Hiển thị 317 trong tổng số 317 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo từ thể chế sẽ bao gồm các yếu tố nào? | : Quy định thủ tục hành chính, chính sách luật pháp, chính sách kinh tế. |
| 2 | Một doanh nghiệp đăng ký kinh doanh dưới hình thức là doanh nghiệp xã hội thì cần phải tuân thủ theo Luật nào? | : Luật doanh nghiệp và một số luật khác có liên quan. |
| 3 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu đen tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu điểm rủi ro khó khăn |
| 4 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu vàng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu ưu điểm, lợi ích |
| 5 | Bước thứ 2 của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Xác định vấn đề. |
| 6 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Chín nhân tố. |
| 7 | Tư duy thiết kế đó là gì? | : Sử dụng các bộ công cụ của nhà thiết kế để gắn kết nhu cầu tiện ích của con người. |
| 8 | Khi đưa ra quyết định giải quyết một vấn đề theo mô hình Osborn thì có mấy bước chính? | : Ba bước |
| 9 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu xanh lá tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm và sáng tạo ra giải pháp. |
| 10 | Một trong những yếu tố quan trọng để khởi nghiệp thành công đó là gì? | : Thông thạo về kiến thức kinh doanh. |
| 11 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng yếu thế thuộc khu vực nào sau đây? | : Tất cả các vùng miền. |
| 12 | Theo quan điểm của Michael Porter thì Đổi mới đó là gì? | : Đó là một cách mới để thực hiện một công việc |
| 13 | Lược đồ của khởi nghiệp tinh gọn gồm mấy yếu tố (giai đoạn)? | : Ba giai đoạn. |
| 14 | Vai trò của đổi mới mô hình kinh doanh đó là? | : Tăng khả năng nhận diện thương hiệu và sức cạnh tranh trên thị trường |
| 15 | Xác định vấn đề là bước thứ mấy trong quy trình đưa ra quyết định. | : Thứ nhất |
| 16 | Theo quy định, Doanh nghiệp xã hội trích ít nhất bao nhiêu phần trăm trong tổng lợi nhuận thu được dùng để phát triển cộng đồng, tái tạo xã hội ? | : 61% |
| 17 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng nào sau đây? | : Tầng lớp người yếu thế. |
| 18 | Theo mô hình Bloom thì sự đổi mới sáng tạo thường xuất hiện các tầng nào trong tháp Bloom? | : Phân tích, đánh giá, sáng tạo. |
| 19 | Bước đầu tiên của quy trình quản trị đổi mới trong doanh nghiệp đó là bước nào sau đây? | : Chiến lược |
| 20 | Kết quả của quá trình thương mại hóa đổi mới đó là? | : Tăng sức cạnh tranh, tăng doanh thu và thị phần. |
| 21 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu trắng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu những thông tin. |
| 22 | Đổi mới quản lý đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới liên quan đến cơ cấu quản lý và quy trình quản trị. |
| 23 | “Test – Thử nghiệm & kiểm tra” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ năm. |
| 24 | Theo quan điểm quản trị sản xuất hiện nay có bao nhiêu loại lãng phí? | : Tám loại. |
| 25 | Vai trò của đổi mới sáng tạo đó là? | : Tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp và tăng giá trị sử dụng đối với khách hàng. |
| 26 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 27 | Quyết định giải quyết vấn đề theo phương pháp Triz thì việc phân tích và xác định vấn đề sẽ thuộc bước mấy của quá trình? | : Thứ nhất. |
| 28 | “Define – Xác đinh” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần nêu rõ những yếu tố nào sau đây? | : Các định nghĩa rõ về nhu cầu của khách hàng. |
| 29 | Khởi nghiệp xã hội là dạng khởi nghiệp theo xu hướng nào sau đây? | : Khởi nghiệp kết hợp xu hướng thị trường và giải quyết những vấn đề của xã hội. |
| 30 | “Define – Xác định ” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ hai. |
| 31 | Tư duy thiết kế có thể được áp dụng trong trường hợp nào sau đây? | : Tư duy giải quyết vấn đề. |
| 32 | Tư duy thiệt kế được áp dụng trong những ngành nghề nào sau đây? | : Tất cả các lĩnh vực ngành nghề trong xã hội. |
| 33 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Bốn trụ cột. |
| 34 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Yếu tố cá nhân, yếu tố tổ chức và yếu tố xã hội |
| 35 | Bước đầu tiên của một doanh nghiệp xã hội hướng tới kinh doanh là gì? | : Vấn đề xã hội. |
| 36 | Quy trình sơ lược của khởi nghiệp tinh gọn đó là? | : Xây dựng, Đo lường, Học hỏi. |
| 37 | Theo quan điểm thuyết X, Y, Z cho rằng con người thích đổi mới sáng tạo, thích trải nghiệm cải tiến sẽ thuộc học thuyết nào? | : Không thuộc học thuyết nào X, Y, Z |
| 38 | Tư duy thiết kế cần sự kết hợp của các loại tư duy nào sau đây? | : Tư duy logic, khả năng phát hiện vấn đề, tư duy thẩm mỹ cùng với sự thấu cảm |
| 39 | Bước đầu tiên của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Đồng cảm. |
| 40 | Một sáng chế được cấp bằng độc quyền sáng chế khi tuân thủ điều kiện nào sau đây? | : Có tính mới, có tính sáng tạo và áp dụng vào sản xuất công nghiệp |
| 41 | Đổi mới đột phá thường được đề cặp đến lĩnh vực nào sau đây? | : Công nghệ. |
| 42 | Khởi nghiệp kinh doanh có vai trò nào sau đây? | : Thúc đẩy các doanh nghiệp cạnh tranh và tạo ra những dòng sản phẩm dịch vụ mới. |
| 43 | Ngay từ khi thành lập, doanh nghiệp không vì lợi nhuận sẽ hướng tới điều gì sau đây? | : Sứ mệnh xã hội với mục tiêu kinh tế chỉ là phương tiện để đạt được mục tiêu xã hội |
| 44 | Tư duy thiết kế là một quá trình tư duy diễn ra như thế nào? | : Chúng được lặp lại nhiều lần và các bước có sự tương tác qua lại lẫn nhau. |
| 45 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 46 | Ideate – Lên ý tưởng” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần điều gì sau đây? | : Tư duy động não, logic, càng nhiều ý tưởng càng tốt và ôn trọng mọi ý tưởng. |
| 47 | Phương pháp thúc đẩy sự sáng tạo đổi mới phù hợp với thuyết X là phương pháp nào sau đây? | : Phương pháp chỉ thị trực tiếp hay mệnh lệnh. |
| 48 | Ba mục tiêu quan trọng của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Giải quyết vấn đề của xã hội, môi trường và lợi ích cộng đồng. |
| 49 | Khởi nghiệp xã hội hướng tới giúp xã hội phát triển như thế nào? | : Phát triển bền vững với ba yếu tố: Kinh tế, xã hội và môi trường. |
| 50 | Vai trò của đổi mới sáng tạo đó là? | : Tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp và tăng giá trị sử dụng đối với khách hàng. |
| 51 | “Đồng cảm” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ nhất. |
| 52 | Phương pháp thúc đẩy sự sáng tạo đổi mới phù hợp với thuyết X là phương pháp nào sau đây? | : Phương pháp chỉ thị trực tiếp hay mệnh lệnh. |
| 53 | Tư duy thiết kế là một quá trình tư duy diễn ra như thế nào? | : Chúng được lặp lại nhiều lần và các bước có sự tương tác qua lại lẫn nhau. |
| 54 | Theo mô hình Bloom thì sự đổi mới sáng tạo thường xuất hiện các tầng nào trong tháp Bloom? | : Phân tích, đánh giá, sáng tạo. |
| 55 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu đen tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu điểm rủi ro khó khăn |
| 56 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Chín nhân tố. |
| 57 | Vấn đề là gì? | : Là độ chênh lệch giữa kỳ vọng mong đợi và thực tế đạt được |
| 58 | Tư duy thiệt kế được áp dụng trong những ngành nghề nào sau đây? | : Tất cả các lĩnh vực ngành nghề trong xã hội. |
| 59 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 60 | Theo quan điểm quản trị sản xuất hiện nay có bao nhiêu loại lãng phí? | : Tám loại. |
| 61 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo từ thể chế sẽ bao gồm các yếu tố nào? | : Quy định thủ tục hành chính, chính sách luật pháp, chính sách kinh tế. |
| 62 | Trong mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder thì trụ cột nào đóng vai trò quan trọng trung tâm chi phối các trụ cột khác? | : Trụ cột đổi mới định vị giá trị sản phẩm. |
| 63 | “Define – Xác đinh” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần nêu rõ những yếu tố nào sau đây? | : Các định nghĩa rõ về nhu cầu của khách hàng. |
| 64 | “Test – Thử nghiệm & kiểm tra” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ năm. |
| 65 | Kết quả của quá trình thương mại hóa đổi mới đó là? | : Tăng sức cạnh tranh, tăng doanh thu và thị phần. |
| 66 | “Define – Xác định ” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ hai. |
| 67 | Tư duy thiết kế cần sự kết hợp của các loại tư duy nào sau đây? | : Tư duy logic, khả năng phát hiện vấn đề, tư duy thẩm mỹ cùng với sự thấu cảm |
| 68 | Theo quy định, Doanh nghiệp xã hội trích ít nhất bao nhiêu phần trăm trong tổng lợi nhuận thu được dùng để phát triển cộng đồng, tái tạo xã hội ? | : 61% |
| 69 | Theo quan điểm của Michael Porter thì Đổi mới đó là gì? | : Đó là một cách mới để thực hiện một công việc |
| 70 | Bước thứ 2 của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Xác định vấn đề. |
| 71 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu trắng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu những thông tin. |
| 72 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng nào sau đây? | : Tầng lớp người yếu thế. |
| 73 | Quy trình sơ lược của khởi nghiệp tinh gọn đó là? | : Xây dựng, Đo lường, Học hỏi. |
| 74 | Tư duy thiết kế lấy đồi tượng nào là trung tâm? | : Con người. |
| 75 | Xác định vấn đề là bước thứ mấy trong quy trình đưa ra quyết định. | : Thứ nhất |
| 76 | Khi đưa ra quyết định giải quyết một vấn đề theo mô hình Osborn thì có mấy bước chính? | : Ba bước |
| 77 | Một trong những yếu tố quan trọng để khởi nghiệp thành công đó là gì? | : Thông thạo về kiến thức kinh doanh. |
| 78 | Bước đầu tiên của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Đồng cảm. |
| 79 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Bốn trụ cột. |
| 80 | Khởi nghiệp xã hội hướng tới giúp xã hội phát triển như thế nào? | : Phát triển bền vững với ba yếu tố: Kinh tế, xã hội và môi trường. |
| 81 | Vai trò của đổi mới mô hình kinh doanh đó là? | : Tăng khả năng nhận diện thương hiệu và sức cạnh tranh trên thị trường |
| 82 | Khởi nghiệp xã hội là dạng khởi nghiệp theo xu hướng nào sau đây? | : Khởi nghiệp kết hợp xu hướng thị trường và giải quyết những vấn đề của xã hội. |
| 83 | Ba mục tiêu quan trọng của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Giải quyết vấn đề của xã hội, môi trường và lợi ích cộng đồng. |
| 84 | Theo quan điểm của môn học này, thì có mấy căn cứ để đưa ra quyết định? | : Bốn căn cứ |
| 85 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Yếu tố cá nhân, yếu tố tổ chức và yếu tố xã hội |
| 86 | Đổi mới đột phá thường được đề cặp đến lĩnh vực nào sau đây? | : Công nghệ. |
| 87 | Một doanh nghiệp đăng ký kinh doanh dưới hình thức là doanh nghiệp xã hội thì cần phải tuân thủ theo Luật nào? | : Luật doanh nghiệp và một số luật khác có liên quan. |
| 88 | Khởi nghiệp xã hội, đó là sự kết hợp giữa các yếu tố nào? | : Kết hợp giữa giải quyết vấn đề của xã hội với một mô hình kinh doanh. |
| 89 | Lược đồ của khởi nghiệp tinh gọn gồm mấy yếu tố (giai đoạn)? | : Ba giai đoạn. |
| 90 | Tư duy thiết kế đó là gì? | : Sử dụng các bộ công cụ của nhà thiết kế để gắn kết nhu cầu tiện ích của con người. |
| 91 | Khởi nghiệp kinh doanh có vai trò nào sau đây? | : Thúc đẩy các doanh nghiệp cạnh tranh và tạo ra những dòng sản phẩm dịch vụ mới. |
| 92 | Bước đầu tiên của một doanh nghiệp xã hội hướng tới kinh doanh là gì? | : Vấn đề xã hội. |
| 93 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu xanh lá tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm và sáng tạo ra giải pháp. |
| 94 | Một sáng chế được cấp bằng độc quyền sáng chế khi tuân thủ điều kiện nào sau đây? | : Có tính mới, có tính sáng tạo và áp dụng vào sản xuất công nghiệp |
| 95 | Đổi mới kỹ thuật đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới sản phẩm hàng hóa |
| 96 | Bước đầu tiên của quy trình quản trị đổi mới trong doanh nghiệp đó là bước nào sau đây? | : Chiến lược |
| 97 | Đổi mới quản lý đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới liên quan đến cơ cấu quản lý và quy trình quản trị. |
| 98 | “Define – Xác đinh” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần nêu rõ những yếu tố nào sau đây? | : Các định nghĩa rõ về nhu cầu của khách hàng. |
| 99 | Trong mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder thì trụ cột nào đóng vai trò quan trọng trung tâm chi phối các trụ cột khác? | : Trụ cột đổi mới định vị giá trị sản phẩm. |
| 100 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu xanh lá tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm và sáng tạo ra giải pháp. |
| 101 | Đổi mới kỹ thuật đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới sản phẩm hàng hóa |
| 102 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 103 | Một doanh nghiệp đăng ký kinh doanh dưới hình thức là doanh nghiệp xã hội thì cần phải tuân thủ theo Luật nào? | : Luật doanh nghiệp và một số luật khác có liên quan. |
| 104 | Các yếu tố thúc đẩy sự sáng tạo cá nhân bao gồm yếu tố nào sau đây? | : Có môi trường văn hóa doanh nghiệp |
| 105 | Theo quy định, Doanh nghiệp xã hội trích ít nhất bao nhiêu phần trăm trong tổng lợi nhuận thu được dùng để phát triển cộng đồng, tái tạo xã hội ? | : 61% |
| 106 | Ba mục tiêu quan trọng của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Giải quyết vấn đề của xã hội, môi trường và lợi ích cộng đồng. |
| 107 | Bước đầu tiên của một doanh nghiệp xã hội hướng tới kinh doanh là gì? | : Vấn đề xã hội. |
| 108 | Khi đưa ra quyết định giải quyết một vấn đề theo mô hình Osborn thì có mấy bước chính? | : Ba bước |
| 109 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu đen tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu điểm rủi ro khó khăn |
| 110 | Khởi nghiệp xã hội hướng tới giúp xã hội phát triển như thế nào? | : Phát triển bền vững với ba yếu tố: Kinh tế, xã hội và môi trường. |
| 111 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu trắng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu những thông tin. |
| 112 | Ideate – Lên ý tưởng” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần điều gì sau đây? | : Tư duy động não, logic, càng nhiều ý tưởng càng tốt và ôn trọng mọi ý tưởng. |
| 113 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo từ thể chế sẽ bao gồm các yếu tố nào? | : Quy định thủ tục hành chính, chính sách luật pháp, chính sách kinh tế. |
| 114 | Xác định vấn đề là bước thứ mấy trong quy trình đưa ra quyết định. | : Thứ nhất |
| 115 | Ngay từ khi thành lập, doanh nghiệp không vì lợi nhuận sẽ hướng tới điều gì sau đây? | : Sứ mệnh xã hội với mục tiêu kinh tế chỉ là phương tiện để đạt được mục tiêu xã hội |
| 116 | Phương pháp thúc đẩy sự sáng tạo đổi mới phù hợp với thuyết X là phương pháp nào sau đây? | : Phương pháp chỉ thị trực tiếp hay mệnh lệnh. |
| 117 | Tư duy thiết kế đó là gì? | : Sử dụng các bộ công cụ của nhà thiết kế để gắn kết nhu cầu tiện ích của con người. |
| 118 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng yếu thế thuộc khu vực nào sau đây? | : Tất cả các vùng miền. |
| 119 | Theo như quan điểm môn học này thì có mấy yê cầu khi đưa ra quyết định? | : Tám yêu cầu |
| 120 | Đổi mới quản lý đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới liên quan đến cơ cấu quản lý và quy trình quản trị. |
| 121 | Khởi nghiệp xã hội, đó là sự kết hợp giữa các yếu tố nào? | : Kết hợp giữa giải quyết vấn đề của xã hội với một mô hình kinh doanh. |
| 122 | Vai trò của đổi mới mô hình kinh doanh đó là? | : Tăng khả năng nhận diện thương hiệu và sức cạnh tranh trên thị trường |
| 123 | Theo quan điểm quản trị sản xuất hiện nay có bao nhiêu loại lãng phí? | : Tám loại. |
| 124 | Đổi mới đột phá thường được đề cặp đến lĩnh vực nào sau đây? | : Công nghệ. |
| 125 | Theo quan điểm của Michael Porter thì Đổi mới đó là gì? | : Đó là một cách mới để thực hiện một công việc |
| 126 | Quyết định giải quyết vấn đề theo phương pháp Triz thì việc phân tích và xác định vấn đề sẽ thuộc bước mấy của quá trình? | : Thứ nhất. |
| 127 | Khởi nghiệp kinh doanh có vai trò nào sau đây? | : Thúc đẩy các doanh nghiệp cạnh tranh và tạo ra những dòng sản phẩm dịch vụ mới. |
| 128 | “Define – Xác định ” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ hai. |
| 129 | “Test – Thử nghiệm & kiểm tra” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ năm. |
| 130 | Tư duy thiết kế lấy đồi tượng nào là trung tâm? | : Con người. |
| 131 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 132 | Bước thứ 2 của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Xác định vấn đề. |
| 133 | Bước đầu tiên của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Đồng cảm. |
| 134 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng nào sau đây? | : Tầng lớp người yếu thế. |
| 135 | Tư duy thiết kế là một quá trình tư duy diễn ra như thế nào? | : Chúng được lặp lại nhiều lần và các bước có sự tương tác qua lại lẫn nhau. |
| 136 | Tư duy thiết kế có thể được áp dụng trong trường hợp nào sau đây? | : Tư duy giải quyết vấn đề. |
| 137 | “Đồng cảm” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ nhất. |
| 138 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu vàng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu ưu điểm, lợi ích |
| 139 | Bước đầu tiên của quy trình quản trị đổi mới trong doanh nghiệp đó là bước nào sau đây? | : Chiến lược |
| 140 | Vấn đề là gì? | : Là độ chênh lệch giữa kỳ vọng mong đợi và thực tế đạt được |
| 141 | Những lý do cơ bản để thực hiện việc khởi nghiệp đó là? | : Theo đuổi ý tưởng của mình, tự chủ về tài chính, trở thành một ông chủ của chính mình và người khác. |
| 142 | Theo quan điểm thuyết X, Y, Z cho rằng con người thích đổi mới sáng tạo, thích trải nghiệm cải tiến sẽ thuộc học thuyết nào? | : Không thuộc học thuyết nào X, Y, Z |
| 143 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Chín nhân tố. |
| 144 | Mục tiêu quan trọng nhất của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Các mục tiêu xã hội và sử dụng lợi nhuân để tối đa hóa đầu tư cho mục tiêu đó |
| 145 | Theo quan điểm của môn học này, thì có mấy căn cứ để đưa ra quyết định? | : Bốn căn cứ |
| 146 | Khởi nghiệp xã hội là dạng khởi nghiệp theo xu hướng nào sau đây? | : Khởi nghiệp kết hợp xu hướng thị trường và giải quyết những vấn đề của xã hội. |
| 147 | Khởi nghiệp kinh doanh có vai trò nào sau đây? | : Thúc đẩy các doanh nghiệp cạnh tranh và tạo ra những dòng sản phẩm dịch vụ mới. |
| 148 | “Define – Xác định ” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ hai. |
| 149 | Trong mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder thì trụ cột nào đóng vai trò quan trọng trung tâm chi phối các trụ cột khác? | : Trụ cột đổi mới định vị giá trị sản phẩm. |
| 150 | “Define – Xác đinh” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần nêu rõ những yếu tố nào sau đây? | : Các định nghĩa rõ về nhu cầu của khách hàng. |
| 151 | Theo mô hình Bloom thì sự đổi mới sáng tạo thường xuất hiện các tầng nào trong tháp Bloom? | : Phân tích, đánh giá, sáng tạo. |
| 152 | Theo như quan điểm môn học này thì có mấy yê cầu khi đưa ra quyết định? | : Tám yêu cầu |
| 153 | Tư duy thiết kế có thể được áp dụng trong trường hợp nào sau đây? | : Tư duy giải quyết vấn đề. |
| 154 | Tư duy thiết kế lấy đồi tượng nào là trung tâm? | : Con người. |
| 155 | Ba mục tiêu quan trọng của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Giải quyết vấn đề của xã hội, môi trường và lợi ích cộng đồng. |
| 156 | Bước đầu tiên của một doanh nghiệp xã hội hướng tới kinh doanh là gì? | : Vấn đề xã hội. |
| 157 | Bước đầu tiên của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Đồng cảm. |
| 158 | Vai trò của đổi mới sáng tạo đó là? | : Tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp và tăng giá trị sử dụng đối với khách hàng. |
| 159 | Các yếu tố thúc đẩy sự sáng tạo cá nhân bao gồm yếu tố nào sau đây? | : Có môi trường văn hóa doanh nghiệp |
| 160 | Theo quy định, Doanh nghiệp xã hội trích ít nhất bao nhiêu phần trăm trong tổng lợi nhuận thu được dùng để phát triển cộng đồng, tái tạo xã hội ? | : 61% |
| 161 | Ideate – Lên ý tưởng” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần điều gì sau đây? | : Tư duy động não, logic, càng nhiều ý tưởng càng tốt và ôn trọng mọi ý tưởng. |
| 162 | Đổi mới quản lý đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới liên quan đến cơ cấu quản lý và quy trình quản trị. |
| 163 | Tư duy thiết kế là một quá trình tư duy diễn ra như thế nào? | : Chúng được lặp lại nhiều lần và các bước có sự tương tác qua lại lẫn nhau. |
| 164 | Khởi nghiệp xã hội, đó là sự kết hợp giữa các yếu tố nào? | : Kết hợp giữa giải quyết vấn đề của xã hội với một mô hình kinh doanh. |
| 165 | Đổi mới đột phá thường được đề cặp đến lĩnh vực nào sau đây? | : Công nghệ. |
| 166 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Bốn trụ cột. |
| 167 | “Test – Thử nghiệm & kiểm tra” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ năm. |
| 168 | Một sáng chế được cấp bằng độc quyền sáng chế khi tuân thủ điều kiện nào sau đây? | : Có tính mới, có tính sáng tạo và áp dụng vào sản xuất công nghiệp |
| 169 | Những lý do cơ bản để thực hiện việc khởi nghiệp đó là? | : Theo đuổi ý tưởng của mình, tự chủ về tài chính, trở thành một ông chủ của chính mình và người khác. |
| 170 | Khởi nghiệp xã hội, đó là sự kết hợp giữa các yếu tố nào? | : Kết hợp giữa giải quyết vấn đề của xã hội với một mô hình kinh doanh. |
| 171 | Những lý do cơ bản để thực hiện việc khởi nghiệp đó là? | : Theo đuổi ý tưởng của mình, tự chủ về tài chính, trở thành một ông chủ của chính mình và người khác. |
| 172 | Vấn đề là gì? | : Là độ chênh lệch giữa kỳ vọng mong đợi và thực tế đạt được |
| 173 | Tư duy thiết kế lấy đồi tượng nào là trung tâm? | : Con người. |
| 174 | Trong mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder thì trụ cột nào đóng vai trò quan trọng trung tâm chi phối các trụ cột khác? | : Trụ cột đổi mới định vị giá trị sản phẩm. |
| 175 | “Đồng cảm” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ nhất. |
| 176 | Mục tiêu quan trọng nhất của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Các mục tiêu xã hội và sử dụng lợi nhuân để tối đa hóa đầu tư cho mục tiêu đó |
| 177 | Đổi mới kỹ thuật đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới sản phẩm hàng hóa |
| 178 | Theo như quan điểm môn học này thì có mấy yê cầu khi đưa ra quyết định? | : Tám yêu cầu |
| 179 | Các yếu tố thúc đẩy sự sáng tạo cá nhân bao gồm yếu tố nào sau đây? | : Có môi trường văn hóa doanh nghiệp |
| 180 | Theo quan điểm của môn học này, thì có mấy căn cứ để đưa ra quyết định? | : Bốn căn cứ |
| 181 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng yếu thế thuộc khu vực nào sau đây? | : Tất cả các vùng miền. |
| 182 | Những lý do cơ bản để thực hiện việc khởi nghiệp đó là? | : Theo đuổi ý tưởng của mình, tự chủ về tài chính, trở thành một ông chủ của chính mình và người khác. |
| 183 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 184 | Tư duy thiết kế có thể được áp dụng trong trường hợp nào sau đây? | : Tư duy giải quyết vấn đề. |
| 185 | Các yếu tố thúc đẩy sự sáng tạo cá nhân bao gồm yếu tố nào sau đây? | : Có môi trường văn hóa doanh nghiệp |
| 186 | Mục tiêu quan trọng nhất của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Các mục tiêu xã hội và sử dụng lợi nhuân để tối đa hóa đầu tư cho mục tiêu đó |
| 187 | Theo như quan điểm môn học này thì có mấy yê cầu khi đưa ra quyết định? | : Tám yêu cầu |
| 188 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu vàng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu ưu điểm, lợi ích |
| 189 | Ngay từ khi thành lập, doanh nghiệp không vì lợi nhuận sẽ hướng tới điều gì sau đây? | : Sứ mệnh xã hội với mục tiêu kinh tế chỉ là phương tiện để đạt được mục tiêu xã hội |
| 190 | Theo quan điểm thuyết X, Y, Z cho rằng con người thích đổi mới sáng tạo, thích trải nghiệm cải tiến sẽ thuộc học thuyết nào? | : Không thuộc học thuyết nào X, Y, Z |
| 191 | Ideate – Lên ý tưởng” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần điều gì sau đây? | : Tư duy động não, logic, càng nhiều ý tưởng càng tốt và ôn trọng mọi ý tưởng. |
| 192 | Quyết định giải quyết vấn đề theo phương pháp Triz thì việc phân tích và xác định vấn đề sẽ thuộc bước mấy của quá trình? | : Thứ nhất. |
| 193 | Theo mô hình Bloom thì sự đổi mới sáng tạo thường xuất hiện các tầng nào trong tháp Bloom? | : Phân tích, đánh giá, sáng tạo. |
| 194 | Một trong những yếu tố quan trọng để khởi nghiệp thành công đó là gì? | : Thông thạo về kiến thức kinh doanh. |
| 195 | Lược đồ của khởi nghiệp tinh gọn gồm mấy yếu tố (giai đoạn)? | : Ba giai đoạn. |
| 196 | Một sáng chế được cấp bằng độc quyền sáng chế khi tuân thủ điều kiện nào sau đây? | : Có tính mới, có tính sáng tạo và áp dụng vào sản xuất công nghiệp |
| 197 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Bốn trụ cột. |
| 198 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Yếu tố cá nhân, yếu tố tổ chức và yếu tố xã hội |
| 199 | Tư duy thiết kế cần sự kết hợp của các loại tư duy nào sau đây? | : Tư duy logic, khả năng phát hiện vấn đề, tư duy thẩm mỹ cùng với sự thấu cảm |
| 200 | Quy trình sơ lược của khởi nghiệp tinh gọn đó là? | : Xây dựng, Đo lường, Học hỏi. |
| 201 | Vai trò của đổi mới sáng tạo đó là? | : Tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp và tăng giá trị sử dụng đối với khách hàng. |
| 202 | Kết quả của quá trình thương mại hóa đổi mới đó là? | : Tăng sức cạnh tranh, tăng doanh thu và thị phần. |
| 203 | Tư duy thiệt kế được áp dụng trong những ngành nghề nào sau đây? | : Tất cả các lĩnh vực ngành nghề trong xã hội. |
| 204 | Quyết định giải quyết vấn đề theo phương pháp Triz thì việc phân tích và xác định vấn đề sẽ thuộc bước mấy của quá trình? | : Thứ nhất. |
| 205 | Kết quả của quá trình thương mại hóa đổi mới đó là? | : Tăng sức cạnh tranh, tăng doanh thu và thị phần. |
| 206 | Vai trò của đổi mới mô hình kinh doanh đó là? | : Tăng khả năng nhận diện thương hiệu và sức cạnh tranh trên thị trường |
| 207 | Bước thứ 2 của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Xác định vấn đề. |
| 208 | Kết quả của quá trình thương mại hóa đổi mới đó là? | : Tăng sức cạnh tranh, tăng doanh thu và thị phần. |
| 209 | Bước đầu tiên của một doanh nghiệp xã hội hướng tới kinh doanh là gì? | : Vấn đề xã hội. |
| 210 | Bước đầu tiên của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Đồng cảm. |
| 211 | Vai trò của đổi mới sáng tạo đó là? | : Tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp và tăng giá trị sử dụng đối với khách hàng. |
| 212 | Vai trò của đổi mới mô hình kinh doanh đó là? | : Tăng khả năng nhận diện thương hiệu và sức cạnh tranh trên thị trường |
| 213 | Các yếu tố thúc đẩy sự sáng tạo cá nhân bao gồm yếu tố nào sau đây? | : Có môi trường văn hóa doanh nghiệp |
| 214 | Theo quy định, Doanh nghiệp xã hội trích ít nhất bao nhiêu phần trăm trong tổng lợi nhuận thu được dùng để phát triển cộng đồng, tái tạo xã hội ? | : 61% |
| 215 | Ideate – Lên ý tưởng” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần điều gì sau đây? | : Tư duy động não, logic, càng nhiều ý tưởng càng tốt và ôn trọng mọi ý tưởng. |
| 216 | Bước thứ 2 của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Xác định vấn đề. |
| 217 | Đổi mới quản lý đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới liên quan đến cơ cấu quản lý và quy trình quản trị. |
| 218 | Tư duy thiết kế là một quá trình tư duy diễn ra như thế nào? | : Chúng được lặp lại nhiều lần và các bước có sự tương tác qua lại lẫn nhau. |
| 219 | Khởi nghiệp xã hội, đó là sự kết hợp giữa các yếu tố nào? | : Kết hợp giữa giải quyết vấn đề của xã hội với một mô hình kinh doanh. |
| 220 | Đổi mới đột phá thường được đề cặp đến lĩnh vực nào sau đây? | : Công nghệ. |
| 221 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Bốn trụ cột. |
| 222 | “Test – Thử nghiệm & kiểm tra” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ năm. |
| 223 | Một sáng chế được cấp bằng độc quyền sáng chế khi tuân thủ điều kiện nào sau đây? | : Có tính mới, có tính sáng tạo và áp dụng vào sản xuất công nghiệp |
| 224 | Những lý do cơ bản để thực hiện việc khởi nghiệp đó là? | : Theo đuổi ý tưởng của mình, tự chủ về tài chính, trở thành một ông chủ của chính mình và người khác. |
| 225 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Chín nhân tố. |
| 226 | Theo quan điểm của Michael Porter thì Đổi mới đó là gì? | : Đó là một cách mới để thực hiện một công việc |
| 227 | Vấn đề là gì? | : Là độ chênh lệch giữa kỳ vọng mong đợi và thực tế đạt được |
| 228 | Bước đầu tiên của quy trình quản trị đổi mới trong doanh nghiệp đó là bước nào sau đây? | : Chiến lược |
| 229 | Mục tiêu quan trọng nhất của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Các mục tiêu xã hội và sử dụng lợi nhuân để tối đa hóa đầu tư cho mục tiêu đó |
| 230 | Ngay từ khi thành lập, doanh nghiệp không vì lợi nhuận sẽ hướng tới điều gì sau đây? | : Sứ mệnh xã hội với mục tiêu kinh tế chỉ là phương tiện để đạt được mục tiêu xã hội |
| 231 | Phương pháp thúc đẩy sự sáng tạo đổi mới phù hợp với thuyết X là phương pháp nào sau đây? | : Phương pháp chỉ thị trực tiếp hay mệnh lệnh. |
| 232 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Yếu tố cá nhân, yếu tố tổ chức và yếu tố xã hội |
| 233 | Khởi nghiệp xã hội hướng tới giúp xã hội phát triển như thế nào? | : Phát triển bền vững với ba yếu tố: Kinh tế, xã hội và môi trường. |
| 234 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 235 | Lược đồ của khởi nghiệp tinh gọn gồm mấy yếu tố (giai đoạn)? | : Ba giai đoạn. |
| 236 | Quy trình sơ lược của khởi nghiệp tinh gọn đó là? | : Xây dựng, Đo lường, Học hỏi. |
| 237 | Xác định vấn đề là bước thứ mấy trong quy trình đưa ra quyết định. | : Thứ nhất |
| 238 | Tư duy thiết kế đó là gì? | : Sử dụng các bộ công cụ của nhà thiết kế để gắn kết nhu cầu tiện ích của con người. |
| 239 | Khi đưa ra quyết định giải quyết một vấn đề theo mô hình Osborn thì có mấy bước chính? | : Ba bước |
| 240 | Một doanh nghiệp đăng ký kinh doanh dưới hình thức là doanh nghiệp xã hội thì cần phải tuân thủ theo Luật nào? | : Luật doanh nghiệp và một số luật khác có liên quan. |
| 241 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng yếu thế thuộc khu vực nào sau đây? | : Tất cả các vùng miền. |
| 242 | Đổi mới kỹ thuật đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới sản phẩm hàng hóa |
| 243 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu xanh lá tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm và sáng tạo ra giải pháp. |
| 244 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu đen tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu điểm rủi ro khó khăn |
| 245 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng nào sau đây? | : Tầng lớp người yếu thế. |
| 246 | “Đồng cảm” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ nhất. |
| 247 | Tư duy thiết kế cần sự kết hợp của các loại tư duy nào sau đây? | : Tư duy logic, khả năng phát hiện vấn đề, tư duy thẩm mỹ cùng với sự thấu cảm |
| 248 | Theo quan điểm của môn học này, thì có mấy căn cứ để đưa ra quyết định? | : Bốn căn cứ |
| 249 | Tư duy thiệt kế được áp dụng trong những ngành nghề nào sau đây? | : Tất cả các lĩnh vực ngành nghề trong xã hội. |
| 250 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu trắng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu những thông tin. |
| 251 | Theo quan điểm quản trị sản xuất hiện nay có bao nhiêu loại lãng phí? | : Tám loại. |
| 252 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 253 | Khởi nghiệp xã hội là dạng khởi nghiệp theo xu hướng nào sau đây? | : Khởi nghiệp kết hợp xu hướng thị trường và giải quyết những vấn đề của xã hội. |
| 254 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo từ thể chế sẽ bao gồm các yếu tố nào? | : Quy định thủ tục hành chính, chính sách luật pháp, chính sách kinh tế. |
| 255 | Một trong những yếu tố quan trọng để khởi nghiệp thành công đó là gì? | : Thông thạo về kiến thức kinh doanh. |
| 256 | Theo quan điểm thuyết X, Y, Z cho rằng con người thích đổi mới sáng tạo, thích trải nghiệm cải tiến sẽ thuộc học thuyết nào? | : Không thuộc học thuyết nào X, Y, Z |
| 257 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu vàng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu ưu điểm, lợi ích |
| 258 | Tư duy thiết kế có thể được áp dụng trong trường hợp nào sau đây? | : Tư duy giải quyết vấn đề. |
| 259 | Khởi nghiệp xã hội hướng tới giúp xã hội phát triển như thế nào? | : Phát triển bền vững với ba yếu tố: Kinh tế, xã hội và môi trường. |
| 260 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng yếu thế thuộc khu vực nào sau đây? | : Tất cả các vùng miền. |
| 261 | Xác định vấn đề là bước thứ mấy trong quy trình đưa ra quyết định. | : Thứ nhất |
| 262 | “Define – Xác đinh” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần nêu rõ những yếu tố nào sau đây? | : Các định nghĩa rõ về nhu cầu của khách hàng. |
| 263 | “Đồng cảm” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ nhất. |
| 264 | Vấn đề là gì? | : Là độ chênh lệch giữa kỳ vọng mong đợi và thực tế đạt được |
| 265 | Theo quan điểm thuyết X, Y, Z cho rằng con người thích đổi mới sáng tạo, thích trải nghiệm cải tiến sẽ thuộc học thuyết nào? | : Không thuộc học thuyết nào X, Y, Z |
| 266 | Một doanh nghiệp đăng ký kinh doanh dưới hình thức là doanh nghiệp xã hội thì cần phải tuân thủ theo Luật nào? | : Luật doanh nghiệp và một số luật khác có liên quan. |
| 267 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 268 | Vai trò của đổi mới sáng tạo đó là? | : Tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp và tăng giá trị sử dụng đối với khách hàng. |
| 269 | Mục tiêu quan trọng nhất của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Các mục tiêu xã hội và sử dụng lợi nhuân để tối đa hóa đầu tư cho mục tiêu đó |
| 270 | Tư duy thiệt kế được áp dụng trong những ngành nghề nào sau đây? | : Tất cả các lĩnh vực ngành nghề trong xã hội. |
| 271 | Khởi nghiệp xã hội là dạng khởi nghiệp theo xu hướng nào sau đây? | : Khởi nghiệp kết hợp xu hướng thị trường và giải quyết những vấn đề của xã hội. |
| 272 | Trong mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder thì trụ cột nào đóng vai trò quan trọng trung tâm chi phối các trụ cột khác? | : Trụ cột đổi mới định vị giá trị sản phẩm. |
| 273 | Một trong những yếu tố quan trọng để khởi nghiệp thành công đó là gì? | : Thông thạo về kiến thức kinh doanh. |
| 274 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Chín nhân tố. |
| 275 | Đổi mới quản lý đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới liên quan đến cơ cấu quản lý và quy trình quản trị. |
| 276 | Theo như quan điểm môn học này thì có mấy yê cầu khi đưa ra quyết định? | : Tám yêu cầu |
| 277 | Doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội cho đối tượng nào sau đây? | : Tầng lớp người yếu thế. |
| 278 | Hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đó là bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Các nhân tố bên trong và bên ngoài tác động trực tiếp và gián tiếp đến quá trình đổi mới. |
| 279 | Quy trình sơ lược của khởi nghiệp tinh gọn đó là? | : Xây dựng, Đo lường, Học hỏi. |
| 280 | Các yếu tố thúc đẩy sự sáng tạo cá nhân bao gồm yếu tố nào sau đây? | : Có môi trường văn hóa doanh nghiệp |
| 281 | Theo mô hình Bloom thì sự đổi mới sáng tạo thường xuất hiện các tầng nào trong tháp Bloom? | : Phân tích, đánh giá, sáng tạo. |
| 282 | Tư duy thiết kế là một quá trình tư duy diễn ra như thế nào? | : Chúng được lặp lại nhiều lần và các bước có sự tương tác qua lại lẫn nhau. |
| 283 | Theo quan điểm quản trị sản xuất hiện nay có bao nhiêu loại lãng phí? | : Tám loại. |
| 284 | Ba mục tiêu quan trọng của doanh nghiệp xã hội là gì? | : Giải quyết vấn đề của xã hội, môi trường và lợi ích cộng đồng. |
| 285 | Theo quy định, Doanh nghiệp xã hội trích ít nhất bao nhiêu phần trăm trong tổng lợi nhuận thu được dùng để phát triển cộng đồng, tái tạo xã hội ? | : 61% |
| 286 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu xanh lá tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm và sáng tạo ra giải pháp. |
| 287 | Ngay từ khi thành lập, doanh nghiệp không vì lợi nhuận sẽ hướng tới điều gì sau đây? | : Sứ mệnh xã hội với mục tiêu kinh tế chỉ là phương tiện để đạt được mục tiêu xã hội |
| 288 | Vai trò của đổi mới mô hình kinh doanh đó là? | : Tăng khả năng nhận diện thương hiệu và sức cạnh tranh trên thị trường |
| 289 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu vàng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu ưu điểm, lợi ích |
| 290 | Một sáng chế được cấp bằng độc quyền sáng chế khi tuân thủ điều kiện nào sau đây? | : Có tính mới, có tính sáng tạo và áp dụng vào sản xuất công nghiệp |
| 291 | Bước đầu tiên của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Đồng cảm. |
| 292 | Đổi mới đột phá thường được đề cặp đến lĩnh vực nào sau đây? | : Công nghệ. |
| 293 | Quyết định giải quyết vấn đề theo phương pháp Triz thì việc phân tích và xác định vấn đề sẽ thuộc bước mấy của quá trình? | : Thứ nhất. |
| 294 | Lược đồ của khởi nghiệp tinh gọn gồm mấy yếu tố (giai đoạn)? | : Ba giai đoạn. |
| 295 | Khi đưa ra quyết định giải quyết một vấn đề theo mô hình Osborn thì có mấy bước chính? | : Ba bước |
| 296 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo từ thể chế sẽ bao gồm các yếu tố nào? | : Quy định thủ tục hành chính, chính sách luật pháp, chính sách kinh tế. |
| 297 | Bước đầu tiên của một doanh nghiệp xã hội hướng tới kinh doanh là gì? | : Vấn đề xã hội. |
| 298 | Rào cản đối với đổi mới sáng tạo bao gồm các nhân tố nào sau đây? | : Yếu tố cá nhân, yếu tố tổ chức và yếu tố xã hội |
| 299 | “Define – Xác định ” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ hai. |
| 300 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu đen tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu điểm rủi ro khó khăn |
| 301 | Bước đầu tiên của quy trình quản trị đổi mới trong doanh nghiệp đó là bước nào sau đây? | : Chiến lược |
| 302 | Tư duy thiết kế cần sự kết hợp của các loại tư duy nào sau đây? | : Tư duy logic, khả năng phát hiện vấn đề, tư duy thẩm mỹ cùng với sự thấu cảm |
| 303 | Bước thứ 2 của quá trình tư duy thiết kế đó là? | : Xác định vấn đề. |
| 304 | Theo quan điểm của Michael Porter thì Đổi mới đó là gì? | : Đó là một cách mới để thực hiện một công việc |
| 305 | Tư duy thiết kế đó là gì? | : Sử dụng các bộ công cụ của nhà thiết kế để gắn kết nhu cầu tiện ích của con người. |
| 306 | Ideate – Lên ý tưởng” là giai đoạn trong tư duy thiết kế cần điều gì sau đây? | : Tư duy động não, logic, càng nhiều ý tưởng càng tốt và ôn trọng mọi ý tưởng. |
| 307 | Đổi mới kỹ thuật đó là việc đổi mới liên quan đến yếu tố nào sau đây? | : Đổi mới sản phẩm hàng hóa |
| 308 | Tư duy thiết kế lấy đồi tượng nào là trung tâm? | : Con người. |
| 309 | Theo quan điểm của môn học này, thì có mấy căn cứ để đưa ra quyết định? | : Bốn căn cứ |
| 310 | “Test – Thử nghiệm & kiểm tra” là giai đoạn thứ mấy trong quy trình tư duy thiết kế? | : Thứ năm. |
| 311 | Kết quả của quá trình thương mại hóa đổi mới đó là? | : Tăng sức cạnh tranh, tăng doanh thu và thị phần. |
| 312 | Khởi nghiệp xã hội, đó là sự kết hợp giữa các yếu tố nào? | : Kết hợp giữa giải quyết vấn đề của xã hội với một mô hình kinh doanh. |
| 313 | Những lý do cơ bản để thực hiện việc khởi nghiệp đó là? | : Theo đuổi ý tưởng của mình, tự chủ về tài chính, trở thành một ông chủ của chính mình và người khác. |
| 314 | Mô hình kinh doanh của A. Ostenwalder bao gồm mấy trụ cột chính? | : Bốn trụ cột. |
| 315 | Phương pháp thúc đẩy sự sáng tạo đổi mới phù hợp với thuyết X là phương pháp nào sau đây? | : Phương pháp chỉ thị trực tiếp hay mệnh lệnh. |
| 316 | Trong phương pháp Sáu chiếc mũ tư duy, thì mũ màu trắng tượng trưng cho chức năng gì? | : Tìm hiểu những thông tin. |
| 317 | Khởi nghiệp kinh doanh có vai trò nào sau đây? | : Thúc đẩy các doanh nghiệp cạnh tranh và tạo ra những dòng sản phẩm dịch vụ mới. |