Hiển thị 623 trong tổng số 623 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động kiểm soát | nhằm kiểm soát hoạt động kinh doanh và quản trị kinh doanh của doanh nghiệp |
| 2 | Kiểm soát kế hoạch sản xuất năm ở doanh nghiệp đơn sản xuất trên cơ sở | đánh giá lại cầu thị trường của doanh nghiệp |
| 3 | Rủi ro nào sau đây nằm ở khâu bán hàng | không đủ sản phẩm theo yêu cầu của khách mua hàng |
| 4 | Thủ tục đối chiếu không bao gồm | Không cần người khác theo dõi |
| 5 | Mục tiêu kiểm soát hệ thống kênh phân phối nhằm, trừ | Đảm bảo bán cho khách hàng có khả năng trả nợ |
| 6 | Kiểm soát liên quan đến trách nhiệm | của mọi thành viên trong doanh nghiệp |
| 7 | Kiểm soát mua sắm tài sản thiết bị cần tập trung giảm thiểu rủi ro chủ yếu | thiếu nhân viên có đủ khả năng về kỹ thuật để vận hành thiết bị tốt |
| 8 | Kiểm soát chiến lược | ngày càng có ý nghĩa quan trọng |
| 9 | Việc kiểm soát chiến lược liên quan tới kiểm tra điều kiện môi trường kinh doanh và các dự báo là nội dung của | Kiểm soát giả thuyết |
| 10 | rủi ro ở khâu hoạch định cung ứng nguyên vật liệu | Hoạch định không chính xác người cung ứng |
| 11 | Kiểm soát chủ động là | Điều chỉnh hoạt động dựa trên từng trường hợp cụ thể |
| 12 | Về mặt kết quả, trung tâm thu nhập được đánh giá dựa trên | So sánh doanh thu đạt được thực tế so với doanh thu dự toán của bộ phận |
| 13 | Các tiêu chí đo lường của phiếu điểm cân bằng BSC là | Tài chính, khách hàng, chu trình nội bộ, học tập và phát triển |
| 14 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát doanh thu và thanh toán | Kiểm tra việc độc lập tính toán trên hoá đơn trước khi gửi đi |
| 15 | rủi ro ở mua sắm nguyên vật liệu, trừ | Mua không đúng chủng loại, kích cỡ, quy cách, thông số kỹ thuật nguyên vật liệu |
| 16 | Kiểm soát chính sách tuyển dụng không bao gồm kiểm soát | Khối lượng công việc cần thực hiện |
| 17 | Kiểm soát kế hoạch tuyển dụng không bao gồm kiểm soát | Triết lý tuyển dụng cho nhu cầu trước mắt và lâu dài |
| 18 | Trung tâm lợi nhuận không có quyền | Quyết định hoạt động đầu tư |
| 19 | Bảng kiểm soát môi trường bên ngoài không bao gồm các chỉ tiêu | Hậu cần đầu vào |
| 20 | Tính phù hợp của hoạt động kiểm soát chiến lược thể hiện ở | công cụ kiểm soát thích hợp với đối tượng kiểm tra |
| 21 | Công ty cổ phần là loại hình công ty cần thành lập | Ban kiểm soát hoạt động độc lập với Hội đồng quản trị |
| 22 | Công cụ thường được sử dụng trong kiểm soát nguồn nhân lực, trừ | Báo cáo của kiểm toán nội bộ |
| 23 | Mục tiêu dài hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | hướng tới việc xây dựng và thực hiện một hệ thống hoạt động hợp lý và hiệu quả kế hoạch hóa nguồn nhân lực |
| 24 | Kiểm soát tác nghiệp | chủ yếu hướng vào sự phản hồi |
| 25 | Kiểm soát chiến lược gồm các nội dung, trừ | Xây dựng mục tiêu |
| 26 | Hoạt động kiểm soát | là một qui trình |
| 27 | Hoạt động kiểm soát được thiết kế | đạt được mục tiêu ở các hạng mục riêng rẽ nhau nhưng bổ trợ nhau |
| 28 | Kiểm soát giả thiết là: | việc kiểm tra một cách có hệ thống và liên tục liệu các dự báo làm cơ sở cho xây dựng chiến lựơc còn đúng hay không |
| 29 | Bộ phận kiểm soát công ty không áp dụng | Các chuẩn mực quốc tế để đánh giá hiệu quả kinh doanh |
| 30 | Kiểm soát chiến lược được thực hiện | Tập trung ở những bộ phận quan trọng của doanh nghiệp |
| 31 | Các tiêu chí trong phiếu điểm cân bằng BSC phải đáp ứng yêu cầu sau | Cân bằng giữa các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính |
| 32 | Kiểm soát chiến lược đặc biệt được thực hiện | ở giai đoạn thực hiện chiến lược |
| 33 | hạn chế lớn nhất của trung tâm thu nhập | không được quyền xác định giá bán và giá mua mà tuân theo giá của doanh nghiệp |
| 34 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu, trừ | Trả tiền nhầm nhà cung cấp |
| 35 | Kiểm soát nhằm đánh giá và chỉnh sửa lệch lạc từ | Tiêu chuẩn |
| 36 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do mua hàng không đúng qui cách, phẩm chất | Chọn nhà cung ứng có uy tín, độ tin cậy cao,… |
| 37 | Kiểm soát mua sắm tài sản thiết bị cần tập trung giảm thiểu rủi ro chủ yếu | thiếu nhân viên có đủ khả năng về kỹ thuật để vận hành thiết bị tốt |
| 38 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do mua hàng với giá cao | Chỉ trả tiền khi có đủ các chứng từ nhận hàng đã được phê duyệt |
| 39 | rủi ro ở mua sắm nguyên vật liệu, trừ | Mua không đúng chủng loại, kích cỡ, quy cách, thông số kỹ thuật nguyên vật liệu |
| 40 | Để kiểm soát vốn đầu tư ở tầm chiến lược bắt buộc phải sử dụng công cụ | Ma trận GE và BCG |
| 41 | Mục tiêu ngắn hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | Tuyển đúng người theo các tiêu chuẩn phù hợp với công việc |
| 42 | Mệnh đề đúng cho doanh nghiệp nhà nước | Kiểm soát viên được đào tạo ở chuyên ngành tài chính, kế toán, luật hoặc kiểm toán |
| 43 | Kiểm soát kế hoạch sản xuất quí, tháng, tuần lễ,… ở | doanh nghiệp đơn sản xuất trên cơ sở sơ đồ mạng |
| 44 | tránh trường hợp giao hàng sai qui cách, phẩm chất và số lượng. Thủ tục kiểm soát cần thiết | khi nhận hàng để giao, nhân viên giao hàng cần so sánh mặt hàng thực nhận với đơn đặt hàng của khách |
| 45 | Kiểm soát sản xuất nhằm phát hiện rủi ro | Sản phẩm sai hỏng, chất lượng kém |
| 46 | thủ tục nào sau đây thuộc thủ tục kiểm soát bán chịu | Có chính sách bán chịu rõ ràng |
| 47 | Kiểm soát chiến lược | ngày càng có ý nghĩa quan trọng |
| 48 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hao hụt, mất mát nguyên vật liệu khi kiểm kê kho |
| 49 | trung tâm có đặc điểm, người quản lý chịu trách nhiệm về việc tạo ra doanh thu, không chịu trách nhiệm về lợi nhuận | Trung tâm thu nhập |
| 50 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do trả tiền hàng không đúng hạn, trừ | Chỉ trả tiền khi có đủ các chứng từ nhận hàng đã được phê duyệt |
| 51 | Công ty cổ phần là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần nhà nước |
| 52 | rủi ro ở kiểm kê nguyên vật liệu, trừ | Không lập biên bản chênh lệch kiểm kê thực tế và sổ kế toán nguyên vật liệu |
| 53 | Mục tiêu của giám đốc trung tâm thu nhập | Tối đa doanh thu của trung tâm |
| 54 | Việc kiểm soát chiến lược để đánh giá xem các chính sách, giải pháp chiến lược có đang được thực hiện như đã hoạch định không là nội dung của | Kiểm soát thực hiện |
| 55 | Khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phương pháp kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ và các số dư tài khoản |
| 56 | Kiểm soát đo lường và điều chỉnh | cả hoạt động kinh doanh và quản trị |
| 57 | Kiểm soát chủ động | Chủ thể thực hiện là nhà quản trị |
| 58 | Kiểm soát lường trước | diễn ra trước quá trình ra quyết định |
| 59 | Rủi ro trong quá trình sử dụng lao động có thể xảy ra ở, trừ | thực hiện không đúng các chính sách, chế độ chấm dứt lao động |
| 60 | căn cứ để xác định một bộ phận trong một tổ chức thuộc loại trung tâm nào, phụ thuộc vào | trách nhiệm, quyền hạn của nhà quản lý trung tâm |
| 61 | Mục tiêu của kiểm soát quá trình sản xuất | Bản kế hoạch phải chính xác, đầy đủ, rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu |
| 62 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do mua hàng với giá cao | Chỉ trả tiền khi có đủ các chứng từ nhận hàng đã được phê duyệt |
| 63 | Báo cáo kiểm soát cần đề cập đến nội dung | thông tin khái quát và tóm tắt, mục tiêu cuộc kiểm soát, phạm vi kiểm soát, tổng hợp các bằng chứng kiểm soát và nêu ý kiến kiểm soát |
| 64 | Mục tiêu kiểm soát các chính sách tiêu thụ | Thoả mãn và đáp ứng nhu cầu từng nhóm khách hàng |
| 65 | Đối tượng kiểm soát trong quá trình sản xuất, trừ | khách hàng và thị trường |
| 66 | Trong các bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất: | những cuộc trao đổi với nhân viên trong doanh nghiệp |
| 67 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do lưu kho vượt mức hoặc không đáp ứng yêu cầu | Xác định mức lưu kho tối ưu |
| 68 | Giữa các tiêu chí của BSC có mối quan hệ | Nhân quả |
| 69 | Muốn có bảng tự đánh giá rủi ro thì bộ phận kiểm soát phải gửi bảng hỏi xuống cho từng lãnh đạo đơn vị để xác định: | Danh mục đối tượng kiểm soát, mục tiêu của đối tượng kiểm soát, các rủi ro có thể và đo lường rủi ro |
| 70 | Kiểm soát chiến lược đặc biệt tập trung vào | tiến hành soát xét điều chỉnh chiến lược khi có những sự kiện đột ngột không mong muốn xảy ra |
| 71 | Kiểm soát sản xuất nhằm phát hiện rủi ro | Sản phẩm sai hỏng, chất lượng kém |
| 72 | Kiểm soát chiến lược | bản chất khác kiểm soát tác nghiệp |
| 73 | Kiểm soát tác nghiệp | nội dung khác kiểm soát chiến lược |
| 74 | trung tâm chi phí tự do có đặc điểm | đầu ra đo lường theo mục tiêu hoạt động |
| 75 | Kiểm soát việc thực hiện chính sách, chế độ đãi ngộ người lao động không bao gồm | Kiểm soát việc giao nhiệm vụ cho công nhân viên |
| 76 | Kiểm soát giả thuyết được thực hiện | Xuyên suốt trong quy trình quản trị chiến lược |
| 77 | Thủ tục định dạng trước | Phải quy định người được phép thay đổi đã định dạng |
| 78 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do đánh giá không chính xác giá trị lưu kho | Qui định cụ thể cách thức định giá hàng lưu kho |
| 79 | Việc kiểm soát chiến lược để đánh giá xem các chính sách, giải pháp chiến lược có đang được thực hiện như đã hoạch định không là nội dung của | Kiểm soát thực hiện |
| 80 | Công cụ thường được sử dụng trong kiểm soát nguồn nhân lực, trừ | Báo cáo của kiểm toán nội bộ |
| 81 | Công cụ nào dưới đây không thuộc kiểm soát nguồn nhân lực | Hệ thống đánh giá thông tin |
| 82 | hệ thống kiểm soát được thiết lập nhằm | thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp |
| 83 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là loại hình công ty cần thành lập | Thành viên kiểm soát hoạt động độc lập |
| 84 | Kiểm soát trong sử dụng tài sản thiết bị cần tập trung giảm thiểu rủi ro chủ yếu | không tuân thủ quy trình vận hành máy móc thiết bị |
| 85 | Kiểm soát nhà nước và kiểm soát hoạt động kinh doanh | Khác nhau về cả mục đích và nội dung |
| 86 | Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất | bằng miệng |
| 87 | Kiểm soát chi phí sản xuất dựa trên cơ sở | hệ thống kế toán quản trị độc lập tương đối với kế toán tài chính |
| 88 | Đối tượng kiểm soát | là các đối tượng trong doanh nghiệp cần được giám sát |
| 89 | Thiết kế trung tâm kiểm soát có vai trì quan trong do | cho phép nhà quản trị cấp cao đánh giá năng lực của nhà quản trị cấp trung |
| 90 | để hình thành trung tâm kiểm soát theo không gian hoạt động cần | có dấu hiệu chia cắt về không gian và khả năng bao quát của nhà quản lý trung tâm |
| 91 | Kiểm soát nhà nước và kiểm soát hoạt động kinh doanh | Khác nhau về cả mục đích và nội dung |
| 92 | Để xây dựng các tiêu chuẩn kiểm soát, người ta cần | Kết hợp giữa các tiêu chuẩn định tính và tiêu chuẩn định lượng |
| 93 | Mệnh đề nào dưới đây về bộ phận kiểm soát công ty sai | Chỉ được tiếp nhận những dữ liệu nhất định có trong công ty |
| 94 | Chức năng phối hợp của kiểm soát | nhằm phối hợp giữa các hệ thống quản trị bộ phận |
| 95 | Đối tượng kiểm soát trong quá trình sản xuất, trừ | khách hàng và thị trường |
| 96 | Với mỗi loại cơ cấu tổ chức khác nhau thì | Trách nhiệm và hình thức kiểm soát khác nhau |
| 97 | Kiểm soát giả thuyết được thực hiện | Xuyên suốt trong quy trình quản trị chiến lược |
| 98 | nhà quản lý trung tâm thu nhập chịu trách nhiệm | tạo doanh thu |
| 99 | Kiểm soát hoạt động kinh doanh và kiểm soát hoạt động quản trị | Khác nhau về đối tượng và nội dung |
| 100 | sai phạm nào có thể xảy ra trong quá trình xử lý đơn đặt hàng của khách | đồng ý bán hàng nhưng không có khả năng cung ứng |
| 101 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là loại hình công ty cần thành lập | Thành viên kiểm soát hoạt động độc lập |
| 102 | Kiểm soát là một chức năng hoạt động của | Quản trị doanh nghiệp |
| 103 | nhân viên bán hàng bán cho khách hàng không có khả năng thanh toán, loại gian lận thường xảy ra khi | doanh nghiệp không có chính sách bán hàng |
| 104 | Mệnh đề nào không đúng cho đặc trưng của kiểm soát hệ thống | Công việc kiểm soát cần dựa vào các quy chế kiểm soát |
| 105 | trung tâm kiểm soát nghiên cứu và phát triển được hình thành khi | doanh nghiệp có qui mô lớn và hoạt động nghiên cứu phát triển tại đây là cần thiết |
| 106 | Kiểm soát tác nghiệp | nội dung khác kiểm soát chiến lược |
| 107 | Mệnh đề sai đối với nhiệm vụ của Ban kiểm soát ở doanh nghiệp nhà nước | Giám sát tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị |
| 108 | Kiểm soát chiến lược | bản chất khác kiểm soát tác nghiệp |
| 109 | Kiểm soát nguồn nhân lực không bao gồm | Điều chỉnh các hoạt động liên quan người lao động |
| 110 | Rủi ro ở khâu phát triển nguồn nhân lực có thể xảy ra ở | không sử dụng và phát triển được người có năng lực |
| 111 | Kiểm soát việc thực hiện chính sách, chế độ đãi ngộ người lao động không bao gồm | Kiểm soát việc giao nhiệm vụ cho công nhân viên |
| 112 | Kiểm soát tác nghiệp | chủ yếu hướng vào sự phản hồi |
| 113 | Thủ tục đối chiếu không bao gồm | Không cần người khác theo dõi |
| 114 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên là loại hình công ty cần thành lập: | Ban kiểm soát hoạt động độc lập với Hội đồng quản trị |
| 115 | Kiểm soát chi phí sản xuất dựa trên cơ sở | hệ thống kế toán quản trị độc lập tương đối với kế toán tài chính |
| 116 | Vai trò của BSC trong kiểm soát chiến lược là | Công cụ kiểm soát các điều kiện của môi trường kinh doanh |
| 117 | Kiểm soát kế hoạch tuyển dụng không bao gồm kiểm soát | Triết lý tuyển dụng cho nhu cầu trước mắt và lâu dài |
| 118 | Kiểm soát chiến lược | chủ yếu hướng vào tương lai |
| 119 | Kiểm soát thực hiện chiến lược bao gồm các hoạt động | đánh giá xem việc triển khai thực hiện có diễn ra đúng như nó cần phải diễn ra không |
| 120 | Kiểm soát kế hoạch sản xuất năm ở doanh nghiệp đơn sản xuất trên cơ sở | đánh giá lại cầu thị trường của doanh nghiệp |
| 121 | công việc nào không thuộc chu trình tiêu thụ | xét duyệt mua hàng |
| 122 | Kiểm soát chiến lược được tiến hành soát xét điều chỉnh nhanh chóng chiến lược khi có những sự kiện đột ngột không mong muốn xảy ra là nội dung của | Kiểm soát đặc biệt |
| 123 | Theo chức năng hoạt động, trung tâm kiểm soát có thể thiết kế thành các trung tâm không bao gồm | Trung tâm thu nhập |
| 124 | Yêu cầu để cơ chế kiểm soát đạt kết quả và hiệu quả như mong muốn | đáp ứng yêu cầu ngăn ngừa và phát hiện rủi ro |
| 125 | Kiểm soát luôn là kiểm soát hoạt động | Quản trị và kinh doanh |
| 126 | Tính linh hoạt của hoạt động kiểm soát thể hiện ở | Kiểm tra có thể diễn ra bất cứ khi nào |
| 127 | theo chức năng hoạt động, trung tâm kiểm soát có thể thiết kế thành | Trung tâm kiểm soát nguyên vật liệu |
| 128 | đánh giá trung tâm chi phí tự do thông qua | so sánh giữa đầu ra và mục tiêu đạt được của trung tâm |
| 129 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do yêu cầu hàng không đúng nhu cầu thực tế | Duyệt kế hoạch mua hàng chi tiết |
| 130 | Đặc điểm của trung tâm chi phí | đầu vào có thể được lượng hóa và đo lường bằng đơn vị tiền tệ nhưng đầu ra thông thường được đo lường bằng đơn vị hiện vật hoặc theo mục tiêu hoạt động. |
| 131 | Ở doanh nghiệp có quy mô hoạt động và khối lượng giao dịch kinh doanh lớn, khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phương pháp kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ và các số dư tài khoản |
| 132 | Hoạt động kiểm soát | là một qui trình |
| 133 | Thiết kế trung tâm kiểm soát có vai trì quan trong do | cho phép nhà quản trị cấp cao đánh giá năng lực của nhà quản trị cấp trung |
| 134 | Kiểm soát thụ động | điều chỉnh hoạt động dựa trên các biện pháp đã được xác lập từ trước |
| 135 | Các tiêu chí trong phiếu điểm cân bằng BSC phải đáp ứng yêu cầu sau | Cân bằng giữa các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính |
| 136 | Để kiểm soát chiến lược, cần thực hiện các công việc sau trừ: | Tạo ra các chính sách và giải pháp thực hiện phù hợp với chiến lược đã đề xuất |
| 137 | tính hiệu quả trong hình thành trung tâm kiểm soát thể hiện | hoạt động kiểm soát diễn ra với chi phí kinh doanh phát sinh thấp nhất |
| 138 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do trả tiền hàng không đúng hạn, trừ | Chỉ trả tiền khi có đủ các chứng từ nhận hàng đã được phê duyệt |
| 139 | Kiểm soát chủ động là | Điều chỉnh hoạt động dựa trên từng trường hợp cụ thể |
| 140 | Việc kiểm soát chiến lược để đánh giá xem các chính sách, giải pháp chiến lược có đang được thực hiện như đã hoạch định không là nội dung của | Kiểm soát quá trình thực hiện |
| 141 | ngân sách chiến lược tập trung chủ yếu vào phân phối và sử dụng các nguồn lực quan trọng của doanh nghiệp, không bao gồm nguồn lực | Các chi tiêu liên quan tới khách hàng và nhà cung cấp |
| 142 | Hoạt động kiểm soát được thiết kế | đạt được mục tiêu ở các hạng mục riêng rẽ nhau nhưng bổ trợ nhau |
| 143 | nhà quản lý trung tâm lợi nhuận và trung tâm đầu tư đều có đặc điểm | có quyền quyết định trong phạm vi trung tâm mình |
| 144 | Tính tất yếu khách quan của kiểm soát với tư cách chức năng quản trị | Sự phát triển của khoa học kiểm soát |
| 145 | để kiểm soát tốt khâu xét duyệt bán chịu trong chu trình tiêu thụ, vấn đề cơ bản | bộ phận xét duyệt bán chịu phải độc lập với nhân viên/bộ phận bán hàng |
| 146 | Vai trò của BSC trong kiểm soát chiến lược là | Công cụ kiểm soát các điều kiện của môi trường kinh doanh |
| 147 | Thẻ điểm cân bằng gồm | khách hàng, học tập, qui trình nội bộ và tài chính |
| 148 | Kiểm soát chiến lược được tiến hành soát xét điều chỉnh nhanh chóng chiến lược khi có những sự kiện đột ngột không mong muốn xảy ra là nội dung của | Kiểm soát đặc biệt |
| 149 | Kiểm soát chiến lược | chủ yếu hướng vào tương lai |
| 150 | trung tâm có đặc điểm, người quản lý chịu trách nhiệm về việc tạo ra doanh thu, không chịu trách nhiệm về lợi nhuận | Trung tâm thu nhập |
| 151 | Kiểm soát đo lường và điều chỉnh | cả hoạt động kinh doanh và quản trị |
| 152 | Hạn chế khi hình thành trung tâm lợi nhuận | Các nhà quản trị cấp cao không nắm được các điều kiện cơ sở |
| 153 | Thủ tục bảo vệ tài sản cho phép | Quy định giới hạn người vào |
| 154 | Về mặt hiệu quả, trung tâm thu nhập được đánh giá dựa trên | so sánh giữa chi phí thực tế và chi phí dự toán của trung tâm. |
| 155 | Kiểm soát thực hiện chiến lược bao gồm các hoạt động | đánh giá xem việc triển khai thực hiện có diễn ra đúng như nó cần phải diễn ra không |
| 156 | Kiểm soát liên quan đến trách nhiệm | của mọi thành viên trong doanh nghiệp |
| 157 | thủ tục kiểm soát do nhà quản trị xây dựng dựa trên các nguyên tắc | bất kiêm nhiệm, phân công nhiệm vụ rõ ràng, ủy quyền và phê chuẩn |
| 158 | sai phạm nào có thể xảy ra trong quá trình xử lý đơn đặt hàng của khách | đồng ý bán hàng nhưng không có khả năng cung ứng |
| 159 | Kiểm soát lường trước | diễn ra trước quá trình ra quyết định |
| 160 | Mục tiêu của kiểm soát quá trình sản xuất | Bản kế hoạch phải chính xác, đầy đủ, rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu |
| 161 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát giao hàng | Lệnh bán chịu phải được xét duyệt bởi bộ phận bán chịu độc lập |
| 162 | để hình thành trung tâm kiểm soát, doanh nghiệp cần tuân thủ theo qui trình | nghiên cứu xác định được nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi trung tâm |
| 163 | Kiểm soát luôn là kiểm soát hoạt động | Quản trị và kinh doanh |
| 164 | Mục tiêu dài hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | hướng tới việc xây dựng và thực hiện một hệ thống hoạt động hợp lý và hiệu quả kế hoạch hóa nguồn nhân lực |
| 165 | Mục tiêu kiểm soát các chính sách tiêu thụ | Thoả mãn và đáp ứng nhu cầu từng nhóm khách hàng |
| 166 | nhà quản lý trung tâm thu nhập chịu trách nhiệm | tạo doanh thu |
| 167 | Bộ phận kiểm soát công ty có thể, ngoại trừ | Áp dụng các chuẩn mực quốc tế về mức độ an toàn khả năng thanh toán để kiểm soát sản xuất |
| 168 | Kiểm soát lường trước nhằm mục tiêu | ngăn ngừa sai phạm xảy ra |
| 169 | Kiểm soát nghiên cứu thị trường nhằm mục tiêu | Định vị thị trường – khách hàng phù hợp |
| 170 | Kiểm soát là đánh giá và chỉnh sửa từ | tiêu chuẩn |
| 171 | Trong kiểm soát chiến lược người ta thường dùng các tiêu chuẩn định tính nào sau đây: | Sẵn sàng đón nhận cái mới, tư duy sáng tạo. |
| 172 | Kiểm soát chiến lược phải đáp ứng các yêu cầu sau đây, trừ: | phải có tính tiết kiệm |
| 173 | Bộ phận kiểm soát công ty không áp dụng | Các chuẩn mực quốc tế để đánh giá hiệu quả kinh doanh |
| 174 | trung tâm lợi nhuận có quyền quyết định về | giá bán và chất lượng sản phẩm |
| 175 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát doanh thu và thanh toán | Kiểm tra việc độc lập tính toán trên hoá đơn trước khi gửi đi |
| 176 | Kiểm soát nhà nước và kiểm soát hoạt động kinh doanh | Khác nhau về cả mục đích và nội dung |
| 177 | thủ tục nào sau đây thuộc thủ tục kiểm soát bán chịu | Có chính sách bán chịu rõ ràng |
| 178 | Để xây dựng các tiêu chuẩn kiểm soát, người ta cần | Kết hợp giữa các tiêu chuẩn định tính và tiêu chuẩn định lượng |
| 179 | Mục tiêu dài hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | hướng tới việc xây dựng và thực hiện một hệ thống hoạt động hợp lý và hiệu quả kế hoạch hóa nguồn nhân lực |
| 180 | Mệnh đề nào dưới đây về bộ phận kiểm soát công ty sai | Chỉ được tiếp nhận những dữ liệu nhất định có trong công ty |
| 181 | Kiểm soát chiến lược | ngày càng có ý nghĩa quan trọng |
| 182 | Chức năng phối hợp của kiểm soát | nhằm phối hợp giữa các hệ thống quản trị bộ phận |
| 183 | Mục tiêu kiểm soát hệ thống kênh phân phối nhằm, trừ | Đảm bảo bán cho khách hàng có khả năng trả nợ |
| 184 | tránh trường hợp giao hàng sai qui cách, phẩm chất và số lượng. Thủ tục kiểm soát cần thiết | khi nhận hàng để giao, nhân viên giao hàng cần so sánh mặt hàng thực nhận với đơn đặt hàng của khách |
| 185 | Đối tượng kiểm soát | là các đối tượng trong doanh nghiệp cần được giám sát |
| 186 | Công cụ thường được sử dụng trong kiểm soát nguồn nhân lực, trừ | Báo cáo của kiểm toán nội bộ |
| 187 | Thiết kế trung tâm kiểm soát có vai trì quan trong do | cho phép nhà quản trị cấp cao đánh giá năng lực của nhà quản trị cấp trung |
| 188 | Kiểm soát sản xuất nhằm phát hiện rủi ro | Sản phẩm sai hỏng, chất lượng kém |
| 189 | để hình thành trung tâm kiểm soát theo không gian hoạt động cần | có dấu hiệu chia cắt về không gian và khả năng bao quát của nhà quản lý trung tâm |
| 190 | Kiểm soát chủ động là | Điều chỉnh hoạt động dựa trên từng trường hợp cụ thể |
| 191 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu, trừ | Trả tiền nhầm nhà cung cấp |
| 192 | Hạn chế khi hình thành trung tâm lợi nhuận | Các nhà quản trị cấp cao không nắm được các điều kiện cơ sở |
| 193 | Kiểm soát là đánh giá và chỉnh sửa từ | tiêu chuẩn |
| 194 | Công ty là loại hình doanh nghiệp mà ở đó | Quyền và trách nhiệm pháp lý về tài sản và nợ do lượng vốn góp qui định |
| 195 | Mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của trung tâm không chặt chẽ | Trung tâm chi phí tự do |
| 196 | Giữa các tiêu chí của BSC có mối quan hệ | Nhân quả |
| 197 | Trung tâm lợi nhuận không có quyền | Quyết định hoạt động đầu tư |
| 198 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát hóa đơn | Thủ tục xét duyệt xoá sổ nợ khó đòi |
| 199 | Muốn có bảng tự đánh giá rủi ro thì bộ phận kiểm soát phải gửi bảng hỏi xuống cho từng lãnh đạo đơn vị để xác định: | Danh mục đối tượng kiểm soát, mục tiêu của đối tượng kiểm soát, các rủi ro có thể và đo lường rủi ro |
| 200 | trung tâm kiếm soát soát nguyên vật liệu gắn với chức năng | mua sắm, vận chuyển, dự trữ nguyên vật liệu |
| 201 | Mục đích của kiểm soát đơn hàng | Đảm bảo tính pháp lý của giao dịch |
| 202 | Kiểm soát đang thực hiện nhằm mục tiêu | thu thập thông tin phản hồi nhằm có biện pháp can thiệp kịp thời |
| 203 | loại gian lận nhằm chiếm đoạt số nợ phải thu do khách hàng đã trả thường xảy ra khi | cá nhân/bộ phận kiêm nhiệm nhiều chức năng |
| 204 | Lựa chọn công nghệ, máy móc, thiết bị không cần đạt được mục tiêu | Tính linh hoạt |
| 205 | Để kiểm soát vốn đầu tư ở tầm chiến lược bắt buộc phải sử dụng công cụ | Ma trận GE và BCG |
| 206 | Bộ phận kiểm soát công ty có thể, ngoại trừ | Áp dụng các chuẩn mực quốc tế về mức độ an toàn khả năng thanh toán để kiểm soát sản xuất |
| 207 | Kiểm soát kế hoạch sản xuất năm ở doanh nghiệp đa sản xuất trên cơ sở | hàm tối đa hóa lợi nhuận thô |
| 208 | rủi ro ở khâu xuất kho nguyên vật liệu, trừ | Các hoá đơn đến cuối tháng nhà cung cấp mới lập trong đó thống kê tất cả các loại nguyên vật liệu mà doanh nghiệp đã mua trong tháng |
| 209 | rủi ro ở khâu hoạch định cung ứng nguyên vật liệu, trừ | Cung ứng không phù hợp cầu về chủng loại nguyên vật liệu |
| 210 | Kiểm soát chiến lược giúp các nhà quản trị, trừ | Tạo lợi thế cạnh tranh nhờ nâng cao chất lượng |
| 211 | Rủi ro nào không thuộc lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực | Rủi ro trong bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 212 | Khi kiểm soát thù lao lao động không dựa vào nguyên tắc nào dưới đây | Đảm bảo cân đối thu nhập giữa các tầng lớp dân cư |
| 213 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do mua hàng không đúng qui cách, phẩm chất | Chọn nhà cung ứng có uy tín, độ tin cậy cao,… |
| 214 | nhân tố ảnh hưởng đến thiết kế và vận hành hệ thống kiểm soát | qui mô và cơ cấu sản xuất của doanh nghiệp |
| 215 | thủ tục kiểm soát quá trình nhận đơn đặt hàng của khách, nhằm mục tiêu | đảm bảo khả năng thu nợ từ khách |
| 216 | trung tâm chi phí tự do có đặc điểm | đầu ra đo lường theo mục tiêu hoạt động |
| 217 | Quy định thủ tục kiểm tra và theo dõi không bao gồm | Chỉ cần kiểm tra định kỳ |
| 218 | Việc kiểm soát chiến lược liên quan tới kiểm tra điều kiện môi trường kinh doanh và các dự báo là nội dung của | Kiểm soát giả thuyết |
| 219 | Nhân viên bán hàng biển thủ tiền khách hàng nợ bằng cách ghi sổ đây là khoản thu khó đòi. Hành vi đó là | Gian lận |
| 220 | thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về | không thể khẳng định được họ có trả nợ hay không |
| 221 | Để kiểm soát chiến lược, cần thực hiện các công việc sau trừ: | Tạo ra các chính sách và giải pháp thực hiện phù hợp với chiến lược đã đề xuất |
| 222 | Tính tất yếu khách quan của kiểm soát với tư cách chức năng quản trị | Sự phát triển của khoa học kiểm soát |
| 223 | thủ tục kiểm soát do nhà quản trị xây dựng dựa trên các nguyên tắc | bất kiêm nhiệm, phân công nhiệm vụ rõ ràng, ủy quyền và phê chuẩn |
| 224 | rủi ro ở khâu hoạch định cung ứng nguyên vật liệu | Hoạch định không chính xác người cung ứng |
| 225 | Thủ tục bất kiêm nhiệm không bao gồm hoạt động | Đối chiếu |
| 226 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do yêu cầu hàng không đúng nhu cầu thực tế | Duyệt kế hoạch mua hàng chi tiết |
| 227 | rủi ro nào sau đây không nằm ở khâu bán hàng | chính sách sản phẩm không phù hợp |
| 228 | Nhiệm vụ quạn trọng nhất của Bộ phận kiểm soát công ty, ngoại trừ | Đánh giá thao tác của nhân viên khi thực hiện nhiệm vụ của mình |
| 229 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do đánh giá không chính xác giá trị lưu kho | Qui định cụ thể cách thức định giá hàng lưu kho |
| 230 | kiểm soát chiến lược được thực hiện ở cả ba cấp chiến lược, không bao cấp | Cấp độ cá nhân |
| 231 | Kiểm soát gồm có chức năng | Phối hợp và dịch vụ |
| 232 | trung tâm lợi nhuận có quyền quyết định về | giá bán và chất lượng sản phẩm |
| 233 | Về mặt hiệu quả, trung tâm thu nhập được đánh giá dựa trên | so sánh giữa chi phí thực tế và chi phí dự toán của trung tâm. |
| 234 | Bảng kiểm soát môi trường bên trong không bao gồm các chỉ tiêu | Điều kiện khí hậu |
| 235 | Việc kiểm soát chiến lược để đánh giá xem các chính sách, giải pháp chiến lược có đang được thực hiện như đã hoạch định không là nội dung của | Kiểm soát quá trình thực hiện |
| 236 | Thẻ điểm cân bằng gồm | khách hàng, học tập, qui trình nội bộ và tài chính |
| 237 | nhà quản lý trung tâm lợi nhuận và trung tâm đầu tư đều có đặc điểm | có quyền quyết định trong phạm vi trung tâm mình |
| 238 | Thủ tục định dạng trước | Phải quy định người được phép thay đổi đã định dạng |
| 239 | theo chức năng hoạt động, trung tâm kiểm soát có thể thiết kế thành | trung tâm tiêu thụ |
| 240 | Mục tiêu ngắn hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | Tuyển đúng người theo các tiêu chuẩn phù hợp với công việc |
| 241 | Bảng kiểm soát môi trường bên ngoài không bao gồm các chỉ tiêu | Hậu cần đầu vào |
| 242 | để kiểm soát tốt khâu xét duyệt bán chịu trong chu trình tiêu thụ, vấn đề cơ bản | bộ phận xét duyệt bán chịu phải độc lập với nhân viên/bộ phận bán hàng |
| 243 | Công ty cổ phần là loại hình công ty cần thành lập | Ban kiểm soát hoạt động độc lập với Hội đồng quản trị |
| 244 | Thủ tục bảo vệ tài sản cho phép | Quy định giới hạn người vào |
| 245 | ngân sách chiến lược tập trung chủ yếu vào phân phối và sử dụng các nguồn lực quan trọng của doanh nghiệp, không bao gồm nguồn lực | Các chi tiêu liên quan tới khách hàng và nhà cung cấp |
| 246 | hệ thống kiểm soát được thiết lập nhằm | thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp |
| 247 | Kiểm soát đang thực hiện là loại kiểm soát được tiến hành khi | Hoạt động đang diễn ra |
| 248 | Kiểm soát thụ động | điều chỉnh hoạt động dựa trên các biện pháp đã được xác lập từ trước |
| 249 | Theo lĩnh vực hoạt động, kiểm soát có thể phân thành | Kiểm soát kinh doanh và kiểm soát quản trị |
| 250 | Kiểm soát khâu bán hàng nhằm xác định | Sự gian lận trong bán hàng |
| 251 | Hoạt động kiểm soát | nhằm kiểm soát hoạt động kinh doanh và quản trị kinh doanh của doanh nghiệp |
| 252 | Kiểm soát tác nghiệp | là kiểm soát từng nghiệp vụ cụ thể trong doanh nghiệp |
| 253 | để hình thành trung tâm kiểm soát, doanh nghiệp cần tuân thủ theo qui trình | nghiên cứu xác định được nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi trung tâm |
| 254 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 255 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hỏa hoạn, mất cắp nguyên vật liệu, hàng hóa lưu kho,… |
| 256 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát giao hàng | Lệnh bán chịu phải được xét duyệt bởi bộ phận bán chịu độc lập |
| 257 | hệ thống kiểm soát trong doanh nghiệp | chỉ cung cấp một sự đảm bảo hợp lý chứ không phải đảm bảo tuyệt đối các mục tiêu được thực hiện |
| 258 | Chức năng phối hợp của kiểm soát | nhằm phối hợp giữa các hệ thống quản trị bộ phận |
| 259 | Kiểm soát quá trình mua sắm và nhập kho nguyên vật liệu không bao gồm nội dung | Theo dõi nợ phải thu |
| 260 | Kiểm soát chiến lược được thực hiện | Xuyên suốt trong quy trình quản trị chiến lược |
| 261 | Bảng kiểm soát môi trường bên trong không bao gồm các chỉ tiêu | Điều kiện khí hậu |
| 262 | Kiểm soát gồm có chức năng | Phối hợp và dịch vụ |
| 263 | trung tâm kiểm soát nghiên cứu và phát triển được hình thành khi | doanh nghiệp có qui mô lớn và hoạt động nghiên cứu phát triển tại đây là cần thiết |
| 264 | Kiểm soát hoạt động tiêu thụ không bao gồm các vấn đề | Các chính sách tiêu thụ của doanh nghiệp |
| 265 | rủi ro ở khâu xuất kho nguyên vật liệu, trừ | Các hoá đơn đến cuối tháng nhà cung cấp mới lập trong đó thống kê tất cả các loại nguyên vật liệu mà doanh nghiệp đã mua trong tháng |
| 266 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 267 | Lựa chọn công nghệ, máy móc, thiết bị không cần đạt được mục tiêu | Tính linh hoạt |
| 268 | Kiểm soát hoạt động kinh doanh và kiểm soát hoạt động quản trị | Khác nhau về đối tượng và nội dung |
| 269 | Kiểm soát tác nghiệp | là kiểm soát từng nghiệp vụ cụ thể trong doanh nghiệp |
| 270 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát hóa đơn | Thủ tục xét duyệt xoá sổ nợ khó đòi |
| 271 | Kiểm soát chủ động | Chủ thể thực hiện là nhà quản trị |
| 272 | Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ nhân quả giữa các tiêu chí BSC là đúng | Chu trình nội bộ được cải thiện là cơ sở để gia tăng thỏa mãn khách hàng |
| 273 | loại gian lận nhằm chiếm đoạt số nợ phải thu do khách hàng đã trả thường xảy ra khi | cá nhân/bộ phận kiêm nhiệm nhiều chức năng |
| 274 | Kiểm soát tác nghiệp | chủ yếu hướng vào sự phản hồi |
| 275 | trung tâm có đặc điểm, nhà quản lý có quyền mua đầu vào với mức giá hợp lý và bán sản phẩm tại mức giá tối đa hóa doanh thu. | Trung tâm lợi nhuận |
| 276 | Các tiêu chí đo lường của phiếu điểm cân bằng BSC là | Tài chính, khách hàng, chu trình nội bộ, học tập và phát triển |
| 277 | Rủi ro trong quá trình sử dụng lao động có thể xảy ra ở, trừ | thực hiện không đúng các chính sách, chế độ chấm dứt lao động |
| 278 | Các qui trình kiểm soát quản trị nguồn nhân lực chủ yếu không bao gồm | Điều chỉnh các hoạt động liên quan đến người lao động |
| 279 | tránh trường hợp giao hàng sai qui cách, phẩm chất và số lượng. Thủ tục kiểm soát cần thiết | khi nhận hàng để giao, nhân viên giao hàng cần so sánh mặt hàng thực nhận với đơn đặt hàng của khách |
| 280 | thủ tục nào sau đây thuộc thủ tục kiểm soát bán chịu | Có chính sách bán chịu rõ ràng |
| 281 | Kiểm soát đang thực hiện nhằm mục tiêu | thu thập thông tin phản hồi nhằm có biện pháp can thiệp kịp thời |
| 282 | Mệnh đề đúng cho công ty hợp danh | Có thành viên hợp danh và thành viên góp vốn |
| 283 | Rủi ro ở khâu phát triển nguồn nhân lực có thể xảy ra ở | không sử dụng và phát triển được người có năng lực |
| 284 | trung tâm kiếm soát soát nguyên vật liệu gắn với chức năng | mua sắm, vận chuyển, dự trữ nguyên vật liệu |
| 285 | Công ty cổ phần là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần nhà nước |
| 286 | Đối tượng kiểm soát | là các đối tượng trong doanh nghiệp cần được giám sát |
| 287 | những người có thể nằm trong ban kiểm soát | các chuyên gia am hiểu về lĩnh vực kiểm soát |
| 288 | theo chức năng hoạt động, trung tâm nào không thuộc trung tâm kiểm soát | trung tâm chi phí |
| 289 | để hình thành trung tâm kiểm soát theo không gian hoạt động cần | có dấu hiệu chia cắt về không gian và khả năng bao quát của nhà quản lý trung tâm |
| 290 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hệ thống kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 291 | Tiêu chuẩn tối ưu của công nghệ - thiết bị trên cơ sở đảm bảo | Tính tối ưu về thời gian |
| 292 | Kiểm soát giả thiết là: | việc kiểm tra một cách có hệ thống và liên tục liệu các dự báo làm cơ sở cho xây dựng chiến lựơc còn đúng hay không |
| 293 | rủi ro nào sau đây không nằm ở khâu bán hàng | chính sách sản phẩm không phù hợp |
| 294 | Kiểm soát nguồn nhân lực không bao gồm | Điều chỉnh các hoạt động liên quan người lao động |
| 295 | nhân tố ảnh hưởng đến thiết kế và vận hành hệ thống kiểm soát | qui mô và cơ cấu sản xuất của doanh nghiệp |
| 296 | Khi kiểm soát thù lao lao động không dựa vào nguyên tắc nào dưới đây | Đảm bảo cân đối thu nhập giữa các tầng lớp dân cư |
| 297 | Trình tự nào sau đây là thích hợp cho quá trình đánh giá rủi ro | Nhận dạng nguy cơ, đánh giá rủi ro và tổn thất, xác định thủ tục kiểm soát, ước tính lợi ích chi phí |
| 298 | nhân viên bán hàng bán cho khách hàng không có khả năng thanh toán, loại gian lận thường xảy ra khi | doanh nghiệp không có chính sách bán hàng |
| 299 | Kiểm soát khâu bán hàng nhằm xác định | Sự gian lận trong bán hàng |
| 300 | thủ tục kiểm soát quá trình nhận đơn đặt hàng của khách, nhằm mục tiêu | đảm bảo khả năng thu nợ từ khách |
| 301 | Kiểm soát là một chức năng hoạt động của | Quản trị doanh nghiệp |
| 302 | Khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phân tích so sánh về lượng dựa trên các chỉ tiêu |
| 303 | hệ thống kiểm soát trong doanh nghiệp | chỉ cung cấp một sự đảm bảo hợp lý chứ không phải đảm bảo tuyệt đối các mục tiêu được thực hiện |
| 304 | Quy trình kiểm soát công ty có thể chia ra thành 4 bước | Lập kế hoạch kiểm soát, thực hiện kiểm soát, lập báo cáo kiểm soát và giám sát sau kiểm soát |
| 305 | Mục đích của kiểm soát đơn hàng | Đảm bảo tính pháp lý của giao dịch |
| 306 | Cơ sở để hình hình trung tâm kiểm soát, không bao gồm | Thái độ của nhân viên |
| 307 | rủi ro ở kiểm kê nguyên vật liệu, trừ | Không lập biên bản chênh lệch kiểm kê thực tế và sổ kế toán nguyên vật liệu |
| 308 | Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trường hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản: | Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền |
| 309 | theo chức năng hoạt động, trung tâm kiểm soát có thể thiết kế thành | trung tâm tiêu thụ |
| 310 | Nhiệm vụ quạn trọng nhất của Bộ phận kiểm soát công ty, ngoại trừ | Đánh giá thao tác của nhân viên khi thực hiện nhiệm vụ của mình |
| 311 | Để xây dựng các tiêu chuẩn kiểm soát, người ta cần | Kết hợp giữa các tiêu chuẩn định tính và tiêu chuẩn định lượng |
| 312 | thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về | không thể khẳng định được họ có trả nợ hay không |
| 313 | về mặt kết quả, trung tâm đầu tư được đánh giá tương tự như | trung tâm lợi nhuận |
| 314 | Khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phương pháp kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ và các số dư tài khoản |
| 315 | Rủi ro nào sau đây nằm ở khâu bán hàng | không đủ sản phẩm theo yêu cầu của khách mua hàng |
| 316 | Kiểm soát chiến lược được thực hiện | Tập trung ở những bộ phận quan trọng của doanh nghiệp |
| 317 | Kiểm soát tác nghiệp | chủ yếu hướng vào sự phản hồi |
| 318 | Kiểm soát đang thực hiện là loại kiểm soát được tiến hành khi | Hoạt động đang diễn ra |
| 319 | Công ty là loại hình doanh nghiệp mà ở đó | Quyền và trách nhiệm pháp lý về tài sản và nợ do lượng vốn góp qui định |
| 320 | Doanh nghiệp tổ chức theo mô hình truyền thống thường dẫn đến qui mô của trung tâm kiểm soát | lớn hơn mô hình hiện đại |
| 321 | để tránh tình trạng quên lập hóa đơn cho hàng hóa đã giao, khi lập hóa đơn cần căn cứ, trừ | những cuộc trao đổi với nhân viên trong doanh nghiệp |
| 322 | Mệnh đề nào không đúng cho đặc trưng của kiểm soát hệ thống | Công việc kiểm soát cần dựa vào các quy chế kiểm soát |
| 323 | Chức năng hỗ trợ của kiểm soát | trợ giúp cho việc ra quyết định |
| 324 | căn cứ để xác định một bộ phận trong một tổ chức thuộc loại trung tâm nào, phụ thuộc vào | trách nhiệm, quyền hạn của nhà quản lý trung tâm |
| 325 | trung tâm chi phí có thể trở thành trung tâm lợi nhuận nếu | tự quyết định mặt hàng sản xuất và xác định được giá sản phẩm đầu ra |
| 326 | thiết kế trung tâm kiểm soát có vai trò quan trọng do | tăng tính cạnh tranh |
| 327 | Với mỗi loại cơ cấu tổ chức khác nhau thì | Trách nhiệm và hình thức kiểm soát khác nhau |
| 328 | Tính linh hoạt của hoạt động kiểm soát thể hiện ở | Kiểm tra có thể diễn ra bất cứ khi nào |
| 329 | theo chức năng hoạt động, trung tâm kiểm soát có thể thiết kế thành | Trung tâm kiểm soát nguyên vật liệu |
| 330 | theo kỹ thuật kiểm soát, trung tâm kiểm soát có thể thiết kế thành | trung tâm thu nhập, lợi nhuận, chi phí và đầu tư |
| 331 | Mệnh đề nào dưới đây về bộ phận kiểm soát công ty sai | Chỉ được tiếp nhận những dữ liệu nhất định có trong công ty |
| 332 | Kiểm soát kế hoạch sản xuất năm ở doanh nghiệp đa sản xuất trên cơ sở | hàm tối đa hóa lợi nhuận thô |
| 333 | Xem xét mối quan hệ nhân quả giữa các tiêu chí của BSC để | Xác định nguyên nhân không đạt được mục tiêu chiến lược |
| 334 | Mục tiêu kiểm soát hệ thống kênh phân phối nhằm, trừ | Đảm bảo bán cho khách hàng có khả năng trả nợ |
| 335 | Yêu cầu để cơ chế kiểm soát đạt kết quả và hiệu quả như mong muốn | đáp ứng yêu cầu ngăn ngừa và phát hiện rủi ro |
| 336 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hao hụt, mất mát nguyên vật liệu khi kiểm kê kho |
| 337 | Kiểm soát tính tối ưu về kỹ thuật chính là đánh giá dựa trên, trừ | Có đảm bảo tính phù hợp với ngân sách doanh nghiệp |
| 338 | Mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của trung tâm không chặt chẽ | Trung tâm chi phí tự do |
| 339 | Báo cáo kiểm soát cần đề cập đến nội dung | thông tin khái quát và tóm tắt, mục tiêu cuộc kiểm soát, phạm vi kiểm soát, tổng hợp các bằng chứng kiểm soát và nêu ý kiến kiểm soát |
| 340 | Nhân viên bán hàng biển thủ tiền khách hàng nợ bằng cách ghi sổ đây là khoản thu khó đòi. Hành vi đó là | Gian lận |
| 341 | Kiểm soát gồm các chức năng cơ bản | chức năng phối hợp và hỗ trọ |
| 342 | kiểm soát chiến lược được thực hiện ở cả ba cấp chiến lược, không bao cấp | Cấp độ cá nhân |
| 343 | Rủi ro có thể xảy ra trước khi quá trình sản xuất diễn ra | Kế hoạch sản xuất không phù hợp |
| 344 | Thủ tục bất kiêm nhiệm không bao gồm hoạt động | Đối chiếu |
| 345 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hỏa hoạn, mất cắp nguyên vật liệu, hàng hóa lưu kho,… |
| 346 | Theo lĩnh vực hoạt động, kiểm soát có thể phân thành | Kiểm soát kinh doanh và kiểm soát quản trị |
| 347 | công việc nào không thuộc chu trình tiêu thụ | xét duyệt mua hàng |
| 348 | thủ tục bất kiêm nhiệm trong thiết chế của hệ thống kiểm soát | nhằm tránh sự chồng chéo trong phê duyệt |
| 349 | Mệnh đề sai đối với nhiệm vụ của Ban kiểm soát ở doanh nghiệp nhà nước | Giám sát tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị |
| 350 | rủi ro ở khâu hoạch định cung ứng nguyên vật liệu, trừ | Cung ứng không phù hợp cầu về chủng loại nguyên vật liệu |
| 351 | Rủi ro nào không thuộc lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực | Rủi ro trong bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 352 | Về mặt kết quả, trung tâm thu nhập được đánh giá dựa trên | So sánh doanh thu đạt được thực tế so với doanh thu dự toán của bộ phận |
| 353 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do lưu kho vượt mức hoặc không đáp ứng yêu cầu | Xác định mức lưu kho tối ưu |
| 354 | Tính phù hợp của hoạt động kiểm soát chiến lược thể hiện ở | công cụ kiểm soát thích hợp với đối tượng kiểm tra |
| 355 | Cơ sở để hình hình trung tâm kiểm soát, không bao gồm | Thái độ của nhân viên |
| 356 | Kiểm soát chiến lược đặc biệt được thực hiện | ở giai đoạn thực hiện chiến lược |
| 357 | Kiểm soát nhằm đánh giá và chỉnh sửa lệch lạc từ | Tiêu chuẩn |
| 358 | Kiểm soát nghiên cứu thị trường nhằm mục tiêu | Định vị thị trường – khách hàng phù hợp |
| 359 | Khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phân tích so sánh về lượng dựa trên các chỉ tiêu |
| 360 | Kiểm soát trong sử dụng tài sản thiết bị cần tập trung giảm thiểu rủi ro chủ yếu | không tuân thủ quy trình vận hành máy móc thiết bị |
| 361 | Rủi ro có thể xảy ra trước khi quá trình sản xuất diễn ra | Kế hoạch sản xuất không phù hợp |
| 362 | Kiểm soát tính tối ưu về kỹ thuật chính là đánh giá dựa trên, trừ | Có đảm bảo tính phù hợp với ngân sách doanh nghiệp |
| 363 | Công cụ nào dưới đây không thuộc kiểm soát nguồn nhân lực | Hệ thống đánh giá thông tin |
| 364 | thủ tục bất kiêm nhiệm trong thiết chế của hệ thống kiểm soát | nhằm tránh sự chồng chéo trong phê duyệt |
| 365 | Chức năng hỗ trợ của kiểm soát | trợ giúp cho việc ra quyết định |
| 366 | Kiểm soát chiến lược phải đáp ứng các yêu cầu sau đây, trừ: | phải có tính tiết kiệm |
| 367 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hệ thống kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 368 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do lưu kho vượt mức hoặc không đáp ứng yêu cầu | Xác định mức lưu kho tối ưu |
| 369 | Tính phù hợp của hoạt động kiểm soát chiến lược thể hiện ở | công cụ kiểm soát thích hợp với đối tượng kiểm tra |
| 370 | Cơ sở để hình hình trung tâm kiểm soát, không bao gồm | Thái độ của nhân viên |
| 371 | Kiểm soát chiến lược đặc biệt được thực hiện | ở giai đoạn thực hiện chiến lược |
| 372 | Kiểm soát nhằm đánh giá và chỉnh sửa lệch lạc từ | Tiêu chuẩn |
| 373 | Kiểm soát nghiên cứu thị trường nhằm mục tiêu | Định vị thị trường – khách hàng phù hợp |
| 374 | Khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phân tích so sánh về lượng dựa trên các chỉ tiêu |
| 375 | Kiểm soát trong sử dụng tài sản thiết bị cần tập trung giảm thiểu rủi ro chủ yếu | không tuân thủ quy trình vận hành máy móc thiết bị |
| 376 | Rủi ro có thể xảy ra trước khi quá trình sản xuất diễn ra | Kế hoạch sản xuất không phù hợp |
| 377 | Kiểm soát tính tối ưu về kỹ thuật chính là đánh giá dựa trên, trừ | Có đảm bảo tính phù hợp với ngân sách doanh nghiệp |
| 378 | Công cụ nào dưới đây không thuộc kiểm soát nguồn nhân lực | Hệ thống đánh giá thông tin |
| 379 | thủ tục bất kiêm nhiệm trong thiết chế của hệ thống kiểm soát | nhằm tránh sự chồng chéo trong phê duyệt |
| 380 | Chức năng hỗ trợ của kiểm soát | trợ giúp cho việc ra quyết định |
| 381 | Kiểm soát chiến lược phải đáp ứng các yêu cầu sau đây, trừ: | phải có tính tiết kiệm |
| 382 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hệ thống kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 383 | tính hiệu quả trong hình thành trung tâm kiểm soát thể hiện | hoạt động kiểm soát diễn ra với chi phí kinh doanh phát sinh thấp nhất |
| 384 | hạn chế lớn nhất của trung tâm thu nhập | không được quyền xác định giá bán và giá mua mà tuân theo giá của doanh nghiệp |
| 385 | Kiểm soát hoạt động tiêu thụ không bao gồm các vấn đề | Các chính sách tiêu thụ của doanh nghiệp |
| 386 | Các qui trình kiểm soát quản trị nguồn nhân lực chủ yếu không bao gồm | Điều chỉnh các hoạt động liên quan đến người lao động |
| 387 | Kiểm soát chính sách tuyển dụng không bao gồm kiểm soát | Khối lượng công việc cần thực hiện |
| 388 | Trong các bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất: | những cuộc trao đổi với nhân viên trong doanh nghiệp |
| 389 | Đặc điểm của trung tâm chi phí | đầu vào có thể được lượng hóa và đo lường bằng đơn vị tiền tệ nhưng đầu ra thông thường được đo lường bằng đơn vị hiện vật hoặc theo mục tiêu hoạt động. |
| 390 | Kiểm soát chiến lược có thể giúp doanh nghiệp | Tạo lợi thế cạnh tranh nhờ nâng cao tính hiệu quả |
| 391 | Thủ tục bảo vệ tài sản cho phép | Quy định giới hạn người vào |
| 392 | ngân sách chiến lược tập trung chủ yếu vào phân phối và sử dụng các nguồn lực quan trọng của doanh nghiệp, không bao gồm nguồn lực | Các chi tiêu liên quan tới khách hàng và nhà cung cấp |
| 393 | hệ thống kiểm soát được thiết lập nhằm | thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp |
| 394 | Kiểm soát đang thực hiện là loại kiểm soát được tiến hành khi | Hoạt động đang diễn ra |
| 395 | Kiểm soát thụ động | điều chỉnh hoạt động dựa trên các biện pháp đã được xác lập từ trước |
| 396 | Theo lĩnh vực hoạt động, kiểm soát có thể phân thành | Kiểm soát kinh doanh và kiểm soát quản trị |
| 397 | Kiểm soát khâu bán hàng nhằm xác định | Sự gian lận trong bán hàng |
| 398 | Hoạt động kiểm soát | nhằm kiểm soát hoạt động kinh doanh và quản trị kinh doanh của doanh nghiệp |
| 399 | Kiểm soát tác nghiệp | là kiểm soát từng nghiệp vụ cụ thể trong doanh nghiệp |
| 400 | để hình thành trung tâm kiểm soát, doanh nghiệp cần tuân thủ theo qui trình | nghiên cứu xác định được nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi trung tâm |
| 401 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 402 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hỏa hoạn, mất cắp nguyên vật liệu, hàng hóa lưu kho,… |
| 403 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát giao hàng | Lệnh bán chịu phải được xét duyệt bởi bộ phận bán chịu độc lập |
| 404 | hệ thống kiểm soát trong doanh nghiệp | chỉ cung cấp một sự đảm bảo hợp lý chứ không phải đảm bảo tuyệt đối các mục tiêu được thực hiện |
| 405 | Chức năng phối hợp của kiểm soát | nhằm phối hợp giữa các hệ thống quản trị bộ phận |
| 406 | Kiểm soát quá trình mua sắm và nhập kho nguyên vật liệu không bao gồm nội dung | Theo dõi nợ phải thu |
| 407 | Kiểm soát chiến lược được thực hiện | Xuyên suốt trong quy trình quản trị chiến lược |
| 408 | Bảng kiểm soát môi trường bên trong không bao gồm các chỉ tiêu | Điều kiện khí hậu |
| 409 | Kiểm soát gồm có chức năng | Phối hợp và dịch vụ |
| 410 | trung tâm kiểm soát nghiên cứu và phát triển được hình thành khi | doanh nghiệp có qui mô lớn và hoạt động nghiên cứu phát triển tại đây là cần thiết |
| 411 | Kiểm soát hoạt động tiêu thụ không bao gồm các vấn đề | Các chính sách tiêu thụ của doanh nghiệp |
| 412 | rủi ro ở khâu xuất kho nguyên vật liệu, trừ | Các hoá đơn đến cuối tháng nhà cung cấp mới lập trong đó thống kê tất cả các loại nguyên vật liệu mà doanh nghiệp đã mua trong tháng |
| 413 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 414 | Lựa chọn công nghệ, máy móc, thiết bị không cần đạt được mục tiêu | Tính linh hoạt |
| 415 | Kiểm soát hoạt động kinh doanh và kiểm soát hoạt động quản trị | Khác nhau về đối tượng và nội dung |
| 416 | Kiểm soát tác nghiệp | là kiểm soát từng nghiệp vụ cụ thể trong doanh nghiệp |
| 417 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát hóa đơn | Thủ tục xét duyệt xoá sổ nợ khó đòi |
| 418 | Kiểm soát chủ động | Chủ thể thực hiện là nhà quản trị |
| 419 | Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ nhân quả giữa các tiêu chí BSC là đúng | Chu trình nội bộ được cải thiện là cơ sở để gia tăng thỏa mãn khách hàng |
| 420 | loại gian lận nhằm chiếm đoạt số nợ phải thu do khách hàng đã trả thường xảy ra khi | cá nhân/bộ phận kiêm nhiệm nhiều chức năng |
| 421 | Kiểm soát tác nghiệp | chủ yếu hướng vào sự phản hồi |
| 422 | trung tâm có đặc điểm, nhà quản lý có quyền mua đầu vào với mức giá hợp lý và bán sản phẩm tại mức giá tối đa hóa doanh thu. | Trung tâm lợi nhuận |
| 423 | Các tiêu chí đo lường của phiếu điểm cân bằng BSC là | Tài chính, khách hàng, chu trình nội bộ, học tập và phát triển |
| 424 | Rủi ro trong quá trình sử dụng lao động có thể xảy ra ở, trừ | thực hiện không đúng các chính sách, chế độ chấm dứt lao động |
| 425 | Các qui trình kiểm soát quản trị nguồn nhân lực chủ yếu không bao gồm | Điều chỉnh các hoạt động liên quan đến người lao động |
| 426 | tránh trường hợp giao hàng sai qui cách, phẩm chất và số lượng. Thủ tục kiểm soát cần thiết | khi nhận hàng để giao, nhân viên giao hàng cần so sánh mặt hàng thực nhận với đơn đặt hàng của khách |
| 427 | thủ tục nào sau đây thuộc thủ tục kiểm soát bán chịu | Có chính sách bán chịu rõ ràng |
| 428 | Kiểm soát đang thực hiện nhằm mục tiêu | thu thập thông tin phản hồi nhằm có biện pháp can thiệp kịp thời |
| 429 | Mệnh đề đúng cho công ty hợp danh | Có thành viên hợp danh và thành viên góp vốn |
| 430 | Rủi ro ở khâu phát triển nguồn nhân lực có thể xảy ra ở | không sử dụng và phát triển được người có năng lực |
| 431 | trung tâm kiếm soát soát nguyên vật liệu gắn với chức năng | mua sắm, vận chuyển, dự trữ nguyên vật liệu |
| 432 | Công ty cổ phần là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần nhà nước |
| 433 | Đối tượng kiểm soát | là các đối tượng trong doanh nghiệp cần được giám sát |
| 434 | những người có thể nằm trong ban kiểm soát | các chuyên gia am hiểu về lĩnh vực kiểm soát |
| 435 | theo chức năng hoạt động, trung tâm nào không thuộc trung tâm kiểm soát | trung tâm chi phí |
| 436 | để hình thành trung tâm kiểm soát theo không gian hoạt động cần | có dấu hiệu chia cắt về không gian và khả năng bao quát của nhà quản lý trung tâm |
| 437 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hệ thống kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 438 | Tiêu chuẩn tối ưu của công nghệ - thiết bị trên cơ sở đảm bảo | Tính tối ưu về thời gian |
| 439 | Mục tiêu dài hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | hướng tới việc xây dựng và thực hiện một hệ thống hoạt động hợp lý và hiệu quả kế hoạch hóa nguồn nhân lực |
| 440 | theo kỹ thuật kiểm soát, trung tâm kiểm soát có thể thiết kế thành | trung tâm thu nhập, lợi nhuận, chi phí và đầu tư |
| 441 | Mệnh đề nào dưới đây về bộ phận kiểm soát công ty sai | Chỉ được tiếp nhận những dữ liệu nhất định có trong công ty |
| 442 | Kiểm soát kế hoạch sản xuất năm ở doanh nghiệp đa sản xuất trên cơ sở | hàm tối đa hóa lợi nhuận thô |
| 443 | Xem xét mối quan hệ nhân quả giữa các tiêu chí của BSC để | Xác định nguyên nhân không đạt được mục tiêu chiến lược |
| 444 | Mục tiêu kiểm soát hệ thống kênh phân phối nhằm, trừ | Đảm bảo bán cho khách hàng có khả năng trả nợ |
| 445 | Yêu cầu để cơ chế kiểm soát đạt kết quả và hiệu quả như mong muốn | đáp ứng yêu cầu ngăn ngừa và phát hiện rủi ro |
| 446 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hao hụt, mất mát nguyên vật liệu khi kiểm kê kho |
| 447 | Kiểm soát tính tối ưu về kỹ thuật chính là đánh giá dựa trên, trừ | Có đảm bảo tính phù hợp với ngân sách doanh nghiệp |
| 448 | Mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của trung tâm không chặt chẽ | Trung tâm chi phí tự do |
| 449 | Báo cáo kiểm soát cần đề cập đến nội dung | thông tin khái quát và tóm tắt, mục tiêu cuộc kiểm soát, phạm vi kiểm soát, tổng hợp các bằng chứng kiểm soát và nêu ý kiến kiểm soát |
| 450 | Nhân viên bán hàng biển thủ tiền khách hàng nợ bằng cách ghi sổ đây là khoản thu khó đòi. Hành vi đó là | Gian lận |
| 451 | Kiểm soát gồm các chức năng cơ bản | chức năng phối hợp và hỗ trọ |
| 452 | kiểm soát chiến lược được thực hiện ở cả ba cấp chiến lược, không bao cấp | Cấp độ cá nhân |
| 453 | Rủi ro có thể xảy ra trước khi quá trình sản xuất diễn ra | Kế hoạch sản xuất không phù hợp |
| 454 | Thủ tục bất kiêm nhiệm không bao gồm hoạt động | Đối chiếu |
| 455 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hỏa hoạn, mất cắp nguyên vật liệu, hàng hóa lưu kho,… |
| 456 | Theo lĩnh vực hoạt động, kiểm soát có thể phân thành | Kiểm soát kinh doanh và kiểm soát quản trị |
| 457 | công việc nào không thuộc chu trình tiêu thụ | xét duyệt mua hàng |
| 458 | thủ tục bất kiêm nhiệm trong thiết chế của hệ thống kiểm soát | nhằm tránh sự chồng chéo trong phê duyệt |
| 459 | Mệnh đề sai đối với nhiệm vụ của Ban kiểm soát ở doanh nghiệp nhà nước | Giám sát tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị |
| 460 | rủi ro ở khâu hoạch định cung ứng nguyên vật liệu, trừ | Cung ứng không phù hợp cầu về chủng loại nguyên vật liệu |
| 461 | Rủi ro nào không thuộc lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực | Rủi ro trong bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 462 | Về mặt kết quả, trung tâm thu nhập được đánh giá dựa trên | So sánh doanh thu đạt được thực tế so với doanh thu dự toán của bộ phận |
| 463 | Kiểm soát nhà nước và kiểm soát hoạt động kinh doanh | Khác nhau về cả mục đích và nội dung |
| 464 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do lưu kho vượt mức hoặc không đáp ứng yêu cầu | Xác định mức lưu kho tối ưu |
| 465 | tránh trường hợp giao hàng sai qui cách, phẩm chất và số lượng. Thủ tục kiểm soát cần thiết | khi nhận hàng để giao, nhân viên giao hàng cần so sánh mặt hàng thực nhận với đơn đặt hàng của khách |
| 466 | Tính phù hợp của hoạt động kiểm soát chiến lược thể hiện ở | công cụ kiểm soát thích hợp với đối tượng kiểm tra |
| 467 | thủ tục nào sau đây thuộc thủ tục kiểm soát bán chịu | Có chính sách bán chịu rõ ràng |
| 468 | Cơ sở để hình hình trung tâm kiểm soát, không bao gồm | Thái độ của nhân viên |
| 469 | Kiểm soát chiến lược đặc biệt được thực hiện | ở giai đoạn thực hiện chiến lược |
| 470 | Kiểm soát nhằm đánh giá và chỉnh sửa lệch lạc từ | Tiêu chuẩn |
| 471 | Kiểm soát nghiên cứu thị trường nhằm mục tiêu | Định vị thị trường – khách hàng phù hợp |
| 472 | Khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phân tích so sánh về lượng dựa trên các chỉ tiêu |
| 473 | Kiểm soát trong sử dụng tài sản thiết bị cần tập trung giảm thiểu rủi ro chủ yếu | không tuân thủ quy trình vận hành máy móc thiết bị |
| 474 | Rủi ro có thể xảy ra trước khi quá trình sản xuất diễn ra | Kế hoạch sản xuất không phù hợp |
| 475 | Kiểm soát tính tối ưu về kỹ thuật chính là đánh giá dựa trên, trừ | Có đảm bảo tính phù hợp với ngân sách doanh nghiệp |
| 476 | Công cụ nào dưới đây không thuộc kiểm soát nguồn nhân lực | Hệ thống đánh giá thông tin |
| 477 | thủ tục bất kiêm nhiệm trong thiết chế của hệ thống kiểm soát | nhằm tránh sự chồng chéo trong phê duyệt |
| 478 | Chức năng hỗ trợ của kiểm soát | trợ giúp cho việc ra quyết định |
| 479 | Kiểm soát chiến lược phải đáp ứng các yêu cầu sau đây, trừ: | phải có tính tiết kiệm |
| 480 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hệ thống kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 481 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do lưu kho vượt mức hoặc không đáp ứng yêu cầu | Xác định mức lưu kho tối ưu |
| 482 | Tính phù hợp của hoạt động kiểm soát chiến lược thể hiện ở | công cụ kiểm soát thích hợp với đối tượng kiểm tra |
| 483 | thủ tục nào sau đây thuộc thủ tục kiểm soát bán chịu | Có chính sách bán chịu rõ ràng |
| 484 | Cơ sở để hình hình trung tâm kiểm soát, không bao gồm | Thái độ của nhân viên |
| 485 | Đối tượng kiểm soát | là các đối tượng trong doanh nghiệp cần được giám sát |
| 486 | Kiểm soát chiến lược đặc biệt được thực hiện | ở giai đoạn thực hiện chiến lược |
| 487 | Để xây dựng các tiêu chuẩn kiểm soát, người ta cần | Kết hợp giữa các tiêu chuẩn định tính và tiêu chuẩn định lượng |
| 488 | Kiểm soát nhằm đánh giá và chỉnh sửa lệch lạc từ | Tiêu chuẩn |
| 489 | Công cụ thường được sử dụng trong kiểm soát nguồn nhân lực, trừ | Báo cáo của kiểm toán nội bộ |
| 490 | Kiểm soát nghiên cứu thị trường nhằm mục tiêu | Định vị thị trường – khách hàng phù hợp |
| 491 | Mục tiêu dài hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | hướng tới việc xây dựng và thực hiện một hệ thống hoạt động hợp lý và hiệu quả kế hoạch hóa nguồn nhân lực |
| 492 | Khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phân tích so sánh về lượng dựa trên các chỉ tiêu |
| 493 | Thiết kế trung tâm kiểm soát có vai trì quan trong do | cho phép nhà quản trị cấp cao đánh giá năng lực của nhà quản trị cấp trung |
| 494 | Kiểm soát trong sử dụng tài sản thiết bị cần tập trung giảm thiểu rủi ro chủ yếu | không tuân thủ quy trình vận hành máy móc thiết bị |
| 495 | Mệnh đề nào dưới đây về bộ phận kiểm soát công ty sai | Chỉ được tiếp nhận những dữ liệu nhất định có trong công ty |
| 496 | Rủi ro có thể xảy ra trước khi quá trình sản xuất diễn ra | Kế hoạch sản xuất không phù hợp |
| 497 | Kiểm soát sản xuất nhằm phát hiện rủi ro | Sản phẩm sai hỏng, chất lượng kém |
| 498 | Kiểm soát tính tối ưu về kỹ thuật chính là đánh giá dựa trên, trừ | Có đảm bảo tính phù hợp với ngân sách doanh nghiệp |
| 499 | Kiểm soát chiến lược | ngày càng có ý nghĩa quan trọng |
| 500 | Công cụ nào dưới đây không thuộc kiểm soát nguồn nhân lực | Hệ thống đánh giá thông tin |
| 501 | để hình thành trung tâm kiểm soát theo không gian hoạt động cần | có dấu hiệu chia cắt về không gian và khả năng bao quát của nhà quản lý trung tâm |
| 502 | thủ tục bất kiêm nhiệm trong thiết chế của hệ thống kiểm soát | nhằm tránh sự chồng chéo trong phê duyệt |
| 503 | Chức năng phối hợp của kiểm soát | nhằm phối hợp giữa các hệ thống quản trị bộ phận |
| 504 | Chức năng hỗ trợ của kiểm soát | trợ giúp cho việc ra quyết định |
| 505 | Kiểm soát chủ động là | Điều chỉnh hoạt động dựa trên từng trường hợp cụ thể |
| 506 | Kiểm soát chiến lược phải đáp ứng các yêu cầu sau đây, trừ: | phải có tính tiết kiệm |
| 507 | Mục tiêu kiểm soát hệ thống kênh phân phối nhằm, trừ | Đảm bảo bán cho khách hàng có khả năng trả nợ |
| 508 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hệ thống kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 509 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu, trừ | Trả tiền nhầm nhà cung cấp |
| 510 | tính hiệu quả trong hình thành trung tâm kiểm soát thể hiện | hoạt động kiểm soát diễn ra với chi phí kinh doanh phát sinh thấp nhất |
| 511 | Đối tượng kiểm soát trong quá trình sản xuất, trừ | khách hàng và thị trường |
| 512 | hạn chế lớn nhất của trung tâm thu nhập | không được quyền xác định giá bán và giá mua mà tuân theo giá của doanh nghiệp |
| 513 | Hạn chế khi hình thành trung tâm lợi nhuận | Các nhà quản trị cấp cao không nắm được các điều kiện cơ sở |
| 514 | Kiểm soát hoạt động tiêu thụ không bao gồm các vấn đề | Các chính sách tiêu thụ của doanh nghiệp |
| 515 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hao hụt, mất mát nguyên vật liệu khi kiểm kê kho |
| 516 | Các qui trình kiểm soát quản trị nguồn nhân lực chủ yếu không bao gồm | Điều chỉnh các hoạt động liên quan đến người lao động |
| 517 | Kiểm soát là đánh giá và chỉnh sửa từ | tiêu chuẩn |
| 518 | Kiểm soát chính sách tuyển dụng không bao gồm kiểm soát | Khối lượng công việc cần thực hiện |
| 519 | Với mỗi loại cơ cấu tổ chức khác nhau thì | Trách nhiệm và hình thức kiểm soát khác nhau |
| 520 | Trong các bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất: | những cuộc trao đổi với nhân viên trong doanh nghiệp |
| 521 | Công ty là loại hình doanh nghiệp mà ở đó | Quyền và trách nhiệm pháp lý về tài sản và nợ do lượng vốn góp qui định |
| 522 | Đặc điểm của trung tâm chi phí | đầu vào có thể được lượng hóa và đo lường bằng đơn vị tiền tệ nhưng đầu ra thông thường được đo lường bằng đơn vị hiện vật hoặc theo mục tiêu hoạt động. |
| 523 | Kiểm soát chiến lược có thể giúp doanh nghiệp | Tạo lợi thế cạnh tranh nhờ nâng cao tính hiệu quả |
| 524 | Rủi ro có thể xảy ra trước khi quá trình sản xuất diễn ra | Kế hoạch sản xuất không phù hợp |
| 525 | Kiểm soát gồm các chức năng cơ bản | chức năng phối hợp và hỗ trọ |
| 526 | Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất | bằng miệng |
| 527 | Trong kiểm soát chiến lược người ta thường dùng các tiêu chuẩn định tính nào sau đây: | Sẵn sàng đón nhận cái mới, tư duy sáng tạo. |
| 528 | Theo lĩnh vực hoạt động, kiểm soát có thể phân thành | Kiểm soát kinh doanh và kiểm soát quản trị |
| 529 | công việc nào không thuộc chu trình tiêu thụ | xét duyệt mua hàng |
| 530 | Kiểm soát chi phí sản xuất dựa trên cơ sở | hệ thống kế toán quản trị độc lập tương đối với kế toán tài chính |
| 531 | Hoạt động kiểm soát | nhằm kiểm soát hoạt động kinh doanh và quản trị kinh doanh của doanh nghiệp |
| 532 | rủi ro ở khâu hoạch định cung ứng nguyên vật liệu, trừ | Cung ứng không phù hợp cầu về chủng loại nguyên vật liệu |
| 533 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát doanh thu và thanh toán | Kiểm tra việc độc lập tính toán trên hoá đơn trước khi gửi đi |
| 534 | Thủ tục định dạng trước | Phải quy định người được phép thay đổi đã định dạng |
| 535 | Thủ tục bảo vệ tài sản cho phép | Quy định giới hạn người vào |
| 536 | ngân sách chiến lược tập trung chủ yếu vào phân phối và sử dụng các nguồn lực quan trọng của doanh nghiệp, không bao gồm nguồn lực | Các chi tiêu liên quan tới khách hàng và nhà cung cấp |
| 537 | hệ thống kiểm soát được thiết lập nhằm | thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp |
| 538 | Kiểm soát đang thực hiện là loại kiểm soát được tiến hành khi | Hoạt động đang diễn ra |
| 539 | Kiểm soát thụ động | điều chỉnh hoạt động dựa trên các biện pháp đã được xác lập từ trước |
| 540 | Theo lĩnh vực hoạt động, kiểm soát có thể phân thành | Kiểm soát kinh doanh và kiểm soát quản trị |
| 541 | Kiểm soát khâu bán hàng nhằm xác định | Sự gian lận trong bán hàng |
| 542 | Kiểm soát nhà nước và kiểm soát hoạt động kinh doanh | Khác nhau về cả mục đích và nội dung |
| 543 | Hoạt động kiểm soát | nhằm kiểm soát hoạt động kinh doanh và quản trị kinh doanh của doanh nghiệp |
| 544 | Kiểm soát tác nghiệp | là kiểm soát từng nghiệp vụ cụ thể trong doanh nghiệp |
| 545 | để hình thành trung tâm kiểm soát, doanh nghiệp cần tuân thủ theo qui trình | nghiên cứu xác định được nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi trung tâm |
| 546 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 547 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hỏa hoạn, mất cắp nguyên vật liệu, hàng hóa lưu kho,… |
| 548 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát giao hàng | Lệnh bán chịu phải được xét duyệt bởi bộ phận bán chịu độc lập |
| 549 | hệ thống kiểm soát trong doanh nghiệp | chỉ cung cấp một sự đảm bảo hợp lý chứ không phải đảm bảo tuyệt đối các mục tiêu được thực hiện |
| 550 | đánh giá trung tâm chi phí tự do thông qua | so sánh giữa đầu ra và mục tiêu đạt được của trung tâm |
| 551 | Chức năng phối hợp của kiểm soát | nhằm phối hợp giữa các hệ thống quản trị bộ phận |
| 552 | Kiểm soát chính sách tuyển dụng không bao gồm kiểm soát | Khối lượng công việc cần thực hiện |
| 553 | Kiểm soát quá trình mua sắm và nhập kho nguyên vật liệu không bao gồm nội dung | Theo dõi nợ phải thu |
| 554 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do yêu cầu hàng không đúng nhu cầu thực tế | Duyệt kế hoạch mua hàng chi tiết |
| 555 | Kiểm soát chiến lược được thực hiện | Xuyên suốt trong quy trình quản trị chiến lược |
| 556 | Đối tượng kiểm soát trong quá trình sản xuất, trừ | khách hàng và thị trường |
| 557 | Bảng kiểm soát môi trường bên trong không bao gồm các chỉ tiêu | Điều kiện khí hậu |
| 558 | Đặc điểm của trung tâm chi phí | đầu vào có thể được lượng hóa và đo lường bằng đơn vị tiền tệ nhưng đầu ra thông thường được đo lường bằng đơn vị hiện vật hoặc theo mục tiêu hoạt động. |
| 559 | Kiểm soát gồm có chức năng | Phối hợp và dịch vụ |
| 560 | Kiểm soát chiến lược đặc biệt được thực hiện | ở giai đoạn thực hiện chiến lược |
| 561 | trung tâm kiểm soát nghiên cứu và phát triển được hình thành khi | doanh nghiệp có qui mô lớn và hoạt động nghiên cứu phát triển tại đây là cần thiết |
| 562 | Ở doanh nghiệp có quy mô hoạt động và khối lượng giao dịch kinh doanh lớn, khi thử nghiệm kiểm soát cơ bản không có các bước | Phương pháp kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ và các số dư tài khoản |
| 563 | Kiểm soát hoạt động tiêu thụ không bao gồm các vấn đề | Các chính sách tiêu thụ của doanh nghiệp |
| 564 | Trong các bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất: | những cuộc trao đổi với nhân viên trong doanh nghiệp |
| 565 | rủi ro ở khâu xuất kho nguyên vật liệu, trừ | Các hoá đơn đến cuối tháng nhà cung cấp mới lập trong đó thống kê tất cả các loại nguyên vật liệu mà doanh nghiệp đã mua trong tháng |
| 566 | Hoạt động kiểm soát | là một qui trình |
| 567 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 568 | Kiểm soát chiến lược | ngày càng có ý nghĩa quan trọng |
| 569 | Lựa chọn công nghệ, máy móc, thiết bị không cần đạt được mục tiêu | Tính linh hoạt |
| 570 | Thiết kế trung tâm kiểm soát có vai trì quan trong do | cho phép nhà quản trị cấp cao đánh giá năng lực của nhà quản trị cấp trung |
| 571 | Kiểm soát hoạt động kinh doanh và kiểm soát hoạt động quản trị | Khác nhau về đối tượng và nội dung |
| 572 | Cơ chế kiểm soát nhằm giảm thiểu rủi ro do lưu kho vượt mức hoặc không đáp ứng yêu cầu | Xác định mức lưu kho tối ưu |
| 573 | Kiểm soát tác nghiệp | là kiểm soát từng nghiệp vụ cụ thể trong doanh nghiệp |
| 574 | Kiểm soát thụ động | điều chỉnh hoạt động dựa trên các biện pháp đã được xác lập từ trước |
| 575 | thủ tục nào sau đây không thuộc thủ tục kiểm soát hóa đơn | Thủ tục xét duyệt xoá sổ nợ khó đòi |
| 576 | hạn chế lớn nhất của trung tâm thu nhập | không được quyền xác định giá bán và giá mua mà tuân theo giá của doanh nghiệp |
| 577 | Kiểm soát chủ động | Chủ thể thực hiện là nhà quản trị |
| 578 | Các tiêu chí trong phiếu điểm cân bằng BSC phải đáp ứng yêu cầu sau | Cân bằng giữa các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính |
| 579 | Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ nhân quả giữa các tiêu chí BSC là đúng | Chu trình nội bộ được cải thiện là cơ sở để gia tăng thỏa mãn khách hàng |
| 580 | Giữa các tiêu chí của BSC có mối quan hệ | Nhân quả |
| 581 | loại gian lận nhằm chiếm đoạt số nợ phải thu do khách hàng đã trả thường xảy ra khi | cá nhân/bộ phận kiêm nhiệm nhiều chức năng |
| 582 | Để kiểm soát chiến lược, cần thực hiện các công việc sau trừ: | Tạo ra các chính sách và giải pháp thực hiện phù hợp với chiến lược đã đề xuất |
| 583 | Kiểm soát tác nghiệp | chủ yếu hướng vào sự phản hồi |
| 584 | Kiểm soát kế hoạch tuyển dụng không bao gồm kiểm soát | Triết lý tuyển dụng cho nhu cầu trước mắt và lâu dài |
| 585 | trung tâm có đặc điểm, nhà quản lý có quyền mua đầu vào với mức giá hợp lý và bán sản phẩm tại mức giá tối đa hóa doanh thu. | Trung tâm lợi nhuận |
| 586 | Các tiêu chí đo lường của phiếu điểm cân bằng BSC là | Tài chính, khách hàng, chu trình nội bộ, học tập và phát triển |
| 587 | Rủi ro trong quá trình sử dụng lao động có thể xảy ra ở, trừ | thực hiện không đúng các chính sách, chế độ chấm dứt lao động |
| 588 | Các qui trình kiểm soát quản trị nguồn nhân lực chủ yếu không bao gồm | Điều chỉnh các hoạt động liên quan đến người lao động |
| 589 | tránh trường hợp giao hàng sai qui cách, phẩm chất và số lượng. Thủ tục kiểm soát cần thiết | khi nhận hàng để giao, nhân viên giao hàng cần so sánh mặt hàng thực nhận với đơn đặt hàng của khách |
| 590 | thủ tục nào sau đây thuộc thủ tục kiểm soát bán chịu | Có chính sách bán chịu rõ ràng |
| 591 | Kiểm soát đang thực hiện nhằm mục tiêu | thu thập thông tin phản hồi nhằm có biện pháp can thiệp kịp thời |
| 592 | Mệnh đề đúng cho công ty hợp danh | Có thành viên hợp danh và thành viên góp vốn |
| 593 | Rủi ro ở khâu phát triển nguồn nhân lực có thể xảy ra ở | không sử dụng và phát triển được người có năng lực |
| 594 | trung tâm kiếm soát soát nguyên vật liệu gắn với chức năng | mua sắm, vận chuyển, dự trữ nguyên vật liệu |
| 595 | Công ty cổ phần là loại hình công ty tổ chức hoạt động kiểm soát giống với | Công ty cổ phần nhà nước |
| 596 | Đối tượng kiểm soát | là các đối tượng trong doanh nghiệp cần được giám sát |
| 597 | những người có thể nằm trong ban kiểm soát | các chuyên gia am hiểu về lĩnh vực kiểm soát |
| 598 | theo chức năng hoạt động, trung tâm nào không thuộc trung tâm kiểm soát | trung tâm chi phí |
| 599 | để hình thành trung tâm kiểm soát theo không gian hoạt động cần | có dấu hiệu chia cắt về không gian và khả năng bao quát của nhà quản lý trung tâm |
| 600 | Công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên là loại hình công ty tổ chức hệ thống kiểm soát giống với | Công ty cổ phần |
| 601 | Tiêu chuẩn tối ưu của công nghệ - thiết bị trên cơ sở đảm bảo | Tính tối ưu về thời gian |
| 602 | về mặt kết quả, trung tâm đầu tư được đánh giá tương tự như | trung tâm lợi nhuận |
| 603 | Mục tiêu dài hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | hướng tới việc xây dựng và thực hiện một hệ thống hoạt động hợp lý và hiệu quả kế hoạch hóa nguồn nhân lực |
| 604 | theo kỹ thuật kiểm soát, trung tâm kiểm soát có thể thiết kế thành | trung tâm thu nhập, lợi nhuận, chi phí và đầu tư |
| 605 | Mệnh đề nào dưới đây về bộ phận kiểm soát công ty sai | Chỉ được tiếp nhận những dữ liệu nhất định có trong công ty |
| 606 | Kiểm soát kế hoạch sản xuất năm ở doanh nghiệp đa sản xuất trên cơ sở | hàm tối đa hóa lợi nhuận thô |
| 607 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là loại hình công ty cần thành lập | Thành viên kiểm soát hoạt động độc lập |
| 608 | Xem xét mối quan hệ nhân quả giữa các tiêu chí của BSC để | Xác định nguyên nhân không đạt được mục tiêu chiến lược |
| 609 | nhà quản lý trung tâm thu nhập chịu trách nhiệm | tạo doanh thu |
| 610 | Mục tiêu kiểm soát hệ thống kênh phân phối nhằm, trừ | Đảm bảo bán cho khách hàng có khả năng trả nợ |
| 611 | Mục tiêu ngắn hạn của quá trình kiểm soát nguồn nhân lực | Tuyển đúng người theo các tiêu chuẩn phù hợp với công việc |
| 612 | Yêu cầu để cơ chế kiểm soát đạt kết quả và hiệu quả như mong muốn | đáp ứng yêu cầu ngăn ngừa và phát hiện rủi ro |
| 613 | Bộ phận kiểm soát công ty có thể, ngoại trừ | Áp dụng các chuẩn mực quốc tế về mức độ an toàn khả năng thanh toán để kiểm soát sản xuất |
| 614 | rủi ro ở khâu lưu kho nguyên vật liệu | Hao hụt, mất mát nguyên vật liệu khi kiểm kê kho |
| 615 | Kiểm soát trong sử dụng tài sản thiết bị cần tập trung giảm thiểu rủi ro chủ yếu | không tuân thủ quy trình vận hành máy móc thiết bị |
| 616 | Kiểm soát tính tối ưu về kỹ thuật chính là đánh giá dựa trên, trừ | Có đảm bảo tính phù hợp với ngân sách doanh nghiệp |
| 617 | Kiểm soát lường trước nhằm mục tiêu | ngăn ngừa sai phạm xảy ra |
| 618 | Mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của trung tâm không chặt chẽ | Trung tâm chi phí tự do |
| 619 | Công ty cổ phần là loại hình công ty cần thành lập | Ban kiểm soát hoạt động độc lập với Hội đồng quản trị |
| 620 | Báo cáo kiểm soát cần đề cập đến nội dung | thông tin khái quát và tóm tắt, mục tiêu cuộc kiểm soát, phạm vi kiểm soát, tổng hợp các bằng chứng kiểm soát và nêu ý kiến kiểm soát |
| 621 | Kiểm soát nghiên cứu thị trường nhằm mục tiêu | Định vị thị trường – khách hàng phù hợp |
| 622 | Nhân viên bán hàng biển thủ tiền khách hàng nợ bằng cách ghi sổ đây là khoản thu khó đòi. Hành vi đó là | Gian lận |
| 623 | Kiểm soát chiến lược có thể giúp doanh nghiệp | Tạo lợi thế cạnh tranh nhờ nâng cao tính hiệu quả |