Hiển thị 182 trong tổng số 182 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gồm: | chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng. |
| 2 | Cấu trúc của một bản phân tích chiến lược không bao gồm: | báo cáo tình hình thực hiện chiến lược. |
| 3 | Tính tối ưu của quyết định quản lý được thể hiện: | phương án mà quyết định lựa chọn phải là phương án tối ưu. |
| 4 | Thông tin về cơ hội và thách thức có được từ: | phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức. |
| 5 | Phân chia theo mức độ tổng quát hay chi tiết của vấn đề cần ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm: | quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật và quyết định tác nghiệp. |
| 6 | Tính hệ thống của quyết định quản lý được thể hiện | các quyết định quản lý được đưa ra bởi các chủ thể khác nhau, được đưa ra ở các thời điểm khác nhau không được mâu thuẫn. |
| 7 | Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm: | vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định. |
| 8 | Việc nhà quản lý lập kế hoạch hiệu quả giúp thực hiện bước nào trong quá trình kiểm soát? | Thiết lập tiêu chuẩn kiểm soát. |
| 9 | Trong quy trình tạo động lực, sau khi nghiên cứu và dự báo thì bước tiếp theo là: | xác định mục tiêu tạo động lực. |
| 10 | Hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động tập trung vào: | đầu ra công việc. |
| 11 | Sau khi xác định hệ thống kiểm soát, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là | giám sát và đo lường việc thực hiện. |
| 12 | Các yếu tố cấu thành của sự lãnh đạo không bao gồm yếu tố nào sau đây? | Khả năng chuyên môn. |
| 13 | Ví dụ nào dưới đây không phải là một tổ chức? | Một nhóm bạn |
| 14 | Các nhóm nhiệm vụ trong tổ chức được thực hiện bởi các bộ phận cụ thể trong tổ chức là thuộc tính nào của cơ cấu tổ chức | Hợp nhóm và hình thành bộ phận |
| 15 | Sử dụng được lợi thế nguồn lực của các địa phương khác nhau là lợi thế của cơ cấu | Địa dư |
| 16 | Tổ chức nào cơ cấu phẳng so với các tổ chức còn lại | Giám đốc, tổ trưởng |
| 17 | Chiến lược là kết quả cuối cùng của: | lập kế hoạch chiến lược. |
| 18 | Môi trường bên ngoài của tổ chức không bao gồm: | yếu kém về nhân sự của tổ chức. |
| 19 | Tại một tổ chức, khi cấp dưới được tham gia vào quá trình tự kiểm soát việc thực hiện nhiệm vụ của mình, chúng ta nói tổ chức đó có | Mức độ phi tập trung cao |
| 20 | Tổng kết, rút kinh nghiệm về quyết định: | là nội dung cuối cùng của bước tổ chức thực hiện quyết định |
| 21 | Phương pháp chuyên gia: | là phương pháp dựa trên các ý kiến chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyết định. |
| 22 | Khi xác định các mục tiêu, người lập kế hoạch cũng cần xác định thứ tự ưu tiên các muc tiêu vì: | Nguồn lực của tổ chức là hữu hạn |
| 23 | Tổ chức hội thảo: | là một trong các phương pháp để nhà quản lý lấy ý kiến chuyên gia trong quá trình ra quyết định hoặc tổ chức thực hiện quyết định quản lý. |
| 24 | Cần có nhiều người có năng lực quản lý chung là yêu cầu của mô hình cơ cấu | Khách hàng |
| 25 | Tầm quan trọng của kỹ năng kỹ thuật: | tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất. |
| 26 | Tầm quan trọng tương đối của các kỹ năng quản lý: | thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể. |
| 27 | Năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn được tiến hành bởi tổ chức với mức độ thành thục nhất định là: | Kỹ năng kỹ thuật |
| 28 | Kỹ năng nhận thức: | có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở. |
| 29 | Số lượng cấp dưới mà một nhà quản lý có thể kiểm soát là khái niệm | Tầm quản lý |
| 30 | Tầm quản lý của một nhà quản lý ít phụ thuộc vào | Tác động của môi trường bên ngoài |
| 31 | ____________ là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. | Nhu cầu |
| 32 | Mô hình cơ cấu dẫn đến đổ trách nhiệm về vấn đề thực hiện mục tiêu chung của tổ chức cho cấp quản lý cao nhất là cơ cấu | Chức năng |
| 33 | Tầm quan trọng của kỹ năng kỹ thuật: | tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất. |
| 34 | Năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn được tiến hành bởi tổ chức với mức độ thành thục nhất định là: | Kỹ năng kỹ thuật |
| 35 | Những người sử dụng kỹ năng kỹ thuật đặc biệt để cho lời khuyên và hỗ trợ những người lao động theo tuyến là: | nhà quản lý tham mưu |
| 36 | Tính hợp pháp của quyết định quản lý được thể hiện: | là quyết định đó được đưa ra trong thẩm quyền, nội dung không trái pháp luật và đúng thể thức văn bản. |
| 37 | Tổng kết, rút kinh nghiệm về quyết định: | là nội dung cuối cùng của bước tổ chức thực hiện quyết định |
| 38 | Khi xác định các mục tiêu, người lập kế hoạch cũng cần xác định thứ tự ưu tiên các muc tiêu vì: | Nguồn lực của tổ chức là hữu hạn |
| 39 | Chiến lược là kết quả cuối cùng của: | lập kế hoạch chiến lược. |
| 40 | Lập kế hoạch là nhiệm vụ của: | tất cả các nhà quản lý trong tổ chức. |
| 41 | Các nhóm nhiệm vụ trong tổ chức được thực hiện bởi các bộ phận cụ thể trong tổ chức là thuộc tính nào của cơ cấu tổ chức | Hợp nhóm và hình thành bộ phận |
| 42 | Tổ chức nào cơ cấu phẳng so với các tổ chức còn lại | Giám đốc, tổ trưởng |
| 43 | Theo thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg thì tiền công là một yếu tố: | có thể gây bất mãn với công việc khi nó không được đảm bảo, nhưng bản thân nó lại không tạo ra động lực làm việc. |
| 44 | ________ là sự thôi thúc khiến người ta hành động | Động lực |
| 45 | Trong quy trình tạo động lực, sau khi nghiên cứu và dự báo thì bước tiếp theo là: | xác định mục tiêu tạo động lực. |
| 46 | Sau khi xác định hệ thống kiểm soát, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là | giám sát và đo lường việc thực hiện. |
| 47 | Nhà quản lý sẽ phải tăng cường mức độ kiểm soát nếu: | nhân viên thụ động khi thực hiện công việc. |
| 48 | Ví dụ nào dưới đây không phải là một tổ chức? | Một nhóm bạn |
| 49 | Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm: | vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định. |
| 50 | Theo cấp quản lý, có các loại nhà quản lý sau: | nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở. |
| 51 | Tính hệ thống của quyết định quản lý được thể hiện | các quyết định quản lý được đưa ra bởi các chủ thể khác nhau, được đưa ra ở các thời điểm khác nhau không được mâu thuẫn. |
| 52 | Chủ thể ra quyết định quản lý là: | các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyền. |
| 53 | Các mục tiêu của kế hoạch chiến lược thường: | cô đọng và tổng thể. |
| 54 | Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gồm: | chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng. |
| 55 | Thông tin về cơ hội và thách thức có được từ: | phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức. |
| 56 | Số lượng cấp dưới mà một nhà quản lý có thể kiểm soát là khái niệm | Tầm quản lý |
| 57 | Cơ cấu tổ chức chính thức là cơ cấu: | Được thể hiện thông qua sơ đồ cơ cấu tổ chức |
| 58 | ____________ là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. | Nhu cầu |
| 59 | Sau khi lựa chọn các công cụ tạo động lực cần tổ chức sử dụng các công cụ này. Công việc cụ thể cần triển khai tiếp theo là: | truyền thông những công cụ tạo động lực sẽ được sử dụng đến từng người lao động trong tổ chức. |
| 60 | Học thuyết_______ cho rằng một cá nhân có xu hướng hành động theo một cách nhất định dựa trên những kỳ vọng rằng hành động đó sẽ dẫn đến một kết quả cho trước và dựa trên mức độ hấp dẫn của kết quả đó đối với cá nhân này | kỳ vọng của V.Room |
| 61 | Ưu điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là: | ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót. |
| 62 | Kế hoạch bán hàng của một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào? | Ngân quỹ. |
| 63 | Năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết những vấn đề phức tạp là: | Kỹ năng nhận thức |
| 64 | Những người chịu trách nhiệm quản lý các đơn vị và phân hệ của tổ chức, được tạo nên bởi các bộ phận mang tính cơ sở là: | Nhà quản lý cấp trung |
| 65 | Những người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực tiếp là: | Nhà quản lý cấp cơ sở |
| 66 | Hệ thống pháp luật và các thông lệ: | là một trong các căn cứ để ra quyết định. |
| 67 | Các nguồn lực có thể huy động của tổ chức: | là một trong các căn cứ để ra quyết định. |
| 68 | Kế hoạch tác nghiệp thường được xây dựng cho thời gian | dưới 1 năm. |
| 69 | Hướng dẫn các việc phải làm và trình tự của nó là nội dung của: | các thủ tục. |
| 70 | Sứ mệnh của tổ chức: | xác định mục đích cơ bản của tổ chức. |
| 71 | Quyền tự chủ trong hành động, trong quá trình quyết định thuộc khái niệm | Quyền hạn |
| 72 | Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý chuyên môn | Chức năng |
| 73 | Quyền lực ________ có thể có được một cách có ý thức hoặc vô thức, dựa trên sự mê hoặc, cảm phục, hâm mộ bởi uy tín, tính cách, đạo đức, sức hút, sức hấp dẫn riêng hay một giá trị cá nhân của một người,được người khác cảm nhận và tôn trọng. | thu hút hay hấp lực |
| 74 | Trong học thuyết về động cơ của Herzberg, yếu tố duy trì liên quan đến ________ và ảnh hưởng tới _________ | điều kiện làm việc … sự bất mãn với công việc |
| 75 | Theo học thuyết về động cơ của Herzberg, các nhà quản lý: | cần luôn tìm cách cải thiện điều kiện làm việc để triệt tiêu những mầm mống của sự bất mãn với công việc. |
| 76 | Việc xây dựng dự toán cho một dự án marketing trong tương lại là một ví dụ về kiểm soát: | đầu vào. |
| 77 | Bản kế hoạch ngành kinh doanh của công ty trong 10 năm tới sẽ là công cụ kiểm soát nào: | Công cụ kiểm soát chiến lược. |
| 78 | Tổ chức thuộc sở hữu tư nhân (của một hay một nhóm người) là một: | Tổ chức tư |
| 79 | Khi nhà quản lý xác định mục tiêu và các phương thức hành động thích hợp để đạt được mục tiêu cho một tổ chức, nhà quản lý đã thực hiện chức năng: | lập kế hoạch. |
| 80 | Năng lực của con người có thể đưa kiến thức vào thực tế để đạt được kết quả mong muốn với hiệu lực, hiệu quả cao là: | Kỹ năng |
| 81 | Xây dựng các phương án quyết định: | là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề. |
| 82 | Hình thức của quyết định quản lý: | được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản. |
| 83 | Mô hình SWOT được sử dụng để: | phân tích môi trường của tổ chức. |
| 84 | Sau khi xác định mục tiêu, bước tiếp theo của quá trình lập kế hoạch là: | xây dựng các phương án. |
| 85 | Bước đầu tiên trong quá trình lập kế hoạch là: | phân tích môi trường. |
| 86 | Mô hình cơ cấu thường dẫn đến mâu thuẫn giữa các đơn vị chức năng khi đề ra các chiến lược là hạn chế của cơ cấu | Chức năng |
| 87 | Mô hình cơ cấu tạo điều kiện cho tập trung nguồn lực vào khâu xung yếu là cơ cấu | Ma trận |
| 88 | Cách tiếp cận ________ cho rằng chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh đạo bẩm sinh - được coi là nhà lãnh đạo tiềm năng - để trở thành nhà lãnh đạo hiệu quả | theo đặc điểm và phẩm chất |
| 89 | Làm cho người khác thực hiện công việc là: | lãnh đạo. |
| 90 | Nhu cầu về thức ăn, nước uống, nhà ở là những nhu cầu ___________ theo học thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow | nhu cầu sinh lý |
| 91 | Loại hình kiểm soát đảm bảo rằng các nhân viên đã hiểu rõ các thủ tục cần tuân thủ là: | kiểm soát đầu vào. |
| 92 | Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Tính hiệu quả” có nghĩa là: | lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát. |
| 93 | Theo mối quan hệ với đầu ra của tổ chức, có các loại nhà quản lý sau: | nhà quản lý theo tuyến và nhà quản lý tham mưu. |
| 94 | Theo Daniel Goleman, năng lực quản lý bản thân và các mối quan hệ của chúng ta một cách có hiệu lực là: | trí thông minh cảm xúc |
| 95 | Quản lý là quá trình: | Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát |
| 96 | Phạm vi tác động của quyết định quản lý: | có thể là các cá nhân, các tổ chức và toàn xã hội. |
| 97 | Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất: | là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án. |
| 98 | Nội dung nào sau đây nằm trong quy trình lập kế hoạch: | xây dựng các phương án. |
| 99 | Chính sách là loại hình kế hoạch: | khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý. |
| 100 | Thông tin về điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức có được từ: | phân tích môi trường bên trong của tổ chức. |
| 101 | Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý tổng hợp | Khách hàng |
| 102 | Mô hình cơ cấu nào phản ứng nhanh hơn với môi trường bên ngoài | 2 cấp quản lý |
| 103 | Tiêu chí đánh giá thành công của việc sử dụng quyền lực là: | sự thoả mãn và sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền. |
| 104 | ___________ là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình, động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch | lãnh đạo. |
| 105 | Trong ba yếu tố cấu thành chính của lãnh đạo, ___________ là khả năng khích lệ những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực của họ cho một nhiệm vụ hay mục tiêu. | khả năng khích lệ, lôi cuốn. |
| 106 | Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động là: | không xác định kịp thời sai sót để có biện pháp khắc phục sớm. |
| 107 | Trong các thông tin sau, đâu không phải là công cụ kiểm soát | bằng khen của cấp trên |
| 108 | Quản lý là: | một khoa học, một nghệ thuật, một nghề |
| 109 | Kỹ năng kỹ thuật: | có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao. |
| 110 | Khi quản đốc phân xưởng của một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm với tiêu chuẩn đặt ra của sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện chức năng: | kiểm soát. |
| 111 | Phân chia theo số người ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm: | quyết định tập thể và quyết định cá nhân. |
| 112 | Một quyết định quản lý cần đáp ứng được các yêu cầu về: | tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học và tính tối ưu. |
| 113 | Thời tiết ngày càng nóng lên, doanh nghiệp kinh doanh nước giải khát sẽ xem nó như là một: | cơ hội. |
| 114 | Đầu ra của lập kế hoạch là: | bản kế hoạch của tổ chức. |
| 115 | Lập kế hoạch tác nghiệp là nhiệm vụ của: | các nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở. |
| 116 | Sự cấn thiết hoàn thiện cơ cấu tổ chức là xuất phát từ | Sức ép từ môi trường bên ngoài và bên trong |
| 117 | Cơ cấu tổ chức phi chính thức là tập hợp của những người | cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán |
| 118 | Chức năng lãnh đạo có liên quan đến các chức năng khác trong quá trình quản lý. Đặc biệt, __________ xác định phương hướng và mục tiêu; __________ phối hợp các nguồn lực để biến kế hoạch thành hiện thực; __________ truyền cảm hứng và tạo động lực làm việc; và __________ đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng. | lập kế hoạch … tổ chức … lãnh đạo … kiểm soát |
| 119 | Trong học thuyết động cơ của Victor Room, _________là khả năng mà một người nhận thức rằng việc bỏ ra một mức độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một mức độ thành tích nhất định | kỳ vọng |
| 120 | Công cụ kinh tế có các đặc điểm sau loại trừ: | tác động trực tiếp vào các đối tượng quản lý. |
| 121 | Nhận định nào không phải là mục đích của kiểm soát? | Đảm bảo đầy đủ tài chính cho doanh nghiệp. |
| 122 | Việc nhà quản lý kiểm tra đột xuất việc tuân thủ nội quy lao động của nhân viên là một nội dung của kiểm soát: | trong hoạt động. |
| 123 | Khi giám đốc một doanh nghiệp tạo động lực cho nhân viên dưới quyền để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch, nhà quản lý này đã thực hiện chức năng: | lãnh đạo. |
| 124 | Quá trình thiết lập các mục tiêu và phương thức hành động thích hợp để đạt mục tiêu là nội dung của chức năng : | Lập kế hoạch |
| 125 | Tổ chức thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu là một: | Tổ chức công |
| 126 | Quyết định quản lý: | liên quan chặt chẽ với thu thập và xử lý thông tin. |
| 127 | Tính hệ thống của quyết định quản lý được thể hiện | các quyết định quản lý được đưa ra bởi các chủ thể khác nhau, được đưa ra ở các thời điểm khác nhau không được mâu thuẫn. |
| 128 | Môi trường bên trong của tổ chức không bao gồm: | gia tăng đối thủ cạnh tranh. |
| 129 | Mô hình chuỗi giá trị của M.Porter được sử dụng để: | tìm hiểu các hoạt động bên trong một tổ chức sẽ tạo ra giá trị cho khách hàng như thế nào. |
| 130 | Kế hoạch chiến lược: | có phạm vi rộng hơn kế hoạch tác nghiệp. |
| 131 | Mô hình cơ cấu dẫn đến sự tranh dành nguồn lực giữa các bộ phận và sự trùng lặp của tổ chức là cơ cấu | Sản phẩm |
| 132 | Đặc điểm của chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là | Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể |
| 133 | ____________ là người gây cảm hứng và tạo động cơ làm việc, còn ______________ là người chỉ đạo và kiểm soát. | Nhà lãnh đạo ... nhà quản lý... |
| 134 | Theo học thuyết phân cấp nhu cầu của A. Maslow, nhu cầu về an toàn sẽ được thỏa mãn với các điều kiện sau loại trừ | khen ngợi và tuyên dương. |
| 135 | Các kết luận sau đây là các kết luận đúng về yếu tố “duy trì” theo học thuyết về động cơ của Herzberg loại trừ: | yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân viên. |
| 136 | Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là: | hệ thống kiểm soát phức tạp, khó thực hiện. |
| 137 | Tăng cường sự giám sát thực hiện của nhân viên, không ngừng quan sát và can thiệp nhằm sửa chữa ngay tức khắc những hành động không chính xác, là một ví dụ của kiểm soát: | trong hoạt động. |
| 138 | Tổ chức thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu là một: | Tổ chức công |
| 139 | Khi nhà quản lý xác định mục tiêu và các phương thức hành động thích hợp để đạt được mục tiêu cho một tổ chức, nhà quản lý đã thực hiện chức năng: | lập kế hoạch. |
| 140 | Những người chịu trách nhiệm quản lý các đơn vị và phân hệ của tổ chức, được tạo nên bởi các bộ phận mang tính cơ sở là: | Nhà quản lý cấp trung |
| 141 | Quyết định quản lý là: | phương án hợp lý nhất để giải quyết 1 vấn đề. |
| 142 | Phân chia theo mức độ tổng quát hay chi tiết của vấn đề cần ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm: | quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật và quyết định tác nghiệp. |
| 143 | Lập kế hoạch là nhiệm vụ của: | tất cả các nhà quản lý trong tổ chức. |
| 144 | Loại kế hoạch thể hiện tầm nhìn, sự bố trí chiến lược về thời gian, không gian lãnh thổ là: | Quy hoạch |
| 145 | Khi xác định các mục tiêu, người lập kế hoạch cũng cần xác định thứ tự ưu tiên các muc tiêu vì: | Nguồn lực của tổ chức là hữu hạn |
| 146 | Cơ cấu tổ chức là: | Là sự phân công lao động trong tổ chức |
| 147 | Nhiệm vụ tổ chức là nhiệm vụ của | Mọi nhà quản lý trong tổ chuc |
| 148 | ________ là sự thôi thúc khiến người ta hành động | Động lực |
| 149 | Những đặc điểm sau đây mô tả người lãnh đạo có uy tín, loại trừ: | là người thích ổn định và giữ nguyên hiện trạng. |
| 150 | Trong quy trình tạo động lực, sau khi nghiên cứu và dự báo thì bước tiếp theo là: | xác định mục tiêu tạo động lực. |
| 151 | Nhận định nào dưới đây về kiểm soát là đúng nhất? | Kiểm soát đóng vai trò tích cực và cần thiết trong quá trình quản lý. |
| 152 | Việc xây dựng dự toán cho một dự án marketing trong tương lại là một ví dụ về kiểm soát: | đầu vào. |
| 153 | Tầm quan trọng tương đối của các kỹ năng quản lý: | thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể. |
| 154 | Ví dụ nào dưới đây không phải là một tổ chức? | Một nhóm bạn |
| 155 | Những người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực tiếp là: | Nhà quản lý cấp cơ sở |
| 156 | Chủ thể ra quyết định quản lý là: | các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyền. |
| 157 | Tính tối ưu của quyết định quản lý được thể hiện: | phương án mà quyết định lựa chọn phải là phương án tối ưu. |
| 158 | Lập kế hoạch chiến lược là nhiệm vụ của: | các nhà quản lý cấp cao. |
| 159 | Thời tiết ngày càng nóng lên, doanh nghiệp kinh doanh nước giải khát sẽ xem nó như là một: | cơ hội. |
| 160 | Sau khi xác định mục tiêu, bước tiếp theo của quá trình lập kế hoạch là: | xây dựng các phương án. |
| 161 | Số lượng cấp dưới mà một nhà quản lý có thể kiểm soát là khái niệm | Tầm quản lý |
| 162 | Việc phối hợp hành động giữa các phòng ban chức năng vì mục tiêu cuối cùng có hiệu quả hơn là ưu điểm của cơ cấu | Sản phẩm |
| 163 | Học thuyết_______ cho rằng một cá nhân có xu hướng hành động theo một cách nhất định dựa trên những kỳ vọng rằng hành động đó sẽ dẫn đến một kết quả cho trước và dựa trên mức độ hấp dẫn của kết quả đó đối với cá nhân này | kỳ vọng của V.Room |
| 164 | Hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể là ví dụ về: | công cụ hành chính. |
| 165 | ____________ là người gây cảm hứng và tạo động cơ làm việc, còn ______________ là người chỉ đạo và kiểm soát. | Nhà lãnh đạo ... nhà quản lý... |
| 166 | Kế hoạch bán hàng của một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào? | Ngân quỹ. |
| 167 | Loại hình kiểm soát đảm bảo rằng các nhân viên đã hiểu rõ các thủ tục cần tuân thủ là: | kiểm soát đầu vào. |
| 168 | Quản lý xét theo quy trình là: | tương đối thống nhất với mọi tổ chức. |
| 169 | Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát công việc của những người khác để tổ chức do họ quản lý đạt được mục đích của mình là: | Nhà quản lý |
| 170 | Quản lý là quá trình: | Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát |
| 171 | Phân chia theo số người ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm: | quyết định tập thể và quyết định cá nhân. |
| 172 | Phương pháp phỏng vấn: | là một trong các cách thức để lấy ý kiến chuyên gia trong quá trình quyết định quản lý. |
| 173 | Lập kế hoạch tác nghiệp là nhiệm vụ của: | các nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở. |
| 174 | Thông tin về cơ hội và thách thức có được từ: | phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức. |
| 175 | Bước đầu tiên trong quá trình lập kế hoạch là: | phân tích môi trường. |
| 176 | Định hướng hoạt động theo kết quả cuối cùng là ưu điểm của mô hình cơ cấu | Ma trận |
| 177 | Sự cấn thiết hoàn thiện cơ cấu tổ chức là xuất phát từ | Sức ép từ môi trường bên ngoài và bên trong |
| 178 | Trong những kết luận sau đây về động lực làm việc, kết luận nào là sai? | Hiểu được động lực làm việc và áp dụng được các lý thuyết về tạo động lực là đủ để lãnh đạo có hiệu quả. |
| 179 | Trong ba yếu tố cấu thành chính của lãnh đạo, ___________ là khả năng khích lệ những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực của họ cho một nhiệm vụ hay mục tiêu. | khả năng khích lệ, lôi cuốn. |
| 180 | Theo mô hình phân cấp nhu cầu của A. Maslow, đáp án nào sau đây là đúng? | Nhà quản lý cần phải làm thỏa mãn nhu cầu cấp thấp nhất của người lao động ở mức độ nhất định trước khi đáp ứng nhu cầu cấp cao. |
| 181 | Ưu điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là: | ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót. |
| 182 | Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Tính hiệu quả” có nghĩa là: | lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát. |