Hiển thị 339 trong tổng số 339 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Khi xuất hiện ngoại ứng tích cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: | thấp hơn mức sản lượng tối xã hội. |
| 2 | Khoản Thu nào đảm bảo công bằng xã hội trong các khoản thu sau? | Thuế. |
| 3 | Hệ số Gini càng tiến gần đến 1 thì xã hội: | bất công bằng trong phân phối thu nhập. |
| 4 | Cơ cấu Thu ngân sách nhà nước theo yêu cầu động viên vốn bao gồm: | thu trong cân đối ngân sách và thu bù đắp thiếu hụt ngân sách. |
| 5 | Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? | Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài. |
| 6 | Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy? | Chiếu sáng đô thị. |
| 7 | Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là: | Đội thuế. |
| 8 | Đặc điểm của Thuế có tính: | hoàn trả trực tiếp. |
| 9 | Thuế suất biên MTR và thuế suất trung bình ATR luôn luôn bằng nhau trong cấu trúc thuế suất: | tỷ lệ. |
| 10 | Mức độ trang trải ảnh hưởng tới mức thu ngân sách nhà nước như thế nào? | Tuỳ thuộc vào từng giai đoạn lịch sử. |
| 11 | Đối với cấu trúc thuế suất tỉ lệ, thuế suất biên sẽ: | bằng thuế suất trung bình. |
| 12 | Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? | Phát hành tiền giấy. |
| 13 | Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: | thường niên. |
| 14 | Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc luỹ tiến. |
| 15 | Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc tỷ lệ. |
| 16 | Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: | công bằng dọc. |
| 17 | Chu trình ngân sách có độ dài: | dài hơn năm ngân sách. |
| 18 | Quan hệ kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Ngân sách nhà nước? | Nhà nước ban hành luật hôn nhân và gia đình. |
| 19 | Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo Chương và cấp quản lý. Trong đó Chương thuộc Trung ương sẽ bắt đầu từ: | mã số 001 – 399. |
| 20 | Nguồn vốn vay nợ của Chính Phủ được sử dụng để: | Chi bù đắp thiếu hụt hoặc đầu tư phát triển. |
| 21 | Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? | Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài. |
| 22 | Nhân tố cơ bản quyết định tới cơ cấu chi ngân sách nhà nước là: | chế độ xã hội. |
| 23 | Các khoản thu như thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí được xếp vào khoản mục: | Thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước. |
| 24 | Cơ cấu Thu ngân sách nhà nước theo yêu cầu động viên vốn bao gồm: | thu trong cân đối ngân sách và thu bù đắp thiếu hụt ngân sách. |
| 25 | Khoản Chi nào là quan trọng và thường chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước? | Chi cho bộ máy quản lý nhà nước. |
| 26 | Doanh nghiệp tạo ra ngoại ứng tiêu cực gây tổn thất phúc lợi xã hội vì: | chi phí tư nhân biên nhỏ hơn chi phí xã hội biên. |
| 27 | Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: | tăng thu, giảm chi. |
| 28 | Khoản thu nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam hiện nay? | Thuế. |
| 29 | Hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước được tính theo thời gian là: | 12 tháng. |
| 30 | Mức bội Chi ngân sách nhà nước được xác định bằng: | chênh lệch thiếu giữa tổng số Chi ngân sách trung ương và tổng số Thu ngân sách trung ương của năm ngân sách. |
| 31 | Ngân sách nhà nước KHÔNG phải là: | quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội. |
| 32 | Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: | thường niên. |
| 33 | Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? | Ngân sách nhà nước. |
| 34 | Lương thực thực phẩm là loại hàng hóa nào? | Hàng hóa cá nhân. |
| 35 | Trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực, sản lượng hiệu quả về mặt xã hội là sản lượng mà tại đó: | MB = MSC |
| 36 | Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là: | Đội thuế. |
| 37 | Cấu trúc thuế suất nào có thể tạo tính công bằng dọc trong phân phối thu nhập? | Cấu trúc thuế suất lũy tiến. |
| 38 | Chu trình ngân sách nhà nước là quá trình bao gồm: | Lập dự toán ngân sách, Chấp hành ngân sách và Quyết toán ngân sách. |
| 39 | Khi nào người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn không co giãn. |
| 40 | Tính chất nào dưới đây là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? | Tính công bằng. |
| 41 | Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu? | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 42 | Hệ số Gini càng tiến gần đến 0 thì xã hội: | công bằng trong phân phối thu nhập. |
| 43 | Những giải pháp nào sau đây KHÔNG được chính phủ sử dụng đối với hàng hóa khuyến dụng? | Đưa ra hạn mức sử dụng. |
| 44 | Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu ô tô cũ thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc cố định. |
| 45 | Năm 2008, Nhà nước đã phát hành trái phiếu Chính phủ, với lãi suất chỉ đạo là 9,8%. Số lượng 300 tỷ đồng. Tuy nhiên, không có nhà thầu nào đặt lãi suất bằng hoặc thấp hơn 9,8%. Khi đó Nhà nước sẽ: | không huy động của nhà thầu nào. |
| 46 | Căn cứ vào nguyên nhân gây ra thì Bội chi ngân sách nhà nước được chia thành mấy loại? | 2 loại. |
| 47 | Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khoản chi nào trong kết cấu chi ngân sách nhà nước? | Chi thường xuyên. |
| 48 | Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: | nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng. |
| 49 | Có mấy học thuyết hiện đại về Cân đối ngân sách nhà nước? | 3 |
| 50 | Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên? | Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình. |
| 51 | Các khoản thu như thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí được xếp vào khoản mục: | Thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước. |
| 52 | Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? | Phát hành tiền giấy. |
| 53 | Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: | tăng thu, giảm chi. |
| 54 | Biện pháp nào để bù dắp thâm hụt ngân sách nhà nước mà chính phủ KHÔNG thể sử dụng? | Viện trợ cho các nước. |
| 55 | Đặc điểm của Cân đối ngân sách nhà nước là mang tính: | định lượng và tiên liệu. |
| 56 | Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khoản chi nào trong kết cấu chi ngân sách nhà nước? | Chi thường xuyên. |
| 57 | Xét về mặt hình thức thì ngân sách nhà nước là một bản dự toán thu chi do: | Chính phủ lập ra và đệ trình Quốc hội phê chuẩn và giao cho Chính phủ tổ chức thực hiện. |
| 58 | Thuế, phí và lệ phí là khoản thu: | trong cân đối ngân sách nhà nước |
| 59 | Khoản Chi nào là quan trọng và thường chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước? | Chi cho bộ máy quản lý nhà nước. |
| 60 | Nhân tố cơ bản quyết định tới cơ cấu chi ngân sách nhà nước là: | chế độ xã hội. |
| 61 | Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo Chương và cấp quản lý. Trong đó Chương thuộc Trung ương sẽ bắt đầu từ: | mã số 001 – 399. |
| 62 | Khoản thu nào là khoản thu KHÔNG thường xuyên của ngân sách nhà nước? | Các khoản viện trợ không hoàn lại. |
| 63 | Căn cứ vào nguyên nhân gây ra thì Bội chi ngân sách nhà nước được chia thành mấy loại? | 2 loại. |
| 64 | Quan hệ kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Ngân sách nhà nước? | Nhà nước ban hành luật hôn nhân và gia đình. |
| 65 | Nhà nước dự định huy động 1 khoản vay 200 tỷ đồng qua phát hành trái phiếu với kỳ hạn 3 năm. Lãi suất chỉ đạo là 12%. Số lượng trúng thầu sẽ là bao nhiêu và có mấy nhóm trúng thầu? (có bảng) | 130 tỷ đồng và 3 nhóm 1, 2, 3. |
| 66 | Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? | Phát hành tiền giấy. |
| 67 | Thâm hụt ngân sách nhà nước là tình trạng: | tổng Chi ngân sách nhà nước cao hơn tổng Thu ngân sách nhà nước trong một năm ngân sách. |
| 68 | Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng trong thu thuế? | Thuế mang tính bắt buộc và hoàn trả trực tiếp. |
| 69 | Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: | nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng. |
| 70 | Thu để bù đắp thiếu hụt nhằm phục vụ mục đích: | Chi đầu tư phát triển. |
| 71 | Các khoản thu như thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí được xếp vào khoản mục: | Thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước. |
| 72 | Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo ngành kinh tế thì các khoản thu chi ngân sách nhà nước được xác định và gọi tên thành: | Loại và Khoản. |
| 73 | Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? | Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài. |
| 74 | Chu trình ngân sách nhà nước là quá trình bao gồm: | Lập dự toán ngân sách, Chấp hành ngân sách và Quyết toán ngân sách. |
| 75 | Khoản Chi nào của ngân sách nhà nước KHÔNG phải khoản chi cho đầu tư kinh tế và phát triển xã hội? | Chi dự trữ nhà nước và chuyển nhượng đầu tư. |
| 76 | Có mấy học thuyết hiện đại về Cân đối ngân sách nhà nước? | 3 |
| 77 | Ngân sách nhà nước KHÔNG phải là: | quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội. |
| 78 | Phát biểu dưới đây là đúng trong Chi ngân sách nhà nước? | Chi ngân sách nhà nước là sự phối hợp giữa 2 quá trình phân phối và sử dụng quỹ ngân sách nhà nước. |
| 79 | Thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm ngân sách sẽ: | không trùng năm dương lịch. |
| 80 | Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: | tăng thu, giảm chi. |
| 81 | Nhà nước dự định huy động 1 khoản vay 200 tỷ đồng qua phát hành trái phiếu với kỳ hạn 3 năm. Nhà nước huy động vốn trong trường hợp không có lãi suất chỉ đạo. Số lượng trúng thầu sẽ là bao nhiêu và có mấy nhóm trúng thầu? (có bảng) | 200 tỷ đồng và 5 nhóm. |
| 82 | Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên? | Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình. |
| 83 | Hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước mang tính chất nào là chủ yếu? | Mang tính không hoàn trả trực tiếp. |
| 84 | Để đáp ứng nhu cầu chi tiêu, thông thường nhà nước sử dụng chủ yếu hình thức nào để động viên nguồn vốn từ dân? | Nhờ sự đóng góp của dân |
| 85 | Khoản thu nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam hiện nay? | Thuế. |
| 86 | Năm 2008, Nhà nước đã phát hành trái phiếu Chính phủ, với lãi suất chỉ đạo là 9,8%. Số lượng 300 tỷ đồng. Tuy nhiên, không có nhà thầu nào đặt lãi suất bằng hoặc thấp hơn 9,8%. Khi đó Nhà nước sẽ: | không huy động của nhà thầu nào. |
| 87 | Mức bội Chi ngân sách nhà nước được xác định bằng: | chênh lệch thiếu giữa tổng số Chi ngân sách trung ương và tổng số Thu ngân sách trung ương của năm ngân sách. |
| 88 | Biện pháp nào để bù dắp thâm hụt ngân sách nhà nước mà chính phủ KHÔNG thể sử dụng? | Viện trợ cho các nước. |
| 89 | Vai trò nào đóng vai trò lịch sử của ngân sách nhà nước? | Công cụ củng cố bộ máy quản lý nhà nước. |
| 90 | Từ trước những năm 1988, Việt Nam thường sử dụng biện pháp gì để bù đắp bội Chi ngân sách nhà nước? | Phát hành tiền. |
| 91 | Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? | Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài. |
| 92 | Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: | công bằng dọc. |
| 93 | Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thuộc loại thuế suất gì? | công bằng dọc. |
| 94 | Đặc điểm của Thuế có tính: | bắt buộc và pháp lý cao. |
| 95 | Thu để bù đắp thiếu hụt nhằm phục vụ mục đích: | Chi đầu tư phát triển. |
| 96 | Trong trường hợp nào sản lượng cân bằng KHÔNG bị giảm nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn không co giãn. |
| 97 | Đối với cấu trúc thuế suất luỹ tiến từng phần, thuế suất biên sẽ: | cao hơn hoặc bằng thuế suất trung bình. |
| 98 | Đối với cấu trúc thuế suất tỉ lệ, thuế suất biên sẽ: | bằng thuế suất trung bình. |
| 99 | Phân theo cấu trúc thì thuế suất có mấy loại? | 4 |
| 100 | Cấu trúc thuế suất thuế môn bài thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc cố định. |
| 101 | Sắc thuế nào sau đây có vai trò điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng kém nhất? | Thuế bảo vệ môi trường. |
| 102 | Thuế gián thu là loại thuế có đặc điểm: | công bằng ngang. |
| 103 | Khi nào người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cầu hoàn toàn co giãn. |
| 104 | Đối với cấu trúc thuế suất luỹ thoái, thuế suất biên sẽ: | thấp hơn hoặc bằng thuế suất trung bình. |
| 105 | Đối với cấu trúc thuế suất luỹ thoái, thuế suất biên sẽ: | thấp hơn hoặc bằng thuế suất trung bình. |
| 106 | Thuế nào là thuế trực thu? | Thuế thu nhập cá nhân. |
| 107 | Đối với cấu trúc thuế suất tỉ lệ, thuế suất biên sẽ: | bằng thuế suất trung bình. |
| 108 | Sắc thuế nào sau đây có vai trò điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng kém nhất? | Thuế bảo vệ môi trường. |
| 109 | Trong trường hợp nào sản lượng cân bằng KHÔNG bị giảm nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn không co giãn. |
| 110 | Phân theo cấu trúc thì thuế suất có mấy loại? | 4 |
| 111 | Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: | công bằng dọc. |
| 112 | Đặc điểm của Thuế có tính: | bắt buộc và pháp lý cao. |
| 113 | Mức độ trang trải ảnh hưởng tới mức thu ngân sách nhà nước như thế nào? | Tuỳ thuộc vào từng giai đoạn lịch sử. |
| 114 | Từ trước những năm 1988, Việt Nam thường sử dụng biện pháp gì để bù đắp bội Chi ngân sách nhà nước? | Phát hành tiền. |
| 115 | Lệ phí của ngân sách nhà nước do cơ quan nào ban hành? | Cơ quan hành pháp ban hành. |
| 116 | Mức bội Chi ngân sách nhà nước được xác định bằng: | chênh lệch thiếu giữa tổng số Chi ngân sách trung ương và tổng số Thu ngân sách trung ương của năm ngân sách. |
| 117 | Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? | Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài. |
| 118 | Hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước mang tính chất nào là chủ yếu? | Mang tính không hoàn trả trực tiếp. |
| 119 | Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: | thường niên. |
| 120 | Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: | tăng thu, giảm chi. |
| 121 | Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên? | Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình. |
| 122 | Chi ngân sách nhà nước được hiểu là việc: | phân phối và sử dụng quỹ ngân sách nhà nước nhằm đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước. |
| 123 | Phát biểu dưới đây là đúng trong Chi ngân sách nhà nước? | Chi ngân sách nhà nước là sự phối hợp giữa 2 quá trình phân phối và sử dụng quỹ ngân sách nhà nước. |
| 124 | Chi tích luỹ là khoản chi: | làm tăng cơ sở vật chất và tiềm lực cho nền kinh tế. |
| 125 | Khoản Chi nào của ngân sách nhà nước KHÔNG phải khoản chi cho đầu tư kinh tế và phát triển xã hội? | Chi dự trữ nhà nước và chuyển nhượng đầu tư. |
| 126 | Thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm ngân sách sẽ: | không trùng năm dương lịch. |
| 127 | Khoản Thu nào đảm bảo công bằng xã hội trong các khoản thu sau? | Thuế. |
| 128 | Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo ngành kinh tế thì các khoản thu chi ngân sách nhà nước được xác định và gọi tên thành: | Loại và Khoản. |
| 129 | Nguồn vốn vay nợ của Chính Phủ được sử dụng để: | Chi bù đắp thiếu hụt hoặc đầu tư phát triển. |
| 130 | Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: | nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng. |
| 131 | Chu trình ngân sách có độ dài: | dài hơn năm ngân sách. |
| 132 | Nhà nước dự định huy động 1 khoản vay 200 tỷ đồng qua phát hành trái phiếu với kỳ hạn 3 năm. Lãi suất chỉ đạo là 12%. Số lượng trúng thầu sẽ là bao nhiêu và có mấy nhóm trúng thầu? (có bảng) | 130 tỷ đồng và 3 nhóm 1, 2, 3. |
| 133 | Khi xảy ra thâm hụt cơ cấu, thì chúng ta sẽ phải sử dụng các biện pháp liên quan nào? | Các giải pháp liên quan đến hoạch định chính sách và quản lý nhà nước. |
| 134 | Khoản thu nào là khoản thu KHÔNG thường xuyên của ngân sách nhà nước? | Các khoản viện trợ không hoàn lại. |
| 135 | Quan hệ kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Ngân sách nhà nước? | Nhà nước ban hành luật hôn nhân và gia đình. |
| 136 | Ngân sách nhà nước có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế quốc dân, được thể hiện ở: | 5 công cụ chủ yếu. |
| 137 | Nhân tố cơ bản quyết định tới cơ cấu chi ngân sách nhà nước là: | chế độ xã hội. |
| 138 | Hoạt động thu chi của ngân sách nhà nước được tính theo thời gian là: | 12 tháng. |
| 139 | Xét về mặt hình thức thì ngân sách nhà nước là một bản dự toán thu chi do: | Chính phủ lập ra và đệ trình Quốc hội phê chuẩn và giao cho Chính phủ tổ chức thực hiện. |
| 140 | Một trong những đặc điểm của Thu ngân sách nhà nước là Thu ngân sách nhà nước dưới bất kỳ xã hội nào cũng đều gắn với: | quyền lực chính trị và việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của nhà nước. |
| 141 | Khi có tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước chính phủ nên: | tăng thu, giảm chi. |
| 142 | Bản chất của ngân sách nhà nước là một hệ thống các mối quan hệ: | kinh tế – tài chính giữa nhà nước với các chủ thể khác nhau trong xã hội. |
| 143 | Trong các khoản chi sau, khoản chi nào thuộc chi thường xuyên? | Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình. |
| 144 | Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? | Phát hành tiền giấy. |
| 145 | Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo Chương và cấp quản lý. Trong đó Chương thuộc Trung ương sẽ bắt đầu từ: | mã số 001 – 399. |
| 146 | Thu để bù đắp thiếu hụt nhằm phục vụ mục đích: | Chi đầu tư phát triển. |
| 147 | Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: | nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng. |
| 148 | Thâm hụt ngân sách nhà nước là tình trạng: | tổng Chi ngân sách nhà nước cao hơn tổng Thu ngân sách nhà nước trong một năm ngân sách. |
| 149 | Năm 2008, Nhà nước đã phát hành trái phiếu Chính phủ, với lãi suất chỉ đạo là 9,8%. Số lượng 300 tỷ đồng. Tuy nhiên, không có nhà thầu nào đặt lãi suất bằng hoặc thấp hơn 9,8%. Khi đó Nhà nước sẽ: | không huy động của nhà thầu nào. |
| 150 | Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khoản chi nào trong kết cấu chi ngân sách nhà nước? | Chi thường xuyên. |
| 151 | Ở Việt Nam, quỹ tiền tệ nào thuộc tài chính công? | Quỹ dự trữ nhà nước. |
| 152 | Những giải pháp nào sau đây KHÔNG được chính phủ sử dụng đối với hàng hóa khuyến dụng? | Đưa ra hạn mức sử dụng. |
| 153 | Thuế suất trung bình cho biết: | mức độ điều tiết lên tổng thu nhập của một cá nhân. |
| 154 | Tính chất nào dưới đây là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? | Tính công bằng. |
| 155 | Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu ô tô cũ thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc cố định. |
| 156 | Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là: | Đội thuế. |
| 157 | Khi nhà nước đánh thuế và thu từ người tiêu dùng thì: | đường cung giữ nguyên, đường cầu dịch chuyển. |
| 158 | Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? | Ngân sách nhà nước. |
| 159 | Trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực, sản lượng hiệu quả về mặt xã hội là sản lượng mà tại đó: | MB = MSC |
| 160 | Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? | Tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập |
| 161 | Ngân sách nhà nước KHÔNG phải là: | quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội. |
| 162 | Để đáp ứng nhu cầu chi tiêu, thông thường nhà nước sử dụng chủ yếu hình thức nào để động viên nguồn vốn từ dân? | Nhờ sự đóng góp của dân |
| 163 | Khoản thu nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam hiện nay? | Thuế. |
| 164 | Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: | thường niên. |
| 165 | Trong các biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây ra lạm phát nhất? | Phát hành tiền giấy. |
| 166 | Khoản Chi nào là quan trọng và thường chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước? | Chi cho bộ máy quản lý nhà nước. |
| 167 | Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khoản chi nào trong kết cấu chi ngân sách nhà nước? | Chi thường xuyên. |
| 168 | Nhân tố cơ bản quyết định tới cơ cấu chi ngân sách nhà nước là: | chế độ xã hội. |
| 169 | Khi GDP bình quân đầu người tang thì: | Thu ngân sách tăng. |
| 170 | Quan hệ kinh tế nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của Ngân sách nhà nước? | Nhà nước ban hành luật hôn nhân và gia đình. |
| 171 | Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: | cao hơn mức sản lượng tối xã hội. |
| 172 | Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc tỷ lệ. |
| 173 | Chu trình ngân sách có độ dài: | dài hơn năm ngân sách. |
| 174 | Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là gắn bó mật thiết quyền sở hữu của: | nhà nước với lợi ích chung của cộng đồng. |
| 175 | Ngân sách nhà nước là một đạo luật ngân sách: | thường niên. |
| 176 | Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: | công bằng hơn. |
| 177 | Mức độ trang trải ảnh hưởng tới mức thu ngân sách nhà nước như thế nào? | Tuỳ thuộc vào từng giai đoạn lịch sử. |
| 178 | Lương thực thực phẩm là loại hàng hóa nào? | Hàng hóa cá nhân. |
| 179 | Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy? | Chiếu sáng đô thị. |
| 180 | Hiện tượng “kẻ ăn không” xuất hiện ở những loại hàng hóa nào? | Hàng hóa công cộng thuần túy. |
| 181 | Hệ số Gini càng tiến gần đến 1 thì xã hội: | bất công bằng trong phân phối thu nhập. |
| 182 | Nếu phân loại các khoản thu ngân sách nhà nước theo nguồn phát sinh các khoản thu thì khoản thu nào có tỷ trọng lớn hơn? | Thu trong nước có tỷ trọng lớn hơn thu nước ngoài. |
| 183 | Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc luỹ tiến. |
| 184 | Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được phân loại theo ngành kinh tế thì các khoản thu chi ngân sách nhà nước được xác định và gọi tên thành: | Loại và Khoản. |
| 185 | Khoản Thu nào đảm bảo công bằng xã hội trong các khoản thu sau? | Thuế. |
| 186 | Thuế nào dưới đây là thuế gián thu? | Thuế tiêu thụ đặc biệt. |
| 187 | Hàng hoá công cộng có tính giới hạn là loại hàng hoá: | không có tính cạnh tranh khi sử dụng ở dưới mức cho phép. |
| 188 | Những ngành nào sau đây KHÔNG được coi là ngành độc quyền tự nhiên? | Ngành du lịch. |
| 189 | Khi xuất hiện ngoại ứng tích cực, các doanh nghiệp gây ra ngoại ứng đã sản xuất mức sản lượng tại đó: | lợi ích xã hội biên lớn hơn chi phí xã hội biên. |
| 190 | Hiện tượng “kẻ ăn không” xuất hiện ở những loại hàng hóa nào? | Hàng hóa công cộng thuần túy. |
| 191 | Doanh nghiệp tạo ra ngoại ứng tích cực gây tổn thất phúc lợi xã hội vì: | lợi ích tư nhân biên nhỏ hơn lợi ích xã hội biên. |
| 192 | Khi xuất hiện ngoại ứng tích cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: | thấp hơn mức sản lượng tối xã hội. |
| 193 | Doanh nghiệp tạo ra ngoại ứng tiêu cực gây tổn thất phúc lợi xã hội vì: | chi phí tư nhân biên nhỏ hơn chi phí xã hội biên. |
| 194 | Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: | cao hơn mức sản lượng tối xã hội. |
| 195 | Giải pháp nào sau đây có thể được sử dụng để khắc phục tổn thất do ngoại ứng tích cực? | Trợ cấp. |
| 196 | Tổn thất nào dưới đây do độc quyền gây ra? | Lũng đoạn thị trường. |
| 197 | Ngoại ứng KHÔNG mang đặc điểm nào dưới đây? | Chính phủ không cần can thiệpckhi xuất hiện ngoại ứng. |
| 198 | Hoạt động nào sau đây tạo ra ngoại ứng tích cực? | Tiêm chủng phòng bệnh. |
| 199 | Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: | công bằng hơn. |
| 200 | Giá trị khoản thuế Pigou bằng: | MEC |
| 201 | Chính phủ dùng chính sách nào để tác động vào ngoại ứng tích cực? | Trợ cấp. |
| 202 | Hàng hóa công cộng thuần túy chủ yếu được chính phủ cung cấp miễn phí vì: | chi phí biên phục vụ thêm một người tiêu dùng bằng 0. |
| 203 | Điều nào sau đây là đúng nhất đối với ngoại lai tích cực? | Lợi ích xã hội cận biên lớn hơn lợi ích cá nhân cận biên. |
| 204 | Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy? | Chiếu sáng đô thị. |
| 205 | Nếu X là một phân bổ đạt hiệu quả Pareto, Y là một phân bổ chưa đạt hiệu quả, có thể kết luận: | X chắc chắn là hoàn thiện Pareto so với Y. |
| 206 | Lương thực thực phẩm là loại hàng hóa nào? | Hàng hóa cá nhân. |
| 207 | Nhận định nào sau đây là đúng? | Hệ số Gini nhận các giá trị từ 0 đến 1. |
| 208 | Hàng hoá công cộng đạt hiệu quả tối ưu tại mức sản lượng mà: | chi phí cận biên bằng lợi ích cận biên. |
| 209 | Hàng hóa công cộng thuần túy có lợi ích biên của toàn xã hội: | bằng tổng lợi ích biên của các cá nhân tiêu dùng hàng hóa công cộng (MSB = ∑MBi). |
| 210 | Một trong những đặc điểm của hàng hoá công cộng thuần tuý là: | chi phí biên để phục vụ thêm người tiêu dùng bằng 0. |
| 211 | Chính sách nào sau đây là hoàn thiện Pareto? | Xây dựng quĩ từ thiện. |
| 212 | Khi xuất hiện “hiện tượng thông tin không đối xứng”, đối tượng nào sẽ bị tổn thất lợi ích? | Người nào nắm ít thông tin hơn. |
| 213 | Điều nào sau đây là đúng nhất đối với ngoại lai tiêu cực? | Chi phí xã hội cận biên lớn hơn chi phí cá nhân cận biên. |
| 214 | Điều nào sau đây là đúng nhất trong trường hợp độc quyền? | Hàng hoá được bán với giá cao hơn và sản lượng thấp hơn so với trong trường hợp thị trường cạnh tranh. |
| 215 | Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì: | hệ số Gini càng bé. |
| 216 | Hệ số Gini nằm trong khoảng nào? | Lớn hơn bằng 0, bé hơn bằng 1. |
| 217 | Điều kiện biên về tính hiệu quả cho rằng: | mức sản xuất hiệu quả nhất về một hàng hoá sẽ đạt được khi lợi ích biên ròng bằng không. |
| 218 | Qui định “Cấm hút thuốc ở những nơi công cộng” là một giải pháp can thiệp của chính phủ nhằm khắc phục thất bại thị trường về: | hàng hóa phi khuyến dụng. |
| 219 | Giá trị Trợ cấp Pigou bằng | MEB |
| 220 | Cần phải phân phối lại thu nhập đảm bảo công bằng xã hội vì: | quá trình phân phối lại làm giảm mâu thuẫn giai cấp. |
| 221 | Trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực, sản lượng hiệu quả về mặt xã hội là sản lượng mà tại đó: | MB = MSC |
| 222 | Những giải pháp nào sau đây KHÔNG được chính phủ sử dụng đối với hàng hóa khuyến dụng? | Đưa ra hạn mức sử dụng. |
| 223 | Hàng hóa nào sau đây KHÔNG phải là hàng hóa công cộng thuần túy? | Truyền hình cáp. |
| 224 | Hệ số Gini càng tiến gần đến 0 thì xã hội: | công bằng trong phân phối thu nhập. |
| 225 | Giải pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để khắc phục tổn thất do ngoại ứng tiêu cực? | Giảm thuế. |
| 226 | Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? | Tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập |
| 227 | Huy mở nhạc rất to. Việc làm này có thể gây ra: | ngoại ứng tiêu cực. |
| 228 | Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? | Ngân sách nhà nước. |
| 229 | Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực, các doanh nghiệp gây ra ngoại ứng đã sản xuất mức sản lượng tại đó: | lợi ích xã hội biên nhỏ hơn chi phí xã hội biên. |
| 230 | Đường cong Lorenz càng xa đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: | bất công hơn. |
| 231 | Một con đường trong thành phố thường xuyên xảy ra tắc nghẽn trong giờ cao điểm. Thành phố nên chọn hình thức cung cấp nào? | Miễn phí kết hợp thu phí trong giờ cao điểm. |
| 232 | Khu vực công cộng có mối quan hệ như thế nào với khu vực tư nhân? | Khu vực công cộng hỗ trợ khu vực tư nhân phát triển. |
| 233 | Ở Việt Nam, quỹ tiền tệ nào thuộc tài chính công? | Quỹ dự trữ nhà nước. |
| 234 | Hàng hoá công cộng có thể định giá là loại hàng hoá: | người này sử dụng không ảnh hưởng tới người khác sử dụng. |
| 235 | Hàng hoá công cộng thuần tuý và hàng hoá tư nhân khác nhau ở chỗ nào dưới đây? | Hàng hoá công cộng thuần tuý không thể loại trừ người sử dụng, còn hàng hoá tư nhân có thể loại trừ người sử dụng. |
| 236 | Hệ số Gini càng tiến gần đến 1 thì xã hội: | bất công bằng trong phân phối thu nhập. |
| 237 | Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? | Ngân sách nhà nước. |
| 238 | Điều nào sau đây là đúng nhất đối với ngoại lai tiêu cực? | Chi phí xã hội cận biên lớn hơn chi phí cá nhân cận biên. |
| 239 | Một con đường trong thành phố thường xuyên xảy ra tắc nghẽn trong giờ cao điểm. Thành phố nên chọn hình thức cung cấp nào? | Miễn phí kết hợp thu phí trong giờ cao điểm. |
| 240 | Hàng hóa công cộng thuần túy chủ yếu được chính phủ cung cấp miễn phí vì: | chi phí biên phục vụ thêm một người tiêu dùng bằng 0. |
| 241 | Một trong những đặc điểm của hàng hoá công cộng thuần tuý là: | chi phí biên để phục vụ thêm người tiêu dùng bằng 0. |
| 242 | Giá trị khoản thuế Pigou bằng: | MEC |
| 243 | Hàng hoá công cộng đạt hiệu quả tối ưu tại mức sản lượng mà: | chi phí cận biên bằng lợi ích cận biên. |
| 244 | Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì: | hệ số Gini càng bé. |
| 245 | Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực, các doanh nghiệp gây ra ngoại ứng đã sản xuất mức sản lượng tại đó: | lợi ích xã hội biên nhỏ hơn chi phí xã hội biên. |
| 246 | Doanh nghiệp tạo ra ngoại ứng tích cực gây tổn thất phúc lợi xã hội vì: | lợi ích tư nhân biên nhỏ hơn lợi ích xã hội biên. |
| 247 | Đường cong Lorenz càng gần đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: | công bằng hơn. |
| 248 | Chính sách nào sau đây là hoàn thiện Pareto? | Xây dựng quĩ từ thiện. |
| 249 | Khi xuất hiện ngoại ứng tiêu cực thì thị trường luôn tạo ra một mức sản lượng: | cao hơn mức sản lượng tối xã hội. |
| 250 | Điều kiện biên về tính hiệu quả cho rằng: | mức sản xuất hiệu quả nhất về một hàng hoá sẽ đạt được khi lợi ích biên ròng bằng không. |
| 251 | Khu vực công cộng có mối quan hệ như thế nào với khu vực tư nhân? | Khu vực công cộng hỗ trợ khu vực tư nhân phát triển. |
| 252 | Giải pháp nào sau đây có thể được sử dụng để khắc phục tổn thất do ngoại ứng tích cực? | Trợ cấp. |
| 253 | Những ngành nào sau đây KHÔNG được coi là ngành độc quyền tự nhiên? | Ngành du lịch. |
| 254 | Huy mở nhạc rất to. Việc làm này có thể gây ra: | ngoại ứng tiêu cực. |
| 255 | Nếu X là một phân bổ đạt hiệu quả Pareto, Y là một phân bổ chưa đạt hiệu quả, có thể kết luận: | X chắc chắn là hoàn thiện Pareto so với Y. |
| 256 | Hệ số Gini nằm trong khoảng nào? | Lớn hơn bằng 0, bé hơn bằng 1. |
| 257 | Ở Việt Nam, quỹ tiền tệ nào thuộc tài chính công? | Quỹ dự trữ nhà nước. |
| 258 | Ngoại ứng KHÔNG mang đặc điểm nào dưới đây? | Chính phủ không cần can thiệpckhi xuất hiện ngoại ứng. |
| 259 | Đường cong Lorenz càng xa đường bình đẳng tuyệt đối thì xã hội: | bất công hơn. |
| 260 | Giá trị Trợ cấp Pigou bằng | MEB |
| 261 | Hệ số Gini càng tiến gần đến 1 thì xã hội: | bất công bằng trong phân phối thu nhập. |
| 262 | Những giải pháp nào sau đây KHÔNG được chính phủ sử dụng đối với hàng hóa khuyến dụng? | Đưa ra hạn mức sử dụng. |
| 263 | Hàng hóa công cộng thuần túy có lợi ích biên của toàn xã hội: | bằng tổng lợi ích biên của các cá nhân tiêu dùng hàng hóa công cộng (MSB = ∑MBi). |
| 264 | Hoạt động nào sau đây tạo ra ngoại ứng tích cực? | Tiêm chủng phòng bệnh. |
| 265 | Lương thực thực phẩm là loại hàng hóa nào? | Hàng hóa cá nhân. |
| 266 | Hiện tượng “kẻ ăn không” xuất hiện ở những loại hàng hóa nào? | Hàng hóa công cộng thuần túy. |
| 267 | Hệ số Gini càng tiến gần đến 0 thì xã hội: | công bằng trong phân phối thu nhập. |
| 268 | Trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực, sản lượng hiệu quả về mặt xã hội là sản lượng mà tại đó: | MB = MSC |
| 269 | Khi xuất hiện ngoại ứng tích cực, các doanh nghiệp gây ra ngoại ứng đã sản xuất mức sản lượng tại đó: | lợi ích xã hội biên lớn hơn chi phí xã hội biên. |
| 270 | Qui định “Cấm hút thuốc ở những nơi công cộng” là một giải pháp can thiệp của chính phủ nhằm khắc phục thất bại thị trường về: | hàng hóa phi khuyến dụng. |
| 271 | Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy? | Chiếu sáng đô thị. |
| 272 | Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi Tài chính công? | Tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập |
| 273 | Hàng hoá công cộng thuần tuý và hàng hoá tư nhân khác nhau ở chỗ nào dưới đây? | Hàng hoá công cộng thuần tuý không thể loại trừ người sử dụng, còn hàng hoá tư nhân có thể loại trừ người sử dụng. |
| 274 | Hàng hoá công cộng có thể định giá là loại hàng hoá: | người này sử dụng không ảnh hưởng tới người khác sử dụng. |
| 275 | Tổn thất nào dưới đây do độc quyền gây ra? | Lũng đoạn thị trường. |
| 276 | Hàng hóa nào sau đây KHÔNG phải là hàng hóa công cộng thuần túy? | Truyền hình cáp. |
| 277 | Cấu trúc thuế suất thuế giá trị gia tăng thuộc loại cấu trúc thuế suất gì? | Cấu trúc thuế suất tỷ lệ. |
| 278 | Trong trường hợp nào sản lượng cân bằng KHÔNG bị giảm nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cầu hoàn toàn không co giãn |
| 279 | Khi nhà nước đánh thuế và thu từ người sản xuất thì: | đường cung dịch chuyển, đường cầu giữ nguyên. |
| 280 | Cấu trúc thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc tỷ lệ. |
| 281 | Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu ô tô cũ thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc cố định. |
| 282 | Tính chất nào dưới đây là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? | Tính công bằng. |
| 283 | Trong trường hợp nào giá cân bằng sau thuế KHÔNG bị thay đổi nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn co giãn. |
| 284 | Các sắc thuế sau đây, sắc thuế nào là nguồn thu phân chia tỷ lệ % giữa Trung ương và Địa phương? | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa. |
| 285 | Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu? | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 286 | Đối với cấu trúc thuế suất cố định, thuế suất biên sẽ: | bằng thuế suất trung bình. |
| 287 | Cấu trúc thuế suất nào có thể tạo tính công bằng dọc trong phân phối thu nhập? | Cấu trúc thuế suất lũy tiến. |
| 288 | Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc thuế suất lũy tiến. |
| 289 | Trong trường hợp khó xác định mức thuế cần thu thì nên dùng loại thuế suất nào? | Cấu trúc thuế suất tuyệt đối. |
| 290 | Sắc thuế nào sau đây có vai trò điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng kém nhất? | Thuế bảo vệ môi trường. |
| 291 | Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: | công bằng dọc. |
| 292 | Thuế trực thu là loại thuế có đặc điểm: | Thuế nhà đất. |
| 293 | Trong trường hợp nào giá cân bằng sau thuế KHÔNG bị thay đổi nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cầu co giãn hoàn toàn. |
| 294 | Đối với cấu trúc thuế suất tỉ lệ, thuế suất biên sẽ: | bằng thuế suất trung bình. |
| 295 | Khi nào người sản xuất KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cầu hoàn toàn không co giãn. |
| 296 | Loại thuế nào sau đây thuế suất KHÔNG được đánh bằng tỷ lệ %? | Thuế cố định. |
| 297 | Cấu trúc thuế suất thuế môn bài thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc cố định. |
| 298 | Các sắc thuế sau đây, sắc thuế nào là nguồn thu 100% của Ngân sách Nhà nước cấp Trung ương? | Thuế xuất, nhập khẩu. |
| 299 | Trong trường hợp nào sản lượng cân bằng KHÔNG bị giảm nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn không co giãn. |
| 300 | Khi nào người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cầu hoàn toàn không co giãn. |
| 301 | Khi nào người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn co giãn. |
| 302 | Khi nào người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn không co giãn. |
| 303 | Thuế gián thu là loại thuế có đặc điểm: | công bằng ngang. |
| 304 | Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? | Tính bắt buộc. |
| 305 | Khi nào người tiêu dùng KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cầu hoàn toàn co giãn. |
| 306 | Thuế suất biên MTR và thuế suất trung bình ATR luôn luôn bằng nhau trong cấu trúc thuế suất: | tỷ lệ. |
| 307 | Thuế suất biên MTR và thuế suất trung bình ATR luôn luôn bằng nhau trong cấu trúc thuế suất: | Thuế giá trị gia tăng. |
| 308 | Cấu trúc thuế suất thuế xuất khẩu thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc tỷ lệ. |
| 309 | Thuế suất biên cho biết: | số thuế phải nộp tăng thêm bao nhiêu khi giá trị cơ sở thuế tăng thêm một đơn vị. |
| 310 | Thuế nào dưới đây là thuế gián thu? | Thuế tiêu thụ đặc biệt. |
| 311 | Đối với cấu trúc thuế suất luỹ tiến từng phần, thuế suất biên sẽ: | cao hơn hoặc bằng thuế suất trung bình. |
| 312 | Đặc điểm của Thuế có tính: | hoàn trả trực tiếp. |
| 313 | Khi nào người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cầu hoàn toàn co giãn. |
| 314 | Thuế nào là thuế trực thu? | Thuế thu nhập cá nhân. |
| 315 | Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là: | Đội thuế. |
| 316 | Khi nhà nước đánh thuế và thu từ người tiêu dùng thì: | đường cung giữ nguyên, đường cầu dịch chuyển. |
| 317 | Khi nào người tiêu dùng không phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn không co giãn. |
| 318 | Loại thuế nào dưới đây là thuế gián thu? | Thuế nhập khẩu doanh nghiệp. |
| 319 | Đặc điểm của Thuế có tính: | bắt buộc và pháp lý cao. |
| 320 | Thuế suất trung bình cho biết: | mức độ điều tiết lên tổng thu nhập của một cá nhân. |
| 321 | Khi nào người sản xuất KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn co giãn. |
| 322 | Cấu trúc thuế suất thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc luỹ tiến. |
| 323 | Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc tỷ lệ. |
| 324 | Đối với cấu trúc thuế suất luỹ thoái, thuế suất biên sẽ: | thấp hơn hoặc bằng thuế suất trung bình. |
| 325 | Phân theo cấu trúc thì thuế suất có mấy loại? | 4 |
| 326 | Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu? | Thuế thu nhập doanh nghiệp. |
| 327 | Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là tính chất của hệ thống thuế tối ưu? | Tính bắt buộc. |
| 328 | Thuế suất trung bình cho biết: | mức độ điều tiết lên tổng thu nhập của một cá nhân. |
| 329 | Cấu trúc thuế suất nào có thể tạo tính công bằng dọc trong phân phối thu nhập? | Cấu trúc thuế suất lũy tiến. |
| 330 | Khi nào người sản xuất KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn co giãn. |
| 331 | Cấu trúc thuế suất thuế nhập khẩu ô tô cũ thuộc loại thuế suất gì? | Cấu trúc cố định. |
| 332 | Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu? | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 333 | Các sắc thuế sau đây, sắc thuế nào là nguồn thu 100% của Ngân sách Nhà nước cấp Trung ương? | Thuế xuất, nhập khẩu. |
| 334 | Khi nào người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cung hoàn toàn co giãn. |
| 335 | Khi nào người tiêu dùng KHÔNG phải chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế? (thu từ người sản xuất) | Cầu hoàn toàn co giãn. |
| 336 | Loại thuế nào dưới đây là thuế gián thu? | Thuế nhập khẩu doanh nghiệp. |
| 337 | Đối với cấu trúc thuế suất cố định, thuế suất biên sẽ: | bằng thuế suất trung bình. |
| 338 | Trong trường hợp khó xác định mức thuế cần thu thì nên dùng loại thuế suất nào? | Cấu trúc thuế suất tuyệt đối. |
| 339 | Đặc điểm của Thuế có tính: | hoàn trả trực tiếp. |