Hiển thị 384 trong tổng số 384 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362): | Người phạm tộị gửi tài liệu mật cho người không được phép biết bí mật công tác |
| 2 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại: | Phạt tiền 1 tỷ đồng |
| 3 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Cả a, b, c đúng |
| 4 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Hành vi đúng với quyền hạn của mình |
| 5 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: | Đáp án a và c |
| 6 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Cả a, b, c đúng |
| 7 | Hành vi buôn bán trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội buôn lậu: | Quần áo được phép mua bán |
| 8 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: | Hành vi vì thiếu trách nhiệm mà để mất mát, hư hỏng, lãng phí gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp |
| 9 | Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng thoả mãn các điều kiện khác như đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm theo quy định khoản 1 Điều 174 BLHS |
| 10 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201): | Tù 5 năm |
| 11 | Trường hợp nào dưới đây không phải là tội cố ý gây thương tích? | Giết người với lỗi cố ý trực tiếp nhưng do ngụyên nhân khách quan nên nạn nhân chỉ bị thương tích với tỷ lệ thương tật là 30% |
| 12 | Khẳng định nào sau đây là đúng? | Hậu quả chết người xảy ra thì tội giết người được coi là hoàn thành |
| 13 | Giết người chưa đạt không có dấu hiệu nào dưới đây? | Hậu quả chết người |
| 14 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 15 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 16 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Tù chung thân |
| 17 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Hành vi đúng với quyền hạn của mình |
| 18 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội giả mạo trong công tác (Điều 359): | Cả a, b, c đúng |
| 19 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội tham ô tài sản ( Điều 353): | Cả a, b, c đúng |
| 20 | Hành vi nào sau đây không phải là hành vi khách quan của Tội gây ô nhiễm môi trường: | Thu gom các chất thải theo quy định của pháp luật |
| 21 | Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản hoàn thành khi nào: | cả a, b c đúng |
| 22 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 23 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 225) | Cả a, b, c đúng |
| 24 | Những dấu hiệu nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Lỗi vô ý |
| 25 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Cảnh cáo |
| 26 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội sản xuất hàng giả (Điều 192): | Cả a, b, c đúng |
| 27 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Phạt tiền 15 tỷ đông |
| 28 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Làm mất tài sản của người khác, trị giá từ 2 triệu đồng trở lên |
| 29 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Cả a, b, c đúng |
| 30 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Phạt tiền 7 tỷ đồng |
| 31 | Những dấu hiệu nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Lỗi vô ý |
| 32 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362): | Người phạm tộị gửi tài liệu mật cho người không được phép biết bí mật công tác |
| 33 | Hành vi nào sau đây không phải là hành vi khách quan của Tội gây ô nhiễm môi trường: | Thu gom các chất thải theo quy định của pháp luật |
| 34 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp tài sản: | Tù có thời hạn, tù chung thân |
| 35 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội chiếm giữ trái phép tài sản: | Tù chung thân |
| 36 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222) | Cả a, b, c đúng |
| 37 | Khẳng định nào sau đây là đúng? | Hậu quả chết người xảy ra thì tội giết người được coi là hoàn thành |
| 38 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản: | Cả 3 phương án trên |
| 39 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201) | Cả a, b, c đúng |
| 40 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội vô ý làm chết người: | Cải tạo không giam giữ, Tù có thời hạn |
| 41 | Khẳng định nào sau đây là sai? | Tội phạm quy định tại khoản 3 Điều 134 BLHS là tội nghiêm trọng |
| 42 | Khẳng định nào sau đây là sai? | Mục đích của tội phạm là dấu hiệu bắt buộc trong cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người |
| 43 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 44 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản tàng trữ hàng cấm: | Phạt tiền 6 tỷ đông |
| 45 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội tham ô tài sản ( Điều 353): | Chiếm đoạt tài sản do người khác có trách nhiệm quản lý |
| 46 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội tham ô tài sản ( Điều 353): | Cả a, b, c đúng |
| 47 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi (Điều 358): | Cảnh cáo |
| 48 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | Phạt tiền 50 triệu đồng |
| 49 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường: | Cảnh cáo |
| 50 | Căn cứ để định tội danh của tội phạm là những Luật nào sau đây: | Bộ luật hình sự |
| 51 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản vận chuyển hàng cấm: | Phạt tiền 6 tỷ đông |
| 52 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Không đáp án nào đúng |
| 53 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Cả a, b, c đúng |
| 54 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Cả a, b, c đúng |
| 55 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội buôn bán hàng cấm: | Phạt tiền |
| 56 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp giật tài sản: | Tử hình |
| 57 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cướp tài sản: | Cả a, b, c đúng |
| 58 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội giết người: | Lỗi vô ý |
| 59 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản: | Đáp án a và b |
| 60 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội Vô ý làm chết người: | Cả a, b, c đúng |
| 61 | Hành vi nào dưới đây bị coi là hành vi của tội cố ý gây thương tích? | K gây thương tích cho V với tỷ lệ thương tích là 65% một cách cố ý |
| 62 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản: | Đáp án b và c |
| 63 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa hối lộ (Điều 364): | Không yêu người có chức vụ, quyền hạn làm hay không làm việc gì |
| 64 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 65 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội giả mạo trong công tác (Điều 359): | Cả a, b, c đúng |
| 66 | Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015, khung hình phạt tăng nặng được quy định như thế nào, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây: | Cả a,b,c đều đúng. |
| 67 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại: | Phạt tiền 20 tỷ đồng |
| 68 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | 500 kilôgam chất thải nguy hại có thành phần nguy hại đặc biệt vượt ngưỡng chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật |
| 69 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cưỡng đoạt tài sản: | Cả a, b, c đúng |
| 70 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng cấm: | Nhập lậu 2000 bao thuốc lá ngoại |
| 71 | Tội buôn lậu được coi là hoàn thành tù thời điểm nào sau đây: | Cả a, b, c đúng |
| 72 | Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội thực hiện hành vi huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về tội này, đã bị kết án về tội này, chưa được xoá án tích mà còn vi phạm hoặc các điều kiện khác theo quy định tại khoản 1 Điều 178 BLHS |
| 73 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 225) | Tù chung thân |
| 74 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản: | Đáp án a và b |
| 75 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội chiếm giữ trái phép tài sản: | Đáp án a và c |
| 76 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Cả a, b, c đúng |
| 77 | Khẳng định nào sau đây là đúng | Lỗi của người phạm tội đối với cái chết của nạn nhân quy định tại khoản 5 Điều 134 BLHS là lỗi vô ý |
| 78 | Trường hợp nào dưới đây không phải là tội cố ý gây thương tích? | Giết người với lỗi cố ý trực tiếp nhưng do ngụyên nhân khách quan nên nạn nhân chỉ bị thương tích với tỷ lệ thương tật là 30% |
| 79 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì các tình tiết tăng nặng định khung hình phạt được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 80 | Khẳng định nào sau đây là sai? | Tỷ lệ thương tật từ 11% trở lên là ranh giới để phân biệt tội cố ý gây thương tích với hành vi cố ý gây thương tích nhưng không phải là tội phạm |
| 81 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với người phạm Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi (Điều 366): | Cả a, b, c đúng |
| 82 | Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015 phải có ít nhất mấy khung hình phạt, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây: | Một |
| 83 | Những hành vi nào sau đây không là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Đưa ra khỏi vùng có dịch bệnh động vật, thực vật, sản phẩm động vật, thực vật hoặc vật phẩm khác có khả năng lây truyền dịch bệnh nguy hiểm cho người trong trường hợp đặc biệt mà pháp luật cho phép. |
| 84 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường: | cả a, b, c đúng |
| 85 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới: | Tù chung thân |
| 86 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường: | Cảnh cáo |
| 87 | Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội thực hiện hành vi huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về tội này, đã bị kết án về tội này, chưa được xoá án tích mà còn vi phạm hoặc các điều kiện khác theo quy định tại khoản 1 Điều 178 BLHS |
| 88 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới: | Cả a, b, c đúng |
| 89 | Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại: | cả a, b, c đúng |
| 90 | Nhận định nào sau đây không đúng về tội giết người: | Hành vi tước đoạt sinh mạng của người khác một cách trái pháp luật |
| 91 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội giết người: | Tù có thời hạn, tù chung thân hoặc tử hình |
| 92 | Khẳng định nào sau đây là đúng | Lỗi của người phạm tội đối với cái chết của nạn nhân quy định tại khoản 5 Điều 134 BLHS là lỗi vô ý |
| 93 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp giật tài sản: | Tử hình |
| 94 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 95 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 96 | Hành vi chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường trái pháp luật những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội gây ô nhiễm môi trường: | Cả a, b, c đều đúng |
| 97 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 357): | Tù 20 năm |
| 98 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây hậu qủ nghiêm trọng (Điều 360): | Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao |
| 99 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Phạt tiền 20 tỷ đồng |
| 100 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362): | Phạt tiền |
| 101 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | Đình chỉ hoạt động đến 3 năm |
| 102 | Hành vi nào sau đây chưa cấu thành tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | Phá hoại nơi cư ngụ của loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| 103 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Tử hình |
| 104 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản: | Tử hình |
| 105 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản xuất hàng cấm: | Phạt tiền |
| 106 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội cưỡng đoạt tài sản: | Lỗi cố ý gián tiếp |
| 107 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201) | Dùng vũ lực để lấy tiền gốc và lãi |
| 108 | Dấu hiệu nào sau đây không có trong cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người quy định tại Điều 123 BLHS: | Mục đích của tội phạm |
| 109 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội vô ý làm chết người: | Cải tạo không giam giữ, Tù có thời hạn |
| 110 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi (Điều 358): | Cảnh cáo |
| 111 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội môi giới hối lộ (Điều 365): | Cả a, b, c đúng |
| 112 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Cả a, b, c đúng |
| 113 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt tăng nặng được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 114 | Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | cả a, b, c đúng |
| 115 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội sản xuất hàng cấm: | Sản xuất 100 kg pháo nổ |
| 116 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Phạt tiền 15 tỷ đông |
| 117 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 221): | Cả a, b, c đúng |
| 118 | Những dấu hiệu nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Lỗi vô ý |
| 119 | Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | cả a, b, c đúng |
| 120 | Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản hoàn thành khi nào: | cả a, b c đúng |
| 121 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội tham ô tài sản ( Điều 353): | Phạt tiền |
| 122 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội giả mạo trong công tác (Điều 359): | Cả a, b, c đúng |
| 123 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 124 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 125 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì các tình tiết tăng nặng định khung hình phạt được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 126 | Trường hợp nào dưới đây không phải là tội cố ý gây thương tích? | Giết người với lỗi cố ý trực tiếp nhưng do ngụyên nhân khách quan nên nạn nhân chỉ bị thương tích với tỷ lệ thương tật là 30% |
| 127 | Giết người chưa đạt không có dấu hiệu nào dưới đây? | Hậu quả chết người |
| 128 | Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoàn thành khi: | Người phạm tội vì thiếu trách nhiệm mà để mất mát, hư hỏng, lãng phí gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp mà trị giá bắt buộc phải từ 100 triệu đồng trở lên |
| 129 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: | Hành vi vì thiếu trách nhiệm mà để mất mát, hư hỏng, lãng phí gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp |
| 130 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: | Đáp án a và c |
| 131 | Hành vi buôn bán trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội buôn lậu: | Quần áo được phép mua bán |
| 132 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Tù chung thân |
| 133 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại: | Phạt tiền 1 tỷ đồng |
| 134 | Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | cả a, b, c đúng |
| 135 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | Phạt tiền 50 triệu đồng |
| 136 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362): | Người phạm tộị gửi tài liệu mật cho người không được phép biết bí mật công tác |
| 137 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 357) | Người phạm tội không phải đang thi hành công vụ |
| 138 | Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015, khung hình phạt tăng nặng được quy định như thế nào, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây: | Cả a,b,c đều đúng. |
| 139 | Quá trình định tội danh là quá trình nào sau đây:: | Cả a, b, c đều đúng |
| 140 | Căn cứ để định tội danh của tội phạm là những Luật nào sau đây: | Bộ luật hình sự |
| 141 | Khẳng định nào sau đây là sai? | Mục đích của tội phạm là dấu hiệu bắt buộc trong cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người |
| 142 | Dấu hiệu nào sau đây không có trong cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người quy định tại Điều 123 BLHS: | Mục đích của tội phạm |
| 143 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cướp giật tài sản: | Hành vi chiếm đoạt tài sản bằng thủ đoạn nhanh chóng, công khai |
| 144 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội sử dụng trái phép tài sản: | Đáp án a và c |
| 145 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản: | Tử hình |
| 146 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201) | Dùng vũ lực để lấy tiền gốc và lãi |
| 147 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội trốn thuế (Điều 200): | Cả a, b, c đúng |
| 148 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | Đình chỉ hoạt động đến 3 năm |
| 149 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | 500 kilôgam chất thải nguy hại có thành phần nguy hại đặc biệt vượt ngưỡng chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật |
| 150 | Tội gây ô nhiêm môi trường được coi là hoàn thành từ thời điểm nào sau đây: | Cả a, b, c đúng |
| 151 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 357): | Tù 20 năm |
| 152 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362): | Phạt tiền |
| 153 | Quá trình định tội danh là quá trình nào sau đây:: | Cả a, b, c đều đúng |
| 154 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 155 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt tăng nặng được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 156 | Dấu hiệu nào sau đây bắt buộc phải có trong trường hợp giết người chưa đạt? | Lỗi cố ý trực tiếp |
| 157 | Nhận định nào sau đây không đúng về tội giết người: | Hành vi tước đoạt sinh mạng của người khác một cách trái pháp luật |
| 158 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp giật tài sản: | Tử hình |
| 159 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản: | Tù có thời hạn |
| 160 | Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội thực hiện hành vi huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về tội này, đã bị kết án về tội này, chưa được xoá án tích mà còn vi phạm hoặc các điều kiện khác theo quy định tại khoản 1 Điều 178 BLHS |
| 161 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới: | Chủ hàng là công dân Việt Nam (30 tuổi) |
| 162 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội trốn thuế (Điều 200): | Cả a, b, c đúng |
| 163 | Những hành vi nào sau đây không là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Đưa ra khỏi vùng có dịch bệnh động vật, thực vật, sản phẩm động vật, thực vật hoặc vật phẩm khác có khả năng lây truyền dịch bệnh nguy hiểm cho người trong trường hợp đặc biệt mà pháp luật cho phép. |
| 164 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường: | Cảnh cáo |
| 165 | Hành vi chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường trái pháp luật những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội gây ô nhiễm môi trường: | Cả a, b, c đều đúng |
| 166 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Hành vi đúng với quyền hạn của mình |
| 167 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362): | Người phạm tộị gọi điện cho người không được phép biết bí mật công tác |
| 168 | Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015 phải có ít nhất mấy khung hình phạt, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây: | Một |
| 169 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì các tình tiết tăng nặng định khung hình phạt được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 170 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì cấu thành tội phạm cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 171 | Trường hợp nào dưới đây không phải là tội cố ý gây thương tích? | Giết người với lỗi cố ý trực tiếp nhưng do ngụyên nhân khách quan nên nạn nhân chỉ bị thương tích với tỷ lệ thương tật là 30% |
| 172 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Vô ý làm chết người: | Lỗi cố ý trực tiếp hoặc cố ý gián tiếp |
| 173 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản: | Đáp án a và c |
| 174 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội chiếm giữ trái phép tài sản: | Đáp án a và c |
| 175 | Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội thực hiện hành vi huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về tội này, đã bị kết án về tội này, chưa được xoá án tích mà còn vi phạm hoặc các điều kiện khác theo quy định tại khoản 1 Điều 178 BLHS |
| 176 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Tù chung thân |
| 177 | Tội buôn lậu được coi là hoàn thành tù thời điểm nào sau đây: | Cả a, b, c đúng |
| 178 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Cả a, b, c đúng |
| 179 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Cả a, b, c đúng |
| 180 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | 500 kilôgam chất thải nguy hại có thành phần nguy hại đặc biệt vượt ngưỡng chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật |
| 181 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội giả mạo trong công tác (Điều 359): | Cả a, b, c đúng |
| 182 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội nhận hối lộ (Điều 354): | Cảnh cáo |
| 183 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 184 | Phân tích cấu thành tội phạm cơ bản là phân tích các yếu tố nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 185 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 186 | Hành vi nào dưới đây bị coi là hành vi của tội cố ý gây thương tích? | K gây thương tích cho V với tỷ lệ thương tích là 65% một cách cố ý |
| 187 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội giết người: | Lỗi vô ý |
| 188 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp giật tài sản: | Tử hình |
| 189 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản: | Đáp án a và b |
| 190 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cưỡng đoạt tài sản: | Cả a, b, c đúng |
| 191 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội trốn thuế (Điều 200): | Cả a, b, c đúng |
| 192 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng cấm: | Cả a, b, c đúng |
| 193 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Không đáp án nào đúng |
| 194 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Phạt tiền 20 tỷ đồng |
| 195 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường: | Cảnh cáo |
| 196 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa hối lộ (Điều 364): | Cả a, b, c đúng |
| 197 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội tham ô tài sản ( Điều 353): | Cả a, b, c đúng |
| 198 | Căn cứ để định tội danh của tội phạm là những Luật nào sau đây: | Bộ luật hình sự |
| 199 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 200 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 201 | Khẳng định nào sau đây là sai? | Tội phạm quy định tại khoản 3 Điều 134 BLHS là tội nghiêm trọng |
| 202 | Tội giết người được coi là hoàn thành từ thời điểm nào sau đây: | Người phạm tội đã thực hiện được hành vi dùng vũ lực trái phép nhằm tước đoạt tính mạng của người khác và hậu quả chết người xảy ra |
| 203 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản: | Cả 3 phương án trên |
| 204 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: | Lỗi cố ý |
| 205 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội chiếm giữ trái phép tài sản: | Tù chung thân |
| 206 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201) | Cả a, b, c đúng |
| 207 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội buôn bán hàng cấm: | Phạt tiền |
| 208 | Hành vi nào sau đây không phải là hành vi khách quan của Tội gây ô nhiễm môi trường: | Thu gom các chất thải theo quy định của pháp luật |
| 209 | Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | cả a, b, c đúng |
| 210 | Những dấu hiệu nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Lỗi vô ý |
| 211 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội nhận hối lộ (Điều 354): | Phạt tiền |
| 212 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Cả a, b, c đúng |
| 213 | Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng thoả mãn các điều kiện khác như đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm theo quy định khoản 1 Điều 174 BLHS |
| 214 | Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng thoả mãn các điều kiện khác như đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm theo quy định khoản 1 Điều 174 BLHS |
| 215 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì các tình tiết tăng nặng định khung hình phạt được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 216 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 217 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 218 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 219 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 220 | Khẳng định nào sau đây là sai? | Mục đích của tội phạm là dấu hiệu bắt buộc trong cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người |
| 221 | Nhận định nào sau đây không đúng về tội giết người: | Hành vi tước đoạt sinh mạng của người khác một cách trái pháp luật |
| 222 | Hành vi nào dưới đây bị coi là hành vi của tội cố ý gây thương tích? | K gây thương tích cho V với tỷ lệ thương tích là 65% một cách cố ý |
| 223 | Khẳng định nào sau đây là sai? | Tội phạm quy định tại khoản 3 Điều 134 BLHS là tội nghiêm trọng |
| 224 | Dấu hiệu nào sau đây bắt buộc phải có trong trường hợp giết người chưa đạt? | Lỗi cố ý trực tiếp |
| 225 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội trộm cắp tài sản: | Lỗi cố ý gián tiếp |
| 226 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội chiếm giữ trái phép tài sản: | Lỗi cố ý gián tiếp |
| 227 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản: | Tử hình |
| 228 | Tội trộm cắp tài sản hoàn thành khi: | Không có đáp án nào đúng |
| 229 | Tội sử dụng trái phép tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội thực hiện hành vi sử dụng trái phép tài sản của người khác trị giá từ 100 triệu đồng trở lên, đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc mãn các điều kiện khác theo quy định khoản 1 Điều 177 BLHS |
| 230 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 221): | Tù chung thân |
| 231 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222) | Cả a, b, c đúng |
| 232 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng cấm: | Buôn bán 100chai rượu ngoại giả |
| 233 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222) | Tù chung thân |
| 234 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201): | Cả a, b, c đúng |
| 235 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường: | cả a, b, c đúng |
| 236 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | cả a, b, d đúng |
| 237 | Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại: | cả a, b, c đúng |
| 238 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại: | Phạt tiền 1 tỷ đồng |
| 239 | Những hành vi nào sau đây không là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Đưa ra khỏi vùng có dịch bệnh động vật, thực vật, sản phẩm động vật, thực vật hoặc vật phẩm khác có khả năng lây truyền dịch bệnh nguy hiểm cho người trong trường hợp đặc biệt mà pháp luật cho phép. |
| 240 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội môi giới hối lộ (Điều 365): | Cả a, b, c đúng |
| 241 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362): | Phạt tiền |
| 242 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội nhận hối lộ (Điều 354): | Cảnh cáo |
| 243 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội nhận hối lộ (Điều 354): | Phạt tiền |
| 244 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội thiếu trách nhiệm gây hậu qủa nghiêm trọng (Điều 360): | Cảnh cáo |
| 245 | Phân tích cấu thành tội phạm cơ bản là phân tích các yếu tố nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 246 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 247 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì cấu thành tội phạm cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 248 | Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015 phải có ít nhất mấy khung hình phạt, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây: | Một |
| 249 | Căn cứ để định tội danh của tội phạm là những Luật nào sau đây: | Bộ luật hình sự |
| 250 | Khẳng định nào sau đây là đúng? | Chủ thể của tội giết người là chủ thể thường |
| 251 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội Vô ý làm chết người: | Cả a, b, c đúng |
| 252 | Tội giết người được coi là hoàn thành từ thời điểm nào sau đây: | Người phạm tội đã thực hiện được hành vi dùng vũ lực trái phép nhằm tước đoạt tính mạng của người khác và hậu quả chết người xảy ra |
| 253 | Khẳng định nào sau đây là đúng? | Hậu quả chết người xảy ra thì tội giết người được coi là hoàn thành |
| 254 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội giết người: | Lỗi vô ý |
| 255 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cưỡng đoạt tài sản: | Tù có thời hạn |
| 256 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội chiếm giữ trái phép tài sản: | Tù chung thân |
| 257 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cướp tài sản: | Cả a, b, c đúng |
| 258 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp giật tài sản: | Đáp án b và c |
| 259 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội trộm cắp tài sản: | Tù có thời hạn |
| 260 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 221): | Cả a, b, c đúng |
| 261 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội sản vận chuyển hàng cấm: | cả a, b, c đúng |
| 262 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222) | Cả a, b, c đúng |
| 263 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản tàng trữ hàng cấm: | Phạt tiền 6 tỷ đông |
| 264 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội sản xuất hàng cấm: | Sản xuất 100 kg pháo nổ |
| 265 | Hành vi nào sau đây chưa cấu thành tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | Phá hoại nơi cư ngụ của loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| 266 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường: | Cảnh cáo |
| 267 | Những hành vi nào sau đây không là hành vi khách quan của Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại: | Nhập khẩu hợp pháp loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại |
| 268 | Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | cả a, b, c đúng |
| 269 | Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | cả a, b, c đúng |
| 270 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội tham ô tài sản ( Điều 353): | Cả a, b, c đúng |
| 271 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 357) | Hành vi đúng với công vụ |
| 272 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội nhận hối lộ (Điều 354): | Cả a, b, c đúng |
| 273 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 357) | Người phạm tội không phải đang thi hành công vụ |
| 274 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi (Điều 358): | Người phạm tội không có chức vụ quyền hạn |
| 275 | Quá trình định tội danh là quá trình nào sau đây:: | Cả a, b, c đều đúng |
| 276 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt tăng nặng được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 277 | Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015, khung hình phạt tăng nặng được quy định như thế nào, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây: | Cả a,b,c đều đúng. |
| 278 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 279 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 280 | Khẳng định nào sau đây là đúng | Lỗi của người phạm tội đối với cái chết của nạn nhân quy định tại khoản 5 Điều 134 BLHS là lỗi vô ý |
| 281 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Vô ý làm chết người: | Lỗi cố ý trực tiếp hoặc cố ý gián tiếp |
| 282 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm vô ý làm chết người: | Tù chung thân |
| 283 | Cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người quy định tại Điều 123 BLHS không có dấu hiệu nào sau đây: | Động cơ của tội phạm |
| 284 | Dấu hiệu nào sau đây không có trong cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người quy định tại Điều 123 BLHS: | Mục đích của tội phạm |
| 285 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội sử dụng trái phép tài sản: | Mục đích chiếm đoạt tài sản của người khác |
| 286 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội chiếm giữ trái phép tài sản: | Đáp án a và c |
| 287 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cưỡng đoạt tài sản: | Đáp án a và b |
| 288 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản | Cả 3 phương án trên |
| 289 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội trộm cắp tài sản: | Cả 3 phương án trên |
| 290 | Người phạm tội bị áp dụng điểm h Khoản 2 Điều 188 “Phạm tội 02 lần trở lên” khi có những dấu hiệu nào sau đây: | Lần 1 phạm tội buôn lậu theo khoản 1 Điều 188, chưa bị xử lý, hai năm sau lại phạm tội buôn lậu với trị giá hàng hóa 200 triệu đồng (lần 2) bi xử lý |
| 291 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội sản xuất hàng giả (Điều 192): | Sản xuất thuốc lá Thăng Long giả |
| 292 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới: | Cả a, b, c đúng |
| 293 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng cấm: | Nhập lậu 2000 bao thuốc lá ngoại |
| 294 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng cấm: | Cả a, b, c đúng |
| 295 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Cả a, b, c đúng |
| 296 | Những dấu hiệu nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Lỗi vô ý |
| 297 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản: | Đình chỉ hoạt động đến 3 năm |
| 298 | Hành vi nào sau đây không phải là hành vi khách quan của Tội gây ô nhiễm môi trường: | Thu gom các chất thải theo quy định của pháp luật |
| 299 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Không đáp án nào đúng |
| 300 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội tham ô tài sản ( Điều 353): | Chiếm đoạt tài sản do người khác có trách nhiệm quản lý |
| 301 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi (Điều 358): | Không nhận lợi ích vật chất hay lợi ích phi vật chất |
| 302 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi. (Điều 366): | Cả a, b, c đúng |
| 303 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 357) | Chưa gây ra thiệt hại |
| 304 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội nhận hối lộ (Điều 354): | Người phạm tội không có chức vụ, quyền hạn |
| 305 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 306 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì cấu thành tội phạm cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 307 | Quá trình định tội danh là quá trình nào sau đây:: | Cả a, b, c đều đúng |
| 308 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì các tình tiết tăng nặng định khung hình phạt được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 309 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 310 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm vô ý làm chết người: | Tù chung thân |
| 311 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội giết người: | Cải tạo không giam giữ |
| 312 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội vô ý làm chết người: | Cải tạo không giam giữ, Tù có thời hạn |
| 313 | Giết người chưa đạt không có dấu hiệu nào dưới đây? | Hậu quả chết người |
| 314 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội giết người: | Cả a, b, c đúng |
| 315 | Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 4 triệu đồng trở lên hoặc dưới 4 triệu đồng nhưng thoả mãn các điều kiện khác như đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm theo quy định khoản 1 Điều 175 BLHS |
| 316 | Tội cướp giật tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội đã thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản bằng thủ đoạn nhanh chóng, công khai |
| 317 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội sử dụng trái phép tài sản: | Phương án a và b |
| 318 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp tài sản: | Tử hình |
| 319 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội cướp giật tài sản: | Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 2 triệu đồng trở lên |
| 320 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 225) | Cả a, b, c đúng |
| 321 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vận chuyển hàng cấm: | Vận chuyển pháo nổ |
| 322 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội trốn thuế (Điều 200): | Cả a, b, c đúng |
| 323 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 221): | Cả a, b, c đúng |
| 324 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản buôn bán hàng giả (Điều 192): | Phạt tiền 10 tỷ đông |
| 325 | Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản hoàn thành khi nào: | cả a, b c đúng |
| 326 | Hành vi chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường trái pháp luật những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội gây ô nhiễm môi trường: | Cả a, b, c đều đúng |
| 327 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | 500 kilôgam chất thải nguy hại có thành phần nguy hại đặc biệt vượt ngưỡng chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật |
| 328 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Phạt tiền 7 tỷ đồng |
| 329 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Phạt tiền 20 tỷ đồng |
| 330 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi (Điều 358): | Cảnh cáo |
| 331 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Cảnh cáo |
| 332 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây hậu qủ nghiêm trọng (Điều 360): | Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao |
| 333 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355): | Cả a, b, c đúng |
| 334 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362): | Người phạm tộị gọi điện cho người không được phép biết bí mật công tác |
| 335 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 336 | Căn cứ để định tội danh của tội phạm là những Luật nào sau đây: | Bộ luật hình sự |
| 337 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 338 | Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt tăng nặng được quy định tại đâu trong các phương án sau đây: | Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật |
| 339 | Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 340 | Trường hợp nào dưới đây không phải là tội cố ý gây thương tích? | Giết người với lỗi cố ý trực tiếp nhưng do ngụyên nhân khách quan nên nạn nhân chỉ bị thương tích với tỷ lệ thương tật là 30% |
| 341 | Khẳng định nào sau đây là sai? | Tỷ lệ thương tật từ 11% trở lên là ranh giới để phân biệt tội cố ý gây thương tích với hành vi cố ý gây thương tích nhưng không phải là tội phạm |
| 342 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội giết người: | Tù có thời hạn, tù chung thân hoặc tử hình |
| 343 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội giết người: | Cả a, b, c đúng |
| 344 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Vô ý làm chết người: | Lỗi cố ý trực tiếp hoặc cố ý gián tiếp |
| 345 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội sử dụng trái phép tài sản: | Lỗi cố ý gián tiếp |
| 346 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội sử dụng trái phép tài sản: | Tù chung thân |
| 347 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản: | Mục đích chiếm đoạt tài sản của người khác |
| 348 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: | Tử hình |
| 349 | Tội cướp tài sản hoàn thành khi: | Người phạm tội đã thực hiện hành vi dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực ngay tức khắc hoặc hành vi khác làm cho người bị tấn công lâm vào tình trạng không thể chống cự được nhằm chiếm đoạt tài sản |
| 350 | Việc xác định trị giá hàng hóa đối với tội buôn lậu vào Việt Nam, phải dựa vào những những căn cứ nào sau đây: | Giá hàng hóa bán tại Việt Nam |
| 351 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản vận chuyển hàng cấm: | Phạt tiền 6 tỷ đông |
| 352 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222) | Cả a, b, c đúng |
| 353 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201) | Cả a, b, c đúng |
| 354 | Tội buôn lậu được coi là hoàn thành tù thời điểm nào sau đây: | Cả a, b, c đúng |
| 355 | Tội gây ô nhiêm môi trường được coi là hoàn thành từ thời điểm nào sau đây: | Cả a, b, c đúng |
| 356 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Cảnh cáo |
| 357 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người: | Cả a, b, c đúng |
| 358 | Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam: | Cả a, b, c đúng |
| 359 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại: | Phạt tiền 20 tỷ đồng |
| 360 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội nhận hối lộ (Điều 354): | Không nhận lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất |
| 361 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 357): | Tù 20 năm |
| 362 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây hậu qủa nghiêm trọng (Điều 360): | Chưa gây ra hậu quả |
| 363 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội giả mạo trong công tác (Điều 359): | Người phạm tội không có chức vụ quyền hạn |
| 364 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với người phạm Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi (Điều 366): | Cả a, b, c đúng |
| 365 | Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015, khung hình phạt tăng nặng được quy định như thế nào, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây: | Cả a,b,c đều đúng. |
| 366 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 367 | Phân tích cấu thành tội phạm cơ bản là phân tích các yếu tố nào sau đây: | Cả a, b, c đều đúng |
| 368 | Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015 phải có ít nhất mấy khung hình phạt, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây: | Một |
| 369 | Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015: | Cả a, b, c đều đúng |
| 370 | Khẳng định nào sau đây là đúng? | Chủ thể của tội giết người là chủ thể thường |
| 371 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội giết người: | Cải tạo không giam giữ |
| 372 | Hành vi nào dưới đây bị coi là hành vi của tội cố ý gây thương tích? | K gây thương tích cho V với tỷ lệ thương tích là 65% một cách cố ý |
| 373 | Cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người quy định tại Điều 123 BLHS không có dấu hiệu nào sau đây: | Động cơ của tội phạm |
| 374 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm vô ý làm chết người: | Tù chung thân |
| 375 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản: | Lỗi cố ý gián tiếp |
| 376 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cưỡng đoạt tài sản: | Cả a, b, c đúng |
| 377 | Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội chiếm giữ trái phép tài sản: | Cả 3 phương án trên |
| 378 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản: | Đáp án b và c |
| 379 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội trộm cắp tài sản: | Đáp án a và b |
| 380 | Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 225) | Tù chung thân |
| 381 | Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng giả (Điều 192): | Buôn bán giầy thể thao giả |
| 382 | Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng giả (Điều 192): | Cả a, b, c đúng |
| 383 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội tàng trữ hàng cấm: | cả a, b, c đúng |
| 384 | Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội buôn bán hàng cấm: | Phạt tiền |