Hiển thị 262 trong tổng số 262 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Quan điểm: “VC là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó” | Đúng |
| 2 | Quan điểm: “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất” là | Đúng |
| 3 | Về mặt nhận thức CNDT cho rằng, con người hoặc là không thể, hoặc là chỉ nhận thức được cái bóng, cái bề ngoài của sự vật, hiện tượng.. | Đúng |
| 4 | Xuất phát từ hiện thực khách quan, tôn trọng khách quan, nhận thức và vận dụng đúng đắn quy luật khách quan. Đó là nội dung của nguyên tắc nào trong nhận thức và thực tiễn? | Nguyên tắc khách qu |
| 5 | Tiền đề cho sự thống nhất của thế giới là gì ? | ồn tại của thế giớ |
| 6 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Chất là tính quy định vốn có của sự vật (hiện tượng), Chất là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính cấu thành sự vật (hiện tượng), phân biệt sự vật (hiện tượng) này với sự vật khác (hiện tượng). Mỗi sự vật (hiện tượng) không chỉ có một, mà nhiều chất, tùy thuộc quan hệ của nó với những cái khác. |
| 7 | Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong mỗi phương thức sản xuất thuộc về: | Quan hệ giữa nội dung và hình thức. |
| 8 | Phủ định biện chứng có hai đặc điểm cơ bản là: | ính khách quan và tính kế thừa. |
| 9 | Quan niệm nào khẳng định giữa các sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan luôn luôn tồn tại trong tính quy định và tương tác, làm biến đổi lẫn nhau? | Quan niệm biện chứng của Mác. |
| 10 | Trong mối quan hệ giữa các hình thức cơ bản của thực tiễn, thì: | ạt động sản xuất vật chất có vai trò quan trọng nhất. |
| 11 | Chọn câu trả lời đúng. Vấn đề cơ bản lớn của triết học là vấn đề về: | mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. |
| 12 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn - đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức hiện thực khách quan. |
| 13 | Chọn câu trả lời đúng. Tiền đề lý luận trực tiếp của triết học Mác là: | Chủ nghĩa duy vật vô thần của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen. |
| 14 | Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hoạt động nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người? | Sản xuất vật chấ |
| 15 | Vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hoá từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào? | Chủ nghĩa duy tâm khách qu |
| 16 | Nhận định sau, thuộc lập trường triết học nào? “ Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử” | Chủ nghĩa duy vật tầm thường |
| 17 | Luận điểm sau đây của tác gia nào: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên” | C. Mác |
| 18 | Các hình thức cơ bản của thực tiễn là | Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học. |
| 19 | Chọn phương án trả lời SAI: | QHSX hoàn toàn phụ thuộc vào LLSX. |
| 20 | Người Ấn độ cổ đại cho bản nguyên của thế giới là | A+B |
| 21 | Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thì thế giới thống nhất ở điểm nào ?: | ính vật chất của nó. |
| 22 | Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự hình thành nhà nước là: | Do chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất. |
| 23 | Chọn câu trả lời đúng. Mác và Ăngghen đã kế thừa ở Hêghen và Phoi ơ bắc: | chủ nghĩa duy vật vô thần và phép biện chứng. |
| 24 | Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin: | Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng, nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy. |
| 25 | Những nhà triết học cho rằng bản chất của thế giới là ý thức thì thuộc về phái: | ất nguyên duy vật. |
| 26 | Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức thể hiện ở chỗ nó: | là cơ sở, động lực của nhận thức, là mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý. |
| 27 | Chọn phương án đúng nhất: Cơ sở hạ tầng của xã hội: | là toản bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội. |
| 28 | Cơ sở của mối liên hệ qua lại giữa các sự vật hiện tượng là: | ính thống nhất vật chất của thế giới. |
| 29 | Quan điểm vận động yêu cầu cần quán triệt các nội dung nào?Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành: | Khá |
| 30 | Giữa vật chất và ý thức, cái nào là tính thứ nhất, cái nào là tính thứ hai? | Vật chất là tính thứ nhất; ý thức là tính thứ |
| 31 | Khái niệm tồn tại xã hội dùng để chỉ: | Phương diện sinh hoạt vật chất và các điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội. |
| 32 | Theo quan điểm duy vật lịch sử, suy đến cùng quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội? | Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuấ |
| 33 | Nguyên nhân là phạm trù triết học chỉ sự tác động | qua lại giữa các thuộc tính trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một sự biến đổi nhất định. |
| 34 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, sự phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự vật. |
| 35 | Trường phái nào cho rằng, bản chất của thế giới là tinh thần | ường phái duy tâm |
| 36 | Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm? Hãy chọn câu trả lời đúng. | Do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới và sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng. |
| 37 | PBCDV có vai trò như thế nào ? | Phương pháp luận chung nhất trong nhận thức và thực tiễ |
| 38 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan: nguồn gốc, nội dung của nó là khách quan, còn hình thức biểu hiện của nó là chủ quan. |
| 39 | Quan điểm: “VC là cái mà khi tác động vào giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác” | Đúng |
| 40 | Nội dung mà ý thức phản ánh là … | Khách qu |
| 41 | Luận điểm: “Phương thức mà theo đó ý thức tồn tại và theo đó một cái gì tồn tại đối với ý thức là tri thức …, cho nên một cái gì đó nảy sinh ra đối với ý thức , chừng nào ý thức biết cái đó” | Vừa đung vừ |
| 42 | Luận điểm sau của ai và được viết trong tác phẩm nào? “Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của những cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những quan hệ xã hội” | C.Mác trong tác phẩm Luận cương về Phoiơbắc |
| 43 | Triết học Mác – Lênin nghiên cứu: | ững quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy. |
| 44 | Các nhà triết học duy vật đã lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích tự nhiên. Nhận định trên là ... | Đúng |
| 45 | Chọn định nghĩa chính xác về triết học Mác - Lênin | ết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới. |
| 46 | Hình thức đặc biệt và cao nhất của tri thức cũng như của ý thức xã hội là: | Hình thái ý thức triết họ |
| 47 | Phạm trù nội dung dùng để chỉ: | ự tổng hợp của tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật, hiện tượng. |
| 48 | Trong cấu trúc của quan hệ sản xuất, yếu tố nào có vai trò quyết định đến toàn bộ quan hệ sản xuất? | Quan hệ về sở hữu về tư liệu sản xuất. |
| 49 | Đối tượng của PBCDV là | ạng thái tồn tại có tính quy luật phổ biến nhất của thế giớ |
| 50 | Chọn câu trả lời sai: Vai trò của triết học Mác-Lênin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam là: | cơ sở thế giới quan và phương pháp luận phản khoa học và cách mạng để phân tích xu hướng phát triển của xã hội. |
| 51 | Một nguyên nhân … | ó thể sinh ra nhiều kết quả. |
| 52 | Từ phạm trù hình thái kinh tế - xã hội chỉ ra kết của xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử nhất định gồm mấy yếu tố cơ bản? | 3, đó là: Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất (cơ sở hạ tầng); kiến trúc thượng tầng |
| 53 | Khái niệm ý thức xã hội dùng để chỉ: | phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội. |
| 54 | Phép biện chứng thực sự mang tính khoa học là: | Phép biện chứng duy vật. |
| 55 | Hệ thống triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của các cảm giác? | Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. |
| 56 | Chủ nghĩa duy tâm là học thuyết triết học cho rằng: | ần có trước tự nhiên. |
| 57 | Các nhà triết học duy tâm khách quan đã phủ nhận đặc trưng “tự thân tồn tại” của sự vật hiện tượng của thế giới. | Đúng |
| 58 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Nhận thức là quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở thực tiễn nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan. |
| 59 | Tính độc lập tương đối của ý thức được thể hiện như thế nào? | Khá |
| 60 | Trong ý thức của con người, tình cảm là | Khá |
| 61 | Nhận thức là quá trình …? | Khá |
| 62 | Tìm con số đúng về số hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử triết học. | 2 |
| 63 | Để thực hiện nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan, mỗi cá nhân cần nhận thức và hành động như thế nào ? | Khá |
| 64 | Chọn đáp án SAI: | Nhà nước bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản khác của các giai cấp trong xã hộ |
| 65 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Nội dung và hình thức luôn gắn bó chặt chẽ với nhau. |
| 66 | Con đường biện chứng của nhận thức chân lý, nhận thức hiện thực khách quan là: | ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn. |
| 67 | Nhận định nào sau đây không đúng với quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử? | Cuộc cách mạng xã hội chỉ làm thay đổi về đời sống chính trị. |
| 68 | Điền vào chỗ trống: Sự thống nhất giữa lôgíc và lịch sử trong tiến trình lịch sử - tự nhiên của xã hội loài người bao hàm cả …(1)… đối với lịch sử phát triển toàn thế giới và …(2)… một hay vài hình thái kinh tế - xã hội đối với một số quốc gia, dân tộc cụ thể. | (1) sự phát triển tuần tự; (2) sự phát triển “bỏ qua” |
| 69 | Chủ nghĩa duy vật là học thuyết triết học cho rằng: | bản chất thế giới là vật chất. |
| 70 | Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp dẫn tới sự hình thành nhà nước là: | Do mâu thuẫn giai cấp gay gắt không thể điều hòa được. |
| 71 | Các nhà kinh điển của chủ nghĩa duy vật lịch sử nhấn mạnh “Giới tự nhiên… là thân thể vô cơ của con người” có nghĩa là: | Về phương diện sinh học, con người phải phục tùng các quy luật của giới tự nhiên, các quy luật sinh học như di truyền, tiến hóa sinh học và các quá trình sinh học của giới tự nhiên. |
| 72 | Câu nào sau đây thể hiện đúng nhất quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? | Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan của bộ óc con người. |
| 73 | Sự phân biệt về bản chất giữa vật chất và ý thức là ở đâu? | Vật chất là hiện thực khách quan, ý thức là hiện thực chủ qu |
| 74 | Các hình thái chủ yếu của ý thức xã hội bao gồm: | Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức tôn giáo, ý thức thẩm mỹ, ý thức khoa học, ý thức triết họ |
| 75 | Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức có vai trò gì trong việc hình thành ý thức? | Khả năng |
| 76 | Người Trung hoa cổ đại cho bản nguyên của thế giới là | Cả A + B + C |
| 77 | Điền vào chỗ trống: …… là toàn bộ những quan niệm về thiện, ác, tốt, xấu, lương tâm, trách nhiệm, nghĩa vụ, công bằng, hạnh phúc .v.v. và về những quy tắc đánh giá, những chuẩn mực điều chỉnh hành vi cùng cách ứng xử giữa các cá nhân với nhau và giữa các cá nhân với xã hội. | Ý thức đạo đức |
| 78 | Căn cứ vào yếu tố nào để phân biệt các kiểu nhà nước | Căn cứ vào tính chất giai cấp của nhà nướ |
| 79 | Sự khác nhau về nguyên tắc giữa chủ nghĩa duy vật và duy tâm là gì ? | ừa nhận hay không thừa nhận về tính Vật chất của thế giớ |
| 80 | Phương pháp tư duy siêu hình đã có xuất phát từ nguồn gốc nào? | Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm trong khoa học tự nhiê |
| 81 | Phép biện chứng duy vật là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của | ự nhiên, xã hội loài người và tư duy. |
| 82 | Chọn câu trả lời đúng. Triết học Mác – Lênin là học thuyết do: | Mác và Ăngghen sáng lập, Lênin phát triển thêm. |
| 83 | Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhân tố quyết định sự phân hoá của các tầng lớp trung gian là gì? | Căn bản là do lợi ích kinh tế của tầng lớp trung gian. |
| 84 | Nhận định sau đây: “Trong xã hội có giai cấp thì mọi tư tưởng triết học đều có tính giai cấp” là | Đúng |
| 85 | Trường phái nào cho rằng, bản chất của thế giới là Vật chất | ường phái duy vậ |
| 86 | Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, đặc trưng nào trong các đặc trưng sau của giai cấp giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác của giai cấp: | khác nhau về quyền sở hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội. |
| 87 | Thế nào là quy luật phổ biến của phép biện chứng duy vật ? | Khá |
| 88 | Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lênin, lịch sử diễn ra một cách đa dạng, phong phú là do: | Bị chi phối bởi đặc điểm địa lý của các cộng đồng người, tính đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi cộng đồng người và trạng thái cụ thể của cuộc đấu tranh giữa các lực lượng xã hội khác nhau, đối lập nhau |
| 89 | Luận điểm của Mác sau đây đã khẳng định điều gì? “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” (C.Mác và Ph.Ăngghen (1993), Toàn tập, t.23, Nxb CTQG, Hà Nội, tr.269) | Công cụ lao động là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người và tiêu chuẩn để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau |
| 90 | Chọn quan điểm đúng nhất: Theo quan điểm duy vật lịch sử, vai trò lãnh đạo một cuộc cách mạng thuộc về giai cấp: | Tiến bộ nhất, đại biểu cho phương thức sản xuất mới. |
| 91 | Các nhà duy vật thời cổ đại đã quy vật chất về một hay vài dạng cụ thể và xem chúng là ... | Khởi nguyên của thế giớ |
| 92 | Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là gì? | Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng. |
| 93 | Theo quan điểm macxit thì mọi xung đột trong lịch sử xét đến cùng đều bắt nguồn từ: | Mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển của lực lượng sản xuất với sự kìm hãm của quan hệ sản xuất không phù hợp. |
| 94 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Cái riêng tồn tại khách quan. |
| 95 | Trong các tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào được đánh giá là văn kiện đầu tiên có tính cương lĩnh của chủ nghĩa Mác, thể hiện sự chín muồi về mặt thế giới quan mới của C.Mác và Ph.Ăngghen: | uyên ngôn của Đảng cộng sản (1848). |
| 96 | Bằng nhận định: “Trước hết là lao động, sau lao động và đồng thời với lao động là ngôn ngữ; đó là 2 sức kích thích chủ yếu đã ảnh hưởng đến bộ óc con vượn, làm cho bộ óc đó dần dần chuyển thành bộ óc con người”, Ph. Ăng ghen đã nói về nguồn gốc nào của ý thức | Nguồn gốc xã hộ |
| 97 | Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được ... Nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định” | Phép biện chứng cổ đạ |
| 98 | Quan niệm: Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh ra thế giới vật chất” là của trường phái nào ? | Duy tâm |
| 99 | Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm: | Con người là sự tha hóa của ý niệm tuyệt đố |
| 100 | Bản chất của thế giới là vật chất,. Thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ: | Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất. Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biểu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan. Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận. |
| 101 | Quan điểm: “Vận động của vật chất là tự thân vận động và mang tính phổ biến” là | Đúng |
| 102 | Chọn phương án chính xác | khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện. |
| 103 | Đặc điểm cơ bản của phép biện chứng duy vật là | Sự thống nhất giữa TGQ duy vật và phép biện chứng |
| 104 | Giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản chủ nghĩa là | Giai cấp tư sản và vô sả |
| 105 | Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra: | khuynh hướng cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển. |
| 106 | Các nhà triết học duy tâm chủ quan đã phủ nhận đặc trưng “tự thân tồn tại” của sự vật hiện tượng của thế giới. | Đúng |
| 107 | Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về bản chất và vai trò của cách mạng xã hội | Cách mạng xã hội là phương thức thay thế hình thái kinh tế xã hội này sang hình thái kinh tế xã hội khác cao hơn, tiến bộ hơ |
| 108 | Theo Lênin thì người ta được coi là các giai cấp khác nhau trước hết và chủ yếu là do: | địa vị kinh tế của họ. |
| 109 | Những năng lực tự nhiên vốn có của con người chỉ được bộc lộ căn bản trong: | Hoạt động xã hội và hoạt động thực tiễn của con người. |
| 110 | Vật chất tồn tại khách quan có nghĩa là vật chất: | ồn tại độc lập, không phụ thuộc vào ý thức con người. |
| 111 | Ai nêu lên luận điểm: “Trong thế giới không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian” ? | V.I. Lê |
| 112 | Quan điểm duy vật lịch sử trong việc giải thích các hiện tượng thuộc đời sống ý thức xã hội là | Căn cứ vào tồn tại xã hội đồng thời phải tính đến tính độc lập tương đối của ý thức xã hội. |
| 113 | Chủ nghĩa duy vật trước Mác đóng vai trò quyết định trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo, nhưng còn hạn chế ở tính: | êu hình, máy móc và không triệt để. |
| 114 | Nhận định: “Có sự thống nhất biện chứng giữa TQSĐ, TDTT và thực tiễn” là … | Đúng |
| 115 | Các nhà triết học duy tâm chủ quan đã phủ nhận đặc trưng “tự thân tồn tại” của sự vật hiện tượng của thế giới. | Đúng |
| 116 | Theo Lênin thì người ta được coi là các giai cấp khác nhau trước hết và chủ yếu là do: | địa vị kinh tế của họ. |
| 117 | Vật chất tồn tại khách quan có nghĩa là vật chất: | ồn tại độc lập, không phụ thuộc vào ý thức con người. |
| 118 | Đặc điểm cơ bản của phép biện chứng duy vật là | Sự thống nhất giữa TGQ duy vật và phép biện chứng |
| 119 | Trong các tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào được thể hiện tập trung việc Lê nin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, tồn tại xã hội và ý thức xã hội? | “Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán” |
| 120 | Bản chất của thế giới là vật chất,. Thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ: | Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất. Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biểu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan. Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận. |
| 121 | Chọn phương án chính xác | khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện. |
| 122 | Chọn câu trả lời đúng: Triết học Mác-Lênin là học thuyết khoa học: | Không ngừng phát triển trên cơ sở tổng kết những thành tựu mới của sự phát triển các khoa học và thực tiễn xã hội. |
| 123 | Quan niệm: Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh ra thế giới vật chất” là của trường phái nào ? | Duy tâm |
| 124 | Trong số các nhận định sau đây, nhận dịnh nào đúng nhất? | Những thay đổi về lượng đạt đến một mức độ (giới hạn) nhất định sẽ làm thay đổi chất của sự vật (hiện tượng). |
| 125 | Trong các tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào được đánh giá là văn kiện đầu tiên có tính cương lĩnh của chủ nghĩa Mác, thể hiện sự chín muồi về mặt thế giới quan mới của C.Mác và Ph.Ăngghen: | uyên ngôn của Đảng cộng sản (1848). |
| 126 | Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm: | Con người là sự tha hóa của ý niệm tuyệt đố |
| 127 | Các nhà duy vật thời cổ đại đã quy vật chất về một hay vài dạng cụ thể và xem chúng là ... | Khởi nguyên của thế giớ |
| 128 | Những yếu tố của ý thức xã hội thường có xu hướng lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội là: | ói quen, truyền thống, tập quán. |
| 129 | Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lênin, lịch sử diễn ra một cách đa dạng, phong phú là do: | Bị chi phối bởi đặc điểm địa lý của các cộng đồng người, tính đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi cộng đồng người và trạng thái cụ thể của cuộc đấu tranh giữa các lực lượng xã hội khác nhau, đối lập nhau |
| 130 | Chọn quan điểm đúng nhất: Theo quan điểm duy vật lịch sử, vai trò lãnh đạo một cuộc cách mạng thuộc về giai cấp: | Tiến bộ nhất, đại biểu cho phương thức sản xuất mới. |
| 131 | Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội (CMXH): | Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho CMXH. |
| 132 | Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, đặc trưng nào trong các đặc trưng sau của giai cấp giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác của giai cấp: | khác nhau về quyền sở hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội. |
| 133 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Khả năng và hiện thực tồn tại trong mối quan hệ tác động, chuyển hoá lẫn nhau. |
| 134 | Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhân tố quyết định sự phân hoá của các tầng lớp trung gian là gì? | Căn bản là do lợi ích kinh tế của tầng lớp trung gian. |
| 135 | Thế nào là quy luật phổ biến của phép biện chứng duy vật ? | Khá |
| 136 | Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra: | khuynh hướng cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển. |
| 137 | Sự khác nhau về nguyên tắc giữa chủ nghĩa duy vật và duy tâm là gì ? | ừa nhận hay không thừa nhận về tính Vật chất của thế giớ |
| 138 | Vai trò của cách mạng xã hội (CMXH) đối với sự tiến hóa xã hội: | CMXH mở đường cho quá trình tiến hóa xã hội lên giai đoạn cao hơn. |
| 139 | Người Trung hoa cổ đại cho bản nguyên của thế giới là | Cả A + B + C |
| 140 | Căn cứ vào yếu tố nào để phân biệt các kiểu nhà nước | Căn cứ vào tính chất giai cấp của nhà nướ |
| 141 | Trong đời sống xã hội, vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được biểu hiện như thế nào ? | Khá |
| 142 | Các hình thái chủ yếu của ý thức xã hội bao gồm: | Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức tôn giáo, ý thức thẩm mỹ, ý thức khoa học, ý thức triết họ |
| 143 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Không có bản chất thuần túy tách rời hiện tượng, cũng như không có hiện tượng lại không biểu hiện của một bản chất nào đó. |
| 144 | Các nhà kinh điển của chủ nghĩa duy vật lịch sử nhấn mạnh “Giới tự nhiên… là thân thể vô cơ của con người” có nghĩa là: | Về phương diện sinh học, con người phải phục tùng các quy luật của giới tự nhiên, các quy luật sinh học như di truyền, tiến hóa sinh học và các quá trình sinh học của giới tự nhiên. |
| 145 | Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức có vai trò gì trong việc hình thành ý thức? | Khả năng |
| 146 | Nhận định nào sau đây không đúng với quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử? | Cuộc cách mạng xã hội chỉ làm thay đổi về đời sống chính trị. |
| 147 | Nguồn gốc nhận thức của chủ nghĩa duy tâm là: | ự xem xét phiến diện, tuyệt đối hóa, thần thánh hóa một mặt, một đặc tính nào đó của quá trình nhận thức. |
| 148 | Chọn đáp án SAI: | Nhà nước bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản khác của các giai cấp trong xã hộ |
| 149 | Con đường biện chứng của nhận thức chân lý, nhận thức hiện thực khách quan là: | ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn. |
| 150 | Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là: | Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể. |
| 151 | Tìm con số đúng về số hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử triết học. | 2 |
| 152 | “Vật chất là cái phi vật chất đang vận động”. Ý kiến của Piếc sơn phản ánh điều gì ? | Khủng hoảng thế giới qu |
| 153 | Tính độc lập tương đối của ý thức được thể hiện như thế nào? | Khá |
| 154 | Để thực hiện nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan, mỗi cá nhân cần nhận thức và hành động như thế nào ? | Khá |
| 155 | Tồn tại thế giới là gì ? | Là tính có thực của thế giới xung quanh con ngườ |
| 156 | Chủ nghĩa duy tâm là học thuyết triết học cho rằng: | ần có trước tự nhiên. |
| 157 | Khái niệm là … | Hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng |
| 158 | Khái niệm ý thức xã hội dùng để chỉ: | phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội. |
| 159 | Rơn ghen đã phát hiện ra hiện tượng nào vào năm bao nhiêu? | X năm 1895 |
| 160 | Đối tượng của PBCDV là | ạng thái tồn tại có tính quy luật phổ biến nhất của thế giớ |
| 161 | Để định nghĩa về vật chất, V. I. Lê nin đã sử dụng phương pháp nào? | Đặc biệt: định nghĩa VC thông qua khái niệm đối lập với nó trên phương diện nhận thức luận cơ bả |
| 162 | Hình thức đặc biệt và cao nhất của tri thức cũng như của ý thức xã hội là: | Hình thái ý thức triết họ |
| 163 | Trong cấu trúc của quan hệ sản xuất, yếu tố nào có vai trò quyết định đến toàn bộ quan hệ sản xuất? | Quan hệ về sở hữu về tư liệu sản xuất. |
| 164 | Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới sự ra đời của giai cấp là: | Do xã hội xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuấ |
| 165 | Các nhà triết học duy vật đã lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích tự nhiên. Nhận định trên là ... | Đúng |
| 166 | Thực tiễn là: | àn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội. |
| 167 | Luận điểm: “Phương thức mà theo đó ý thức tồn tại và theo đó một cái gì tồn tại đối với ý thức là tri thức …, cho nên một cái gì đó nảy sinh ra đối với ý thức , chừng nào ý thức biết cái đó” | Vừa đung vừ |
| 168 | Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm: | Người lao động và tư liệu sản xuấ |
| 169 | PBCDV có vai trò như thế nào ? | Phương pháp luận chung nhất trong nhận thức và thực tiễ |
| 170 | Heraclitus cho bản nguyên của thế giới là | Lử |
| 171 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, sự phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự vật. |
| 172 | Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm? Hãy chọn câu trả lời đúng. | Do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới và sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng. |
| 173 | Chọn định nghĩa chính xác về triết học Mác - Lênin | ết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới. |
| 174 | Phép biện chứng duy vật là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của | ự nhiên, xã hội loài người và tư duy. |
| 175 | Quan điểm duy vật lịch sử trong việc giải thích các hiện tượng thuộc đời sống ý thức xã hội là | Căn cứ vào tồn tại xã hội đồng thời phải tính đến tính độc lập tương đối của ý thức xã hội. |
| 176 | Nhận định: “Có sự thống nhất biện chứng giữa TQSĐ, TDTT và thực tiễn” là … | Đúng |
| 177 | Nguyên nhân là phạm trù triết học chỉ sự tác động | qua lại giữa các thuộc tính trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một sự biến đổi nhất định. |
| 178 | Hệ thống triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan? | Chủ nghĩa duy vật biện chứng. |
| 179 | Giữa vật chất và ý thức, cái nào là tính thứ nhất, cái nào là tính thứ hai? | Vật chất là tính thứ nhất; ý thức là tính thứ |
| 180 | Tiêu chuẩn của chân lý là gì ? | Khá |
| 181 | Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức thể hiện ở chỗ nó: | là cơ sở, động lực của nhận thức, là mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý. |
| 182 | Câu nào sau đây KHÔNG đúng? | Lực lượng sản xuất (LLSX) là đặc trưng cơ bản của mỗi hình thức kinh tế xã hội. |
| 183 | Chọn câu trả lời đúng. Mác và Ăngghen đã kế thừa ở Hêghen và Phoi ơ bắc: | chủ nghĩa duy vật vô thần và phép biện chứng. |
| 184 | Những nhà triết học cho rằng bản chất của thế giới là ý thức thì thuộc về phái: | ất nguyên duy vật. |
| 185 | Hãy chọn phương án đúng nhất để hoàn thành câu: Thuyết không thể biết cho rằng con người | không thể nhận thức được bản chất thế giới. |
| 186 | Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thì thế giới thống nhất ở điểm nào ?: | ính vật chất của nó. |
| 187 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Cái tất nhiên bao giờ cũng vạch đường đi cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên. |
| 188 | Các hình thức cơ bản của thực tiễn là | Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học. |
| 189 | Luận điểm của Ăngghen về: “Chúng ta đau khổ không những vì những người đang sống mà còn vì những người đã chết nữa. Người chết nắm lấy người sống” [Các Mác và Ăngghen (1995), Toàn tập, t.18. Nxb. CTQG, Hà Nội, tr.650] thể hiện: | Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn tồn tại xã hộ |
| 190 | Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hoạt động nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người? | Sản xuất vật chấ |
| 191 | Giai cấp đối kháng đầu tiên trong lịch sử xuất hiện trong xã hội nào? | Xã hội chiếm hữu nô lệ |
| 192 | Chọn câu trả lời đúng. Vấn đề cơ bản lớn của triết học là vấn đề về: | mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. |
| 193 | Chọn câu trả lời đúng. Tiền đề lý luận trực tiếp của triết học Mác là: | Chủ nghĩa duy vật vô thần của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen. |
| 194 | Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự hình thành nhà nước là: | Do chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất. |
| 195 | Phủ định biện chứng có hai đặc điểm cơ bản là: | ính khách quan và tính kế thừa. |
| 196 | Xuất phát từ quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lênin coi con người là chủ thể lịch sử xã hội, Đảng Cộng sản Việt Nam đã đưa ra quan niệm tổng quát trong chiến lược phát triển con người Việt Nam hiện nay là: | Con người vừa là mục tiêu, là nguồn gốc, là động lực của sự phát triể |
| 197 | Tiền đề cho sự thống nhất của thế giới là gì ? | ồn tại của thế giớ |
| 198 | Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong mỗi phương thức sản xuất thuộc về: | Quan hệ giữa nội dung và hình thức. |
| 199 | Chọn phương án trả lời đúng nhất: Theo quan điểm duy vật lịch sử, con người là: | Động vật biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động. |
| 200 | Quy luật “thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập” phản ánh và quy định điều gì ? | guồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển. |
| 201 | Về mặt nhận thức CNDT cho rằng, con người hoặc là không thể, hoặc là chỉ nhận thức được cái bóng, cái bề ngoài của sự vật, hiện tượng.. | Đúng |
| 202 | Hai hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm là: | ủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan. |
| 203 | Các hình thức lịch sử cơ bản của phép biện chứng là: | Ba hình thức: phép biện chứng Trung quốc, phép biện chứng Ấn độ và phép biện chứng Hy lạp. |
| 204 | Định nghĩa sau đây, tác giả là ai? Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất – tức được hiểu là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất, - thì bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí giản đơn cho đến tư duy” | Ph. Ăng ghen |
| 205 | Sự phát triển có những tính chất nào? | Khá |
| 206 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Giữa hình thức và nội dung có sự gắn bó chặt chẽ, thống nhất với nhau. |
| 207 | Những quan niệm của chủ nghĩa duy tâm và duy vật siêu hình về ý thức đã được giai cấp bóc lột, thống trị ….. | ệt để lợi dụng |
| 208 | Các nhà duy vật thế kỷ XVII – XVIII đã có quan niệm duy vật siêu hình về vật chất với các biểu hiện nào? | Cả A + B |
| 209 | Hai mệnh đề :Vận động là “thuộc tính cố hữu của vật chất” và “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất” được hiểu là: | Vật chất tồn tại bằng cách vận động, thông qua vận động để bộc lộ sự tồn tại cụ thể, đa dạng của mình. Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động. Sự vận động của vật chất là tự thân vận động. |
| 210 | Phép biện chứng cổ đại là: | Biện chứng tự phát. |
| 211 | Thế nào là tính cụ thể của chân lý? | mỗi tri thức đúng đắn chỉ trong những không gian, thời gian xác định. |
| 212 | Quy luật “chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại” phản ánh và quy định điều gì ? | phương thức, cách thức chung của sự phát triển. |
| 213 | Phép biện chứng duy vật là: | khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện. |
| 214 | Các hình thức cơ bản của nhận thức cảm tính là: | ảm giác, tri giác và biểu tượng. |
| 215 | Tiêu chí để phân biệt trình độ phản ánh ý thức người với trính độ phản ánh tâm lý động vật là gì? | Ý thức có đặc tính tích cực, sáng tạ |
| 216 | Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là: | Do sự phát triển của lực lượng sản xuấ |
| 217 | Yếu tố nào sau đây không thuộc tồn tại xã hội: | Yếu tố văn hoá, truyền thống. |
| 218 | Phép biện chứng của triết học Hê ghen là: | Phép biện chứng duy tâm. |
| 219 | Quy luật là mối liên hệ như thế nào ? | Khá |
| 220 | Xác định câu thể hiện thế giới quan duy vật biện chứng: | Giữa các sự vật, hiện tượng có mối liên hệ và cơ sở của mối liên hệ này chính là tính thống nhất vật chất của thế giới. |
| 221 | Ai đã đưa ra nhận định; “điện tử cũng vô cùng tận như nguyên tử, tự nhiên là vô tận” | V.I. Lê |
| 222 | Thực chất và ý nghĩa cuộc cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là gì? | Cả 3 phương án đã nêu |
| 223 | Có bao nhiêu quy luật phổ biến của phép biện chứng duy vật ? | 3 |
| 224 | Nguyên tắc thực tiễn trong nhận thức có nội dung nào? | Nhận thức xuất phát từ thực tiễn và phục vụ cho thực tiễ |
| 225 | Tìm con số đúng về số hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học. | 3 |
| 226 | Luận điểm nào sau đây phù hợp với quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của đấu tranh giai cấp trong sự phát triển của xã hội có giai cấp? | Đấu tranh giai cấp là động lực quan trọng và trực tiếp của lịch sử phát triển xã hộ |
| 227 | Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử thì: | ồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, nhưng ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội. |
| 228 | “Các sự vật, hiện tượng của thế giới, dù rất phong phú, muôn vẻ nhưng chúng vẫn có một thuộc tính chung, thống nhất đó là tính vật chất”. Ai đưa ra luận điểm trên | Ph. Ăng g |
| 229 | Vai trò của con người đối với quy luật ? | A + B |
| 230 | Chọn phương án chính xác: Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành: | Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với tiến hành xây dựng, cải tạo quan hệ sản xuất phù hợp. |
| 231 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại trong sự thống nhất hữu cơ với nhau. |
| 232 | V. I. Lê nin đã đưa ra định nghĩa về vật chất trong tác phẩm nào? | Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phá |
| 233 | Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng nào trong xã hội là chủ thể sáng tạo chân chính và là động lực phát triển của lịch sử? | Quần chúng nhân dân. |
| 234 | Chọn phương án đúng nhất: Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhằm mục tiêu: | Phát triển lực lượng sản xuất hiện có, tạo dựng cơ sở vật chất kỹ thuật xây dựng xã hội mới |
| 235 | Định nghĩa về giai cấp của V.I Lênin được nêu ra trong tác phẩm nào? | Sáng kiến vĩ đại. |
| 236 | Điền vào chỗ trống: Khi chưa có chính quyền, trong ba hình thức đấu tranh cơ bản của giai cấp vô sản, …(1)…. là hình thức đấu tranh cao nhất, có ý nghĩa quyết định đến thắng lợi của giai cấp vô sản. | Đấu tranh chính trị |
| 237 | Tại sao có giai đoạn Lên nin trong sự phát triển triết học Mác? | ại thực tiễn của xã hội những năm cuối thể kỷ XIX đầu thế kỷ XX đòi hỏi phải bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng và Lênin không chỉ nắm bắt mà còn có khả năng đáp ứng được những yêu cầu đó của thực tiễ |
| 238 | Các hình thức lịch sử cơ bản của phép biện chứng là: | Ba hình thức: phép biện chứng chất phác thời cổ đại, phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức và phép biện chứng duy vật của chủ nghĩa Mác - Lênin. |
| 239 | Hãy chọn phương án đúng nhất để hoàn thành câu: Thuyết không thể biết cho rằng con người: | không thể nhận thức được thế giới. |
| 240 | Chọn câu trả lời đúng: Trong điều kiện nào thì triết học chỉ còn đề cập đến những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy. | Khi các bộ môn khoa học chuyên ngành tách khỏi triết học. |
| 241 | Nhận định: “Quần chúng nhân dân là lực lượng sáng tạo chân chính ra lịch sử” đã không dựa vào căn cứ nào | Quần chúng nhân dân gồm những con người mang bản tính xã hội. |
| 242 | Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất, nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức. Đó là thuộc tính nào ? | ồn tại khách quan. |
| 243 | Luận điểm nào sau đây không phù hợp với quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về đấu tranh giai cấp: | Đấu tranh giai cấp là một hiện tượng vĩnh viễn trong lịch sử xã hộ |
| 244 | Thế giới còn nhiều điều “kỳ là” mà con người đã, đang và sẽ tiếp tục nghiên cusu. Điều đó là | Đúng, |
| 245 | Giữa hai phương diện tự nhiên và xã hội của con người, phương diện nào là đặc trưng bản chất của con người? | Cả hai phương diện. |
| 246 | Các nhà duy vật thời cổ đại đã quy vật chất về những | Cả A + B + C |
| 247 | Phủ nhận tính khách quan, cường điệu vai trò nhân tố chủ quan, duy ý chí, hành động bất chấp điều kiện, quy luật khách quan. Biểu hiện trên của trường phái nào? | Duy tâm |
| 248 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | Nhận thức là một quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở thực tiễn, nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan. |
| 249 | Chọn phương án đúng nhất: Sự phù hợp của quan hệ sản xuất (QHSX) với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất (LLSX): | Tất cả các phương án A, B, C đều đúng |
| 250 | Chọn câu trả lời đúng. | ết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan. |
| 251 | Giữa hai phương diện tự nhiên và xã hội của con người, phương diện nào là đặc trưng bản chất của con người? | Cả hai phương diện. |
| 252 | Đặc điểm cơ bản của phép biện chứng duy vật là | Sự thống nhất giữa TGQ duy vật và phép biện chứng |
| 253 | Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là gì? | Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng. |
| 254 | Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất? | ừ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn - đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức hiện thực khách quan. |
| 255 | Phép biện chứng duy vật là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của | ự nhiên, xã hội loài người và tư duy. |
| 256 | Ai nêu lên luận điểm: “Trong thế giới không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian” ? | V.I. Lê |
| 257 | Đối tượng của PBCDV là | ạng thái tồn tại có tính quy luật phổ biến nhất của thế giớ |
| 258 | Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, cần quán triệt nguyên tắc nào? | khá |
| 259 | Chọn câu trả lời đúng. | mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. |
| 260 | Nhận định nào sau đây không đúng với quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử? | Cuộc cách mạng xã hội chỉ làm thay đổi về đời sống chính trị. |
| 261 | Thực chất và ý nghĩa cuộc cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là gì? | Cả 3 phương án đã nêu |
| 262 | Vật chất tồn tại khách quan có nghĩa là vật chất: | ồn tại độc lập, không phụ thuộc vào ý thức con người. |