logo

Bộ môn Môn Ngân hàng - Ngân hàng thương mại 2

Số thứ tự Câu hỏi Trả lời
1 Chọn câu sai Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó? Tỷ lệ nợ quá hạn tăng
2 Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 500 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng? Tăng 100 triệu
3 Việc nào sau đây làm tăng vốn tự có? Phát hành cổ phiếu mới
4 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 3. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 15 triệu
5 Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục? Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.
6 Khoản mục nào sau đây là Nguồn vốn thanh khoản? Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
7 Khoản mục nào sau đây hình thành từ tài sản nợ của ngân hàng? Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
8 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nhóm 4 là? 0
9 Câu nào sau đây đúng? Đối với Ngân hàng Thương mại Việt Nam thì? Vốn tự có khác vốn chủ sở hữu
10 Đâu là chỉ tiêu tài chính? Đòn bẩy tài chính của khách hàng
11 Vốn tự có có thể dùng để xác định? Giới hạn cấp tín dụng cho khách hàng
12 Nếu dự phòng rủi ro tín dụng kỳ này của ngân hàng lớn hơn dự phòng rủi ro tín dụng của kỳ trước thì (điều kiện các yếu tố khác không đổi)? Chi phí của ngân hàng tăng lên
13 Cùng một tỷ lệ sinh lời trên tài sản (ROA) và tổng tài sản, ngân hàng có vốn chủ sở hữu càng thấp thì tỷ lệ sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)? Càng cao
14 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía môi trường ngoài? Khách hàng cố tình gian dối khi vay vốn
15 Ngân hàng mua hợp đồng tương lai của khách hàng A, sau đó lại bán đúng hợp đồng giống hệt như thế cho ngân hàng B. Ngân hàng đã? Hoán chuyển rủi ro.
16 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh khả năng thanh toán của ngân hàng? Khả năng thanh toán ngắn hạn
17 Thực hiện bán nợ cho VAMC sẽ làm thay đổi cơ cấu của? Tài sản
18 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây không được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi? Tiền mặt
19 Khoản mục dự phòng nào sau đây nhỏ nhất? Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 1
20 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Tỷ lệ nợ xấu của ngân hàng là? 10%
21 Ngân hàng Z có ROE = 25% và tỷ lệ tài sản trên vốn chủ sở hữu là 22 thì ROA là? 1,14%
22 Thặng dư vốn cổ phần là? Phần thặng dư giữa toàn bộ giá cổ phiếu phát hành và mệnh giá
23 Trường hợp nào sau đây bị cấm? Phát hành cổ phiếu thấp hơn mệnh giá
24 Điền vào chỗ trống Thường thì tỷ lệ nợ xấu ... so với tỷ lệ nợ quá hạn? Thấp hơn
25 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 3 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu? Không đổi
26 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng được cho là từ phía môi trường ngoài? Nhà nước thay đổi chính sách.
27 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROE là? 40,66%
28 Ngân hàng có thể gặp rủi ro tỷ giá khi? Mua trái phiếu chính phủ
29 Chỉ tiêu nào sau đây hình thành tài sản có của ngân hàng? Tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác
30 Đâu là khoản mục thuộc bảng cân đối kế toán? Nợ nhóm 4
31 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROA là? 1,67%
32 Khi vốn chủ sở hữu giảm thì? ROE tăng
33 Câu nào sai? Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 5 bằng 100% tổng dư nợ
34 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 4 là? 51,25
35 Đối với tài sản đảm bảo dạng thế chấp thì hoa lợi sẽ thuộc về? Khách hàng
36 Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
37 Khách hàng gửi 10 triệu vào tài khoản, nhưng do sơ suất, nhân viên đã ghi thành 100 triệu. Đây là? Rủi ro hoạt động
38 Khoản mục nào sau đây không nhạy cảm với biến động của lãi suất trên thị trường? Tiền mặt tại quỹ
39 Khi khách hàng không thực hiện hợp đồng mà ngân hàng đứng ra bảo lãnh thì đây là? Rủi ro tín dụng
40 Khoản mục nào sau đây hình thành từ tài sản nợ của ngân hàng? Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
41 Trong các câu sau đây, câu nào không phải là rủi ro trong ngân hàng? Khách hàng rút vốn bất ngờ làm ngân hàng tổn thất 500 tỷ.
42 Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 400 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng? Không đổi
43 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung của ngân hàng? Giảm đi
44 Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục? Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.
45 Khi khách hàng vay vừa vay vốn nhưng đột ngột qua đời, ngân hàng chuyển nợ thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung? Giảm đi
46 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng? Nghiệp vụ tín dụng của nhân viên ngân hàng yếu kém.
47 Theo quan điểm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thì rủi ro tín dụng là? Tổn thất có thể xảy ra
48 Rủi ro tỷ giá không xảy ra khi? Ngân hàng không ở trạng thái mở
49 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Giảm 3,75 triệu
50 Continental Illinois National Bank and Trust Company đã vỡ nợ vì các khoản nợ xấu. Những người gửi tiền sau khi biết thông tin này đã tới rút hơn 10 tỷ đôla ra khỏi ngân hàng này chỉ trong vài ngày đầu tiên của tháng 5/1984 làm ngân hàng sụp đổ hoàn toàn. Đây là hậu quả của? Rủi ro thanh khoản
51 Các hợp đồng dài hạn thường có mức lãi suất ... so với các hợp đồng ngắn hạn. Từ cần điền vào chỗ trống là? Cao hơn
52 Trong ngân hàng, ROA thường .... so với ROE. Từ còn thiếu ở chỗ trống là? Nhỏ hơn
53 Đâu là khoản mục thuộc bảng cân đối kế toán? Nợ nhóm 4
54 Chọn câu sai. Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC thì? Tỷ lệ nợ xấu không đổi
55 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. CAR là? 10,2%
56 Lý do nào sau đây làm cho tiền gửi dài hạn không phải là khoản mục của vốn tự có? Có thể bị rút bất ngờ
57 1 ngân hàng đang duy trì tỷ lệ cho vay phi sản xuất là 30%. Tuy nhiên NHTW đã quy định các ngân hàng phải giảm tỷ lệ cho vay phi sản xuất xuống dưới mức 22% áp dụng từ ngày 01/7/X. Ngân hàng đã phải áp dụng nhiều biện pháp khác nhau để đáp ứng với qui định này như: không tiếp tục cho vay phi sản xuất kể cả với những dự án rủi ro thấp, thu hồi sớm các khoản cho vay phi sản xuất, bán 1 số khoản cho vay sang các ngân hàng khác… Những hoạt động này làm cho ngân hàng thiệt hại rất lớn. Ví dụ trên ứng với rủi ro nào trong số các rủi ro sau? Rủi ro thanh khoản.
58 Câu nào sau đây sai? Vốn cấp 1 không vượt quá vốn cấp 2
59 Việc nào sau đây làm giảm vốn tự có? Thời gian đáo hạn của khoản vay dài hạn giảm xuống trung hạn
60 Để bù đắp những tổn thất của rủi ro tín dụng, ngân hàng dùng biện pháp nào đầu tiên? Phát mại tài sản
61 Khoản mục nào sau đây thuộc vốn tự có song không thuộc vốn chủ sở hữu? Vay dài hạn
62 Dòng tiền của doanh nghiệp thường hình thành từ? Đáp án khác
63 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu thay “tiền gửi các tổ chức tín dụng khác” thành “Cho vay tại các tổ chức tín dụng khác” thì khoản mục nào sau đây thay đổi? Dư nợ
64 Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kết quả huy động vốn? Nhu cầu vay vốn của khách hàng
65 Điền vào chỗ trống Thường thì tỷ lệ nợ xấu ... so với tỷ lệ nợ quá hạn? Thấp hơn
66 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng chung là? 72,75
67 Thực hiện bán nợ cho VAMC sẽ làm thay đổi cơ cấu của? Tài sản
68 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi: Thu lãi bằng? 1220,56
69 Khi giảm Quỹ khen thưởng phúc lợi thì? ROE tăng
70 Khoản mục nào sau đây tác động đến tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu? Cho vay tín chấp
71 Khi vốn chủ sở hữu giảm thì? ROE tăng
72 Khoản mục nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu song không thuộc vốn tự có? Quỹ khen thưởng phúc lợi
73 Câu nào sai? Dự phòng có thể âm
74 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi. Dư nợ là? 7050
75 Khoản mục nào sau đây có thể gây ra rủi ro tín dụng nhưng lại không thuộc tài sản nội bảng? Bảo lãnh
76 Chọn câu sai. Mục đích của xếp hạng tín dụng là để? Đo lường rủi ro thanh khoản
77 Nguyên nhân nào sau đây không gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng? Chính sách của ngân hàng bị tác động bởi nhà nước
78 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu? Tăng lên
79 Sự việc nào sau đây là rủi ro tín dụng? Ngân hàng phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
80 Đâu là tác động tích cực của gia tăng vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy? Thị giá cổ phiếu tăng
81 Ngân hàng có thể hạn chế rủi ro lãi suất bằng cách? Sử dụng lãi suất thả nổi
82 Tỷ giá tăng làm cho ngân hàng có thể được lợi từ các hợp đồng cho vay bằng chứng khoán? Bất trắc
83 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh rủi ro trong ngân hàng? Tỷ lệ sinh lời của tài sản
84 Khoản mục nào sau đây nhạy cảm với những biến động của lãi suất trên thị trường? Tiền gửi tiết kiệm
85 Đâu không phải là một bước trong quy trình phân tích báo cáo tài chính của ngân hàng? Điều tra tình hình nhân sự của ngân hàng
86 Trong ngân hàng thương mại? Tài sản sinh lời bao gồm tài sản sinh lãi
87 Khi vốn chủ sở hữu tăng thì sẽ? ROE giảm
88 Khi ngân hàng trả lãi cổ tức, bảng cấn đối kế toán sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? Tài sản có và vốn chủ sở hữu giảm
89 Trường hợp nào sau đây bị cấm? Phát hành cổ phiếu thấp hơn mệnh giá
90 Đâu không phải là lợi thế của vốn cấp 2 so với vốn chủ sở hữu? Không phải hoàn trả.
91 Khoản mục nào sau đây nằm trong tài sản ngoại bảng được coi là hậu quả của rủi ro tín dụng? Nợ nhóm 5 bị đẩy ra ngoại bảng
92 Việc nào sau đây làm giảm vốn tự có? Thời gian đáo hạn của khoản vay dài hạn giảm xuống trung hạn
93 Ngân hàng không thể làm việc nào sau đây? Xử lý rủi ro tín dụng
94 Dựa vào dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây vẫn thu được đầy đủ lãi? Tiền gửi các tổ chức tín dụng
95 Đối với tài sản đảm bảo dạng thế chấp thì? Phải chuyển giấy tờ sử hữu đến ngân hàng
96 Việc nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu? Phát hành cổ phiếu mới
97 Sau 90 ngày, khách hàng vay vốn ngân hàng không trả nợ, với dư nợ là 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 20 triệu
98 Khi khách hàng vay vừa vay vốn nhưng đột ngột qua đời, ngân hàng chuyển nợ thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung? Giảm đi
99 Hoạt động nào sau đây có thể không làm cho ngân hàng gặp rủi ro? Thực hiện ủy thác
100 Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 400 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng? Không đổi
101 Ngân hàng giữ nhiều tiền mặt hơn để đề phòng khách hàng rút tiền bất ngờ. Đây là? Tránh né rủi ro
102 Rủi ro tỷ giá không xảy ra khi? Ngân hàng không ở trạng thái mở
103 Bộ phận kiểm toán nội bộ nên... với Ủy ban quan lý rủi ro? Độc lập
104 Loại nào sau đây là tài sản thanh khoản? Trái phiếu chính phủ kỳ hạn 5 năm, thời gian đáo hạn 6 tháng do ngân hàng nắm giữ.
105 Khoản mục nào sau đây không nằm trong vốn chủ sở hữu? Vay dài hạn
106 Khoản mục nào sau đây không tác động đến tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu? Tiền gửi của khách hàng
107 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung của ngân hàng? Giảm 3,75 triệu
108 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Giảm 20,075 triệu
109 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Tăng 825000 đồng
110 Sự việc nào sau đây là rủi ro tín dụng? Ngân hàng phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
111 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng cụ thể của ngân hàng? Tăng 95 triệu
112 Sau 90 ngày, khách hàng vay vốn ngân hàng không trả nợ, với dư nợ là 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 20 triệu
113 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu? Tăng lên
114 Theo quan điểm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thì rủi ro tín dụng là? Tổn thất có thể xảy ra
115 Khi lãi suất tăng, làm giá chứng khoán mà ngân hàng nắm giữ có thể giảm xuống. Đây là? Rủi ro giá cả
116 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng được cho là từ phía môi trường ngoài? Nhà nước thay đổi chính sách.
117 Khoản mục nào sau đây không nhạy cảm với biến động của lãi suất trên thị trường? Tiền mặt tại quỹ
118 Khi tránh né rủi ro, ngân hàng không thể? Làm mất đi rủi ro
119 Ngân hàng Công thương Việt Nam (VietinBank) nhận gửi tiết kiệm bằng vàng. Do biến động tăng bất thường của thị trường vàng trong nước và thế giới trong thời gian vừa qua nên giá trị các sổ tiết kiệm vàng đáo hạn vào tháng 8/2014 tăng 10 tỷ đồng so với dự kiến. Đây là? Rủi ro giá cả
120 Khi kỳ hạn của tài sản dài hơn nguồn vốn, ngân hàng có thể gặp phải? Rủi ro thanh khoản
121 Đo lường Khe hở lãi suất thuộc về? Đo lường độ nhạy cảm
122 Đâu không phải là một bước trong quy trình phân tích báo cáo tài chính của ngân hàng? Điều tra tình hình nhân sự của ngân hàng
123 Yếu tố nào sau đây không gây ra rủi ro lãi suất? Lãi suất thị trường tăng sẽ làm giảm giá trị của các trái phiếu ngân hàng giữ.
124 Sử dụng dữ liêu 1 và trả lời câu hỏi: Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ)? 910
125 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh rủi ro trong ngân hàng? Tỷ lệ sinh lời của tài sản
126 Mục tiêu quan trọng nhất của một ngân hàng thương mại là? Tối đa hóa lợi ích của chủ sở hữu
127 Ngân hàng thương mại ở Việt Nam không gặp rủi ro tỷ giá khi? Mua bán chứng khoán bằng VNĐ.
128 Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. Ngân hàng nên thay đổi cơ cấu tài sản thế nào? Tăng cho vay dài hạn, giảm tiền mặt
129 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi: Thu lãi bằng? 1220,56
130 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Chi lãi bằng? 887,75
131 Trong ngân hàng thương mại? Tài sản sinh lời bao gồm tài sản sinh lãi
132 Khoản mục nào sau đây không nằm trong vốn chủ sở hữu? Vay dài hạn
133 Yếu tố nào sau đây là bất lợi khi tăng vốn chủ sở hữu mới bằng cách phát hành thêm cổ phiếu? Làm loãng quyền sở hữu
134 Việc nào sau đây chỉ làm tăng vốn tự có mà không làm tăng vốn chủ sở hữu? Đi vay dài hạn
135 Đâu không phải là lợi thế của vốn cấp 2 so với vốn chủ sở hữu? Không phải hoàn trả.
136 Câu nào sau đây sai? Vốn chủ sở hữu dùng để tính tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
137 Nếu ROA = 1,2% và ROE = 88% thì đòn bẩy tài chính là? 72,3
138 Khoản mục nào sau đây không thuộc vốn cấp 2? Chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản
139 Nếu dự phòng rủi ro tín dụng kỳ này của ngân hàng nhỏ hơn dự phòng rủi ro tín dụng của kỳ trước thì (điều kiện các yếu tố khác không đổi)? Lợi nhuận của ngân hàng tăng lên
140 Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc về khả năng sinh lời khi phân tích khách hàng? EBIT
141 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 5 là? 41
142 Ngân hàng X có ROA = 1% và tỷ lệ tài sản trên vốn chủ sở hữu là 22 thì ROE là? 22%
143 Ngân hàng X có số liệu về dư nợ ngắn hạn, trung hạn, và dài hạn lần lượt là: 25780; 19450; 13440 (tỷ đồng). Tỷ lệ nợ nhóm 1 là 95%, tỷ lệ nợ nhóm 2 là 3% số còn lại là nợ nhóm 5. Dự phòng chung là? 431,225 tỷ đồng
144 Yếu tố nào sau đây không phải là hậu quả của rủi ro tín dụng? Thu lãi tăng
145 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng phải trích trong kỳ là? 49,3
146 Khoản mục nào sau đây nằm trong tài sản ngoại bảng được coi là hậu quả của rủi ro tín dụng? Nợ nhóm 5 bị đẩy ra ngoại bảng
147 Chọn câu sai? Chỉ cần quản lý rủi ro tín dụng đối với tài sản nội bảng
148 Sau khi bán tài sản đảm bảo song vẫn không thu được đầy đủ gốc và lãi, ngân hàng phải bù đắp bằng? Dự phòng cụ thể
149 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh mức độ an toàn trong ngân hàng? ROE
150 Đây là bất lợi khi tăng vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy? Cổ đông được chia ít cổ tức
151 Với chính sách tín dụng hiện nay, ngân hàng nên tập trung vào phân tích chỉ tiêu nào? Chỉ tiêu rủi ro
152 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. Ngân hàng nên tác động nên thay đổi CAR thế nào? Giảm
153 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh khả năng thanh toán của ngân hàng? Khả năng thanh toán ngắn hạn
154 Cùng một tỷ lệ sinh lời trên tài sản (ROA) và tổng tài sản, ngân hàng có vốn chủ sở hữu càng thấp thì tỷ lệ sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)? Càng cao
155 Phân tích hoạt động kinh doanh ngân hàng thường gồm mấy bước? 5
156 Câu nào sau đây không phải là đáp ứng yêu cầu quản lý vốn chủ sở hữu? Hình thành tài sản cố định
157 Sử dụng dữ liêu 1 và trả lời câu hỏi: Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ)? 910
158 Ngân hàng X có ROE = 1,2%. Nếu tiền gửi tăng 10% trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì thì ROE sẽ? Không thay đổi
159 Để tăng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, ngân hàng có thể? Tăng vay nợ dài hạn
160 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu không đổi khi? Tăng tiền mặt, giảm chứng khoán chính phủ
161 Vốn tự có tác động đến chỉ tiêu nào sau đây? CAR
162 Vốn chủ sở hữu tác động đến chỉ tiêu nào sau đây? ROE
163 Nếu ngân hàng sử dụng toàn bộ lợi nhuận sau thuế để tái đầu tư trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì? ROE giảm
164 Tỷ lệ nợ quá hạn là? Đáp án khác
165 Trong các khoản sau, khoản mục nào nằm trên bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ của ngân hàng? Chi phí khấu hao
166 Câu nào sai? Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 5 bằng 100% tổng dư nợ
167 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây được có thể được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi? Cho vay trung hạn
168 Đâu là chỉ tiêu phi tài chính? Ngành nghề của khách hàng
169 Tổng dự phòng cụ thể là? 102,5
170 Ngân hàng X có số liệu về dư nợ ngắn hạn, trung hạn, và dài hạn lần lượt là: 25780; 19450; 13440 (tỷ đồng). Tỷ lệ nợ nhóm 1 là 95%, tỷ lệ nợ nhóm 2 là 3% số còn lại là nợ nhóm 5. Dự phòng chung là? 431,225 tỷ đồng
171 Để bù đắp những tổn thất của rủi ro tín dụng, ngân hàng dùng biện pháp nào đầu tiên? Phát mại tài sản
172 Theo quan điểm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thì rủi ro tín dụng là? Tổn thất có thể xảy ra
173 Đối với tài sản đảm bảo dạng thế chấp thì? Phải chuyển giấy tờ sử hữu đến ngân hàng
174 Đâu không phải là tác động của rủi ro tín dụng? Thu lãi của ngân hàng tăng
175 Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 danh mục? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
176 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía khách hàng? Khách hàng bị tác động của thiên tai.
177 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 91,25 triệu
178 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía khách hàng? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích
179 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng cụ thể của ngân hàng? Tăng 95 triệu
180 Ngân hàng giữ nhiều tiền mặt hơn để đề phòng khách hàng rút tiền bất ngờ. Đây là? Tránh né rủi ro
181 Trước khi bị phá sản vào năm 1984 thì đây là ngân hàng lớn thứ 7 của nước Mỹ. Nguyên nhân của sự sụp đổ của ngân hàng này bắt nguồn từ sự sáp nhập của nó với Penn Square Bank. John Lyte, Giám đốc điều hành mảng cho vay đầu tư dầu mỏ đã nhận hối lộ 585.000 đô la tiền hối lộ để bỏ qua các khoản nợ xấu của Penn Square Bank và ủng hộ việc sáp nhập của 2 ngân hàng. Đây là? Rủi ro hoạt động
182 Đo lường rủi ro là quá trình? Định lượng được xác suất xảy ra rủi ro và tổn thất nó có thể gây ra cho ngân hàng.
183 Loại nào sau đây là không phải tài sản thanh khoản? Tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác.
184 Ngân hàng không thể gặp rủi ro tỷ giá khi Không có hoạt động nào phát sinh liên quan đến ngoại tệ
185 Chỉ tiêu nào sau đây không phải là phân tích tình hình tài chính? Giá trị tài sản đảm bảo
186 Loại nào sau đây là nguồn vốn thanh khoản? Tiền gửi thanh toán
187 Trong ngân hàng, ROA thường .... so với ROE. Từ còn thiếu ở chỗ trống là? Nhỏ hơn
188 Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo yêu cầu của Ngân hàng nhà nước là một trong những biện pháp? Gánh chịu rủi ro
189 Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC, những báo cáo tài chính nào thay đổi? Cả 3 báo cáo trên
190 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi. Nếu muốn ROA = 2% thì lãi suất cho vay phải là? 10,97%
191 Chọn câu sai. Chi phí dự phòng tổn thất có thể tính dự vào? Thời hạn trả nợ
192 Cùng một tỷ lệ sinh lời trên tài sản (ROA) và tổng tài sản, ngân hàng có vốn chủ sở hữu càng cao thì tỷ lệ sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)? Càng thấp
193 Khi vốn chủ sở hữu tăng thì sẽ?
194 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khi ROA = 2% tại mức lãi suất cho vay mới thì ROE là? 48,62%
195 Khoản mục nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu? Vay nợ dài hạn
196 Khi khách hàng không thực hiện hợp đồng mà ngân hàng đứng ra bảo lãnh thì đây là? Rủi ro tín dụng
197 Khoản mục nào sau đây không thuộc vốn cấp 2? Chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản
198 Câu nào sau đây không phải là đáp ứng yêu cầu quản lý vốn chủ sở hữu? Hình thành tài sản cố định
199 Việc nào sau đây chỉ làm tăng vốn tự có mà không làm tăng vốn chủ sở hữu? Đi vay dài hạn
200 Nếu ROA = 1,2%, tỷ lệ đòn bẩy tài chính trong ngân hàng là 82 thì ROE là? 99,6%
201 Lý do nào sau đây làm cho tiền gửi dài hạn không phải là khoản mục của vốn tự có? Có thể bị rút bất ngờ
202 Để tăng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, ngân hàng có thể? Tăng vay nợ dài hạn
203 Tỷ lệ nợ quá hạn là? Đáp án khác
204 Khi vốn điều lệ tăng thì? ROE giảm
205 Dòng tiền của doanh nghiệp thường hình thành từ? Đáp án khác
206 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 3 là? 0
207 Cách nào sau đây không phải là hướng xử lý nợ xấu? Tính lãi phạt dựa trên cả gốc và lãi
208 Chọn câu sai? Chỉ cần quản lý rủi ro tín dụng đối với tài sản nội bảng
209 Khoản mục nào sau đây không phải là chỉ tiêu phi tài chính? Đòn bẩy tài chính của khách hàng
210 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu thay “tiền gửi các tổ chức tín dụng khác” thành “Cho vay tại các tổ chức tín dụng khác” thì khoản mục nào sau đây thay đổi? Dư nợ
211 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng? Nghiệp vụ tín dụng của nhân viên ngân hàng yếu kém.
212 Quản lý rủi ro bao gồm các bước? Nhận diện – Đo lường – Xây dựng và thực hiện các biện pháp quản lý – Giám sát – Báo cáo.
213 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung của ngân hàng? Giảm đi
214 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Tăng 825000 đồng
215 Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 danh mục? Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.
216 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Giảm 20,075 triệu
217 Sự việc nào sau đây là tổn thất sau khi rủi ro tín dụng xảy ra? Ngân hàng sử dụng dự phòng để bù đắp tổn thấp xảy ra khi khách hàng vay vốn không trả được nợ và trốn ra nước ngoài.
218 Khi rủi ro tín dụng xảy ra thì? Dự phòng của ngân hàng tăng lên.
219 Tính thanh khoản là? Đáp án khác
220 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía môi trường ngoài? Khách hàng cố tình gian dối khi vay vốn
221 Khi lãi suất tăng, làm giá chứng khoán mà ngân hàng nắm giữ có thể giảm xuống. Đây là? Rủi ro giá cả
222 Trước khi bị phá sản vào năm 1984 thì đây là ngân hàng lớn thứ 7 của nước Mỹ. Nguyên nhân của sự sụp đổ của ngân hàng này bắt nguồn từ sự sáp nhập của nó với Penn Square Bank. John Lyte, Giám đốc điều hành mảng cho vay đầu tư dầu mỏ đã nhận hối lộ 585.000 đô la tiền hối lộ để bỏ qua các khoản nợ xấu của Penn Square Bank và ủng hộ việc sáp nhập của 2 ngân hàng. Đây là? Rủi ro hoạt động
223 Khi sự kiện rủi ro xảy ra, ngân hàng phải dùng quỹ dự phòng để bù đắp tổn thất. Đây là? Gánh chịu rủi ro
224 Loại hình kinh doanh nào dưới đây của NHTM ở Việt Nam có thể gặp rủi ro tỷ giá? Vay vốn bằng đồng USD để cấp tín dụng bằng đồng USD.
225 Yếu tố nào sau đây không gây ra rủi ro lãi suất? Lãi suất thị trường tăng sẽ làm giảm giá trị của các trái phiếu ngân hàng giữ.
226 Ngân hàng thương mại ở Việt Nam không gặp rủi ro tỷ giá khi? Mua bán chứng khoán bằng VNĐ.
227 Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC, những báo cáo tài chính nào thay đổi? Cả 3 báo cáo trên
228 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Giảm 3,75 triệu
229 Nếu ROA = 1,2% và ROE = 88% thì đòn bẩy tài chính là? 72,3
230 Đâu là khoản mục thuộc bảng cân đối kế toán? Nợ nhóm 4
231 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROE là? 40,66%
232 Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kết quả huy động vốn? Nhu cầu vay vốn của khách hàng
233 Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng A, sau đó được ngân hàng B tái bảo lãnh lại hợp đồng này. Đây có thể coi là hình thức? Bán lại hợp đồng
234 Khoản mục nào sau đây không nằm trong vốn chủ sở hữu? Vay dài hạn
235 Đâu là khoản mục thuộc bảng cân đối kế toán? Nợ nhóm 4
236 Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kết quả huy động vốn? Nhu cầu vay vốn của khách hàng
237 Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC, những báo cáo tài chính nào thay đổi? Cả 3 báo cáo trên
238 Bộ phận kiểm toán nội bộ nên... với Ủy ban quan lý rủi ro? Độc lập
239 Ngân hàng thương mại ở Việt Nam không gặp rủi ro tỷ giá khi? Mua bán chứng khoán bằng VNĐ.
240 Khoản mục nào sau đây không nhạy cảm với biến động của lãi suất trên thị trường? Tiền mặt tại quỹ
241 Rủi ro tỷ giá không xảy ra khi? Ngân hàng không ở trạng thái mở
242 Khi lãi suất tăng, làm giá chứng khoán mà ngân hàng nắm giữ có thể giảm xuống. Đây là? Rủi ro giá cả
243 Loại hình kinh doanh nào dưới đây của NHTM ở Việt Nam có thể gặp rủi ro tỷ giá? Vay vốn bằng đồng USD để cấp tín dụng bằng đồng USD.
244 Tính thanh khoản là? Đáp án khác
245 Hoạt động nào sau đây có thể không làm cho ngân hàng gặp rủi ro? Thực hiện ủy thác
246 Khi rủi ro tín dụng xảy ra thì? Dự phòng của ngân hàng tăng lên.
247 Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
248 Khi khách hàng vay vừa vay vốn nhưng đột ngột qua đời, ngân hàng chuyển nợ thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung? Giảm đi
249 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung của ngân hàng? Giảm đi
250 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Giảm 20,075 triệu
251 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Giảm 3,75 triệu
252 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng? Nghiệp vụ tín dụng của nhân viên ngân hàng yếu kém.
253 Đối với tài sản đảm bảo dạng thế chấp thì? Phải chuyển giấy tờ sử hữu đến ngân hàng
254 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu thay “tiền gửi các tổ chức tín dụng khác” thành “Cho vay tại các tổ chức tín dụng khác” thì khoản mục nào sau đây thay đổi? Dư nợ
255 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 4 là? 51,25
256 Dựa vào dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây vẫn thu được đầy đủ lãi? Tiền gửi các tổ chức tín dụng
257 Dòng tiền của doanh nghiệp thường hình thành từ? Đáp án khác
258 Chọn câu sai? Chỉ cần quản lý rủi ro tín dụng đối với tài sản nội bảng
259 Tỷ lệ nợ quá hạn là? Đáp án khác
260 Khoản mục nào sau đây nằm trong tài sản ngoại bảng được coi là hậu quả của rủi ro tín dụng? Nợ nhóm 5 bị đẩy ra ngoại bảng
261 Để tăng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, ngân hàng có thể? Tăng vay nợ dài hạn
262 Khi vốn chủ sở hữu giảm thì? ROE tăng
263 Đâu không phải là lợi thế của vốn cấp 2 so với vốn chủ sở hữu? Không phải hoàn trả.
264 Khoản mục nào sau đây không thuộc vốn cấp 2? Chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản
265 Nếu ROA = 1,2%, tỷ lệ đòn bẩy tài chính trong ngân hàng là 82 thì ROE là? 99,6%
266 Việc nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu? Phát hành cổ phiếu mới
267 Vốn tự có có thể dùng để xác định? Giới hạn cấp tín dụng cho khách hàng
268 Khi vốn chủ sở hữu tăng thì sẽ?
269 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROA là? 1,67%
270 Chọn câu sai. Chi phí dự phòng tổn thất có thể tính dự vào? Thời hạn trả nợ
271 Đâu không phải là một bước trong quy trình phân tích báo cáo tài chính của ngân hàng? Điều tra tình hình nhân sự của ngân hàng
272 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi. Nếu muốn ROA = 2% thì lãi suất cho vay phải là? 10,97%
273 Khi ngân hàng trả lãi cổ tức, bảng cấn đối kế toán sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? Tài sản có và vốn chủ sở hữu giảm
274 Chỉ tiêu nào sau đây hình thành tài sản có của ngân hàng? Tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác
275 Chỉ tiêu nào sau đây không phải là phân tích tình hình tài chính? Giá trị tài sản đảm bảo
276 Khoản mục nào sau đây nhạy cảm với những biến động của lãi suất trên thị trường? Tiền gửi tiết kiệm
277 Loại nào sau đây là không phải tài sản thanh khoản? Tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác.
278 Ngân hàng có thể hạn chế rủi ro lãi suất bằng cách? Sử dụng lãi suất thả nổi
279 Đo lường rủi ro là quá trình? Định lượng được xác suất xảy ra rủi ro và tổn thất nó có thể gây ra cho ngân hàng.
280 Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo yêu cầu của Ngân hàng nhà nước là một trong những biện pháp? Gánh chịu rủi ro
281 Quản lý rủi ro bao gồm các bước? Nhận diện – Đo lường – Xây dựng và thực hiện các biện pháp quản lý – Giám sát – Báo cáo.
282 Trong các câu sau đây, câu nào không phải là rủi ro trong ngân hàng? Khách hàng rút vốn bất ngờ làm ngân hàng tổn thất 500 tỷ.
283 Chọn câu sai Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó? Tỷ lệ nợ quá hạn tăng
284 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía khách hàng? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích
285 Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 500 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng? Tăng 100 triệu
286 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía khách hàng? Khách hàng bị tác động của thiên tai.
287 Nguyên nhân nào sau đây không gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng? Chính sách của ngân hàng bị tác động bởi nhà nước
288 Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 danh mục? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
289 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 3. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 15 triệu
290 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 3 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu? Không đổi
291 Ngân hàng X có số liệu về dư nợ ngắn hạn, trung hạn, và dài hạn lần lượt là: 25780; 19450; 13440 (tỷ đồng). Tỷ lệ nợ nhóm 1 là 95%, tỷ lệ nợ nhóm 2 là 3% số còn lại là nợ nhóm 5. Dự phòng chung là? 431,225 tỷ đồng
292 Chọn câu sai. Mục đích của xếp hạng tín dụng là để? Đo lường rủi ro thanh khoản
293 Đâu là chỉ tiêu phi tài chính? Ngành nghề của khách hàng
294 Câu nào sai? Dự phòng có thể âm
295 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây được có thể được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi? Cho vay trung hạn
296 Đối với tài sản đảm bảo dạng thế chấp thì? Phải chuyển giấy tờ sử hữu đến ngân hàng
297 Tỷ lệ nợ quá hạn là? Đáp án khác
298 Khi vốn chủ sở hữu giảm thì? ROE tăng
299 Nếu ngân hàng sử dụng toàn bộ lợi nhuận sau thuế để tái đầu tư trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì? ROE giảm
300 Thặng dư vốn cổ phần là? Phần thặng dư giữa toàn bộ giá cổ phiếu phát hành và mệnh giá
301 Khoản mục nào sau đây tác động đến tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu? Cho vay tín chấp
302 Ngân hàng X có ROE = 1,2%. Nếu tiền gửi tăng 10% trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì thì ROE sẽ? Không thay đổi
303 Vốn tự có tác động đến chỉ tiêu nào sau đây? CAR
304 Câu nào sau đây không phải là đáp ứng yêu cầu quản lý vốn chủ sở hữu? Hình thành tài sản cố định
305 Thực hiện bán nợ cho VAMC sẽ làm thay đổi cơ cấu của? Tài sản
306 Phân tích hoạt động kinh doanh ngân hàng thường gồm mấy bước? 5
307 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Tỷ lệ nợ xấu của ngân hàng là? 10%
308 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng chung là? 72,75
309 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh khả năng thanh toán của ngân hàng? Khả năng thanh toán ngắn hạn
310 Trong các khoản sau, khoản mục nào nằm trên bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ của ngân hàng? Chi phí khấu hao
311 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh mức độ an toàn trong ngân hàng? ROE
312 Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kết quả huy động vốn? Nhu cầu vay vốn của khách hàng
313 Sau khi bán tài sản đảm bảo song vẫn không thu được đầy đủ gốc và lãi, ngân hàng phải bù đắp bằng? Dự phòng cụ thể
314 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng phải trích trong kỳ là? 49,3
315 Dòng tiền của doanh nghiệp thường hình thành từ? Đáp án khác
316 Yếu tố nào sau đây không phải là hậu quả của rủi ro tín dụng? Thu lãi tăng
317 Điền vào chỗ trống Thường thì tỷ lệ nợ xấu ... so với tỷ lệ nợ quá hạn? Thấp hơn
318 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây không được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi? Tiền mặt
319 Nếu dự phòng rủi ro tín dụng kỳ này của ngân hàng nhỏ hơn dự phòng rủi ro tín dụng của kỳ trước thì (điều kiện các yếu tố khác không đổi)? Lợi nhuận của ngân hàng tăng lên
320 Khoản mục nào sau đây thuộc vốn tự có song không thuộc vốn chủ sở hữu? Vay dài hạn
321 Việc nào sau đây làm giảm vốn tự có? Thời gian đáo hạn của khoản vay dài hạn giảm xuống trung hạn
322 Đâu không phải là lợi thế của vốn cấp 2 so với vốn chủ sở hữu? Không phải hoàn trả.
323 Khoản mục nào sau đây không thuộc vốn cấp 2? Chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản
324 Đây là bất lợi khi tăng vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy? Cổ đông được chia ít cổ tức
325 Việc nào sau đây chỉ làm tăng vốn tự có mà không làm tăng vốn chủ sở hữu? Đi vay dài hạn
326 Lý do nào sau đây làm cho tiền gửi dài hạn không phải là khoản mục của vốn tự có? Có thể bị rút bất ngờ
327 Yếu tố nào sau đây là bất lợi khi tăng vốn chủ sở hữu mới bằng cách phát hành thêm cổ phiếu? Làm loãng quyền sở hữu
328 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Chi lãi bằng? 887,75
329 Chọn câu sai. Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC thì? Tỷ lệ nợ xấu không đổi
330 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi: Thu lãi bằng? 1220,56
331 Thực hiện bán nợ cho VAMC sẽ làm thay đổi cơ cấu của? Tài sản
332 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh khả năng thanh toán của ngân hàng? Khả năng thanh toán ngắn hạn
333 Sử dụng dữ liêu 1 và trả lời câu hỏi: Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ)? 910
334 Đâu là khoản mục thuộc bảng cân đối kế toán? Nợ nhóm 4
335 Các hợp đồng dài hạn thường có mức lãi suất ... so với các hợp đồng ngắn hạn. Từ cần điền vào chỗ trống là? Cao hơn
336 Khi kỳ hạn của tài sản dài hơn nguồn vốn, ngân hàng có thể gặp phải? Rủi ro thanh khoản
337 Yếu tố nào sau đây không gây ra rủi ro lãi suất? Lãi suất thị trường tăng sẽ làm giảm giá trị của các trái phiếu ngân hàng giữ.
338 1 ngân hàng đang duy trì tỷ lệ cho vay phi sản xuất là 30%. Tuy nhiên NHTW đã quy định các ngân hàng phải giảm tỷ lệ cho vay phi sản xuất xuống dưới mức 22% áp dụng từ ngày 01/7/X. Ngân hàng đã phải áp dụng nhiều biện pháp khác nhau để đáp ứng với qui định này như: không tiếp tục cho vay phi sản xuất kể cả với những dự án rủi ro thấp, thu hồi sớm các khoản cho vay phi sản xuất, bán 1 số khoản cho vay sang các ngân hàng khác… Những hoạt động này làm cho ngân hàng thiệt hại rất lớn. Ví dụ trên ứng với rủi ro nào trong số các rủi ro sau? Rủi ro thanh khoản.
339 Khoản mục nào sau đây là Nguồn vốn thanh khoản? Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
340 Khoản mục nào sau đây không nhạy cảm với biến động của lãi suất trên thị trường? Tiền mặt tại quỹ
341 Ngân hàng mua hợp đồng tương lai của khách hàng A, sau đó lại bán đúng hợp đồng giống hệt như thế cho ngân hàng B. Ngân hàng đã? Hoán chuyển rủi ro.
342 Theo quan điểm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thì rủi ro tín dụng là? Tổn thất có thể xảy ra
343 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu? Tăng lên
344 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng được cho là từ phía môi trường ngoài? Nhà nước thay đổi chính sách.
345 Sau 90 ngày, khách hàng vay vốn ngân hàng không trả nợ, với dư nợ là 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 20 triệu
346 Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục? Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.
347 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng cụ thể của ngân hàng? Tăng 95 triệu
348 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Tăng 825000 đồng
349 Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 400 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng? Không đổi
350 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía khách hàng? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích
351 Đo lường Khe hở lãi suất thuộc về? Đo lường độ nhạy cảm
352 Đo lường rủi ro là quá trình? Định lượng được xác suất xảy ra rủi ro và tổn thất nó có thể gây ra cho ngân hàng.
353 1 ngân hàng đang duy trì tỷ lệ cho vay phi sản xuất là 30%. Tuy nhiên NHTW đã quy định các ngân hàng phải giảm tỷ lệ cho vay phi sản xuất xuống dưới mức 22% áp dụng từ ngày 01/7/X. Ngân hàng đã phải áp dụng nhiều biện pháp khác nhau để đáp ứng với qui định này như: không tiếp tục cho vay phi sản xuất kể cả với những dự án rủi ro thấp, thu hồi sớm các khoản cho vay phi sản xuất, bán 1 số khoản cho vay sang các ngân hàng khác… Những hoạt động này làm cho ngân hàng thiệt hại rất lớn. Ví dụ trên ứng với rủi ro nào trong số các rủi ro sau? Rủi ro thanh khoản.
354 Khách hàng gửi 10 triệu vào tài khoản, nhưng do sơ suất, nhân viên đã ghi thành 100 triệu. Đây là? Rủi ro hoạt động
355 Khi rủi ro càng cao thì? Lợi nhuận kỳ vọng càng cao
356 Ngân hàng Công thương Việt Nam (VietinBank) nhận gửi tiết kiệm bằng vàng. Do biến động tăng bất thường của thị trường vàng trong nước và thế giới trong thời gian vừa qua nên giá trị các sổ tiết kiệm vàng đáo hạn vào tháng 8/2014 tăng 10 tỷ đồng so với dự kiến. Đây là? Rủi ro giá cả
357 Khi kỳ hạn của tài sản dài hơn nguồn vốn, ngân hàng có thể gặp phải? Rủi ro thanh khoản
358 Loại hình kinh doanh nào dưới đây của NHTM ở Việt Nam có thể gặp rủi ro tỷ giá? Vay vốn bằng đồng USD để cấp tín dụng bằng đồng USD.
359 Ngân hàng mua hợp đồng tương lai của khách hàng A, sau đó lại bán đúng hợp đồng giống hệt như thế cho ngân hàng B. Ngân hàng đã? Hoán chuyển rủi ro.
360 Khoản mục nào sau đây là Nguồn vốn thanh khoản? Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
361 Tính thanh khoản là? Đáp án khác
362 Loại nào sau đây là nguồn vốn thanh khoản? Tiền gửi thanh toán
363 Loại nào sau đây là không phải tài sản thanh khoản? Tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác.
364 Khoản mục nào sau đây nhạy cảm với những biến động của lãi suất trên thị trường? Tiền gửi tiết kiệm
365 Ngân hàng A có tổng dư nợ là 10000, trong đó nợ nhóm 1 chiếm 95%, số còn lại là nợ nhóm 3. Tài sản đảm bảo của nợ nhóm 3 là 555. Tổng dự phòng của ngân hàng A là? 75
366 Tính thanh khoản của ngân hàng bao gồm? Tính thanh khoản của cả tài sản và nguồn vốn.
367 Trong các câu sau đây, câu nào không phải là rủi ro trong ngân hàng? Khách hàng rút vốn bất ngờ làm ngân hàng tổn thất 500 tỷ.
368 Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng A, sau đó được ngân hàng B tái bảo lãnh lại hợp đồng này. Đây có thể coi là hình thức? Bán lại hợp đồng
369 Hoạt động nào sau đây có thể không làm cho ngân hàng gặp rủi ro? Thực hiện ủy thác
370 Ngân hàng có thể gặp rủi ro tỷ giá khi? Mua trái phiếu chính phủ
371 Khi tránh né rủi ro, ngân hàng không thể? Làm mất đi rủi ro
372 Ngân hàng không thể gặp rủi ro tỷ giá khi Không có hoạt động nào phát sinh liên quan đến ngoại tệ
373 Tỷ giá tăng làm cho ngân hàng có thể được lợi từ các hợp đồng cho vay bằng chứng khoán? Bất trắc
374 Ngân hàng có thể hạn chế rủi ro lãi suất bằng cách? Sử dụng lãi suất thả nổi
375 Continental Illinois National Bank and Trust Company đã vỡ nợ vì các khoản nợ xấu. Những người gửi tiền sau khi biết thông tin này đã tới rút hơn 10 tỷ đôla ra khỏi ngân hàng này chỉ trong vài ngày đầu tiên của tháng 5/1984 làm ngân hàng sụp đổ hoàn toàn. Đây là hậu quả của? Rủi ro thanh khoản
376 Các hợp đồng dài hạn thường có mức lãi suất ... so với các hợp đồng ngắn hạn. Từ cần điền vào chỗ trống là? Cao hơn
377 Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo yêu cầu của Ngân hàng nhà nước là một trong những biện pháp? Gánh chịu rủi ro
378 Quản lý rủi ro bao gồm các bước? Nhận diện – Đo lường – Xây dựng và thực hiện các biện pháp quản lý – Giám sát – Báo cáo.
379 Theo quan điểm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thì rủi ro tín dụng là? Tổn thất có thể xảy ra
380 Khi khách hàng vay vừa vay vốn nhưng đột ngột qua đời, ngân hàng chuyển nợ thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung? Giảm đi
381 Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 500 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng? Tăng 100 triệu
382 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Giảm 20,075 triệu
383 Khi rủi ro tín dụng xảy ra thì? Dự phòng của ngân hàng tăng lên.
384 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu? Tăng lên
385 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng? Nghiệp vụ tín dụng của nhân viên ngân hàng yếu kém.
386 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng cụ thể của ngân hàng? Tăng 95 triệu
387 Sự việc nào sau đây là tổn thất sau khi rủi ro tín dụng xảy ra? Ngân hàng sử dụng dự phòng để bù đắp tổn thấp xảy ra khi khách hàng vay vốn không trả được nợ và trốn ra nước ngoài.
388 Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 danh mục? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
389 Đâu không phải là tác động của rủi ro tín dụng? Thu lãi của ngân hàng tăng
390 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung của ngân hàng? Giảm đi
391 Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
392 Chọn câu sai Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó? Tỷ lệ nợ quá hạn tăng
393 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung của ngân hàng? Giảm 3,75 triệu
394 Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 danh mục? Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.
395 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Tăng 825000 đồng
396 Nguyên nhân nào sau đây không gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng? Chính sách của ngân hàng bị tác động bởi nhà nước
397 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía khách hàng? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích
398 Sự việc nào sau đây là rủi ro tín dụng? Ngân hàng phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
399 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía khách hàng? Khách hàng bị tác động của thiên tai.
400 Sau 90 ngày, khách hàng vay vốn ngân hàng không trả nợ, với dư nợ là 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 20 triệu
401 Theo quan điểm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thì rủi ro tín dụng là? Tổn thất có thể xảy ra
402 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Giảm 3,75 triệu
403 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 3 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu? Không đổi
404 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 3. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 15 triệu
405 Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục? Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.
406 Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 400 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng? Không đổi
407 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 91,25 triệu
408 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng được cho là từ phía môi trường ngoài? Nhà nước thay đổi chính sách.
409 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía môi trường ngoài? Khách hàng cố tình gian dối khi vay vốn
410 Nếu dự phòng của kỳ này lớn hơn của kỳ trước thì? Lợi nhuận sau thuế giảm
411 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 5 là? 41
412 Đâu là chỉ tiêu tài chính? Đòn bẩy tài chính của khách hàng
413 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây không được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi? Tiền mặt
414 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Tổng dự phòng là (làm tròn đến 1 con số sau dấu phẩy)? 154,3
415 Chọn câu sai. Lãi suất của ngân hàng thường? Cố định
416 Khi xem xét đến khả năng sử dụng nợ của khách hàng, ngân hàng quan tâm đến chỉ tiêu nào sau đây? Đòn bẩy tài chính
417 Sau khi dùng dự phòng cụ thể mà không bù đắp được tổn thất thì ngân hàng sẽ phải bù đắp bằng? Dự phòng chung
418 Khoản mục dự phòng nào sau đây nhỏ nhất? Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 1
419 Nếu dự phòng rủi ro tín dụng kỳ này của ngân hàng nhỏ hơn dự phòng rủi ro tín dụng của kỳ trước thì (điều kiện các yếu tố khác không đổi)? Lợi nhuận của ngân hàng tăng lên
420 Dựa vào dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây không thu được đầy đủ lãi? Cho vay ngắn hạn
421 Khoản mục nào sau đây dùng để đánh giá rủi ro tín dụng không phải là chỉ tiêu tài chính? Bằng cấp của giám đốc
422 Sau khi dự phòng không bù đắp được tổn thất thì ngân hàng sẽ phải bù đắp bằng? Vốn chủ sở hữu
423 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng phải trích trong kỳ là? 49,3
424 Yếu tố nào sau đây là hậu quả của rủi ro tín dụng? Tài sản giảm
425 Yếu tố nào sau đây không phải là hậu quả của rủi ro tín dụng? Thu lãi tăng
426 Khi xử lý nợ quá hạn thông qua bán TSĐB nhưng số tiền đó không đủ bù đắp lãi và gốc thì? Ngân hàng thu gốc trước
427 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây được có thể được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi? Cho vay trung hạn
428 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng chung phải trích là? 51,8175
429 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 2 là? 10,25 15,25 20,25
430 Tổng dự phòng cụ thể là? 102,5
431 Đâu là chỉ tiêu phi tài chính? Ngành nghề của khách hàng
432 Câu nào sai? Dự phòng có thể âm
433 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi. Dư nợ là? 7050
434 Nếu dự phòng của kỳ này nhỏ hơn của kỳ trước thì? Lợi nhuận trước thuế tăng
435 Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc về khả năng sinh lời khi phân tích khách hàng? EBIT
436 Sau khi bán tài sản đảm bảo song vẫn không thu được đầy đủ gốc và lãi, ngân hàng phải bù đắp bằng? Dự phòng cụ thể
437 Tài sản đảm bảo thuộc? Không thuộc cả 2 chỉ tiêu trên
438 Biện pháp nào sau đây có thể giảm tổn thất khi rủi ro tín dụng xảy ra? Mua bảo hiểm tín dụng
439 Khoản mục nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu song không thuộc vốn tự có? Quỹ khen thưởng phúc lợi
440 Khoản mục nào sau đây thuộc vốn tự có song không thuộc vốn chủ sở hữu? Vay dài hạn
441 Nếu ROA = 1,2% và ROE = 88% thì đòn bẩy tài chính là? 72,3
442 Câu nào sau đây sai? Vốn chủ sở hữu dùng để tính tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
443 Khi vốn điều lệ tăng thì? ROE giảm
444 Việc nào sau đây làm tăng vốn tự có? Phát hành cổ phiếu mới
445 Nếu ngân hàng sử dụng toàn bộ lợi nhuận sau thuế để tái đầu tư trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì? ROE giảm
446 Vốn tự có tác động đến chỉ tiêu nào sau đây? CAR
447 Vốn tự có có thể dùng để xác định? Giới hạn cấp tín dụng cho khách hàng
448 Việc nào sau đây chỉ làm tăng vốn chủ sở hữu mà không làm tăng vốn tự có? Tăng quỹ khen thưởng phúc lợi
449 Đâu là tác động tích cực của gia tăng vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy? Thị giá cổ phiếu tăng
450 Khoản mục nào sau đây không tác động đến tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu? Tiền gửi của khách hàng
451 Ngân hàng Z có ROE = 25% và tỷ lệ tài sản trên vốn chủ sở hữu là 22 thì ROA là? 1,14%
452 Khoản mục nào sau đây không nằm trong vốn chủ sở hữu? Vay dài hạn
453 Yếu tố nào sau đây là bất lợi khi tăng vốn chủ sở hữu mới bằng cách phát hành thêm cổ phiếu? Làm loãng quyền sở hữu
454 Câu nào sau đây sai? Giới hạn cấp tín dụng với một khách hàng không vượt quá 25% vốn tự có của ngân hàng.
455 Việc nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu? Phát hành cổ phiếu mới
456 Khoản mục nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu? Vay nợ dài hạn
457 Khi giảm Quỹ khen thưởng phúc lợi thì? ROE tăng
458 Khi vốn chủ sở hữu tăng thì sẽ? ROE giảm
459 Câu nào sau đây sai? Vốn cấp 1 không vượt quá vốn cấp 2
460 Đây là bất lợi khi tăng vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy? Cổ đông được chia ít cổ tức
461 Khoản mục nào sau đây tác động đến tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu? Cho vay tín chấp
462 Câu nào sau đây đúng? Đối với Ngân hàng Thương mại Việt Nam thì? Vốn tự có khác vốn chủ sở hữu
463 Ngân hàng X có ROA = 1% và tỷ lệ tài sản trên vốn chủ sở hữu là 22 thì ROE là? 22%
464 Vốn chủ sở hữu tác động đến chỉ tiêu nào sau đây? ROE
465 Khoản mục nào sau đây không tác động đến vốn tự có? Nhận tiền gửi dài hạn của khách hàng
466 Ngân hàng X có ROE = 1,2%. Nếu tiền gửi tăng 10% trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì thì ROE sẽ? Không thay đổi
467 Thặng dư vốn cổ phần là? Phần thặng dư giữa toàn bộ giá cổ phiếu phát hành và mệnh giá
468 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu không đổi khi? Tăng tiền mặt, giảm chứng khoán chính phủ
469 Chọn câu sai. Chi phí dự phòng tổn thất có thể tính dự vào? Thời hạn trả nợ
470 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh khả năng thanh toán của ngân hàng? Khả năng thanh toán ngắn hạn
471 Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC, những báo cáo tài chính nào thay đổi? Cả 3 báo cáo trên
472 Trong các khoản sau, khoản mục nào nằm trên bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ của ngân hàng? Chi phí khấu hao
473 Trong ngân hàng, ROA thường .... so với ROE. Từ còn thiếu ở chỗ trống là? Nhỏ hơn
474 Khoản mục nào sau đây hình thành từ tài sản nợ của ngân hàng? Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
475 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi: Thu lãi bằng? 1220,56
476 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi. Nếu muốn ROA = 2% thì lãi suất cho vay phải là? 10,97%
477 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Chi lãi bằng? 887,75
478 Mục tiêu quan trọng nhất của một ngân hàng thương mại là? Tối đa hóa lợi ích của chủ sở hữu
479 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nhóm 4 là? 0
480 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi NIM bằng? 2,25%
481 Cùng một tỷ lệ ROE nhưng đòn bẩy tài chính càng cao thì ROA? Càng thấp
482 Cùng một tỷ lệ sinh lời trên tài sản (ROA) và tổng tài sản, ngân hàng có vốn chủ sở hữu càng cao thì tỷ lệ sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)? Càng thấp
483 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROA là? 1,67%
484 Chỉ tiêu nào sau đây không phải là phân tích tình hình tài chính? Giá trị tài sản đảm bảo
485 Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. Ngân hàng nên thay đổi cơ cấu tài sản thế nào? Tăng cho vay dài hạn, giảm tiền mặt
486 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Tỷ lệ nợ xấu của ngân hàng là? 10%
487 Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kết quả huy động vốn? Nhu cầu vay vốn của khách hàng
488 Trong ngân hàng thương mại? Tài sản sinh lời bao gồm tài sản sinh lãi
489 Cùng một tỷ lệ sinh lời trên tài sản (ROA) và tổng tài sản, ngân hàng có vốn chủ sở hữu càng thấp thì tỷ lệ sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)? Càng cao
490 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh rủi ro trong ngân hàng? Tỷ lệ sinh lời của tài sản
491 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. Ngân hàng nên tác động nên thay đổi CAR thế nào? Giảm
492 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Chênh lệch lãi suất? 2,1%
493 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROE là? 40,66%
494 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh mức độ sinh lời trong ngân hàng? Tỷ lệ nợ xấu
495 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khi ROA = 2% tại mức lãi suất cho vay mới thì ROE là? 48,62%
496 Với chính sách tín dụng hiện nay, ngân hàng nên tập trung vào phân tích chỉ tiêu nào? Chỉ tiêu rủi ro
497 Sử dụng dữ liêu 1 và trả lời câu hỏi: Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ)? 910
498 Khi ngân hàng trả lãi cổ tức, bảng cấn đối kế toán sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? Tài sản có và vốn chủ sở hữu giảm
499 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh mức độ an toàn trong ngân hàng? ROE
500 Phân tích hoạt động kinh doanh ngân hàng thường gồm mấy bước? 5
501 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. CAR có đáp ứng được yêu cầu của NHNN hiện tại không?
502 Đâu không phải là một bước trong quy trình phân tích báo cáo tài chính của ngân hàng? Điều tra tình hình nhân sự của ngân hàng
503 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng chung là? 72,75
504 Đâu là khoản mục thuộc bảng cân đối kế toán? Nợ nhóm 4
505 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. CAR là? 10,2%
506 Chỉ tiêu nào sau đây hình thành tài sản có của ngân hàng? Tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác
507 Thực hiện bán nợ cho VAMC sẽ làm thay đổi cơ cấu của? Tài sản
508 Chọn câu sai. Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC thì? Tỷ lệ nợ xấu không đổi
509 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi NIM bằng? 2,25%
510 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Chênh lệch lãi suất? 2,1%
511 Cùng một tỷ lệ ROE nhưng đòn bẩy tài chính càng cao thì ROA? Càng thấp
512 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh mức độ sinh lời trong ngân hàng? Tỷ lệ nợ xấu
513 Mục tiêu quan trọng nhất của một ngân hàng thương mại là? Tối đa hóa lợi ích của chủ sở hữu
514 Ngân hàng mua hợp đồng tương lai của khách hàng A, sau đó lại bán đúng hợp đồng giống hệt như thế cho ngân hàng B. Ngân hàng đã? Hoán chuyển rủi ro.
515 Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng A, sau đó được ngân hàng B tái bảo lãnh lại hợp đồng này. Đây có thể coi là hình thức? Bán lại hợp đồng
516 Ngân hàng có thể gặp rủi ro tỷ giá khi? Mua trái phiếu chính phủ
517 Các hợp đồng dài hạn thường có mức lãi suất ... so với các hợp đồng ngắn hạn. Từ cần điền vào chỗ trống là? Cao hơn
518 Khi lãi suất tăng, làm giá chứng khoán mà ngân hàng nắm giữ có thể giảm xuống. Đây là? Rủi ro giá cả
519 Ngân hàng không thể gặp rủi ro tỷ giá khi Không có hoạt động nào phát sinh liên quan đến ngoại tệ
520 Theo quan điểm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thì rủi ro tín dụng là? Tổn thất có thể xảy ra
521 Ngân hàng thương mại ở Việt Nam không gặp rủi ro tỷ giá khi? Mua bán chứng khoán bằng VNĐ.
522 Bộ phận kiểm toán nội bộ nên... với Ủy ban quan lý rủi ro? Độc lập
523 Khi tránh né rủi ro, ngân hàng không thể? Làm mất đi rủi ro
524 Sau 90 ngày, khách hàng vay vốn ngân hàng không trả nợ, với dư nợ là 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 20 triệu
525 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía khách hàng? Khách hàng bị tác động của thiên tai.
526 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía môi trường ngoài? Khách hàng cố tình gian dối khi vay vốn
527 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 3. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 15 triệu
528 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Giảm 20,075 triệu
529 Đâu không phải là tác động của rủi ro tín dụng? Thu lãi của ngân hàng tăng
530 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng cụ thể của ngân hàng? Tăng 95 triệu
531 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu? Tăng lên
532 Chọn câu sai Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó? Tỷ lệ nợ quá hạn tăng
533 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng được cho là từ phía môi trường ngoài? Nhà nước thay đổi chính sách.
534 Khoản mục nào sau đây là Nguồn vốn thanh khoản? Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác
535 Khách hàng gửi 10 triệu vào tài khoản, nhưng do sơ suất, nhân viên đã ghi thành 100 triệu. Đây là? Rủi ro hoạt động
536 Tỷ giá tăng làm cho ngân hàng có thể được lợi từ các hợp đồng cho vay bằng chứng khoán? Bất trắc
537 Rủi ro tỷ giá không xảy ra khi? Ngân hàng không ở trạng thái mở
538 Loại nào sau đây là tài sản thanh khoản? Trái phiếu chính phủ kỳ hạn 5 năm, thời gian đáo hạn 6 tháng do ngân hàng nắm giữ.
539 Quản lý rủi ro bao gồm các bước? Nhận diện – Đo lường – Xây dựng và thực hiện các biện pháp quản lý – Giám sát – Báo cáo.
540 Ngân hàng A có tổng dư nợ là 10000, trong đó nợ nhóm 1 chiếm 95%, số còn lại là nợ nhóm 3. Tài sản đảm bảo của nợ nhóm 3 là 555. Tổng dự phòng của ngân hàng A là? 75
541 Yếu tố nào sau đây không gây ra rủi ro lãi suất? Lãi suất thị trường tăng sẽ làm giảm giá trị của các trái phiếu ngân hàng giữ.
542 Khoản mục nào sau đây nhạy cảm với những biến động của lãi suất trên thị trường? Tiền gửi tiết kiệm
543 Tính thanh khoản là? Đáp án khác
544 Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 danh mục? Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.
545 Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng? Nghiệp vụ tín dụng của nhân viên ngân hàng yếu kém.
546 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung của ngân hàng? Giảm 3,75 triệu
547 Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục? Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
548 Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó lợi nhuận sau thuế của ngân hàng thế nào nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%? Tăng 825000 đồng
549 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng? Tăng 91,25 triệu
550 Sự việc nào sau đây là rủi ro tín dụng? Ngân hàng phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.
551 Khi khách hàng vay vừa vay vốn nhưng đột ngột qua đời, ngân hàng chuyển nợ thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung? Giảm đi
552 Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung của ngân hàng? Giảm đi
553 Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 400 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng? Không đổi
554 Đâu là chỉ tiêu phi tài chính? Ngành nghề của khách hàng
555 Sau khi bán tài sản đảm bảo song vẫn không thu được đầy đủ gốc và lãi, ngân hàng phải bù đắp bằng? Dự phòng cụ thể
556 Nếu dự phòng rủi ro tín dụng kỳ này của ngân hàng lớn hơn dự phòng rủi ro tín dụng của kỳ trước thì (điều kiện các yếu tố khác không đổi)? Chi phí của ngân hàng tăng lên
557 Khoản mục nào sau đây dùng để đánh giá rủi ro tín dụng không phải là chỉ tiêu tài chính? Bằng cấp của giám đốc
558 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng chung phải trích là? 51,8175
559 Khoản mục nào sau đây không phải là chỉ tiêu phi tài chính? Đòn bẩy tài chính của khách hàng
560 Khoản mục nào sau đây nằm trong tài sản ngoại bảng được coi là hậu quả của rủi ro tín dụng? Nợ nhóm 5 bị đẩy ra ngoại bảng
561 Khoản mục nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu song không thuộc vốn tự có? Quỹ khen thưởng phúc lợi
562 Lý do nào sau đây làm cho tiền gửi dài hạn không phải là khoản mục của vốn tự có? Có thể bị rút bất ngờ
563 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu không đổi khi? Tăng tiền mặt, giảm chứng khoán chính phủ
564 Câu nào sau đây sai? Vốn chủ sở hữu dùng để tính tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
565 Thặng dư vốn cổ phần là? Phần thặng dư giữa toàn bộ giá cổ phiếu phát hành và mệnh giá
566 Vốn tự có tác động đến chỉ tiêu nào sau đây? CAR
567 Câu nào sau đây không phải là đáp ứng yêu cầu quản lý vốn chủ sở hữu? Hình thành tài sản cố định
568 Chọn câu sai. Chi phí dự phòng tổn thất có thể tính dự vào? Thời hạn trả nợ
569 Phân tích hoạt động kinh doanh ngân hàng thường gồm mấy bước? 5
570 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROA là? 1,67%
571 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nhóm 4 là? 0
572 Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh mức độ an toàn trong ngân hàng? ROE
573 Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng chung là? 72,75
574 Tổng dự phòng cụ thể là? 102,5
575 Tỷ lệ nợ quá hạn là? Đáp án khác
576 Yếu tố nào sau đây không phải là hậu quả của rủi ro tín dụng? Thu lãi tăng
577 Điền vào chỗ trống Thường thì tỷ lệ nợ xấu ... so với tỷ lệ nợ quá hạn? Thấp hơn
578 Đâu là chỉ tiêu tài chính? Đòn bẩy tài chính của khách hàng
579 Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây được có thể được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi? Cho vay trung hạn
580 Dòng tiền của doanh nghiệp thường hình thành từ? Đáp án khác
581 Việc nào sau đây chỉ làm tăng vốn tự có mà không làm tăng vốn chủ sở hữu? Đi vay dài hạn
582 Việc nào sau đây làm giảm vốn tự có? Thời gian đáo hạn của khoản vay dài hạn giảm xuống trung hạn
583 Trường hợp nào sau đây bị cấm? Phát hành cổ phiếu thấp hơn mệnh giá
584 Vốn chủ sở hữu tác động đến chỉ tiêu nào sau đây? ROE