Hiển thị 475 trong tổng số 475 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Các nghiệp vụ phái sinh có thể phòng ngừa rủi ro tỷ giá vì: | tỷ giá cố định và có thể giúp cân bằng trạng thái ngoại tệ. |
| 2 | Ngân hàng A yết giá GBP/USD = 1,52/54; ngân hàng B yết giá GBP/USD = 1,51/52. giả sử phí giao dịch = 0, nhà đầu tư Mỹ sẽ: | Không tồn tại cơ hội arbitrage |
| 3 | Các nghiệp vụ phái sinh (Derivatives) ngoại tệ bao gồm: | Các hợp đồng giao dịch ngoại tệ giao sau, gồm: Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn và hợp đồng hoán đổi ngoại tệ. |
| 4 | Đặc trưng của hợp đồng tương lai (Futures) là: | đối tượng mua bán là các hợp đồng ngoại tệ. |
| 5 | Vai trò của các NHTM trên thị trường ngoại hối là: | mua bán ngoại tệ vừa để dịch vụ khách hàng vừa để kiếm lời. |
| 6 | Một hợp đồng mua Spot USD có ngày giao dịch là ngày thứ sáu 20/4. Vậy ngày giá trị muộn nhất của hợp đồng sẽ là ngày: | thứ ba 24/4. |
| 7 | Người mua hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải thực hiện ký quỹ? | Hợp đồng tương lai. |
| 8 | Hợp đồng quyền chọn mua: | cho phép người mua hợp đồng được quyền mua một ngoại tệ nhất định. |
| 9 | Đặc trưng của hợp đồng kỳ hạn (Forward) là: | công cụ giúp người mua phòng ngừa rủi ro tỷ giá. |
| 10 | Tỷ giá giao ngay là: | tỷ giá mua bán được công bố hoặc niêm yết tại các ngân hàng được phép kinh doanh ngoại hối. |
| 11 | Mục đích của việc thực hiện các nghiệp vụ phái sinh ngoại tệ là: | Tối đa hoá lợi nhuận, duy trì ổn định tỷ giá, hạn chế rủi ro tỷ giá. |
| 12 | Tài sản nào sau đây là ngoại hối? | Quyền rút vốn đặc biệt SDR. |
| 13 | Đặc trưng của hợp đồng tương lai (Futures) là: | đối tượng mua bán là các hợp đồng ngoại tệ. |
| 14 | Người mua hợp đồng nào dưới đây có thể chuyển nhượng hợp đồng tại bất kỳ thời điểm nào trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng? | Hợp đồng tương lai. |
| 15 | Một hợp đồng mua Spot USD có ngày giao dịch là ngày thứ sáu 20/4. Vậy ngày giá trị muộn nhất của hợp đồng sẽ là ngày: | thứ ba 24/4. |
| 16 | Đối tượng giao dịch trên thị trường tương lai (Futures Market) là: | hợp đồng ngoại tệ. |
| 17 | Người mua quyền chọn mua tiền tệ có nghĩa là với 1 số lượng nhất định trong 1 khoảng thời gian xác định: | Có quyền mua 1 đồng tiền |
| 18 | Tỷ giá kỳ hạn là: | Tỷ giá được thoả thuận ngày hôm nay nhưng áp dụng cho giao dịch được thực hiện tại một thời điểm xác định trong tương lai, ít nhất sau từ 2 (hai) đến 3 (ba) ngày làm việc. |
| 19 | Đặc trưng của hợp đồng kỳ hạn (Forward) là: | công cụ giúp người mua phòng ngừa rủi ro tỷ giá. |
| 20 | Tài sản nào sau đây là ngoại hối? | Quyền rút vốn đặc biệt SDR. |
| 21 | Công ty JK cần 2 triệu USD để thanh toán tiền hàng nhập khẩu trong ngày hôm nay, đồng thời sẽ nhận được 2 triệu USD tiền hàng xuất khẩu sau 3 tháng. Công ty nên thực hiện: | nghiệp vụ hoán đổi mua giao ngay USD, bán USD kỳ hạn 3 tháng. |
| 22 | Hình thức tổ chức của thị trường ngoại hối bao gồm: | Thị trường ngoại hối tập trung và phi tập trung |
| 23 | Công ty CK có khoản tiền nhàn rỗi 1 triệu USD trong vòng 6 tháng, họ muốn đầu tư vào đồng EUR bằng cách bán USD/ EUR theo tỷ giá giao ngay, sau đó đầu tư EUR trên thị trường tiền tệ theo mức lãi suất thị trường. Để phòng ngừa rủi ro khi đồng EUR giảm giá sau 6 tháng, ở thời điểm hiện tại họ có thể: | ký hợp đồng kỳ hạn bán EUR/USD. |
| 24 | Nghiệp vụ nào sau đây được thực hiện tại sàn giao dịch tập trung? | Quyền chọn và tương lai. |
| 25 | Tỷ giá giao ngay là: | tỷ giá mua bán được công bố hoặc niêm yết tại các ngân hàng được phép kinh doanh ngoại hối. |
| 26 | Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là ngoại hối? | Vàng trang sức. |
| 27 | Ngân hàng A yết giá GBP/USD = 1,52/54; ngân hàng B yết giá GBP/USD = 1,51/52. giả sử phí giao dịch = 0, nhà đầu tư Mỹ sẽ: | Không tồn tại cơ hội arbitrage |
| 28 | Thị trường ngoại hối là: | nơi diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau. |
| 29 | Phí trong hợp đồng quyền chọn cao hay thấp phụ thuộc vào: | kỳ hạn của hợp đồng, chênh lệch tỷ giá, sự giao động của tiền tệ. |
| 30 | Nhà đầu cơ A mua 1 hợp đồng quyền chọn mua 1 triệu EUR, kỳ hạn 3 tháng, tỷ giá thực hiện EUR/USD = 1,3400, phí quyền chọn 0,0030 USD/đơn vị. Nhà đầu cơ sẽ quyết định thực hiện hợp đồng, nếu tỷ giá mua giao ngay EUR/USD ở thời điểm đến hạn bằng: | 1,3500 |
| 31 | Cấu trúc của thị trường ngoại hối bao gồm: | Thị trường giao sau gồm các công cụ phái sinh ngoại tệ và thị trường giao ngay |
| 32 | Đặc trưng của hợp đồng hoán đổi tiền tệ (Swap) là: | hợp đồng gốm 2 vế: mua đồng yết giá và bán đồng yết giá. |
| 33 | Người mua hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải thực hiện ký quỹ? | Hợp đồng tương lai. |
| 34 | Đặc điểm của hợp đồng quyền chọn (Options) là: | người mua phải trả phí. |
| 35 | Hành vi đầu cơ ngoại tệ luôn bị coi là nguy cơ gây mất ổn định thị trường ngoại hối và cần phải được kiểm soát vì: | Có thể tạo ra sự biến động bất thường của cung cầu ngoại tệ và tỷ giá |
| 36 | Nghiệp vụ nào sau đây được thực hiện tại sàn giao dịch tập trung? | Quyền chọn và tương lai. |
| 37 | Đặc điểm của hợp đồng quyền chọn (Options) là: | người mua phải trả phí. |
| 38 | Tỷ giá giao ngay là: | tỷ giá áp dụng trong các giao dịch ngày hôm nay, nhưng kết thúc thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc. |
| 39 | Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR/USD = 1.8728/30, USD/CAD = 1.7468/17. Tỷ giá EUR/CAD sẽ là: | 3.2717/05 |
| 40 | Tỷ giá ASK (USD/VND) ngân hàng: | yết giá sẵn sàng bán USD. |
| 41 | Các giao dịch ngoại hối được thực hiện giao ngay sẽ áp dụng tỷ giá | Tỷ giá giao ngay |
| 42 | Hợp đồng quyền chọn mua: | cho phép người mua hợp đồng được quyền mua một ngoại tệ nhất định. |
| 43 | Đồng tiền yết giá là đồng tiền: | Đồng tiền có số đơn vị không đổi và bằng 1 |
| 44 | Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì? | Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ. |
| 45 | Các giao dịch bên ngân hàng có sử dụng USD thì niêm yết gián tiếp có nghĩa là: | Lấy USD làm đồng tiền yết giá |
| 46 | Nhược điểm của chế độ tỷ giá thả nổi là: | rủi ro tỷ giá. |
| 47 | Các yếu tố làm tăng cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là: | Tổng kim ngạch nhập khẩu |
| 48 | Trên thị trường ngoại hối ngày N, tỷ giá lúc mở cửa là: EUR = 1,3423 USD, tỷ giá lúc đóng cửa là: EUR = 1,3434 USD. Như vậy, so với USD đồng EUR đã: | Lên giá 11 điểm |
| 49 | Điều nào sau đây đúng về chế độ tỷ giá cố định? | Cần có dự trữ ngoại hối quốc gia đủ mạnh để duy trì chế độ tỷ giá này. |
| 50 | Yết giá GBP/LAK= 10895 là cách yết: | Trực tiếp tại thị trường Lào và gián tiếp tại thị trường Anh |
| 51 | Hoa Kỳ, Cộng đồng Liên minh Châu Âu và một số quốc gia khác phản đối Trung Quốc duy trì chính sách “ đồng nhân dân tệ yếu” bởi: | lo ngại tình trạng thâm hụt thương mại, và cạnh tranh không bình đẳng trong xuất khẩu với Trung Quốc. |
| 52 | Khi đề cập đến tỷ giá thực tức là chúng ta đang nói đến: | thay đổi mức giá tương đối của hàng hóa nội địa so với hàng hóa nước ngoài. |
| 53 | Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR/USD = 1,8728/30; USD/CAD = 1,7468/17. Tỷ giá EUR/CAD sẽ là: | 3,2714/09 |
| 54 | Đặc điểm của chế độ tỷ giá cố định là: | tỷ giá được xác định trong phạm vi Biên độ dao động so với tỷ giá trung tâm. |
| 55 | Tỷ giá được hiểu là: | Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị tiền tệ của nước khác |
| 56 | Các giao dịch bên ngân hàng có sử dụng USD thì niêm yết gián tiếp có nghĩa là: | Lấy USD làm đồng tiền yết giá |
| 57 | Giả sử đồng Nhân dân tệ ( CNY) được gắn kết với đô la Mỹ ( USD). Các hình thức thương mại sau đây sẽ bị ảnh hưởng thế nào do việc giảm giá của USD so với Yên Nhật ( JPY)? | Xuất khẩu của Trung Quốc sang Nhật tăng. |
| 58 | Các giao dịch ngoại hối được thực hiện giao ngay sẽ áp dụng tỷ giá | Tỷ giá giao ngay |
| 59 | Các giao dịch bên ngân hàng Mỹ có sử dụng USD niêm yết gián tiếp có nghĩa là: | lấy USD làm đồng tiền yết giá. |
| 60 | Trên thị trường ngoại hối ngày N, tỷ giá lúc mở cửa là: EUR = 1,3423 USD, tỷ giá lúc đóng cửa là: EUR = 1,3434 USD. Như vậy, so với USD đồng EUR đã: | Lên giá 11 điểm |
| 61 | Xuất khẩu của Việt Nam gia tăng trong một thời gian dài sẽ làm cho tỉ giá của ngoại tệ so với đồng Việt Nam _______ hay đồng Việt Nam _______ Thông qua đó, lãi suất đồng Việt Nam sẽ _______ và lạm phát trong nước sẽ _______. | giảm, tăng giá, tăng, giảm |
| 62 | Khi tỷ giá giữa GBP và USD đọc “1 với 62 số 53 điểm” được hiểu là: | Tỷ giá GBP/USD = 1,6253 |
| 63 | Khi NHTW áp dụng biện pháp “nâng giá tiền tệ” thì: | nội tệ lên giá so với ngoại tệ. |
| 64 | Đặc trưng của chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết là: | tỷ giá biến động hoàn toàn phụ thuộc vào cung cầu ngoại tệ trên thị trường. |
| 65 | Khi NHTW thực hiện chính sách “phá giá tiền tệ” điều nào có thể xảy ra? | Cán cân vãng lai sẽ từ trạng thái thâm hụt trở về trạng thái cân bằng hoặc thặng dư. |
| 66 | Đồng tiền của Liên minh Châu Âu được gọi là: | đồng Euro. |
| 67 | Tỷ giá BID (USD/JPY) ngân hàng: | yết giá sẵn sàng bán JPY. |
| 68 | Mỹ phản đối Trung Quốc duy trì chính sách “đồng nhân dân tệ yếu” bởi: | Lo ngại tình trạng thâm hụt thương mại, và cạnh tranh không bình đẳng trong xuất nhập khẩu với Trung Quốc |
| 69 | Khi tỷ giá giữa GBP và USD đọc 1 với 62 số 53 điểm được hiểu là: | tỷ giá GBP/USD = 1.6253. |
| 70 | Để thực hiện cân bằng Cán cân thanh toán quốc tế khi Cán cân đang trong tình trạng thâm hụt, Chính phủ các quốc gia sẽ thực hiện các biện pháp: | thực hiện điều chỉnh tăng tỷ giá. |
| 71 | Khi NHTW thực hiện chính sách “phá giá tiền tệ” điều nào có thể xảy ra? | Cán cân vãng lai sẽ từ trạng thái thâm hụt trở về trạng thái cân bằng hoặc thặng dư. |
| 72 | Điều nào sau đây đúng về chế độ tỷ giá cố định? | Cần có dự trữ ngoại hối quốc gia đủ mạnh để duy trì chế độ tỷ giá này. |
| 73 | Thời điểm tháng 2/2011, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phá giá VND tăng 9,3%, có tác động gì đối với nền kinh tế (giả sử các yếu tố khác không đổi)? | Cải thiện cán cân thương mại. |
| 74 | Các yếu tố làm tăng cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là: | tổng kim ngạch nhập khẩu. |
| 75 | Các yếu tố làm tăng cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là: | Tổng kim ngạch nhập khẩu |
| 76 | Nếu tỷ giá USD/CHF = 2.2128/ 30, USD/SGD = 2.7227/72 thì tỷ giá CHF/SGD là: | 1.2303/25 |
| 77 | Hiện nay Ngân hàng Nhà nước đang điều hành tỷ giá theo chế độ nào? | Thả nổi có điều tiết. |
| 78 | Chính phủ Việt Nam phát hành trái phiếu quốc tế trên thị trường New York, Mỹ, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân tài chính – đầu tư trực tiếp |
| 79 | Tỷ giá ASK (USD/VND) ngân hàng: | yết giá sẵn sàng bán USD. |
| 80 | Khi một quốc gia nâng giá đồng nội tệ, tác động đối với nền kinh tế sẽ là: | Tăng thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế |
| 81 | Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR/USD = 1,3223/30; GBP/USD =1,6727/30. Tỷ giá GBP/EUR = ? | 1,2643/52 |
| 82 | Khi NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu, tác động đối với cán cân thanh toán quốc tế như thế nào? | Cán cân tài chính thay đổi theo hướng thâm hụt |
| 83 | Đầu tư danh mục bao gồm | Các giao dịch giữa người cư trú với người không cú trú liên quan đến các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn chưa được tính trong khoản mục đầu tư trực tiếp. |
| 84 | Khi cán cân vãng lai thặng dư, giải pháp sau đây được thực hiện: | Hạn chế xuất khẩu nguyên liệu thô, tài nguyên thiên nhiên |
| 85 | Điều nào sau đây đúng về tài sản dự trữ quốc gia tại các NHTW: | Ngoại tệ, giấy tờ có giá ngoại tệ, vàng tiêu chuẩn quốc tế, SDRs. |
| 86 | Chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia sẽ tác động lên cán cân bộ phận nào trong cán cân thanh toán quốc tế? | Cán cân tài chính |
| 87 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân tổng thể thâm hụt? | Phá giá nội tệ. |
| 88 | Nhân tố nào sau đây tác động lên cán cân thu nhập? | Chính sách lãi suất. |
| 89 | Khi Chính phủ tăng thuế nhập khẩu, cán cân vãng lai của quốc gia sẽ: | Tăng |
| 90 | Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng ít nhất tới cán cân vãng lai của một quốc gia? | Thuế áp trên thu nhập từ cổ phiếu nước ngoài |
| 91 | Quỹ tiền tệ quốc tế - IMF (có trụ sở tại Mỹ) cho Việt Nam vay khoản tiền trị giá 100 triệu USD. Giao dịch trên được phản ánh như thế nào? | Phản ánh vào BOP của Việt Nam. |
| 92 | Khi NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu, tác động đối với cán cân thanh toán quốc tế như thế nào? | Cán cân tài chính thay đổi theo hướng thâm hụt |
| 93 | So sánh đầu tư trực tiếp và đầu tư danh mục: | Đầu tư trực tiếp phản ánh các giao dịch xuyên biên giới giữa nhà đầu tư và chủ thể nhận đầu tư với mục đích thu được từ lợi ích trong dài hạn trong khi đầu tư danh mục, mục đích có thể là ngắn hạn hoặc dài hạn. |
| 94 | Xuất khẩu của một quốc gia sẽ tăng khi: | Giá trị của ngoại tệ mạnh so với nội tệ |
| 95 | Toyota Việt Nam chuyển lợi nhuận về công ty mẹ ở Nhật Bản, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Nợ vào cán cân thu nhập. |
| 96 | Quỹ tiền tệ quốc tế - IMF (có trụ sở tại Mỹ) cho Việt Nam vay khoản tiền trị giá 100 triệu USD. Giao dịch trên được phản ánh như thế nào? | Phản ánh vào BOP của Việt Nam. |
| 97 | Vai trò của dự trữ ngoại hối quốc gia là: | cân bằng cán cân thanh toán quốc tế và ổn định tỷ giá. |
| 98 | Tác động của nâng giá tiền tệ đối với các quốc gia đang và kém phát triển là: | tăng thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế. |
| 99 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân vãng lai thặng dư? | Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa. |
| 100 | Điều nào sau đây đúng về thị trường tài chính quốc tế: | Thị trường tài chính quốc tế là thị trường tài chính đã được quốc tế hóa, là nơi dẫn vốn từ chủ thể thừa vốn đến chủ thể thiếu vốn |
| 101 | Quan hệ tài chính quốc tế bao gồm: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 102 | Rủi ro trong hoạt động tín dụng quốc tế có thể xảy ra đối với những chủ thế nào? | Chính phủ, Ngân hàng thương mại, Công ty xuất nhập khẩu |
| 103 | Đâu là cơ sở hình thành quan hệ thương mại quốc tế? | Lợi thế mà một quốc gia có được so với các quốc gia khác |
| 104 | Thị trường tài chính quốc tế bao gồm: | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 105 | Vì sao tham gia quan hệ tài chính quốc tế có thể khiến các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính. | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 106 | Khủng hoảng tài chính năm 1997 xảy ra chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới? | Châu Á |
| 107 | Giữa doanh nghiệp nước A và doanh nghiệp nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 108 | Điều nào sau đây CHƯA CHẮC ĐÚNG về tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia quan hệ tài chính quốc tế? | Các quốc gia nghèo và kém phát triển sẽ nhanh chóng đuổi kịp các nước phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
| 109 | Giữa Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế và Viện trợ quốc tế |
| 110 | Tài chính quốc tế là: | tập hợp các quan hệ tài chính giữa người cư trú và người cư trú |
| 111 | Đâu là nguyên nhân thúc đẩy vay nợ nước ngoài ở các nước đang và kém phát triển? | Tỷ lệ tiết kiệm thấp |
| 112 | Giữa doanh nghiệp nước A và doanh nghiệp nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 113 | Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất của các quốc gia? | Lãi suất chịu tác động bởi nhiều yếu tố do vậy luôn có sự khác biệt về lãi suất giữa các quốc gia |
| 114 | Nguồn dự trữ ngoại hối ảnh hưởng như thế nào tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 115 | Cơ sở hình thành quan hệ đầu tư quốc tế bao gồm: | Sự khác biệt về hiệu quả vốn đầu tư giữa các quốc gia |
| 116 | Các công ty xuất nhập khẩu phải đối mặt với các rủi ro nào khi tham gia hoạt động tài chính quốc tế? | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 117 | Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất của các quốc gia? | Lãi suất chịu tác động bởi nhiều yếu tố do vậy luôn có sự khác biệt về lãi suất giữa các quốc gia |
| 118 | Giữa Chính phủ nước A và Ngân hàng thương mại nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế |
| 119 | Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn đầu tư? | ICOR |
| 120 | Điều nào sau đây CHƯA CHẮC ĐÚNG về tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia quan hệ tài chính quốc tế? | Các quốc gia nghèo và kém phát triển sẽ nhanh chóng đuổi kịp các nước phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
| 121 | Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Chế độ tỷ giá cố định, Hệ thống tài chính và Chính sách kinh tế vĩ mô yếu kém, Tấn công đầu cơ |
| 122 | Rủi ro trong hoạt động tín dụng quốc tế có thể xảy ra đối với những chủ thế nào? | Chính phủ, Ngân hàng thương mại, Công ty xuất nhập khẩu |
| 123 | Thị trường tài chính quốc tế bao gồm: | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 124 | Khủng hoảng tài chính năm 1997 xảy ra chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới? | Châu Á |
| 125 | Điều nào sau đây đúng về thị trường tài chính quốc tế: | Thị trường tài chính quốc tế là thị trường tài chính đã được quốc tế hóa, là nơi dẫn vốn từ chủ thể thừa vốn đến chủ thể thiếu vốn |
| 126 | Cơ sở hình thành quan hệ đầu tư quốc tế bao gồm: | Sự khác biệt về hiệu quả vốn đầu tư giữa các quốc gia |
| 127 | Nguồn dự trữ ngoại hối ảnh hưởng như thế nào tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 128 | Vì sao tham gia quan hệ tài chính quốc tế có thể khiến các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính. | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 129 | Quan hệ tài chính quốc tế bao gồm: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 130 | Đâu là nguyên nhân thúc đẩy vay nợ nước ngoài ở các nước đang và kém phát triển? | Tỷ lệ tiết kiệm thấp |
| 131 | Giữa Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế và Viện trợ quốc tế |
| 132 | Tài chính quốc tế là: | tập hợp các quan hệ tài chính giữa người cư trú và người cư trú |
| 133 | Giữa Chính phủ nước A và Ngân hàng thương mại nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế |
| 134 | Các công ty xuất nhập khẩu phải đối mặt với các rủi ro nào khi tham gia hoạt động tài chính quốc tế? | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 135 | Đâu là cơ sở hình thành quan hệ thương mại quốc tế? | Lợi thế mà một quốc gia có được so với các quốc gia khác |
| 136 | Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn đầu tư? | ICOR |
| 137 | Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Chế độ tỷ giá cố định, Hệ thống tài chính và Chính sách kinh tế vĩ mô yếu kém, Tấn công đầu cơ |
| 138 | Rủi ro trong hoạt động tín dụng quốc tế có thể xảy ra đối với những chủ thế nào? | Chính phủ, Ngân hàng thương mại, Công ty xuất nhập khẩu |
| 139 | Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất của các quốc gia? | Lãi suất chịu tác động bởi nhiều yếu tố do vậy luôn có sự khác biệt về lãi suất giữa các quốc gia |
| 140 | Thị trường tài chính quốc tế bao gồm: | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 141 | Vì sao tham gia quan hệ tài chính quốc tế có thể khiến các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính. | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 142 | Điều nào sau đây đúng về thị trường tài chính quốc tế: | Thị trường tài chính quốc tế là thị trường tài chính đã được quốc tế hóa, là nơi dẫn vốn từ chủ thể thừa vốn đến chủ thể thiếu vốn |
| 143 | Giữa doanh nghiệp nước A và doanh nghiệp nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 144 | Điều nào sau đây CHƯA CHẮC ĐÚNG về tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia quan hệ tài chính quốc tế? | Các quốc gia nghèo và kém phát triển sẽ nhanh chóng đuổi kịp các nước phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
| 145 | Cơ sở hình thành quan hệ đầu tư quốc tế bao gồm: | Sự khác biệt về hiệu quả vốn đầu tư giữa các quốc gia |
| 146 | Nguồn dự trữ ngoại hối ảnh hưởng như thế nào tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 147 | Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Chế độ tỷ giá cố định, Hệ thống tài chính và Chính sách kinh tế vĩ mô yếu kém, Tấn công đầu cơ |
| 148 | Quan hệ tài chính quốc tế bao gồm: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 149 | Giữa Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế và Viện trợ quốc tế |
| 150 | Khủng hoảng tài chính năm 1997 xảy ra chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới? | Châu Á |
| 151 | Tài chính quốc tế là: | tập hợp các quan hệ tài chính giữa người cư trú và người cư trú |
| 152 | Đâu là nguyên nhân thúc đẩy vay nợ nước ngoài ở các nước đang và kém phát triển? | Tỷ lệ tiết kiệm thấp |
| 153 | Các công ty xuất nhập khẩu phải đối mặt với các rủi ro nào khi tham gia hoạt động tài chính quốc tế? | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 154 | Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn đầu tư? | ICOR |
| 155 | Giữa Chính phủ nước A và Ngân hàng thương mại nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế |
| 156 | Đâu là cơ sở hình thành quan hệ thương mại quốc tế? | Lợi thế mà một quốc gia có được so với các quốc gia khác |
| 157 | Rủi ro trong hoạt động tín dụng quốc tế có thể xảy ra đối với những chủ thế nào? | Chính phủ, Ngân hàng thương mại, Công ty xuất nhập khẩu |
| 158 | Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất của các quốc gia? | Lãi suất chịu tác động bởi nhiều yếu tố do vậy luôn có sự khác biệt về lãi suất giữa các quốc gia |
| 159 | Thị trường tài chính quốc tế bao gồm: | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 160 | Vì sao tham gia quan hệ tài chính quốc tế có thể khiến các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính. | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 161 | Giữa Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế và Viện trợ quốc tế |
| 162 | Tài chính quốc tế là: | tập hợp các quan hệ tài chính giữa người cư trú và người cư trú |
| 163 | Đâu là cơ sở hình thành quan hệ thương mại quốc tế? | Lợi thế mà một quốc gia có được so với các quốc gia khác |
| 164 | Giữa Chính phủ nước A và Ngân hàng thương mại nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế |
| 165 | Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Chế độ tỷ giá cố định, Hệ thống tài chính và Chính sách kinh tế vĩ mô yếu kém, Tấn công đầu cơ |
| 166 | Giữa doanh nghiệp nước A và doanh nghiệp nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 167 | Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn đầu tư? | ICOR |
| 168 | Nguồn dự trữ ngoại hối ảnh hưởng như thế nào tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 169 | Quan hệ tài chính quốc tế bao gồm: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 170 | Khủng hoảng tài chính năm 1997 xảy ra chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới? | Châu Á |
| 171 | Cơ sở hình thành quan hệ đầu tư quốc tế bao gồm: | Sự khác biệt về hiệu quả vốn đầu tư giữa các quốc gia |
| 172 | Đâu là nguyên nhân thúc đẩy vay nợ nước ngoài ở các nước đang và kém phát triển? | Tỷ lệ tiết kiệm thấp |
| 173 | Điều nào sau đây CHƯA CHẮC ĐÚNG về tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia quan hệ tài chính quốc tế? | Các quốc gia nghèo và kém phát triển sẽ nhanh chóng đuổi kịp các nước phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
| 174 | Các công ty xuất nhập khẩu phải đối mặt với các rủi ro nào khi tham gia hoạt động tài chính quốc tế? | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 175 | Điều nào sau đây đúng về sửa đổi lần 2 các điều khoản của IMF: | Mỗi quốc gia được tự do lựa chọn chế độ tỷ giá nhưng không được gắn cố định đồng tiền của mình với vàng đồng thời phải có nghĩa vụ thông báo với IMF về chế độ tỷ giá của mình. |
| 176 | Sắp xếp các chế độ tỷ giá sau theo thứ tự tăng dần mức độ cố định: | Thả nổi hoàn toàn, Thả nổi có quản lý, Cố định |
| 177 | Đâu là đặc điểm của chế độ bản vị vàng sau chiến tranh? | Chế độ bản vị vàng sau chiến tranh là chế độ bản vị hối đoái vàng do các NHTW thay đổi cơ cấu dự trữ quốc tế, chuyển từ vàng sang các ngoại tệ được chuyển đổi ra vàng. |
| 178 | Đâu là hạn chế của chế độ bản vị vàng? | Các nước có nguồn vàng dồi dào luôn đối mặt với tình trạng lạm phát, các nước khan hiếm vàng luôn đối mặt với tình trạng giảm phát. |
| 179 | Đồng EUR ảnh hưởng đến các thị trường như thế nào? | Giảm chi phí giao dịch, hạn chế rủi ro và minh bạch giá cả, gia tăng cạnh tranh về giá đều là những tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ. |
| 180 | Các hình thức liên kết kinh tế một cách đầy đủ nhất: | Khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan, thị trường chung, liên minh kinh tế, liên minh tiền tệ |
| 181 | Quy luật T. Gresham ra đời trong giai đoạn nào: | Chế độ song bản vị |
| 182 | Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Hệ thống Bretton Woods? | Cán cân thương mại của Mỹ luôn thâm hụt, đồng USD bị đầu cơ mạnh trên thị trường và Mỹ in thêm tiền để tài trợ cho chiến tranh tại Việt Nam. |
| 183 | SDR nghĩa là gì? | Quyền rút vốn đặc biệt |
| 184 | Điều nào sau đây đúng về Quyền rút vốn đặc biệt SDR? | SDR là tài sản dự trữ quốc tế do IMF tạo ra |
| 185 | Mất quyền tự chủ trong chính sách kinh tế vĩ mô đối với các nước tham gia liên minh tiền tệ được hiểu là: | Các quốc gia bị mất quyền tự chủ trong điều hành chính sách tiền tệ và lựa chọn một tỷ lệ lạm phát riêng cho mình. |
| 186 | Dưới chế độ Bretton Woods, các quốc gia gắn cố định giá trị đồng nội tệ trong biên độ +/-1% với đồng tiền nào? | USD |
| 187 | Dòng vốn và dòng lao động di chuyển tự do giữa các quốc gia trong liên minh tiền tệ sẽ có tác động như thế nào đối với các quốc gia? | Gây ra bất bình đẳng khu vực |
| 188 | Lợi ích quốc gia khi gia nhập liên minh tiền tệ: | Thúc đẩy thương mại quốc tế trong nội bộ liên minh |
| 189 | Đặc trưng và các nguyên tắc cơ bản của chế độ bản vị vàng: | Dự trữ vàng với quy mô đủ lớn là yêu cầu để bảo đảm sức mua đồng tiền – money backs to gold. |
| 190 | Đặc trưng và các nguyên tắc cơ bản của chế độ bản vị vàng: | 1/1/1999 |
| 191 | Tình thế tiến thoái lưỡng nan mà Mỹ phải đối mặt trong hệ thống Bretton Woods là gì? | Cán cân thương mại của Mỹ luôn phải thâm hụt để USD trở thành đồng tiền dự trữ quốc tế tại NHTW của các quốc gia khác. |
| 192 | Thỏa thuận tiền tệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai vào năm 1944 là: | Thỏa thuận Bretton Woods |
| 193 | Các tổ chức tài chính quốc tế bao gồm: | Ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ quốc tế, ngân hàng phát triển châu Á |
| 194 | Điều nào sau đây đúng về Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) | IMF ra đời tại Hội nghị Bretton Woods, với mục tiêu là hỗ trợ các quốc gia gặp khó khăn về tỷ giá và cán cân thanh toán quốc tế. Hình thức hỗ trợ của IMF là cấp tín dụng thông qua hạn mức tín dụng thường xuyên |
| 195 | Điều nào sau đây đúng về lợi ích hoặc hạn chế đối với các quốc gia trong chế độ bản vị vàng? | NHTW trở nên kém linh hoạt trong điều hành chính sách tiền tệ |
| 196 | Đặc điểm cơ bản của chế độ bản vị vàng là: | NHTW mỗi quốc gia luôn phải duy trì một lượng vàng dự trữ trong mối quan hệ trực tiếp với số tiền phát hành |
| 197 | Chiến tranh thế giới lần thứ 1 xảy ra khiến chế độ bản vị vàng không thể tiếp tục tồn tại vì: | Các quốc gia tham chiến in thêm tiền để tài trợ chiến tranh từ đó phá vỡ sự mất cân bằng giữa lượng tiền và lượng vàng |
| 198 | Khó khăn của NHTW các quốc gia phải đối mặt trong chế độ bản vị vàng? | NHTW không linh hoạt trong điều hành chính sách tiền tệ |
| 199 | Đâu là nhiệm vụ quan trọng nhất của Ngân hàng chung Châu Âu ECB | Thúc đẩy ổn định giá cả trong Liên minh Châu Âu |
| 200 | Dưới chế độ bản vị vàng, 1 ounce vàng có giá $20,67 và GBP4.2474, khi đó tỷ giá giữa USD và GBP là: | GBP0.2055/USD |
| 201 | Đặc điểm chung của chế độ tiền tệ trong chế độ đồng bản vị, chế độ bản vị vàng và hệ thống Bretton Woods là gì? | Đều là chế độ tỷ giá cố định |
| 202 | Điều nào sau đây đúng về đồng EUR | Tỷ giá giữa EUR và các đồng tiền khác là cố định hay thả nổi phụ thuộc vào chế độ tỷ giá của các quốc gia đồng thời EUR là đồng tiền chung trong toàn bộ Eurozone |
| 203 | Điều nào sau đây dẫn đến sự sụp độ của chế độ tỷ giá cố định được áp dụng tại Bretton Woods | Sự khác biệt về chính sách tài khóa, tiền tệ và lạm phát giữa các quốc gia |
| 204 | Mất quyền tự chủ trong hoạch định chính sách tiền tệ có thể gây hậu quả gì cho các quốc gia tham gia liên minh tiền tệ? | Các quốc gia có thể sẽ phải đi vay nợ để tài trợ cho thâm hụt ngân sách chính phủ, nếu không trả được nợ sẽ dẫn tới khủng hoảng nợ. |
| 205 | Hệ thống tiền tệ Bretton Woods chỉ tồn tại được khi: | Các quốc gia tin tưởng vào đồng USD và NHTW Mỹ cho phép quy đổi USD ra vàng không giới hạn |
| 206 | Chi phí của các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ là: | Mất quyền bình đẳng trong hoạch định chính sách tiền tệ |
| 207 | Điều nào sau đây không đúng về tác động của sự ra đời đồng EUR đối với các quốc gia | Đồng EUR mạnh sẽ tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa khu vực Eurozone từ đó thúc đẩy xuất khẩu |
| 208 | IMF cấp hạn mức tín dụng thường xuyên cho các quốc gia thành viên nhằm mục đích: | Bảo đảm hệ thống tỷ giá cố định hoạt động hiệu quả, giảm tối thiểu nhu cầu phá giá và nâng giá đồng tiền của các quốc gia |
| 209 | Sự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods được chính thức công bố vào ngày: | 15/8/1971 |
| 210 | Liên minh kinh tế và tiền tệ châu Âu chính thức ra đời ngày: | 1/1/1999 |
| 211 | Điều nào sau đây đúng về Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) | IMF ra đời tại Hội nghị Bretton Woods, với mục tiêu là hỗ trợ các quốc gia gặp khó khăn về tỷ giá và cán cân thanh toán quốc tế. Hình thức hỗ trợ của IMF là cấp tín dụng thông qua hạn mức tín dụng thường xuyên |
| 212 | Đặc điểm cơ bản của chế độ bản vị vàng là: | NHTW mỗi quốc gia luôn phải duy trì một lượng vàng dự trữ trong mối quan hệ trực tiếp với số tiền phát hành |
| 213 | Các hình thức liên kết kinh tế một cách đầy đủ nhất: | Khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan, thị trường chung, liên minh kinh tế, liên minh tiền tệ |
| 214 | Dòng vốn và dòng lao động di chuyển tự do giữa các quốc gia trong liên minh tiền tệ sẽ có tác động như thế nào đối với các quốc gia? | Gây ra bất bình đẳng khu vực |
| 215 | Điều nào sau đây dẫn đến sự sụp độ của chế độ tỷ giá cố định được áp dụng tại Bretton Woods | Sự khác biệt về chính sách tài khóa, tiền tệ và lạm phát giữa các quốc gia |
| 216 | Điều nào sau đây đúng về sửa đổi lần 2 các điều khoản của IMF: | Mỗi quốc gia được tự do lựa chọn chế độ tỷ giá nhưng không được gắn cố định đồng tiền của mình với vàng đồng thời phải có nghĩa vụ thông báo với IMF về chế độ tỷ giá của mình. |
| 217 | Lợi ích quốc gia khi gia nhập liên minh tiền tệ: | Thúc đẩy thương mại quốc tế trong nội bộ liên minh |
| 218 | Thỏa thuận tiền tệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai vào năm 1944 là: | Thỏa thuận Bretton Woods |
| 219 | Mất quyền tự chủ trong hoạch định chính sách tiền tệ có thể gây hậu quả gì cho các quốc gia tham gia liên minh tiền tệ? | Các quốc gia có thể sẽ phải đi vay nợ để tài trợ cho thâm hụt ngân sách chính phủ, nếu không trả được nợ sẽ dẫn tới khủng hoảng nợ. |
| 220 | Đồng EUR ảnh hưởng đến các thị trường như thế nào? | Giảm chi phí giao dịch, hạn chế rủi ro và minh bạch giá cả, gia tăng cạnh tranh về giá đều là những tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ. |
| 221 | SDR nghĩa là gì? | Quyền rút vốn đặc biệt |
| 222 | Chiến tranh thế giới lần thứ 1 xảy ra khiến chế độ bản vị vàng không thể tiếp tục tồn tại vì: | Các quốc gia tham chiến in thêm tiền để tài trợ chiến tranh từ đó phá vỡ sự mất cân bằng giữa lượng tiền và lượng vàng |
| 223 | Các tổ chức tài chính quốc tế bao gồm: | Ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ quốc tế, ngân hàng phát triển châu Á |
| 224 | Điều nào sau đây đúng về Quyền rút vốn đặc biệt SDR? | SDR là tài sản dự trữ quốc tế do IMF tạo ra |
| 225 | Quy luật T. Gresham ra đời trong giai đoạn nào: | Chế độ song bản vị |
| 226 | Đâu là nhiệm vụ quan trọng nhất của Ngân hàng chung Châu Âu ECB | Thúc đẩy ổn định giá cả trong Liên minh Châu Âu |
| 227 | Sắp xếp các chế độ tỷ giá sau theo thứ tự tăng dần mức độ cố định: | Thả nổi hoàn toàn, Thả nổi có quản lý, Cố định |
| 228 | Đặc trưng và các nguyên tắc cơ bản của chế độ bản vị vàng: | Dự trữ vàng với quy mô đủ lớn là yêu cầu để bảo đảm sức mua đồng tiền – money backs to gold. |
| 229 | Điều nào sau đây đúng về lợi ích hoặc hạn chế đối với các quốc gia trong chế độ bản vị vàng? | NHTW trở nên kém linh hoạt trong điều hành chính sách tiền tệ |
| 230 | Dưới chế độ bản vị vàng, 1 ounce vàng có giá $20,67 và GBP4.2474, khi đó tỷ giá giữa USD và GBP là: | GBP0.2055/USD |
| 231 | Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Hệ thống Bretton Woods? | Cán cân thương mại của Mỹ luôn thâm hụt, đồng USD bị đầu cơ mạnh trên thị trường và Mỹ in thêm tiền để tài trợ cho chiến tranh tại Việt Nam. |
| 232 | IMF cấp hạn mức tín dụng thường xuyên cho các quốc gia thành viên nhằm mục đích: | Bảo đảm hệ thống tỷ giá cố định hoạt động hiệu quả, giảm tối thiểu nhu cầu phá giá và nâng giá đồng tiền của các quốc gia |
| 233 | Chi phí của các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ là: | Mất quyền bình đẳng trong hoạch định chính sách tiền tệ |
| 234 | Điều nào sau đây đúng về đồng EUR | Tỷ giá giữa EUR và các đồng tiền khác là cố định hay thả nổi phụ thuộc vào chế độ tỷ giá của các quốc gia đồng thời EUR là đồng tiền chung trong toàn bộ Eurozone |
| 235 | Đâu là đặc điểm của chế độ bản vị vàng sau chiến tranh? | Chế độ bản vị vàng sau chiến tranh là chế độ bản vị hối đoái vàng do các NHTW thay đổi cơ cấu dự trữ quốc tế, chuyển từ vàng sang các ngoại tệ được chuyển đổi ra vàng. |
| 236 | Hệ thống tiền tệ Bretton Woods chỉ tồn tại được khi: | Các quốc gia tin tưởng vào đồng USD và NHTW Mỹ cho phép quy đổi USD ra vàng không giới hạn |
| 237 | Đâu là hạn chế của chế độ bản vị vàng? | Các nước có nguồn vàng dồi dào luôn đối mặt với tình trạng lạm phát, các nước khan hiếm vàng luôn đối mặt với tình trạng giảm phát. |
| 238 | Khó khăn của NHTW các quốc gia phải đối mặt trong chế độ bản vị vàng? | NHTW không linh hoạt trong điều hành chính sách tiền tệ |
| 239 | Tình thế tiến thoái lưỡng nan mà Mỹ phải đối mặt trong hệ thống Bretton Woods là gì? | Cán cân thương mại của Mỹ luôn phải thâm hụt để USD trở thành đồng tiền dự trữ quốc tế tại NHTW của các quốc gia khác. |
| 240 | Mất quyền tự chủ trong chính sách kinh tế vĩ mô đối với các nước tham gia liên minh tiền tệ được hiểu là: | Các quốc gia bị mất quyền tự chủ trong điều hành chính sách tiền tệ và lựa chọn một tỷ lệ lạm phát riêng cho mình. |
| 241 | Điều nào sau đây không đúng về tác động của sự ra đời đồng EUR đối với các quốc gia | Đồng EUR mạnh sẽ tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa khu vực Eurozone từ đó thúc đẩy xuất khẩu |
| 242 | Đặc điểm chung của chế độ tiền tệ trong chế độ đồng bản vị, chế độ bản vị vàng và hệ thống Bretton Woods là gì? | Đều là chế độ tỷ giá cố định |
| 243 | Sự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods được chính thức công bố vào ngày: | 15/8/1971 |
| 244 | Dưới chế độ Bretton Woods, các quốc gia gắn cố định giá trị đồng nội tệ trong biên độ +/-1% với đồng tiền nào? | USD |
| 245 | Đồng EUR ảnh hưởng đến các thị trường như thế nào? | Giảm chi phí giao dịch, hạn chế rủi ro và minh bạch giá cả, gia tăng cạnh tranh về giá đều là những tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ. |
| 246 | Các hình thức liên kết kinh tế một cách đầy đủ nhất: | Khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan, thị trường chung, liên minh kinh tế, liên minh tiền tệ |
| 247 | Chi phí của các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ là: | Mất quyền bình đẳng trong hoạch định chính sách tiền tệ |
| 248 | SDR nghĩa là gì? | Quyền rút vốn đặc biệt |
| 249 | Chiến tranh thế giới lần thứ 1 xảy ra khiến chế độ bản vị vàng không thể tiếp tục tồn tại vì: | Các quốc gia tham chiến in thêm tiền để tài trợ chiến tranh từ đó phá vỡ sự mất cân bằng giữa lượng tiền và lượng vàng |
| 250 | Nhân tố nào sau đây tác động lên cán cân thu nhập? | Chính sách lãi suất. |
| 251 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân vốn thâm hụt? | Điều chỉnh tăng lãi suất tái chiết khấu. |
| 252 | Tác động của phá giá tiền tệ đối với các quốc gia là: | Giảm thâm hụt cán cân vãng lai |
| 253 | Đầu tư danh mục bao gồm | Các giao dịch giữa người cư trú với người không cú trú liên quan đến các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn chưa được tính trong khoản mục đầu tư trực tiếp. |
| 254 | Dự trữ ngoại hối quốc gia bao gồm: | ngoại tệ, giấy tờ có giá ngoại tệ, vàng tiêu chuẩn quốc tế, SDRs. |
| 255 | Điều nào sau đây đúng khi cán cân thanh toán quốc tế thâm hụt? | BOP thâm hụt chưa chắc là tín hiệu xấu đối với các quốc gia. |
| 256 | Điều nào sau đây đúng về cán cân vãng lai ở Việt Nam giai đoạn 2015-2019 | Cán cân vãng lai thặng dư một phần xuất phát từ sự thặng dư trong cán cân thương mại |
| 257 | Khi cán cân tổng thể thặng dư, điều nào sau đây là đúng? | Không biết chắc chắn về mức độ thay đổi dự trữ ngoại hối. |
| 258 | Khi NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu, tác động đối với cán cân thanh toán quốc tế như thế nào? | Cán cân tài chính thay đổi theo hướng thặng dư |
| 259 | Tổng công ty xây dựng Mekong Trung Quốc đầu tư xây dựng nhà máy điện tại Việt Nam, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân tài chính – đầu tư trực tiếp. |
| 260 | Khi Chính phủ tăng thuế nhập khẩu, cán cân vãng lai của quốc gia sẽ: | Tăng |
| 261 | So sánh đầu tư trực tiếp và đầu tư danh mục: | Đầu tư trực tiếp phản ánh các giao dịch xuyên biên giới giữa nhà đầu tư và chủ thể nhận đầu tư với mục đích thu được từ lợi ích trong dài hạn trong khi đầu tư danh mục, mục đích có thể là ngắn hạn hoặc dài hạn. |
| 262 | Cán cân cơ bản bao gồm: | cán cân vãng lai và cán cân vốn dài hạn. |
| 263 | Câu lạc bộ Paris giảm nợ cho Việt Nam trị giá 50 triệu USD, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Nợ vào cán cân tài chính – đầu tư khác (xóa nợ/giảm nợ) |
| 264 | Nhân tố nào sau đây tác động tới cán cân vốn ngắn hạn? | Chênh lệch tỷ giá. |
| 265 | Tác động của phá giá tiền tệ đối với các quốc gia đang và kém phát triển là: | tăng tỷ lệ lạm phát. |
| 266 | Sinh viên Việt Nam nộp tiền học cho các trường đại học ở Mỹ, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Nợ vào cán cân dịch vụ. |
| 267 | Điều nào sau đây đúng khi cán cân thanh toán quốc tế thặng dư? | Đồng ngoại tệ có xu hướng giảm giá và NHTW sẽ mua vào ngoại tệ để ổn định tỷ giá. |
| 268 | Chính phủ Việt Nam phát hành trái phiếu quốc tế trên thị trường New York, Mỹ, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân tài chính – đầu tư trực tiếp |
| 269 | Công ty nhập khẩu Minh Anh nhập hàng trả chậm từ công ty xuất khẩu của Hàn Quốc, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân tài chính – đầu tư khác đồng thời Ghi Nợ vào cán cân thương mại. |
| 270 | Can cân vãng lai thâm hụt sẽ gây áp lực: | Giảm giá nội tệ so với ngoại tệ |
| 271 | Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng ít nhất tới cán cân vãng lai của một quốc gia? | Thuế áp trên thu nhập từ cổ phiếu nước ngoài |
| 272 | Chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia sẽ tác động lên cán cân bộ phận nào trong cán cân thanh toán quốc tế? | Cán cân tài chính |
| 273 | Nhân tố nào sau đây tác động tới cán cân vốn dài hạn? | Hiệu quả biên của vốn đầu tư. |
| 274 | Điều nào sau đây là đúng về cán cân thương mại? | Cán cân thương mại phản ánh khoản thu chi ngoại tệ từ hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa. |
| 275 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân tổng thể thặng dư? | Tăng cường đầu tư ra nước ngoài. |
| 276 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân tổng thể thâm hụt? | Phá giá nội tệ. |
| 277 | Điều nào sau đây là đúng về cán cân thu nhập? | Cán cân thu nhập phản ánh các khoản thu chi ngoại tệ từ thu nhập về đầu tư và thu nhập từ lương, thưởng của người lao động. |
| 278 | Khi cán cân vãng lai thặng dư, giải pháp sau đây được thực hiện: | Hạn chế xuất khẩu nguyên liệu thô, tài nguyên thiên nhiên |
| 279 | Nhân tố nào sau đây tác động lên cán cân dịch vụ? | Chất lượng dịch vụ. |
| 280 | Điều nào sau đây đúng khi cán cân thanh toán quốc tế thâm hụt? | Đồng ngoại tệ có xu hướng tăng giá và NHTW sẽ bán ra ngoại tệ để ổn định tỷ giá. |
| 281 | Khi lạm phát trong nước cao hơn tương đối so với lạm phát nước ngoài, cán cân thương mại sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? | Đồng ngoại tệ có xu hướng tăng giá và NHTW sẽ bán ra ngoại tệ để ổn định tỷ giá. |
| 282 | Khi cán cân vãng lai thâm hụt, giải pháp sau đây được thực hiện: | Hạn chế nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ. |
| 283 | Vai trò của dự trữ ngoại hối quốc gia là: | cân bằng cán cân thanh toán quốc tế và ổn định tỷ giá. |
| 284 | Một du khách châu Âu trả tiền lưu trú tại Việt Nam, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân dịch vụ. |
| 285 | Điều nào sau đây đúng về cán cân vãng lai? | Cán cân vãng lai phản ánh các khoản thu chi ngoại tệ ổn định và lâu dài đối với nền kinh tế một quốc gia. |
| 286 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân vãng lai thâm hụt? | Giảm thuế xuất khẩu hàng hóa. |
| 287 | Khi một quốc gia nâng giá đồng nội tệ, tác động đối với nền kinh tế sẽ là: | Tăng thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế |
| 288 | Điều nào sau đây đúng về thị trường tài chính quốc tế: | Thị trường tài chính quốc tế là thị trường tài chính đã được quốc tế hóa, là nơi dẫn vốn từ chủ thể thừa vốn đến chủ thể thiếu vốn |
| 289 | Nguồn dự trữ ngoại hối ảnh hưởng như thế nào tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 290 | Quan hệ tài chính quốc tế bao gồm: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 291 | Rủi ro trong hoạt động tín dụng quốc tế có thể xảy ra đối với những chủ thế nào? | Chính phủ, Ngân hàng thương mại, Công ty xuất nhập khẩu |
| 292 | Đâu là cơ sở hình thành quan hệ thương mại quốc tế? | Lợi thế mà một quốc gia có được so với các quốc gia khác |
| 293 | Cơ sở hình thành quan hệ đầu tư quốc tế bao gồm: | Sự khác biệt về hiệu quả vốn đầu tư giữa các quốc gia |
| 294 | Thị trường tài chính quốc tế bao gồm: | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 295 | Các công ty xuất nhập khẩu phải đối mặt với các rủi ro nào khi tham gia hoạt động tài chính quốc tế? | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 296 | Vì sao tham gia quan hệ tài chính quốc tế có thể khiến các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính. | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 297 | Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất của các quốc gia? | Lãi suất chịu tác động bởi nhiều yếu tố do vậy luôn có sự khác biệt về lãi suất giữa các quốc gia |
| 298 | Khủng hoảng tài chính năm 1997 xảy ra chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới? | Châu Á |
| 299 | Giữa doanh nghiệp nước A và doanh nghiệp nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 300 | Điều nào sau đây CHƯA CHẮC ĐÚNG về tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia quan hệ tài chính quốc tế? | Các quốc gia nghèo và kém phát triển sẽ nhanh chóng đuổi kịp các nước phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
| 301 | Giữa Chính phủ nước A và Ngân hàng thương mại nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế |
| 302 | Giữa Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế và Viện trợ quốc tế |
| 303 | Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn đầu tư? | ICOR |
| 304 | Tài chính quốc tế là: | tập hợp các quan hệ tài chính giữa người cư trú và người cư trú |
| 305 | Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Chế độ tỷ giá cố định, Hệ thống tài chính và Chính sách kinh tế vĩ mô yếu kém, Tấn công đầu cơ |
| 306 | Đâu là nguyên nhân thúc đẩy vay nợ nước ngoài ở các nước đang và kém phát triển? | Tỷ lệ tiết kiệm thấp |
| 307 | Giữa doanh nghiệp nước A và doanh nghiệp nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 308 | Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất của các quốc gia? | Lãi suất chịu tác động bởi nhiều yếu tố do vậy luôn có sự khác biệt về lãi suất giữa các quốc gia |
| 309 | Thị trường tài chính quốc tế bao gồm: | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 310 | Điều nào sau đây CHƯA CHẮC ĐÚNG về tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia quan hệ tài chính quốc tế? | Các quốc gia nghèo và kém phát triển sẽ nhanh chóng đuổi kịp các nước phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
| 311 | Khủng hoảng tài chính năm 1997 xảy ra chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới? | Châu Á |
| 312 | Rủi ro trong hoạt động tín dụng quốc tế có thể xảy ra đối với những chủ thế nào? | Chính phủ, Ngân hàng thương mại, Công ty xuất nhập khẩu |
| 313 | Cơ sở hình thành quan hệ đầu tư quốc tế bao gồm: | Sự khác biệt về hiệu quả vốn đầu tư giữa các quốc gia |
| 314 | Điều nào sau đây đúng về thị trường tài chính quốc tế: | Thị trường tài chính quốc tế là thị trường tài chính đã được quốc tế hóa, là nơi dẫn vốn từ chủ thể thừa vốn đến chủ thể thiếu vốn |
| 315 | Nguồn dự trữ ngoại hối ảnh hưởng như thế nào tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 316 | Vì sao tham gia quan hệ tài chính quốc tế có thể khiến các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính. | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 317 | Quan hệ tài chính quốc tế bao gồm: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 318 | Đâu là nguyên nhân thúc đẩy vay nợ nước ngoài ở các nước đang và kém phát triển? | Tỷ lệ tiết kiệm thấp |
| 319 | Giữa Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế và Viện trợ quốc tế |
| 320 | Tài chính quốc tế là: | tập hợp các quan hệ tài chính giữa người cư trú và người cư trú |
| 321 | Giữa Chính phủ nước A và Ngân hàng thương mại nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế |
| 322 | Các công ty xuất nhập khẩu phải đối mặt với các rủi ro nào khi tham gia hoạt động tài chính quốc tế? | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 323 | Đâu là cơ sở hình thành quan hệ thương mại quốc tế? | Lợi thế mà một quốc gia có được so với các quốc gia khác |
| 324 | Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn đầu tư? | ICOR |
| 325 | Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Chế độ tỷ giá cố định, Hệ thống tài chính và Chính sách kinh tế vĩ mô yếu kém, Tấn công đầu cơ |
| 326 | Rủi ro trong hoạt động tín dụng quốc tế có thể xảy ra đối với những chủ thế nào? | Chính phủ, Ngân hàng thương mại, Công ty xuất nhập khẩu |
| 327 | Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất của các quốc gia? | Lãi suất chịu tác động bởi nhiều yếu tố do vậy luôn có sự khác biệt về lãi suất giữa các quốc gia |
| 328 | Thị trường tài chính quốc tế bao gồm: | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 329 | Vì sao tham gia quan hệ tài chính quốc tế có thể khiến các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính. | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 330 | Điều nào sau đây đúng về thị trường tài chính quốc tế: | Thị trường tài chính quốc tế là thị trường tài chính đã được quốc tế hóa, là nơi dẫn vốn từ chủ thể thừa vốn đến chủ thể thiếu vốn |
| 331 | Giữa doanh nghiệp nước A và doanh nghiệp nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 332 | Điều nào sau đây CHƯA CHẮC ĐÚNG về tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia quan hệ tài chính quốc tế? | Các quốc gia nghèo và kém phát triển sẽ nhanh chóng đuổi kịp các nước phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
| 333 | Cơ sở hình thành quan hệ đầu tư quốc tế bao gồm: | Sự khác biệt về hiệu quả vốn đầu tư giữa các quốc gia |
| 334 | Nguồn dự trữ ngoại hối ảnh hưởng như thế nào tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 335 | Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Chế độ tỷ giá cố định, Hệ thống tài chính và Chính sách kinh tế vĩ mô yếu kém, Tấn công đầu cơ |
| 336 | Quan hệ tài chính quốc tế bao gồm: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 337 | Giữa Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế và Viện trợ quốc tế |
| 338 | Khủng hoảng tài chính năm 1997 xảy ra chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới? | Châu Á |
| 339 | Tài chính quốc tế là: | tập hợp các quan hệ tài chính giữa người cư trú và người cư trú |
| 340 | Đâu là nguyên nhân thúc đẩy vay nợ nước ngoài ở các nước đang và kém phát triển? | Tỷ lệ tiết kiệm thấp |
| 341 | Các công ty xuất nhập khẩu phải đối mặt với các rủi ro nào khi tham gia hoạt động tài chính quốc tế? | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 342 | Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn đầu tư? | ICOR |
| 343 | Giữa Chính phủ nước A và Ngân hàng thương mại nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế |
| 344 | Đâu là cơ sở hình thành quan hệ thương mại quốc tế? | Lợi thế mà một quốc gia có được so với các quốc gia khác |
| 345 | Rủi ro trong hoạt động tín dụng quốc tế có thể xảy ra đối với những chủ thế nào? | Chính phủ, Ngân hàng thương mại, Công ty xuất nhập khẩu |
| 346 | Nhận định nào sau đây là đúng về lãi suất của các quốc gia? | Lãi suất chịu tác động bởi nhiều yếu tố do vậy luôn có sự khác biệt về lãi suất giữa các quốc gia |
| 347 | Thị trường tài chính quốc tế bao gồm: | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 348 | Vì sao tham gia quan hệ tài chính quốc tế có thể khiến các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tài chính. | Thị trường ngoại hối, Thị trường tiền tệ quốc tế và Thị trường vốn quốc tế |
| 349 | Giữa Chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế và Viện trợ quốc tế |
| 350 | Tài chính quốc tế là: | tập hợp các quan hệ tài chính giữa người cư trú và người cư trú |
| 351 | Đâu là cơ sở hình thành quan hệ thương mại quốc tế? | Lợi thế mà một quốc gia có được so với các quốc gia khác |
| 352 | Giữa Chính phủ nước A và Ngân hàng thương mại nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Tín dụng quốc tế |
| 353 | Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Chế độ tỷ giá cố định, Hệ thống tài chính và Chính sách kinh tế vĩ mô yếu kém, Tấn công đầu cơ |
| 354 | Giữa doanh nghiệp nước A và doanh nghiệp nước B có thể có mối quan hệ tài chính nào sau đây: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 355 | Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn đầu tư? | ICOR |
| 356 | Nguồn dự trữ ngoại hối ảnh hưởng như thế nào tới khủng hoảng tài chính ở Thái Lan năm 1997? | Nguồn dự trữ ngoại hối cạn kiệt khiến NHTW Thái Lan không thể tiếp tục bán ngoại tệ ra nhằm giữ tỷ giá. |
| 357 | Quan hệ tài chính quốc tế bao gồm: | Thương mại quốc tế, Đầu tư quốc tế, Tín dụng quốc tế, Viện trợ quốc tế |
| 358 | Khủng hoảng tài chính năm 1997 xảy ra chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới? | Châu Á |
| 359 | Cơ sở hình thành quan hệ đầu tư quốc tế bao gồm: | Sự khác biệt về hiệu quả vốn đầu tư giữa các quốc gia |
| 360 | Đâu là nguyên nhân thúc đẩy vay nợ nước ngoài ở các nước đang và kém phát triển? | Tỷ lệ tiết kiệm thấp |
| 361 | Điều nào sau đây CHƯA CHẮC ĐÚNG về tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia quan hệ tài chính quốc tế? | Các quốc gia nghèo và kém phát triển sẽ nhanh chóng đuổi kịp các nước phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế. |
| 362 | Các công ty xuất nhập khẩu phải đối mặt với các rủi ro nào khi tham gia hoạt động tài chính quốc tế? | Rủi ro tỷ giá, Rủi ro thương mại, Rủi ro thanh toán. |
| 363 | Điều nào sau đây đúng về sửa đổi lần 2 các điều khoản của IMF: | Mỗi quốc gia được tự do lựa chọn chế độ tỷ giá nhưng không được gắn cố định đồng tiền của mình với vàng đồng thời phải có nghĩa vụ thông báo với IMF về chế độ tỷ giá của mình. |
| 364 | Sắp xếp các chế độ tỷ giá sau theo thứ tự tăng dần mức độ cố định: | Thả nổi hoàn toàn, Thả nổi có quản lý, Cố định |
| 365 | Đâu là đặc điểm của chế độ bản vị vàng sau chiến tranh? | Chế độ bản vị vàng sau chiến tranh là chế độ bản vị hối đoái vàng do các NHTW thay đổi cơ cấu dự trữ quốc tế, chuyển từ vàng sang các ngoại tệ được chuyển đổi ra vàng. |
| 366 | Đâu là hạn chế của chế độ bản vị vàng? | Các nước có nguồn vàng dồi dào luôn đối mặt với tình trạng lạm phát, các nước khan hiếm vàng luôn đối mặt với tình trạng giảm phát. |
| 367 | Đồng EUR ảnh hưởng đến các thị trường như thế nào? | Giảm chi phí giao dịch, hạn chế rủi ro và minh bạch giá cả, gia tăng cạnh tranh về giá đều là những tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ. |
| 368 | Các hình thức liên kết kinh tế một cách đầy đủ nhất: | Khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan, thị trường chung, liên minh kinh tế, liên minh tiền tệ |
| 369 | Quy luật T. Gresham ra đời trong giai đoạn nào: | Chế độ song bản vị |
| 370 | Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Hệ thống Bretton Woods? | Cán cân thương mại của Mỹ luôn thâm hụt, đồng USD bị đầu cơ mạnh trên thị trường và Mỹ in thêm tiền để tài trợ cho chiến tranh tại Việt Nam. |
| 371 | SDR nghĩa là gì? | Quyền rút vốn đặc biệt |
| 372 | Điều nào sau đây đúng về Quyền rút vốn đặc biệt SDR? | SDR là tài sản dự trữ quốc tế do IMF tạo ra |
| 373 | Mất quyền tự chủ trong chính sách kinh tế vĩ mô đối với các nước tham gia liên minh tiền tệ được hiểu là: | Các quốc gia bị mất quyền tự chủ trong điều hành chính sách tiền tệ và lựa chọn một tỷ lệ lạm phát riêng cho mình. |
| 374 | Dưới chế độ Bretton Woods, các quốc gia gắn cố định giá trị đồng nội tệ trong biên độ +/-1% với đồng tiền nào? | USD |
| 375 | Dòng vốn và dòng lao động di chuyển tự do giữa các quốc gia trong liên minh tiền tệ sẽ có tác động như thế nào đối với các quốc gia? | Gây ra bất bình đẳng khu vực |
| 376 | Lợi ích quốc gia khi gia nhập liên minh tiền tệ: | Thúc đẩy thương mại quốc tế trong nội bộ liên minh |
| 377 | Đặc trưng và các nguyên tắc cơ bản của chế độ bản vị vàng: | Dự trữ vàng với quy mô đủ lớn là yêu cầu để bảo đảm sức mua đồng tiền – money backs to gold. |
| 378 | Đặc trưng và các nguyên tắc cơ bản của chế độ bản vị vàng: | 1/1/1999 |
| 379 | Tình thế tiến thoái lưỡng nan mà Mỹ phải đối mặt trong hệ thống Bretton Woods là gì? | Cán cân thương mại của Mỹ luôn phải thâm hụt để USD trở thành đồng tiền dự trữ quốc tế tại NHTW của các quốc gia khác. |
| 380 | Thỏa thuận tiền tệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai vào năm 1944 là: | Thỏa thuận Bretton Woods |
| 381 | Các tổ chức tài chính quốc tế bao gồm: | Ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ quốc tế, ngân hàng phát triển châu Á |
| 382 | Điều nào sau đây đúng về Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) | IMF ra đời tại Hội nghị Bretton Woods, với mục tiêu là hỗ trợ các quốc gia gặp khó khăn về tỷ giá và cán cân thanh toán quốc tế. Hình thức hỗ trợ của IMF là cấp tín dụng thông qua hạn mức tín dụng thường xuyên |
| 383 | Điều nào sau đây đúng về lợi ích hoặc hạn chế đối với các quốc gia trong chế độ bản vị vàng? | NHTW trở nên kém linh hoạt trong điều hành chính sách tiền tệ |
| 384 | Đặc điểm cơ bản của chế độ bản vị vàng là: | NHTW mỗi quốc gia luôn phải duy trì một lượng vàng dự trữ trong mối quan hệ trực tiếp với số tiền phát hành |
| 385 | Chiến tranh thế giới lần thứ 1 xảy ra khiến chế độ bản vị vàng không thể tiếp tục tồn tại vì: | Các quốc gia tham chiến in thêm tiền để tài trợ chiến tranh từ đó phá vỡ sự mất cân bằng giữa lượng tiền và lượng vàng |
| 386 | Khó khăn của NHTW các quốc gia phải đối mặt trong chế độ bản vị vàng? | NHTW không linh hoạt trong điều hành chính sách tiền tệ |
| 387 | Đâu là nhiệm vụ quan trọng nhất của Ngân hàng chung Châu Âu ECB | Thúc đẩy ổn định giá cả trong Liên minh Châu Âu |
| 388 | Dưới chế độ bản vị vàng, 1 ounce vàng có giá $20,67 và GBP4.2474, khi đó tỷ giá giữa USD và GBP là: | GBP0.2055/USD |
| 389 | Đặc điểm chung của chế độ tiền tệ trong chế độ đồng bản vị, chế độ bản vị vàng và hệ thống Bretton Woods là gì? | Đều là chế độ tỷ giá cố định |
| 390 | Điều nào sau đây đúng về đồng EUR | Tỷ giá giữa EUR và các đồng tiền khác là cố định hay thả nổi phụ thuộc vào chế độ tỷ giá của các quốc gia đồng thời EUR là đồng tiền chung trong toàn bộ Eurozone |
| 391 | Điều nào sau đây dẫn đến sự sụp độ của chế độ tỷ giá cố định được áp dụng tại Bretton Woods | Sự khác biệt về chính sách tài khóa, tiền tệ và lạm phát giữa các quốc gia |
| 392 | Mất quyền tự chủ trong hoạch định chính sách tiền tệ có thể gây hậu quả gì cho các quốc gia tham gia liên minh tiền tệ? | Các quốc gia có thể sẽ phải đi vay nợ để tài trợ cho thâm hụt ngân sách chính phủ, nếu không trả được nợ sẽ dẫn tới khủng hoảng nợ. |
| 393 | Hệ thống tiền tệ Bretton Woods chỉ tồn tại được khi: | Các quốc gia tin tưởng vào đồng USD và NHTW Mỹ cho phép quy đổi USD ra vàng không giới hạn |
| 394 | Chi phí của các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ là: | Mất quyền bình đẳng trong hoạch định chính sách tiền tệ |
| 395 | Điều nào sau đây không đúng về tác động của sự ra đời đồng EUR đối với các quốc gia | Đồng EUR mạnh sẽ tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa khu vực Eurozone từ đó thúc đẩy xuất khẩu |
| 396 | IMF cấp hạn mức tín dụng thường xuyên cho các quốc gia thành viên nhằm mục đích: | Bảo đảm hệ thống tỷ giá cố định hoạt động hiệu quả, giảm tối thiểu nhu cầu phá giá và nâng giá đồng tiền của các quốc gia |
| 397 | Sự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods được chính thức công bố vào ngày: | 15/8/1971 |
| 398 | Liên minh kinh tế và tiền tệ châu Âu chính thức ra đời ngày: | 1/1/1999 |
| 399 | Điều nào sau đây đúng về Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) | IMF ra đời tại Hội nghị Bretton Woods, với mục tiêu là hỗ trợ các quốc gia gặp khó khăn về tỷ giá và cán cân thanh toán quốc tế. Hình thức hỗ trợ của IMF là cấp tín dụng thông qua hạn mức tín dụng thường xuyên |
| 400 | Đặc điểm cơ bản của chế độ bản vị vàng là: | NHTW mỗi quốc gia luôn phải duy trì một lượng vàng dự trữ trong mối quan hệ trực tiếp với số tiền phát hành |
| 401 | Các hình thức liên kết kinh tế một cách đầy đủ nhất: | Khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan, thị trường chung, liên minh kinh tế, liên minh tiền tệ |
| 402 | Dòng vốn và dòng lao động di chuyển tự do giữa các quốc gia trong liên minh tiền tệ sẽ có tác động như thế nào đối với các quốc gia? | Gây ra bất bình đẳng khu vực |
| 403 | Điều nào sau đây dẫn đến sự sụp độ của chế độ tỷ giá cố định được áp dụng tại Bretton Woods | Sự khác biệt về chính sách tài khóa, tiền tệ và lạm phát giữa các quốc gia |
| 404 | Điều nào sau đây đúng về sửa đổi lần 2 các điều khoản của IMF: | Mỗi quốc gia được tự do lựa chọn chế độ tỷ giá nhưng không được gắn cố định đồng tiền của mình với vàng đồng thời phải có nghĩa vụ thông báo với IMF về chế độ tỷ giá của mình. |
| 405 | Lợi ích quốc gia khi gia nhập liên minh tiền tệ: | Thúc đẩy thương mại quốc tế trong nội bộ liên minh |
| 406 | Thỏa thuận tiền tệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai vào năm 1944 là: | Thỏa thuận Bretton Woods |
| 407 | Mất quyền tự chủ trong hoạch định chính sách tiền tệ có thể gây hậu quả gì cho các quốc gia tham gia liên minh tiền tệ? | Các quốc gia có thể sẽ phải đi vay nợ để tài trợ cho thâm hụt ngân sách chính phủ, nếu không trả được nợ sẽ dẫn tới khủng hoảng nợ. |
| 408 | Đồng EUR ảnh hưởng đến các thị trường như thế nào? | Giảm chi phí giao dịch, hạn chế rủi ro và minh bạch giá cả, gia tăng cạnh tranh về giá đều là những tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ. |
| 409 | SDR nghĩa là gì? | Quyền rút vốn đặc biệt |
| 410 | Chiến tranh thế giới lần thứ 1 xảy ra khiến chế độ bản vị vàng không thể tiếp tục tồn tại vì: | Các quốc gia tham chiến in thêm tiền để tài trợ chiến tranh từ đó phá vỡ sự mất cân bằng giữa lượng tiền và lượng vàng |
| 411 | Các tổ chức tài chính quốc tế bao gồm: | Ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ quốc tế, ngân hàng phát triển châu Á |
| 412 | Điều nào sau đây đúng về Quyền rút vốn đặc biệt SDR? | SDR là tài sản dự trữ quốc tế do IMF tạo ra |
| 413 | Quy luật T. Gresham ra đời trong giai đoạn nào: | Chế độ song bản vị |
| 414 | Đâu là nhiệm vụ quan trọng nhất của Ngân hàng chung Châu Âu ECB | Thúc đẩy ổn định giá cả trong Liên minh Châu Âu |
| 415 | Sắp xếp các chế độ tỷ giá sau theo thứ tự tăng dần mức độ cố định: | Thả nổi hoàn toàn, Thả nổi có quản lý, Cố định |
| 416 | Đặc trưng và các nguyên tắc cơ bản của chế độ bản vị vàng: | Dự trữ vàng với quy mô đủ lớn là yêu cầu để bảo đảm sức mua đồng tiền – money backs to gold. |
| 417 | Điều nào sau đây đúng về lợi ích hoặc hạn chế đối với các quốc gia trong chế độ bản vị vàng? | NHTW trở nên kém linh hoạt trong điều hành chính sách tiền tệ |
| 418 | Dưới chế độ bản vị vàng, 1 ounce vàng có giá $20,67 và GBP4.2474, khi đó tỷ giá giữa USD và GBP là: | GBP0.2055/USD |
| 419 | Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Hệ thống Bretton Woods? | Cán cân thương mại của Mỹ luôn thâm hụt, đồng USD bị đầu cơ mạnh trên thị trường và Mỹ in thêm tiền để tài trợ cho chiến tranh tại Việt Nam. |
| 420 | IMF cấp hạn mức tín dụng thường xuyên cho các quốc gia thành viên nhằm mục đích: | Bảo đảm hệ thống tỷ giá cố định hoạt động hiệu quả, giảm tối thiểu nhu cầu phá giá và nâng giá đồng tiền của các quốc gia |
| 421 | Chi phí của các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ là: | Mất quyền bình đẳng trong hoạch định chính sách tiền tệ |
| 422 | Điều nào sau đây đúng về đồng EUR | Tỷ giá giữa EUR và các đồng tiền khác là cố định hay thả nổi phụ thuộc vào chế độ tỷ giá của các quốc gia đồng thời EUR là đồng tiền chung trong toàn bộ Eurozone |
| 423 | Đâu là đặc điểm của chế độ bản vị vàng sau chiến tranh? | Chế độ bản vị vàng sau chiến tranh là chế độ bản vị hối đoái vàng do các NHTW thay đổi cơ cấu dự trữ quốc tế, chuyển từ vàng sang các ngoại tệ được chuyển đổi ra vàng. |
| 424 | Hệ thống tiền tệ Bretton Woods chỉ tồn tại được khi: | Các quốc gia tin tưởng vào đồng USD và NHTW Mỹ cho phép quy đổi USD ra vàng không giới hạn |
| 425 | Đâu là hạn chế của chế độ bản vị vàng? | Các nước có nguồn vàng dồi dào luôn đối mặt với tình trạng lạm phát, các nước khan hiếm vàng luôn đối mặt với tình trạng giảm phát. |
| 426 | Khó khăn của NHTW các quốc gia phải đối mặt trong chế độ bản vị vàng? | NHTW không linh hoạt trong điều hành chính sách tiền tệ |
| 427 | Tình thế tiến thoái lưỡng nan mà Mỹ phải đối mặt trong hệ thống Bretton Woods là gì? | Cán cân thương mại của Mỹ luôn phải thâm hụt để USD trở thành đồng tiền dự trữ quốc tế tại NHTW của các quốc gia khác. |
| 428 | Mất quyền tự chủ trong chính sách kinh tế vĩ mô đối với các nước tham gia liên minh tiền tệ được hiểu là: | Các quốc gia bị mất quyền tự chủ trong điều hành chính sách tiền tệ và lựa chọn một tỷ lệ lạm phát riêng cho mình. |
| 429 | Điều nào sau đây không đúng về tác động của sự ra đời đồng EUR đối với các quốc gia | Đồng EUR mạnh sẽ tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa khu vực Eurozone từ đó thúc đẩy xuất khẩu |
| 430 | Đặc điểm chung của chế độ tiền tệ trong chế độ đồng bản vị, chế độ bản vị vàng và hệ thống Bretton Woods là gì? | Đều là chế độ tỷ giá cố định |
| 431 | Sự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods được chính thức công bố vào ngày: | 15/8/1971 |
| 432 | Dưới chế độ Bretton Woods, các quốc gia gắn cố định giá trị đồng nội tệ trong biên độ +/-1% với đồng tiền nào? | USD |
| 433 | Đồng EUR ảnh hưởng đến các thị trường như thế nào? | Giảm chi phí giao dịch, hạn chế rủi ro và minh bạch giá cả, gia tăng cạnh tranh về giá đều là những tác động tích cực đối với các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ. |
| 434 | Các hình thức liên kết kinh tế một cách đầy đủ nhất: | Khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan, thị trường chung, liên minh kinh tế, liên minh tiền tệ |
| 435 | Chi phí của các quốc gia khi tham gia liên minh tiền tệ là: | Mất quyền bình đẳng trong hoạch định chính sách tiền tệ |
| 436 | SDR nghĩa là gì? | Quyền rút vốn đặc biệt |
| 437 | Chiến tranh thế giới lần thứ 1 xảy ra khiến chế độ bản vị vàng không thể tiếp tục tồn tại vì: | Các quốc gia tham chiến in thêm tiền để tài trợ chiến tranh từ đó phá vỡ sự mất cân bằng giữa lượng tiền và lượng vàng |
| 438 | Nhân tố nào sau đây tác động lên cán cân thu nhập? | Chính sách lãi suất. |
| 439 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân vốn thâm hụt? | Điều chỉnh tăng lãi suất tái chiết khấu. |
| 440 | Tác động của phá giá tiền tệ đối với các quốc gia là: | Giảm thâm hụt cán cân vãng lai |
| 441 | Đầu tư danh mục bao gồm | Các giao dịch giữa người cư trú với người không cú trú liên quan đến các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn chưa được tính trong khoản mục đầu tư trực tiếp. |
| 442 | Dự trữ ngoại hối quốc gia bao gồm: | ngoại tệ, giấy tờ có giá ngoại tệ, vàng tiêu chuẩn quốc tế, SDRs. |
| 443 | Điều nào sau đây đúng khi cán cân thanh toán quốc tế thâm hụt? | BOP thâm hụt chưa chắc là tín hiệu xấu đối với các quốc gia. |
| 444 | Điều nào sau đây đúng về cán cân vãng lai ở Việt Nam giai đoạn 2015-2019 | Cán cân vãng lai thặng dư một phần xuất phát từ sự thặng dư trong cán cân thương mại |
| 445 | Khi cán cân tổng thể thặng dư, điều nào sau đây là đúng? | Không biết chắc chắn về mức độ thay đổi dự trữ ngoại hối. |
| 446 | Khi NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu, tác động đối với cán cân thanh toán quốc tế như thế nào? | Cán cân tài chính thay đổi theo hướng thặng dư |
| 447 | Tổng công ty xây dựng Mekong Trung Quốc đầu tư xây dựng nhà máy điện tại Việt Nam, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân tài chính – đầu tư trực tiếp. |
| 448 | Khi Chính phủ tăng thuế nhập khẩu, cán cân vãng lai của quốc gia sẽ: | Tăng |
| 449 | So sánh đầu tư trực tiếp và đầu tư danh mục: | Đầu tư trực tiếp phản ánh các giao dịch xuyên biên giới giữa nhà đầu tư và chủ thể nhận đầu tư với mục đích thu được từ lợi ích trong dài hạn trong khi đầu tư danh mục, mục đích có thể là ngắn hạn hoặc dài hạn. |
| 450 | Cán cân cơ bản bao gồm: | cán cân vãng lai và cán cân vốn dài hạn. |
| 451 | Câu lạc bộ Paris giảm nợ cho Việt Nam trị giá 50 triệu USD, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Nợ vào cán cân tài chính – đầu tư khác (xóa nợ/giảm nợ) |
| 452 | Nhân tố nào sau đây tác động tới cán cân vốn ngắn hạn? | Chênh lệch tỷ giá. |
| 453 | Tác động của phá giá tiền tệ đối với các quốc gia đang và kém phát triển là: | tăng tỷ lệ lạm phát. |
| 454 | Sinh viên Việt Nam nộp tiền học cho các trường đại học ở Mỹ, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Nợ vào cán cân dịch vụ. |
| 455 | Điều nào sau đây đúng khi cán cân thanh toán quốc tế thặng dư? | Đồng ngoại tệ có xu hướng giảm giá và NHTW sẽ mua vào ngoại tệ để ổn định tỷ giá. |
| 456 | Chính phủ Việt Nam phát hành trái phiếu quốc tế trên thị trường New York, Mỹ, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân tài chính – đầu tư trực tiếp |
| 457 | Công ty nhập khẩu Minh Anh nhập hàng trả chậm từ công ty xuất khẩu của Hàn Quốc, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân tài chính – đầu tư khác đồng thời Ghi Nợ vào cán cân thương mại. |
| 458 | Can cân vãng lai thâm hụt sẽ gây áp lực: | Giảm giá nội tệ so với ngoại tệ |
| 459 | Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng ít nhất tới cán cân vãng lai của một quốc gia? | Thuế áp trên thu nhập từ cổ phiếu nước ngoài |
| 460 | Chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia sẽ tác động lên cán cân bộ phận nào trong cán cân thanh toán quốc tế? | Cán cân tài chính |
| 461 | Nhân tố nào sau đây tác động tới cán cân vốn dài hạn? | Hiệu quả biên của vốn đầu tư. |
| 462 | Điều nào sau đây là đúng về cán cân thương mại? | Cán cân thương mại phản ánh khoản thu chi ngoại tệ từ hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa. |
| 463 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân tổng thể thặng dư? | Tăng cường đầu tư ra nước ngoài. |
| 464 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân tổng thể thâm hụt? | Phá giá nội tệ. |
| 465 | Điều nào sau đây là đúng về cán cân thu nhập? | Cán cân thu nhập phản ánh các khoản thu chi ngoại tệ từ thu nhập về đầu tư và thu nhập từ lương, thưởng của người lao động. |
| 466 | Khi cán cân vãng lai thặng dư, giải pháp sau đây được thực hiện: | Hạn chế xuất khẩu nguyên liệu thô, tài nguyên thiên nhiên |
| 467 | Nhân tố nào sau đây tác động lên cán cân dịch vụ? | Chất lượng dịch vụ. |
| 468 | Điều nào sau đây đúng khi cán cân thanh toán quốc tế thâm hụt? | Đồng ngoại tệ có xu hướng tăng giá và NHTW sẽ bán ra ngoại tệ để ổn định tỷ giá. |
| 469 | Khi lạm phát trong nước cao hơn tương đối so với lạm phát nước ngoài, cán cân thương mại sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? | Đồng ngoại tệ có xu hướng tăng giá và NHTW sẽ bán ra ngoại tệ để ổn định tỷ giá. |
| 470 | Khi cán cân vãng lai thâm hụt, giải pháp sau đây được thực hiện: | Hạn chế nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ. |
| 471 | Vai trò của dự trữ ngoại hối quốc gia là: | cân bằng cán cân thanh toán quốc tế và ổn định tỷ giá. |
| 472 | Một du khách châu Âu trả tiền lưu trú tại Việt Nam, giao dịch này phản ánh vào BOP Việt Nam như sau: | ghi Có vào cán cân dịch vụ. |
| 473 | Điều nào sau đây đúng về cán cân vãng lai? | Cán cân vãng lai phản ánh các khoản thu chi ngoại tệ ổn định và lâu dài đối với nền kinh tế một quốc gia. |
| 474 | Biện pháp nào được thực hiện khi cán cân vãng lai thâm hụt? | Giảm thuế xuất khẩu hàng hóa. |
| 475 | Khi một quốc gia nâng giá đồng nội tệ, tác động đối với nền kinh tế sẽ là: | Tăng thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế |