logo

Bộ môn Môn Quản trị kinh doanh - Khởi sự kinh doanh

Số thứ tự Câu hỏi Trả lời
1 Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm).
2 Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn
3 Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ.
4 Ý tưởng kinh doanh có khả năng thâm nhập thị trường là ý tưởng: Rào cản gia nhập thấp
5 Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư.
6 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp.
7 Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm
8 Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó
9 Nội dung của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm Kế hoạch tóm tắt
10 Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp
11 Phần tóm tắt của bản kế hoạch kinh doanh có đặc điểm: được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch.
12 Phân tích ngành kinh doanh là: mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh
13 Bản kế hoạch hành động tạo lập doanh nghiệp là: một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến người thực hiện, thời gian thực hiện các hành động đó.
14 Công ty KHÔNG cần đặt các tên sau Bí danh
15 Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: lựa chọn một nghề nghiệp ổn định.
16 Một nghiệp chủ tiến hành khởi sự kinh doanh cơ bản vì muốn: thực hiện ý tưởng kinh doanh của riêng mình.
17 Kinh doanh phải trả lời câu hỏi Sản xuất cái gì
18 Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi Khi chuẩn bị khởi sự
19 Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp
20 Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là Ma trận định lượng
21 Nhân tố đẩy có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh là: bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải.
22 Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không
23 Một người tiến hành khởi sự kinh doanh vì các mong muốn sau, TRỪ: góp phần thay đổi môi trường kinh doanh.
24 Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý.
25 Kinh doanh là hoạt động có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
26 Mọi kế hoạch marketing KHÔNG bao gồm: Kế hoạch thưởng nhân viên
27 Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân
28 Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: cách thức bán sản phẩm/dịch vụ.
29 Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
30 Các đối tác chiến lược của công ty Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn
31 Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản Tính bền vững
32 Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản.
33 Ý tưởng kinh doanh có khả năng thâm nhập thị trường là ý tưởng: Rào cản gia nhập thấp
34 Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh
35 Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó
36 Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
37 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp.
38 Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: phát hiện được cơ hội kinh doanh.
39 Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó
40 Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ.
41 Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp.
42 Điều hành và phát triển doanh nghiệp đề cập đến việc: thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững chắc.
43 Quá trình sáng tạo có thể được thực hiện qua 5 bước, gồm Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh
44 Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư.
45 Loại hình doanh nghiệp có ít nhất 3 chủ sở hữu Công ty cổ phần
46 Năng khiếu chỉ huy của nghiệp chủ thành công thể hiện ở khả năng trong việc Có cách ứng xử của người thủ lĩnh
47 Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: Phương pháp tư duy sáng tạo
48 Trang bìa ngoài bản kế hoạch kinh doanh phải có các thông tin sau tên doanh nghiệp, tên người, địa chỉ và số điện thoại liên lạc.
49 Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới.
50 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Chản nản khi gặp thất bại.
51 Việc lập kế hoạch kinh doanh không thể có kết quả nếu: xác định mục tiêu không rõ ràng.
52 Phân tích khách hàng nhằm giải thích: tốc độ tăng trưởng ngành
53 Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần.
54 Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác
55 Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.
56 Loại hình doanh nghiệp có ít nhất 3 chủ sở hữu Công ty cổ phần
57 Điều hành và phát triển doanh nghiệp đề cập đến việc: thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững chắc.
58 Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm
59 Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích: đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp.
60 Loại hình tổ chức chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp ở nước ta hiện nay KHÔNG bao gồm: hộ kinh doanh cá thể.
61 Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp
62 Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: Phương pháp tư duy sáng tạo
63 Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao theo giá cả thị trường.
64 Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường
65 Các nội dung cần đánh giá khi tiến hành đánh giá mạnh yếu bản thân để chuẩn bị khởi sự kinh doanh gồm Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ
66 Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
67 Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng.
68 Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần.
69 Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm
70 Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: không có lỗi chính tả và văn phạm.
71 Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên quan chi phí kinh doanh? Kế toán quản trị.
72 Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng Kinh doanh manh mún
73 Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: Có tính độc đáo
74 Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư.
75 Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản.
76 Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng Kinh doanh manh mún
77 Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: lựa chọn một nghề nghiệp ổn định.
78 Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là Học quản trị kinh doanh
79 Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh Ma trận đánh giá rủi ro
80 Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình.
81 Các đối tác chiến lược của công ty Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn
82 Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp
83 Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh
84 Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động.
85 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một nghiệp chủ thành đạt? Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng.
86 Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: Có tính độc đáo
87 Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần Sử dụng kinh nghiệm quá khứ
88 Nội dung của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm Kế hoạch tóm tắt
89 Phần tóm tắt bản kế hoạch kinh doanh: Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch
90 Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm.
91 Một nghiệp chủ tiến hành khởi sự kinh doanh cơ bản vì muốn: thực hiện ý tưởng kinh doanh của riêng mình.
92 Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao.
93 Các nội dung cần đánh giá khi tiến hành đánh giá mạnh yếu bản thân để chuẩn bị khởi sự kinh doanh gồm Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ
94 Khuynh hướng kinh tế bao gồm Khuynh hướng phát triển của GNP
95 Kết cấu bản kế hoạch kinh doanh: có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng.
96 Kế hoạch sản xuất được xây dựng dựa trên cơ sở nào? kế hoạch công suất
97 Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ.
98 Tên chính thức của công ty phải Thể hiện hình thức pháp lý của công ty
99 Khởi sự kinh doanh là Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình
100 Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp
101 Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản Tính bền vững
102 Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ Tính lâu dài
103 Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp
104 Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai.
105 Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên quan chi phí kinh doanh? Kế toán quản trị.
106 Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
107 Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh
108 Nghiệp chủ thành công thường có đặc trưng sau Đam mê kinh doanh
109 Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để Đánh giá ý tưởng
110 Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: không có lỗi chính tả và văn phạm.
111 Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: Các kênh phân phối cụ thể
112 Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp
113 Tên của công ty mới là Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước
114 Khởi sự kinh doanh là Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình
115 Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp
116 Quá trình sáng tạo có thể được thực hiện qua 5 bước, gồm Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh
117 Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau Không trỉ chích
118 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp.
119 Phân tích ngành kinh doanh là: mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh
120 Công ty KHÔNG cần đặt các tên sau Bí danh
121 Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: muốn có công việc an nhàn, ít áp lực.
122 Nhân tố đẩy có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh là: bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải.
123 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Chản nản khi gặp thất bại.
124 Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu
125 Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp
126 Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu.
127 Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh.
128 Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm.
129 Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ Chuẩn bị khởi sự
130 Năng khiếu chỉ huy của nghiệp chủ thành công thể hiện ở khả năng trong việc Có cách ứng xử của người thủ lĩnh
131 Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: Có tính độc đáo
132 Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để Nhận diện cơ hội kinh doanh
133 Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình.
134 Phần tóm tắt của bản kế hoạch kinh doanh có đặc điểm: được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch.
135 Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp.
136 Khởi sự kinh doanh thực chất là: tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới.
137 Nhân tố đẩy có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh là: bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải.
138 Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn
139 Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là Ma trận định lượng
140 Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý.
141 Hội đồng quản trị là: đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty.
142 Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai.
143 Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: xác định ngân hàng để mở LC
144 Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường
145 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một nghiệp chủ thành đạt? Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng.
146 Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác
147 Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để Nhận diện cơ hội kinh doanh
148 Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường.
149 Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: Các kênh phân phối cụ thể
150 Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp.
151 Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
152 Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần.
153 Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây Qua mua bằng giả
154 Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp
155 Nghề kinh doanh có đặc trưng Nghề cần may mắn
156 Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác
157 Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau Nhóm gồm 5- 10 người
158 Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.
159 Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường.
160 Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
161 Hội đồng quản trị là: đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty.
162 Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: cách thức bán sản phẩm/dịch vụ.
163 Loại hình tổ chức chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp ở nước ta hiện nay KHÔNG bao gồm: hộ kinh doanh cá thể.
164 Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế.
165 Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? Chọn người kế tục sự nghiệp
166 Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường
167 Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh
168 Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: mua ô tô.
169 Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau Kiên trì bất chất sự thất bại
170 Nghiệp chủ thành công thường có đặc trưng sau Đam mê kinh doanh
171 Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai
172 Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để Nhận diện cơ hội kinh doanh
173 Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân.
174 Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: không có lỗi chính tả và văn phạm.
175 Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
176 Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh.
177 Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu.
178 Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: mối quan hệ với đối tác chiến lược.
179 Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
180 Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: xác định ngân hàng để mở LC
181 Kinh doanh phải trả lời câu hỏi Sản xuất cái gì
182 Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt.
183 Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn
184 Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
185 Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm
186 Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau Không trỉ chích
187 Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để Đánh giá ý tưởng
188 Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: soát kỹ lỗi chính tả và văn phong
189 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp.
190 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp.
191 Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao theo giá cả thị trường.
192 Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: Các kênh phân phối cụ thể
193 Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty.
194 Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? Doanh nghiệp tư nhân.
195 Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp.
196 Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: muốn có công việc an nhàn, ít áp lực.
197 Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ Chuẩn bị khởi sự
198 Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ Cùng làm nghề kinh doanh
199 Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi Khi chuẩn bị khởi sự
200 Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân
201 Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không
202 Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu
203 Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm).
204 Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
205 Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau Kế hoạch học tập
206 Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích: đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp.
207 Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng.
208 Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? Quyền kiểm soát công ty.
209 Tên của công ty mới là Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước
210 Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản.
211 Kinh doanh là hoạt động có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
212 Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao.
213 Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là Học quản trị kinh doanh
214 Nghề kinh doanh có đặc trưng Nghề cần may mắn
215 Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn
216 Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần Sử dụng kinh nghiệm quá khứ
217 Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh Ma trận đánh giá rủi ro
218 Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
219 Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
220 Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không
221 Phân tích khách hàng nhằm giải thích: tốc độ tăng trưởng ngành
222 Phần tóm tắt bản kế hoạch kinh doanh: Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch
223 Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
224 Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: mối quan hệ với đối tác chiến lược.
225 Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp.
226 Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động.
227 Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: phát hiện được cơ hội kinh doanh.
228 Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm
229 Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi Khi chuẩn bị khởi sự
230 Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ Cùng làm nghề kinh doanh
231 Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau Nhóm gồm 5- 10 người
232 Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là Ma trận định lượng
233 Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường.
234 Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý.
235 Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ.
236 Hội đồng quản trị là: đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty.
237 Mọi kế hoạch marketing KHÔNG bao gồm: Kế hoạch thưởng nhân viên
238 Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế.
239 Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? Quyền kiểm soát công ty.
240 Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên quan chi phí kinh doanh? Kế toán quản trị.
241 Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt.
242 Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng Kinh doanh manh mún
243 Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau Kiên trì bất chất sự thất bại
244 Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn
245 Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây Qua mua bằng giả
246 Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ Tính lâu dài
247 Khuynh hướng kinh tế bao gồm Khuynh hướng phát triển của GNP
248 Kết cấu bản kế hoạch kinh doanh: có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng.
249 Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau Kế hoạch học tập
250 Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: soát kỹ lỗi chính tả và văn phong
251 Trang bìa ngoài bản kế hoạch kinh doanh phải có các thông tin sau tên doanh nghiệp, tên người, địa chỉ và số điện thoại liên lạc.
252 Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai.
253 Bản kế hoạch hành động tạo lập doanh nghiệp là: một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến người thực hiện, thời gian thực hiện các hành động đó.
254 Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty.
255 Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: xác định ngân hàng để mở LC
256 Khởi sự kinh doanh thực chất là: tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới.
257 Một người tiến hành khởi sự kinh doanh vì các mong muốn sau, TRỪ: góp phần thay đổi môi trường kinh doanh.
258 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một nghiệp chủ thành đạt? Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng.
259 Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: mua ô tô.
260 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp.
261 Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không
262 Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai
263 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp.
264 Việc lập kế hoạch kinh doanh không thể có kết quả nếu: xác định mục tiêu không rõ ràng.
265 Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân.
266 Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ.
267 Kế hoạch sản xuất được xây dựng dựa trên cơ sở nào? kế hoạch công suất
268 Tên chính thức của công ty phải Thể hiện hình thức pháp lý của công ty
269 Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? Chọn người kế tục sự nghiệp
270 Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? Doanh nghiệp tư nhân.
271 Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ Chuẩn bị khởi sự
272 Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao.
273 Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ Cùng làm nghề kinh doanh
274 Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn
275 Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp
276 Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: Phương pháp tư duy sáng tạo
277 Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần Sử dụng kinh nghiệm quá khứ
278 Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp
279 Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.
280 Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
281 Phân tích khách hàng nhằm giải thích: tốc độ tăng trưởng ngành
282 Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao theo giá cả thị trường.
283 Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? Quyền kiểm soát công ty.
284 Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? Doanh nghiệp tư nhân.
285 Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm.
286 Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh
287 Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động.
288 Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây Qua mua bằng giả
289 Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: mua ô tô.
290 Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
291 Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ Tính lâu dài
292 Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai
293 Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
294 Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm).
295 Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
296 Phân tích ngành kinh doanh là: mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh
297 Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh.
298 Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh
299 Tên chính thức của công ty phải Thể hiện hình thức pháp lý của công ty
300 Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
301 Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng Kinh doanh manh mún
302 Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
303 Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: phát hiện được cơ hội kinh doanh.
304 Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần.
305 Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: lựa chọn một nghề nghiệp ổn định.
306 Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây Qua mua bằng giả
307 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp.
308 Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp
309 Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là Học quản trị kinh doanh
310 Nghề kinh doanh có đặc trưng Nghề cần may mắn
311 Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó
312 Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác
313 Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh Ma trận đánh giá rủi ro
314 Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau Nhóm gồm 5- 10 người
315 Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là Ma trận định lượng
316 Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.
317 Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình.
318 Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường.
319 Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ.
320 Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
321 Các đối tác chiến lược của công ty Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn
322 Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: cách thức bán sản phẩm/dịch vụ.
323 Loại hình tổ chức chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp ở nước ta hiện nay KHÔNG bao gồm: hộ kinh doanh cá thể.
324 Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế.
325 Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? Chọn người kế tục sự nghiệp
326 Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường
327 Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh
328 Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: mua ô tô.
329 Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau Kiên trì bất chất sự thất bại
330 Nghiệp chủ thành công thường có đặc trưng sau Đam mê kinh doanh
331 Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai
332 Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để Nhận diện cơ hội kinh doanh
333 Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân.
334 Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: không có lỗi chính tả và văn phạm.
335 Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
336 Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh.
337 Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu.
338 Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: mối quan hệ với đối tác chiến lược.
339 Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
340 Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: xác định ngân hàng để mở LC
341 Kinh doanh phải trả lời câu hỏi Sản xuất cái gì
342 Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt.
343 Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn
344 Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
345 Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm
346 Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau Không trỉ chích
347 Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để Đánh giá ý tưởng
348 Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: soát kỹ lỗi chính tả và văn phong
349 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp.
350 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp.
351 Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao theo giá cả thị trường.
352 Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: Các kênh phân phối cụ thể
353 Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty.
354 Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? Doanh nghiệp tư nhân.
355 Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp.
356 Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: muốn có công việc an nhàn, ít áp lực.
357 Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ Chuẩn bị khởi sự
358 Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ Cùng làm nghề kinh doanh
359 Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi Khi chuẩn bị khởi sự
360 Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân
361 Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không
362 Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu
363 Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm).
364 Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
365 Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau Kế hoạch học tập
366 Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích: đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp.
367 Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng.
368 Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? Quyền kiểm soát công ty.
369 Tên của công ty mới là Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước
370 Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản.
371 Kinh doanh là hoạt động có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
372 Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao.
373 Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là Học quản trị kinh doanh
374 Nghề kinh doanh có đặc trưng Nghề cần may mắn
375 Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn
376 Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần Sử dụng kinh nghiệm quá khứ
377 Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh Ma trận đánh giá rủi ro
378 Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó
379 Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
380 Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: không có lỗi chính tả và văn phạm.
381 Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
382 Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.
383 Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không
384 Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: Các kênh phân phối cụ thể
385 Phân tích khách hàng nhằm giải thích: tốc độ tăng trưởng ngành
386 Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: cách thức bán sản phẩm/dịch vụ.
387 Phần tóm tắt bản kế hoạch kinh doanh: Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch
388 Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp
389 Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
390 Loại hình doanh nghiệp có ít nhất 3 chủ sở hữu Công ty cổ phần
391 Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: mối quan hệ với đối tác chiến lược.
392 Tên của công ty mới là Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước
393 Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp.
394 Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: lựa chọn một nghề nghiệp ổn định.
395 Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động.
396 Khởi sự kinh doanh là Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình
397 Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: phát hiện được cơ hội kinh doanh.
398 Điều hành và phát triển doanh nghiệp đề cập đến việc: thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững chắc.
399 Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm
400 Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp
401 Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi Khi chuẩn bị khởi sự
402 Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
403 Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ Cùng làm nghề kinh doanh
404 Quá trình sáng tạo có thể được thực hiện qua 5 bước, gồm Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh
405 Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau Nhóm gồm 5- 10 người
406 Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm
407 Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là Ma trận định lượng
408 Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau Không trỉ chích
409 Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường.
410 Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm).
411 Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý.
412 Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ.
413 Hội đồng quản trị là: đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty.
414 Mọi kế hoạch marketing KHÔNG bao gồm: Kế hoạch thưởng nhân viên
415 Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế.
416 Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? Quyền kiểm soát công ty.
417 Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên quan chi phí kinh doanh? Kế toán quản trị.
418 Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt.
419 Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng Kinh doanh manh mún
420 Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau Kiên trì bất chất sự thất bại
421 Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn
422 Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây Qua mua bằng giả
423 Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ Tính lâu dài
424 Khuynh hướng kinh tế bao gồm Khuynh hướng phát triển của GNP
425 Kết cấu bản kế hoạch kinh doanh: có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng.
426 Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau Kế hoạch học tập
427 Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: soát kỹ lỗi chính tả và văn phong
428 Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao theo giá cả thị trường.
429 Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai.
430 Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh.
431 Bản kế hoạch hành động tạo lập doanh nghiệp là: một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến người thực hiện, thời gian thực hiện các hành động đó.
432 Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản.
433 Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty.
434 Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm.
435 Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: xác định ngân hàng để mở LC
436 Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường
437 Khởi sự kinh doanh thực chất là: tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới.
438 Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ Chuẩn bị khởi sự
439 Một người tiến hành khởi sự kinh doanh vì các mong muốn sau, TRỪ: góp phần thay đổi môi trường kinh doanh.
440 Kinh doanh phải trả lời câu hỏi Sản xuất cái gì
441 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một nghiệp chủ thành đạt? Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng.
442 Năng khiếu chỉ huy của nghiệp chủ thành công thể hiện ở khả năng trong việc Có cách ứng xử của người thủ lĩnh
443 Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: mua ô tô.
444 Các nội dung cần đánh giá khi tiến hành đánh giá mạnh yếu bản thân để chuẩn bị khởi sự kinh doanh gồm Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ
445 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp.
446 Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: Có tính độc đáo
447 Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không
448 Ý tưởng kinh doanh có khả năng thâm nhập thị trường là ý tưởng: Rào cản gia nhập thấp
449 Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai
450 Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để Nhận diện cơ hội kinh doanh
451 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp.
452 Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
453 Việc lập kế hoạch kinh doanh không thể có kết quả nếu: xác định mục tiêu không rõ ràng.
454 Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình.
455 Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân.
456 Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư.
457 Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ.
458 Phần tóm tắt của bản kế hoạch kinh doanh có đặc điểm: được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch.
459 Kế hoạch sản xuất được xây dựng dựa trên cơ sở nào? kế hoạch công suất
460 Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng.
461 Tên chính thức của công ty phải Thể hiện hình thức pháp lý của công ty
462 Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp.
463 Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? Chọn người kế tục sự nghiệp
464 Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh
465 Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? Doanh nghiệp tư nhân.
466 Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ Chuẩn bị khởi sự
467 Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao.
468 Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ Cùng làm nghề kinh doanh
469 Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn
470 Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp
471 Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: Phương pháp tư duy sáng tạo
472 Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần Sử dụng kinh nghiệm quá khứ
473 Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp
474 Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.
475 Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
476 Phân tích khách hàng nhằm giải thích: tốc độ tăng trưởng ngành
477 Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao theo giá cả thị trường.
478 Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? Quyền kiểm soát công ty.
479 Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? Doanh nghiệp tư nhân.
480 Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm.
481 Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh
482 Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động.
483 Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây Qua mua bằng giả
484 Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: mua ô tô.
485 Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp
486 Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
487 Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác
488 Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ Tính lâu dài
489 Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: Có tính độc đáo
490 Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai
491 Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để Nhận diện cơ hội kinh doanh
492 Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
493 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp.
494 Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm).
495 Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường.
496 Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
497 Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư.
498 Phân tích ngành kinh doanh là: mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh
499 Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: Các kênh phân phối cụ thể
500 Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh.
501 Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ.
502 Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh
503 Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp.
504 Tên chính thức của công ty phải Thể hiện hình thức pháp lý của công ty
505 Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản.
506 Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
507 Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không
508 Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: Các kênh phân phối cụ thể
509 Phân tích khách hàng nhằm giải thích: tốc độ tăng trưởng ngành
510 Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp
511 Tên của công ty mới là Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước
512 Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
513 Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu.
514 Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: mối quan hệ với đối tác chiến lược.
515 Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
516 Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: xác định ngân hàng để mở LC
517 Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt.
518 Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
519 Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau Không trỉ chích
520 Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để Đánh giá ý tưởng
521 Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn
522 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp.
523 Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp.
524 Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao theo giá cả thị trường.
525 Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? Doanh nghiệp tư nhân.
526 Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp.
527 Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: muốn có công việc an nhàn, ít áp lực.
528 Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ Chuẩn bị khởi sự
529 Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân
530 Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu
531 Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau Kế hoạch học tập
532 Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng Kinh doanh manh mún
533 Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
534 Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: phát hiện được cơ hội kinh doanh.
535 Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần.
536 Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: lựa chọn một nghề nghiệp ổn định.
537 Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây Qua mua bằng giả
538 Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp.
539 Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp
540 Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là Học quản trị kinh doanh
541 Nghề kinh doanh có đặc trưng Nghề cần may mắn
542 Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó
543 Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác
544 Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh Ma trận đánh giá rủi ro
545 Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau Nhóm gồm 5- 10 người
546 Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là Ma trận định lượng
547 Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.
548 Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình.
549 Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường.
550 Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ.
551 Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
552 Các đối tác chiến lược của công ty Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn
553 Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: cách thức bán sản phẩm/dịch vụ.
554 Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh Ma trận đánh giá rủi ro
555 Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
556 Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.