55%. Biết rằng mệnh giá của cổ phiếu là 10 nghìn đồng. | 41.36% |
| 64 | TT.B8.028:: Sự giảm xuống của cơ số tiền tệ sẽ không làm cho: | Đầu tư tăng |
| 65 | Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ: | tăng |
| 66 | Dựa vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính được chia thành những loại thị trường nào? | Thị trường tiền tệ và thị trường vốn |
| 67 | Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ? | vì tất cả các yếu tố trên. |
| 68 | TT.B10.015::Nếu chính phủ Mỹ giảm hạn ngạch nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Nhật về hàng hoá của Mỹ tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn: | Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ |
| 69 | TT.B8.014:: Mục tiêu nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách tiền tệ: | Lãi suất thấp |
| 70 | TT.B9.014:: Khi chính phủ quyết định tài trợ cho thâm hụt ngân sách bằng cách phát hành trái phiếu ra công chúng, lượng tiền cung ứng sẽ có xu hướng? | Không đổi |
| 71 | Việc nghiên cứu những tác động của thuế có tác dụng | Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu Thuế cho Ngân sách Nhà nước |
| 72 | TT.B9.006:: Nhà kinh tế học đề xuất “Lạm phát bao giờ và ở đâu cũng là một hiện tượng tiền tệ” là ai? | Milton Friedman |
| 73 | Hợp đồng mua lại thường có tài sản thế chấp là? | Tín phiếu kho bạc |
| 74 | Hoạt động nào dưới đây được xem là tài chính trực tiếp | Một doanh nghiệp phát hành cổ phiếu mới |
| 75 | Giải pháp nào được sử dụng nhiều nhất để tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước ở Việt Nam hiện nay? | Vay nợ trong nước |
| 76 | TT.B10.020::Khi NHTW bán ra một khoản dự trữ quốc tế ra trên thị trường tương đương với 10 tỷ đồng | Dự trữ quốc tế giảm và số tiền lưu hành giảm |
| 77 | TT.B9.017:: Trong phân tích về tổng cung và tổng cầu, sự gia tăng trong chi tiêu chính phủ sẽ làm cho tổng cầu ___, dẫn tới sản lượng ___, giả định mọi yếu tố khác không thay đổi | Tăng, tăng |
| 78 | TT.B10.003::Mặc dù thị trường ngoại hối thường được nói là nơi mua và bán các loại tiền tệ, tuy nhiên hầu hết các giao dịch liên quan tới việc mua và bán: | Các khoản tiền gửi được niêm yết bằng ngoại tệ |
| 79 | TT.B1.025::Tài chính trực tiếp sẽ: | Xác định chuyển giao vốn trực tiếp giữa người mua và người bán vốn |
| 80 | TT.B8.031:: Hoạt động thị trường mở tạo sự linh hoạt cho các ngân hàng thương mại trong việc đảm bảo thanh khoản: | Đúng |
| 81 | Cổ phiếu quỹ: | Là loại cổ phiếu đã được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường. |
| 82 | Dựa vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính được chia thành những dạng nào? | Thị trường tiền tệ, thị trường vốn |
| 83 | Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố: | nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi. |
| 84 | TT.B1.006::Trong quản lý kinh tế vi mô, tiền có vai trò quan trọng: | Tiết kiệm chi phí trao đổi, đẩy nhanh quá trình lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tái sản xuất |
| 85 | Một trái phiếu chính phủ có mệnh giá là $3,000. Số tiền coupon được trả cố định hàng năm, lãi suất coupon là 5%. Trái phiếu này đáo hạn sau 3 năm. Với lãi suất hoàn vốn là 10%, thị giá của trái phiếu sẽ là: | $2626.97 |
| 86 | TT.B9.001:: Nhà kinh tế học Milton Friedman đã phát biểu rằng “Lạm phát ở đâu và bao giờ cũng là một hiện tượng ___” | Tiền tệ |
| 87 | TT.B9.002:: Siêu lạm phát Đức năm 1921-1923 là bằng chứng quan trọng ủng hộ quan điểm tỷ lệ gia tăng tiền cao xảy ra khi? | Chính phủ gia tăng cung tiền để tài trợ chi tiêu |
| 88 | TT.B9.024:: Tài trợ chi tiêu chính phủ bằng thuế sẽ? | Không có ảnh hưởng ròng tới lượng tiền cơ sở |
| 89 | TT.B8.035:: Cơ sở tiền tệ (MB) tăng lên khi: _____ | Ngân hàng thương mại bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở |
| 90 | TT.B1.034::Giả sử nền kinh tế không sử dụng tiền, nếu trong nền kinh tế có 4 loại hàng hoá thì số lượng giá trong nền kinh tế sẽ là: | 6 |
| 91 | TT.B1.030::Người dân vẫn nắm giữ tiền kể cả trong thời kỳ có lạm phát: | Do là tài sản có tính lỏng cao nhất |
| 92 | Tài sản chủ yếu của một công ty tài chính là: | Các khoản cho vay đối với doanh nghiệp và người tiêu dùng |
| 93 | TT.B1.036::Khi giá cả tính bằng tiền tệ để so sánh giá trị thì tiền tệ đang thực hiện chức năng: | Đơn vị đo lường giá trị |
| 94 | TT.B1.032::Sắp xếp các loại tài sản theo thứ tự tính thanh khoản tăng dần: | Trái phiếu, tài khoản giao dịch, tiền mặt |
| 95 | TT.B8.008::Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng cho vay chiết khấu, lượng tiền cung ứng: | Tăng |
| 96 | Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì: | Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng. |
| 97 | Loại trung gian tài chính nào sau đây không phải là tổ chức tiền gửi: | Công ty tài chính |
| 98 | Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là | Tối đa hóa giá trị cho các cổ đông |
| 99 | TT.B10.024::Lượng tiền cung ứng tăng lên sẽ khiến cho tỷ giá ngắn hạn thay đổi vì khi đó: | Đường lãi suất dự tính của tiền gửi ngoại tệ RF dịch chuyển sang phải và đường lãi suất trong nước RD dịch chuyển sang trái |
| 100 | Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế vì: | Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân |
| 101 | TT.B8.004::Nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Trung ương: | Là công cụ hiệu quả nhất so với các công cụ khác của chính sách tiền tệ |
| 102 | TT.B9.016:: Trong phân tích về tổng cung và tổng cầu, lạm phát được gây ra bởi? | Chính sách tiền tệ mở rộng |
| 103 | TT.B10.012::Nếu nhu cầu của người Nhật về hàng hoá xuất khẩu của Mỹ tăng lên, cùng với đó năng suất lao động ở Mỹ tăng lên tương đối so với Nhật. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn: | Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ |
| 104 | Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm là: | Ngân hàng thương mại được phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống. |
| 105 | Quyết định huy động vốn của một công ty còn được gọi là: | Quyết định tài trợ |
| 106 | TT.B8.024:: Khi Ngân hàng Trung ương bán chứng khoán chính phủ cho các tổ chức tài chính thì: | Các tổ chức tài chính giảm lượng vốn sẵn sàng cho vay |
| 107 | Lãi suất thực có nghĩa là: | là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát. |
| 108 | Thông thường, người đi vay có thông tin tốt hơn người cho vay về lợi nhuận và rủi ro tiềm năng của một dự án đầu tư. Sự khác nhau về mặt thông tin này được gọi là | Thông tin không cân xứng |
| 109 | TT.B1.007::Tiền tệ và tài chính là phạm trù kinh tế: | Gắn với sự phát triển nền sản xuất và lưu thông hàng hóa |
| 110 | TT.B1.012::Một sự giảm xuống của mức giá cả hàng hóa thể hiện: | Giá trị tiền tăng |
| 111 | Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt NSNN sau đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đén mức cung tiền tệ? | Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông, phát hành và bán trái phiếu chính phủ cho các NHTM |
| 112 | TT.B8.008::Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng cho vay chiết khấu, lượng tiền cung ứng: | Tăng |
| 113 | TT.B10.016::Theo thuyết ngang giá sức mua, nếu mức giá cả ở Mỹ tăng lên là 5% và mức giá cả ở Mexico tăng lên 6% khiến cho | Đồng USD tăng 1% so với đồng tiền của Mexico |
| 114 | Thâm hụt ngân sách nhà nước có thể dẫn đến | Lãi suất trên thị trường tăng |
| 115 | TT.B10.015::Nếu chính phủ Mỹ giảm hạn ngạch nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Nhật về hàng hoá của Mỹ tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn: | Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ |
| 116 | Khi công ty phá sản, thứ tự chi trả cho những cá nhân cầm nắm công cụ theo thứ tự: | Trái phiếu – Cổ phiếu ưu đãi – Cổ phiếu thường |
| 117 | TT.B1.036::Khi giá cả tính bằng tiền tệ để so sánh giá trị thì tiền tệ đang thực hiện chức năng: | Đơn vị đo lường giá trị |
| 118 | TT.B8.015:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng lên khi: | Ngân hàng thương mại bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở |
| 119 | Xác định tỷ suất lợi tức của nhà đầu tư đầu năm mua cổ phiếu Vinamilk với giá 110 nghìn, cuối năm dự kiến bán được 150 nghìn và trong năm dự kiến được trả cổ tức là 55%. Biết rằng mệnh giá của cổ phiếu là 10 nghìn đồng. | 41.36% |
| 120 | Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào: | tất cả các trường hợp trên. |
| 121 | Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò: | Bao gồm cả a, b, c |
| 122 | TT.B8.018:: Ưu điểm quan trọng nhất của chính sách chiết khấu là Ngân hàng Trung ương có thể sử dụng nó: | Thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại |
| 123 | TT.B1.020::Mệnh đề nào không đúng: | Giá trị của tiền không phản ánh lượng hàng hóa có thể mua được |
| 124 | TT.B1.026::Tài chính gián tiếp sẽ: | Có sự tham gia của trung gian tài chính nhằm tăng cường điều tiết vốn |
| 125 | TT.B8.026:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ giảm xuống khi: | Ngân hàng Trung ương giảm hạn mức tín dụng của các ngân hàng thương mại |
| 126 | TT.B8.027:: Mệnh đề nào sau đây không đúng về Ngân hàng Trung ương | Ngân hàng Trung ương chỉ mở tài khoản cho khoản cho Kho bạc Nhà nước, không mở tài khoản cho ngân hàng thương mại |
| 127 | TT.B10.018::Giả sử lãi suất tiền gửi ngoại tệ (USD) là iF \ 5%, tỷ giá dự tính trong kỳ tới là Eet+1\ 1.20; nếu tỷ giá hiện hành là Et\ 1.15, lãi suất dự tính tiền gửi ngoại tệ tương đương là: | 0.66% |
| 128 | TT.B9.022:: Đề xuất rằng lạm phát là kết quả của sự gia tăng tiền tệ? | Được ủng hộ bằng rất nhiều ví dụ từ các cuộc khủng hoảng liên quan tới lạm phát trên toàn thế giới |
| 129 | TT.B10.007::Theo thuyết ngang giá sức mua, nếu mức giá cả của một quốc gia tăng lên tương đối so với quốc gia khác, đồng tiền của nó sẽ | giảm giá |
| 130 | Tính lãi suất hoàn vốn của trái phiếu coupon B, mệnh giá 100 nghìn, thời hạn 2 năm, lãi suất coupon 10%, đang được bán với giá 95 nghìn. | 13.00% |
| 131 | TT.B8.025:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ giảm xuống khi: | Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 132 | TT.B8.016:: Công cụ nào sau đây của chính sách tiền tệ không làm thay đổi cơ số tiền tệ: | Tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 133 | TT.B9.019:: Về mặt lý thuyết, so sánh lạm phát cầu kéo và lạm phát phí đẩy có thể căn cứ vào: | Tỷ lệ thất nghiệp với mức tự nhiên |
| 134 | TT.B1.018::Chức năng tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại cho là quan trọng nhất: | Phương tiện trao đổi |
| 135 | Công cụ nào sau đây có tính lỏng cao nhất? | Trái phiếu chính phủ |
| 136 | Viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài cho Chính phủ Việt Nam thuộc khoản mục thu do _____ hưởng 100% | Ngân sách trung ương |
| 137 | Một khoản cho vay có lãi suất hoàn vốn là 10%. Số tiền thu được qua từng năm lần lượt là $1100, $1210 và $1331. Tính giá trị hiện tại của khoản đầu tư. | $3000 |
| 138 | TT.B8.030:: Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Trung ương sẽ là: | một khoản nợ của Ngân hàng Trung ương và một tài sản của Kho bạc Nhà nước |
| 139 | TT.B1.003::Trong chế độ tiền pháp định, giá trị của tiền phụ thuộc: | Số lượng hàng hóa mà tiền mua được |
| 140 | Sản phẩm nào sau đây là công cụ nợ trung hạn? | Món vay mua ô tô 60 tháng |
| 141 | TT.B10.005::Nếu đồng USD bị mất giá so với đồng Euro: | Quần áo của châu Âu sẽ trở nên rẻ hơn ở Mỹ |
| 142 | Cổ phần của các công ty ở Mỹ có thể bị thu mua bởi? | Cả nhà đầu tư Mỹ và nhà đầu tư nước ngoài |
| 143 | TT.B10.011::Giả sử tỷ lệ lạm phát ở một số quốc gia được dự kiến trong năm như sau: ở Mỹ là 2%, Canada 3%, Mexico 4%, và Braxin 5%. Theo thuyết ngang giá sức mua và mọi thứ khác không đổi, điều gì được kỳ vọng sẽ xảy ra? | Đồng tiền của Braxin sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ |
| 144 | TT.B1.037::Lượng tiền cung ứng theo nghĩa hẹp nhất mà Ngân hàng Trung ương công bố: | M1 |
| 145 | Trong các khoản thu sau, khoản thu nào không nằm trong cân đối NSNN | Thu từ phát hành trái phiếu chính phủ |
| 146 | TT.B9.012:: Nếu các nhà hoạch định chính sách đặt mục tiêu thất nghiệp ở mức thấp hơn mức tự nhiên, điều này có thể dẫn tới: | Lạm phát cầu kéo |
| 147 | TT.B1.015::Thị trường tài chính: | Là bộ phận của hệ thống tài chính |
| 148 | Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào? | Thấp hơn mệnh giá |
| 149 | TT.B10.014::Nếu chính phủ Mỹ tăng thuế nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Mỹ về hàng hoá của Nhật tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn: | Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá hoặc tăng giá hoặc giữ nguyên so với đồng tiền của Mỹ |
| 150 | TT.B8.023:: Công cụ quan trọng nhất của chính sách tiền tệ là: | Nghiệp vụ thị trường mở |
| 151 | TT.B10.023::Lượng tiền cung ứng tăng lên sẽ: | làm tăng lãi suất dự tính của tiền gửi ngoại tệ và di chuyển RF sang phải |
| 152 | TT.B10.021::Khi lãi suất nội tệ tăng do sự tăng lên của lạm phát dự tính, sẽ làm cho lãi suất dự tính bằng tiền gửi ngoại tệ tăng lên, khi đó: | đường lãi suất tiền gửi ngoại tệ tương đương RF dịch phải và dịch phải nhiều hơn so với đường lãi suất tiền gửi nội tệ RD |
| 153 | Một trái phiếu bị đánh tụt xếp hạng tín dụng. Điều này có nghĩa là? | Rủi ro của trái phiếu tăng lên |
| 154 | Thâm hụt ngân sách nhà nước có thể dẫn đến | Lãi suất trên thị trường tăng |
| 155 | Câu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của công cụ nợ và công cụ cổ phần: | Chúng là những công cụ tài chính ngắn hạn |
| 156 | Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên | Chi về bảo vệ chủ quyền quốc gia |
| 157 | TT.B8.029:: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm, làm cho: | Lãi suất trên thị trường giảm |
| 158 | TT.B1.024::Ngân hàng thương mại: | Là trung gian tài chính quan trọng bậc nhất của nền kinh tế |
| 159 | Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách nhà nước hàng năm ở Việt Nam | Thuế |
| 160 | TT.B1.002::Tính thanh khoản của một hàng hóa được xác định bởi? | Chi phí tài chính và chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt |
| 161 | TT.B9.010:: Trong một nền kinh tế, khi lạm phát được dự đoán tăng lên thì điều gì xảy ra? | Lãi suất danh nghĩa tăng |
| 162 | TT.B10.002::Tỷ giá được xác định trên | Thị trường ngoại hối |
| 163 | TT.B10.001::Tỷ giá là | Giá một đơn vị tiền tệ của một nước được tính theo tiền tệ của nước khác |
| 164 | TT.B1.005::Tiền thực hiện chức năng cất trữ khi: | Tiền rút ra khỏi lưu thông với tư cách của cải để dành |
| 165 | TT.B10.017::Giả sử lãi suất tiền gửi ngoại tệ (USD) là iF \ 5%, tỷ giá dự tính trong kỳ tới là Eet+1\ 1.20; nếu tỷ giá hiện hành là Et\ 1.15, mức tăng giá dự tính của EUR là | 4.34% |
| 166 | TT.B9.003:: Xét về mặt định lượng, người ta chia lạm phát thành: | Tất cả các phương án trên |
| 167 | TT.B1.021::Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật dựa trên cơ sở: | Một cách ngẫu nhiên |
| 168 | Mục tiêu nào sau đây là phù hợp nhất đối với nhà quản trị tài chính một công ty cổ phần: | Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty |
| 169 | TT.B8.001::Mô hình tổ chức của Ngân hàng Trung ương: | Gắn liền đặc điểm riêng có của mỗi dân tộc như vấn đề thể chế chính trị, quan điểm phát triển kinh tế và đặc điểm văn hoá |
| 170 | TT.B1.014::Hệ thống tài chính bao gồm các cấu phần: | Các tổ chức tài chính trung gian, Thị trường tài chính, công cụ tài chính và cơ sở hạ tầng tài chính |
| 171 | Giải pháp bù đắp thâm hụt NSNN có chi phí cơ hội thấp nhất là: | Vay tiền của dân cư |
| 172 | Công cụ nào sau đây có rủi ro cao nhất? | Các món vay thế chấp |
| 173 | TT.B9.013:: Điều nào sau đây ít có thể dẫn tới chính sách tiền tệ mang tính lạm phát? | Sụt giảm trong giá dầu |
| 174 | TT.B8.006::Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng giảm xuống khi: | Ngân hàng Trung ương bán giấy tờ có giá trên thị trường mở |
| 175 | TT.B1.009::Khối tiền tệ M1 là: | Tính lỏng cao nhất |
| 176 | Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ: | giảm |
| 177 | Trái phiếu không được giao dịch trên thị trường nào sau đây? | Thị trường vốn cổ phần |
| 178 | Yếu tố nào không được coi là nguồn cung ứng nguồn vốn cho vay | Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp |
| 179 | Công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường vốn? | Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được |
| 180 | Công ty cổ phần bắt buộc phải có: | Cổ phiếu phổ thông |
| 181 | TT.B1.010::Lượng tiền cung ứng được quyết định bởi: | Ngân hàng Trung ương |
| 182 | Kết quả hoạt động của hệ thống tài chính là | Phân bố vốn hiệu quả |
| 183 | Xác định tỷ suất lợi tức của nhà đầu tư đầu năm mua cổ phiếu Vinamilk với giá 110 nghìn, cuối năm dự kiến bán được 150 nghìn và trong năm dự kiến được trả cổ tức là 55%. Biết rằng mệnh giá của cổ phiếu là 10 nghìn đồng. | 41.36% |
| 184 | TT.B8.028:: Sự giảm xuống của cơ số tiền tệ sẽ không làm cho: | Đầu tư tăng |
| 185 | Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ: | tăng |
| 186 | Dựa vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính được chia thành những loại thị trường nào? | Thị trường tiền tệ và thị trường vốn |
| 187 | Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ? | vì tất cả các yếu tố trên. |
| 188 | TT.B10.015::Nếu chính phủ Mỹ giảm hạn ngạch nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Nhật về hàng hoá của Mỹ tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn: | Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ |
| 189 | TT.B8.014:: Mục tiêu nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách tiền tệ: | Lãi suất thấp |
| 190 | TT.B9.014:: Khi chính phủ quyết định tài trợ cho thâm hụt ngân sách bằng cách phát hành trái phiếu ra công chúng, lượng tiền cung ứng sẽ có xu hướng? | Không đổi |
| 191 | Việc nghiên cứu những tác động của thuế có tác dụng | Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu Thuế cho Ngân sách Nhà nước |
| 192 | TT.B9.006:: Nhà kinh tế học đề xuất “Lạm phát bao giờ và ở đâu cũng là một hiện tượng tiền tệ” là ai? | Milton Friedman |
| 193 | Hợp đồng mua lại thường có tài sản thế chấp là? | Tín phiếu kho bạc |
| 194 | Hoạt động nào dưới đây được xem là tài chính trực tiếp | Một doanh nghiệp phát hành cổ phiếu mới |
| 195 | Giải pháp nào được sử dụng nhiều nhất để tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước ở Việt Nam hiện nay? | Vay nợ trong nước |
| 196 | TT.B10.020::Khi NHTW bán ra một khoản dự trữ quốc tế ra trên thị trường tương đương với 10 tỷ đồng | Dự trữ quốc tế giảm và số tiền lưu hành giảm |
| 197 | TT.B9.017:: Trong phân tích về tổng cung và tổng cầu, sự gia tăng trong chi tiêu chính phủ sẽ làm cho tổng cầu ___, dẫn tới sản lượng ___, giả định mọi yếu tố khác không thay đổi | Tăng, tăng |
| 198 | TT.B10.003::Mặc dù thị trường ngoại hối thường được nói là nơi mua và bán các loại tiền tệ, tuy nhiên hầu hết các giao dịch liên quan tới việc mua và bán: | Các khoản tiền gửi được niêm yết bằng ngoại tệ |
| 199 | TT.B1.025::Tài chính trực tiếp sẽ: | Xác định chuyển giao vốn trực tiếp giữa người mua và người bán vốn |
| 200 | TT.B8.031:: Hoạt động thị trường mở tạo sự linh hoạt cho các ngân hàng thương mại trong việc đảm bảo thanh khoản: | Đúng |
| 201 | Cổ phiếu quỹ: | Là loại cổ phiếu đã được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường. |
| 202 | Dựa vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính được chia thành những dạng nào? | Thị trường tiền tệ, thị trường vốn |
| 203 | Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố: | nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi. |
| 204 | TT.B1.006::Trong quản lý kinh tế vi mô, tiền có vai trò quan trọng: | Tiết kiệm chi phí trao đổi, đẩy nhanh quá trình lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tái sản xuất |
| 205 | Một trái phiếu chính phủ có mệnh giá là $3,000. Số tiền coupon được trả cố định hàng năm, lãi suất coupon là 5%. Trái phiếu này đáo hạn sau 3 năm. Với lãi suất hoàn vốn là 10%, thị giá của trái phiếu sẽ là: | $2626.97 |
| 206 | TT.B9.001:: Nhà kinh tế học Milton Friedman đã phát biểu rằng “Lạm phát ở đâu và bao giờ cũng là một hiện tượng ___” | Tiền tệ |
| 207 | TT.B9.002:: Siêu lạm phát Đức năm 1921-1923 là bằng chứng quan trọng ủng hộ quan điểm tỷ lệ gia tăng tiền cao xảy ra khi? | Chính phủ gia tăng cung tiền để tài trợ chi tiêu |
| 208 | TT.B9.024:: Tài trợ chi tiêu chính phủ bằng thuế sẽ? | Không có ảnh hưởng ròng tới lượng tiền cơ sở |
| 209 | TT.B8.035:: Cơ sở tiền tệ (MB) tăng lên khi: _____ | Ngân hàng thương mại bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở |
| 210 | TT.B1.034::Giả sử nền kinh tế không sử dụng tiền, nếu trong nền kinh tế có 4 loại hàng hoá thì số lượng giá trong nền kinh tế sẽ là: | 6 |
| 211 | TT.B1.030::Người dân vẫn nắm giữ tiền kể cả trong thời kỳ có lạm phát: | Do là tài sản có tính lỏng cao nhất |
| 212 | Tài sản chủ yếu của một công ty tài chính là: | Các khoản cho vay đối với doanh nghiệp và người tiêu dùng |
| 213 | TT.B1.036::Khi giá cả tính bằng tiền tệ để so sánh giá trị thì tiền tệ đang thực hiện chức năng: | Đơn vị đo lường giá trị |
| 214 | TT.B1.032::Sắp xếp các loại tài sản theo thứ tự tính thanh khoản tăng dần: | Trái phiếu, tài khoản giao dịch, tiền mặt |
| 215 | TT.B8.008::Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng cho vay chiết khấu, lượng tiền cung ứng: | Tăng |
| 216 | Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì: | Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng. |
| 217 | Loại trung gian tài chính nào sau đây không phải là tổ chức tiền gửi: | Công ty tài chính |
| 218 | Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là | Tối đa hóa giá trị cho các cổ đông |
| 219 | TT.B10.024::Lượng tiền cung ứng tăng lên sẽ khiến cho tỷ giá ngắn hạn thay đổi vì khi đó: | Đường lãi suất dự tính của tiền gửi ngoại tệ RF dịch chuyển sang phải và đường lãi suất trong nước RD dịch chuyển sang trái |
| 220 | Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế vì: | Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân |
| 221 | TT.B8.004::Nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Trung ương: | Là công cụ hiệu quả nhất so với các công cụ khác của chính sách tiền tệ |
| 222 | TT.B9.016:: Trong phân tích về tổng cung và tổng cầu, lạm phát được gây ra bởi? | Chính sách tiền tệ mở rộng |
| 223 | TT.B10.012::Nếu nhu cầu của người Nhật về hàng hoá xuất khẩu của Mỹ tăng lên, cùng với đó năng suất lao động ở Mỹ tăng lên tương đối so với Nhật. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn: | Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ |
| 224 | Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm là: | Ngân hàng thương mại được phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống. |
| 225 | Quyết định huy động vốn của một công ty còn được gọi là: | Quyết định tài trợ |
| 226 | TT.B8.024:: Khi Ngân hàng Trung ương bán chứng khoán chính phủ cho các tổ chức tài chính thì: | Các tổ chức tài chính giảm lượng vốn sẵn sàng cho vay |
| 227 | Lãi suất thực có nghĩa là: | là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát. |
| 228 | Thông thường, người đi vay có thông tin tốt hơn người cho vay về lợi nhuận và rủi ro tiềm năng của một dự án đầu tư. Sự khác nhau về mặt thông tin này được gọi là | Thông tin không cân xứng |
| 229 | TT.B1.007::Tiền tệ và tài chính là phạm trù kinh tế: | Gắn với sự phát triển nền sản xuất và lưu thông hàng hóa |
| 230 | TT.B1.012::Một sự giảm xuống của mức giá cả hàng hóa thể hiện: | Giá trị tiền tăng |
| 231 | Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt NSNN sau đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đén mức cung tiền tệ? | Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông, phát hành và bán trái phiếu chính phủ cho các NHTM |
| 232 | TT.B8.008::Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng cho vay chiết khấu, lượng tiền cung ứng: | Tăng |
| 233 | TT.B10.016::Theo thuyết ngang giá sức mua, nếu mức giá cả ở Mỹ tăng lên là 5% và mức giá cả ở Mexico tăng lên 6% khiến cho | Đồng USD tăng 1% so với đồng tiền của Mexico |
| 234 | Thâm hụt ngân sách nhà nước có thể dẫn đến | Lãi suất trên thị trường tăng |
| 235 | TT.B10.015::Nếu chính phủ Mỹ giảm hạn ngạch nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Nhật về hàng hoá của Mỹ tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn: | Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ |
| 236 | Khi công ty phá sản, thứ tự chi trả cho những cá nhân cầm nắm công cụ theo thứ tự: | Trái phiếu – Cổ phiếu ưu đãi – Cổ phiếu thường |
| 237 | TT.B1.036::Khi giá cả tính bằng tiền tệ để so sánh giá trị thì tiền tệ đang thực hiện chức năng: | Đơn vị đo lường giá trị |
| 238 | TT.B8.015:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng lên khi: | Ngân hàng thương mại bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở |
| 239 | Xác định tỷ suất lợi tức của nhà đầu tư đầu năm mua cổ phiếu Vinamilk với giá 110 nghìn, cuối năm dự kiến bán được 150 nghìn và trong năm dự kiến được trả cổ tức là 55%. Biết rằng mệnh giá của cổ phiếu là 10 nghìn đồng. | 41.36% |
| 240 | Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào: | tất cả các trường hợp trên. |