Hiển thị 482 trong tổng số 482 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Thương mại theo giá cả thị trường được hiểu là mua bán theo mức giá: | hình thành trên cơ sở giá trị thị trường. |
| 2 | Dưới đây là các bên chủ yếu tham gia vào thương mại điện tử, ngoại trừ: | người lao động |
| 3 | Thương mại, phân chia theo phạm vi hoạt động (biên giới quốc gia), bao gồm: | thương mại trong nước; thương mại quốc tế. |
| 4 | Để một website hoạt động cần có: | tên miền, hosting và nội dung. |
| 5 | Theo quy định của Tổ chức Thương mại thế giới thì thương mại bao gồm | Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ; đầu tư; sở hữu trí tuệ |
| 6 | Dưới đây là các hình thức hoạt động của thương mại điện tử, ngoại trừ: | thanh toán tiền mặt. |
| 7 | Nhu cầu vật tư cho dự trữ được xác định theo phương pháp: | định mức |
| 8 | Những điều sau đây đều đúng khi nói về các biện pháp giảm thiểu lượng đặt hàng vật tư ở doanh nghiệp, ngoại trừ | tăng mức tiêu dùng vật tư |
| 9 | Kinh tế thị trường là: | kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao. |
| 10 | Thực hiện tự do hóa thương mại có nghĩa là: | đạt tới sự hài hòa giữa tăng cường xuất khẩu với nới lỏng nhập khẩu. |
| 11 | Các nội dung dưới đây đều đúng khi nói về Tiêu thụ sản phẩm, ngoại trừ: | tiêu thụ sản phẩm là thuật ngữ gắn với doanh nghiệp thương mại |
| 12 | Hạn ngạch là công cụ phổ biến của: | hàng rào phi thuế quan. |
| 13 | Theo khâu trung gian, quan hệ thương mại bao gồm: | trực tiếp và gián tiếp. |
| 14 | Công tác Lập kế hoạch mua sắm vật tư gồm: | 4 bước |
| 15 | Các biện pháp cân đối về cung cầu dịch vụ được sử dụng để khắc phục đặc điểm nào của sản phẩm dịch vụ | Tính không lưu giữ được |
| 16 | Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ ra: | Bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất |
| 17 | Khi doanh nghiệp giảm giá bán sản phẩm, tổng doanh thu bán sản phẩm của doanh nghiệp tăng lên. Trong trường hợp này, hệ số co giãn của cầu sản phẩm theo giá là: | Tương đối co giãn |
| 18 | Công tác mua sắm và quản lý vật tư tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh bao gồm: | 5 bước |
| 19 | Khách hàng truyền thống tiết kiệm thời gian là: | khách hàng sử dụng internet để tìm kiếm thông tin về sản phẩm nhưng vẫn thích mua hàng theo cách truyền thống. |
| 20 | Chọn câu trả lời đúng nhất về sự khác biệt của sản phẩm dịch vụ và sản phẩm vật chất trong các câu sau đây? | Tính vô hình; tính không ổn định; tính không dự trữ được; tính không tách rời giữa cung ứng và tiêu dùng dịch vụ |
| 21 | Dưới đây là các hình thức tiếp nhận vật tư về số lượng tại các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: | kiểm tra hóa đơn. |
| 22 | Phương pháp kinh tế tác động tới | Lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý |
| 23 | Nội dung chủ yếu của phương pháp kinh tế là | Sử dụng các đòn bẩy kinh tế và các đòn hãm kinh tế |
| 24 | Nhân tố nào sau đây làm cho các mối quan hệ kinh tế trở nên ít phức tạp hơn? | Tập trung hóa sản xuất. |
| 25 | Phương pháp hành chính | Là sự tác động trực tiếp của chủ thể quản lý đến chủ thể bị quản lý nhằm bắt buộc thực hiện một hoạt động |
| 26 | Những yếu tố dưới đây tác động trực tiếp đến hiệu quả dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa, ngoại trừ: | hệ thống phương tiện vận tải hiện đại. |
| 27 | Dưới đây là các mục tiêu cơ bản trong định giá, ngoại trừ: | phát triển |
| 28 | Ebay.com hoạt động theo mô hình đấu giá trực tuyến với thành phần tham gia phần lớn là các cá nhân. Ebay là website Thương mại điện tử: | C2C |
| 29 | Đối với nhóm vật tư nguyên vật liệu, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm: | thường xuyên, liên tục |
| 30 | Dưới đây là những giải pháp nhằm gia tăng kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: | tăng số lượng lao động. |
| 31 | Hạn ngạch từng là công cụ phổ biến của | Hàng rào phi thuế quan |
| 32 | Thuế quan hay thuế xuất nhập khẩu là | Là loại thuế gián thu |
| 33 | Chức năng của thương mại | Là tiếp tục quá trình sản xuất trong khâu lưu thông |
| 34 | Website Bizrate.com là ví dụ về công cụ: | Trang web xếp hạng kinh doanh |
| 35 | Dưới đây là các hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của Chính phủ với Người tiêu dùng (G2C), ngoại trừ: | bán hàng hoá và dịch vụ. |
| 36 | Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là | Bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh |
| 37 | Kinh doanh chuyên môn hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: | chỉ chuyên kinh doanh một hoặc một nhóm hàng hóa nhất định. |
| 38 | Việc trao đổi các dữ liệu dưới dạng “Có cấu trúc” từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác, giữa các công ty hay tổ chức đã thoả thuận buôn bán với nhau theo cách này một cách tự động mà không cần có sự can thiệp của con người là hình thức: | trao đổi dữ liệu điện tử |
| 39 | Những luận điểm dưới đây là đúng khi nói về tên miền, ngoại trừ: | “.vn” là phần mở rộng của tên miền. |
| 40 | Yếu tố KHÔNG phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến việc định giá sản phẩm của doanh nghiệp là: | giá thành. |
| 41 | Nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là: | đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của sản xuất và đời sống. |
| 42 | Vai trò của dịch vụ nói chung và dịch vụ thương mại nói riêng trong việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH có thể minh chứng qua chỉ tiêu thống kê về: | Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế |
| 43 | Trong từng vùng trên trang chủ website, nội dung nên được sắp xếp theo mức độ quan trọng giảm dần theo hướng từ: | trên xuống dưới. |
| 44 | Trong cơ cấu các ngành kinh tế cấp 1 của Việt Nam có bao nhiêu ngành dịch vụ? | 15 |
| 45 | Tên miền “BIZ.VN” là tên miền dành cho: | dành cho tổ chức, cá nhân hoạt động thương mại. |
| 46 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: | quy mô sản xuất kinh doanh ngày càng lớn. |
| 47 | Kinh doanh chuyên môn hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp | Chỉ chuyên kinh doanh một hoặc một nhóm hàng hóa nhất định |
| 48 | Các phương pháp quản lý thương mại bao gồm: | phương pháp hành chính, phương pháp kinh tế và phương pháp tuyên truyền, giáo dục. |
| 49 | Nhà nước phải quản lý thương mại vì | Thương mại là hoạt động mang tính liên ngành và xã hội hóa cao |
| 50 | Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là | Định hướng phát triển ngành thương mại |
| 51 | Trên thương trường, doanh nghiệp có thể cạnh tranh bằng các công cụ dưới đây, ngoại trừ: | xúc tiến thương mại. |
| 52 | Biện pháp gia tăng hiệu quả kinh tế nhờ tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ là: | tạo điều kiện để những người cung ứng đặc biệt làm việc với số đông khách hàng hơn. |
| 53 | Khi thực hiện hạn chế xuất khẩu tự nguyện nó cũng có tác động kinh tế như hạn ngạch nhưng thường mang đặc tính gì? | miễn cưỡng và gắn với điều kiện nhất định. |
| 54 | Kỹ thuật định giá lấy khách hàng làm trung tâm là định giá: | theo sự chấp nhận giá của khách hàng. |
| 55 | Khái niệm dịch vụ thương mại là: | những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh. |
| 56 | Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là | Chuyên môn hóa sản xuất phát triển |
| 57 | Trong các mô hình thương mại điện tử dưới đây, mô hình thương mại điện tử không mang tính thương mại là: | G2G |
| 58 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do | Sự phát triển sản xuất trên những vùng mới |
| 59 | Khách hàng vị lợi là: | khách hàng mua hàng để đáp ứng một mục tiêu hoặc thực hiện một nhiệm vụ cụ thể |
| 60 | Trong số các loại hình kinh doanh sau đây, loại hình kinh doanh nào KHÔNG thể cung ứng đồng bộ hàng hóa cho khách hàng? | Kinh doanh chuyên môn hóa. |
| 61 | Nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là: | nâng cao hiệu quả của hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ. |
| 62 | Dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa là: | dịch vụ miễn phí hoặc trả phí trong từng trường hợp cụ thể |
| 63 | Về nguyên tắc, đãi ngộ Tối huệ quốc được hiểu là: | các ưu đãi thương mại của một thành viên dành cho một thành viên khác cũng phải được áp dụng cho tất cả các thành viên trong WTO. |
| 64 | Nhu cầu vật tư cho dự trữ được xác định theo phương pháp: | định mức |
| 65 | Chức năng của thương mại là | tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước. |
| 66 | Khái niệm dịch vụ thương mại là: | những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh. |
| 67 | Những yếu tố dưới đây tác động trực tiếp đến hiệu quả dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa, ngoại trừ: | hệ thống phương tiện vận tải hiện đại. |
| 68 | Cơ quan quản lý tên miền website ở Việt Nam hiện nay là: | Trung tâm Internet Việt Nam. |
| 69 | Các hoạt động sau thuộc giai đoạn mua hàng của khách hàng trực tuyến theo mô hình thương mại điện tử B2C, ngoại trừ: | Nhận sản phẩm |
| 70 | Hãy nêu cơ sở khoa học của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại? | Phân công lao động xã hội. |
| 71 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: | xây dựng và ban hành hệ thống pháp luật, chính sách thương mại. |
| 72 | Chức năng của thương mại là | chuyển hóa hình thái giá trị của hàng hóa. |
| 73 | Amazon.com là nhà bán lẻ trực tuyến lớn nhất Hoa Kỳ. Ở đây mô hình giao dịch thương mại điện tử được sử dụng là: | B2C |
| 74 | Hoạt động thương mại, theo quy định của Luật Thương mại (2005) là | Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi |
| 75 | Chức năng của thương mại | Là gắn sản xuất với thị trường |
| 76 | Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là tác động: | bằng hệ thống pháp chế. |
| 77 | Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là: | quan hệ hai chiều. |
| 78 | Bước đầu tiên trong quy trình nghiên cứu thị trường là: | xác định mục tiêu nghiên cứu |
| 79 | Nội dung của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là: | quan hệ về vật chất, tổ chức và pháp lý. |
| 80 | Dưới đây là các chỉ tiêu phản ánh các khía cạnh của chất lượng dịch vụ, ngoại trừ: | quy mô doanh nghiệp |
| 81 | Phương pháp hành chính là sự tác động: | trực tiếp của chủ thể quản lý đến chủ thể bị quản lý nhằm bắt buộc thực hiện một hoạt động. |
| 82 | Tác động của thuế nhập khẩu | Là làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi |
| 83 | Loại hình kinh doanh nào dưới đây thường khó đào tạo được các chuyên gia giỏi cho các ngành hàng kinh doanh? | Kinh doanh tổng hợp. |
| 84 | Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là | Tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật |
| 85 | Hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), bao gồm | Tất cả các loại động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai; Những vật gắn liền với đất đai |
| 86 | Khái niệm được quy định trong Luật Thương mại năm 2005 là: | cung ứng dịch vụ. |
| 87 | Nội dung chủ yếu của phương pháp kinh tế là: | sử dụng các đòn bẩy kinh tế và các đòn hãm kinh tế. |
| 88 | Quan hệ thương mại gián tiếp nên thiết lập trong trường hợp nào? | Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất |
| 89 | Trong số các loại hình kinh doanh sau đây, loại hình kinh doanh nào không thể cung ứng đồng bộ hàng hóa cho khách hàng? | Kinh doanh chuyên môn hóa |
| 90 | Thương mại, phân chia theo mức độ can thiệp của Nhà nước vào quá trình thương mại, bao gồm | Thương mại tự do; thương mại có sự bảo hộ |
| 91 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của | 2 chủ thể |
| 92 | Dưới đây là các hình thức tiếp nhận hàng hóa về số lượng ở các doanh nghiệp, ngoại trừ: | kiểm tra hóa đơn. |
| 93 | Biện pháp để khắc phục tính vô hình của dịch vụ là: | tăng cường sử dụng các yếu tố hữu hình trong công tác xúc tiến, bán hàng. |
| 94 | Hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), bao gồm tất cả các loại: | động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai; Những vật gắn liền với đất đai. |
| 95 | Biện pháp nào sau đây KHÔNG nhằm khắc phục tính không lưu giữ được của sản phẩm dịch vụ? | tăng cường đào tạo đội ngũ nhân viên bán hàng. |
| 96 | Chức năng của thương mại mang tính: | khách quan. |
| 97 | Công tác mua sắm và quản lý vật tư gồm: | 6 bước. |
| 98 | Phương pháp tuyên truyền giáo dục tác động tới | Lợi ích tinh thần và năng lực chuyên môn của chủ thể bị quản lý |
| 99 | Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì: | trong hoạt động thương mại, có các doanh nghiệp nhà nước. |
| 100 | Khách hàng vị lợi là: | khách hàng mua hàng để đáp ứng một mục tiêu hoặc thực hiện một nhiệm vụ cụ thể |
| 101 | Các hoạt động bao gói, lên nhãn hiệu, phân loại, ghép đồng bộ sản phẩm thuộc công tác: | chuẩn bị sản phẩm để xuất bán |
| 102 | Mô hình thương mại điện tử thường sử dụng các phương thức mã vạch, mã số, trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là: | B2B |
| 103 | Dịch vụ cung ứng vật tư đồng bộ có đảm bảo là | dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh. |
| 104 | Các phương pháp quản lý thương mại bao gồm | Phương pháp hành chính, phương pháp kinh tế và phương pháp tuyên truyền, giáo dục |
| 105 | Về nguyên tắc, đãi ngộ Tối huệ quốc được hiểu là: | các ưu đãi thương mại của một thành viên dành cho một thành viên khác cũng phải được áp dụng cho tất cả các thành viên trong WTO. |
| 106 | Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp: | cân đối |
| 107 | Dưới đây là các hình thức tiếp nhận hàng hóa về số lượng ở các doanh nghiệp, ngoại trừ: | kiểm tra hóa đơn. |
| 108 | Phương pháp hành chính | Là sự tác động trực tiếp của chủ thể quản lý đến chủ thể bị quản lý nhằm bắt buộc thực hiện một hoạt động |
| 109 | Vai trò của dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh là: | giúp tối ưu hoá đầu vào cho doanh nghiệp |
| 110 | Các nội dung dưới đây phản ánh tiêu chuẩn SMART trong xây dựng mục tiêu, ngoại trừ: | mục tiêu phải bao quát. |
| 111 | Kinh doanh chuyên môn hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: | chỉ chuyên kinh doanh một hoặc một nhóm hàng hóa nhất định. |
| 112 | Nguồn vật tư tồn kho đầu kỳ tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh được xác định theo phương pháp: | Ước tính |
| 113 | Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: | động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu. |
| 114 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của | 2 chủ thể. |
| 115 | Trên trang chủ website, vùng nên đặt thông tin về sản phẩm, dịch vụ là: | vùng 4. |
| 116 | “Trang thông tin điện tử (Website) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet” là khái niệm được quy định tại: | Nghị định Số 72/2013/NĐCP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. |
| 117 | Dưới đây là những giải pháp nhằm gia tăng kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: | tăng số lượng lao động |
| 118 | Tác động của thuế nhập khẩu là: | làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi. |
| 119 | Khi thực hiện hạn chế xuất khẩu tự nguyện nó cũng có tác động kinh tế như hạn ngạch nhưng thường mang đặc tính gì? | miễn cưỡng và gắn với điều kiện nhất định. |
| 120 | Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm: | kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ |
| 121 | Khi phân loại dịch vụ thương mại theo quá trình sản xuất kinh doanh, các loại dịch vụ được chia thành: | Dịch vụ trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh |
| 122 | Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với người tiêu dùng là: | chất lượng sản phẩm đảm bảo hơn |
| 123 | Những giải pháp dưới đây được đề xuất trong Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 (phê duyệt tại Quyết định số 645/QĐ-TTg ngày 15/05/2020), ngoại trừ: | Đẩy mạnh đào tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thương mại điện tử |
| 124 | Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là | Chuyên môn hóa sản xuất phát triển |
| 125 | Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì: | thương mại là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế, xã hội. |
| 126 | Dưới đây là các bên chủ yếu tham gia vào thương mại điện tử, ngoại trừ: | người lao động. |
| 127 | Biện pháp giúp khắc phục tính không ổn định của sản phẩm dịch vụ là: | tiêu chuẩn hóa quy trình cung ứng dịch vụ |
| 128 | Bước đầu tiên trong quy trình nghiên cứu thị trường là: | xác định mục tiêu nghiên cứu. |
| 129 | Dưới đây là các phương tiện cơ bản để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: | radio |
| 130 | Đối với nhóm thiết bị máy móc, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm: | theo định kỳ. |
| 131 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là định hướng phát triển: | ngành thương mại. |
| 132 | Quan hệ thương mại trực tiếp KHÔNG nên thiết lập trong trường hợp nào? | Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất. |
| 133 | Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm | Định hướng trước và không định hướng trước |
| 134 | Chức năng của thương mại là | gắn sản xuất với thị trường. |
| 135 | Khái niệm thương mại theo nghĩa rộng | Là toàn bộ các hoạt động kinh doanh trên thị trường |
| 136 | Doanh nghiệp định giá sản phẩm ở mức cao nghĩa là đang hướng đến mục tiêu: | dẫn đầu về chất lượng |
| 137 | Trong kinh doanh hàng tư liệu sản xuất công nghiệp thì: | người tiêu dùng hiểu biết nhiều về hàng hóa. |
| 138 | Phân loại vật tư kỹ thuật thành vật tư thông dụng và vật tư chuyên dụng là cách phân loại theo: | tính chất sử dụng. |
| 139 | Thương mại, phân chia theo các khâu của quá trình lưu thông, bao gồm: | thương mại bán buôn; thương mại bán lẻ. |
| 140 | Các hoạt động bao gói, lên nhãn hiệu, phân loại, ghép đồng bộ sản phẩm thuộc công tác: | Chuẩn bị sản phẩm để xuất bán. |
| 141 | Quan hệ thương mại gián tiếp nên thiết lập trong trường hợp nào? | Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất. |
| 142 | Hiệu quả của phương pháp hành chính: | có tính chất tức thời. |
| 143 | Nhân tố nào sau đây làm cho các mối quan hệ kinh tế trở nên ít phức tạp hơn? | Tập trung hóa sản xuất |
| 144 | Đơn hàng là: | yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán. |
| 145 | Khái niệm dịch vụ thương mại là: | những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh. |
| 146 | Khái niệm thương mại theo nghĩa hẹp là: | quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, là lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa. |
| 147 | Tính chất của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là | Quan hệ về kinh tế, tổ chức và luật pháp |
| 148 | Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm | Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ |
| 149 | Đây là những vai trò của hoạt động thương mại đầu vào tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: | Giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi thị trường |
| 150 | Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ: | bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất. |
| 151 | Nhà nước phải quản lý thương mại vì: | thương mại là hoạt động mang tính liên ngành và xã hội hóa cao. |
| 152 | Quan hệ thương mại gián tiếp là quan hệ có sự tham gia của | Chủ thể sản xuất, chủ thể trung gian và chủ thể tiêu dùng |
| 153 | Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: | động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu. |
| 154 | Dưới đây là các hình thức xúc tiến thương mại được quy định trong Luật Thương mại năm 2005, ngoại trừ: | quan hệ công chúng. |
| 155 | Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là tự do: | lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật. |
| 156 | Dưới đây là các phương tiện để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: | radio. |
| 157 | Chức năng của thương mại | Là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước |
| 158 | Vai trò của thương mại đầu ra đối với doanh nghiệp là: | quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. |
| 159 | Kinh doanh đa dạng hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: | kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng dựa trên một mặt hàng chủ lực. |
| 160 | Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: | Động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu |
| 161 | Phương pháp kinh tế tác động tới: | lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý. |
| 162 | Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là: | bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh. |
| 163 | Website mysimon.com là ví dụ về công cụ: | Robot mua hàng |
| 164 | Trong các dịch vụ dưới đây, dịch vụ thương mại là: | bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa. |
| 165 | Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp | cân đối. |
| 166 | Một trong những nội dung của phương pháp tuyên truyền giáo dục là | Làm phong phú đời sống tinh thần của người lao động |
| 167 | Kinh doanh tổng hợp là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: | kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau. |
| 168 | Một trong những vai trò của thương mại ở tầm vĩ mô là | Gắn thị trường trong nước với thị trường với thị trường ngoài nước |
| 169 | Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là một loại quan hệ: | kinh tế. |
| 170 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là quản lý Nhà nước các hoạt động: | xúc tiến thương mại. |
| 171 | Nội dung của nguyên tắc “Thể chế hóa việc đánh giá” là: | đánh giá định kỳ và sự quan tâm từ các nhà quản lý cấp cao. |
| 172 | Giao dịch thương mại điện tử bao gồm bao nhiêu kiểu? | 4 |
| 173 | Những đặc điểm sau đây là đúng khi nói về chuỗi cung ứng kéo, ngoại trừ: | Trong mô hình chuỗi cung ứng kéo không tồn tại hàng tồn kho |
| 174 | Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do | Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất |
| 175 | Tiêu chí phản ánh khía cạnh Sự cảm thông trong cung ứng dịch vụ là: | cung ứng dịch vụ vào thời điểm thuận tiện. |
| 176 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: | sự phát triển sản xuất trên những vùng mới. |
| 177 | Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn bẩy kinh tế: | như là tiền lương, thu nhập, giá cả, lợi nhuận… |
| 178 | Đặc trưng cơ bản của chuỗi cung cấp kéo làm nó khác biệt với chuỗi cung cấp đẩy là: | cá nhân hóa sản phẩm |
| 179 | Các tiêu chí dưới đây đảm bảo về khía cạnh Sự phản hồi trong cung ứng dịch vụ, ngoại trừ: | nhân viên có trình độ chuyên môn và kỹ năng ứng xử với khách hàng tốt. |
| 180 | Tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ thể hiện là: | cung ứng và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời. |
| 181 | Kinh tế thương mại ít đề cập nhất đến: | Tổ chức quản lý sản xuất |
| 182 | Trong các mô hình thương mại điện tử dưới đây, mô hình KHÔNG phải là giao dịch giữa doanh nghiệp với các đối tác bên ngoài là: | B2E |
| 183 | Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì | Trong hoạt động thương mại, có các doanh nghiệp nhà nước |
| 184 | Dưới đây là các hàng hóa phù hợp với mua sắm trực tuyến, ngoại trừ: | các sản phẩm có mức giá cao |
| 185 | Sản phẩm dịch vụ mang những đặc điểm sau đây, ngoại trừ | Tính ổn định về chất lượng |
| 186 | Khái niệm thương mại: | được hiểu theo cả nghĩa hẹp và theo nghĩa rộng. |
| 187 | Đơn hàng | Là yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán |
| 188 | Thương mại, phân chia theo kỹ thuật giao dịch, bao gồm: | thương mại truyền thống; thương mại điện tử. |
| 189 | Vai trò của dịch vụ sau quá trình sản xuất kinh doanh là: | giúp thỏa mãn tối đa nhu cầu của khách hàng. |
| 190 | Để quản lý tập trung thống nhất cần sử dụng | Phương pháp hành chính |
| 191 | Nguyên nhân của tính không dự trữ được của sản phẩm dịch vụ là: | do dịch vụ chỉ được tạo ra khi khách hàng sử dụng dịch vụ. |
| 192 | Tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ thể hiện là: | cung ứng và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời |
| 193 | Kinh tế thương mại là môn học nghiên cứu: | Các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực kinh doanh trong nước và quốc tế; Những hiện tượng và quá trình kinh tế diễn ra trong lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa; Đặc trưng và tính quy luật của sự vận động và phát triển thương mại; Những chính sách và công cụ quản lý thương mại |
| 194 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của | Chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng |
| 195 | Dưới đây là các ưu điểm của thông tin thứ cấp, ngoại trừ: | đáng tin cậy. |
| 196 | Ý nghĩa của hoạt động xúc tiến thương mại là: | thúc đẩy cơ hội mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. |
| 197 | Nhiệm vụ của thương mại mang tính: | chủ quan. |
| 198 | Kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi: | lao động và quản lý lao động. |
| 199 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của: | chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng. |
| 200 | Nội dung của tự do hoá thương mại là, để tạo điều kiện ngày càng thuận lợi hơn cho việc phát triển các hoạt động thương mại cả về bề rộng và bề sâu, nhà nước áp dụng các biện pháp để: | từng bước giảm thiểu những trở ngại về hàng rào thuế quan và hàng rào phi thuế quan trong quan hệ mậu dịch. |
| 201 | Thông tin thứ cấp là thông tin: | sẵn có trên thị trường |
| 202 | Hoạt động thương mại, theo quy định của Luật Thương mại (2005) là hoạt động: | nhằm mục đích sinh lợi. |
| 203 | Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm | Kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ |
| 204 | Những nội dung sau đây là đúng khi nói đến Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị, ngoại trừ: | áp dụng đối với những máy móc thiết bị sử dụng thường xuyên. |
| 205 | Chức năng của thương mại | Là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước |
| 206 | Những nguyên tắc dưới đây là nguyên tắc cơ bản trong đánh giá dịch vụ, ngoại trừ: | chia sẻ thông tin giữa lãnh đạo và các phòng ban, bộ phận trong công ty. |
| 207 | Tác động của thuế nhập khẩu | Là làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi |
| 208 | Website mysimon.com là ví dụ về công cụ: | Robot mua hàng |
| 209 | Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm | Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ |
| 210 | “Trang thông tin điện tử (Website) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet” là khái niệm được quy định tại: | Nghị định Số 72/2013/NĐCP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. |
| 211 | Thương mại, phân chia theo mức độ can thiệp của Nhà nước vào quá trình thương mại, bao gồm | Thương mại tự do; thương mại có sự bảo hộ |
| 212 | Biện pháp gia tăng hiệu quả kinh tế nhờ tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ là: | tạo điều kiện để những người cung ứng đặc biệt làm việc với số đông khách hàng hơn |
| 213 | Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là | Phát triển thương mại bền vững và bao trùm |
| 214 | Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là | Tác động bằng hệ thống pháp chế |
| 215 | Để một website hoạt động cần có: | tên miền, hosting và nội dung. |
| 216 | Những nhận định sau đây là đúng khi nói về doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: | Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thực hiện chức năng lưu thông hàng hoá trên thị trường |
| 217 | Việc xây dựng Tháp chi phí cần đảm bảo các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ: | sử dụng những tiêu chuẩn bên ngoài để xây dựng tháp chi phí. |
| 218 | Chọn câu trả lời đúng nhất về sự khác biệt của sản phẩm dịch vụ và sản phẩm vật chất trong các câu sau đây? | Tính vô hình; tính không ổn định; tính không dự trữ được; tính không tách rời giữa cung ứng và tiêu dùng dịch vụ |
| 219 | Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do: | còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất. |
| 220 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: | xây dựng và ban hành hệ thống pháp luật, chính sách thương mại. |
| 221 | Hiệu quả của phương pháp hành chính: | có tính chất tức thời. |
| 222 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: | tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về thương mại. |
| 223 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của: | chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng. |
| 224 | Theo sự bền vững, quan hệ thương mại bao gồm | Theo từng thương vụ, ngắn hạn và dài hạn |
| 225 | Nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là: | nâng cao hiệu quả của hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ. |
| 226 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của | 2 chủ thể. |
| 227 | Trên trang chủ website, vùng nên đặt thông tin về sản phẩm, dịch vụ là: | vùng 4. |
| 228 | “Trang thông tin điện tử (Website) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet” là khái niệm được quy định tại: | Nghị định Số 72/2013/NĐCP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. |
| 229 | Dưới đây là những giải pháp nhằm gia tăng kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: | tăng số lượng lao động |
| 230 | Tác động của thuế nhập khẩu là: | làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi. |
| 231 | Khi thực hiện hạn chế xuất khẩu tự nguyện nó cũng có tác động kinh tế như hạn ngạch nhưng thường mang đặc tính gì? | miễn cưỡng và gắn với điều kiện nhất định. |
| 232 | Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm: | kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ |
| 233 | Khi phân loại dịch vụ thương mại theo quá trình sản xuất kinh doanh, các loại dịch vụ được chia thành: | Dịch vụ trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh |
| 234 | Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với người tiêu dùng là: | chất lượng sản phẩm đảm bảo hơn |
| 235 | Những giải pháp dưới đây được đề xuất trong Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 (phê duyệt tại Quyết định số 645/QĐ-TTg ngày 15/05/2020), ngoại trừ: | Đẩy mạnh đào tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thương mại điện tử |
| 236 | Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là | Chuyên môn hóa sản xuất phát triển |
| 237 | Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì: | thương mại là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế, xã hội. |
| 238 | Dưới đây là các bên chủ yếu tham gia vào thương mại điện tử, ngoại trừ: | người lao động. |
| 239 | Biện pháp giúp khắc phục tính không ổn định của sản phẩm dịch vụ là: | tiêu chuẩn hóa quy trình cung ứng dịch vụ |
| 240 | Bước đầu tiên trong quy trình nghiên cứu thị trường là: | xác định mục tiêu nghiên cứu. |
| 241 | Dưới đây là các phương tiện cơ bản để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: | radio |
| 242 | Đối với nhóm thiết bị máy móc, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm: | theo định kỳ. |
| 243 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là định hướng phát triển: | ngành thương mại. |
| 244 | Quan hệ thương mại trực tiếp KHÔNG nên thiết lập trong trường hợp nào? | Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất. |
| 245 | Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm | Định hướng trước và không định hướng trước |
| 246 | Chức năng của thương mại là | gắn sản xuất với thị trường. |
| 247 | Khái niệm thương mại theo nghĩa rộng | Là toàn bộ các hoạt động kinh doanh trên thị trường |
| 248 | Doanh nghiệp định giá sản phẩm ở mức cao nghĩa là đang hướng đến mục tiêu: | dẫn đầu về chất lượng |
| 249 | Trong kinh doanh hàng tư liệu sản xuất công nghiệp thì: | người tiêu dùng hiểu biết nhiều về hàng hóa. |
| 250 | Phân loại vật tư kỹ thuật thành vật tư thông dụng và vật tư chuyên dụng là cách phân loại theo: | tính chất sử dụng. |
| 251 | Thương mại, phân chia theo các khâu của quá trình lưu thông, bao gồm: | thương mại bán buôn; thương mại bán lẻ. |
| 252 | Các hoạt động bao gói, lên nhãn hiệu, phân loại, ghép đồng bộ sản phẩm thuộc công tác: | Chuẩn bị sản phẩm để xuất bán. |
| 253 | Quan hệ thương mại gián tiếp nên thiết lập trong trường hợp nào? | Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất. |
| 254 | Hiệu quả của phương pháp hành chính: | có tính chất tức thời. |
| 255 | Nhân tố nào sau đây làm cho các mối quan hệ kinh tế trở nên ít phức tạp hơn? | Tập trung hóa sản xuất |
| 256 | Đơn hàng là: | yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán. |
| 257 | Khái niệm dịch vụ thương mại là: | những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh. |
| 258 | Khái niệm thương mại theo nghĩa hẹp là: | quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, là lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa. |
| 259 | Tính chất của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là | Quan hệ về kinh tế, tổ chức và luật pháp |
| 260 | Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm | Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ |
| 261 | Đây là những vai trò của hoạt động thương mại đầu vào tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: | Giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi thị trường |
| 262 | Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ: | bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất. |
| 263 | Nhà nước phải quản lý thương mại vì: | thương mại là hoạt động mang tính liên ngành và xã hội hóa cao. |
| 264 | Quan hệ thương mại gián tiếp là quan hệ có sự tham gia của | Chủ thể sản xuất, chủ thể trung gian và chủ thể tiêu dùng |
| 265 | Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: | động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu. |
| 266 | Dưới đây là các hình thức xúc tiến thương mại được quy định trong Luật Thương mại năm 2005, ngoại trừ: | quan hệ công chúng. |
| 267 | Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là tự do: | lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật. |
| 268 | Dưới đây là các phương tiện để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: | radio. |
| 269 | Chức năng của thương mại | Là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước |
| 270 | Vai trò của thương mại đầu ra đối với doanh nghiệp là: | quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. |
| 271 | Kinh doanh đa dạng hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: | kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng dựa trên một mặt hàng chủ lực. |
| 272 | Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: | Động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu |
| 273 | Phương pháp kinh tế tác động tới: | lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý. |
| 274 | Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là: | bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh. |
| 275 | Website mysimon.com là ví dụ về công cụ: | Robot mua hàng |
| 276 | Trong các dịch vụ dưới đây, dịch vụ thương mại là: | bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa. |
| 277 | Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp | cân đối. |
| 278 | Một trong những nội dung của phương pháp tuyên truyền giáo dục là | Làm phong phú đời sống tinh thần của người lao động |
| 279 | Kinh doanh tổng hợp là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: | kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau. |
| 280 | Một trong những vai trò của thương mại ở tầm vĩ mô là | Gắn thị trường trong nước với thị trường với thị trường ngoài nước |
| 281 | Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là một loại quan hệ: | kinh tế. |
| 282 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là quản lý Nhà nước các hoạt động: | xúc tiến thương mại. |
| 283 | Nội dung của nguyên tắc “Thể chế hóa việc đánh giá” là: | đánh giá định kỳ và sự quan tâm từ các nhà quản lý cấp cao. |
| 284 | Giao dịch thương mại điện tử bao gồm bao nhiêu kiểu? | 4 |
| 285 | Những đặc điểm sau đây là đúng khi nói về chuỗi cung ứng kéo, ngoại trừ: | Trong mô hình chuỗi cung ứng kéo không tồn tại hàng tồn kho |
| 286 | Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do | Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất |
| 287 | Tiêu chí phản ánh khía cạnh Sự cảm thông trong cung ứng dịch vụ là: | cung ứng dịch vụ vào thời điểm thuận tiện. |
| 288 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: | sự phát triển sản xuất trên những vùng mới. |
| 289 | Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn bẩy kinh tế: | như là tiền lương, thu nhập, giá cả, lợi nhuận… |
| 290 | Đặc trưng cơ bản của chuỗi cung cấp kéo làm nó khác biệt với chuỗi cung cấp đẩy là: | cá nhân hóa sản phẩm |
| 291 | Các tiêu chí dưới đây đảm bảo về khía cạnh Sự phản hồi trong cung ứng dịch vụ, ngoại trừ: | nhân viên có trình độ chuyên môn và kỹ năng ứng xử với khách hàng tốt. |
| 292 | Tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ thể hiện là: | cung ứng và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời. |
| 293 | Kinh tế thương mại ít đề cập nhất đến: | Tổ chức quản lý sản xuất |
| 294 | Trong các mô hình thương mại điện tử dưới đây, mô hình KHÔNG phải là giao dịch giữa doanh nghiệp với các đối tác bên ngoài là: | B2E |
| 295 | Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì | Trong hoạt động thương mại, có các doanh nghiệp nhà nước |
| 296 | Dưới đây là các hàng hóa phù hợp với mua sắm trực tuyến, ngoại trừ: | các sản phẩm có mức giá cao |
| 297 | Sản phẩm dịch vụ mang những đặc điểm sau đây, ngoại trừ | Tính ổn định về chất lượng |
| 298 | Khái niệm thương mại: | được hiểu theo cả nghĩa hẹp và theo nghĩa rộng. |
| 299 | Đơn hàng | Là yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán |
| 300 | Thương mại, phân chia theo kỹ thuật giao dịch, bao gồm: | thương mại truyền thống; thương mại điện tử. |
| 301 | Vai trò của dịch vụ sau quá trình sản xuất kinh doanh là: | giúp thỏa mãn tối đa nhu cầu của khách hàng. |
| 302 | Để quản lý tập trung thống nhất cần sử dụng | Phương pháp hành chính |
| 303 | Nguyên nhân của tính không dự trữ được của sản phẩm dịch vụ là: | do dịch vụ chỉ được tạo ra khi khách hàng sử dụng dịch vụ. |
| 304 | Tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ thể hiện là: | cung ứng và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời |
| 305 | Kinh tế thương mại là môn học nghiên cứu: | Các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực kinh doanh trong nước và quốc tế; Những hiện tượng và quá trình kinh tế diễn ra trong lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa; Đặc trưng và tính quy luật của sự vận động và phát triển thương mại; Những chính sách và công cụ quản lý thương mại |
| 306 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của | Chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng |
| 307 | Dưới đây là các ưu điểm của thông tin thứ cấp, ngoại trừ: | đáng tin cậy. |
| 308 | Ý nghĩa của hoạt động xúc tiến thương mại là: | thúc đẩy cơ hội mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. |
| 309 | Nhiệm vụ của thương mại mang tính: | chủ quan. |
| 310 | Kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi: | lao động và quản lý lao động. |
| 311 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của: | chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng. |
| 312 | Nội dung của tự do hoá thương mại là, để tạo điều kiện ngày càng thuận lợi hơn cho việc phát triển các hoạt động thương mại cả về bề rộng và bề sâu, nhà nước áp dụng các biện pháp để: | từng bước giảm thiểu những trở ngại về hàng rào thuế quan và hàng rào phi thuế quan trong quan hệ mậu dịch. |
| 313 | Thông tin thứ cấp là thông tin: | sẵn có trên thị trường |
| 314 | Hoạt động thương mại, theo quy định của Luật Thương mại (2005) là hoạt động: | nhằm mục đích sinh lợi. |
| 315 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của | 2 chủ thể. |
| 316 | Dưới đây là những giải pháp nhằm gia tăng kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: | tăng số lượng lao động |
| 317 | Tác động của thuế nhập khẩu là: | làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi. |
| 318 | Khi phân loại dịch vụ thương mại theo quá trình sản xuất kinh doanh, các loại dịch vụ được chia thành: | Dịch vụ trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh |
| 319 | Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm: | kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ |
| 320 | Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là: | bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh. |
| 321 | Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì: | thương mại là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế, xã hội. |
| 322 | Dưới đây là các bên chủ yếu tham gia vào thương mại điện tử, ngoại trừ: | người lao động. |
| 323 | Dưới đây là các phương tiện cơ bản để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: | radio |
| 324 | Đối với nhóm thiết bị máy móc, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm: | theo định kỳ. |
| 325 | Quan hệ thương mại trực tiếp KHÔNG nên thiết lập trong trường hợp nào? | Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất. |
| 326 | Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm | Định hướng trước và không định hướng trước |
| 327 | Chức năng của thương mại là | gắn sản xuất với thị trường. |
| 328 | Nội dung chủ yếu của phương pháp kinh tế là | Sử dụng các đòn bẩy kinh tế và các đòn hãm kinh tế |
| 329 | Phân loại vật tư kỹ thuật thành vật tư thông dụng và vật tư chuyên dụng là cách phân loại theo: | tính chất sử dụng. |
| 330 | Kinh tế thương mại ít đề cập nhất đến: | Tổ chức quản lý sản xuất |
| 331 | Các hoạt động bao gói, lên nhãn hiệu, phân loại, ghép đồng bộ sản phẩm thuộc công tác: | Chuẩn bị sản phẩm để xuất bán. |
| 332 | Hiệu quả của phương pháp hành chính: | có tính chất tức thời. |
| 333 | Nhiệm vụ của thương mại mang tính: | chủ quan. |
| 334 | Phương pháp kinh tế tác động tới: | lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý. |
| 335 | Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của | 2 chủ thể |
| 336 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: | quy mô sản xuất kinh doanh ngày càng lớn. |
| 337 | Khái niệm dịch vụ thương mại là: | những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh. |
| 338 | Dưới đây là các hàng hóa phù hợp với mua sắm trực tuyến, ngoại trừ: | các sản phẩm có mức giá cao |
| 339 | Tính chất của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là | Quan hệ về kinh tế, tổ chức và luật pháp |
| 340 | Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm | Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ |
| 341 | Đây là những vai trò của hoạt động thương mại đầu vào tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: | Giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi thị trường |
| 342 | Một trong những nội dung của phương pháp tuyên truyền giáo dục là | Làm phong phú đời sống tinh thần của người lao động |
| 343 | Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp | cân đối. |
| 344 | Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: | động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu. |
| 345 | Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là tự do: | lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật. |
| 346 | Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ: | bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất. |
| 347 | Dưới đây là các phương tiện để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ: | radio. |
| 348 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: | sự phát triển sản xuất trên những vùng mới. |
| 349 | Chức năng của thương mại | Là tổ chức quá trình lưu chuyển hàng hóa, dịch vụ trong nước và ngoài nước |
| 350 | Vai trò của thương mại đầu ra đối với doanh nghiệp là: | quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. |
| 351 | Kinh doanh đa dạng hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp: | kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng dựa trên một mặt hàng chủ lực. |
| 352 | Thương mại theo giá cả thị trường được hiểu là mua bán theo mức giá: | hình thành trên cơ sở giá trị thị trường. |
| 353 | Mua bán hàng hóa theo giá cả thị trường được đánh giá là: | Động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh và vươn lên làm giàu |
| 354 | Theo sự bền vững, quan hệ thương mại bao gồm: | theo từng thương vụ, ngắn hạn và dài hạn. |
| 355 | Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn hãm kinh tế | Như là phạt vật chất và trách nhiệm vật chất khác |
| 356 | Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là | Quản lý Nhà nước các hoạt động xúc tiến thương mại |
| 357 | Những yếu tố dưới đây tác động trực tiếp đến hiệu quả dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa, ngoại trừ: | hệ thống phương tiện vận tải hiện đại |
| 358 | Tiêu chí phản ánh khía cạnh Sự bảo đảm trong cung ứng dịch vụ là: | sự an toàn về vật chất, tài chính. |
| 359 | Loại hàng hóa sau đây không phải là hàng hóa, theo quy định của luật pháp Việt Nam hiện nay | Tiền ảo |
| 360 | Tên miền “NET.VN” là tên miền dành cho: | các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết lập và cung cấp các dịch vụ trên mạng. |
| 361 | Chức năng của thương mại | Là chuyển hóa hình thái giá trị của hàng hóa |
| 362 | Cơ sở của việc hình thành quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp là | Phân công lao động xã hội |
| 363 | Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là | Xây dựng và ban hành hệ thống pháp luật, chính sách thương mại |
| 364 | Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là | Phát triển thương mại bền vững và bao trùm |
| 365 | Dưới đây là các kỹ thuật định giá, ngoại trừ: | định giá chiết khấu. |
| 366 | Dưới đây là các nội dung cơ bản trong công tác tiếp nhận vật tư ở doanh nghiệp, ngoại trừ kiểm tra: | điển hình (xác suất). |
| 367 | Hãy nêu vai trò của Nhà nước đối với sự phát triển của thương mại? | Nhà nước tạo môi trường và điều kiện cho thương mại phát triển; Nhà nước định hướng cho sự phát triển của thương mại thông qua việc xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược phát triển kinh tế - xã hội |
| 368 | Biện pháp gia tăng hiệu quả kinh tế nhờ tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ là: | tạo điều kiện để những người cung ứng đặc biệt làm việc với số đông khách hàng hơn. |
| 369 | Hệ thống các công cụ quản lý thường bao gồm | Kế hoạch hóa định hướng, pháp luật và hệ thống các chính sách, công cụ kinh tế |
| 370 | Một trong những nguyên tắc cơ bản trong đánh giá dịch vụ là: | đánh giá sâu rộng và bao quát. |
| 371 | Các chỉ tiêu sau đây thuộc về Kết cấu nhu cầu vật tư cho sản xuất của doanh nghiệp, ngoại trừ: | Tiết kiệm vật tư |
| 372 | Đặc điểm của phương pháp kinh tế là nó tác động lên đối tượng bị quản lý bằng: | lợi ích vật chất. |
| 373 | Hãng Honda Việt Nam tài trợ cho Chương trình “Tôi yêu Việt Nam” phát sóng trên đài truyền hình VTV. Đây là hình thức xúc tiến thương mại: | quan hệ công chúng. |
| 374 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do | Mở rộng danh mục sản phẩm sản xuất kinh doanh |
| 375 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: | tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về thương mại. |
| 376 | Thương mại điện tử khác với thương mại truyền thống trên các phương diện sau, ngoại trừ: | Người bán và người mua |
| 377 | Hệ thống các công cụ quản lý thường bao gồm: | kế hoạch hóa định hướng, pháp luật và hệ thống các chính sách, công cụ kinh tế |
| 378 | Dưới đây là nội dung của nguyên tắc “Cẩn thận và kỹ lưỡng trong thu thập dữ liệu”, ngoại trừ: | xây dựng tháp chi phí và lựa chọn cách thức của doanh nghiệp. |
| 379 | Kỹ thuật định giá lấy khách hàng làm trung tâm là định giá: | theo sự chấp nhận giá của khách hàng. |
| 380 | Trong các dịch vụ dưới đây, dịch vụ thương mại là: | bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa |
| 381 | Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là | Một loại quan hệ kinh tế |
| 382 | Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn bẩy kinh tế | Như là tiền lương, thu nhập, giá cả, lợi nhuận… |
| 383 | Trong kinh doanh hàng công nghiệp tiêu dùng thì | Người tiêu dùng ít hiểu biết về hàng hóa có hệ thống |
| 384 | Giao dịch thương mại điện tử B2B chủ yếu dùng phương thức: | trao đổi dữ liệu điện tử. |
| 385 | Các luận điểm dưới đây là đúng khi nói đến mô hình thương mại điện tử B2C, ngoại trừ: | bán hàng trực tuyến hoàn toàn độc lập với bán hàng truyền thống. |
| 386 | Dưới đây là các giai đoạn của công tác Lập kế hoạch mua sắm vật tư, ngoại trừ: | xác định chất lượng vật tư cần đặt mua. |
| 387 | Thương mại, phân chia theo tính chất của sản phẩm trong quá trình tái sản xuất xã hội, bao gồm | Thương mại hàng tư liệu sản xuất; thương mại hàng tiêu dùng |
| 388 | Mua bán hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), là: | hoạt động thương mại. |
| 389 | Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là | Phải thiết lập được hệ thống quan hệ phụ thuộc lẫn nhau |
| 390 | Vai trò của dịch vụ sau quá trình sản xuất kinh doanh là: | giúp thỏa mãn tối đa nhu cầu của khách hàng |
| 391 | Dịch vụ cung ứng vật tư đồng bộ có đảm bảo là | dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh. |
| 392 | Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với xã hội là: | khung pháp lý hoàn chỉnh hơn. |
| 393 | Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm: | thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ. |
| 394 | Theo sự bền vững, quan hệ thương mại bao gồm | Theo từng thương vụ, ngắn hạn và dài hạn |
| 395 | Các nội dung dưới đây phản ánh tiêu chuẩn SMART trong xây dựng mục tiêu, ngoại trừ: | mục tiêu phải bao quát. |
| 396 | Để thực hiện các dịch vụ thương mại trong sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp có thể tổ chức bộ máy cung ứng dịch vụ theo những cách thức sau, ngoại trừ: | Tổ chức cung ứng dịch vụ tại nhà cho khách hàng |
| 397 | Dưới đây là các ưu điểm của thông tin thứ cấp, ngoại trừ: | đáng tin cậy |
| 398 | Những nguyên tắc dưới đây là nguyên tắc cơ bản trong đánh giá dịch vụ, ngoại trừ: | chia sẻ thông tin giữa lãnh đạo và các phòng ban, bộ phận trong công ty. |
| 399 | Dịch vụ cung ứng vật tư đồng bộ có đảm bảo là: | dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh |
| 400 | Thương mại điện tử hiểu theo nghĩa rộng là: | việc sử dụng các phương tiện điện tử để làm thương mại. |
| 401 | Đối với công tác tiếp nhận hàng hóa về chất lượng thì mức độ kiểm tra tuỳ thuộc vào yếu tố: | đặc điểm của hàng hóa (tính chất lý, hóa học). |
| 402 | Thương mại, phân chia theo tính chất của sản phẩm trong quá trình tái sản xuất xã hội, bao gồm: | thương mại hàng tư liệu sản xuất; thương mại hàng tiêu dung. |
| 403 | Kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước là nền kinh tế: | hỗn hợp vừa có cơ chế tự điều chỉnh của thị trường và vừa có cơ chế quản lý, điều tiết của Nhà nước. |
| 404 | Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm: | định hướng trước và không định hướng trước |
| 405 | Để quản lý tập trung thống nhất cần sử dụng: | phương pháp hành chính. |
| 406 | Những nhận định sau đây là đúng khi nói về doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ: | Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thực hiện chức năng lưu thông hàng hoá trên thị trường |
| 407 | Xu hướng của quan hệ thương mại là | Ngày càng phức tạp hơn |
| 408 | Công cụ sử dụng để thực hiện bảo hộ mậu dịch | Bao gồm thuế quan, các công cụ hành chính và các biện pháp kỹ thuật khác |
| 409 | Công tác Lập kế hoạch mua sắm vật tư gồm: | 4 bước |
| 410 | Nhiệm vụ của thương mại | Mang tính chủ quan |
| 411 | Về nguyên tắc, đãi ngộ Tối huệ quốc (MFN) được hiểu là | Các ưu đãi thương mại của một thành viên dành cho một thành viên khác cũng phải được áp dụng cho tất cả các thành viên trong WTO. |
| 412 | Vai trò của dịch vụ trong việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH được minh chứng qua chỉ tiêu thống kê về: | cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế. |
| 413 | Hoạt động Nghiên cứu thị trường được thực hiện nhằm mục đích cơ bản là: | Để cung cấp thông tin hỗ trợ cho quá trình ra các quyết định liên quan đến kinh doanh |
| 414 | Dưới đây là các tiêu chuẩn để lựa chọn Web Hosting, ngoại trừ: | giá rẻ. |
| 415 | Dưới đây là những lợi ích của mô hình thương mại điện tử B2C mạng xã hội, ngoại trừ: | Khách hàng được tiếp cận với thông tin phong phú, nhanh chóng, chính xác |
| 416 | Trong kinh doanh hàng tư liệu sản xuất công nghiệp thì | Người tiêu dùng hiểu biết nhiều về hàng hóa |
| 417 | Kênh phân phối có dạng: Nhà Sản xuất – Bán lẻ - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối: | 1 cấp. |
| 418 | Thương mại, phân chia theo kỹ thuật giao dịch, bao gồm | Thương mại truyền thống; thương mại điện tử |
| 419 | Theo hình thức bán hàng, quan hệ thương mại bao gồm | Bán thẳng và bán qua kho, trạm, cửa hàng |
| 420 | Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là: | phải thiết lập được hệ thống quan hệ phụ thuộc lẫn nhau |
| 421 | Theo quy định của Tổ chức Thương mại thế giới thì thương mại bao gồm: | thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ; đầu tư; sở hữu trí tuệ. |
| 422 | Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với xã hội là: | khung pháp lý hoàn chỉnh hơn |
| 423 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: | gia tăng số lượng các doanh nghiệp thuộc nhiều thành phần kinh tế. |
| 424 | Khi doanh nghiệp tăng giá bán sản phẩm thì lượng cầu về sản phẩm của doanh nghiệp giảm nhẹ, song tổng doanh thu bán sản phẩm vẫn tăng lên. Trong trường hợp này, hệ số co giãn của cầu sản phẩm theo giá là | ít co giãn |
| 425 | Thương mại điện tử hiểu theo nghĩa rộng là: | việc sử dụng các phương tiện điện tử để làm thương mại |
| 426 | Tính vô hình của dịch vụ nghĩa là: | tính chất mà người tiêu dùng không cảm nhận được dịch vụ thông qua các giác quan. |
| 427 | Dịch vụ giao nhận hàng hóa là: | dịch vụ mà tổ chức, cá nhân nhận hàng từ người gửi, tổ chức vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm các thủ tục giấy tờ và các dịch vụ khác có liên quan để giao hàng cho người nhận theo sự ủy thác của chủ hàng, của người vận tải, hoặc của người làm dịch vụ giao nhận khác |
| 428 | Việc xây dựng Tháp chi phí cần đảm bảo các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ: | sử dụng những tiêu chuẩn bên ngoài để xây dựng tháp chi phí. |
| 429 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do | Quy mô sản xuất kinh doanh ngày càng lớn |
| 430 | Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với người tiêu dùng là: | chất lượng sản phẩm đảm bảo hơn. |
| 431 | Nội dung hoạt động Tiêu thụ sản phẩm bao gồm: | 8 bước. |
| 432 | Giao dịch thương mại điện tử bao gồm bao nhiêu kiểu? | 4 kiểu |
| 433 | Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp: | cân đối |
| 434 | Kinh tế thương mại ít đề cập nhất đến: | tổ chức quản lý sản xuất. |
| 435 | Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là | Quan hệ hai chiều |
| 436 | Hãng Pizza Pepperonis áp dụng chương trình ưu đãi Mua 1 tặng 1 khi mua pizza mang về vào thứ 5 hàng tuần. Đây là hình thức xúc tiến thương mại: | khuyến mại. |
| 437 | Vai trò của dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh là: | giúp tối ưu hoá đầu vào cho doanh nghiệp |
| 438 | Các câu hỏi thường gặp (FAQs) được sử dụng nhiều vì những lí do sau đây, ngoại trừ: | FAQs có thể trả lời mọi câu hỏi của khách hàng |
| 439 | Dưới đây là các chính sách giá, ngoại trừ: | giá phân biệt. |
| 440 | Ý nghĩa của hoạt động xúc tiến thương mại là: | thúc đẩy cơ hội mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ |
| 441 | Quan hệ thương mại trực tiếp không nên thiết lập trong trường hợp nào? | Nhu cầu tiêu dùng nhỏ, đột xuất |
| 442 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do | Gia tăng số lượng các doanh nghiệp thuộc nhiều thành phần kinh tế |
| 443 | Loại hình kinh doanh nào dưới đây thường khó đào tạo được các chuyên gia giỏi cho các ngành hàng kinh doanh? | Kinh doanh tổng hợp |
| 444 | Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn hãm kinh tế: | như là phạt vật chất và trách nhiệm vật chất khác. |
| 445 | Khái niệm thương mại theo nghĩa hẹp | Là quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, là lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa |
| 446 | Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước vì | Thương mại là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời sống kinh tế, xã hội |
| 447 | Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có thể tăng giá nhằm đạt mục tiêu tăng doanh thu trong trường hợp độ co giãn của cầu theo giá là: | Ít co giãn |
| 448 | Thực hiện tự do hóa thương mại có nghĩa là | Đạt tới sự hài hòa giữa tăng cường xuất khẩu với nới lỏng nhập khẩu |
| 449 | Dưới đây là các nội dung của Nguyên tắc 7C trong xây dựng website, ngoại trừ: | Customer. |
| 450 | Các chỉ tiêu sau đây được sử dụng để đánh giá kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ: | Giá vốn hàng bán |
| 451 | Loại hàng hóa sau đây không phải là hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005) | Vật phẩm trong trò chơi trực tuyến |
| 452 | Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là | Tác động bằng hệ thống pháp chế |
| 453 | Những nội dung sau đây là đúng khi nói đến Dịch vụ thương mại, ngoại trừ: | Chỉ có doanh nghiệp thương mại mới cung cấp các dịch vụ thương mại cho khách hàng |
| 454 | Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do: | còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất. |
| 455 | Đứng trên góc độ doanh nghiệp cung ứng dịch vụ, khái niệm Chất lượng dịch vụ là: | việc bảo đảm cung cấp dịch vụ theo đúng kịch bản với kỹ năng nghiệp vụ cao của nhân viên cung ứng và đội ngũ cán bộ quản lý |
| 456 | Sau đây là ưu điểm của quan hệ thương mại gián tiếp, trừ ra: | Giảm được dự trữ lưu thông |
| 457 | Công cụ cho phép khách hàng có thể thảo luận nhiều vấn đề liên quan đến sản phẩm hoặc các vấn đề khác với các chuyên gia của công ty hoặc những khách hàng khác là: | phòng chat. |
| 458 | Biện pháp để tăng tốc độ tải của website là: | thu nhỏ dung lượng ảnh. |
| 459 | Thương mại, phân chia theo phạm vi hoạt động (biên giới quốc gia), bao gồm | Thương mại trong nước; thương mại quốc tế |
| 460 | Website là: | hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác. |
| 461 | Hiệu quả của phương pháp kinh tế: | không bộc lộ ngay. |
| 462 | Hãy nêu vai trò của Nhà nước đối với sự phát triển của thương mại? | Nhà nước tạo môi trường và điều kiện cho thương mại phát triển; Nhà nước định hướng cho sự phát triển của thương mại thông qua việc xây dựng và tổ chức thực hiện các chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. |
| 463 | Công ty May An Phước gia công hàng dệt may áo Sơmi cho thương hiệu Pierre Cardin . Cùng một chiếc áo như nhau (Chất liệu vải, kiểu dáng, kỹ thuật may) khi mang nhãn hiệu An Phước thì có giá là 580.000 nhưng nếu thay bằng nhãn của Pierre Cardin thì có giá là 1.250.000. Đây là kỹ thuật định giá: | theo thương hiệu. |
| 464 | Biện pháp gia tăng hiệu quả kinh tế nhờ tính không tách rời của sản phẩm dịch vụ là: | tạo điều kiện để những người cung ứng đặc biệt làm việc với số đông khách hàng hơn |
| 465 | Dưới đây là các vai trò của tháp chi phí, ngoại trừ: | chuẩn hóa môi trường làm việc. |
| 466 | Phân loại vật tư kỹ thuật thành vật tư thông dụng và vật tư chuyên dụng là cách phân loại theo: | tính chất sử dụng |
| 467 | Một trong những nội dung quản lý Nhà nước về thương mại là | Tổ chức bộ máy quản lý Nhà nước về thương mại |
| 468 | Trên trang chủ website, vùng nên đặt các thông tin về doanh nghiệp là: | vùng 6. |
| 469 | Số lượng yếu tố đầu vào được thương mại đầu vào bảo đảm quyết định tới: | sản lượng sản phẩm. |
| 470 | Biện pháp nào sau đây KHÔNG nhằm khắc phục tính không lưu giữ được của sản phẩm dịch vụ? | tăng cường đào tạo đội ngũ nhân viên bán hàng |
| 471 | Một trong những nguyên nhân làm cho quan hệ thương mại ngày càng trở nên phức tạp hơn là do: | mở rộng danh mục sản phẩm sản xuất kinh doanh. |
| 472 | Dưới đây là các hàng hóa phù hợp với mua sắm trực tuyến, ngoại trừ: | các sản phẩm có mức giá cao. |
| 473 | Công cụ cho phép khách hàng có thể thảo luận nhiều vấn đề liên quan đến sản phẩm hoặc các vấn đề khác với các chuyên gia của công ty hoặc những khách hàng khác là: | phòng chat |
| 474 | Hiệu quả của phương pháp hành chính | Có tính chất tức thời |
| 475 | Dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm, hàng hóa là: | dịch vụ miễn phí hoặc trả phí trong từng trường hợp cụ thể. |
| 476 | Trên thương trường, doanh nghiệp có thể cạnh tranh bằng các công cụ dưới đây, ngoại trừ: | xúc tiến thương mại |
| 477 | Các nội dung dưới đây đều đúng khi nói về Tiêu thụ sản phẩm, ngoại trừ: | Thuật ngữ Tiêu thụ sản phẩm và Bán hàng là một. |
| 478 | Quan hệ thương mại gián tiếp là quan hệ có sự tham gia của | chủ thể sản xuất, chủ thể trung gian và chủ thể tiêu dùng. |
| 479 | Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là: | quản lý hoạt động thương mại của Việt Nam ở nước ngoài. |
| 480 | Kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi: | lao động và quản lý lao động |
| 481 | Dưới đây là các mục tiêu định giá cơ bản, ngoại trừ: | phát triển. |
| 482 | Doanh nghiệp định giá sản phẩm ở mức cao nghĩa là đang hướng đến mục tiêu | dẫn đầu về chất lượng. |