Hiển thị 215 trong tổng số 215 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những giá trị được chấp nhận và chia sẻ trong doanh nghiệp như triết lý kinh doanh, tầm nhìn, sứ mệnh, quy tắc ứng xử…được xếp vào cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : Văn hóa hữu hình và văn hóa vô hình |
| 2 | Văn hóa kinh doanh được cấu thành bởi mấy nhân tố chính? | : . Là toàn bộ các nhân tố văn hoá mà doanh nhân chọn lọc, tạo ra, sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình. |
| 3 | Văn hoá kinh doanh là: | : khó khăn khi xây dựng chiến lược phát triển của doanh nghiệp. |
| 4 | Nhân tố cấu thành quan trọng nhất của văn hóa doanh nhân là: | : . khả năng chiến thắng mọi đối thủ cạnh tranh. |
| 5 | Nhân tố cấu thành quan trọng nhất của văn hóa doanh nhân là: | : . Khía cạnh kinh tế. |
| 6 | Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến văn hoá kinh doanh KHÔNG bao gồm: | : . Triết lý kinh doanh là tài sản tinh thần của doanh nghiệp. |
| 7 | Luận điểm nào dưới đây đúng khi định nghĩa về Doanh nhân? | : . có khả năng phát triển bền vững. |
| 8 | Đạo đức kinh doanh xuất hiện từ khi nào? | : . Triết lý kinh doanh là tài sản tinh thần của doanh nghiệp. |
| 9 | Nhân tố nào sau đây tác động ít nhất đến văn hoá kinh doanh? | : . quan niệm về chuẩn mực đạo đức. |
| 10 | Khi một doanh nghiệp hoạt động theo triết lý kinh doanh mang đậm các giá trị nhân văn thì doanh nghiệp sẽ: | : . Triết lý kinh doanh thuộc giá trị vô hình của văn hóa doanh nghiệp. |
| 11 | Trong các nghĩa vụ của trách nhiệm xã hội, nghĩa vụ nào là cơ sở, tiền đề cho việc thực hiện các nghĩa vụ còn lại trong tháp trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : Cấp độ 2 |
| 12 | Tìm phương án đúng nhất bàn về giá trị của triết lý kinh doanh trong doanh nghiệp: | : . năng lực của doanh nhân. |
| 13 | Nếu không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp sẽ: | : sự lựa chọn và vận dụng các giá trị văn hoá có sẵn với các giá trị văn hoá do chính doanh nghiêp tạo ra. |
| 14 | Lãnh đạo doanh nghiệp thuộc nhóm nhân tố nào tác động đến văn hóa doanh nghiệp? | : . Bên trong. |
| 15 | Xác định một luận điểm đúng bàn về mức độ thay đổi của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : định hướng cho hoạt động của chủ thể kinh doanh. |
| 16 | Trong các nghĩa vụ của trách nhiệm xã hội, nghĩa vụ nào là cơ sở, tiền đề cho việc thực hiện các nghĩa vụ còn lại trong tháp trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : . duy trì và phát triển văn hóa doanh nghiệp. |
| 17 | Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò tích cực đến sự phát triển của doanh nghiệp TRỪ: | : . hành vi và ứng xử của các nhà kinh doanh. |
| 18 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những yếu tố như logo (biểu tượng), slogan (khẩu hiệu), đồng phục, kiến trúc nội ngoại thất…của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : . tạo ra lực hướng tâm cho toàn bộ doanh nghiệp. |
| 19 | Người Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh của tư tưởng nào trong kinh doanh? | : . Năng lực của doanh nhân, tố chất của doanh nhân đó, đạo đức doanh nhân và phong cách doanh nhân. |
| 20 | Tìm phương án đúng nhất. Doanh nhân giỏi sẽ có khả năng: | : . phong cách lãnh đạo của Ban Lãnh đạo cấp cao. |
| 21 | Văn hoá kinh doanh là: | : . Triết lý kinh doanh là yếu tố ổn định, ít thay đổi. |
| 22 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những yếu tố như logo (biểu tượng), slogan (khẩu hiệu), đồng phục, kiến trúc nội ngoại thất…của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : sự lựa chọn và vận dụng các giá trị văn hoá có sẵn với các giá trị văn hoá do chính doanh nghiêp tạo ra. |
| 23 | Thể chế xã hội ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | : . Cấp độ 1 |
| 24 | Đạo đức kinh doanh xuất hiện từ khi nào? | : . dư luận và tập quán xã hội. |
| 25 | Nhận định nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa những yếu tố thuộc các cấp độ khác nhau của văn hóa doanh nghiệp? | : . phong cách lãnh đạo của Ban Lãnh đạo cấp cao. |
| 26 | Đạo đức kinh doanh là: | : . phong cách lãnh đạo của Ban Lãnh đạo cấp cao. |
| 27 | Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở: | : . người già |
| 28 | Tìm phương án đúng nhất. Doanh nhân giỏi sẽ có khả năng: | : . Triết lý kinh doanh là cơ sở để bảo tồn phong thái và bản sắc văn hóa doanh nghiệp. |
| 29 | Những yếu tố nào sau đây làm nên phong cách của một doanh nhân? | : . Khía cạnh kinh tế. |
| 30 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những giá trị được chấp nhận và chia sẻ trong doanh nghiệp như triết lý kinh doanh, tầm nhìn, sứ mệnh, quy tắc ứng xử…được xếp vào cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : . Nhân tố văn hóa, kinh tế và chính trị pháp luật. |
| 31 | Hệ thống giá trị Văn hóa doanh nghiệp bao gồm: | : Văn hóa hữu hình và văn hóa vô hình |
| 32 | Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở: | : . dư luận và tập quán xã hội. |
| 33 | Việc tuyển chọn những nhân viên có tính cách và định hướng giá trị phù hợp với văn hóa doanh nghiệp sẽ góp phần: | : . Bên trong. |
| 34 | Tìm phương án đúng nhất bàn về giá trị của triết lý kinh doanh trong doanh nghiệp: | : . hạt nhân, là linh hồn, là người góp phần chính tạo nên văn hóa doanh nghiệp. |
| 35 | Tôn giáo và tín ngưỡng ảnh hưởng lớn đến: | : sự lựa chọn và vận dụng các giá trị văn hoá có sẵn với các giá trị văn hoá do chính doanh nghiêp tạo ra. |
| 36 | Văn hoá doanh nhân là gì? | : . Khía cạnh kinh tế. |
| 37 | Văn hóa doanh nghiệp có vai trò: | : . Từ khi có hoạt động kinh doanh. |
| 38 | Bản chất của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người hữu quan về: | : . giảm chi phí cho doanh nghiệp. |
| 39 | Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân là: | : 5 |
| 40 | Vai trò của triết lý kinh doanh trong doanh nghiệp là rất quan trọng nhưng nó KHÔNG thể giúp doanh nghiệp có: | : . Cấp độ 1 |
| 41 | Trong các nhân tố sau, nhân tố nào tác động mạnh nhất đến văn hóa doanh nghiệp? | : . Những mối quan hệ cá nhân |
| 42 | Nếu một doanh nghiệp không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp đó sẽ: | : . Đạo Khổng |
| 43 | Nhận định nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa những yếu tố thuộc các cấp độ khác nhau của văn hóa doanh nghiệp? | : . Cung cấp hàng hoá và dịch vụ vượt trội về kỹ thuật với mức giá thấp. |
| 44 | Triết lý kinh doanh có tác dụng: | : . Nhân tố văn hoá. |
| 45 | Triết lý kinh doanh có vị trí quan trọng nhất trong số các yếu tố hợp thành văn hóa doanh nghiệp vì triết lý kinh doanh: | : . Trả lương cao cho nhân viên. |
| 46 | Văn hóa doanh nghiệp có vai trò: | : . trình độ chuyên môn, năng lực lãnh đạo và trình độ quản lý kinh doanh. |
| 47 | Vai trò của triết lý kinh doanh trong doanh nghiệp là rất quan trọng nhưng nó KHÔNG thể giúp doanh nghiệp có: | : . là kim chỉ nam định hướng cho toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp. |
| 48 | Nhân tố nào sau đây tác động đến văn hoá doanh nhân? | : . tạo ra lực hướng tâm cho toàn bộ doanh nghiệp. |
| 49 | Tôn giáo và tín ngưỡng ảnh hưởng lớn đến: | : . khả năng chiến thắng mọi đối thủ cạnh tranh. |
| 50 | Năng lực của doanh nhân bao gồm: | : . Nhân tố văn hóa, kinh tế và chính trị pháp luật. |
| 51 | Luận điểm nào dưới đây đúng khi định nghĩa về Doanh nhân? | : . hành vi và ứng xử của các nhà kinh doanh. |
| 52 | Ngôn ngữ có vai trò đặc biệt quan trọng trong: | : . trình độ chuyên môn, năng lực lãnh đạo và trình độ quản lý kinh doanh. |
| 53 | Bản chất của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người hữu quan về: | : . Từ khi có hoạt động kinh doanh. |
| 54 | Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : . quan niệm về chuẩn mực đạo đức. |
| 55 | Tôn giáo và tín ngưỡng ảnh hưởng lớn đến: | : doanh thu giảm liên tiếp |
| 56 | Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào đối với hành vi của các đối tượng hữu quan trong doanh nghiệp? | : . hành vi và ứng xử của các nhà kinh doanh. |
| 57 | Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò tích cực đến sự phát triển của doanh nghiệp TRỪ: | : . Triết lý kinh doanh thuộc giá trị vô hình của văn hóa doanh nghiệp. |
| 58 | Nhân tố nào sau đây là yếu tố cơ bản quan trọng nhất ảnh hưởng trực tiếp tới văn hóa của doanh nhân? | : . khó có thể phát triển lâu bền. |
| 59 | Lãnh đạo doanh nghiệp thuộc nhóm nhân tố nào tác động đến văn hóa doanh nghiệp? | : . Điều chỉnh. |
| 60 | Hệ thống giá trị Văn hóa doanh nghiệp bao gồm: | : . Nhân tố văn hoá. |
| 61 | Những yếu tố nào sau đây làm nên phong cách của một doanh nhân? | : . Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, kinh nghiêm cá nhân và nguôn gốc đào tạo và môi trường xã hội. |
| 62 | Trong các nhân tố sau, nhân tố nào tác động mạnh nhất đến văn hóa doanh nghiệp? | : Lãnh đạo của doanh nghiệp |
| 63 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những giá trị được chấp nhận và chia sẻ trong doanh nghiệp như triết lý kinh doanh, tầm nhìn, sứ mệnh, quy tắc ứng xử…được xếp vào cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : Cấp độ 2 |
| 64 | Lãnh đạo doanh nghiệp thuộc nhóm nhân tố nào tác động đến văn hóa doanh nghiệp? | : . người già |
| 65 | Nếu một doanh nghiệp không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp đó sẽ: | : . giảm chi phí cho doanh nghiệp. |
| 66 | Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : . Kết hợp và sử dụng các nguồn lực kinh tế tối ưu nhất. |
| 67 | Nếu không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp sẽ: | : . chuẩn mực hành vi của tổ chức. |
| 68 | Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào đối với hành vi của các đối tượng hữu quan trong doanh nghiệp? | : . Triết lý kinh doanh là yếu tố ổn định, ít thay đổi. |
| 69 | Nếu không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp sẽ: | : . Trả lương cao cho nhân viên. |
| 70 | Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào đối với hành vi của các đối tượng hữu quan trong doanh nghiệp? | : . khó có thể phát triển lâu bền. |
| 71 | Xác định một luận điểm đúng nhất bàn về vai trò của triết lý kinh doanh trong các luận điểm sau: | : . Điều chỉnh. |
| 72 | Việc tuyển chọn những nhân viên có tính cách và định hướng giá trị phù hợp với văn hóa doanh nghiệp sẽ góp phần: | : . khó có thể phát triển lâu bền. |
| 73 | Ngôn ngữ có vai trò đặc biệt quan trọng trong: | : . Điều chỉnh. |
| 74 | Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở: | : . Triết lý kinh doanh là cơ sở để bảo tồn phong thái và bản sắc văn hóa doanh nghiệp. |
| 75 | Trong văn hóa Việt Nam, đối tượng nào là biểu trưng cho sự từng trải, lòng bao dung và được tôn trọng trong xã hội? | : . duy trì và phát triển văn hóa doanh nghiệp. |
| 76 | Những yếu tố nào sau đây làm nên phong cách của một doanh nhân? | : . đàm phán quốc tế. |
| 77 | Nhân tố nào sau đây tác động đến văn hoá doanh nhân? | : . chuẩn mực hành vi của tổ chức. |
| 78 | Theo quan điểm của Edgar Schein “những thông tin tiêu cực” để xuất hiện động lực thay đổi văn hóa doanh nghiệp là | : . người già |
| 79 | Bản chất của văn hóa kinh doanh là: | : . Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, kinh nghiêm cá nhân và nguôn gốc đào tạo và môi trường xã hội. |
| 80 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những quan niệm nền tảng, giá trị cốt lõi của doanh nghiệp chi phối các hoạt động của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : . Nhân tố văn hóa, kinh tế và chính trị pháp luật. |
| 81 | Đạo đức kinh doanh là: | : doanh thu giảm liên tiếp |
| 82 | Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến văn hoá kinh doanh KHÔNG bao gồm: | : làm cho cái lợi gắn bó chặt chẽ với cái đúng, cái tốt và cái đẹp. |
| 83 | Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là trách nhiệm của doanh nghiệp với người tiêu dùng? | : Cấp độ 3 |
| 84 | Xác định một luận điểm đúng bàn về vị trí của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : . nguyên tắc, chuẩn mực chỉ đạo hành vi trong kinh doanh. |
| 85 | Nhân tố nào sau đây là yếu tố cơ bản quan trọng nhất ảnh hưởng trực tiếp tới văn hóa của doanh nhân? | : . hạt nhân, là linh hồn, là người góp phần chính tạo nên văn hóa doanh nghiệp. |
| 86 | Xác định một luận điểm đúng bàn về mức độ thay đổi của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : Lãnh đạo của doanh nghiệp |
| 87 | Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : . năng lực của doanh nhân. |
| 88 | Hệ thống giá trị Văn hóa doanh nghiệp bao gồm: | : khó khăn khi xây dựng chiến lược phát triển của doanh nghiệp. |
| 89 | Năng lực của doanh nhân bao gồm: | : . Kết hợp và sử dụng các nguồn lực kinh tế tối ưu nhất. |
| 90 | Luận điểm nào dưới đây đúng khi định nghĩa về Doanh nhân? | : Giữa các yếu tố thuộc từng cấp độ văn hóa doanh nghiệp có mối liên hệ và quy định lẫn nhau |
| 91 | Thể chế xã hội ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | : . có khả năng phát triển bền vững. |
| 92 | Lãnh đạo doanh nghiệp thuộc nhóm nhân tố nào tác động đến văn hóa doanh nghiệp? | : định hướng cho hoạt động của chủ thể kinh doanh. |
| 93 | Nếu không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp sẽ: | : . Sử dụng các phương tiện kỹ thuật để giám sát chất lượng làm việc của nhân viên. |
| 94 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những quan niệm nền tảng, giá trị cốt lõi của doanh nghiệp chi phối các hoạt động của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : . Là người lãnh đạo và điều hành, chủ tịch công ty, giám đốc hoặc cả hai. |
| 95 | Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở: | : . dư luận và tập quán xã hội. |
| 96 | Bản chất của văn hóa kinh doanh là: | : . Bên trong. |
| 97 | Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân là: | : . khó có thể phát triển lâu bền. |
| 98 | Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò tích cực đến sự phát triển của doanh nghiệp TRỪ: | : Cấp độ 3 |
| 99 | Lãnh đạo doanh nghiệp thuộc nhóm nhân tố nào tác động đến văn hóa doanh nghiệp? | : . chuẩn mực hành vi của tổ chức. |
| 100 | Xác định một luận điểm đúng bàn về mức độ thay đổi của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : làm cho cái lợi gắn bó chặt chẽ với cái đúng, cái tốt và cái đẹp. |
| 101 | Tìm phương án đúng nhất. Doanh nhân giỏi sẽ có khả năng: | : . Năng lực của doanh nhân, tố chất của doanh nhân đó, đạo đức doanh nhân và phong cách doanh nhân. |
| 102 | Trong các nhân tố sau, nhân tố nào tác động mạnh nhất đến văn hóa doanh nghiệp? | : . giảm chi phí cho doanh nghiệp. |
| 103 | Triết lý kinh doanh có tác dụng: | : . Bên trong. |
| 104 | Xác định một luận điểm đúng bàn về vị trí của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : . Triết lý kinh doanh là yếu tố ổn định, ít thay đổi. |
| 105 | Khi một doanh nghiệp hoạt động theo triết lý kinh doanh mang đậm các giá trị nhân văn thì doanh nghiệp sẽ: | : . Là người lãnh đạo và điều hành, chủ tịch công ty, giám đốc hoặc cả hai. |
| 106 | Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào đối với hành vi của các đối tượng hữu quan trong doanh nghiệp? | : . đàm phán quốc tế. |
| 107 | Việc tuyển chọn những nhân viên có tính cách và định hướng giá trị phù hợp với văn hóa doanh nghiệp sẽ góp phần: | : . có khả năng phát triển bền vững. |
| 108 | Văn hoá kinh doanh là: | : Cấp độ 2 |
| 109 | Xác định một luận điểm đúng bàn về vị trí của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : . Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, kinh nghiêm cá nhân và nguôn gốc đào tạo và môi trường xã hội. |
| 110 | Tìm phương án đúng nhất bàn về giá trị của triết lý kinh doanh trong doanh nghiệp: | : . đàm phán quốc tế. |
| 111 | Nhân tố nào sau đây tác động đến văn hoá doanh nhân? | : . Triết lý kinh doanh là tài sản tinh thần của doanh nghiệp. |
| 112 | Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân là: | : . nguyên tắc, chuẩn mực chỉ đạo hành vi trong kinh doanh. |
| 113 | Văn hóa doanh nghiệp có vai trò: | : . chuẩn mực hành vi của tổ chức. |
| 114 | Việc tuyển chọn những nhân viên có tính cách và định hướng giá trị phù hợp với văn hóa doanh nghiệp sẽ góp phần: | : . Là người lãnh đạo và điều hành, chủ tịch công ty, giám đốc hoặc cả hai. |
| 115 | Nhận định nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa những yếu tố thuộc các cấp độ khác nhau của văn hóa doanh nghiệp? | : . Kết hợp và sử dụng các nguồn lực kinh tế tối ưu nhất. |
| 116 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những quan niệm nền tảng, giá trị cốt lõi của doanh nghiệp chi phối các hoạt động của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : . hạt nhân, là linh hồn, là người góp phần chính tạo nên văn hóa doanh nghiệp. |
| 117 | Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân là: | : . Năng lực của doanh nhân, tố chất của doanh nhân đó, đạo đức doanh nhân và phong cách doanh nhân. |
| 118 | Văn hóa doanh nghiệp có vai trò: | : . tạo ra lực hướng tâm cho toàn bộ doanh nghiệp. |
| 119 | Việc tuyển chọn những nhân viên có tính cách và định hướng giá trị phù hợp với văn hóa doanh nghiệp sẽ góp phần: | : . duy trì và phát triển văn hóa doanh nghiệp. |
| 120 | Nhận định nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa những yếu tố thuộc các cấp độ khác nhau của văn hóa doanh nghiệp? | : Giữa các yếu tố thuộc từng cấp độ văn hóa doanh nghiệp có mối liên hệ và quy định lẫn nhau |
| 121 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những quan niệm nền tảng, giá trị cốt lõi của doanh nghiệp chi phối các hoạt động của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | |
| 122 | Nhân tố nào sau đây tác động ít nhất đến văn hoá kinh doanh? | : . Kết hợp và sử dụng các nguồn lực kinh tế tối ưu nhất. |
| 123 | Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là trách nhiệm của doanh nghiệp với người tiêu dùng? | : Lãnh đạo của doanh nghiệp |
| 124 | Nếu một doanh nghiệp không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp đó sẽ: | : định hướng cho hoạt động của chủ thể kinh doanh. |
| 125 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những giá trị được chấp nhận và chia sẻ trong doanh nghiệp như triết lý kinh doanh, tầm nhìn, sứ mệnh, quy tắc ứng xử…được xếp vào cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : . Triết lý kinh doanh thuộc giá trị vô hình của văn hóa doanh nghiệp. |
| 126 | Theo quan điểm của Edgar Schein “những thông tin tiêu cực” để xuất hiện động lực thay đổi văn hóa doanh nghiệp là | : . Những mối quan hệ cá nhân |
| 127 | Những yếu tố nào sau đây làm nên phong cách của một doanh nhân? | : . Cung cấp hàng hoá và dịch vụ vượt trội về kỹ thuật với mức giá thấp. |
| 128 | Văn hoá kinh doanh là: | : khó khăn khi xây dựng chiến lược phát triển của doanh nghiệp. |
| 129 | Ngôn ngữ có vai trò đặc biệt quan trọng trong: | : . hạt nhân, là linh hồn, là người góp phần chính tạo nên văn hóa doanh nghiệp. |
| 130 | Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến văn hoá kinh doanh KHÔNG bao gồm: | : . Điều chỉnh. |
| 131 | Trong văn hóa Việt Nam, đối tượng nào là biểu trưng cho sự từng trải, lòng bao dung và được tôn trọng trong xã hội? | : . Trả lương cao cho nhân viên. |
| 132 | Khi một doanh nghiệp hoạt động theo triết lý kinh doanh mang đậm các giá trị nhân văn thì doanh nghiệp sẽ: | : . duy trì và phát triển văn hóa doanh nghiệp. |
| 133 | Xác định một luận điểm đúng nhất bàn về vai trò của triết lý kinh doanh trong các luận điểm sau: | : Giữa các yếu tố thuộc từng cấp độ văn hóa doanh nghiệp có mối liên hệ và quy định lẫn nhau |
| 134 | Trong các nghĩa vụ của trách nhiệm xã hội, nghĩa vụ nào là cơ sở, tiền đề cho việc thực hiện các nghĩa vụ còn lại trong tháp trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : sự lựa chọn và vận dụng các giá trị văn hoá có sẵn với các giá trị văn hoá do chính doanh nghiêp tạo ra. |
| 135 | Trong các nhân tố sau, nhân tố nào tác động mạnh nhất đến văn hóa doanh nghiệp? | : . giảm chi phí cho doanh nghiệp. |
| 136 | Nhận định nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa những yếu tố thuộc các cấp độ khác nhau của văn hóa doanh nghiệp? | : Giữa các yếu tố thuộc từng cấp độ văn hóa doanh nghiệp có mối liên hệ và quy định lẫn nhau |
| 137 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những quan niệm nền tảng, giá trị cốt lõi của doanh nghiệp chi phối các hoạt động của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | |
| 138 | Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò tích cực đến sự phát triển của doanh nghiệp TRỪ: | : . hành vi và ứng xử của các nhà kinh doanh. |
| 139 | Nhân tố nào sau đây tác động ít nhất đến văn hoá kinh doanh? | : . Kết hợp và sử dụng các nguồn lực kinh tế tối ưu nhất. |
| 140 | Bản chất của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người hữu quan về: | : . Từ khi có hoạt động kinh doanh. |
| 141 | Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là trách nhiệm của doanh nghiệp với người tiêu dùng? | : Lãnh đạo của doanh nghiệp |
| 142 | Khi một doanh nghiệp hoạt động theo triết lý kinh doanh mang đậm các giá trị nhân văn thì doanh nghiệp sẽ: | : . Là người lãnh đạo và điều hành, chủ tịch công ty, giám đốc hoặc cả hai. |
| 143 | Nếu một doanh nghiệp không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp đó sẽ: | : định hướng cho hoạt động của chủ thể kinh doanh. |
| 144 | Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến văn hoá kinh doanh KHÔNG bao gồm: | : . Triết lý kinh doanh là tài sản tinh thần của doanh nghiệp. |
| 145 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những giá trị được chấp nhận và chia sẻ trong doanh nghiệp như triết lý kinh doanh, tầm nhìn, sứ mệnh, quy tắc ứng xử…được xếp vào cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : . Triết lý kinh doanh thuộc giá trị vô hình của văn hóa doanh nghiệp. |
| 146 | Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào đối với hành vi của các đối tượng hữu quan trong doanh nghiệp? | : . đàm phán quốc tế. |
| 147 | Theo quan điểm của Edgar Schein “những thông tin tiêu cực” để xuất hiện động lực thay đổi văn hóa doanh nghiệp là | : . Những mối quan hệ cá nhân |
| 148 | Những yếu tố nào sau đây làm nên phong cách của một doanh nhân? | : . Cung cấp hàng hoá và dịch vụ vượt trội về kỹ thuật với mức giá thấp. |
| 149 | Văn hoá kinh doanh là: | : khó khăn khi xây dựng chiến lược phát triển của doanh nghiệp. |
| 150 | Ngôn ngữ có vai trò đặc biệt quan trọng trong: | : . hạt nhân, là linh hồn, là người góp phần chính tạo nên văn hóa doanh nghiệp. |
| 151 | Văn hoá kinh doanh là: | : Cấp độ 2 |
| 152 | Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến văn hoá kinh doanh KHÔNG bao gồm: | : . Điều chỉnh. |
| 153 | Tôn giáo và tín ngưỡng ảnh hưởng lớn đến: | : doanh thu giảm liên tiếp |
| 154 | Trong văn hóa Việt Nam, đối tượng nào là biểu trưng cho sự từng trải, lòng bao dung và được tôn trọng trong xã hội? | : . Trả lương cao cho nhân viên. |
| 155 | Xác định một luận điểm đúng bàn về vị trí của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : . Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, kinh nghiêm cá nhân và nguôn gốc đào tạo và môi trường xã hội. |
| 156 | Khi một doanh nghiệp hoạt động theo triết lý kinh doanh mang đậm các giá trị nhân văn thì doanh nghiệp sẽ: | : . duy trì và phát triển văn hóa doanh nghiệp. |
| 157 | Nếu không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp sẽ: | : sự lựa chọn và vận dụng các giá trị văn hoá có sẵn với các giá trị văn hoá do chính doanh nghiêp tạo ra. |
| 158 | Xác định một luận điểm đúng nhất bàn về vai trò của triết lý kinh doanh trong các luận điểm sau: | : Giữa các yếu tố thuộc từng cấp độ văn hóa doanh nghiệp có mối liên hệ và quy định lẫn nhau |
| 159 | Tìm phương án đúng nhất bàn về giá trị của triết lý kinh doanh trong doanh nghiệp: | : . đàm phán quốc tế. |
| 160 | Trong các nghĩa vụ của trách nhiệm xã hội, nghĩa vụ nào là cơ sở, tiền đề cho việc thực hiện các nghĩa vụ còn lại trong tháp trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : sự lựa chọn và vận dụng các giá trị văn hoá có sẵn với các giá trị văn hoá do chính doanh nghiêp tạo ra. |
| 161 | Trong các nhân tố sau, nhân tố nào tác động mạnh nhất đến văn hóa doanh nghiệp? | : . giảm chi phí cho doanh nghiệp. |
| 162 | Trong văn hóa Việt Nam, đối tượng nào là biểu trưng cho sự từng trải, lòng bao dung và được tôn trọng trong xã hội? | : . duy trì và phát triển văn hóa doanh nghiệp. |
| 163 | Nhận định nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa những yếu tố thuộc các cấp độ khác nhau của văn hóa doanh nghiệp? | : Giữa các yếu tố thuộc từng cấp độ văn hóa doanh nghiệp có mối liên hệ và quy định lẫn nhau |
| 164 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những quan niệm nền tảng, giá trị cốt lõi của doanh nghiệp chi phối các hoạt động của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | |
| 165 | Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở: | : . dư luận và tập quán xã hội. |
| 166 | Nếu một doanh nghiệp không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp đó sẽ: | : . giảm chi phí cho doanh nghiệp. |
| 167 | Xác định một luận điểm đúng bàn về mức độ thay đổi của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : định hướng cho hoạt động của chủ thể kinh doanh. |
| 168 | Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : . Kết hợp và sử dụng các nguồn lực kinh tế tối ưu nhất. |
| 169 | Việc tuyển chọn những nhân viên có tính cách và định hướng giá trị phù hợp với văn hóa doanh nghiệp sẽ góp phần: | : . Bên trong. |
| 170 | Xác định một luận điểm đúng bàn về mức độ thay đổi của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : Lãnh đạo của doanh nghiệp |
| 171 | Nhận định nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa những yếu tố thuộc các cấp độ khác nhau của văn hóa doanh nghiệp? | : . Cung cấp hàng hoá và dịch vụ vượt trội về kỹ thuật với mức giá thấp. |
| 172 | Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò tích cực đến sự phát triển của doanh nghiệp TRỪ: | : . hành vi và ứng xử của các nhà kinh doanh. |
| 173 | Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : . năng lực của doanh nhân. |
| 174 | Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở: | : . Triết lý kinh doanh là cơ sở để bảo tồn phong thái và bản sắc văn hóa doanh nghiệp. |
| 175 | Văn hóa doanh nghiệp có vai trò: | : . Từ khi có hoạt động kinh doanh. |
| 176 | Trong các nhân tố sau, nhân tố nào tác động mạnh nhất đến văn hóa doanh nghiệp? | : . giảm chi phí cho doanh nghiệp. |
| 177 | Người Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh của tư tưởng nào trong kinh doanh? | : . quan niệm về chuẩn mực đạo đức. |
| 178 | Văn hóa doanh nghiệp có vai trò: | : . có khả năng phát triển bền vững. |
| 179 | Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến văn hoá kinh doanh KHÔNG bao gồm: | : . Năng lực của doanh nhân, tố chất của doanh nhân đó, đạo đức doanh nhân và phong cách doanh nhân. |
| 180 | Ngôn ngữ có vai trò đặc biệt quan trọng trong: | : . nguyên tắc, chuẩn mực chỉ đạo hành vi trong kinh doanh. |
| 181 | Văn hóa kinh doanh được cấu thành bởi mấy nhân tố chính? | : Cấp độ 3 |
| 182 | Trong văn hóa Việt Nam, đối tượng nào là biểu trưng cho sự từng trải, lòng bao dung và được tôn trọng trong xã hội? | : . Triết lý kinh doanh thuộc giá trị vô hình của văn hóa doanh nghiệp. |
| 183 | Trong văn hóa Việt Nam, đối tượng nào là biểu trưng cho sự từng trải, lòng bao dung và được tôn trọng trong xã hội? | : . Nhân tố văn hóa, kinh tế và chính trị pháp luật. |
| 184 | Thể chế xã hội ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | : . là kim chỉ nam định hướng cho toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp. |
| 185 | Theo quan điểm của Edgar Schein, những quan niệm nền tảng, giá trị cốt lõi của doanh nghiệp chi phối các hoạt động của doanh nghiệp là thuộc cấp độ nào trong cấu trúc văn hóa doanh nghiệp? | : . tạo ra lực hướng tâm cho toàn bộ doanh nghiệp. |
| 186 | Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò tích cực đến sự phát triển của doanh nghiệp TRỪ: | : . Đạo Khổng |
| 187 | Triết lý kinh doanh có tác dụng: | : . phong cách lãnh đạo của Ban Lãnh đạo cấp cao. |
| 188 | Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở: | : . Triết lý kinh doanh thuộc giá trị vô hình của văn hóa doanh nghiệp. |
| 189 | Nhân tố nào sau đây tác động đến văn hoá doanh nhân? | : 5 |
| 190 | Người Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh của tư tưởng nào trong kinh doanh? | : . người già |
| 191 | Tìm phương án đúng nhất. Doanh nhân giỏi sẽ có khả năng: | : . đàm phán quốc tế. |
| 192 | Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là trách nhiệm của doanh nghiệp với người tiêu dùng? | : Cấp độ 3 |
| 193 | Người Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh của tư tưởng nào trong kinh doanh? | : . Nhân tố văn hóa, kinh tế và chính trị pháp luật. |
| 194 | Nhân tố nào sau đây tác động đến văn hoá doanh nhân? | : . Đạo Khổng |
| 195 | Triết lý kinh doanh có vị trí quan trọng nhất trong số các yếu tố hợp thành văn hóa doanh nghiệp vì triết lý kinh doanh: | : . Cung cấp hàng hoá và dịch vụ vượt trội về kỹ thuật với mức giá thấp. |
| 196 | Hệ thống giá trị Văn hóa doanh nghiệp bao gồm: | : Giữa các yếu tố thuộc từng cấp độ văn hóa doanh nghiệp có mối liên hệ và quy định lẫn nhau |
| 197 | Nhân tố nào sau đây tác động ít nhất đến văn hoá kinh doanh? | : . chuẩn mực hành vi của tổ chức. |
| 198 | Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp? | : . Đạo Khổng |
| 199 | Xác định một luận điểm đúng nhất bàn về vai trò của triết lý kinh doanh trong các luận điểm sau: | : . Nhân tố văn hóa, kinh tế và chính trị pháp luật. |
| 200 | Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào đối với hành vi của các đối tượng hữu quan trong doanh nghiệp? | : . Sử dụng các phương tiện kỹ thuật để giám sát chất lượng làm việc của nhân viên. |
| 201 | Tôn giáo và tín ngưỡng ảnh hưởng lớn đến: | : . Trả lương cao cho nhân viên. |
| 202 | Nếu một doanh nghiệp không có triết lý kinh doanh đúng đắn thì doanh nghiệp đó sẽ: | : . là kim chỉ nam định hướng cho toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp. |
| 203 | Hệ thống giá trị Văn hóa doanh nghiệp bao gồm: | : . Triết lý kinh doanh là cơ sở để bảo tồn phong thái và bản sắc văn hóa doanh nghiệp. |
| 204 | Nhân tố nào sau đây là yếu tố cơ bản quan trọng nhất ảnh hưởng trực tiếp tới văn hóa của doanh nhân? | : . Những mối quan hệ cá nhân |
| 205 | Khi một doanh nghiệp hoạt động theo triết lý kinh doanh mang đậm các giá trị nhân văn thì doanh nghiệp sẽ: | : . hành vi và ứng xử của các nhà kinh doanh. |
| 206 | Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân là: | : . Điều chỉnh. |
| 207 | Xác định một luận điểm đúng bàn về mức độ thay đổi của triết lý kinh doanh trong cấu trúc của văn hóa doanh nghiệp trong các luận điểm sau: | : khó khăn khi xây dựng chiến lược phát triển của doanh nghiệp. |
| 208 | Văn hoá kinh doanh là: | : . có khả năng phát triển bền vững. |
| 209 | Theo quan điểm của Edgar Schein “những thông tin tiêu cực” để xuất hiện động lực thay đổi văn hóa doanh nghiệp là | : Văn hóa hữu hình và văn hóa vô hình |
| 210 | Đạo đức kinh doanh xuất hiện từ khi nào? | : . Năng lực của doanh nhân, tố chất của doanh nhân đó, đạo đức doanh nhân và phong cách doanh nhân. |
| 211 | Văn hóa doanh nghiệp có vai trò: | : . tạo ra lực hướng tâm cho toàn bộ doanh nghiệp. |
| 212 | Việc tuyển chọn những nhân viên có tính cách và định hướng giá trị phù hợp với văn hóa doanh nghiệp sẽ góp phần: | : Văn hóa hữu hình và văn hóa vô hình |
| 213 | Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp có vai trò tích cực đến sự phát triển của doanh nghiệp TRỪ: | : . Nhân tố văn hoá. |
| 214 | Tìm phương án đúng nhất. Doanh nhân giỏi sẽ có khả năng: | : sự lựa chọn và vận dụng các giá trị văn hoá có sẵn với các giá trị văn hoá do chính doanh nghiêp tạo ra. |
| 215 | Tìm phương án đúng nhất. Doanh nhân giỏi sẽ có khả năng: | : . Triết lý kinh doanh là yếu tố ổn định, ít thay đổi. |