Hiển thị 121 trong tổng số 121 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Các nhân tố tổ chức đặc biệt ban đầu ảnh hưởng đến quá trình mua của tổ chức là gì? | Định hướng, quy mô và mức độ tập trung của tổ chức |
| 2 | Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có vài công ty cung ứng một loại sản phẩm hay một chủng loại sản phẩm. | Độc quyền nhóm. |
| 3 | Khi tiến hành phân đoạn thị trường theo tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp... , doanh nghiệp thường sử dụng nhóm tiêu thức nào? | Nhân khẩu học |
| 4 | Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc nhóm chỉ tiêu thị trường trong đánh giá marketing của doanh nghiệp? | Giá trị vòng đời khách hàng |
| 5 | Cấp lãnh đạo cao nhất và lãnh đạo trung gian chịu trách nhiệm chính với hình thức kiểm tra, đánh giá nào dưới đây? | Kiểm tra và đánh giá kế hoạch năm |
| 6 | Một số công ty du lịch Việt Nam chỉ tập trung nỗ lực vào hoạt động thu hút khách hàng hơn là “níu chân” họ. Theo bạn họ áp dụng quan điểm nào? | Tập trung vào bán hàng. |
| 7 | Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng? | Doanh nghiệp hoàn toàn có thể chi phối các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô. |
| 8 | Học thuyết nào cho rằng: Chỉ thật sự hiểu được động cơ của con người khi hiểu được tình trạng cụ thể của môi trường sống họ phải đối mặt? | A. Maslow |
| 9 | Chiến lược đòi hỏi doanh nghiệp phải phát triển các sản phẩm mới cho các khách hàng không phải là khách hàng hiện tại của nó; là chiến lược có mức độ rủi ro cao nhất. Đó là chiến lược gì? | Đa dạng hóa. |
| 10 | Mục đích của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là gì? | Truyền tin về sản phẩm và DN đến KH và kích thích tiêu thụ |
| 11 | Các căn cứ giúp doanh nghiệp lựa chọn cấu trúc kênh tối ưu: | Mức độ bao phủ thị trường, mức độ kiểm soát hoạt động kênh, tổng chi phí phân phối và tính linh hoạt trong kênh |
| 12 | Yếu tố nào là yếu tố ít được sử dụng để khác biệt hoá cho sản phẩm của doanh nghiệp? | Tạo sự khác biệt về quy trình sản xuất |
| 13 | Định hướng chiến lược mở rộng thị trường chung là định hướng chiến lược của doanh nghiệp với vị thế cạnh tranh như thế nào? | Người dẫn đầu thị trường |
| 14 | Theo học thuyết Abraham Maslow nhu cầu của con người được sắp xếp theo trình tự nào? | Nhu cầu sinh lý; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội; nhu cầu được quý trọng; nhu cầu tự khẳng định |
| 15 | Trong môi trường ngành, sự thay đổi của môi trường sẽ không ảnh hưởng đến những yếu tố/ đối tượng nào? | Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế quốc dân |
| 16 | Ai chịu trách nhiệm "thiết kế" chiến lược của công ty? | Tất cả đều chịu trách nhiệm. |
| 17 | Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: doanh nghiệp cung ứng những sản phẩm có sự khác nhau từng phần | Nhóm độc quyền có khác biệt. |
| 18 | Nhu cầu của khách hàng trên thị trường ở mức vượt quá khả năng cung ứng của doanh nghiệp, đó là: | Cầu quá mức. |
| 19 | Vai trò của marketing khi xây dựng chiến lược cấp công ty và SBU? | Trợ giúp lập chiến lược/vai trò tư vấn "số 1". |
| 20 | Mục tiêu của phân đoạn thị trường là: | Tìm được những đoạn thị trường “đủ lớn” |
| 21 | Lựa chọn khái niệm sản phẩm theo quan điểm của Marketing | Sản phẩm là bất kỳ những gì mang lại sự thỏa mãn nhu cầu của con người ngay cả khi nó không tồn tại dưới dạng vật chất và không mang lại quyền sở hữu về bất kỳ cái gì |
| 22 | Thị trường mục tiêu nội bộ của doanh nghiệp máy tính là: | Quản trị đơn vị kinh doanh, quản trị nhóm sản phẩm và lực lượng bán hàng |
| 23 | Bộ phận quản trị phân phối và bán hàng theo nguyên tắc tổ chức quản trị theo khu vực địa lý có những cấp quản trị nào? | Toàn quốc, khu vực thị trường, tỉnh thành, quận huyện và các đại lý báng hàng |
| 24 | Hãy điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống cho mệnh đề sau: “Chu kỳ sống của sản phẩm là thuật ngữ mô tả trạng thái vận động của việc.….một loại sản phẩm trên thị trường kể từ khi nó xuất hiện cho đến khi nó rút lui khỏi thị trường” | Tiêu thụ |
| 25 | Xác định phương pháp không sử dụng trong kiểm tra và đánh khả năng sinh lời trong các phương pháp dưới đây: | Sử dụng các công cụ đo lường hiệu quả Marketing |
| 26 | Nhóm xã hội nào có nhiều khả năng nhất trong việc tạo ra hiệu ứng "phong trào" trong mua sắm và tiêu dùng? | Nhóm ngưỡng mộ |
| 27 | Công cụ truyền thông marketing nào được cho là có hiệu quả truyền thông cao nhất so với chi phí để tiếp cận tới một lượng khán giả lớn? | Quảng cáo |
| 28 | Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp quyết định tập trung nỗ lực marketing vào một đoạn thị trường mục tiêu duy nhất | Chọn một đoạn thị trường |
| 29 | Các biến số: tuổi, giới tính, qui mô gia đình, tôn giáo… marketing dùng để phân đoạn thị trường,… thuộc nhóm: | Nhân khẩu |
| 30 | Khi xác định quyền lực (trách nhiệm) mua của cá nhân đến quyết định mua của tổ chức trong nhiều trường hợp mua, trách nhiệm của cá nhân KHÔNG phụ thuộc vào: | Giá thành của sản phẩm |
| 31 | Nhận xét nào dưới đây không đúng? | Cơ cấu ngành kinh doanh không thể biến đổi dù trong ngắn hạn hay dài hạn |
| 32 | Tìm định nghĩa đúng về "xây dựng chiến lược định hướng thị trường" | Là quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu và khả năng của công ty với những cơ hội marketing luôn thay đổi |
| 33 | Nhu cầu có khả năng thanh toán là một tập hợp người tiêu dùng có các điều kiện nào? | Có nhu cầu, ước muốn về sản phẩm, có sức mua và có khả năng tiếp cận với sản phẩm của người cung ứng |
| 34 | SBU là: | Một đơn vị kinh doanh chiến lược cần có chiến lược riêng của mình. |
| 35 | Khi bạn dừng chân ăn sáng tại nhà hàng “Phở 24”. Quyết định của bạn thuộc nhóm khái niệm nào? | Nhu cầu có khả năng thanh toán |
| 36 | Các kỹ năng mà nhà Quản trị Marketing cần có là gì? | Kỹ năng nhận thức vấn đề, kỹ năng đánh giá các mức độ tồn tại vấn đề của DN, kỹ năng thực hiện các kế hoạch Marketing |
| 37 | DN thường sử dụng những chỉ tiêu chủ yếu nào dưới đây để đo lường thị trường? | Tốc độ tăng trưởng thị trường, tốc độ tăng lượng hàng bán và thị phần |
| 38 | Định hướng chiến lược mở rộng thị trường chung là định hướng chiến lược của doanh nghiệp với vị thế cạnh tranh như thế nào? | Người dẫn đầu thị trường |
| 39 | “Bắt chước” các biện pháp marketing của người dẫn đầu là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào? | Người theo sau |
| 40 | Đâu không phải là tên bước trong quá trình marketing theo mục tiêu: | Phân tích các đoạn thị trường mục tiêu |
| 41 | “Nghề nghiệp” là tiêu thức thuộc nhóm nhân khẩu học được doanh nghiệp sử dụng khi tiến hành phân đoạn thị trường mục tiêu, hãy cho biết lý do là gì? | Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua và nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/ dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng |
| 42 | Các biến số: tuổi, giới tính, qui mô gia đình, tôn giáo… marketing dùng để phân đoạn thị trường,… thuộc nhóm: | Nhân khẩu |
| 43 | Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp chọn một số đoạn thị trường khác nhau về cả sản phẩm và khách hàng | Chuyên môn hoá tuyển chọn |
| 44 | Những thông tin về địa vị và giai tầng xã hội của người tiêu dùng giúp marketing dự báo được: | Động cơ mua sắm, sức mua và cách thức lựa chọn khi mua sắm |
| 45 | Các doanh nghiệp tập trung hoạt động marketing cho các sản phẩm hiện tại và tìm mọi cách để thúc đẩy khách hàng mua là phương thức quản trị marketing nào trong các phương án dưới đây? | Marketing đẩy sản phẩm. |
| 46 | Khi bạn có nhu cầu đi học nhằm bổ sung kiến thức và tích lũy bằng cấp, bạn nghĩ ngay tới Trường Đại học Kinh tế Quốc dân nhưng lo ngại việc đi học sẽ mất quá nhiều thời gian của bạn. Bạn đang quan tâm tới điều gì? | Chi phí. |
| 47 | Để khai thác được cơ hội và tránh được các nguy cơ các doanh nghiệp cần phải làm gì? | Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài. |
| 48 | Theo ma trận BCG, những SBU có tốc độ tăng trưởng cao và doanh nghiệp có thị phần lớn – đang dẫn đầu thị trường; doanh nghiệp cần đầu tư nguồn lực để duy trì vị trí dẫn đầu thuộc nhóm đơn vị kinh doanh nào? | Ngôi sao. |
| 49 | Sản phẩm công nghiệp thường được phân loại theo | Mức độ hoàn thành của sản phẩm |
| 50 | Người quản trị marketing chịu trách nhiệm chính với hình thức kiểm tra, đánh giá nào dưới đây? | Kiểm tra và đánh giá khả năng sinh lời |
| 51 | Một số hãng mỹ phầm nước ngoài mang các sản phẩm đã ở giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống tại thị trường nước đó sang thị trường Việt Nam thì đã: | Tạo cho những sản phẩm đó một chu kỳ sống mới |
| 52 | Muốn biết được quan niệm của một cộng đồng người tiêu dùng về các biểu tượng, màu sắc ưa thích; những vấn đề về cạnh tranh; về sự thành đạt… trước hết, bạn cần phải nghiên cứu những yếu tố nào sau đây? | Văn hóa |
| 53 | Đâu KHÔNG phải là tài sản dựa trên sự liên kết của doanh nghiệp? | Mạng lưới và mối quan hệ. |
| 54 | Một số công ty du lịch Việt Nam chỉ tập trung nỗ lực vào hoạt động thu hút khách hàng hơn là “níu chân” họ. Theo bạn họ áp dụng quan điểm nào? | Tập trung vào bán hàng. |
| 55 | Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: số lượng các doanh nghiệp cung ứng rất lớn, sản phẩm có tính đồng nhất cao. | Cạnh tranh hoàn hảo. |
| 56 | Tấn công các doanh nghiệp địa phương có quy mô nhỏ, nguồn lực hạn chế và yếu hơn là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào? | Doanh nghiệp thách thức |
| 57 | Có bao nhiêu nội dung kiểm tra và đánh giá marketing? | 4 |
| 58 | Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp có thể giúp chúng ta phát hiện: | Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp. |
| 59 | Sơ đồ 4 giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm mô tả sự biến thiên của những đường nào theo thời gian dưới đây? | Doanh thu và lợi nhuận |
| 60 | Green Marketing là một chủ đề mới đang được quan tâm trên thế giới, một trong các mục tiêu quan trọng mà Green Marketing hướng tới là gì? | Sự thay đổi thái độ của con người trong việc bảo vệ môi trường |
| 61 | Chu kỳ sống của sản phẩm công nghệ cao có mấy giai đoạn? | 2 giai đoạn |
| 62 | Khi các nhà may công nghiệp sản xuất riêng đồng phục cho học sinh tiểu học… họ áp dụng chiến lược marketing nào? | Marketing tập trung |
| 63 | Chiến lược đòi hỏi doanh nghiệp phải phát triển các sản phẩm mới cho các khách hàng không phải là khách hàng hiện tại của nó; là chiến lược có mức độ rủi ro cao nhất. Đó là chiến lược gì? | Đa dạng hóa. |
| 64 | Trình tự các bước cơ bản hoạch định chiến lược cấp công ty: (1) Xác định mục tiêu và sứ mệnh; (2) Xây dựng chiến lược tăng trưởng; (3) Quyết định danh mục các SBU; (4) Phân bổ tài nguyên cho các SBU. | 1, 2, 3, 4. |
| 65 | Ai chịu trách nhiệm "thiết kế" chiến lược của công ty? | Tất cả đều chịu trách nhiệm. |
| 66 | Trong danh mục nguồn lực của doanh nghiệp, nguồn lực không tạo nên lợi thế cạnh tranh và cũng không quan trọng trong việc tạo nên giá trị khách hàng; là nguồn lực không quan trọng trong hôm nay nhưng có thể quan trọng trong tương lai là nguồn lực nào? | Người đang ngủ. |
| 67 | Theo các khái niệm marketing, hai nhóm hoạt động cơ bản của marketing là gì? | (1) Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn của khách hàng và các đối tác liên quan; (2) Thoả mãn nhu cầu và mong muốn đó bằng sản phẩm/dịch vụ và các công cụ markeitng trong hỗn hợp marketing (marketing mix) của doanh nghiệp |
| 68 | Công cụ truyền thông nào có mục đích thông tin, thuyết phục và nhắc nhở KH về sự tồn tại của sản phẩm? | Quảng cáo |
| 69 | Mục đích của nhà quản trị kênh khi đánh giá các thành viên kênh là: | Tất cả các phương án trên đều đúng |
| 70 | Sự khác biệt của hàng hóa theo quan điểm marketing và hàng hóa thông thường ở các yếu tố nào sau đây? | Dịch vụ bổ sung |
| 71 | Quan tâm tới đoạn thị trường nhỏ và cố gắng chiếm khoảng trống thị trường mà ở đó doanh nghiệp hy vọng chuyên môn hoá hoạt động là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào? | Doanh nghiệp nép góc |
| 72 | “Nghề nghiệp” là tiêu thức thuộc nhóm nhân khẩu học được doanh nghiệp sử dụng khi tiến hành phân đoạn thị trường mục tiêu, hãy cho biết lý do là gì? | Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua và nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/ dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng |
| 73 | Doanh nghiệp tăng trưởng bằng phát triển sản phẩm hoàn toàn mới cho những khách hàng mới. Đó là chiến lược gì? | Đa dạng hoá kết hợp. |
| 74 | Khi xác định quyền lực (trách nhiệm) mua của cá nhân đến quyết định mua của tổ chức trong nhiều trường hợp mua, trách nhiệm của cá nhân KHÔNG phụ thuộc vào: | Giá thành của sản phẩm |
| 75 | Ai là người KHÔNG có vai trò quyết định trong quá trình mua? | Người thu tiền |
| 76 | Quan điểm định hướng sản xuất thường chỉ thành công trong tình huống nào? | Nhu cầu lớn, có lợi thế theo quy mô. |
| 77 | Khi bạn dừng chân ăn sáng tại nhà hàng “Phở 24”. Quyết định của bạn thuộc nhóm khái niệm nào? | Nhu cầu có khả năng thanh toán |
| 78 | Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của SBU? | Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác của doanh nghiệp. |
| 79 | Mục đích của truyền thông Marketing nội bộ là: | Thông báo, thuyết phục và xử lý thái độ của các nhân sự chủ chốt và nhân viên trong DN |
| 80 | Phát biểu nào thể hiện đầy đủ đặc điểm của hoạt động kiểm tra, đánh giá và điều khiển marketing? | Toàn diện, hệ thống, độc lập và định kỳ |
| 81 | Việc sử dụng các phương tiện truyền thông để các tổ chức có thể trực tiếp giao tiếp với khách hàng mục tiêu nhằm tạo ra sự phản hồi được gọi là: | Marketing trực tiếp |
| 82 | Sản phẩm nào sau đây không được phân loại theo thói quen và hành vi mua? | Vật liệu thô |
| 83 | Sắp xếp nào đúng với chu kỳ sống của sản phẩm? | Giới thiệu, tăng trưởng, bão hòa, suy thoái |
| 84 | Câu nào sau đây là sai: | Khi rào cản rút lui khỏi ngành là cao, các doanh nghiệp không thể ở lại trong ngành. |
| 85 | “Bắt chước” các biện pháp marketing của người dẫn đầu là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào? | Người theo sau |
| 86 | Hoạt động nào KHÔNG nằm trong quá trình mua của tổ chức? | Kiểm tra sản phẩm |
| 87 | Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp phát triển và chào bán ra thị trường một loại sản phẩm và bán cho nhiều đối tượng khách hàng | Chuyên môn hóa sản phẩm |
| 88 | Nhu cầu có khả năng thanh toán là một tập hợp người tiêu dùng có các điều kiện nào? | Có nhu cầu, ước muốn về sản phẩm, có sức mua và có khả năng tiếp cận với sản phẩm của người cung ứng |
| 89 | Trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ nếu sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài cao và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ thấp là biểu hiện của tình huống nào? | Bị ép buộc |
| 90 | Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp quyết định tập trung nỗ lực marketing vào một đoạn thị trường mục tiêu duy nhất | Chọn một đoạn thị trường |
| 91 | Các kỹ năng mà nhà Quản trị Marketing cần có là gì? | Kỹ năng nhận thức vấn đề, kỹ năng đánh giá các mức độ tồn tại vấn đề của DN, kỹ năng thực hiện các kế hoạch Marketing |
| 92 | Để một sản phẩm hiện thực trở thành sản phẩm hoàn chỉnh thì cần bổ sung gì? | Dịch vụ đi kèm |
| 93 | Những thông tin về địa vị và giai tầng xã hội của người tiêu dùng giúp marketing dự báo được: | Động cơ mua sắm, sức mua và cách thức lựa chọn khi mua sắm |
| 94 | Việc các thành viên trong kênh phối hợp với nhau để cùng nhập khẩu một lô hàng là ví dụ của hành vi nào trong kênh? | Hợp tác |
| 95 | Trong chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm bán nhanh trên thị trường với mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là giai đoạn? | Tăng trưởng |
| 96 | Đâu KHÔNG phải là một yêu cầu cho một chiến lược định vị thành công? | Đồng nhất với các sản phẩm khác trên thị trường |
| 97 | Hãy lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Bạn có cảm giác căng thẳng và mua vé đi xem hòa nhạc. Bạn đang có….về buổi hòa nhạc đó? | nhu cầu có khả năng thanh toán |
| 98 | Muốn biết được quan niệm của một cộng đồng người tiêu dùng về các biểu tượng, màu sắc ưa thích; những vấn đề về cạnh tranh; về sự thành đạt… trước hết, bạn cần phải nghiên cứu những yếu tố nào sau đây? | Văn hóa |
| 99 | Có bao nhiêu nội dung kiểm tra và đánh giá marketing? | 4 |
| 100 | Theo ma trận BCG, những SBU có tốc độ tăng trưởng của thị trường thấp (bão hòa) nhưng doanh nghiệp lại có thị phần lớn và cung cấp dòng thu nhập lớn nhất mà nhà quản trị doanh nghiệp không cần đầu tư thêm nhiều thuộc nhóm đơn vị kinh doanh nào? | Bò sữa |
| 101 | Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của SBU? | Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác của doanh nghiệp. |
| 102 | Quan điểm nào cho rằng “Khách hàng phải là sự quan tâm chính của tất cả mọi người cho dù công việc của bạn là giải quyết công việc tài chính, thiết kế sản phẩm hay nhân sự …” | Marketing hiện đại. |
| 103 | Xác định phương pháp không sử dụng trong kiểm tra và đánh chiến lược marketing trong các phương pháp dưới đây: | Khả năng sinh lời theo sản phẩm |
| 104 | Phân biệt giá theo số lượng mua thường được áp dụng với: | Sản phẩm có chi phí sản xuất cao |
| 105 | Sản phẩm theo quan điểm marketing là: | Hàng hóa hay dịch vụ có khả năng thỏa mãn nhu cầu của khách hàng |
| 106 | Theo ma trận BCG, những SBU có tốc độ tăng trưởng của thị trường thấp (bão hòa) nhưng doanh nghiệp lại có thị phần lớn và cung cấp dòng thu nhập lớn nhất mà nhà quản trị doanh nghiệp không cần đầu tư thêm nhiều thuộc nhóm đơn vị kinh doanh nào? | Bò sữa |
| 107 | Hãy điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống cho mệnh đề sau: “Chu kỳ sống của sản phẩm là thuật ngữ mô tả trạng thái vận động của việc.….một loại sản phẩm trên thị trường kể từ khi nó xuất hiện cho đến khi nó rút lui khỏi thị trường” | Tiêu thụ |
| 108 | Mục tiêu của phân đoạn thị trường là: | Tìm được những đoạn thị trường “đủ lớn” |
| 109 | Khi các nhà may công nghiệp sản xuất riêng đồng phục cho học sinh tiểu học… họ áp dụng chiến lược marketing nào? | Marketing tập trung |
| 110 | Khả năng doanh nghiệp xác định và tận dụng các cơ hội thị trường mới xuất hiện, phản hổi một cách khác biệt với những tác động từ bên ngoài gọi là: | Khả năng thích nghi thích nghi thị trường. |
| 111 | Khi xác định quyền lực (trách nhiệm) mua của cá nhân đến quyết định mua của tổ chức trong nhiều trường hợp mua, trách nhiệm của cá nhân KHÔNG phụ thuộc vào: | Giá thành của sản phẩm |
| 112 | Vai trò của marketing khi xây dựng chiến lược cấp công ty và SBU? | Trợ giúp lập chiến lược/vai trò tư vấn "số 1". |
| 113 | Xác định phương pháp không sử dụng trong kiểm tra và đánh khả năng sinh lời trong các phương pháp dưới đây: | Sử dụng các công cụ đo lường hiệu quả Marketing |
| 114 | Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách cải thiện vị thế cho sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp với các khách hàng hiện tại của nó. Đó là chiến lược gì? | Thâm nhập thị trường. |
| 115 | Doanh nghiệp tăng trưởng bằng phát triển sản phẩm hoàn toàn mới cho những khách hàng mới. Đó là chiến lược gì? | Đa dạng hoá kết hợp. |
| 116 | 4P của Marketing Mix nhằm đáp ứng 4C của người tiêu dùng, 4C bao gồm những yếu tố nào dưới đây? | A. Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách hàng, Truyền thông tới khách hàng |
| 117 | Nhận định nào dưới đây về quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng là đúng? | Đó là quá trình marketing được thực hiện thường xuyên. |
| 118 | Theo ma trận BCG, những SBU có tốc độ tăng trưởng cao và doanh nghiệp có thị phần lớn – đang dẫn đầu thị trường; doanh nghiệp cần đầu tư nguồn lực để duy trì vị trí dẫn đầu thuộc nhóm đơn vị kinh doanh nào? | Ngôi sao. |
| 119 | Để khai thác được cơ hội và tránh được các nguy cơ các doanh nghiệp cần phải làm gì? | Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài. |
| 120 | Tấn công các doanh nghiệp địa phương có quy mô nhỏ, nguồn lực hạn chế và yếu hơn là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào? | Doanh nghiệp thách thức |
| 121 | Doanh nghiệp có thể định giá cao hơn đối thủ cạnh tranh khi: | Sản phẩm có chất lượng cao hơn và khác biệt |