Hiển thị 157 trong tổng số 157 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Bạn bị một người cắt ngang/làm phiền khi đang thực hiện một công việc quan trọng, bạn sẽ | Lịch sự cho họ biết rằng bạn đang bận và họ có thể quay lại sau |
| 2 | Chánh văn phòng chịu trách nhiệm trước: | Giám đốc |
| 3 | Đâu không phải là yêu cầu của quản lý công tác văn thư | Tất cả văn bản đi, văn bản đến của cơ quan, tổ chức phải được đăng ký vào sổ tại Văn thư cơ quan |
| 4 | Quản trị văn phòng là | Là việc hoạt định,tổ chức, phối hợp, kiểm soát các hoạt động xử lý thông tin |
| 5 | Đâu là nguyên tắc đón tiếp khách | Chỉ A và B đúng |
| 6 | Các yêu cầu cơ bản đối với văn thư là | Chỉ câu A sai |
| 7 | Đâu không phải là yêu cầu của tổ chức không gian làm việc | Chỉ cần đạt được mục đích thu thập thông tin, chi phí không phải là vấn đề |
| 8 | Đâu không phải là kiểu bố trí văn phòng | Bố trí phân tán |
| 9 | Trích yếu nội dung văn bản là: | Phần thể hiện nội dung chủ yếu của văn bản |
| 10 | Văn phòng không giấy | Là một hệ sinh thái tích hợp đầy đủ các ứng dụng phục vụ nhu cầu trao đổi thông tin, xử lý công việc, quản lý văn bản, tài liệu. |
| 11 | Khách đến cơ quan liên hệ công tác | Luôn cần nhận được sự tiếp đón nhiệt tình của nhân viên lễ tân |
| 12 | Chia nhỏ công việc sẽ giúp | Không câu nào sai |
| 13 | Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về nội dung phải được thực hiện như thế nào | Phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương |
| 14 | Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về | Về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản |
| 15 | Theo quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP, Việc trình chuyển giao văn bản đến cho các đơn vị, cá nhân là nhiệm vụ của ai trong cơ quan? | Văn thư |
| 16 | Số văn bản được quy định đánh theo trình tự thời gian như thế nào? | Được đánh số bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 của năm cho đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó. |
| 17 | Nhược điểm của bố trí văn phòng theo kiểu tập trung là | không phù hợp với công việc cần giải quyết nhanh chóng |
| 18 | Nhiệm vụ của chánh văn phòng gồm | Quản lý hoạt động của văn phòng |
| 19 | Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật : | Có giá trị pháp lý như bản gốc văn bản giấy |
| 20 | Bố trí trang thiết bị văn phòng cần đảm bảo: | Câu B và C đúng |
| 21 | Các căn cứ bố trí lao động văn phòng gồm | Chỉ A và B đúng |
| 22 | Trong giao tiếp qua điện thoại | Chỉ A và C đúng |
| 23 | Văn phòng bố trí theo không gian đóng là | Mỗi bộ phận bố trí riêng, cửa ra vào đóng kín |
| 24 | Đâu là cách ứng xử đúng với quỹ thời gian một ngày của bạn | Bạn tạo danh sách “Việc cần làm” nhằm tạo thành cơ sở cho những việc bạn làm |
| 25 | Phân loai hội họp theo các khâu của quản lý gồm: | Không đáp án nào sai |
| 26 | Nôi dung của công tác văn thư gồm: | Không đáp án nào sai |
| 27 | Đâu không phải là mục đích của phân nhóm trang thiết bị văn phòng | Tạo thuận lợi cho sắp xếp các trang thiết bị cùng một khu vực |
| 28 | Xây dựng bản mô tả công việc cho các chức danh lao động văn phòng nhằm mục đích: | A và B đúng |
| 29 | Cơ quan tổ chức bố trí nhiều loại máy móc thiết bị hiện đại nhằm mục đích | Hiện đại hóa công tác văn phòng, theo kịp xu hướng phát triển của thời đại, đáp ứng kịp thời công việc của văn phòng |
| 30 | Trích yếu nội dung của văn bản là một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ phản ánh khái quát …………. chủ yếu của văn bản | Nội dung |
| 31 | Có người nhờ bạn làm một công việc trong lúc bạn đang thực hiện một công việc có tính chất khẩn cấp và quan trọng, bạn sẽ | Giải thích rằng bạn không thể làm điều đó vào lúc này vì: bạn đang làm việc khác, nhưng sẽ xem bạn có thể làm gì sau khi hoàn thành việc này |
| 32 | Theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, trình tự quản lý văn bản đi gồm mấy bước | 5 |
| 33 | Ý nghĩa quan trọng nhất của danh sách công việc trong quản lí thời gian là | Tránh sót việc, sắp xếp công việc theo thứ tự |
| 34 | Có kỹ năng quản lý thời gian có thể sẽ dẫn đến | Năng suất và hiệu quả công việc |
| 35 | Nghệ thuật ứng xử của thư ký khi gọi điện thoại tại cơ quan đơn vị: | A và C đúng |
| 36 | Đâu không phải là việc thuộc danh sách việc cần làm trong ngày | Cuộc hẹn với đối tác vào ngày mai. |
| 37 | Văn phòng có bao nhiêu chức năng | 3 |
| 38 | Lập kế hoạch cho cuộc họp chính thức cần quan tâm tới | Cả A, B, C và một số nội dung khác |
| 39 | Soạn thảo văn bản và thực hiện lưu trữ là nhiệm vụ của ::QTVP.B1.023::Văn phòng điện tử và văn phòng xanh { ~ Thực chất là một = Là 2 loại hình văn phòng khác nhau ~ Là loại hình văn phòng đề cao việc ứng dụng công nghệ thông tin ~ Là mô hình văn phòng gắn liền với thiên nhiên #### Vì: đây là 2 loại hình văn phòng được phân loại theo hai tiêu chí khác nhau Tham khảo: Mục I chương 1. } | Văn phòng |
| 40 | Ai là người duyệt bản thảo văn bản | Người có thẩm quyền ký văn bản |
| 41 | Thư ký thủ trưởng | Trợ giúp cho thủ trưởng các công việc hàng ngày ở cơ quan, đơn vị |
| 42 | Tên gọi khác của văn phòng có thể là | Phòng hành chính |
| 43 | Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản là ai? | Văn thư |
| 44 | Bố trí văn phòng theo không gian có thể chia làm các loại sau | Bố trí đóng, mở và kết hợp |
| 45 | Kí hiệu văn bản có tên loại được quy định: | Là chữ viết tắt tên loại văn bản và tên cơ quan ban hành văn bản, viết bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13. |
| 46 | Nhiệm vụ nào sau đây được cho là nhiệm vụ gấp và quan trọng | Xem qua kiến thức ngay trước ca học |
| 47 | Hoạt động giao tiếp của cơ quan đơn vị | Là hoạt động được thực hiện bởi bất cứ cá nhân nào trong tổ chức |
| 48 | Đầu một ngày làm việc bận rộn của mình, bạn sẽ | Ưu tiên những nhiệm vụ quan trọng nhất và thực hiện chúng theo thứ tự |
| 49 | Vai trò của thông tin trong hoạt động quản trị văn phòng là | A và C đúng |
| 50 | Văn bản nào dưới đây không có tên loại văn bản? | Công văn |
| 51 | Tổ chức các cuộc họp | Chỉ B và C đúng |
| 52 | Các thiết bị thường sử dụng trong văn phòng là | ĐIện thoại, máy photocopy, máy tính |
| 53 | Tính khuôn mẫu của văn bản quản lý thể hiện ở | Tuân theo bố cục chung của mỗi loại văn bản và quy định chung về thể thức |
| 54 | Cuối tuần, bạn có một số công việc cần hoàn tất, cách tốt nhất để sử dụng thời gian là ::QTVP.B4.027::Đâu là thói quen đúng trong sử dụng email{ ~ Không sử dụng email ~ Kết hợp nhiều nhiệm vụ, thường kiểm tra email khi đang nói chuyện điện thoại hoặc làm việc khác ~ Cố gắng trả lời từng email ngay khi nó đến #### Vì: xác định những khoảng thời gian cố định trong ngày kiểm tra email sẽ giúp ta bớt sa đà vào việc tuy cần thiết nhưng vụn vặt Tham khảo: Mục III chương 5. } | Đảm bảo và rà soát kế hoạch thực hiện công việc |
| 55 | Câu nào sau đây không thể hiện ý nghĩa và vai trò của kỹ năng quản lý thời gian | Tạo thói quen trì hoãn |
| 56 | Trong soạn thảo văn bản thông báo | Có phải ghi rõ ai thông báo |
| 57 | Tiêu chuẩn của thư ký là: | Chỉ A và B đúng |
| 58 | Việc phân nhóm trang thiết bị văn phòng nhằm mục đích | B và C đúng |
| 59 | Khu vực thời tiết khí hậu nóng cần tránh trang trí văn phòng có màu sắc | Đỏ |
| 60 | Trong đảm bảo sự tương quan giữa các bộ phận, việc sắp xếp, bố trí các bộ phận cần tuân thủ | A và B đúng |
| 61 | Những phác thảo về nội dung và thời gian cho cuộc họp gọi là | Chương trình |
| 62 | Yêu cầu của tổ chức không gian làm việc là | A và B đúng |
| 63 | Bạn đang tập trung cao độ để giải quyết một vấn đề hóc búa nhưng có vẻ không đi đến đâu, bạn sẽ: | Thư giãn, nhìn ra cửa sổ để đầu óc được thảnh thơi |
| 64 | Nhiệm vụ của văn thư gồm: | Biên tập văn bản, tổ chức sắp xếp, quản lý văn bản, hồ sơ tài liệu |
| 65 | Chức năng tham mưu tổng hợp là | Là một trong 3 chức năng quan trọng của văn phòng |
| 66 | Hệ thống văn phòng được bố trí ngăn cách bởi câc phòng nhỏ riêng biệt là đặc điểm của | Văn phòng “đóng” |
| 67 | Chức năng cơ bản của văn phòng là | Tham mưu tổng hợp |
| 68 | Xử lý công văn đến theo thứ tự | Phân loại, mở, đóng dấu, vào sổ, trình duyệt, chuyển, phân phối |
| 69 | Theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, trình tự quản lý văn bản đến gồm mấy bước | 4 |
| 70 | Chức năng nào sau đây là chức năng của quản trị văn phòng | Tham mưu tổng hợp |
| 71 | Doanh nghiệp được phép ban hành các văn bản sau | Thông báo |
| 72 | Khi nào phải làm văn bản thông báo? | Khi cần truyền đạt những nội dung và yêu câu nào đó từ cấp trên có thẩm quyền xuống cấp dưới. |
| 73 | Nghiệp vụ quản lý văn bản đến được được quy định tại Nghị định 110/2004/NĐ-CP do cơ quan nào hướng dẫn? | Văn phòng Chính phủ |
| 74 | Tổ chức văn phòng và tổ chức lao động văn phòng | Không phải là một |
| 75 | Đón tiếp khách tại cơ quan tổ chức: | Có sự khác nhau giữa các loại khách |
| 76 | Văn phòng bố trí theo không gian mở là | Bố trí cấc bộ phận cùng một phòng, không có vách ngăn, hoặc sử dụng vách ngăn thấp |
| 77 | Bộ phận có chức năng tổng hợp chương trình, kế hoạch công tác của cơ quan đơn vị là | Văn phòng |
| 78 | Tiêu chuẩn quan trọng về phẩm chất của thư ký thủ trưởng là | Trung thành |
| 79 | Lắng nghe và nghe thấy là: | Hai khái niệm khác nhau |
| 80 | Theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, Việc kiểm tra thể thức, hình thức và kỹ thuật trình bày văn bản là nhiệm vụ của | Văn thư |
| 81 | Tiêu chuẩn về kỹ năng của thư ký thủ trưởng gồm | B và C đúng |
| 82 | Văn bản hành chính gồm các loại văn bản nào dưới đây? | Nghị quyết, quyết định, chỉ thị, quy chế, quy định, thông báo, chương trình, kế hoạch, |
| 83 | VB sau trình bày đúng quy định về thẩm quyền và thể thức ban hành văn bản: | Số: 20/CTTNHH A |
| 84 | Tiêu chuẩn về phẩm chất của thư ký thủ trưởng là | Nhanh nhẹn |
| 85 | Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản trước ai? | Chỉ C sai |
| 86 | Khi viết thư điện tử, bạn nên… | Luôn ghi rõ mục đích của thư trong mục "Tiêu đề thư" (Subject). |
| 87 | Theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, người có nhiệm vụ Quản lý con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật là | Văn thư |
| 88 | Các doanh nghiệp được phép ban hành: | Các văn bản hành chính thông thường |
| 89 | Nguyên tắc tổ chức cuộc họp là | Chỉ A và B đúng |
| 90 | Bạn được giao một công việc hoàn thành trong hai tuần, nhưng bạn chỉ cần vài ngày để hoàn thành nó, bạn sẽ | Đánh giá tầm quan trọng và đưa nó vào lịch trình của bạn |
| 91 | Bạn được giao một công việc hoàn thành trong hai tuần, nhưng bạn chỉ cần vài ngày để hoàn thành nó, bạn sẽ | Đánh giá tầm quan trọng và đưa nó vào lịch trình của bạn |
| 92 | Trình tự giải quyết văn bản đến gồm: | Tiếp nhận, Đăng ký văn bản đến. Trình, chuyển giao văn bản đến, Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến |
| 93 | Nhiệm vụ của thư ký liên quan đến: | Câu B và A đúng |
| 94 | Đâu không phải là nội dung của công tác văn thư | Quản lý Nhà nước về công tác văn thư |
| 95 | Đâu là cuộc họp chính thức, nghi lễ | Hội nghị khách hàng |
| 96 | Khi nhận được một lời mời hoặc yêu cầu giúp đỡ, bạn sẽ trả lời: | Có thể, nhưng hãy để tôi kiểm tra lịch trình của mình và liên hệ lại với bạn.” |
| 97 | Kiểu bố trí chỗ ngồi phù hợp cho cuộc họp quy mô lớn là | Kiểu lớp học |
| 98 | Phần kết thúc văn bản thông báo không có mục nào? | Địa điểm, thời gian làm thông báo |
| 99 | Văn phòng được coi là | Chỉ C sai |
| 100 | Trường hợp ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì phải ghi chữ viết tắt như thế nào vào trước chức vụ của người đứng đầu? | "KT." |
| 101 | Nội dung chủ yếu của hoạt động quản trị văn phong là | Soạn thảo văn bản |
| 102 | Việc lập ra các mục tiêu giúp bạn lên ___________ tốt hơn và ___________ vào những điểm giúp bạn đạt được------------------ | Kế hoạch, tập trung, mục tiêu |
| 103 | Quản trị văn phòng là hoạt động liên quan đến | A và B đúng |
| 104 | Bản mô tả công việc của lao động văn phòng cần bao gồm | A và B đúng |
| 105 | Địa điểm cho tổ chức mọi cuộc họp cần đảm bảo | Phù hợp với quy mô và tính chất của cuộc họp |
| 106 | Ưu điểm của bố trí văn phòng theo không gian đóng là | Giúp tập trung công việc |
| 107 | Định nghĩa nào sau đây mô tả đầy đủ nhất bản chất của giao tiếp | Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, trong một bối cảnh nhất định |
| 108 | Phần mở đầu trong biên bản vụ việc, người soạn thảo phải trình bày về: | Thời gian, địa điểm diễn ra sự kiện thực tế, thành phần tham dự |
| 109 | Chức năng nào sau đây là chức năng hậu cần ? | Tổ chức việc quản lý,sử dụng các khoản kinh phí, quản lý tài sản của cơ quan tổ chức |
| 110 | Nhược điểm của bố trí văn phòng theo không gian đóng là | Tốn diện tích, tăng chi phí thiết bị |
| 111 | Sắp xếp vị trí ngồi họp theo hình bàn tròn: | Phù hợp với các cuộc họp nôi bộ |
| 112 | Chánh văn phòng là người | Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng về điều hành hoạt động của văn phòng |
| 113 | Có kỹ năng quản lý thời gian sẽ có thể giúp bạn | A và B đúng |
| 114 | Nghị định số 30/2020/NĐ-CP quy định về: | Công tác văn thư và quản lý Nhà nước về công tác văn thư |
| 115 | Bản mô tả công việc của thư ký và văn thư | Có những phần cơ bản giống nhau |
| 116 | Ghi biên bản cuộc họp | A sai B đúng |
| 117 | Văn bản khẩn có mấy dấu hiệu chỉ mức độ khẩn | 3 |
| 118 | Công việc cần được ưu tiên giải quyết đầu tiên là | Gấp và quan trọng |
| 119 | Quản lý thời gian | Chỉ A và B đúng |
| 120 | Đề mục số và ký hiệu của công văn do Phòng Nội vụ soạn thảo để Chủ tịch UBND huyện A ban hành được viết như sau: | Số;…/ND¬PNV |
| 121 | Văn phòng là bộ phận phụ trách công việc | Giấy tờ, hành chính |
| 122 | Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, văn bản khẩn phải được phát hành và gửi: | Ngay sau khi ký văn bản |
| 123 | Văn bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền là | Bản chính văn bản giấy |
| 124 | Đâu không phải là yêu cầu của tổ chức lao động văn phòng | Chi phí thấp nhất |
| 125 | Nhiệm vụ của thư ký thủ trưởng không bao gồm | Đàm phán với khách hàng |
| 126 | Nguyên tắc trong nghe điện thoại tại cơ quan là | Lắng nghe khi nhận điện thoại để tránh nhầm lẫn |
| 127 | Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Giấy mời là | Văn bản hành chín |
| 128 | Đâu là yêu cầu khi xử lý công nghệ thông tin trong hoạt động của văn phòng | Nâng cao trình độ và khả năng xử lý thông tin của nhân viên văn phòng |
| 129 | Vị trí chỗ ngồi trong cuộc họp | B và C đúng |
| 130 | Các cuộc họp sau thuộc cuộc họp trang trọng nghi thức | Hội nghị khách hàng |
| 131 | Lỗi thường gặp trong quản lý thời gian của cá nhân là | Sự trì hoãn |
| 132 | Bố trí văn phòng nên | Bố trí mở |
| 133 | Theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, trình tự quản lý văn bản đi gồm Trung bình | Cấp số, thời gian ban hành văn bản, Đăng ký văn bản đi, Nhân bản, đóng dấu,. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát, lưu văn bản |
| 134 | Trình tự các bước tổ chức hội họp gồm | lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra đánh giá |
| 135 | Văn phòng bố trí theo không gian mở là | A và B sai |
| 136 | Người văn thư cần: | Tiếp nhận các văn bản gửi đến công ty một cách cẩn thận |
| 137 | Văn bản nào không phải là văn bản thông báo ? | Cá nhân gửi công an phường về việc mất xe nhờ tìm kẻ gian |
| 138 | Để áp dụng kỹ năng quản lý thời gian, bạn cần: | Luôn sạch sẽ, ngăn nắp |
| 139 | Văn bản hành chính thông thường | Không chứa quy phạm pháp luật do các cơ quan, tổ chức ban hành để giaỉ quyết công việc cụ thể, trong trường hợp cụ thể. |
| 140 | Bạn bị một người cắt ngang/làm phiền khi đang thực hiện một công việc quan trọng, bạn sẽ | Tìm hiểu điều họ muốn và mức độ khẩn cấp của nó, và quyết định xem nên giải quyết nó ngay bây giờ hay để sau |
| 141 | Bố trí trang thiết bị văn phòng cần đảm bảo: | A sai B đúng |
| 142 | Bố trí các trang thiết bị văn phòng cần đảm bảo | Chỉ A và B đúng |
| 143 | Theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đến là | Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến |
| 144 | Tổ chức văn phòng của cơ quan đơn vị | Cả A và B đúng |
| 145 | Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng, người có thẩm quyền ký tất cả văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành là | Người đứng đầu cơ quan, tổ chức |
| 146 | Văn phòng bố trí theo không gian đóng là | A và B đúng |
| 147 | Vai trò của công nghệ thông tin trong hoạt động văn phòng là: | A và B đúng |
| 148 | Quản lý thời gian cần quan tâm tới | Chỉ A và B đúng |
| 149 | Nguyên tắc của tổ chức lao động văn phòng là: | Bố trí phù hợp giữa trình độ người lao động với tính chất công việc được giao |
| 150 | Ngyên tắc khi nghe điện thoại của thư ký là: | Không đáp án nào sai |
| 151 | Bạn có quá nhiều công việc phải làm và bị stress, bạn sẽ: | Nghỉ giải lao một thời gian ngắn để quyết định công việc nào cần hoàn thành và công việc nào có thể đợi |
| 152 | Những cách để bạn có thể quản lý thời gian một cách hiệu quả nhất là | Lập thời gian biểu |
| 153 | Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây? | Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu |
| 154 | Nhiệm vụ của văn thư không bao gồm | Đàm phán với khách hàng |
| 155 | Thiếu kỹ năng quản lý thời gian có thể sẽ dẫn đến | Hiệu quả công việc giảm sút |
| 156 | Nguyên tắc trong nghe điện thoại tại cơ quan là | Không ý nào sai |
| 157 | Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về | về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản |