logo

Bộ môn Môn Đại cương - Tài chính công

Số thứ tự Câu hỏi Trả lời
1 Khi xuất hiện ngoại ứng tích cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: thấp hơn mức sản lượng tối xã hội.
2 Khoản Thu nào đảm bảo công bằng xã hội trong các khoản thu sau? Thuế.
3 Hệ số Gini càng tiến gần đến 1 thì xã hội: bất công bằng trong phân phối thu nhập.
4 Cơ cấu Thu ngân sách nhà nước theo yêu cầu động viên vốn bao gồm: thu trong cân đối ngân sách và thu bù đắp thiếu hụt ngân sách.
5 Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài.
6 Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy? Chiếu sáng đô thị.
7 Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là: Đội thuế.
8 Đặc điểm của Thuế có tính: hoàn trả trực tiếp.
9 Thuế suất biên MTR và thuế suất trung bình ATR luôn luôn bằng nhau trong cấu trúc thuế suất: tỷ lệ.
10 Mức độ trang trải ảnh hưởng tới mức thu ngân sách nhà nước như thế nào? Tuỳ thuộc vào từng giai đoạn lịch sử.
11 Đối với cấu trúc thuế suất tỉ lệ, thuế suất biên sẽ: bằng thuế suất trung bình.
12 Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? Phát hành tiền giấy.
13 Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: thường niên.
14 Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc luỹ tiến.
15 Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc tỷ lệ.
16 Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: công bằng dọc.
17 Chu trình ngân sách có độ dài: dài hơn năm ngân sách.
18 Quan hệ kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Ngân sách nhà nước? Nhà nước ban hành luật hôn nhân và gia đình.
19 Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo Chương và cấp quản lý. Trong đó Chương thuộc Trung ương sẽ bắt đầu từ: mã số 001 – 399.
20 Nguồn vốn vay nợ của Chính Phủ được sử dụng để: Chi bù đắp thiếu hụt hoặc đầu tư phát triển.
21 Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài.
22 Nhân tố cơ bản quyết định tới cơ cấu chi ngân sách nhà nước là: chế độ xã hội.
23 Các khoản thu như thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí được xếp vào khoản mục: Thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước.
24 Cơ cấu Thu ngân sách nhà nước theo yêu cầu động viên vốn bao gồm: thu trong cân đối ngân sách và thu bù đắp thiếu hụt ngân sách.
25 Khoản Chi nào là quan trọng và thường chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước? Chi cho bộ máy quản lý nhà nước.
26 Doanh nghiệp tạo ra ngoại ứng tiêu cực gây tổn thất phúc lợi xã hội vì: chi phí tư nhân biên nhỏ hơn chi phí xã hội biên.
27 Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: tăng thu, giảm chi.
28 Khoản thu nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam hiện nay? Thuế.
29 Hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước được tính theo thời gian là: 12 tháng.
30 Mức bội Chi ngân sách nhà nước được xác định bằng: chênh lệch thiếu giữa tổng số Chi ngân sách trung ương và tổng số Thu ngân sách trung ương của năm ngân sách.
31 Ngân sách nhà nước KHÔNG phải là: quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội.
32 Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: thường niên.
33 Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? Ngân sách nhà nước.
34 Lương thực thực phẩm là loại hàng hóa nào? Hàng hóa cá nhân.
35 Trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực, sản lượng hiệu quả về mặt xã hội là sản lượng mà tại đó: MB = MSC
36 Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là: Đội thuế.
37 Cấu trúc thuế suất nào có thể tạo tính công bằng dọc trong phân phối thu nhập? Cấu trúc thuế suất lũy tiến.
38 Chu trình ngân sách nhà nước là quá trình bao gồm: Lập dự toán ngân sách, Chấp hành ngân sách và Quyết toán ngân sách.
39 Khi nào người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn không co giãn.
40 Tính chất nào dưới đây là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? Tính công bằng.
41 Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu? Thuế sử dụng đất nông nghiệp
42 Hệ số Gini càng tiến gần đến 0 thì xã hội: công bằng trong phân phối thu nhập.
43 Những giải pháp nào sau đây KHÔNG được chính phủ sử dụng đối với hàng hóa khuyến dụng? Đưa ra hạn mức sử dụng.
44 Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu ô tô cũ thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc cố định.
45 Năm 2008, Nhà nước đã phát hành trái phiếu Chính phủ, với lãi suất chỉ đạo là 9,8%. Số lượng 300 tỷ đồng. Tuy nhiên, không có nhà thầu nào đặt lãi suất bằng hoặc thấp hơn 9,8%. Khi đó Nhà nước sẽ: không huy động của nhà thầu nào.
46 Căn cứ vào nguyên nhân gây ra thì Bội chi ngân sách nhà nước được chia thành mấy loại? 2 loại.
47 Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khoản chi nào trong kết cấu chi ngân sách nhà nước? Chi thường xuyên.
48 Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng.
49 Có mấy học thuyết hiện đại về Cân đối ngân sách nhà nước? 3
50 Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên? Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình.
51 Các khoản thu như thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí được xếp vào khoản mục: Thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước.
52 Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? Phát hành tiền giấy.
53 Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: tăng thu, giảm chi.
54 Biện pháp nào để bù dắp thâm hụt ngân sách nhà nước mà chính phủ KHÔNG thể sử dụng? Viện trợ cho các nước.
55 Đặc điểm của Cân đối ngân sách nhà nước là mang tính: định lượng và tiên liệu.
56 Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khoản chi nào trong kết cấu chi ngân sách nhà nước? Chi thường xuyên.
57 Xét về mặt hình thức thì ngân sách nhà nước là một bản dự toán thu chi do: Chính phủ lập ra và đệ trình Quốc hội phê chuẩn và giao cho Chính phủ tổ chức thực hiện.
58 Thuế, phí và lệ phí là khoản thu: trong cân đối ngân sách nhà nước
59 Khoản Chi nào là quan trọng và thường chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước? Chi cho bộ máy quản lý nhà nước.
60 Nhân tố cơ bản quyết định tới cơ cấu chi ngân sách nhà nước là: chế độ xã hội.
61 Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo Chương và cấp quản lý. Trong đó Chương thuộc Trung ương sẽ bắt đầu từ: mã số 001 – 399.
62 Khoản thu nào là khoản thu KHÔNG thường xuyên của ngân sách nhà nước? Các khoản viện trợ không hoàn lại.
63 Căn cứ vào nguyên nhân gây ra thì Bội chi ngân sách nhà nước được chia thành mấy loại? 2 loại.
64 Quan hệ kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Ngân sách nhà nước? Nhà nước ban hành luật hôn nhân và gia đình.
65 Nhà nước dự định huy động 1 khoản vay 200 tỷ đồng qua phát hành trái phiếu với kỳ hạn 3 năm. Lãi suất chỉ đạo là 12%. Số lượng trúng thầu sẽ là bao nhiêu và có mấy nhóm trúng thầu? (có bảng) 130 tỷ đồng và 3 nhóm 1, 2, 3.
66 Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? Phát hành tiền giấy.
67 Thâm hụt ngân sách nhà nước là tình trạng: tổng Chi ngân sách nhà nước cao hơn tổng Thu ngân sách nhà nước trong một năm ngân sách.
68 Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng trong thu thuế? Thuế mang tính bắt buộc và hoàn trả trực tiếp.
69 Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng.
70 Thu để bù đắp thiếu hụt nhằm phục vụ mục đích: Chi đầu tư phát triển.
71 Các khoản thu như thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí được xếp vào khoản mục: Thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước.
72 Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo ngành kinh tế thì các khoản thu chi ngân sách nhà nước được xác định và gọi tên thành: Loại và Khoản.
73 Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài.
74 Chu trình ngân sách nhà nước là quá trình bao gồm: Lập dự toán ngân sách, Chấp hành ngân sách và Quyết toán ngân sách.
75 Khoản Chi nào của ngân sách nhà nước KHÔNG phải khoản chi cho đầu tư kinh tế và phát triển xã hội? Chi dự trữ nhà nước và chuyển nhượng đầu tư.
76 Có mấy học thuyết hiện đại về Cân đối ngân sách nhà nước? 3
77 Ngân sách nhà nước KHÔNG phải là: quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội.
78 Phát biểu dưới đây là đúng trong Chi ngân sách nhà nước? Chi ngân sách nhà nước là sự phối hợp giữa 2 quá trình phân phối và sử dụng quỹ ngân sách nhà nước.
79 Thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm ngân sách sẽ: không trùng năm dương lịch.
80 Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: tăng thu, giảm chi.
81 Nhà nước dự định huy động 1 khoản vay 200 tỷ đồng qua phát hành trái phiếu với kỳ hạn 3 năm. Nhà nước huy động vốn trong trường hợp không có lãi suất chỉ đạo. Số lượng trúng thầu sẽ là bao nhiêu và có mấy nhóm trúng thầu? (có bảng) 200 tỷ đồng và 5 nhóm.
82 Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên? Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình.
83 Hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước mang tính chất nào là chủ yếu? Mang tính không hoàn trả trực tiếp.
84 Để đáp ứng nhu cầu chi tiêu, thông thường nhà nước sử dụng chủ yếu hình thức nào để động viên nguồn vốn từ dân? Nhờ sự đóng góp của dân
85 Khoản thu nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam hiện nay? Thuế.
86 Năm 2008, Nhà nước đã phát hành trái phiếu Chính phủ, với lãi suất chỉ đạo là 9,8%. Số lượng 300 tỷ đồng. Tuy nhiên, không có nhà thầu nào đặt lãi suất bằng hoặc thấp hơn 9,8%. Khi đó Nhà nước sẽ: không huy động của nhà thầu nào.
87 Mức bội Chi ngân sách nhà nước được xác định bằng: chênh lệch thiếu giữa tổng số Chi ngân sách trung ương và tổng số Thu ngân sách trung ương của năm ngân sách.
88 Biện pháp nào để bù dắp thâm hụt ngân sách nhà nước mà chính phủ KHÔNG thể sử dụng? Viện trợ cho các nước.
89 Vai trò nào đóng vai trò lịch sử của ngân sách nhà nước? Công cụ củng cố bộ máy quản lý nhà nước.
90 Từ trước những năm 1988, Việt Nam thường sử dụng biện pháp gì để bù đắp bội Chi ngân sách nhà nước? Phát hành tiền.
91 Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài.
92 Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: công bằng dọc.
93 Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thuộc loại thuế suất gì? công bằng dọc.
94 Đặc điểm của Thuế có tính: bắt buộc và pháp lý cao.
95 Thu để bù đắp thiếu hụt nhằm phục vụ mục đích: Chi đầu tư phát triển.
96 Trong trường hợp nào sản lượng cân bằng KHÔNG bị giảm nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn không co giãn.
97 Đối với cấu trúc thuế suất luỹ tiến từng phần, thuế suất biên sẽ: cao hơn hoặc bằng thuế suất trung bình.
98 Đối với cấu trúc thuế suất tỉ lệ, thuế suất biên sẽ: bằng thuế suất trung bình.
99 Phân theo cấu trúc thì thuế suất có mấy loại? 4
100 Cấu trúc thuế suất thuế môn bài thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc cố định.
101 Sắc thuế nào sau đây có vai trò điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng kém nhất? Thuế bảo vệ môi trường.
102 Thuế gián thu là loại thuế có đặc điểm: công bằng ngang.
103 Khi nào người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cầu hoàn toàn co giãn.
104 Đối với cấu trúc thuế suất luỹ thoái, thuế suất biên sẽ: thấp hơn hoặc bằng thuế suất trung bình.
105 Đối với cấu trúc thuế suất luỹ thoái, thuế suất biên sẽ: thấp hơn hoặc bằng thuế suất trung bình.
106 Thuế nào là thuế trực thu? Thuế thu nhập cá nhân.
107 Đối với cấu trúc thuế suất tỉ lệ, thuế suất biên sẽ: bằng thuế suất trung bình.
108 Sắc thuế nào sau đây có vai trò điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng kém nhất? Thuế bảo vệ môi trường.
109 Trong trường hợp nào sản lượng cân bằng KHÔNG bị giảm nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn không co giãn.
110 Phân theo cấu trúc thì thuế suất có mấy loại? 4
111 Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: công bằng dọc.
112 Đặc điểm của Thuế có tính: bắt buộc và pháp lý cao.
113 Mức độ trang trải ảnh hưởng tới mức thu ngân sách nhà nước như thế nào? Tuỳ thuộc vào từng giai đoạn lịch sử.
114 Từ trước những năm 1988, Việt Nam thường sử dụng biện pháp gì để bù đắp bội Chi ngân sách nhà nước? Phát hành tiền.
115 Lệ phí của ngân sách nhà nước do cơ quan nào ban hành? Cơ quan hành pháp ban hành.
116 Mức bội Chi ngân sách nhà nước được xác định bằng: chênh lệch thiếu giữa tổng số Chi ngân sách trung ương và tổng số Thu ngân sách trung ương của năm ngân sách.
117 Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài.
118 Hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước mang tính chất nào là chủ yếu? Mang tính không hoàn trả trực tiếp.
119 Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: thường niên.
120 Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: tăng thu, giảm chi.
121 Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên? Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình.
122 Chi ngân sách nhà nước được hiểu là việc: phân phối và sử dụng quỹ ngân sách nhà nước nhằm đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.
123 Phát biểu dưới đây là đúng trong Chi ngân sách nhà nước? Chi ngân sách nhà nước là sự phối hợp giữa 2 quá trình phân phối và sử dụng quỹ ngân sách nhà nước.
124 Chi tích luỹ là khoản chi: làm tăng cơ sở vật chất và tiềm lực cho nền kinh tế.
125 Khoản Chi nào của ngân sách nhà nước KHÔNG phải khoản chi cho đầu tư kinh tế và phát triển xã hội? Chi dự trữ nhà nước và chuyển nhượng đầu tư.
126 Thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm ngân sách sẽ: không trùng năm dương lịch.
127 Khoản Thu nào đảm bảo công bằng xã hội trong các khoản thu sau? Thuế.
128 Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo ngành kinh tế thì các khoản thu chi ngân sách nhà nước được xác định và gọi tên thành: Loại và Khoản.
129 Nguồn vốn vay nợ của Chính Phủ được sử dụng để: Chi bù đắp thiếu hụt hoặc đầu tư phát triển.
130 Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng.
131 Chu trình ngân sách có độ dài: dài hơn năm ngân sách.
132 Nhà nước dự định huy động 1 khoản vay 200 tỷ đồng qua phát hành trái phiếu với kỳ hạn 3 năm. Lãi suất chỉ đạo là 12%. Số lượng trúng thầu sẽ là bao nhiêu và có mấy nhóm trúng thầu? (có bảng) 130 tỷ đồng và 3 nhóm 1, 2, 3.
133 Khi xảy ra thâm hụt cơ cấu, thì chúng ta sẽ phải sử dụng các biện pháp liên quan nào? Các giải pháp liên quan đến hoạch định chính sách và quản lý nhà nước.
134 Khoản thu nào là khoản thu KHÔNG thường xuyên của ngân sách nhà nước? Các khoản viện trợ không hoàn lại.
135 Quan hệ kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Ngân sách nhà nước? Nhà nước ban hành luật hôn nhân và gia đình.
136 Ngân sách nhà nước có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế quốc dân, được thể hiện ở: 5 công cụ chủ yếu.
137 Nhân tố cơ bản quyết định tới cơ cấu chi ngân sách nhà nước là: chế độ xã hội.
138 Hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước được tính theo thời gian là: 12 tháng.
139 Xét về mặt hình thức thì ngân sách nhà nước là một bản dự toán thu chi do: Chính phủ lập ra và đệ trình Quốc hội phê chuẩn và giao cho Chính phủ tổ chức thực hiện.
140 Một trong những đặc điểm của Thu ngân sách nhà nước là Thu ngân sách nhà nước dưới bất kỳ xã hội nào cũng đều gắn với: quyền lực chính trị và việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.
141 Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: tăng thu, giảm chi.
142 Bản chất của ngân sách nhà nước là một hệ thống các mối quan hệ: kinh tế – tài chính giữa nhà nước với các chủ thể khác nhau trong xã hội.
143 Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên? Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình.
144 Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? Phát hành tiền giấy.
145 Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo Chương và cấp quản lý. Trong đó Chương thuộc Trung ương sẽ bắt đầu từ: mã số 001 – 399.
146 Thu để bù đắp thiếu hụt nhằm phục vụ mục đích: Chi đầu tư phát triển.
147 Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng.
148 Thâm hụt ngân sách nhà nước là tình trạng: tổng Chi ngân sách nhà nước cao hơn tổng Thu ngân sách nhà nước trong một năm ngân sách.
149 Năm 2008, Nhà nước đã phát hành trái phiếu Chính phủ, với lãi suất chỉ đạo là 9,8%. Số lượng 300 tỷ đồng. Tuy nhiên, không có nhà thầu nào đặt lãi suất bằng hoặc thấp hơn 9,8%. Khi đó Nhà nước sẽ: không huy động của nhà thầu nào.
150 Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khoản chi nào trong kết cấu chi ngân sách nhà nước? Chi thường xuyên.
151 Ở Việt Nam, quỹ tiền tệ nào thuộc tài chính công? Quỹ dự trữ nhà nước.
152 Những giải pháp nào sau đây KHÔNG được chính phủ sử dụng đối với hàng hóa khuyến dụng? Đưa ra hạn mức sử dụng.
153 Thuế suất trung bình cho biết: mức độ điều tiết lên tổng thu nhập của một cá nhân.
154 Tính chất nào dưới đây là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? Tính công bằng.
155 Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu ô tô cũ thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc cố định.
156 Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là: Đội thuế.
157 Khi nhà nước đánh thuế và thu từ người tiêu dùng thì: đường cung giữ nguyên, đường cầu dịch chuyển.
158 Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? Ngân sách nhà nước.
159 Trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực, sản lượng hiệu quả về mặt xã hội là sản lượng mà tại đó: MB = MSC
160 Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? Tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập
161 Ngân sách nhà nước KHÔNG phải là: quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội.
162 Để đáp ứng nhu cầu chi tiêu, thông thường nhà nước sử dụng chủ yếu hình thức nào để động viên nguồn vốn từ dân? Nhờ sự đóng góp của dân
163 Khoản thu nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam hiện nay? Thuế.
164 Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: thường niên.
165 Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? Phát hành tiền giấy.
166 Khoản Chi nào là quan trọng và thường chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước? Chi cho bộ máy quản lý nhà nước.
167 Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khoản chi nào trong kết cấu chi ngân sách nhà nước? Chi thường xuyên.
168 Nhân tố cơ bản quyết định tới cơ cấu chi ngân sách nhà nước là: chế độ xã hội.
169 Khi GDP bình quân đầu người tang thì: Thu ngân sách tăng.
170 Quan hệ kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Ngân sách nhà nước? Nhà nước ban hành luật hôn nhân và gia đình.
171 Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: cao hơn mức sản lượng tối xã hội.
172 Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc tỷ lệ.
173 Chu trình ngân sách có độ dài: dài hơn năm ngân sách.
174 Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng.
175 Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: thường niên.
176 Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: công bằng hơn.
177 Mức độ trang trải ảnh hưởng tới mức thu ngân sách nhà nước như thế nào? Tuỳ thuộc vào từng giai đoạn lịch sử.
178 Lương thực thực phẩm là loại hàng hóa nào? Hàng hóa cá nhân.
179 Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy? Chiếu sáng đô thị.
180 Hiện tượng “kẻ ăn không” xuất hiện ở những loại hàng hóa nào? Hàng hóa công cộng thuần túy.
181 Hệ số Gini càng tiến gần đến 1 thì xã hội: bất công bằng trong phân phối thu nhập.
182 Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài.
183 Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc luỹ tiến.
184 Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo ngành kinh tế thì các khoản thu chi ngân sách nhà nước được xác định và gọi tên thành: Loại và Khoản.
185 Khoản Thu nào đảm bảo công bằng xã hội trong các khoản thu sau? Thuế.
186 Thuế nào dưới đây là thuế gián thu? Thuế tiêu thụ đặc biệt.
187 Hàng hoá công cộng có tính giới hạn là loại hàng hoá: không có tính cạnh tranh khi sử dụng ở dưới mức cho phép.
188 Những ngành nào sau đây KHÔNG được coi là ngành độc quyền tự nhiên? Ngành du lịch.
189 Khi xuất hiện ngoại ứng tích cực, các doanh nghiệp gây ra ngoại ứng đã sản xuất mức sản lượng tại đó: lợi ích xã hội biên lớn hơn chi phí xã hội biên.
190 Hiện tượng “kẻ ăn không” xuất hiện ở những loại hàng hóa nào? Hàng hóa công cộng thuần túy.
191 Doanh nghiệp tạo ra ngoại ứng tích cực gây tổn thất phúc lợi xã hội vì: lợi ích tư nhân biên nhỏ hơn lợi ích xã hội biên.
192 Khi xuất hiện ngoại ứng tích cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: thấp hơn mức sản lượng tối xã hội.
193 Doanh nghiệp tạo ra ngoại ứng tiêu cực gây tổn thất phúc lợi xã hội vì: chi phí tư nhân biên nhỏ hơn chi phí xã hội biên.
194 Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: cao hơn mức sản lượng tối xã hội.
195 Giải pháp nào sau đây có thể được sử dụng để khắc phục tổn thất do ngoại ứng tích cực? Trợ cấp.
196 Tổn thất nào dưới đây do độc quyền gây ra? Lũng đoạn thị trường.
197 Ngoại ứng KHÔNG mang đặc điểm nào dưới đây? Chính phủ không cần can thiệpckhi xuất hiện ngoại ứng.
198 Hoạt động nào sau đây tạo ra ngoại ứng tích cực? Tiêm chủng phòng bệnh.
199 Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: công bằng hơn.
200 Giá trị khoản thuế Pigou bằng: MEC
201 Chính phủ dùng chính sách nào để tác động vào ngoại ứng tích cực? Trợ cấp.
202 Hàng hóa công cộng thuần túy chủ yếu được chính phủ cung cấp miễn phí vì: chi phí biên phục vụ thêm một người tiêu dùng bằng 0.
203 Điều nào sau đây là đúng nhất đối với ngoại lai tích cực? Lợi ích xã hội cận biên lớn hơn lợi ích cá nhân cận biên.
204 Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy? Chiếu sáng đô thị.
205 Nếu X là một phân bổ đạt hiệu quả Pareto, Y là một phân bổ chưa đạt hiệu quả, có thể kết luận: X chắc chắn là hoàn thiện Pareto so với Y.
206 Lương thực thực phẩm là loại hàng hóa nào? Hàng hóa cá nhân.
207 Nhận định nào sau đây là đúng? Hệ số Gini nhận các giá trị từ 0 đến 1.
208 Hàng hoá công cộng đạt hiệu quả tối ưu tại mức sản lượng mà: chi phí cận biên bằng lợi ích cận biên.
209 Hàng hóa công cộng thuần túy có lợi ích biên của toàn xã hội: bằng tổng lợi ích biên của các cá nhân tiêu dùng hàng hóa công cộng (MSB = ∑MBi).
210 Một trong những đặc điểm của hàng hoá công cộng thuần tuý là: chi phí biên để phục vụ thêm người tiêu dùng bằng 0.
211 Chính sách nào sau đây là hoàn thiện Pareto? Xây dựng quĩ từ thiện.
212 Khi xuất hiện “hiện tượng thông tin không đối xứng”, đối tượng nào sẽ bị tổn thất lợi ích? Người nào nắm ít thông tin hơn.
213 Điều nào sau đây là đúng nhất đối với ngoại lai tiêu cực? Chi phí xã hội cận biên lớn hơn chi phí cá nhân cận biên.
214 Điều nào sau đây là đúng nhất trong trường hợp độc quyền? Hàng hoá được bán với giá cao hơn và sản lượng thấp hơn so với trong trường hợp thị trường cạnh tranh.
215 Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì: hệ số Gini càng bé.
216 Hệ số Gini nằm trong khoảng nào? Lớn hơn bằng 0, bé hơn bằng 1.
217 Điều kiện biên về tính hiệu quả cho rằng: mức sản xuất hiệu quả nhất về một hàng hoá sẽ đạt được khi lợi ích biên ròng bằng không.
218 Qui định “Cấm hút thuốc ở những nơi công cộng” là một giải pháp can thiệp của chính phủ nhằm khắc phục thất bại thị trường về: hàng hóa phi khuyến dụng.
219 Giá trị Trợ cấp Pigou bằng MEB
220 Cần phải phân phối lại thu nhập đảm bảo công bằng xã hội vì: quá trình phân phối lại làm giảm mâu thuẫn giai cấp.
221 Trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực, sản lượng hiệu quả về mặt xã hội là sản lượng mà tại đó: MB = MSC
222 Những giải pháp nào sau đây KHÔNG được chính phủ sử dụng đối với hàng hóa khuyến dụng? Đưa ra hạn mức sử dụng.
223 Hàng hóa nào sau đây KHÔNG phải là hàng hóa công cộng thuần túy? Truyền hình cáp.
224 Hệ số Gini càng tiến gần đến 0 thì xã hội: công bằng trong phân phối thu nhập.
225 Giải pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để khắc phục tổn thất do ngoại ứng tiêu cực? Giảm thuế.
226 Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? Tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập
227 Huy mở nhạc rất to. Việc làm này có thể gây ra: ngoại ứng tiêu cực.
228 Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? Ngân sách nhà nước.
229 Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực, các doanh nghiệp gây ra ngoại ứng đã sản xuất mức sản lượng tại đó: lợi ích xã hội biên nhỏ hơn chi phí xã hội biên.
230 Đường cong Lorenz càng xa đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: bất công hơn.
231 Một con đường trong thành phố thường xuyên xảy ra tắc nghẽn trong giờ cao điểm. Thành phố nên chọn hình thức cung cấp nào? Miễn phí kết hợp thu phí trong giờ cao điểm.
232 Khu vực công cộng có mối quan hệ như thế nào với khu vực tư nhân? Khu vực công cộng hỗ trợ khu vực tư nhân phát triển.
233 Ở Việt Nam, quỹ tiền tệ nào thuộc tài chính công? Quỹ dự trữ nhà nước.
234 Hàng hoá công cộng có thể định giá là loại hàng hoá: người này sử dụng không ảnh hưởng tới người khác sử dụng.
235 Hàng hoá công cộng thuần tuý và hàng hoá tư nhân khác nhau ở chỗ nào dưới đây? Hàng hoá công cộng thuần tuý không thể loại trừ người sử dụng, còn hàng hoá tư nhân có thể loại trừ người sử dụng.
236 Hệ số Gini càng tiến gần đến 1 thì xã hội: bất công bằng trong phân phối thu nhập.
237 Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? Ngân sách nhà nước.
238 Điều nào sau đây là đúng nhất đối với ngoại lai tiêu cực? Chi phí xã hội cận biên lớn hơn chi phí cá nhân cận biên.
239 Một con đường trong thành phố thường xuyên xảy ra tắc nghẽn trong giờ cao điểm. Thành phố nên chọn hình thức cung cấp nào? Miễn phí kết hợp thu phí trong giờ cao điểm.
240 Hàng hóa công cộng thuần túy chủ yếu được chính phủ cung cấp miễn phí vì: chi phí biên phục vụ thêm một người tiêu dùng bằng 0.
241 Một trong những đặc điểm của hàng hoá công cộng thuần tuý là: chi phí biên để phục vụ thêm người tiêu dùng bằng 0.
242 Giá trị khoản thuế Pigou bằng: MEC
243 Hàng hoá công cộng đạt hiệu quả tối ưu tại mức sản lượng mà: chi phí cận biên bằng lợi ích cận biên.
244 Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì: hệ số Gini càng bé.
245 Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực, các doanh nghiệp gây ra ngoại ứng đã sản xuất mức sản lượng tại đó: lợi ích xã hội biên nhỏ hơn chi phí xã hội biên.
246 Doanh nghiệp tạo ra ngoại ứng tích cực gây tổn thất phúc lợi xã hội vì: lợi ích tư nhân biên nhỏ hơn lợi ích xã hội biên.
247 Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: công bằng hơn.
248 Chính sách nào sau đây là hoàn thiện Pareto? Xây dựng quĩ từ thiện.
249 Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: cao hơn mức sản lượng tối xã hội.
250 Điều kiện biên về tính hiệu quả cho rằng: mức sản xuất hiệu quả nhất về một hàng hoá sẽ đạt được khi lợi ích biên ròng bằng không.
251 Khu vực công cộng có mối quan hệ như thế nào với khu vực tư nhân? Khu vực công cộng hỗ trợ khu vực tư nhân phát triển.
252 Giải pháp nào sau đây có thể được sử dụng để khắc phục tổn thất do ngoại ứng tích cực? Trợ cấp.
253 Những ngành nào sau đây KHÔNG được coi là ngành độc quyền tự nhiên? Ngành du lịch.
254 Huy mở nhạc rất to. Việc làm này có thể gây ra: ngoại ứng tiêu cực.
255 Nếu X là một phân bổ đạt hiệu quả Pareto, Y là một phân bổ chưa đạt hiệu quả, có thể kết luận: X chắc chắn là hoàn thiện Pareto so với Y.
256 Hệ số Gini nằm trong khoảng nào? Lớn hơn bằng 0, bé hơn bằng 1.
257 Ở Việt Nam, quỹ tiền tệ nào thuộc tài chính công? Quỹ dự trữ nhà nước.
258 Ngoại ứng KHÔNG mang đặc điểm nào dưới đây? Chính phủ không cần can thiệpckhi xuất hiện ngoại ứng.
259 Đường cong Lorenz càng xa đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: bất công hơn.
260 Giá trị Trợ cấp Pigou bằng MEB
261 Hệ số Gini càng tiến gần đến 1 thì xã hội: bất công bằng trong phân phối thu nhập.
262 Những giải pháp nào sau đây KHÔNG được chính phủ sử dụng đối với hàng hóa khuyến dụng? Đưa ra hạn mức sử dụng.
263 Hàng hóa công cộng thuần túy có lợi ích biên của toàn xã hội: bằng tổng lợi ích biên của các cá nhân tiêu dùng hàng hóa công cộng (MSB = ∑MBi).
264 Hoạt động nào sau đây tạo ra ngoại ứng tích cực? Tiêm chủng phòng bệnh.
265 Lương thực thực phẩm là loại hàng hóa nào? Hàng hóa cá nhân.
266 Hiện tượng “kẻ ăn không” xuất hiện ở những loại hàng hóa nào? Hàng hóa công cộng thuần túy.
267 Hệ số Gini càng tiến gần đến 0 thì xã hội: công bằng trong phân phối thu nhập.
268 Trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực, sản lượng hiệu quả về mặt xã hội là sản lượng mà tại đó: MB = MSC
269 Khi xuất hiện ngoại ứng tích cực, các doanh nghiệp gây ra ngoại ứng đã sản xuất mức sản lượng tại đó: lợi ích xã hội biên lớn hơn chi phí xã hội biên.
270 Qui định “Cấm hút thuốc ở những nơi công cộng” là một giải pháp can thiệp của chính phủ nhằm khắc phục thất bại thị trường về: hàng hóa phi khuyến dụng.
271 Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy? Chiếu sáng đô thị.
272 Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? Tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập
273 Hàng hoá công cộng thuần tuý và hàng hoá tư nhân khác nhau ở chỗ nào dưới đây? Hàng hoá công cộng thuần tuý không thể loại trừ người sử dụng, còn hàng hoá tư nhân có thể loại trừ người sử dụng.
274 Hàng hoá công cộng có thể định giá là loại hàng hoá: người này sử dụng không ảnh hưởng tới người khác sử dụng.
275 Tổn thất nào dưới đây do độc quyền gây ra? Lũng đoạn thị trường.
276 Hàng hóa nào sau đây KHÔNG phải là hàng hóa công cộng thuần túy? Truyền hình cáp.
277 Cấu trúc thuế suất thuế giá trị gia tăng thuộc loại cấu trúc thuế suất gì? Cấu trúc thuế suất tỷ lệ.
278 Trong trường hợp nào sản lượng cân bằng KHÔNG bị giảm nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cầu hoàn toàn không co giãn
279 Khi nhà nước đánh thuế và thu từ người sản xuất thì: đường cung dịch chuyển, đường cầu giữ nguyên.
280 Cấu trúc thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc tỷ lệ.
281 Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu ô tô cũ thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc cố định.
282 Tính chất nào dưới đây là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? Tính công bằng.
283 Trong trường hợp nào giá cân bằng sau thuế KHÔNG bị thay đổi nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn co giãn.
284 Các sắc thuế sau đây, sắc thuế nào là nguồn thu phân chia tỷ lệ % giữa Trung ương và Địa phương? Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa.
285 Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu? Thuế sử dụng đất nông nghiệp
286 Đối với cấu trúc thuế suất cố định, thuế suất biên sẽ: bằng thuế suất trung bình.
287 Cấu trúc thuế suất nào có thể tạo tính công bằng dọc trong phân phối thu nhập? Cấu trúc thuế suất lũy tiến.
288 Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc thuế suất lũy tiến.
289 Trong trường hợp khó xác định mức thuế cần thu thì nên dùng loại thuế suất nào? Cấu trúc thuế suất tuyệt đối.
290 Sắc thuế nào sau đây có vai trò điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng kém nhất? Thuế bảo vệ môi trường.
291 Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: công bằng dọc.
292 Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: Thuế nhà đất.
293 Trong trường hợp nào giá cân bằng sau thuế KHÔNG bị thay đổi nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cầu co giãn hoàn toàn.
294 Đối với cấu trúc thuế suất tỉ lệ, thuế suất biên sẽ: bằng thuế suất trung bình.
295 Khi nào người sản xuất KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cầu hoàn toàn không co giãn.
296 Loại thuế nào sau đây thuế suất KHÔNG được đánh bằng tỷ lệ %? Thuế cố định.
297 Cấu trúc thuế suất thuế môn bài thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc cố định.
298 Các sắc thuế sau đây, sắc thuế nào là nguồn thu 100% của Ngân sách Nhà nước cấp Trung ương? Thuế xuất, nhập khẩu.
299 Trong trường hợp nào sản lượng cân bằng KHÔNG bị giảm nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn không co giãn.
300 Khi nào người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cầu hoàn toàn không co giãn.
301 Khi nào người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn co giãn.
302 Khi nào người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn không co giãn.
303 Thuế gián thu là loại thuế có đặc điểm: công bằng ngang.
304 Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? Tính bắt buộc.
305 Khi nào người tiêu dùng KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cầu hoàn toàn co giãn.
306 Thuế suất biên MTR và thuế suất trung bình ATR luôn luôn bằng nhau trong cấu trúc thuế suất: tỷ lệ.
307 Thuế suất biên MTR và thuế suất trung bình ATR luôn luôn bằng nhau trong cấu trúc thuế suất: Thuế giá trị gia tăng.
308 Cấu trúc thuế suất thuế xuất khẩu thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc tỷ lệ.
309 Thuế suất biên cho biết: số thuế phải nộp tăng thêm bao nhiêu khi giá trị cơ sở thuế tăng thêm một đơn vị.
310 Thuế nào dưới đây là thuế gián thu? Thuế tiêu thụ đặc biệt.
311 Đối với cấu trúc thuế suất luỹ tiến từng phần, thuế suất biên sẽ: cao hơn hoặc bằng thuế suất trung bình.
312 Đặc điểm của Thuế có tính: hoàn trả trực tiếp.
313 Khi nào người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cầu hoàn toàn co giãn.
314 Thuế nào là thuế trực thu? Thuế thu nhập cá nhân.
315 Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là: Đội thuế.
316 Khi nhà nước đánh thuế và thu từ người tiêu dùng thì: đường cung giữ nguyên, đường cầu dịch chuyển.
317 Khi nào người tiêu dùng không phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn không co giãn.
318 Loại thuế nào dưới đây là thuế gián thu? Thuế nhập khẩu doanh nghiệp.
319 Đặc điểm của Thuế có tính: bắt buộc và pháp lý cao.
320 Thuế suất trung bình cho biết: mức độ điều tiết lên tổng thu nhập của một cá nhân.
321 Khi nào người sản xuất KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn co giãn.
322 Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc luỹ tiến.
323 Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc tỷ lệ.
324 Đối với cấu trúc thuế suất luỹ thoái, thuế suất biên sẽ: thấp hơn hoặc bằng thuế suất trung bình.
325 Phân theo cấu trúc thì thuế suất có mấy loại? 4
326 Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu? Thuế thu nhập doanh nghiệp.
327 Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? Tính bắt buộc.
328 Thuế suất trung bình cho biết: mức độ điều tiết lên tổng thu nhập của một cá nhân.
329 Cấu trúc thuế suất nào có thể tạo tính công bằng dọc trong phân phối thu nhập? Cấu trúc thuế suất lũy tiến.
330 Khi nào người sản xuất KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn co giãn.
331 Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu ô tô cũ thuộc loại thuế suất gì? Cấu trúc cố định.
332 Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu? Thuế sử dụng đất nông nghiệp
333 Các sắc thuế sau đây, sắc thuế nào là nguồn thu 100% của Ngân sách Nhà nước cấp Trung ương? Thuế xuất, nhập khẩu.
334 Khi nào người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cung hoàn toàn co giãn.
335 Khi nào người tiêu dùng KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) Cầu hoàn toàn co giãn.
336 Loại thuế nào dưới đây là thuế gián thu? Thuế nhập khẩu doanh nghiệp.
337 Đối với cấu trúc thuế suất cố định, thuế suất biên sẽ: bằng thuế suất trung bình.
338 Trong trường hợp khó xác định mức thuế cần thu thì nên dùng loại thuế suất nào? Cấu trúc thuế suất tuyệt đối.
339 Đặc điểm của Thuế có tính: hoàn trả trực tiếp.