Hiển thị 396 trong tổng số 396 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Chiến lược nào dưới đây phù hợp với các doanh nghiệp hoạt động trong các ngành nơi thị hiếu của khách hàng không giống nhau giữa các quốc gia? | Chiến lược đa quốc gia |
| 2 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Chiếm lĩnh nguồn đầu vào chiến lược |
| 3 | Chính sách nhân sự đa tâm là: | Coi trọng người bản địa |
| 4 | Khi nào doanh nghiệp không nên lựa chọn phương thức thâm nhập bằng đầu tư? | Chi phí sản xuất trên thị trường nước ngoài cao |
| 5 | Để tránh sự trùng lặp hoạt động khi những hoạt động giống nhau được thực hiện ở các đơn vị bộ phận nhỏ khác nhau thì doanh nghiệp cần lựa chọn: | Quản lý tập trung |
| 6 | Lý thuyết thương mại quốc tế nào có xu hướng bảo hộ mậu dịch? | Chủ nghĩa trọng thương |
| 7 | Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều ngang là: | Đầu tư trực tiếp vào một ngành kinh doanh ở nước ngoài giống như¬ngành kinh doanh của công ty ở trong nước |
| 8 | Khi một doanh nghiệp thực hiện các công việc thiết kế, xây dựng và thử nghiệp và bàn giao một cơ sở sản xuất cho khách hàng trên thị trường nước ngoài thì đó là: | Phương thức thâm nhập bằng hợp đồng chìa khóa trao tay |
| 9 | Đối với chiến lược nào thì các doanh nghiệp thường thiết lập các đơn vị độc lập, có tính tự chủ cao trên từng thị trường? | Chiến lược đa quốc gia |
| 10 | Việc một người đi công tác nước ngoài cảm thấy chán nản, cáu gắt, làm việc kém hiệu quả. Hiện tượng đó được gọi là: | Cú sốc văn hoá |
| 11 | Công ty phân cấp quản lý tiền mặt để: | Quản lý vốn tốt hơn |
| 12 | Rủi ro ngoại hối phát sinh từ, ngoại trừ: | Tác động văn hóa |
| 13 | Chủ thể nào sau đây không tham gia kinh doanh quốc tế: | Công ty kinh doanh |
| 14 | Kinh doanh quốc tế bao gồm: | Các giao dịch xuất khẩu hàng hóa hữu hình, Các giao dịch đầu tư quốc tế, Các giao dịch cung ứng dịch vụ quốc tế và các giao dịch kinh doanh khác vượt qua biên giới các quốc gia |
| 15 | Các nhân tố nào sau đây không phải là môi trường quốc tế: | Văn hóa quốc gia |
| 16 | Trong các chỉ tiêu phản ánh trình độ phát triểnk inh tế dưới đây, chỉ tiêu nào vừa nhấn mạnh vấn đề tài chính, vừa thấy được khía cạnh con người? | HDI |
| 17 | Chỉ tiêu nào dưới đây không thể hiện trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia? | Trình độ giáo dục |
| 18 | Thương mại quốc tế không mang ý nghĩa nào sau đây? | Loại bỏ các rào cản đầu vào |
| 19 | Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của Khối thị trường chung? | Từng quốc gia độc lập trong chính sách thương mại ngoại khối |
| 20 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Gia tăng các rào cản đầu vào và loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành |
| 21 | Động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá là: | Giảm bớt rào cản đối với dòng vận động của vốn FDI |
| 22 | Trong phương thức thâm nhập bằng hợp đồng nhượng quyền, yếu tố quan trọng nhất mà người nhận quyền mong muốn có được là yếu tố nào? | Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của người nhượng quyền |
| 23 | Chủ thể tham gia kinh doanh quốc tế là: | Các doanh nghiệp nhỏ và các công ty đa quốc gia |
| 24 | Nếu một doanh nghiệp áp dụng cấu trúc tổ chức khu vực địa lý toàn cầu thì: | Từng chi nhánh ở nước ngoài hầu như được toàn quyền thực hiện các hoạt động tạo giá trị cơ bản |
| 25 | Đại diện tiêu biểu cho nền văn hóa tập thể là: | Nhật Bản |
| 26 | Nhu cầu phối hợp là cao nhất đối với doanh nghiệp theo đuổi: | Chiến lược xuyên quốc gia |
| 27 | Trong các hệ thống kinh tế dưới đây, hệ thống nào tồn tại cơ chế giá dọc? | Hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập trung |
| 28 | Dưới góc độ tổ chức, nhu cầu phối hợp là thấp nhất đối với các doanh nghiệp theo đuổi: | Chiến lược đa quốc gia |
| 29 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Chiếm lĩnh hệ thống phía hạ nguồn sản xuất |
| 30 | Nghiệp vụ nào dưới đây không phải giao dịch phòng ngừa rủi ro trên thị trường ngoại hối? | Mua ngoại tệ |
| 31 | Thương mại quốc tế không mang ý nghĩa nào sau đây? | Tránh được các rào cản thương mại quốc tế |
| 32 | Nhược điểm của chính sách nhân sự đa tâm là: | Khó kiểm soát bất đồng văn hóa |
| 33 | Lý do của FDI theo chiều dọc: | Gia tăng các rào cản đầu vào và loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành |
| 34 | Quản trị kinh doanh quốc tế không bao gồm: | Văn hóa |
| 35 | Khi một doanh nghiệp đầu tư toàn bộ vốn để xây dựng một cơ sở sản xuất mới hoàn toàn ở nước ngoài thì dự án đó được gọi là: | Xây dựng mới |
| 36 | Các chủ thể tham gia vận động các nhân tố thuộc môi trường quốc tế là: | Công nhân, người tiêu dùng, các công ty, chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế |
| 37 | Nếu một doanh nghiệp muốn nhanh chóng thâm nhập thị trường nước ngoài với quy mô lớn thì nên cân nhắc phương thức nào dưới đây? | Mua lại |
| 38 | Chủ thể nào sau đây không tham gia kinh doanh quốc tế: | Công ty kinh doanh |
| 39 | Cấu trúc tổ chức nào phân bổ các hoạt động toàn cầu của doanh nghiệp theo các nước hoặc khu vực địa lý? | Cấu trúc khu vực địa lý toàn cầu |
| 40 | Chỉ số HDI được xây dựng dựa trên các khía cạnh sau, ngoại trừ: | Giới tính |
| 41 | Khi một doanh nghiệp cố gắng đồng thời cắt giảm chi phí và thích ứng sản phẩm với các thị trường khác nhau thì doanh nghiệp đó theo đuổi: | Chiến lược xuyên quốc gia |
| 42 | Chính phủ đánh thuế nhập khẩu hàng hóa không dùng để: | Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa |
| 43 | Thuộc tính nào sau đây không được nêu ra trong Mô hình "Viên Kim cương" của Porter? | Rào cản thương mại |
| 44 | Cấu trúc tổ chức bao gồm các nội dung sau đây, ngoại trừ: | Chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp |
| 45 | Hình thức đầu tư trực tiếp là: | Liên doanh |
| 46 | Cấu trúc xã hội bao gồm: | Các nhóm xã hội, hệ thống địa vị xã hội, các thể chế và các yếu tố khác |
| 47 | Yếu tố nào sau đây là thiết yếu đối với việc tổ chức sản xuất ở bất kỳ nước nào? | Mức độ sẵn có của lao động |
| 48 | Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược thích ứng với địa phương thường lựa chọn: | Phân cấp quản lý |
| 49 | Nhập khẩu hàng hóa hữu hình là: | Hàng hóa đặt mua từ nước khác |
| 50 | Thuộc tính nào sau đây không được nêu ra trong Mô hình "Viên Kim cương" của Porter? | Cạnh tranh từ người bán |
| 51 | Yếu tố nào dưới đây không phải là ưu điểm của phương thức thâm nhập bằng liên doanh? | Liên doanh là phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài ít rủi ro nhất |
| 52 | Nội dung nào dưới đây là giao dịch chuyển giá? | Giá bán giữa các công ty con nhằm rút bớt lợi nhuận ở nới có thuế suất cao |
| 53 | Hình thức đầu tư gián tiếp là: | Mua cổ phiếu quốc tế |
| 54 | Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều dọc là: | Đầu tư xuống hạ nguồn sản xuất |
| 55 | Nếu một doanh nghiệp áp dụng cấu trúc tổ chức ma trận toàn cầu thì | Các chi nhánh ở nước ngoài có quyền tự chủ cao trong hoạt động, đồng thời có sự phối hợp hoạt động với nhau rất chặt chẽ |
| 56 | Công ty có xu hướng không tập trung sản xuất vào một hoặc một số ít địa điểm nếu: | Sự khác biệt về các yếu tố văn hóa, chính trị giữa các nước là đáng kể |
| 57 | Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường là | Bảo vệ quyền sở hữu tài sản |
| 58 | Thuộc tính nào sau đây không được nêu ra trong Mô hình "Viên Kim cương" của Porter? | Các công ty nhập khẩu để bán |
| 59 | Cấu trúc tổ chức nào phù hợp với chiến lược toàn cầu hoặc chiến lược quốc tế? | Cấu trúc nhóm sản phẩm toàn cầu |
| 60 | Nhập khẩu dịch vụ là: | Dịch vụ đặt mua từ nước khác |
| 61 | Chỉ số bình quân thu nhập đầu người của một quốc gia thể hiện | Trình độ phát triển kinh tế của quốc gia và khả năng thanh toán của người dân |
| 62 | Bước cuối cùng trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm kinh doanh là: | Lựa chọn thị trường/địa điểm |
| 63 | Cơ chế kiểm soát dựa trên việc giao mục tiêu cho cho các đơn vị thực hiện được gọi là: | Kiểm soát đầu ra |
| 64 | Công ty đa quốc gia là: | Công ty kinh doanh có hoạt động kinh doanh quốc tế ở nước ngoài thông qua đầu tư. |
| 65 | Lý do của FDI theo chiều dọc: | Gia tăng các rào cản đầu vào |
| 66 | Sau khi xác định mức độ hấp dẫn cơ bản của thị trường/địa điểm, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm kinh doanh là: | Đánh giá môi trường kinh doanh quốc gia |
| 67 | Biểu hiện quá trình tâm lý xảy ra “Cú sốc văn hóa” bao gồm: | Luôn chán nản và cáu gắt |
| 68 | Động lực nào sau đây không thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa: | Giảm bớt vốn đầu tư quốc tế |
| 69 | Lý do của FDI theo chiều dọc: | Loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành |
| 70 | Nếu các đối thủ cạnh tranh chính thiết lập hoạt động ở những địa điểm chi phí thấp, nơi có công suất dư thừa, khách hàng có vị thế mặc cả mạnh thì doanh nghiệp đối mặt với: | Áp lực giảm chi phí cao |
| 71 | Quyết định về nguồn vốn không bao gồm nội dung nào sau đây: | Vốn luân chuyển |
| 72 | Chỉ số bình quân thu nhập đầu người của một quốc gia thể hiện | Trình độ phát triển kinh tế của quốc gia và khả năng thanh toán của người dân |
| 73 | Thuộc tính nào sau đây không được nêu ra trong Mô hình "Viên Kim cương" của Porter? | Rào cản thương mại |
| 74 | Cơ chế phối hợp đơn giản nhất là: | Tiếp xúc trực tiếp |
| 75 | Môi trường quốc tế không bao gồm: | Các công ty quốc tế |
| 76 | Hệ thống pháp luật dựa trên nền tảng tôn giáo là hệ thống pháp luật nào? | Thần luật |
| 77 | Bước cuối cùng trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm kinh doanh là: | Lựa chọn thị trường/địa điểm |
| 78 | Nhược điểm cơ bản của chiến lược xuyên quốc gia là: | Khó triển khai vì các lý do về mặt tổ chức |
| 79 | Công ty nào sau đây không phải là công ty quốc tế: | Công ty vận chuyển hành khách nội địa |
| 80 | Lý do của FDI theo chiều dọc: | Gia tăng các rào cản đầu vào |
| 81 | Nếu hai doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng cùng một loại linh kiện hoặc bán thành phẩm trong quá trình sản xuất thì có thể liên doanh với nhau dưới hình thức nào? | Liên doanh mua lại |
| 82 | Ưu điểm của việc mua ngoài là: | Linh hoạt chọn nguồn mua ngoài |
| 83 | Hinh thức hợp đồng trong kinh doanh quốc tế nào sau đây không đúng: | Hợp đồng bán hàng |
| 84 | Doanh nghiệp có xu hướng vươn ra kinh doanh trên thị trường nước ngoài để: | Giảm chi phí, khai thác kinh tế quy mô, tiếp cận nguồn lực ở nước ngoài và tăng doanh số bán |
| 85 | Trường hợp chuyển tài sản của 1 công ty vào tay chính phủ mà không có sự đền bù nào được gọi là: | Tịch thu |
| 86 | Lựa chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của FDI? | Tìm kiếm sáng chế |
| 87 | Nếu không muốn đầu tư vốn để thiết lập cơ sở sản xuất ở nước ngoài thì doanh nghiệp nên chọn phương thức thâm nhập thị trường nào? | Xuất khẩu |
| 88 | Ưu điểm chủ yếu của chiến lược toàn cầu là: | Cho phép doanh nghiệp giảm dược chi phí nhờ chuẩn hóa sản phẩm và chính sách marketing |
| 89 | Các doanh nghiệp cạnh tranh trên thị trường toàn cầu thường đối mặt với 2 áp lực cạnh tranh là áp lực thích ứng với địa phương và: | Áp lực giảm chi phí |
| 90 | Ưu điểm của tự sản xuất là: | Chuyên môn hóa tài sản và thiết bị chuyên dùng và bảo vệ bí quyết công nghệ |
| 91 | Doanh nghiệp có xu hướng vươn ra kinh doanh trên thị trường nước ngoài không nhằm: | Từ bỏ kinh doanh nội địa |
| 92 | Thẩm mỹ ảnh hưởng đặc biệt quan trọng đến: | Việc lựa chọn hình thức đóng gói, bao bì, giới thiệu, quảng cáo sản phẩm |
| 93 | Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là một biện pháp hữu hiệu nhằm: | Tránh được các rào cản thương mại quốc tế. |
| 94 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều dọc? | Lợi thế đặc biệt từ vị trí địa lý |
| 95 | Để kiểm soát chặt chẽ công nghệ, hoạt động marketing, bán hàng và cung ứng dịch vụ sau bán hàng ở thị trường nước ngoài thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương thức thâm nhập nào dưới đây? | Chi nhánh sở hữu toàn bộ |
| 96 | Máy tính cá nhân, xăng dầu, đường ăn là những ví dụ về sản phẩm đáp ứng được: | Nhu cầu phổ biến |
| 97 | Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới việc lựa chọn địa điểm sản xuất của các doanh nghiệp KDQT: | Chi phí hoa hồng |
| 98 | Môi trường quốc gia không bao gồm: | Tổ chức quốc tế |
| 99 | Đầu tư quốc tế liên quan đến: | Đưa tài sản góp vốn và tham gia điều hành quốc tế |
| 100 | Thành tố giáo dục không ảnh hưởng đến: | Cách thức phân phối sản phẩm của doanh nghiệp |
| 101 | Thuộc tính nào sau đây không được nêu ra trong Mô hình "Viên Kim cương" của Porter? | Cạnh tranh từ người mua |
| 102 | Điều tiết của chính phủ và bộ máy hành chính nhà nước là các yếu tố quan trọng tác động đến bước nào trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm? | Đánh giá môi trường kinh doanh quốc gia |
| 103 | Cấu trúc tổ chức nào có sự phân chia trách nhiệm ra quyết định giữa các bộ phận sản phẩm và khu vực địa lý? | Cấu trúc ma trận toàn cầu |
| 104 | Cơ chế ra quyết định phân cấp là phù hợp khi: | Doanh nghiệp phải linh hoạt để thích ứng với những biến động thường xuyên trong môi trường kinh doanh |
| 105 | Công ty có xu hướng tổ chức sản xuất phân tán với những điều kiện dưới đây, ngoại trừ: | Công ty có thể áp dụng công nghệ sản xuất linh hoạt |
| 106 | Xuất khẩu hàng hóa là: | Toàn bộ hàng hóa bán sang quốc gia khác |
| 107 | Hệ thống pháp luật dựa trên nền tảng tôn giáo là hệ thống pháp luật nào? | Thần luật |
| 108 | Nội dung nào sau đây không thuộc lý do của liên kết kinh tế khu vực? | Chiếm lĩnh các nguồn tài nguyên chiến lược |
| 109 | Thuế đánh vào linh phụ kiện điện tử ảnh hưởng tới các nhà sản xuất, lắp ráp linh phụ kiện điện tử theo hướng: | Tăng khó khăn trong việc tổ chức hợp lý hoá quá trình di chuyển nguyên vật liệu trên toàn cầu |
| 110 | Yếu tố nào dưới đây không phải là nhược điểm của phương thức thâm nhập bằng chi nhánh sở hữu toàn bộ? | Hạn chế việc kiểm soát hoạt động trên thị trường nước ngoài |
| 111 | Các quyết định nào sau đây thường được đưa ra dựa trên phân cấp quản lý, ngoại trừ: | Chi tiêu tài chính |
| 112 | Công ty có xu hướng tổ chức sản xuất tập trung với các điều kiện dưới đây, ngoại trừ: | Rào cản thương mại ở các thị trường là rất cao |
| 113 | Các chủ thể nào sau đây không tham gia vận động các nhân tố môi trường quốc tế: | Ngư dân |
| 114 | Lựa chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của kinh doanh quốc tế? | Tăng sức cạnh tranh. |
| 115 | Nhược điểm của chỉ số GNP hoặc GDP bao gồm, ngoại trừ | Phản ánh mức độ tăng trưởng |
| 116 | Tác động tích cực của liên kết kinh tế khu vực là: | Khai thác lợi thế quốc gia; Thúc đẩy cải cách trong nước; Duy trì hòa bình |
| 117 | Nếu lợi thế cạnh tranh của một doanh nghiệp nằm ở bí quyết công nghệ độc quyền cần được bảo vệ chặt chẽ thì doanh nghiệp đó thường mong muốn lựa chọn phương thức nào nhất để thâm nhập thị trường nước ngoài? | Chi nhánh sở hữu toàn bộ |
| 118 | 10. Để các quyết định đưa ra sát với điều kiện cụ thể trên các thị trường, doanh nghiệp cần lựa chọn: | Phân cấp quản lý |
| 119 | Khi một doanh nghiệp cố gắng đồng thời cắt giảm chi phí và thích ứng sản phẩm với các thị trường khác nhau thì doanh nghiệp đó theo đuổi: | Chiến lược xuyên quốc gia |
| 120 | Ưu điểm của chính sách nhân sự địa tâm là: | Phát triển đội ngũ nhân sự có tài năng toàn cầu |
| 121 | Doanh nghiệp có thể tham gia kinh doanh quốc tế dưới các hình thức: | Xuất khẩu hàng hóa |
| 122 | Khi phân tích môi trường kinh tế, các nhà đầu tư sẽ quan tâm đến các yếu tố sau, ngoại trừ | Cách cảm nhận về bao bì, cách thức đóng gói sản phẩm của người dân địa phương |
| 123 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều dọc? | Chu kỳ sống của sản phẩm |
| 124 | Thương mại quốc tế không mang ý nghĩa nào sau đây? | Loại bỏ các rào cản đầu vào |
| 125 | Nếu hai doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng cùng một loại linh kiện hoặc bán thành phẩm trong quá trình sản xuất thì có thể liên doanh với nhau dưới hình thức nào? | Liên doanh mua lại |
| 126 | Nếu một doanh nghiệp theo đuổi chiến lược tạo giá trị cho khách hàng của mình thông qua việc thích ứng sản phẩm, cách thức quảng cáo, tiếp thị sản phẩm với từng thị trường thì chiến lược đó có nhược điểm cơ bản là: | Gắn với chi phí cao, doanh nghiệp không khai thác được kinh tế quy mô trong các hoạt động phát triển sản phẩm, sản xuất và marketing |
| 127 | Nghiệp vụ thanh toán bù trừ nhằm để: | Giảm chi phí giao dịch |
| 128 | Môi trường quốc gia bao gồm: | Môi trường văn hóa, chính trị - luật pháp, kinh tế và cạnh tranh |
| 129 | Hình thức đầu tư trực tiếp là: | Liên doanh |
| 130 | Hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập trung suy thoái bởi các nguyên nhân, ngoại trừ | Sự phân phối công bằng |
| 131 | Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều dọc là: | Đầu tư lên thượng nguồn sản xuất |
| 132 | Các dự án chìa khóa trao tay không phổ biến ở ngành công nghiệp nào dưới đây? | Máy tính |
| 133 | Nếu một doanh nghiệp sở hữu những sản phẩm và kỹ năng lực vượt trội mà đối thủ cạnh tranh trên thị trường nước ngoài không có thì doanh nghiệp đó có xu hướng: | Tổ chức thiết kế sản phẩm hoàn toàn ở trong nước, còn việc sản xuất và tiêu thụ do các chi nhánh ở nước ngoài thực hiện |
| 134 | Cơ chế phối hợp đơn giản nhất là: | Tiếp xúc trực tiếp |
| 135 | Ưu điểm của chính sách nhân sự đa tâm là: | Chi phí thấp |
| 136 | Nhập khẩu hàng hóa hữu hình là: | Hàng hóa đặt mua từ nước khác |
| 137 | Thành tố giáo dục không ảnh hưởng đến: | Cách thức phân phối sản phẩm của doanh nghiệp |
| 138 | Liên kết kinh tế quốc tế: | Làm thay đổi môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp đồng thời Tạo khuôn khổ pháp lý an toàn hơn cho doanh nghiệp kinh doanh quốc tế |
| 139 | Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là một biện pháp hữu hiệu nhằm: | Tránh được các rào cản thương mại quốc tế. |
| 140 | Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường và địa điểm kinh doanh là: | Xác định mức độ hấp dẫn cơ bản của thị trường/địa điểm |
| 141 | 10. Để các quyết định đưa ra sát với điều kiện cụ thể trên các thị trường, doanh nghiệp cần lựa chọn: | Phân cấp quản lý |
| 142 | Chính sách nhân sự chỉ coi trọng trình độ quản lý, chuyên môn và kinh nghiệm là: | Chính sách nhân sự địa tâm. |
| 143 | Chủ thể tham gia kinh doanh quốc tế là: | Các doanh nghiệp nhỏ và các công ty đa quốc gia |
| 144 | Các nhân tố nào sau đây là môi trường kinh doanh quốc tế: | Thông tin, vốn, con người, sản phẩm |
| 145 | Đặc trưng của văn hóa định hướng nhóm là: | Đề cao sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm |
| 146 | Thuế đánh vào linh phụ kiện điện tử ảnh hưởng tới các nhà sản xuất, lắp ráp linh phụ kiện điện tử theo hướng: | Tăng khó khăn trong việc tổ chức hợp lý hoá quá trình di chuyển nguyên vật liệu trên toàn cầu |
| 147 | Phương thức thâm nhập theo đó một doanh nghiệp nhượng lại cho một doanh nghiệp khác một tài sản vô hình cùng với những hỗ trợ khác trong một quãng thời gian kéo dài được gọi là: | Hợp đồng nhượng quyền |
| 148 | Ưu điểm chủ yếu của chiến lược toàn cầu là: | Cho phép doanh nghiệp giảm dược chi phí nhờ chuẩn hóa sản phẩm và chính sách marketing |
| 149 | Một doanh nghiệp bán các sản phẩm đáp ứng nhu cầu phổ biến, cạnh tranh chủ yếu bằng giá thì doanh nghiệp đó nên theo đuổi chiến lược nào? | Chiến lược toàn cầu |
| 150 | Chính sách nhân sự vị chủng là: | Coi trọng nhân sự chính quốc |
| 151 | Công ty đa quốc gia là: | Công ty kinh doanh có hoạt động kinh doanh quốc tế ở nước ngoài thông qua đầu tư. |
| 152 | Thái độ đối với thời gian và công việc là nhân tố thuộc về: | Môi trường văn hóa |
| 153 | Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo chiều ngang là: | Đầu tư trực tiếp vào một ngành kinh doanh ở nước ngoài giống như¬ngành kinh doanh của công ty ở trong nước |
| 154 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều dọc? | Lợi thế đặc biệt từ vị trí địa lý |
| 155 | Các nhà quản trị thường tổ chức đi khảo sát thực tế thị trường/địa điểm ở bước nào trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm? | Lựa chọn thị trường/địa điểm |
| 156 | Việc tổ chức hoạt động toàn cầu của doanh nghiệp theo nước hay theo khu vực là thích hợp đối với các doanh nghiệp: | Coi thị trường mỗi quốc gia hay khu vực là duy nhất |
| 157 | Việc một người đi công tác nước ngoài cảm thấy chán nản, cáu gắt, làm việc kém hiệu quả. Hiện tượng đó được gọi là: | Cú sốc văn hoá |
| 158 | Hinh thức hợp đồng trong kinh doanh quốc tế nào sau đây không đúng: | Hợp đồng bán hàng |
| 159 | Động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá là: | Giảm bớt rào cản đối với dòng vận động của vốn FDI |
| 160 | Nền kinh tế thị trường được đặc trưng bởi các yếu tố sau, ngoại trừ: | Sự sở hữu hỗn hợp tư nhân và chính phủ |
| 161 | Lựa chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của FDI? | Tìm kiếm sáng chế |
| 162 | Rủi ro gắn với hợp đồng giấy phép có thể được loại trừ đáng kể thông qua: | Hợp đồng giấy phép chéo |
| 163 | Một doanh nghiệp muốn trao cho các nhà quản trị cấp cao nhất trách nhiệm đưa ra những quyết định quan trọng về tổ chức thì sẽ lựa chọn cấu trúc tổ chức nào? | Quản lý tập trung |
| 164 | Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược thích ứng với địa phương thường lựa chọn: | Phân cấp quản lý |
| 165 | Ưu điểm của chính sách nhân sự đa tâm là: | Chi phí thấp |
| 166 | Kinh doanh quốc tế bao gồm: | Các hoạt động xuất khẩu hàng hóa hữu hình, Tất cả các giao dịch vượt qua biên giới các quốc gia và các giao dịch kinh doanh khác vượt qua biên giới các quốc gia |
| 167 | Các chủ thể tham gia vận động các nhân tố thuộc môi trường quốc tế là: | Công nhân, người tiêu dùng, các công ty, chính phủ và các tổ chức tài chính quốc tế |
| 168 | Chỉ tiêu nào dưới đây không thể hiện trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia? | Trình độ giáo dục |
| 169 | Hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập trung suy thoái bởi các nguyên nhân, ngoại trừ | Sự phân phối công bằng |
| 170 | Yếu tố nào dưới đây không phải là thành tố của văn hóa? | Thu nhập bình quân/người |
| 171 | Nội dung nào không thuộc chức năng của thị trường hối đoái? | Cấp vốn cho đầu tư quốc tế |
| 172 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều dọc? | Lợi thế đặc biệt từ vị trí địa lý |
| 173 | Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường và địa điểm kinh doanh là: | Xác định mức độ hấp dẫn cơ bản của thị trường/địa điểm |
| 174 | Doanh nghiệp có thể chọn phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài bằng hợp đồng nhượng quyền khi: | Rủi ro mất quyền kiểm soát tài sản vô hình là không đáng kể |
| 175 | Quốc gia nào không được coi là thị trường lớn mới nổi? | Campuchia |
| 176 | Hệ thống kiểm soát là: | Các công cụ sử dụng để đánh giá hoạt động của các đơn vị và công việc của những người phụ trách các đơn vị đó |
| 177 | Nếu doanh nghiệp sở hữu những kỹ năng vượt trội mà đối thủ cạnh tranh trên thị trường nước ngoài không có thì chiến lược phù hợp nhất mà doanh nghiệp đó nên theo đuổi là: | Chiến lược quốc tế |
| 178 | Nhược điểm của chính sách vị chủng là: | Dễ gây khoảng cách phân biệt |
| 179 | Mục tiêu quản lý tài chính trong kinh doanh quốc tế là: | Giảm nghĩa vụ thuế và hiệu quả tài chính |
| 180 | Nhược điểm của chính sách địa tâm là: | Chi phí sử dụng cao |
| 181 | Các nhân tố nào sau đây là môi trường kinh doanh quốc tế: | Thông tin, vốn, con người, sản phẩm |
| 182 | Quản trị kinh doanh quốc tế bao gồm: | Quản trị tài chính quốc tế, quản trị nhân sự quốc tế và quản trị marketing quốc tế |
| 183 | Doanh nghiệp có thể làm gì để giảm thiểu nguy cơ xảy ra rủi ro chính trị: | Thu thập thông tin để dự đoán trước những sự kiện chính trị sẽ đe dọa đến hoạt động của doanh nghiệp |
| 184 | Để phân loại nền văn hóa, Geert Hofstede không sử dụng tiêu chí? | Sự quan tâm của con người đối với quá khứ, hiện tại hay tương lai |
| 185 | Nền kinh tế thị trường được đặc trưng bởi các yếu tố sau, ngoại trừ: | Sự sở hữu hỗn hợp tư nhân và chính phủ |
| 186 | Lựa chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của FDI? | Tìm kiếm đối tác |
| 187 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Chiếm lĩnh hệ thống thượng nguồn sản xuất |
| 188 | Một doanh nghiệp được thành lập và đồng sở hữu bởi ít nhất 2 doanh nghiệp có tư cách pháp nhân độc lập nhằm đạt tới mục tiêu kinh doanh chung được gọi là: | Doanh nghiệp liên doanh |
| 189 | Phân tích cạnh tranh được thực hiện trong bước nào của quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm? | Lựa chọn thị trường/địa điểm |
| 190 | Nếu một doanh nghiệp muốn nhanh chóng thâm nhập thị trường nước ngoài với quy mô lớn thì nên cân nhắc phương thức nào dưới đây? | Mua lại |
| 191 | Nếu các đối thủ cạnh tranh chính thiết lập hoạt động ở những địa điểm chi phí thấp, nơi có công suất dư thừa, khách hàng có vị thế mặc cả mạnh thì doanh nghiệp đối mặt với: | Áp lực giảm chi phí cao |
| 192 | Một doanh nghiệp muốn trao cho các nhà quản trị cấp cao nhất trách nhiệm đưa ra những quyết định quan trọng về tổ chức thì sẽ lựa chọn cấu trúc tổ chức nào? | Quản lý tập trung |
| 193 | Nghiệp vụ nào dưới đây là giao dịch hạn chế rủi ro ngoại hối? | Quyền chọn |
| 194 | Khác biệt giữa cú sốc văn hóa và cú sốc văn hóa nghịch đảo là: | Sốc vì khác biệt văn hóa và sốc với văn hóa xuất thân |
| 195 | Chính sách nào sau đây không phải là chính sách nhân sự quốc tế? | Chính sách nhân sự đa khu vực |
| 196 | Công ty nào sau đây không phải là công ty quốc tế: | Công ty vận chuyển hành khách nội địa |
| 197 | Các nhân tố nào sau đây là môi trường quốc gia: | Văn hóa quốc gia |
| 198 | Chỉ số HDI được xây dựng dựa trên các khía cạnh sau, ngoại trừ: | Giới tính |
| 199 | Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến rủi ro chính trị? | Sự lãnh đạo yếu kém của hệ thống chính trị |
| 200 | Biện pháp ngăn chặn rủi ro chính trị, ngoại trừ: | Tìm cách lật đổ chính quyền nước sở tại |
| 201 | Lý do của FDI theo chiều dọc: | Loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành |
| 202 | Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của Khối thị trường chung? | Từng quốc gia độc lập trong chính sách thương mại ngoại khối |
| 203 | Nếu một doanh nghiệp muốn chia sẻ chi phí phát triển và/hoặc rủi ro thâm nhập thị trường nước ngoài thì doanh nghiệp đó nên chọn phương thức nào? | Liên doanh |
| 204 | Phương thức thâm nhập theo đó một doanh nghiệp nhượng lại cho một doanh nghiệp khác một tài sản vô hình cùng với những hỗ trợ khác trong một quãng thời gian kéo dài được gọi là: | Hợp đồng nhượng quyền |
| 205 | Doanh nghiệp nên cân nhắc chọn phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài bằng hợp đồng giấy phép khi: | Công nghệ, bí quyết của doanh nghiệp chỉ mang lại lợi thế cạnh tranh có tính ngắn hạn, tạm thời |
| 206 | Chiến lược tung ra những sản phẩm như nhau, với cùng chính sách marketing trên tất cả các thị trường được gọi là: | Chiến lược toàn cầu |
| 207 | Để tránh sự trùng lặp hoạt động khi những hoạt động giống nhau được thực hiện ở các đơn vị bộ phận nhỏ khác nhau thì doanh nghiệp cần lựa chọn: | Quản lý tập trung |
| 208 | Nghiệp vụ nào dưới đây là hạn chế rủi ro ngoại hối? | Tổ chức trung tâm ngoại tệ nội bộ |
| 209 | Ưu điểm của chính sách nhân sự khu vực hóa là | Phát triển đội ngũ nhân sự linh hoạt và hiệu quả |
| 210 | Yêu cầu cơ bản đặt ra khi quản trị vốn vay là: | Lãi suất và thời hạn trả |
| 211 | Liên doanh là hình thức: | Góp vốn kinh doanh quốc tế hình thành pháp nhân mới |
| 212 | Các nhân tố nào sau đây không phải là môi trường quốc gia: | Sản phẩm |
| 213 | Để hạn chế rủi ro chính trị, doanh nghiệp có thể sử dụng các biện pháp sau, ngoại trừ: | Tìm cách loại bỏ những quan chức không thân thiện trong chính quyền nước sở tại |
| 214 | Thành tố giáo dục ảnh hưởng trực tiếp đến các quyết định của doanh nghiệp, ngoại trừ: | Tăng giá sản phẩm |
| 215 | Văn hóa định hướng cá nhân có đặc trưng là: | Xu hướng thay đổi nơi làm việc của cá nhân |
| 216 | Nếu xếp theo mức độ ràng buộc tăng dần giữa các thành viên trong khối liên kết kinh tế khu vực, thứ tự nào sau đây là đúng? | Khu vực thương mại tự do; Liên minh thuế quan; Khối thị trường chung; Liên minh kinh tế. |
| 217 | Lựa chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của FDI? | Tìm kiếm tài năng |
| 218 | Khi một doanh nghiệp bán hàng hóa của mình trực tiếp tới người mua trên thị trường nước ngoài thì đó phương thức thâm nhập nào? | Xuất khẩu trực tiếp |
| 219 | Khi doanh nghiệp sở hữu toàn bộ vốn đầu tư vào một dự án kinh doanh ở nước ngoài thì đó là phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài thông qua: | Chi nhánh sở hữu toàn bộ |
| 220 | Các nhà quản trị thường tổ chức đi khảo sát thực tế thị trường/địa điểm ở bước nào trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm? | Lựa chọn thị trường/địa điểm |
| 221 | Cấu trúc tổ chức nào phân bổ các hoạt động toàn cầu của doanh nghiệp theo các nước hoặc khu vực địa lý? | Cấu trúc khu vực địa lý toàn cầu |
| 222 | Việc tổ chức hoạt động toàn cầu của doanh nghiệp theo nước hay theo khu vực là thích hợp đối với các doanh nghiệp: | Coi thị trường mỗi quốc gia hay khu vực là duy nhất |
| 223 | Quá trình tâm lý nào sau đây là sốc văn hóa, ngoại trừ: | Luôn hòa nhập văn hóa |
| 224 | Công ty có xu hướng không tổ chức sản xuất phân tán tới nhiều thị trường nếu: | Rào cản thương mại ở các thị trường thấp |
| 225 | Nội dung nào sau đây chỉ có ở quản trị nhân sự kinh doanh quốc tế: | Hồi hương |
| 226 | Nhượng quyền (hợp đồng) quốc tế chỉ có thể là: | Nhượng quyền sử dụng tài sản vô hình quốc tế |
| 227 | Hình thức nào sau đây không phải là thương mại trong kinh doanh quốc tế: | Hợp đồng nhượng quyền quốc tế |
| 228 | Yếu tố nào dưới đây không phải là rủi ro chính trị đối với doanh nghiệp? | Sự khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia |
| 229 | Giá cả linh hoạt là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế: | Kinh tế thị trường |
| 230 | Không tạo ra được khuyến khích trong cải tiến và giảm lãng phí, cùng với sự thiếu trách nhiệm trong công việc, năng suất lao động thấp, chi phí sản xuất cao là những nguyên nhân dẫn đến sụp đổ của nền kinh tế: | Kinh tế kế hoạch hóa tập trung |
| 231 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Gia tăng các rào cản đầu vào và loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành |
| 232 | Nội dung nào dưới đây không phải giao dịch phái sinh của thị trường ngoại hối? | SPOT |
| 233 | Phương thức nào dưới đây không phải là phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài? | Phương thức chuyển tiền |
| 234 | Phương thức nào dưới đây không phải là phương thức thâm nhập bằng đầu tư? | Hợp đồng chìa khóa trao tay |
| 235 | Khi một doanh nghiệp bán hàng hóa của mình cho các trung gian, và sau đó các trung gian này bán lại hàng hóa cho người mua trên thị trường nước ngoài thì đó phương thức thâm nhập nào? | Xuất khẩu gián tiếp |
| 236 | Nhược điểm cơ bản của chiến lược xuyên quốc gia là: | Khó triển khai vì các lý do về mặt tổ chức |
| 237 | Một doanh nghiệp bán các sản phẩm đáp ứng nhu cầu phổ biến, cạnh tranh chủ yếu bằng giá thì doanh nghiệp đó nên theo đuổi chiến lược nào? | Chiến lược toàn cầu |
| 238 | Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng tới việc lựa chọn địa điểm sản xuất của các doanh nghiệp KDQT: | Quan hệ giữa giá trị và trọng lượng của sản phẩm sẽ kinh doanh |
| 239 | Các lập luận dưới đây ủng hộ việc công ty mua ngoài từ các nhà cung cấp khác, ngoại trừ | Công ty có thể giảm bớt sự phụ thuộc vào các nhà cung cấp nước ngoài |
| 240 | Việc trở về nước của các nhân sự được biệt phái và điều phái sau khi hết nhiệm kỳ công tác được gọi là: | Hồi hương |
| 241 | Xuất khẩu là: | Toàn bộ hàng hóa và dịch vụ bán sang quốc gia khác |
| 242 | Động lực nào sau đây không thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa: | Giảm bớt vốn đầu tư quốc tế |
| 243 | Đặc trưng của văn hóa định hướng nhóm là: | Đề cao sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm |
| 244 | Trong hệ thống pháp luật nào, tòa án giải quyết vụ việc dựa trên việc làm sáng tỏ các yếu tố lịch sử, tiền lệ và cách sử dụng? | Thông luật |
| 245 | Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường không phải là | Thiết lập và ấn định mức giá cho hàng hóa |
| 246 | Nội dung nào dưới đây không phải lợi ích của thị trường vốn toàn cầu? | Hoán đổi tiền tệ |
| 247 | Liên kết kinh tế quốc tế: | Làm thay đổi môi trường kinh doanh của các doanh nghiệp đồng thời Tạo khuôn khổ pháp lý an toàn hơn cho doanh nghiệp kinh doanh quốc tế |
| 248 | Thỏa thuận theo đó một doanh nghiệp bán thương hiệu cho một doanh nghiệp khác với điều kiện doanh nghiệp này phải tuân thủ các quy định chặt chẽ về tổ chức kinh doanh được gọi là: | Hợp đồng nhượng quyền |
| 249 | Khi một doanh nghiệp đầu tư toàn bộ vốn để xây dựng một cơ sở sản xuất mới hoàn toàn ở nước ngoài thì dự án đó được gọi là: | Xây dựng mới |
| 250 | Yếu tố nào là quan trọng trong bước xác định mức độ hấp dẫn cơ bản của thị trường/địa điểm? | Khí hậu |
| 251 | Cách thức doanh nghiệp phân chia thành những đơn vị nhỏ và phối hợp hoạt động giữa các đơn vị đó được gọi là: | Cấu trúc tổ chức |
| 252 | Cấu trúc tổ chức nào phù hợp với chiến lược đa quốc gia, nhưng rất hạn chế trong việc khai thác những lợi ích gắn với chiến lược toàn cầu? | Cấu trúc khu vực địa lý toàn cầu |
| 253 | Ưu điểm nào không phải là ưu điểm của chính sách nhân sự vị chủng: | Tiết kiệm chi phí |
| 254 | Yêu cầu cơ bản đặt ra khi quản trị vốn huy động là: | Uy tín và cổ tức, lợi nhuận |
| 255 | Chính sách thu nhập nào sau đây đáp ứng yêu cầu làm giầu chính đáng của người lao động: | Chính sách thưởng |
| 256 | Môi trường quốc tế không bao gồm: | Các công ty quốc tế |
| 257 | Quản trị kinh doanh quốc tế không bao gồm: | Văn hóa |
| 258 | Thái độ đối với thời gian và công việc là nhân tố thuộc về: | Môi trường văn hóa |
| 259 | Để xem xét mức độ phát triển kinh tế của một quốc gia, các doanh nghiệp sử dụng chỉ tiêu | Tổng sản phẩm quốc nội |
| 260 | Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường không phải là | Thiết lập và ấn định mức giá cho hàng hóa |
| 261 | Lựa chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của FDI? | Tìm kiếm nguồn hàng |
| 262 | Thương mại quốc tế không mang ý nghĩa nào sau đây? | Chiếm lĩnh nguồn đầu vào chiến lược |
| 263 | Phương thức thâm nhập theo đó một doanh nghiệp nhượng lại cho một doanh nghiệp khác quyền sử dụng một tài sản vô hình trong một quãng thời gian nhất định được gọi là: | Hợp đồng giấy phép |
| 264 | Rủi ro gắn với hợp đồng giấy phép có thể được loại trừ đáng kể thông qua: | Hợp đồng giấy phép chéo |
| 265 | Trong hình thức liên doanh nào thì các bên tham gia cùng đầu tư vào một hoạt động xuôi dòng theo chuỗi giá trị? | Liên doanh xuôi |
| 266 | Chiến lược thích ứng sản phẩm và chính sách marketing trên từng thị trường với sở thích, thị hiếu địa phương được gọi là: | Chiến lược đa quốc gia |
| 267 | Một doanh nghiệp đối mặt với các áp lực giảm chi phí và thích ứng với địa phương đều cao thì doanh nghiệp có xu hướng: | Cho phép các chi nhánh nước ngoài có quyền tự chủ cao trong thực hiện các hoạt động tạo giá trị cơ bản, đồng thời luôn có sự phối hợp chặt chẽ hoạt động với nhau |
| 268 | Việc một người trở về từ chuyến đi công tác nước ngoài cảm thấy chán nản, cáu gắt, làm việc kém hiệu quả. Hiện tượng đó được gọi là: | Cú sốc văn hoá nghịch đảo |
| 269 | Mục đích đánh giá nhân sự trong kinh doanh quốc tế không nhằm để: | Tuyển chọn |
| 270 | Ưu điểm của việc mua ngoài là: | Linh hoạt chọn nguồn mua ngoài |
| 271 | Môi trường quốc gia bao gồm: | Môi trường văn hóa, chính trị - luật pháp, kinh tế và cạnh tranh |
| 272 | Xuất khẩu là: | Toàn bộ hàng hóa và dịch vụ bán sang quốc gia khác |
| 273 | Để hạn chế rủi ro chính trị, doanh nghiệp có thể sử dụng các biện pháp sau, ngoại trừ: | Tìm cách loại bỏ những quan chức không thân thiện trong chính quyền nước sở tại |
| 274 | Biện pháp ngăn chặn rủi ro chính trị, ngoại trừ: | Tìm cách lật đổ chính quyền nước sở tại |
| 275 | Yếu tố nào dưới đây không phải là rủi ro chính trị đối với doanh nghiệp? | Sự khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia |
| 276 | Nội dung nào không thuộc chức năng của thị trường hối đoái? | Cấp vốn cho đầu tư quốc tế |
| 277 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Chiếm lĩnh hệ thống phía hạ nguồn sản xuất |
| 278 | Khi một doanh nghiệp bán hàng hóa của mình cho các trung gian, và sau đó các trung gian này bán lại hàng hóa cho người mua trên thị trường nước ngoài thì đó phương thức thâm nhập nào? | Xuất khẩu gián tiếp |
| 279 | Quốc gia nào không được coi là thị trường lớn mới nổi? | Campuchia |
| 280 | Yếu tố nào là quan trọng trong bước xác định mức độ hấp dẫn cơ bản của thị trường/địa điểm? | Khí hậu |
| 281 | Cách thức doanh nghiệp phân chia thành những đơn vị nhỏ và phối hợp hoạt động giữa các đơn vị đó được gọi là: | Cấu trúc tổ chức |
| 282 | Cấu trúc tổ chức bao gồm các nội dung sau đây, ngoại trừ: | Chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp |
| 283 | Nguồn vốn tự có bao gồm vồn từ: | Nguồn tiền công ty mẹ cấp hay chi nhánh nước ngoài chuyển đến |
| 284 | Chính sách nhân sự đa tâm là: | Coi trọng người bản địa |
| 285 | Công ty phân cấp quản lý tiền mặt không nhằm mục đích: | Chuyển vốn đầu tư |
| 286 | Kinh doanh quốc tế bao gồm: | Các hoạt động xuất khẩu hàng hóa hữu hình, Tất cả các giao dịch vượt qua biên giới các quốc gia và các giao dịch kinh doanh khác vượt qua biên giới các quốc gia |
| 287 | Quản trị kinh doanh quốc tế bao gồm: | Quản trị tài chính quốc tế, quản trị nhân sự quốc tế và quản trị marketing quốc tế |
| 288 | Trong hệ thống pháp luật nào, tòa án giải quyết vụ việc dựa trên việc làm sáng tỏ các yếu tố lịch sử, tiền lệ và cách sử dụng? | Thông luật |
| 289 | Trong các hệ thống kinh tế dưới đây, hệ thống nào tồn tại cơ chế giá dọc? | Hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập trung |
| 290 | Chính phủ đánh thuế nhập khẩu hàng hóa không dùng để: | Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa |
| 291 | Thuộc tính nào sau đây không được nêu ra trong Mô hình "Viên Kim cương" của Porter? | Các công ty nhập khẩu để bán |
| 292 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Chiếm lĩnh hệ thống thượng nguồn sản xuất |
| 293 | Trong hình thức liên doanh nào thì các bên tham gia cùng đầu tư vào một hoạt động xuôi dòng theo chuỗi giá trị? | Liên doanh xuôi |
| 294 | Yếu tố nào sau đây là thiết yếu đối với việc tổ chức sản xuất ở bất kỳ nước nào? | Mức độ sẵn có của lao động |
| 295 | Các dự án chìa khóa trao tay không phổ biến ở ngành công nghiệp nào dưới đây? | Máy tính |
| 296 | Cấu trúc tổ chức nào có sự phân chia trách nhiệm ra quyết định giữa các bộ phận sản phẩm và khu vực địa lý? | Cấu trúc ma trận toàn cầu |
| 297 | Chiến lược thích ứng sản phẩm và chính sách marketing trên từng thị trường với sở thích, thị hiếu địa phương được gọi là: | Chiến lược đa quốc gia |
| 298 | Nghiệp vụ nào dưới đây là giao dịch kinh doanh quốc tế nhằm giảm nghĩa vụ thuế? | Chuyển giá |
| 299 | Nghiệp vụ nào dưới đây là vay nối tiếp? | Công ty mẹ gửi tiền vào ngân hàng để cho công ty con vay tiền từ đó |
| 300 | Giai đoạn nào sau đây không phải là cú sốc văn hóa? | Giai đoạn suy sụp |
| 301 | Hình thức nào sau đây không phải là thương mại trong kinh doanh quốc tế: | Hợp đồng nhượng quyền quốc tế |
| 302 | Doanh nghiệp có thể tham gia kinh doanh quốc tế dưới các hình thức: | Xuất khẩu hàng hóa |
| 303 | Giá cả linh hoạt là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế: | Kinh tế thị trường |
| 304 | Thành tố giáo dục ảnh hưởng trực tiếp đến các quyết định của doanh nghiệp, ngoại trừ: | Tăng giá sản phẩm |
| 305 | Để xem xét mức độ phát triển kinh tế của một quốc gia, các doanh nghiệp sử dụng chỉ tiêu | Tổng sản phẩm quốc nội |
| 306 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều dọc? | Chu kỳ sống của sản phẩm |
| 307 | Nếu xếp theo mức độ ràng buộc tăng dần giữa các thành viên trong khối liên kết kinh tế khu vực, thứ tự nào sau đây là đúng? | Khu vực thương mại tự do; Liên minh thuế quan; Khối thị trường chung; Liên minh kinh tế. |
| 308 | Yếu tố nào dưới đây không phải là nhược điểm của phương thức thâm nhập bằng chi nhánh sở hữu toàn bộ? | Hạn chế việc kiểm soát hoạt động trên thị trường nước ngoài |
| 309 | Nếu không muốn đầu tư vốn để thiết lập cơ sở sản xuất ở nước ngoài thì doanh nghiệp nên chọn phương thức thâm nhập thị trường nào? | Xuất khẩu |
| 310 | Sau khi xác định mức độ hấp dẫn cơ bản của thị trường/địa điểm, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm kinh doanh là: | Đánh giá môi trường kinh doanh quốc gia |
| 311 | Các doanh nghiệp cạnh tranh trên thị trường toàn cầu thường đối mặt với 2 áp lực cạnh tranh là áp lực thích ứng với địa phương và: | Áp lực giảm chi phí |
| 312 | Dưới góc độ tổ chức, nhu cầu phối hợp là thấp nhất đối với các doanh nghiệp theo đuổi: | Chiến lược đa quốc gia |
| 313 | Công ty phân cấp quản lý tiền mặt không nhằm mục đích: | Chuyển vốn đầu tư |
| 314 | Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới việc lựa chọn địa điểm sản xuất của các doanh nghiệp KDQT: | Chi phí hoa hồng |
| 315 | Nguồn vốn tự có bao gồm vồn từ: | Nguồn tiền công ty mẹ cấp hay chi nhánh nước ngoài chuyển đến |
| 316 | Liên doanh là hình thức: | Góp vốn kinh doanh quốc tế hình thành pháp nhân mới |
| 317 | Hình thức đầu tư gián tiếp là: | Mua cổ phiếu quốc tế |
| 318 | Nhược điểm của chỉ số GNP hoặc GDP bao gồm, ngoại trừ | Phản ánh mức độ tăng trưởng |
| 319 | Trường hợp chuyển tài sản của 1 công ty vào tay chính phủ mà không có sự đền bù nào được gọi là: | Tịch thu |
| 320 | Trong các chỉ tiêu phản ánh trình độ phát triểnk inh tế dưới đây, chỉ tiêu nào vừa nhấn mạnh vấn đề tài chính, vừa thấy được khía cạnh con người? | HDI |
| 321 | Thuộc tính nào sau đây không được nêu ra trong Mô hình "Viên Kim cương" của Porter? | Cạnh tranh từ người bán |
| 322 | Thuộc tính nào sau đây không được nêu ra trong Mô hình "Viên Kim cương" của Porter? | Cạnh tranh từ người mua |
| 323 | Nếu lợi thế cạnh tranh của một doanh nghiệp nằm ở bí quyết công nghệ độc quyền cần được bảo vệ chặt chẽ thì doanh nghiệp đó thường mong muốn lựa chọn phương thức nào nhất để thâm nhập thị trường nước ngoài? | Chi nhánh sở hữu toàn bộ |
| 324 | Phương thức nào dưới đây không phải là phương thức thâm nhập bằng đầu tư? | Hợp đồng chìa khóa trao tay |
| 325 | Nếu một doanh nghiệp muốn chia sẻ chi phí phát triển và/hoặc rủi ro thâm nhập thị trường nước ngoài thì doanh nghiệp đó nên chọn phương thức nào? | Liên doanh |
| 326 | Đối với chiến lược nào thì các doanh nghiệp thường thiết lập các đơn vị độc lập, có tính tự chủ cao trên từng thị trường? | Chiến lược đa quốc gia |
| 327 | Nếu một doanh nghiệp áp dụng cấu trúc tổ chức ma trận toàn cầu thì | Các chi nhánh ở nước ngoài có quyền tự chủ cao trong hoạt động, đồng thời có sự phối hợp hoạt động với nhau rất chặt chẽ |
| 328 | Quyết định về nguồn vốn không bao gồm nội dung nào sau đây: | Vốn luân chuyển |
| 329 | Công ty phân cấp quản lý tiền mặt để: | Quản lý vốn tốt hơn |
| 330 | Mục tiêu quản lý tài chính trong kinh doanh quốc tế là: | Giảm nghĩa vụ thuế và hiệu quả tài chính |
| 331 | Chính sách nào sau đây không phải là chính sách nhân sự quốc tế? | Chính sách nhân sự đa khu vực |
| 332 | Công ty nào sau đây không phải là công ty quốc tế: | Công ty vận chuyển hành khách nội địa |
| 333 | Các nhân tố nào sau đây là môi trường quốc gia: | Văn hóa quốc gia |
| 334 | Chỉ số HDI được xây dựng dựa trên các khía cạnh sau, ngoại trừ: | Giới tính |
| 335 | Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến rủi ro chính trị? | Sự lãnh đạo yếu kém của hệ thống chính trị |
| 336 | Biện pháp ngăn chặn rủi ro chính trị, ngoại trừ: | Tìm cách lật đổ chính quyền nước sở tại |
| 337 | Lý do của FDI theo chiều dọc: | Loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành |
| 338 | Nội dung nào dưới đây không thuộc quy định của Khối thị trường chung? | Từng quốc gia độc lập trong chính sách thương mại ngoại khối |
| 339 | Nếu một doanh nghiệp muốn chia sẻ chi phí phát triển và/hoặc rủi ro thâm nhập thị trường nước ngoài thì doanh nghiệp đó nên chọn phương thức nào? | Liên doanh |
| 340 | Phương thức thâm nhập theo đó một doanh nghiệp nhượng lại cho một doanh nghiệp khác một tài sản vô hình cùng với những hỗ trợ khác trong một quãng thời gian kéo dài được gọi là: | Hợp đồng nhượng quyền |
| 341 | Doanh nghiệp nên cân nhắc chọn phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài bằng hợp đồng giấy phép khi: | Công nghệ, bí quyết của doanh nghiệp chỉ mang lại lợi thế cạnh tranh có tính ngắn hạn, tạm thời |
| 342 | Chiến lược tung ra những sản phẩm như nhau, với cùng chính sách marketing trên tất cả các thị trường được gọi là: | Chiến lược toàn cầu |
| 343 | Để tránh sự trùng lặp hoạt động khi những hoạt động giống nhau được thực hiện ở các đơn vị bộ phận nhỏ khác nhau thì doanh nghiệp cần lựa chọn: | Quản lý tập trung |
| 344 | Nghiệp vụ nào dưới đây là hạn chế rủi ro ngoại hối? | Tổ chức trung tâm ngoại tệ nội bộ |
| 345 | Ưu điểm của chính sách nhân sự khu vực hóa là | Phát triển đội ngũ nhân sự linh hoạt và hiệu quả |
| 346 | Yêu cầu cơ bản đặt ra khi quản trị vốn vay là: | Lãi suất và thời hạn trả |
| 347 | Liên doanh là hình thức: | Góp vốn kinh doanh quốc tế hình thành pháp nhân mới |
| 348 | Các nhân tố nào sau đây không phải là môi trường quốc gia: | Sản phẩm |
| 349 | Để hạn chế rủi ro chính trị, doanh nghiệp có thể sử dụng các biện pháp sau, ngoại trừ: | Tìm cách loại bỏ những quan chức không thân thiện trong chính quyền nước sở tại |
| 350 | Thành tố giáo dục ảnh hưởng trực tiếp đến các quyết định của doanh nghiệp, ngoại trừ: | Tăng giá sản phẩm |
| 351 | Văn hóa định hướng cá nhân có đặc trưng là: | Xu hướng thay đổi nơi làm việc của cá nhân |
| 352 | Nếu xếp theo mức độ ràng buộc tăng dần giữa các thành viên trong khối liên kết kinh tế khu vực, thứ tự nào sau đây là đúng? | Khu vực thương mại tự do; Liên minh thuế quan; Khối thị trường chung; Liên minh kinh tế. |
| 353 | Lựa chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của FDI? | Tìm kiếm tài năng |
| 354 | Khi một doanh nghiệp bán hàng hóa của mình trực tiếp tới người mua trên thị trường nước ngoài thì đó phương thức thâm nhập nào? | Xuất khẩu trực tiếp |
| 355 | Khi doanh nghiệp sở hữu toàn bộ vốn đầu tư vào một dự án kinh doanh ở nước ngoài thì đó là phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài thông qua: | Chi nhánh sở hữu toàn bộ |
| 356 | Các nhà quản trị thường tổ chức đi khảo sát thực tế thị trường/địa điểm ở bước nào trong quá trình nghiên cứu lựa chọn thị trường/địa điểm? | Lựa chọn thị trường/địa điểm |
| 357 | Cấu trúc tổ chức nào phân bổ các hoạt động toàn cầu của doanh nghiệp theo các nước hoặc khu vực địa lý? | Cấu trúc khu vực địa lý toàn cầu |
| 358 | Việc tổ chức hoạt động toàn cầu của doanh nghiệp theo nước hay theo khu vực là thích hợp đối với các doanh nghiệp: | Coi thị trường mỗi quốc gia hay khu vực là duy nhất |
| 359 | Quá trình tâm lý nào sau đây là sốc văn hóa, ngoại trừ: | Luôn hòa nhập văn hóa |
| 360 | Công ty có xu hướng không tổ chức sản xuất phân tán tới nhiều thị trường nếu: | Rào cản thương mại ở các thị trường thấp |
| 361 | Nội dung nào sau đây chỉ có ở quản trị nhân sự kinh doanh quốc tế: | Hồi hương |
| 362 | Nhượng quyền (hợp đồng) quốc tế chỉ có thể là: | Nhượng quyền sử dụng tài sản vô hình quốc tế |
| 363 | Hình thức nào sau đây không phải là thương mại trong kinh doanh quốc tế: | Hợp đồng nhượng quyền quốc tế |
| 364 | Yếu tố nào dưới đây không phải là rủi ro chính trị đối với doanh nghiệp? | Sự khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia |
| 365 | Giá cả linh hoạt là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế: | Kinh tế thị trường |
| 366 | Không tạo ra được khuyến khích trong cải tiến và giảm lãng phí, cùng với sự thiếu trách nhiệm trong công việc, năng suất lao động thấp, chi phí sản xuất cao là những nguyên nhân dẫn đến sụp đổ của nền kinh tế: | Kinh tế kế hoạch hóa tập trung |
| 367 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Gia tăng các rào cản đầu vào và loại bỏ các đối thủ cạnh tranh ra khỏi ngành |
| 368 | Nội dung nào dưới đây không phải giao dịch phái sinh của thị trường ngoại hối? | SPOT |
| 369 | Thương mại quốc tế không mang ý nghĩa nào sau đây? | Chiếm lĩnh nguồn đầu vào chiến lược |
| 370 | Phương thức thâm nhập theo đó một doanh nghiệp nhượng lại cho một doanh nghiệp khác quyền sử dụng một tài sản vô hình trong một quãng thời gian nhất định được gọi là: | Hợp đồng giấy phép |
| 371 | Rủi ro gắn với hợp đồng giấy phép có thể được loại trừ đáng kể thông qua: | Hợp đồng giấy phép chéo |
| 372 | Trong hình thức liên doanh nào thì các bên tham gia cùng đầu tư vào một hoạt động xuôi dòng theo chuỗi giá trị? | Liên doanh xuôi |
| 373 | Chiến lược thích ứng sản phẩm và chính sách marketing trên từng thị trường với sở thích, thị hiếu địa phương được gọi là: | Chiến lược đa quốc gia |
| 374 | Một doanh nghiệp đối mặt với các áp lực giảm chi phí và thích ứng với địa phương đều cao thì doanh nghiệp có xu hướng: | Cho phép các chi nhánh nước ngoài có quyền tự chủ cao trong thực hiện các hoạt động tạo giá trị cơ bản, đồng thời luôn có sự phối hợp chặt chẽ hoạt động với nhau |
| 375 | Việc một người trở về từ chuyến đi công tác nước ngoài cảm thấy chán nản, cáu gắt, làm việc kém hiệu quả. Hiện tượng đó được gọi là: | Cú sốc văn hoá nghịch đảo |
| 376 | Mục đích đánh giá nhân sự trong kinh doanh quốc tế không nhằm để: | Tuyển chọn |
| 377 | Ưu điểm của việc mua ngoài là: | Linh hoạt chọn nguồn mua ngoài |
| 378 | Môi trường quốc gia bao gồm: | Môi trường văn hóa, chính trị - luật pháp, kinh tế và cạnh tranh |
| 379 | Xuất khẩu là: | Toàn bộ hàng hóa và dịch vụ bán sang quốc gia khác |
| 380 | Để hạn chế rủi ro chính trị, doanh nghiệp có thể sử dụng các biện pháp sau, ngoại trừ: | Tìm cách loại bỏ những quan chức không thân thiện trong chính quyền nước sở tại |
| 381 | Biện pháp ngăn chặn rủi ro chính trị, ngoại trừ: | Tìm cách lật đổ chính quyền nước sở tại |
| 382 | Yếu tố nào dưới đây không phải là rủi ro chính trị đối với doanh nghiệp? | Sự khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia |
| 383 | Nội dung nào không thuộc chức năng của thị trường hối đoái? | Cấp vốn cho đầu tư quốc tế |
| 384 | Đâu không phải là lý do của FDI theo chiều ngang? | Chiếm lĩnh hệ thống phía hạ nguồn sản xuất |
| 385 | Khi một doanh nghiệp bán hàng hóa của mình cho các trung gian, và sau đó các trung gian này bán lại hàng hóa cho người mua trên thị trường nước ngoài thì đó phương thức thâm nhập nào? | Xuất khẩu gián tiếp |
| 386 | Quốc gia nào không được coi là thị trường lớn mới nổi? | Campuchia |
| 387 | Yếu tố nào là quan trọng trong bước xác định mức độ hấp dẫn cơ bản của thị trường/địa điểm? | Khí hậu |
| 388 | Cách thức doanh nghiệp phân chia thành những đơn vị nhỏ và phối hợp hoạt động giữa các đơn vị đó được gọi là: | Cấu trúc tổ chức |
| 389 | Cấu trúc tổ chức bao gồm các nội dung sau đây, ngoại trừ: | Chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp |
| 390 | Nguồn vốn tự có bao gồm vồn từ: | Nguồn tiền công ty mẹ cấp hay chi nhánh nước ngoài chuyển đến |
| 391 | Chính sách nhân sự đa tâm là: | Coi trọng người bản địa |
| 392 | Công ty phân cấp quản lý tiền mặt không nhằm mục đích: | Chuyển vốn đầu tư |
| 393 | Kinh doanh quốc tế bao gồm: | Các hoạt động xuất khẩu hàng hóa hữu hình, Tất cả các giao dịch vượt qua biên giới các quốc gia và các giao dịch kinh doanh khác vượt qua biên giới các quốc gia |
| 394 | Quản trị kinh doanh quốc tế bao gồm: | Quản trị tài chính quốc tế, quản trị nhân sự quốc tế và quản trị marketing quốc tế |
| 395 | Trong hệ thống pháp luật nào, tòa án giải quyết vụ việc dựa trên việc làm sáng tỏ các yếu tố lịch sử, tiền lệ và cách sử dụng? | Thông luật |
| 396 | Trong các hệ thống kinh tế dưới đây, hệ thống nào tồn tại cơ chế giá dọc? | Hệ thống kinh tế kế hoạch hóa tập trung |