logo

Bộ môn Môn Ngân hàng - Kinh tế thương mại

Số thứ tự Câu hỏi Trả lời
1 Thương mại theo giá cả thị trường được hiểu là mua bán theo mức giá: hình thành trên cơ sở giá trị thị trường.
2 Dưới đây là các bên chủ yếu tham gia vào thương mại điện tử, ngoại trừ: người lao động
3 Thương mại, phân chia theo phạm vi hoạt động (biên giới quốc gia), bao gồm: thương mại trong nước; thương mại quốc tế.
4 Để một website hoạt động cần có: tên miền, hosting và nội dung.
5 Theo quy định của Tổ chức Thương mại thế giới thì thương mại bao gồm Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ; đầu tư; sở hữu trí tuệ
6 Dưới đây là các hình thức hoạt động của thương mại điện tử, ngoại trừ: thanh toán tiền mặt.
7 Nhu cầu vật tư cho dự trữ được xác định theo phương pháp: định mức
8 Những điều sau đây đều đúng khi nói về các biện pháp giảm thiểu lượng đặt hàng vật tư ở doanh nghiệp, ngoại trừ tăng mức tiêu dùng vật tư
9 Kinh tế thị trường là: kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao.
10 Thực hiện tự do hóa thương mại có nghĩa là: đạt tới sự hài hòa giữa tăng cường xuất khẩu với nới lỏng nhập khẩu.
11 Các nội dung dưới đây đều đúng khi nói về Tiêu thụ sản phẩm, ngoại trừ: tiêu thụ sản phẩm là thuật ngữ gắn với doanh nghiệp thương mại
12 Hạn ngạch là công cụ phổ biến của: hàng rào phi thuế quan.
13 Theo khâu trung gian, quan hệ thương mại bao gồm: trực tiếp và gián tiếp.
14 Công tác Lập kế hoạch mua sắm vật tư gồm: 4 bước
15 Các biện pháp cân đối về cung cầu dịch vụ được sử dụng để khắc phục đặc điểm nào của sản phẩm dịch vụ Tính không lưu giữ được
16 Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ ra: Bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất
17 Khi doanh nghiệp giảm giá bán sản phẩm, tổng doanh thu bán sản phẩm của doanh nghiệp tăng lên. Trong trường hợp này, hệ số co giãn của cầu sản phẩm theo giá là: Tương đối co giãn
18 Công tác mua sắm và quản lý vật tư tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh bao gồm: 5 bước
19 Khách hàng truyền thống tiết kiệm thời gian là: khách hàng sử dụng internet để tìm kiếm thông tin về sản phẩm nhưng vẫn thích mua hàng theo cách truyền thống.
20 Chọn câu trả lời đúng nhất về sự khác biệt của sản phẩm dịch vụ và sản phẩm vật chất trong các câu sau đây? Tính vô hình; tính không ổn định; tính không dự trữ được; tính không tách rời giữa cung ứng và tiêu dùng dịch vụ
21 Dưới đây là các hình thức tiếp nhận vật tư về số lượng tại các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: kiểm tra hóa đơn.
22 Phương pháp kinh tế tác động tới Lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý
23 Nội dung chủ yếu của phương pháp kinh tế là Sử dụng các đòn bẩy kinh tế và các đòn hãm kinh tế
24 Nhân tố nào sau đây làm cho các mối quan hệ kinh tế trở nên ít phức tạp hơn? Tập trung hóa sản xuất.
25 Phương pháp hành chính Là sự tác động trực tiếp của chủ thể quản lý đến chủ thể bị quản lý nhằm bắt buộc thực hiện một hoạt động
26 Những yếu tố dưới đây tác động trực tiếp đến hiệu quả dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa, ngoại trừ: hệ thống phương tiện vận tải hiện đại.
27 Dưới đây là các mục tiêu cơ bản trong định giá, ngoại trừ: phát triển
28 Ebay.com hoạt động theo mô hình đấu giá trực tuyến với thành phần tham gia phần lớn là các cá nhân. Ebay là website Thương mại điện tử: C2C
29 Đối với nhóm vật tư nguyên vật liệu, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm: thường xuyên, liên tục
30 Dưới đây là những giải pháp nhằm gia tăng kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: tăng số lượng lao động.
31 Hạn ngạch từng là công cụ phổ biến của Hàng rào phi thuế quan
32 Thuế quan hay thuế xuất nhập khẩu là Là loại thuế gián thu
33 Chức năng của thương mại Là tiếp tục quá trình sản xuất trong khâu lưu thông
34 Website Bizrate.com là ví dụ về công cụ: Trang web xếp hạng kinh doanh
35 Dưới đây là các hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của Chính phủ với Người tiêu dùng (G2C), ngoại trừ: bán hàng hoá và dịch vụ.
36 Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là Bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh
37 Kinh doanh chuyên môn hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: chỉ chuyên kinh doanh một hoặc một nhóm hàng hóa nhất định.
38 Việc trao đổi các dữ liệu dưới dạng “Có cấu trúc” từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác, giữa các công ty hay tổ chức đã thoả thuận buôn bán với nhau theo cách này một cách tự động mà không cần có sự can thiệp của con người là hình thức: trao đổi dữ liệu điện tử
39 Những luận điểm dưới đây là đúng khi nói về tên miền, ngoại trừ: “.vn” là phần mở rộng của tên miền.
40 Yếu tố KHÔNG phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến việc định giá sản phẩm của doanh nghiệp là: giá thành.
41 Nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là: đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của sản xuất và đời sống.
42 Vai trò của dịch vụ nói chung và dịch vụ thương mại nói riêng trong việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH có thể minh chứng qua chỉ tiêu thống kê về: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
43 Trong từng vùng trên trang chủ website, nội dung nên được sắp xếp theo mức độ quan trọng giảm dần theo hướng từ: trên xuống dưới.
44 Trong cơ cấu các ngành kinh tế cấp 1 của Việt Nam có bao nhiêu ngành dịch vụ? 15
45 Tên miền “BIZ.VN” là tên miền dành cho: dành cho tổ chức, cá nhân hoạt động thương mại.
46 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: quy mô sản xuất kinh doanh ngày càng lớn.
47 Kinh doanh chuyên môn hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp Chỉ chuyên kinh doanh một hoặc một nhóm hàng hóa nhất định
48 Các phương pháp quản lý thương mại bao gồm: phương pháp hành chính, phương pháp kinh tế và phương pháp tuyên truyền, giáo dục.
49 Nhà nước phải quản lý thương mại vì Thương mại là hoạt động mang tính liên ngành và xã hội hóa cao
50 Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là Định hướng phát triển ngành thương mại
51 Trên thương trường, doanh nghiệp có thể cạnh tranh bằng các công cụ dưới đây, ngoại trừ: xúc tiến thương mại.
52 Biện pháp gia tăng hiệu quả kinh tế nhờ tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ là: tạo điều kiện để những người cung ứng đặc biệt làm việc với số đông khách hàng hơn.
53 Khi thực hiện hạn chế xuất khẩu tự nguyện nó cũng có tác động kinh tế như hạn ngạch nhưng thường mang đặc tính gì? miễn cưỡng và gắn với điều kiện nhất định.
54 Kỹ thuật định giá lấy khách hàng làm trung tâm là định giá: theo sự chấp nhận giá của khách hàng.
55 Khái niệm dịch vụ thương mại là: những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh.
56 Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là Chuyên môn hóa sản xuất phát triển
57 Trong các mô hình thương mại điện tử dưới đây, mô hình thương mại điện tử không mang tính thương mại là: G2G
58 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do Sự phát triển sản xuất trên những vùng mới
59 Khách hàng vị lợi là: khách hàng mua hàng để đáp ứng một mục tiêu hoặc thực hiện một nhiệm vụ cụ thể
60 Trong số các loại hình kinh doanh sau đây, loại hình kinh doanh nào KHÔNG thể cung ứng đồng bộ hàng hóa cho khách hàng? Kinh doanh chuyên môn hóa.
61 Nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là: nâng cao hiệu quả của hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ.
62 Dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa là: dịch vụ miễn phí hoặc trả phí trong từng trường hợp cụ thể
63 Về nguyên tắc, đãi ngộ Tối huệ quốc được hiểu là: các ưu đãi thương mại của một thành viên dành cho một thành viên khác cũng phải được áp dụng cho tất cả các thành viên trong WTO.
64 Nhu cầu vật tư cho dự trữ được xác định theo phương pháp: định mức
65 Chức năng của thương mại là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước.
66 Khái niệm dịch vụ thương mại là: những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh.
67 Những yếu tố dưới đây tác động trực tiếp đến hiệu quả dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa, ngoại trừ: hệ thống phương tiện vận tải hiện đại.
68 Cơ quan quản lý tên miền website ở Việt Nam hiện nay là: Trung tâm Internet Việt Nam.
69 Các hoạt động sau thuộc giai đoạn mua hàng của khách hàng trực tuyến theo mô hình thương mại điện tử B2C, ngoại trừ: Nhận sản phẩm
70 Hãy nêu cơ sở khoa học của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại? Phân công lao động xã hội.
71 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: xây dựng và ban hành hệ thống pháp luật, chính sách thương mại.
72 Chức năng của thương mại là chuyển hóa hình thái giá trị của hàng hóa.
73 Amazon.com là nhà bán lẻ trực tuyến lớn nhất Hoa Kỳ. Ở đây mô hình giao dịch thương mại điện tử được sử dụng là: B2C
74 Hoạt động thương mại, theo quy định của Luật Thương mại (2005) là Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi
75 Chức năng của thương mại Là gắn sản xuất với thị trường
76 Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là tác động: bằng hệ thống pháp chế.
77 Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là: quan hệ hai chiều.
78 Bước đầu tiên trong quy trình nghiên cứu thị trường là: xác định mục tiêu nghiên cứu
79 Nội dung của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là: quan hệ về vật chất, tổ chức và pháp lý.
80 Dưới đây là các chỉ tiêu phản ánh các khía cạnh của chất lượng dịch vụ, ngoại trừ: quy mô doanh nghiệp
81 Phương pháp hành chính là sự tác động: trực tiếp của chủ thể quản lý đến chủ thể bị quản lý nhằm bắt buộc thực hiện một hoạt động.
82 Tác động của thuế nhập khẩu Là làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi
83 Loại hình kinh doanh nào dưới đây thường khó đào tạo được các chuyên gia giỏi cho các ngành hàng kinh doanh? Kinh doanh tổng hợp.
84 Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là Tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật
85 Hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), bao gồm Tất cả các loại động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai; Những vật gắn liền với đất đai
86 Khái niệm được quy định trong Luật Thương mại năm 2005 là: cung ứng dịch vụ.
87 Nội dung chủ yếu của phương pháp kinh tế là: sử dụng các đòn bẩy kinh tế và các đòn hãm kinh tế.
88 Quan hệ thương mại gián tiếp nên thiết lập trong trường hợp nào? Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất
89 Trong số các loại hình kinh doanh sau đây, loại hình kinh doanh nào không thể cung ứng đồng bộ hàng hóa cho khách hàng? Kinh doanh chuyên môn hóa
90 Thương mại, phân chia theo mức độ can thiệp của Nhà nước vào quá trình thương mại, bao gồm Thương mại tự do; thương mại có sự bảo hộ
91 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của 2 chủ thể
92 Dưới đây là các hình thức tiếp nhận hàng hóa về số lượng ở các doanh nghiệp, ngoại trừ: kiểm tra hóa đơn.
93 Biện pháp để khắc phục tính vô hình của dịch vụ là: tăng cường sử dụng các yếu tố hữu hình trong công tác xúc tiến, bán hàng.
94 Hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), bao gồm tất cả các loại: động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai; Những vật gắn liền với đất đai.
95 Biện pháp nào sau đây KHÔNG nhằm khắc phục tính không lưu giữ được của sản phẩm dịch vụ? tăng cường đào tạo đội ngũ nhân viên bán hàng.
96 Chức năng của thương mại mang tính: khách quan.
97 Công tác mua sắm và quản lý vật tư gồm: 6 bước.
98 Phương pháp tuyên truyền giáo dục tác động tới Lợi ích tinh thần và năng lực chuyên môn của chủ thể bị quản lý
99 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì: trong hoạt động thương mại, có các doanh nghiệp nhà nước.
100 Khách hàng vị lợi là: khách hàng mua hàng để đáp ứng một mục tiêu hoặc thực hiện một nhiệm vụ cụ thể
101 Các hoạt động bao gói, lên nhãn hiệu, phân loại, ghép đồng bộ sản phẩm thuộc công tác: chuẩn bị sản phẩm để xuất bán
102 Mô hình thương mại điện tử thường sử dụng các phương thức mã vạch, mã số, trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là: B2B
103 Dịch vụ cung ứng vật tư đồng bộ có đảm bảo là dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh.
104 Các phương pháp quản lý thương mại bao gồm Phương pháp hành chính, phương pháp kinh tế và phương pháp tuyên truyền, giáo dục
105 Về nguyên tắc, đãi ngộ Tối huệ quốc được hiểu là: các ưu đãi thương mại của một thành viên dành cho một thành viên khác cũng phải được áp dụng cho tất cả các thành viên trong WTO.
106 Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp: cân đối
107 Dưới đây là các hình thức tiếp nhận hàng hóa về số lượng ở các doanh nghiệp, ngoại trừ: kiểm tra hóa đơn.
108 Phương pháp hành chính Là sự tác động trực tiếp của chủ thể quản lý đến chủ thể bị quản lý nhằm bắt buộc thực hiện một hoạt động
109 Vai trò của dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh là: giúp tối ưu hoá đầu vào cho doanh nghiệp
110 Các nội dung dưới đây phản ánh tiêu chuẩn SMART trong xây dựng mục tiêu, ngoại trừ: mục tiêu phải bao quát.
111 Kinh doanh chuyên môn hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: chỉ chuyên kinh doanh một hoặc một nhóm hàng hóa nhất định.
112 Nguồn vật tư tồn kho đầu kỳ tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh được xác định theo phương pháp: Ước tính
113 Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu.
114 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của 2 chủ thể.
115 Trên trang chủ website, vùng nên đặt thông tin về sản phẩm, dịch vụ là: vùng 4.
116 “Trang thông tin điện tử (Website) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet” là khái niệm được quy định tại: Nghị định Số 72/2013/NĐCP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
117 Dưới đây là những giải pháp nhằm gia tăng kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: tăng số lượng lao động
118 Tác động của thuế nhập khẩu là: làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi.
119 Khi thực hiện hạn chế xuất khẩu tự nguyện nó cũng có tác động kinh tế như hạn ngạch nhưng thường mang đặc tính gì? miễn cưỡng và gắn với điều kiện nhất định.
120 Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm: kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ
121 Khi phân loại dịch vụ thương mại theo quá trình sản xuất kinh doanh, các loại dịch vụ được chia thành: Dịch vụ trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh
122 Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với người tiêu dùng là: chất lượng sản phẩm đảm bảo hơn
123 Những giải pháp dưới đây được đề xuất trong Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 (phê duyệt tại Quyết định số 645/QĐ-TTg ngày 15/05/2020), ngoại trừ: Đẩy mạnh đào tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thương mại điện tử
124 Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là Chuyên môn hóa sản xuất phát triển
125 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì: thương mại là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế, xã hội.
126 Dưới đây là các bên chủ yếu tham gia vào thương mại điện tử, ngoại trừ: người lao động.
127 Biện pháp giúp khắc phục tính không ổn định của sản phẩm dịch vụ là: tiêu chuẩn hóa quy trình cung ứng dịch vụ
128 Bước đầu tiên trong quy trình nghiên cứu thị trường là: xác định mục tiêu nghiên cứu.
129 Dưới đây là các phương tiện cơ bản để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: radio
130 Đối với nhóm thiết bị máy móc, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm: theo định kỳ.
131 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là định hướng phát triển: ngành thương mại.
132 Quan hệ thương mại trực tiếp KHÔNG nên thiết lập trong trường hợp nào? Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất.
133 Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm Định hướng trước và không định hướng trước
134 Chức năng của thương mại là gắn sản xuất với thị trường.
135 Khái niệm thương mại theo nghĩa rộng Là toàn bộ các hoạt động kinh doanh trên thị trường
136 Doanh nghiệp định giá sản phẩm ở mức cao nghĩa là đang hướng đến mục tiêu: dẫn đầu về chất lượng
137 Trong kinh doanh hàng tư liệu sản xuất công nghiệp thì: người tiêu dùng hiểu biết nhiều về hàng hóa.
138 Phân loại vật tư kỹ thuật thành vật tư thông dụng và vật tư chuyên dụng là cách phân loại theo: tính chất sử dụng.
139 Thương mại, phân chia theo các khâu của quá trình lưu thông, bao gồm: thương mại bán buôn; thương mại bán lẻ.
140 Các hoạt động bao gói, lên nhãn hiệu, phân loại, ghép đồng bộ sản phẩm thuộc công tác: Chuẩn bị sản phẩm để xuất bán.
141 Quan hệ thương mại gián tiếp nên thiết lập trong trường hợp nào? Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất.
142 Hiệu quả của phương pháp hành chính: có tính chất tức thời.
143 Nhân tố nào sau đây làm cho các mối quan hệ kinh tế trở nên ít phức tạp hơn? Tập trung hóa sản xuất
144 Đơn hàng là: yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán.
145 Khái niệm dịch vụ thương mại là: những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh.
146 Khái niệm thương mại theo nghĩa hẹp là: quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, là lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa.
147 Tính chất của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là Quan hệ về kinh tế, tổ chức và luật pháp
148 Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ
149 Đây là những vai trò của hoạt động thương mại đầu vào tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: Giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi thị trường
150 Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ: bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất.
151 Nhà nước phải quản lý thương mại vì: thương mại là hoạt động mang tính liên ngành và xã hội hóa cao.
152 Quan hệ thương mại gián tiếp là quan hệ có sự tham gia của Chủ thể sản xuất, chủ thể trung gian và chủ thể tiêu dùng
153 Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu.
154 Dưới đây là các hình thức xúc tiến thương mại được quy định trong Luật Thương mại năm 2005, ngoại trừ: quan hệ công chúng.
155 Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là tự do: lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật.
156 Dưới đây là các phương tiện để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: radio.
157 Chức năng của thương mại Là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước
158 Vai trò của thương mại đầu ra đối với doanh nghiệp là: quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp.
159 Kinh doanh đa dạng hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng dựa trên một mặt hàng chủ lực.
160 Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: Động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu
161 Phương pháp kinh tế tác động tới: lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý.
162 Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là: bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh.
163 Website mysimon.com là ví dụ về công cụ: Robot mua hàng
164 Trong các dịch vụ dưới đây, dịch vụ thương mại là: bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa.
165 Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp cân đối.
166 Một trong những nội dung của phương pháp tuyên truyền giáo dục là Làm phong phú đời sống tinh thần của người lao động
167 Kinh doanh tổng hợp là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau.
168 Một trong những vai trò của thương mại ở tầm vĩ mô là Gắn thị trường trong nước với thị trường với thị trường ngoài nước
169 Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là một loại quan hệ: kinh tế.
170 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là quản lý Nhà nước các hoạt động: xúc tiến thương mại.
171 Nội dung của nguyên tắc “Thể chế hóa việc đánh giá” là: đánh giá định kỳ và sự quan tâm từ các nhà quản lý cấp cao.
172 Giao dịch thương mại điện tử bao gồm bao nhiêu kiểu? 4
173 Những đặc điểm sau đây là đúng khi nói về chuỗi cung ứng kéo, ngoại trừ: Trong mô hình chuỗi cung ứng kéo không tồn tại hàng tồn kho
174 Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
175 Tiêu chí phản ánh khía cạnh Sự cảm thông trong cung ứng dịch vụ là: cung ứng dịch vụ vào thời điểm thuận tiện.
176 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: sự phát triển sản xuất trên những vùng mới.
177 Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn bẩy kinh tế: như là tiền lương, thu nhập, giá cả, lợi nhuận…
178 Đặc trưng cơ bản của chuỗi cung cấp kéo làm nó khác biệt với chuỗi cung cấp đẩy là: cá nhân hóa sản phẩm
179 Các tiêu chí dưới đây đảm bảo về khía cạnh Sự phản hồi trong cung ứng dịch vụ, ngoại trừ: nhân viên có trình độ chuyên môn và kỹ năng ứng xử với khách hàng tốt.
180 Tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ thể hiện là: cung ứng và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời.
181 Kinh tế thương mại ít đề cập nhất đến: Tổ chức quản lý sản xuất
182 Trong các mô hình thương mại điện tử dưới đây, mô hình KHÔNG phải là giao dịch giữa doanh nghiệp với các đối tác bên ngoài là: B2E
183 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì Trong hoạt động thương mại, có các doanh nghiệp nhà nước
184 Dưới đây là các hàng hóa phù hợp với mua sắm trực tuyến, ngoại trừ: các sản phẩm có mức giá cao
185 Sản phẩm dịch vụ mang những đặc điểm sau đây, ngoại trừ Tính ổn định về chất lượng
186 Khái niệm thương mại: được hiểu theo cả nghĩa hẹp và theo nghĩa rộng.
187 Đơn hàng Là yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán
188 Thương mại, phân chia theo kỹ thuật giao dịch, bao gồm: thương mại truyền thống; thương mại điện tử.
189 Vai trò của dịch vụ sau quá trình sản xuất kinh doanh là: giúp thỏa mãn tối đa nhu cầu của khách hàng.
190 Để quản lý tập trung thống nhất cần sử dụng Phương pháp hành chính
191 Nguyên nhân của tính không dự trữ được của sản phẩm dịch vụ là: do dịch vụ chỉ được tạo ra khi khách hàng sử dụng dịch vụ.
192 Tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ thể hiện là: cung ứng và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời
193 Kinh tế thương mại là môn học nghiên cứu: Các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực kinh doanh trong nước và quốc tế; Những hiện tượng và quá trình kinh tế diễn ra trong lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa; Đặc trưng và tính quy luật của sự vận động và phát triển thương mại; Những chính sách và công cụ quản lý thương mại
194 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của Chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng
195 Dưới đây là các ưu điểm của thông tin thứ cấp, ngoại trừ: đáng tin cậy.
196 Ý nghĩa của hoạt động xúc tiến thương mại là: thúc đẩy cơ hội mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
197 Nhiệm vụ của thương mại mang tính: chủ quan.
198 Kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi: lao động và quản lý lao động.
199 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của: chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng.
200 Nội dung của tự do hoá thương mại là, để tạo điều kiện ngày càng thuận lợi hơn cho việc phát triển các hoạt động thương mại cả về bề rộng và bề sâu, nhà nước áp dụng các biện pháp để: từng bước giảm thiểu những trở ngại về hàng rào thuế quan và hàng rào phi thuế quan trong quan hệ mậu dịch.
201 Thông tin thứ cấp là thông tin: sẵn có trên thị trường
202 Hoạt động thương mại, theo quy định của Luật Thương mại (2005) là hoạt động: nhằm mục đích sinh lợi.
203 Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm Kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ
204 Những nội dung sau đây là đúng khi nói đến Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị, ngoại trừ: áp dụng đối với những máy móc thiết bị sử dụng thường xuyên.
205 Chức năng của thương mại Là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước
206 Những nguyên tắc dưới đây là nguyên tắc cơ bản trong đánh giá dịch vụ, ngoại trừ: chia sẻ thông tin giữa lãnh đạo và các phòng ban, bộ phận trong công ty.
207 Tác động của thuế nhập khẩu Là làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi
208 Website mysimon.com là ví dụ về công cụ: Robot mua hàng
209 Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ
210 “Trang thông tin điện tử (Website) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet” là khái niệm được quy định tại: Nghị định Số 72/2013/NĐCP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
211 Thương mại, phân chia theo mức độ can thiệp của Nhà nước vào quá trình thương mại, bao gồm Thương mại tự do; thương mại có sự bảo hộ
212 Biện pháp gia tăng hiệu quả kinh tế nhờ tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ là: tạo điều kiện để những người cung ứng đặc biệt làm việc với số đông khách hàng hơn
213 Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là Phát triển thương mại bền vững và bao trùm
214 Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là Tác động bằng hệ thống pháp chế
215 Để một website hoạt động cần có: tên miền, hosting và nội dung.
216 Những nhận định sau đây là đúng khi nói về doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thực hiện chức năng lưu thông hàng hoá trên thị trường
217 Việc xây dựng Tháp chi phí cần đảm bảo các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ: sử dụng những tiêu chuẩn bên ngoài để xây dựng tháp chi phí.
218 Chọn câu trả lời đúng nhất về sự khác biệt của sản phẩm dịch vụ và sản phẩm vật chất trong các câu sau đây? Tính vô hình; tính không ổn định; tính không dự trữ được; tính không tách rời giữa cung ứng và tiêu dùng dịch vụ
219 Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do: còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
220 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: xây dựng và ban hành hệ thống pháp luật, chính sách thương mại.
221 Hiệu quả của phương pháp hành chính: có tính chất tức thời.
222 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về thương mại.
223 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của: chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng.
224 Theo sự bền vững, quan hệ thương mại bao gồm Theo từng thương vụ, ngắn hạn và dài hạn
225 Nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là: nâng cao hiệu quả của hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ.
226 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của 2 chủ thể.
227 Trên trang chủ website, vùng nên đặt thông tin về sản phẩm, dịch vụ là: vùng 4.
228 “Trang thông tin điện tử (Website) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet” là khái niệm được quy định tại: Nghị định Số 72/2013/NĐCP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
229 Dưới đây là những giải pháp nhằm gia tăng kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: tăng số lượng lao động
230 Tác động của thuế nhập khẩu là: làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi.
231 Khi thực hiện hạn chế xuất khẩu tự nguyện nó cũng có tác động kinh tế như hạn ngạch nhưng thường mang đặc tính gì? miễn cưỡng và gắn với điều kiện nhất định.
232 Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm: kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ
233 Khi phân loại dịch vụ thương mại theo quá trình sản xuất kinh doanh, các loại dịch vụ được chia thành: Dịch vụ trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh
234 Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với người tiêu dùng là: chất lượng sản phẩm đảm bảo hơn
235 Những giải pháp dưới đây được đề xuất trong Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 (phê duyệt tại Quyết định số 645/QĐ-TTg ngày 15/05/2020), ngoại trừ: Đẩy mạnh đào tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thương mại điện tử
236 Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là Chuyên môn hóa sản xuất phát triển
237 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì: thương mại là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế, xã hội.
238 Dưới đây là các bên chủ yếu tham gia vào thương mại điện tử, ngoại trừ: người lao động.
239 Biện pháp giúp khắc phục tính không ổn định của sản phẩm dịch vụ là: tiêu chuẩn hóa quy trình cung ứng dịch vụ
240 Bước đầu tiên trong quy trình nghiên cứu thị trường là: xác định mục tiêu nghiên cứu.
241 Dưới đây là các phương tiện cơ bản để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: radio
242 Đối với nhóm thiết bị máy móc, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm: theo định kỳ.
243 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là định hướng phát triển: ngành thương mại.
244 Quan hệ thương mại trực tiếp KHÔNG nên thiết lập trong trường hợp nào? Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất.
245 Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm Định hướng trước và không định hướng trước
246 Chức năng của thương mại là gắn sản xuất với thị trường.
247 Khái niệm thương mại theo nghĩa rộng Là toàn bộ các hoạt động kinh doanh trên thị trường
248 Doanh nghiệp định giá sản phẩm ở mức cao nghĩa là đang hướng đến mục tiêu: dẫn đầu về chất lượng
249 Trong kinh doanh hàng tư liệu sản xuất công nghiệp thì: người tiêu dùng hiểu biết nhiều về hàng hóa.
250 Phân loại vật tư kỹ thuật thành vật tư thông dụng và vật tư chuyên dụng là cách phân loại theo: tính chất sử dụng.
251 Thương mại, phân chia theo các khâu của quá trình lưu thông, bao gồm: thương mại bán buôn; thương mại bán lẻ.
252 Các hoạt động bao gói, lên nhãn hiệu, phân loại, ghép đồng bộ sản phẩm thuộc công tác: Chuẩn bị sản phẩm để xuất bán.
253 Quan hệ thương mại gián tiếp nên thiết lập trong trường hợp nào? Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất.
254 Hiệu quả của phương pháp hành chính: có tính chất tức thời.
255 Nhân tố nào sau đây làm cho các mối quan hệ kinh tế trở nên ít phức tạp hơn? Tập trung hóa sản xuất
256 Đơn hàng là: yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán.
257 Khái niệm dịch vụ thương mại là: những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh.
258 Khái niệm thương mại theo nghĩa hẹp là: quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, là lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa.
259 Tính chất của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là Quan hệ về kinh tế, tổ chức và luật pháp
260 Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ
261 Đây là những vai trò của hoạt động thương mại đầu vào tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: Giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi thị trường
262 Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ: bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất.
263 Nhà nước phải quản lý thương mại vì: thương mại là hoạt động mang tính liên ngành và xã hội hóa cao.
264 Quan hệ thương mại gián tiếp là quan hệ có sự tham gia của Chủ thể sản xuất, chủ thể trung gian và chủ thể tiêu dùng
265 Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu.
266 Dưới đây là các hình thức xúc tiến thương mại được quy định trong Luật Thương mại năm 2005, ngoại trừ: quan hệ công chúng.
267 Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là tự do: lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật.
268 Dưới đây là các phương tiện để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: radio.
269 Chức năng của thương mại Là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước
270 Vai trò của thương mại đầu ra đối với doanh nghiệp là: quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp.
271 Kinh doanh đa dạng hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng dựa trên một mặt hàng chủ lực.
272 Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: Động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu
273 Phương pháp kinh tế tác động tới: lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý.
274 Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là: bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh.
275 Website mysimon.com là ví dụ về công cụ: Robot mua hàng
276 Trong các dịch vụ dưới đây, dịch vụ thương mại là: bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa.
277 Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp cân đối.
278 Một trong những nội dung của phương pháp tuyên truyền giáo dục là Làm phong phú đời sống tinh thần của người lao động
279 Kinh doanh tổng hợp là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau.
280 Một trong những vai trò của thương mại ở tầm vĩ mô là Gắn thị trường trong nước với thị trường với thị trường ngoài nước
281 Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là một loại quan hệ: kinh tế.
282 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là quản lý Nhà nước các hoạt động: xúc tiến thương mại.
283 Nội dung của nguyên tắc “Thể chế hóa việc đánh giá” là: đánh giá định kỳ và sự quan tâm từ các nhà quản lý cấp cao.
284 Giao dịch thương mại điện tử bao gồm bao nhiêu kiểu? 4
285 Những đặc điểm sau đây là đúng khi nói về chuỗi cung ứng kéo, ngoại trừ: Trong mô hình chuỗi cung ứng kéo không tồn tại hàng tồn kho
286 Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
287 Tiêu chí phản ánh khía cạnh Sự cảm thông trong cung ứng dịch vụ là: cung ứng dịch vụ vào thời điểm thuận tiện.
288 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: sự phát triển sản xuất trên những vùng mới.
289 Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn bẩy kinh tế: như là tiền lương, thu nhập, giá cả, lợi nhuận…
290 Đặc trưng cơ bản của chuỗi cung cấp kéo làm nó khác biệt với chuỗi cung cấp đẩy là: cá nhân hóa sản phẩm
291 Các tiêu chí dưới đây đảm bảo về khía cạnh Sự phản hồi trong cung ứng dịch vụ, ngoại trừ: nhân viên có trình độ chuyên môn và kỹ năng ứng xử với khách hàng tốt.
292 Tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ thể hiện là: cung ứng và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời.
293 Kinh tế thương mại ít đề cập nhất đến: Tổ chức quản lý sản xuất
294 Trong các mô hình thương mại điện tử dưới đây, mô hình KHÔNG phải là giao dịch giữa doanh nghiệp với các đối tác bên ngoài là: B2E
295 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì Trong hoạt động thương mại, có các doanh nghiệp nhà nước
296 Dưới đây là các hàng hóa phù hợp với mua sắm trực tuyến, ngoại trừ: các sản phẩm có mức giá cao
297 Sản phẩm dịch vụ mang những đặc điểm sau đây, ngoại trừ Tính ổn định về chất lượng
298 Khái niệm thương mại: được hiểu theo cả nghĩa hẹp và theo nghĩa rộng.
299 Đơn hàng Là yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán
300 Thương mại, phân chia theo kỹ thuật giao dịch, bao gồm: thương mại truyền thống; thương mại điện tử.
301 Vai trò của dịch vụ sau quá trình sản xuất kinh doanh là: giúp thỏa mãn tối đa nhu cầu của khách hàng.
302 Để quản lý tập trung thống nhất cần sử dụng Phương pháp hành chính
303 Nguyên nhân của tính không dự trữ được của sản phẩm dịch vụ là: do dịch vụ chỉ được tạo ra khi khách hàng sử dụng dịch vụ.
304 Tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ thể hiện là: cung ứng và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời
305 Kinh tế thương mại là môn học nghiên cứu: Các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực kinh doanh trong nước và quốc tế; Những hiện tượng và quá trình kinh tế diễn ra trong lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa; Đặc trưng và tính quy luật của sự vận động và phát triển thương mại; Những chính sách và công cụ quản lý thương mại
306 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của Chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng
307 Dưới đây là các ưu điểm của thông tin thứ cấp, ngoại trừ: đáng tin cậy.
308 Ý nghĩa của hoạt động xúc tiến thương mại là: thúc đẩy cơ hội mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
309 Nhiệm vụ của thương mại mang tính: chủ quan.
310 Kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi: lao động và quản lý lao động.
311 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của: chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng.
312 Nội dung của tự do hoá thương mại là, để tạo điều kiện ngày càng thuận lợi hơn cho việc phát triển các hoạt động thương mại cả về bề rộng và bề sâu, nhà nước áp dụng các biện pháp để: từng bước giảm thiểu những trở ngại về hàng rào thuế quan và hàng rào phi thuế quan trong quan hệ mậu dịch.
313 Thông tin thứ cấp là thông tin: sẵn có trên thị trường
314 Hoạt động thương mại, theo quy định của Luật Thương mại (2005) là hoạt động: nhằm mục đích sinh lợi.
315 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của 2 chủ thể.
316 Dưới đây là những giải pháp nhằm gia tăng kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: tăng số lượng lao động
317 Tác động của thuế nhập khẩu là: làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi.
318 Khi phân loại dịch vụ thương mại theo quá trình sản xuất kinh doanh, các loại dịch vụ được chia thành: Dịch vụ trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh
319 Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm: kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ
320 Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là: bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh.
321 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì: thương mại là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế, xã hội.
322 Dưới đây là các bên chủ yếu tham gia vào thương mại điện tử, ngoại trừ: người lao động.
323 Dưới đây là các phương tiện cơ bản để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: radio
324 Đối với nhóm thiết bị máy móc, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm: theo định kỳ.
325 Quan hệ thương mại trực tiếp KHÔNG nên thiết lập trong trường hợp nào? Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất.
326 Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm Định hướng trước và không định hướng trước
327 Chức năng của thương mại là gắn sản xuất với thị trường.
328 Nội dung chủ yếu của phương pháp kinh tế là Sử dụng các đòn bẩy kinh tế và các đòn hãm kinh tế
329 Phân loại vật tư kỹ thuật thành vật tư thông dụng và vật tư chuyên dụng là cách phân loại theo: tính chất sử dụng.
330 Kinh tế thương mại ít đề cập nhất đến: Tổ chức quản lý sản xuất
331 Các hoạt động bao gói, lên nhãn hiệu, phân loại, ghép đồng bộ sản phẩm thuộc công tác: Chuẩn bị sản phẩm để xuất bán.
332 Hiệu quả của phương pháp hành chính: có tính chất tức thời.
333 Nhiệm vụ của thương mại mang tính: chủ quan.
334 Phương pháp kinh tế tác động tới: lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý.
335 Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của 2 chủ thể
336 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: quy mô sản xuất kinh doanh ngày càng lớn.
337 Khái niệm dịch vụ thương mại là: những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh.
338 Dưới đây là các hàng hóa phù hợp với mua sắm trực tuyến, ngoại trừ: các sản phẩm có mức giá cao
339 Tính chất của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là Quan hệ về kinh tế, tổ chức và luật pháp
340 Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ
341 Đây là những vai trò của hoạt động thương mại đầu vào tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: Giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi thị trường
342 Một trong những nội dung của phương pháp tuyên truyền giáo dục là Làm phong phú đời sống tinh thần của người lao động
343 Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp cân đối.
344 Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu.
345 Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là tự do: lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật.
346 Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ: bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất.
347 Dưới đây là các phương tiện để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: radio.
348 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: sự phát triển sản xuất trên những vùng mới.
349 Chức năng của thương mại Là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước
350 Vai trò của thương mại đầu ra đối với doanh nghiệp là: quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp.
351 Kinh doanh đa dạng hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng dựa trên một mặt hàng chủ lực.
352 Thương mại theo giá cả thị trường được hiểu là mua bán theo mức giá: hình thành trên cơ sở giá trị thị trường.
353 Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: Động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu
354 Theo sự bền vững, quan hệ thương mại bao gồm: theo từng thương vụ, ngắn hạn và dài hạn.
355 Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn hãm kinh tế Như là phạt vật chất và trách nhiệm vật chất khác
356 Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là Quản lý Nhà nước các hoạt động xúc tiến thương mại
357 Những yếu tố dưới đây tác động trực tiếp đến hiệu quả dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa, ngoại trừ: hệ thống phương tiện vận tải hiện đại
358 Tiêu chí phản ánh khía cạnh Sự bảo đảm trong cung ứng dịch vụ là: sự an toàn về vật chất, tài chính.
359 Loại hàng hóa sau đây không phải là hàng hóa, theo quy định của luật pháp Việt Nam hiện nay Tiền ảo
360 Tên miền “NET.VN” là tên miền dành cho: các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết lập và cung cấp các dịch vụ trên mạng.
361 Chức năng của thương mại Là chuyển hóa hình thái giá trị của hàng hóa
362 Cơ sở của việc hình thành quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp là Phân công lao động xã hội
363 Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là Xây dựng và ban hành hệ thống pháp luật, chính sách thương mại
364 Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là Phát triển thương mại bền vững và bao trùm
365 Dưới đây là các kỹ thuật định giá, ngoại trừ: định giá chiết khấu.
366 Dưới đây là các nội dung cơ bản trong công tác tiếp nhận vật tư ở doanh nghiệp, ngoại trừ kiểm tra: điển hình (xác suất).
367 Hãy nêu vai trò của Nhà nước đối với sự phát triển của thương mại? Nhà nước tạo môi trường và điều kiện cho thương mại phát triển; Nhà nước định hướng cho sự phát triển của thương mại thông qua việc xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược phát triển kinh tế - xã hội
368 Biện pháp gia tăng hiệu quả kinh tế nhờ tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ là: tạo điều kiện để những người cung ứng đặc biệt làm việc với số đông khách hàng hơn.
369 Hệ thống các công cụ quản lý thường bao gồm Kế hoạch hóa định hướng, pháp luật và hệ thống các chính sách, công cụ kinh tế
370 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong đánh giá dịch vụ là: đánh giá sâu rộng và bao quát.
371 Các chỉ tiêu sau đây thuộc về Kết cấu nhu cầu vật tư cho sản xuất của doanh nghiệp, ngoại trừ: Tiết kiệm vật tư
372 Đặc điểm của phương pháp kinh tế là nó tác động lên đối tượng bị quản lý bằng: lợi ích vật chất.
373 Hãng Honda Việt Nam tài trợ cho Chương trình “Tôi yêu Việt Nam” phát sóng trên đài truyền hình VTV. Đây là hình thức xúc tiến thương mại: quan hệ công chúng.
374 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do Mở rộng danh mục sản phẩm sản xuất kinh doanh
375 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về thương mại.
376 Thương mại điện tử khác với thương mại truyền thống trên các phương diện sau, ngoại trừ: Người bán và người mua
377 Hệ thống các công cụ quản lý thường bao gồm: kế hoạch hóa định hướng, pháp luật và hệ thống các chính sách, công cụ kinh tế
378 Dưới đây là nội dung của nguyên tắc “Cẩn thận và kỹ lưỡng trong thu thập dữ liệu”, ngoại trừ: xây dựng tháp chi phí và lựa chọn cách thức của doanh nghiệp.
379 Kỹ thuật định giá lấy khách hàng làm trung tâm là định giá: theo sự chấp nhận giá của khách hàng.
380 Trong các dịch vụ dưới đây, dịch vụ thương mại là: bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa
381 Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là Một loại quan hệ kinh tế
382 Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn bẩy kinh tế Như là tiền lương, thu nhập, giá cả, lợi nhuận…
383 Trong kinh doanh hàng công nghiệp tiêu dùng thì Người tiêu dùng ít hiểu biết về hàng hóa có hệ thống
384 Giao dịch thương mại điện tử B2B chủ yếu dùng phương thức: trao đổi dữ liệu điện tử.
385 Các luận điểm dưới đây là đúng khi nói đến mô hình thương mại điện tử B2C, ngoại trừ: bán hàng trực tuyến hoàn toàn độc lập với bán hàng truyền thống.
386 Dưới đây là các giai đoạn của công tác Lập kế hoạch mua sắm vật tư, ngoại trừ: xác định chất lượng vật tư cần đặt mua.
387 Thương mại, phân chia theo tính chất của sản phẩm trong quá trình tái sản xuất xã hội, bao gồm Thương mại hàng tư liệu sản xuất; thương mại hàng tiêu dùng
388 Mua bán hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), là: hoạt động thương mại.
389 Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là Phải thiết lập được hệ thống quan hệ phụ thuộc lẫn nhau
390 Vai trò của dịch vụ sau quá trình sản xuất kinh doanh là: giúp thỏa mãn tối đa nhu cầu của khách hàng
391 Dịch vụ cung ứng vật tư đồng bộ có đảm bảo là dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh.
392 Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với xã hội là: khung pháp lý hoàn chỉnh hơn.
393 Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm: thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ.
394 Theo sự bền vững, quan hệ thương mại bao gồm Theo từng thương vụ, ngắn hạn và dài hạn
395 Các nội dung dưới đây phản ánh tiêu chuẩn SMART trong xây dựng mục tiêu, ngoại trừ: mục tiêu phải bao quát.
396 Để thực hiện các dịch vụ thương mại trong sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp có thể tổ chức bộ máy cung ứng dịch vụ theo những cách thức sau, ngoại trừ: Tổ chức cung ứng dịch vụ tại nhà cho khách hàng
397 Dưới đây là các ưu điểm của thông tin thứ cấp, ngoại trừ: đáng tin cậy
398 Những nguyên tắc dưới đây là nguyên tắc cơ bản trong đánh giá dịch vụ, ngoại trừ: chia sẻ thông tin giữa lãnh đạo và các phòng ban, bộ phận trong công ty.
399 Dịch vụ cung ứng vật tư đồng bộ có đảm bảo là: dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh
400 Thương mại điện tử hiểu theo nghĩa rộng là: việc sử dụng các phương tiện điện tử để làm thương mại.
401 Đối với công tác tiếp nhận hàng hóa về chất lượng thì mức độ kiểm tra tuỳ thuộc vào yếu tố: đặc điểm của hàng hóa (tính chất lý, hóa học).
402 Thương mại, phân chia theo tính chất của sản phẩm trong quá trình tái sản xuất xã hội, bao gồm: thương mại hàng tư liệu sản xuất; thương mại hàng tiêu dung.
403 Kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước là nền kinh tế: hỗn hợp vừa có cơ chế tự điều chỉnh của thị trường và vừa có cơ chế quản lý, điều tiết của Nhà nước.
404 Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm: định hướng trước và không định hướng trước
405 Để quản lý tập trung thống nhất cần sử dụng: phương pháp hành chính.
406 Những nhận định sau đây là đúng khi nói về doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thực hiện chức năng lưu thông hàng hoá trên thị trường
407 Xu hướng của quan hệ thương mại là Ngày càng phức tạp hơn
408 Công cụ sử dụng để thực hiện bảo hộ mậu dịch Bao gồm thuế quan, các công cụ hành chính và các biện pháp kỹ thuật khác
409 Công tác Lập kế hoạch mua sắm vật tư gồm: 4 bước
410 Nhiệm vụ của thương mại Mang tính chủ quan
411 Về nguyên tắc, đãi ngộ Tối huệ quốc (MFN) được hiểu là Các ưu đãi thương mại của một thành viên dành cho một thành viên khác cũng phải được áp dụng cho tất cả các thành viên trong WTO.
412 Vai trò của dịch vụ trong việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH được minh chứng qua chỉ tiêu thống kê về: cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.
413 Hoạt động Nghiên cứu thị trường được thực hiện nhằm mục đích cơ bản là: Để cung cấp thông tin hỗ trợ cho quá trình ra các quyết định liên quan đến kinh doanh
414 Dưới đây là các tiêu chuẩn để lựa chọn Web Hosting, ngoại trừ: giá rẻ.
415 Dưới đây là những lợi ích của mô hình thương mại điện tử B2C mạng xã hội, ngoại trừ: Khách hàng được tiếp cận với thông tin phong phú, nhanh chóng, chính xác
416 Trong kinh doanh hàng tư liệu sản xuất công nghiệp thì Người tiêu dùng hiểu biết nhiều về hàng hóa
417 Kênh phân phối có dạng: Nhà Sản xuất – Bán lẻ - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối: 1 cấp.
418 Thương mại, phân chia theo kỹ thuật giao dịch, bao gồm Thương mại truyền thống; thương mại điện tử
419 Theo hình thức bán hàng, quan hệ thương mại bao gồm Bán thẳng và bán qua kho, trạm, cửa hàng
420 Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là: phải thiết lập được hệ thống quan hệ phụ thuộc lẫn nhau
421 Theo quy định của Tổ chức Thương mại thế giới thì thương mại bao gồm: thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ; đầu tư; sở hữu trí tuệ.
422 Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với xã hội là: khung pháp lý hoàn chỉnh hơn
423 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: gia tăng số lượng các doanh nghiệp thuộc nhiều thành phần kinh tế.
424 Khi doanh nghiệp tăng giá bán sản phẩm thì lượng cầu về sản phẩm của doanh nghiệp giảm nhẹ, song tổng doanh thu bán sản phẩm vẫn tăng lên. Trong trường hợp này, hệ số co giãn của cầu sản phẩm theo giá là ít co giãn
425 Thương mại điện tử hiểu theo nghĩa rộng là: việc sử dụng các phương tiện điện tử để làm thương mại
426 Tính vô hình của dịch vụ nghĩa là: tính chất mà người tiêu dùng không cảm nhận được dịch vụ thông qua các giác quan.
427 Dịch vụ giao nhận hàng hóa là: dịch vụ mà tổ chức, cá nhân nhận hàng từ người gửi, tổ chức vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm các thủ tục giấy tờ và các dịch vụ khác có liên quan để giao hàng cho người nhận theo sự ủy thác của chủ hàng, của người vận tải, hoặc của người làm dịch vụ giao nhận khác
428 Việc xây dựng Tháp chi phí cần đảm bảo các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ: sử dụng những tiêu chuẩn bên ngoài để xây dựng tháp chi phí.
429 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do Quy mô sản xuất kinh doanh ngày càng lớn
430 Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với người tiêu dùng là: chất lượng sản phẩm đảm bảo hơn.
431 Nội dung hoạt động Tiêu thụ sản phẩm bao gồm: 8 bước.
432 Giao dịch thương mại điện tử bao gồm bao nhiêu kiểu? 4 kiểu
433 Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp: cân đối
434 Kinh tế thương mại ít đề cập nhất đến: tổ chức quản lý sản xuất.
435 Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là Quan hệ hai chiều
436 Hãng Pizza Pepperonis áp dụng chương trình ưu đãi Mua 1 tặng 1 khi mua pizza mang về vào thứ 5 hàng tuần. Đây là hình thức xúc tiến thương mại: khuyến mại.
437 Vai trò của dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh là: giúp tối ưu hoá đầu vào cho doanh nghiệp
438 Các câu hỏi thường gặp (FAQs) được sử dụng nhiều vì những lí do sau đây, ngoại trừ: FAQs có thể trả lời mọi câu hỏi của khách hàng
439 Dưới đây là các chính sách giá, ngoại trừ: giá phân biệt.
440 Ý nghĩa của hoạt động xúc tiến thương mại là: thúc đẩy cơ hội mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
441 Quan hệ thương mại trực tiếp không nên thiết lập trong trường hợp nào? Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất
442 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do Gia tăng số lượng các doanh nghiệp thuộc nhiều thành phần kinh tế
443 Loại hình kinh doanh nào dưới đây thường khó đào tạo được các chuyên gia giỏi cho các ngành hàng kinh doanh? Kinh doanh tổng hợp
444 Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn hãm kinh tế: như là phạt vật chất và trách nhiệm vật chất khác.
445 Khái niệm thương mại theo nghĩa hẹp Là quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, là lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa
446 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì Thương mại là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế, xã hội
447 Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có thể tăng giá nhằm đạt mục tiêu tăng doanh thu trong trường hợp độ co giãn của cầu theo giá là: Ít co giãn
448 Thực hiện tự do hóa thương mại có nghĩa là Đạt tới sự hài hòa giữa tăng cường xuất khẩu với nới lỏng nhập khẩu
449 Dưới đây là các nội dung của Nguyên tắc 7C trong xây dựng website, ngoại trừ: Customer.
450 Các chỉ tiêu sau đây được sử dụng để đánh giá kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: Giá vốn hàng bán
451 Loại hàng hóa sau đây không phải là hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005) Vật phẩm trong trò chơi trực tuyến
452 Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là Tác động bằng hệ thống pháp chế
453 Những nội dung sau đây là đúng khi nói đến Dịch vụ thương mại, ngoại trừ: Chỉ có doanh nghiệp thương mại mới cung cấp các dịch vụ thương mại cho khách hàng
454 Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do: còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
455 Đứng trên góc độ doanh nghiệp cung ứng dịch vụ, khái niệm Chất lượng dịch vụ là: việc bảo đảm cung cấp dịch vụ theo đúng kịch bản với kỹ năng nghiệp vụ cao của nhân viên cung ứng và đội ngũ cán bộ quản lý
456 Sau đây là ưu điểm của quan hệ thương mại gián tiếp, trừ ra: Giảm được dự trữ lưu thông
457 Công cụ cho phép khách hàng có thể thảo luận nhiều vấn đề liên quan đến sản phẩm hoặc các vấn đề khác với các chuyên gia của công ty hoặc những khách hàng khác là: phòng chat.
458 Biện pháp để tăng tốc độ tải của website là: thu nhỏ dung lượng ảnh.
459 Thương mại, phân chia theo phạm vi hoạt động (biên giới quốc gia), bao gồm Thương mại trong nước; thương mại quốc tế
460 Website là: hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác.
461 Hiệu quả của phương pháp kinh tế: không bộc lộ ngay.
462 Hãy nêu vai trò của Nhà nước đối với sự phát triển của thương mại? Nhà nước tạo môi trường và điều kiện cho thương mại phát triển; Nhà nước định hướng cho sự phát triển của thương mại thông qua việc xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
463 Công ty May An Phước gia công hàng dệt may áo Sơmi cho thương hiệu Pierre Cardin . Cùng một chiếc áo như nhau (Chất liệu vải, kiểu dáng, kỹ thuật may) khi mang nhãn hiệu An Phước thì có giá là 580.000 nhưng nếu thay bằng nhãn của Pierre Cardin thì có giá là 1.250.000. Đây là kỹ thuật định giá: theo thương hiệu.
464 Biện pháp gia tăng hiệu quả kinh tế nhờ tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ là: tạo điều kiện để những người cung ứng đặc biệt làm việc với số đông khách hàng hơn
465 Dưới đây là các vai trò của tháp chi phí, ngoại trừ: chuẩn hóa môi trường làm việc.
466 Phân loại vật tư kỹ thuật thành vật tư thông dụng và vật tư chuyên dụng là cách phân loại theo: tính chất sử dụng
467 Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là Tổ chức bộ máy quản lý Nhà nước về thương mại
468 Trên trang chủ website, vùng nên đặt các thông tin về doanh nghiệp là: vùng 6.
469 Số lượng yếu tố đầu vào được thương mại đầu vào bảo đảm quyết định tới: sản lượng sản phẩm.
470 Biện pháp nào sau đây KHÔNG nhằm khắc phục tính không lưu giữ được của sản phẩm dịch vụ? tăng cường đào tạo đội ngũ nhân viên bán hàng
471 Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: mở rộng danh mục sản phẩm sản xuất kinh doanh.
472 Dưới đây là các hàng hóa phù hợp với mua sắm trực tuyến, ngoại trừ: các sản phẩm có mức giá cao.
473 Công cụ cho phép khách hàng có thể thảo luận nhiều vấn đề liên quan đến sản phẩm hoặc các vấn đề khác với các chuyên gia của công ty hoặc những khách hàng khác là: phòng chat
474 Hiệu quả của phương pháp hành chính Có tính chất tức thời
475 Dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa là: dịch vụ miễn phí hoặc trả phí trong từng trường hợp cụ thể.
476 Trên thương trường, doanh nghiệp có thể cạnh tranh bằng các công cụ dưới đây, ngoại trừ: xúc tiến thương mại
477 Các nội dung dưới đây đều đúng khi nói về Tiêu thụ sản phẩm, ngoại trừ: Thuật ngữ Tiêu thụ sản phẩm và Bán hàng là một.
478 Quan hệ thương mại gián tiếp là quan hệ có sự tham gia của chủ thể sản xuất, chủ thể trung gian và chủ thể tiêu dùng.
479 Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: quản lý hoạt động thương mại của Việt Nam ở nước ngoài.
480 Kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi: lao động và quản lý lao động
481 Dưới đây là các mục tiêu định giá cơ bản, ngoại trừ: phát triển.
482 Doanh nghiệp định giá sản phẩm ở mức cao nghĩa là đang hướng đến mục tiêu dẫn đầu về chất lượng.