Hiển thị 556 trong tổng số 556 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? | Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm). |
| 2 | Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau | Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn |
| 3 | Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: | cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ. |
| 4 | Ý tưởng kinh doanh có khả năng thâm nhập thị trường là ý tưởng: | Rào cản gia nhập thấp |
| 5 | Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: | trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư. |
| 6 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? | Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp. |
| 7 | Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: | Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm |
| 8 | Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ | Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó |
| 9 | Nội dung của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm | Kế hoạch tóm tắt |
| 10 | Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: | Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp |
| 11 | Phần tóm tắt của bản kế hoạch kinh doanh có đặc điểm: | được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch. |
| 12 | Phân tích ngành kinh doanh là: | mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh |
| 13 | Bản kế hoạch hành động tạo lập doanh nghiệp là: | một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến người thực hiện, thời gian thực hiện các hành động đó. |
| 14 | Công ty KHÔNG cần đặt các tên sau | Bí danh |
| 15 | Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | lựa chọn một nghề nghiệp ổn định. |
| 16 | Một nghiệp chủ tiến hành khởi sự kinh doanh cơ bản vì muốn: | thực hiện ý tưởng kinh doanh của riêng mình. |
| 17 | Kinh doanh phải trả lời câu hỏi | Sản xuất cái gì |
| 18 | Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi | Khi chuẩn bị khởi sự |
| 19 | Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ | Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp |
| 20 | Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là | Ma trận định lượng |
| 21 | Nhân tố đẩy có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh là: | bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải. |
| 22 | Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: | để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không |
| 23 | Một người tiến hành khởi sự kinh doanh vì các mong muốn sau, TRỪ: | góp phần thay đổi môi trường kinh doanh. |
| 24 | Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: | sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý. |
| 25 | Kinh doanh là hoạt động có mục tiêu | tối đa hóa lợi nhuận |
| 26 | Mọi kế hoạch marketing KHÔNG bao gồm: | Kế hoạch thưởng nhân viên |
| 27 | Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị | Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân |
| 28 | Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: | cách thức bán sản phẩm/dịch vụ. |
| 29 | Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau | Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra |
| 30 | Các đối tác chiến lược của công ty | Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn |
| 31 | Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản | Tính bền vững |
| 32 | Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: | vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản. |
| 33 | Ý tưởng kinh doanh có khả năng thâm nhập thị trường là ý tưởng: | Rào cản gia nhập thấp |
| 34 | Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới | Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh |
| 35 | Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ | Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó |
| 36 | Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng | Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 37 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: | thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp. |
| 38 | Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: | phát hiện được cơ hội kinh doanh. |
| 39 | Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ | Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó |
| 40 | Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: | sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ. |
| 41 | Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: | nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp. |
| 42 | Điều hành và phát triển doanh nghiệp đề cập đến việc: | thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững chắc. |
| 43 | Quá trình sáng tạo có thể được thực hiện qua 5 bước, gồm | Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh |
| 44 | Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: | trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư. |
| 45 | Loại hình doanh nghiệp có ít nhất 3 chủ sở hữu | Công ty cổ phần |
| 46 | Năng khiếu chỉ huy của nghiệp chủ thành công thể hiện ở khả năng trong việc | Có cách ứng xử của người thủ lĩnh |
| 47 | Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: | Phương pháp tư duy sáng tạo |
| 48 | Trang bìa ngoài bản kế hoạch kinh doanh phải có các thông tin sau | tên doanh nghiệp, tên người, địa chỉ và số điện thoại liên lạc. |
| 49 | Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? | tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới. |
| 50 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? | Chản nản khi gặp thất bại. |
| 51 | Việc lập kế hoạch kinh doanh không thể có kết quả nếu: | xác định mục tiêu không rõ ràng. |
| 52 | Phân tích khách hàng nhằm giải thích: | tốc độ tăng trưởng ngành |
| 53 | Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? | Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần. |
| 54 | Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ | Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác |
| 55 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: | được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. |
| 56 | Loại hình doanh nghiệp có ít nhất 3 chủ sở hữu | Công ty cổ phần |
| 57 | Điều hành và phát triển doanh nghiệp đề cập đến việc: | thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững chắc. |
| 58 | Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: | Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm |
| 59 | Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích: | đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp. |
| 60 | Loại hình tổ chức chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp ở nước ta hiện nay KHÔNG bao gồm: | hộ kinh doanh cá thể. |
| 61 | Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ | Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp |
| 62 | Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: | Phương pháp tư duy sáng tạo |
| 63 | Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao | theo giá cả thị trường. |
| 64 | Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là | Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường |
| 65 | Các nội dung cần đánh giá khi tiến hành đánh giá mạnh yếu bản thân để chuẩn bị khởi sự kinh doanh gồm | Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ |
| 66 | Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước. |
| 67 | Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: | hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng. |
| 68 | Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? | Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần. |
| 69 | Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: | Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm |
| 70 | Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: | không có lỗi chính tả và văn phạm. |
| 71 | Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên quan chi phí kinh doanh? | Kế toán quản trị. |
| 72 | Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng | Kinh doanh manh mún |
| 73 | Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: | Có tính độc đáo |
| 74 | Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: | trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư. |
| 75 | Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: | vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản. |
| 76 | Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng | Kinh doanh manh mún |
| 77 | Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | lựa chọn một nghề nghiệp ổn định. |
| 78 | Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là | Học quản trị kinh doanh |
| 79 | Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh | Ma trận đánh giá rủi ro |
| 80 | Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình. |
| 81 | Các đối tác chiến lược của công ty | Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn |
| 82 | Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: | Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp |
| 83 | Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới | Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh |
| 84 | Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: | tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động. |
| 85 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một nghiệp chủ thành đạt? | Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng. |
| 86 | Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: | Có tính độc đáo |
| 87 | Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần | Sử dụng kinh nghiệm quá khứ |
| 88 | Nội dung của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm | Kế hoạch tóm tắt |
| 89 | Phần tóm tắt bản kế hoạch kinh doanh: | Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch |
| 90 | Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: | tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm. |
| 91 | Một nghiệp chủ tiến hành khởi sự kinh doanh cơ bản vì muốn: | thực hiện ý tưởng kinh doanh của riêng mình. |
| 92 | Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau | Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao. |
| 93 | Các nội dung cần đánh giá khi tiến hành đánh giá mạnh yếu bản thân để chuẩn bị khởi sự kinh doanh gồm | Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ |
| 94 | Khuynh hướng kinh tế bao gồm | Khuynh hướng phát triển của GNP |
| 95 | Kết cấu bản kế hoạch kinh doanh: | có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng. |
| 96 | Kế hoạch sản xuất được xây dựng dựa trên cơ sở nào? | kế hoạch công suất |
| 97 | Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: | cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ. |
| 98 | Tên chính thức của công ty phải | Thể hiện hình thức pháp lý của công ty |
| 99 | Khởi sự kinh doanh là | Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình |
| 100 | Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ | Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp |
| 101 | Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản | Tính bền vững |
| 102 | Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ | Tính lâu dài |
| 103 | Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: | sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp |
| 104 | Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: | những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai. |
| 105 | Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên quan chi phí kinh doanh? | Kế toán quản trị. |
| 106 | Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng | Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 107 | Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để | Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh |
| 108 | Nghiệp chủ thành công thường có đặc trưng sau | Đam mê kinh doanh |
| 109 | Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để | Đánh giá ý tưởng |
| 110 | Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: | không có lỗi chính tả và văn phạm. |
| 111 | Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: | Các kênh phân phối cụ thể |
| 112 | Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: | Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp |
| 113 | Tên của công ty mới là | Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước |
| 114 | Khởi sự kinh doanh là | Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình |
| 115 | Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ | Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp |
| 116 | Quá trình sáng tạo có thể được thực hiện qua 5 bước, gồm | Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh |
| 117 | Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau | Không trỉ chích |
| 118 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: | thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp. |
| 119 | Phân tích ngành kinh doanh là: | mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh |
| 120 | Công ty KHÔNG cần đặt các tên sau | Bí danh |
| 121 | Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | muốn có công việc an nhàn, ít áp lực. |
| 122 | Nhân tố đẩy có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh là: | bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải. |
| 123 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? | Chản nản khi gặp thất bại. |
| 124 | Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ | Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu |
| 125 | Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: | sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp |
| 126 | Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: | phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu. |
| 127 | Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: | sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh. |
| 128 | Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: | tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm. |
| 129 | Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ | Chuẩn bị khởi sự |
| 130 | Năng khiếu chỉ huy của nghiệp chủ thành công thể hiện ở khả năng trong việc | Có cách ứng xử của người thủ lĩnh |
| 131 | Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: | Có tính độc đáo |
| 132 | Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để | Nhận diện cơ hội kinh doanh |
| 133 | Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình. |
| 134 | Phần tóm tắt của bản kế hoạch kinh doanh có đặc điểm: | được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch. |
| 135 | Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? | Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp. |
| 136 | Khởi sự kinh doanh thực chất là: | tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới. |
| 137 | Nhân tố đẩy có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh là: | bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải. |
| 138 | Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau | Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn |
| 139 | Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là | Ma trận định lượng |
| 140 | Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: | sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý. |
| 141 | Hội đồng quản trị là: | đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty. |
| 142 | Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: | những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai. |
| 143 | Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | xác định ngân hàng để mở LC |
| 144 | Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là | Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường |
| 145 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một nghiệp chủ thành đạt? | Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng. |
| 146 | Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ | Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác |
| 147 | Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để | Nhận diện cơ hội kinh doanh |
| 148 | Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: | luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường. |
| 149 | Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: | Các kênh phân phối cụ thể |
| 150 | Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: | nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp. |
| 151 | Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng | Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 152 | Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? | Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần. |
| 153 | Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây | Qua mua bằng giả |
| 154 | Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ | Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp |
| 155 | Nghề kinh doanh có đặc trưng | Nghề cần may mắn |
| 156 | Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ | Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác |
| 157 | Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau | Nhóm gồm 5- 10 người |
| 158 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: | được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. |
| 159 | Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: | luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường. |
| 160 | Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: | trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng. |
| 161 | Hội đồng quản trị là: | đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty. |
| 162 | Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: | cách thức bán sản phẩm/dịch vụ. |
| 163 | Loại hình tổ chức chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp ở nước ta hiện nay KHÔNG bao gồm: | hộ kinh doanh cá thể. |
| 164 | Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: | có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế. |
| 165 | Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? | Chọn người kế tục sự nghiệp |
| 166 | Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là | Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường |
| 167 | Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để | Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh |
| 168 | Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: | mua ô tô. |
| 169 | Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau | Kiên trì bất chất sự thất bại |
| 170 | Nghiệp chủ thành công thường có đặc trưng sau | Đam mê kinh doanh |
| 171 | Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà | Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai |
| 172 | Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để | Nhận diện cơ hội kinh doanh |
| 173 | Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: | quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân. |
| 174 | Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: | không có lỗi chính tả và văn phạm. |
| 175 | Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước. |
| 176 | Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: | sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh. |
| 177 | Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: | phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu. |
| 178 | Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | mối quan hệ với đối tác chiến lược. |
| 179 | Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? | Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận. |
| 180 | Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | xác định ngân hàng để mở LC |
| 181 | Kinh doanh phải trả lời câu hỏi | Sản xuất cái gì |
| 182 | Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? | Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt. |
| 183 | Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ | Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn |
| 184 | Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau | Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra |
| 185 | Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm | Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm |
| 186 | Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau | Không trỉ chích |
| 187 | Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để | Đánh giá ý tưởng |
| 188 | Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: | soát kỹ lỗi chính tả và văn phong |
| 189 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: | kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp. |
| 190 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: | thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp. |
| 191 | Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao | theo giá cả thị trường. |
| 192 | Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: | Các kênh phân phối cụ thể |
| 193 | Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để | Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty. |
| 194 | Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? | Doanh nghiệp tư nhân. |
| 195 | Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? | Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp. |
| 196 | Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | muốn có công việc an nhàn, ít áp lực. |
| 197 | Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ | Chuẩn bị khởi sự |
| 198 | Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ | Cùng làm nghề kinh doanh |
| 199 | Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi | Khi chuẩn bị khởi sự |
| 200 | Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị | Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân |
| 201 | Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm | Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không |
| 202 | Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ | Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu |
| 203 | Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? | Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm). |
| 204 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? | Có độ dài khoảng 25 – 35 trang. |
| 205 | Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau | Kế hoạch học tập |
| 206 | Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích: | đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp. |
| 207 | Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: | hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng. |
| 208 | Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? | Quyền kiểm soát công ty. |
| 209 | Tên của công ty mới là | Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước |
| 210 | Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: | vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản. |
| 211 | Kinh doanh là hoạt động có mục tiêu | tối đa hóa lợi nhuận |
| 212 | Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau | Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao. |
| 213 | Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là | Học quản trị kinh doanh |
| 214 | Nghề kinh doanh có đặc trưng | Nghề cần may mắn |
| 215 | Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ | Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn |
| 216 | Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần | Sử dụng kinh nghiệm quá khứ |
| 217 | Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh | Ma trận đánh giá rủi ro |
| 218 | Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: | trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng. |
| 219 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? | Có độ dài khoảng 25 – 35 trang. |
| 220 | Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: | để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không |
| 221 | Phân tích khách hàng nhằm giải thích: | tốc độ tăng trưởng ngành |
| 222 | Phần tóm tắt bản kế hoạch kinh doanh: | Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch |
| 223 | Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? | Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận. |
| 224 | Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | mối quan hệ với đối tác chiến lược. |
| 225 | Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: | nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp. |
| 226 | Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: | tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động. |
| 227 | Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: | phát hiện được cơ hội kinh doanh. |
| 228 | Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm | Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm |
| 229 | Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi | Khi chuẩn bị khởi sự |
| 230 | Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ | Cùng làm nghề kinh doanh |
| 231 | Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau | Nhóm gồm 5- 10 người |
| 232 | Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là | Ma trận định lượng |
| 233 | Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: | luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường. |
| 234 | Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: | sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý. |
| 235 | Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: | sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ. |
| 236 | Hội đồng quản trị là: | đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty. |
| 237 | Mọi kế hoạch marketing KHÔNG bao gồm: | Kế hoạch thưởng nhân viên |
| 238 | Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: | có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế. |
| 239 | Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? | Quyền kiểm soát công ty. |
| 240 | Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên quan chi phí kinh doanh? | Kế toán quản trị. |
| 241 | Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? | Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt. |
| 242 | Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng | Kinh doanh manh mún |
| 243 | Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau | Kiên trì bất chất sự thất bại |
| 244 | Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau | Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn |
| 245 | Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây | Qua mua bằng giả |
| 246 | Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ | Tính lâu dài |
| 247 | Khuynh hướng kinh tế bao gồm | Khuynh hướng phát triển của GNP |
| 248 | Kết cấu bản kế hoạch kinh doanh: | có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng. |
| 249 | Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau | Kế hoạch học tập |
| 250 | Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: | soát kỹ lỗi chính tả và văn phong |
| 251 | Trang bìa ngoài bản kế hoạch kinh doanh phải có các thông tin sau | tên doanh nghiệp, tên người, địa chỉ và số điện thoại liên lạc. |
| 252 | Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: | những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai. |
| 253 | Bản kế hoạch hành động tạo lập doanh nghiệp là: | một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến người thực hiện, thời gian thực hiện các hành động đó. |
| 254 | Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để | Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty. |
| 255 | Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | xác định ngân hàng để mở LC |
| 256 | Khởi sự kinh doanh thực chất là: | tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới. |
| 257 | Một người tiến hành khởi sự kinh doanh vì các mong muốn sau, TRỪ: | góp phần thay đổi môi trường kinh doanh. |
| 258 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một nghiệp chủ thành đạt? | Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng. |
| 259 | Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: | mua ô tô. |
| 260 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? | Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp. |
| 261 | Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm | Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không |
| 262 | Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà | Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai |
| 263 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: | kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp. |
| 264 | Việc lập kế hoạch kinh doanh không thể có kết quả nếu: | xác định mục tiêu không rõ ràng. |
| 265 | Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: | quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân. |
| 266 | Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: | cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ. |
| 267 | Kế hoạch sản xuất được xây dựng dựa trên cơ sở nào? | kế hoạch công suất |
| 268 | Tên chính thức của công ty phải | Thể hiện hình thức pháp lý của công ty |
| 269 | Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? | Chọn người kế tục sự nghiệp |
| 270 | Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? | Doanh nghiệp tư nhân. |
| 271 | Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ | Chuẩn bị khởi sự |
| 272 | Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau | Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao. |
| 273 | Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ | Cùng làm nghề kinh doanh |
| 274 | Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ | Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn |
| 275 | Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ | Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp |
| 276 | Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: | Phương pháp tư duy sáng tạo |
| 277 | Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần | Sử dụng kinh nghiệm quá khứ |
| 278 | Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: | sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp |
| 279 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: | được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. |
| 280 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? | Có độ dài khoảng 25 – 35 trang. |
| 281 | Phân tích khách hàng nhằm giải thích: | tốc độ tăng trưởng ngành |
| 282 | Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao | theo giá cả thị trường. |
| 283 | Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? | Quyền kiểm soát công ty. |
| 284 | Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? | Doanh nghiệp tư nhân. |
| 285 | Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: | tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm. |
| 286 | Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để | Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh |
| 287 | Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: | tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động. |
| 288 | Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây | Qua mua bằng giả |
| 289 | Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: | mua ô tô. |
| 290 | Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau | Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra |
| 291 | Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ | Tính lâu dài |
| 292 | Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà | Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai |
| 293 | Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: | trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng. |
| 294 | Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? | Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm). |
| 295 | Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước. |
| 296 | Phân tích ngành kinh doanh là: | mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh |
| 297 | Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: | sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh. |
| 298 | Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới | Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh |
| 299 | Tên chính thức của công ty phải | Thể hiện hình thức pháp lý của công ty |
| 300 | Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? | Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận. |
| 301 | Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng | Kinh doanh manh mún |
| 302 | Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng | Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 303 | Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: | phát hiện được cơ hội kinh doanh. |
| 304 | Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? | Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần. |
| 305 | Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | lựa chọn một nghề nghiệp ổn định. |
| 306 | Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây | Qua mua bằng giả |
| 307 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? | Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp. |
| 308 | Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ | Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp |
| 309 | Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là | Học quản trị kinh doanh |
| 310 | Nghề kinh doanh có đặc trưng | Nghề cần may mắn |
| 311 | Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ | Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó |
| 312 | Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ | Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác |
| 313 | Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh | Ma trận đánh giá rủi ro |
| 314 | Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau | Nhóm gồm 5- 10 người |
| 315 | Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là | Ma trận định lượng |
| 316 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: | được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. |
| 317 | Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình. |
| 318 | Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: | luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường. |
| 319 | Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: | sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ. |
| 320 | Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: | trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng. |
| 321 | Các đối tác chiến lược của công ty | Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn |
| 322 | Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: | cách thức bán sản phẩm/dịch vụ. |
| 323 | Loại hình tổ chức chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp ở nước ta hiện nay KHÔNG bao gồm: | hộ kinh doanh cá thể. |
| 324 | Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: | có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế. |
| 325 | Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? | Chọn người kế tục sự nghiệp |
| 326 | Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là | Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường |
| 327 | Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để | Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh |
| 328 | Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: | mua ô tô. |
| 329 | Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau | Kiên trì bất chất sự thất bại |
| 330 | Nghiệp chủ thành công thường có đặc trưng sau | Đam mê kinh doanh |
| 331 | Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà | Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai |
| 332 | Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để | Nhận diện cơ hội kinh doanh |
| 333 | Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: | quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân. |
| 334 | Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: | không có lỗi chính tả và văn phạm. |
| 335 | Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước. |
| 336 | Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: | sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh. |
| 337 | Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: | phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu. |
| 338 | Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | mối quan hệ với đối tác chiến lược. |
| 339 | Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? | Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận. |
| 340 | Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | xác định ngân hàng để mở LC |
| 341 | Kinh doanh phải trả lời câu hỏi | Sản xuất cái gì |
| 342 | Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? | Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt. |
| 343 | Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ | Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn |
| 344 | Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau | Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra |
| 345 | Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm | Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm |
| 346 | Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau | Không trỉ chích |
| 347 | Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để | Đánh giá ý tưởng |
| 348 | Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: | soát kỹ lỗi chính tả và văn phong |
| 349 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: | kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp. |
| 350 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: | thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp. |
| 351 | Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao | theo giá cả thị trường. |
| 352 | Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: | Các kênh phân phối cụ thể |
| 353 | Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để | Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty. |
| 354 | Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? | Doanh nghiệp tư nhân. |
| 355 | Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? | Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp. |
| 356 | Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | muốn có công việc an nhàn, ít áp lực. |
| 357 | Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ | Chuẩn bị khởi sự |
| 358 | Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ | Cùng làm nghề kinh doanh |
| 359 | Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi | Khi chuẩn bị khởi sự |
| 360 | Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị | Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân |
| 361 | Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm | Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không |
| 362 | Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ | Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu |
| 363 | Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? | Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm). |
| 364 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? | Có độ dài khoảng 25 – 35 trang. |
| 365 | Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau | Kế hoạch học tập |
| 366 | Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích: | đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp. |
| 367 | Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: | hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng. |
| 368 | Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? | Quyền kiểm soát công ty. |
| 369 | Tên của công ty mới là | Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước |
| 370 | Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: | vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản. |
| 371 | Kinh doanh là hoạt động có mục tiêu | tối đa hóa lợi nhuận |
| 372 | Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau | Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao. |
| 373 | Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là | Học quản trị kinh doanh |
| 374 | Nghề kinh doanh có đặc trưng | Nghề cần may mắn |
| 375 | Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ | Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn |
| 376 | Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần | Sử dụng kinh nghiệm quá khứ |
| 377 | Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh | Ma trận đánh giá rủi ro |
| 378 | Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ | Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó |
| 379 | Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: | trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng. |
| 380 | Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: | không có lỗi chính tả và văn phạm. |
| 381 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? | Có độ dài khoảng 25 – 35 trang. |
| 382 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: | được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. |
| 383 | Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: | để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không |
| 384 | Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: | Các kênh phân phối cụ thể |
| 385 | Phân tích khách hàng nhằm giải thích: | tốc độ tăng trưởng ngành |
| 386 | Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: | cách thức bán sản phẩm/dịch vụ. |
| 387 | Phần tóm tắt bản kế hoạch kinh doanh: | Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch |
| 388 | Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: | Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp |
| 389 | Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? | Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận. |
| 390 | Loại hình doanh nghiệp có ít nhất 3 chủ sở hữu | Công ty cổ phần |
| 391 | Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | mối quan hệ với đối tác chiến lược. |
| 392 | Tên của công ty mới là | Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước |
| 393 | Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: | nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp. |
| 394 | Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | lựa chọn một nghề nghiệp ổn định. |
| 395 | Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: | tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động. |
| 396 | Khởi sự kinh doanh là | Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình |
| 397 | Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: | phát hiện được cơ hội kinh doanh. |
| 398 | Điều hành và phát triển doanh nghiệp đề cập đến việc: | thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững chắc. |
| 399 | Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm | Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm |
| 400 | Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ | Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp |
| 401 | Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi | Khi chuẩn bị khởi sự |
| 402 | Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau | Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra |
| 403 | Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ | Cùng làm nghề kinh doanh |
| 404 | Quá trình sáng tạo có thể được thực hiện qua 5 bước, gồm | Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh |
| 405 | Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau | Nhóm gồm 5- 10 người |
| 406 | Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: | Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm |
| 407 | Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là | Ma trận định lượng |
| 408 | Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau | Không trỉ chích |
| 409 | Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: | luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường. |
| 410 | Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? | Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm). |
| 411 | Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: | sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý. |
| 412 | Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: | sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ. |
| 413 | Hội đồng quản trị là: | đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty. |
| 414 | Mọi kế hoạch marketing KHÔNG bao gồm: | Kế hoạch thưởng nhân viên |
| 415 | Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: | có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế. |
| 416 | Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? | Quyền kiểm soát công ty. |
| 417 | Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên quan chi phí kinh doanh? | Kế toán quản trị. |
| 418 | Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? | Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt. |
| 419 | Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng | Kinh doanh manh mún |
| 420 | Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau | Kiên trì bất chất sự thất bại |
| 421 | Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau | Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn |
| 422 | Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây | Qua mua bằng giả |
| 423 | Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ | Tính lâu dài |
| 424 | Khuynh hướng kinh tế bao gồm | Khuynh hướng phát triển của GNP |
| 425 | Kết cấu bản kế hoạch kinh doanh: | có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng. |
| 426 | Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau | Kế hoạch học tập |
| 427 | Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: | soát kỹ lỗi chính tả và văn phong |
| 428 | Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao | theo giá cả thị trường. |
| 429 | Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: | những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai. |
| 430 | Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: | sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh. |
| 431 | Bản kế hoạch hành động tạo lập doanh nghiệp là: | một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến người thực hiện, thời gian thực hiện các hành động đó. |
| 432 | Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: | vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản. |
| 433 | Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để | Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty. |
| 434 | Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: | tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm. |
| 435 | Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | xác định ngân hàng để mở LC |
| 436 | Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là | Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường |
| 437 | Khởi sự kinh doanh thực chất là: | tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới. |
| 438 | Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ | Chuẩn bị khởi sự |
| 439 | Một người tiến hành khởi sự kinh doanh vì các mong muốn sau, TRỪ: | góp phần thay đổi môi trường kinh doanh. |
| 440 | Kinh doanh phải trả lời câu hỏi | Sản xuất cái gì |
| 441 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một nghiệp chủ thành đạt? | Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng. |
| 442 | Năng khiếu chỉ huy của nghiệp chủ thành công thể hiện ở khả năng trong việc | Có cách ứng xử của người thủ lĩnh |
| 443 | Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: | mua ô tô. |
| 444 | Các nội dung cần đánh giá khi tiến hành đánh giá mạnh yếu bản thân để chuẩn bị khởi sự kinh doanh gồm | Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ |
| 445 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? | Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp. |
| 446 | Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: | Có tính độc đáo |
| 447 | Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm | Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không |
| 448 | Ý tưởng kinh doanh có khả năng thâm nhập thị trường là ý tưởng: | Rào cản gia nhập thấp |
| 449 | Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà | Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai |
| 450 | Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để | Nhận diện cơ hội kinh doanh |
| 451 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: | kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp. |
| 452 | Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước. |
| 453 | Việc lập kế hoạch kinh doanh không thể có kết quả nếu: | xác định mục tiêu không rõ ràng. |
| 454 | Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình. |
| 455 | Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: | quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân. |
| 456 | Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: | trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư. |
| 457 | Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: | cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ. |
| 458 | Phần tóm tắt của bản kế hoạch kinh doanh có đặc điểm: | được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch. |
| 459 | Kế hoạch sản xuất được xây dựng dựa trên cơ sở nào? | kế hoạch công suất |
| 460 | Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: | hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng. |
| 461 | Tên chính thức của công ty phải | Thể hiện hình thức pháp lý của công ty |
| 462 | Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? | Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp. |
| 463 | Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? | Chọn người kế tục sự nghiệp |
| 464 | Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới | Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh |
| 465 | Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? | Doanh nghiệp tư nhân. |
| 466 | Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ | Chuẩn bị khởi sự |
| 467 | Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau | Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao. |
| 468 | Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ | Cùng làm nghề kinh doanh |
| 469 | Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ | Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn |
| 470 | Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ | Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp |
| 471 | Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: | Phương pháp tư duy sáng tạo |
| 472 | Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần | Sử dụng kinh nghiệm quá khứ |
| 473 | Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: | sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp |
| 474 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: | được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. |
| 475 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? | Có độ dài khoảng 25 – 35 trang. |
| 476 | Phân tích khách hàng nhằm giải thích: | tốc độ tăng trưởng ngành |
| 477 | Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao | theo giá cả thị trường. |
| 478 | Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? | Quyền kiểm soát công ty. |
| 479 | Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? | Doanh nghiệp tư nhân. |
| 480 | Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: | tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm. |
| 481 | Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để | Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh |
| 482 | Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: | tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động. |
| 483 | Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây | Qua mua bằng giả |
| 484 | Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: | mua ô tô. |
| 485 | Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ | Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp |
| 486 | Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau | Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra |
| 487 | Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ | Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác |
| 488 | Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ | Tính lâu dài |
| 489 | Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: | Có tính độc đáo |
| 490 | Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà | Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai |
| 491 | Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để | Nhận diện cơ hội kinh doanh |
| 492 | Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: | trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng. |
| 493 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: | thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp. |
| 494 | Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? | Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm). |
| 495 | Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: | luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường. |
| 496 | Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước. |
| 497 | Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: | trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư. |
| 498 | Phân tích ngành kinh doanh là: | mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh |
| 499 | Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: | Các kênh phân phối cụ thể |
| 500 | Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: | sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh. |
| 501 | Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: | cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ. |
| 502 | Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới | Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh |
| 503 | Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: | nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp. |
| 504 | Tên chính thức của công ty phải | Thể hiện hình thức pháp lý của công ty |
| 505 | Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: | vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản. |
| 506 | Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? | Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận. |
| 507 | Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: | để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không |
| 508 | Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: | Các kênh phân phối cụ thể |
| 509 | Phân tích khách hàng nhằm giải thích: | tốc độ tăng trưởng ngành |
| 510 | Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: | Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp |
| 511 | Tên của công ty mới là | Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước |
| 512 | Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước. |
| 513 | Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: | phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu. |
| 514 | Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | mối quan hệ với đối tác chiến lược. |
| 515 | Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? | Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận. |
| 516 | Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | xác định ngân hàng để mở LC |
| 517 | Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? | Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt. |
| 518 | Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau | Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra |
| 519 | Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau | Không trỉ chích |
| 520 | Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để | Đánh giá ý tưởng |
| 521 | Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ | Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn |
| 522 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: | kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp. |
| 523 | Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: | thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp. |
| 524 | Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong ngành có cạnh tranh cao | theo giá cả thị trường. |
| 525 | Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? | Doanh nghiệp tư nhân. |
| 526 | Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? | Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp. |
| 527 | Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | muốn có công việc an nhàn, ít áp lực. |
| 528 | Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ | Chuẩn bị khởi sự |
| 529 | Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị | Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân |
| 530 | Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ | Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu |
| 531 | Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau | Kế hoạch học tập |
| 532 | Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng | Kinh doanh manh mún |
| 533 | Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng | Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 534 | Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: | phát hiện được cơ hội kinh doanh. |
| 535 | Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? | Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần. |
| 536 | Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: | lựa chọn một nghề nghiệp ổn định. |
| 537 | Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây | Qua mua bằng giả |
| 538 | Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? | Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp. |
| 539 | Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ | Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp |
| 540 | Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là | Học quản trị kinh doanh |
| 541 | Nghề kinh doanh có đặc trưng | Nghề cần may mắn |
| 542 | Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ | Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó |
| 543 | Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ | Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác |
| 544 | Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh | Ma trận đánh giá rủi ro |
| 545 | Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau | Nhóm gồm 5- 10 người |
| 546 | Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là | Ma trận định lượng |
| 547 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: | được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. |
| 548 | Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: | quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình. |
| 549 | Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: | luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường. |
| 550 | Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: | sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ. |
| 551 | Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: | trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng. |
| 552 | Các đối tác chiến lược của công ty | Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn |
| 553 | Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: | cách thức bán sản phẩm/dịch vụ. |
| 554 | Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh | Ma trận đánh giá rủi ro |
| 555 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? | Có độ dài khoảng 25 – 35 trang. |
| 556 | Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: | được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. |