Hiển thị 261 trong tổng số 261 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Để quản lý thời gian hiệu quả, nên? | Ủy thác các công việc ít quan trọng cho người khác làm |
| 2 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu xanh dương thể hiện? | Sự tổng hòa của các chiếc mũ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng |
| 3 | Thiết lập mục tiêu trong quản lý thời gian nhằm? | Tập trung vào những công việc quan trọng nhất |
| 4 | Việc xác định phạm vi đàm phán là để? | Xác định được mức độ nhượng bộ trong mỗi mong muốn |
| 5 | Kết quả đàm phán phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ: | . Trình độ học vấn của đối tác |
| 6 | Vai trò thương thuyết của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? | Ra quyết định |
| 7 | Sử dụng cây quyết định cần? | Xác định được xác suất thành công, thất bại của quyết định |
| 8 | Các kỹ năng nào sau đây thuộc kỹ năng quản trị? | Kỹ năng đàm phán, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng giải quyết vấn đề |
| 9 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ: | . Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp |
| 10 | Lập danh sách những công việc phải làm hàng ngày vào thời điểm? | Cuối ngày hôm trước hoặc đầu ngày hôm sau |
| 11 | Để quản lý thời gian tốt? | Luôn có các kỹ thuật tốt để quản lý thời gian |
| 12 | Các công việc ở ô thứ 3 trong ma trận quản lý thời gian? | Thực hiện càng sớm càng tốt |
| 13 | Khi giao phó công việc, TRÁNH? | Giao những việc nhàm chán |
| 14 | Nhà quản trị nào cần có kỹ năng tư duy tốt:? | Giám đốc, phó giám đốc |
| 15 | Khách hàng phàn nàn là công việc nằm ở ô? | Vừa khẩn cấp vừa quan trọng |
| 16 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ? | Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp |
| 17 | Giao phó công việc hiệu quả là? | Tập trung vào kết quả |
| 18 | Kỹ năng quản trị là yếu tố thuộc về? | Hành vi |
| 19 | Có trở ngại nào cần phải vượt qua không? Nếu phương án đó được triển khai, liệu có thể gặp phải sự chống đối nào bên trong hoặc bên ngoài tổ chức không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? | Tính khả thi |
| 20 | Bản chất của đàm phán là, NGOẠI TRỪ: | . Là bàn bạc để tìm ra một giải pháp để tối thiểu hóa chi phí |
| 21 | Thói quen tiêu dùng thời gian gồm? | Làm cái nhỏ trước, chờ đến hạn mới làm, làm cái không thích sau |
| 22 | Chiếc nóng cuối cùng trong 6 chiếc nón tư duy là chiếc nón màu | Xanh dương |
| 23 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? | Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán |
| 24 | Nhược điểm của thế hệ quản lý thời gian thứ nhất là? | Việc quan trọng là việc trước mắt, tiện việc nào làm việc đó |
| 25 | Để đánh giá và lựa chọn giải pháp trong quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định, nhà quản trị KHÔNG cần quan tâm. Để thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? | Sự hồi hộp |
| 26 | Điều gì KHÔNG đúng về kỹ năng cứng? | Phải học ở trường đời |
| 27 | Trong giai đoạn trao đổi thông tin, KHÔNG nên: | . Thể hiện thái độ đồng ý với đối tác |
| 28 | Kỹ năng quản trị bao gồm: | Những khả năng, kinh nghiệm, năng lực đặc biệt và mức độ thành thạo |
| 29 | Kỹ năng được sử dụng để? | Giải quyết các công việc hoặc các tình huống |
| 30 | Quản lý thời gian tốt KHÔNG giúp? | Giảm hiệu quả và năng suất sản xuất |
| 31 | Giai đoạn nào của đàm phán là giai đoạn quan trọng nhất? | . Các giai đoạn đều quan trọng như nhau |
| 32 | Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Quan hệ với con người? | Doanh nhân |
| 33 | Quản lý thời gian tốt là? | Cân bằng giữa công việc và cuộc sống |
| 34 | Xây dựng lịch trình làm việc nên? | Xếp lịch cho những công việc được ưu tiên cao nhất |
| 35 | Phát biểu nào sau đây là đúng: | . Không chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại trong đàm phán. |
| 36 | Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên? | Tính khẩn cấp và tầm quan trọng của công việc |
| 37 | Cần đặt ra câu hỏi “Tôi đang cố gắng đạt được điều gì?” trong giai đoạn nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? | Xác định mục tiêu |
| 38 | Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất đối với? | Nhà quản trị cấp cao |
| 39 | Nội dung nào sau đây là 1 trong số các nguyên tắc thành lập phái đoàn đàm phán? | Không bao giờ thể hiện bất đồng trước mặt đối tác |
| 40 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đen thể hiện? | Những bất lợi, tiêu cực của giải pháp sẽ thực hiện |
| 41 | Nghề quản trị là? | Nghề lãnh đạo doanh nghiệp |
| 42 | Quyết định được thực hiện sau khi có sự phân tích, suy xét kĩ lưỡng, cẩn thận về vấn đề đang được đưa ra là? | Quyết định có chiều sâu |
| 43 | Thế hệ quản lý thời gian thứ hai có khuynh hướng? | Hướng về tương lai |
| 44 | Lợi ích của quản lý thời gian là? | Nâng cao hiệu quả công việc, tăng thời gian riêng tư, tăng niềm vui trong công việc |
| 45 | Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Thông tin? | Thương thuyết |
| 46 | Khi đàm phán lâm vào bế tắc, thái độ đàm phán cần áp dụng là: | . Cùng bàn bạc để giải quyết bế tắc |
| 47 | Ưu điểm của thế hệ quản lý thời gian thứ nhất là? | Nhớ được các công việc trong ngắn hạn |
| 48 | Theo Robert Katz, có mấy nhóm kỹ năng quản trị? | 3 |
| 49 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu vàng thể hiện? | Những lợi ích có thể đạt được |
| 50 | Doanh nghiệp càng lớn thì càng tập trung quyền lực vào? | Phân quyền cho các cấp |
| 51 | Kết quả của việc luôn phải giải quyết các công việc ở ô số 1 trong ma trận quản lý thời gian là? | Stress, căng thẳng, kiệt sức |
| 52 | Phương án này có hợp pháp không? Nó có đại diện cho quyền lợi của khách hàng, nhân viên và cộng đồng nơi chúng ta hoạt động không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? | Đạo đức |
| 53 | Khi xác định các phương án thay thế tốt nhất, chúng ta nên xác định bao nhiêu phương án? | . Càng nhiều càng tốt |
| 54 | Để tránh áp lực về thời gian? | Nên ưu tiên các công việc quan trọng để giải quyết |
| 55 | Trong quy trình ra quyết định, nhà quản trị không cần? | Xác định phương pháp kiểm tra kết quả thực hiện quyết định |
| 56 | Xây dựng biểu đồ xương cá không cần? | Xác định ngân sách thực hiện |
| 57 | Để giao phó công việc tốt, KHÔNG nên? | Giao các công việc vụn vặt |
| 58 | Lựa chọn câu trả lời đúng nhất? (trung bình) Lý do cơ bản của các cuộc đàm phán là: | . Thỏa mãn nhu cầu |
| 59 | Việc thiết lập mục tiêu trong công việc nhằm? | Thực hiện các công việc quan trọng trong doanh nghiệp |
| 60 | Phương pháp ra quyết định cá nhân không có ưu điểm nào? | Nhân viên ít quyết tâm, dễ bất mãn |
| 61 | Giai đoạn tiếp ngay sau giai đoạn chào hỏi là: | . Tìm tiếng nói chung |
| 62 | Sử dụng phương pháp Delphi cần? | Tất cả đáp án trên |
| 63 | Phương pháp ra quyết định nhóm có ưu điểm nào? | Tập hợp được nhiều thông tin và kiến thức hơn so với một cá nhân |
| 64 | Việc xác định phạm vi đàm phán là để | . Xác định được mức độ nhượng bộ trong mỗi mong muốn |
| 65 | Có mấy cấp nhà quản trị? | 3 |
| 66 | Sau khi thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? | Kiểm tra việc thực hiện quyết định |
| 67 | Đàm phán được chia làm bao nhiêu giai đoạn? | 5 |
| 68 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? | Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán |
| 69 | Công việc ở ô vừa khẩn cấp vừa quan trọng? | Thực hiện ngay |
| 70 | Các kỹ năng quản trị? | Có thể được đào tạo và phát triển |
| 71 | Xác định phương án thay thế tốt nhất thuộc giai đoạn: | . Chuẩn bị đàm phán |
| 72 | Nghề quản trị là? | Nghề ra quyết định |
| 73 | Kỹ năng cần có ở một nhà đàm phán giỏi là: | . Kỹ năng lắng nghe |
| 74 | Một trong những vấn đề quan trọng mà công ty phải giải quyết ngay lúc này là đào tạo đội ngũ bán hàng. Đây là ví dụ của | Vấn đề trước mắt |
| 75 | Các mức độ ưu tiên của mục tiêu gồm? | Mục tiêu chính, mục tiêu hỗ trợ và mục tiêu nên có |
| 76 | Tài sản quan trọng nhất trong đàm phán là: | . Thông tin |
| 77 | Nguy cơ rủi ro nào liên quan đến phương án này? Chẳng hạn, nó có thể gây tổn thất cho doanh thu hiện tại hay làm mất lợi thế cạnh tranh không?... là các câu hỏi ví dụ cho bước nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? | Đánh giá và lựa chọn giải pháp |
| 78 | Sau khi thực hiện giải pháp, nhà quản trị KHÔNG cần? | Xác định mục tiêu |
| 79 | Kỹ năng nhân sự để làm việc với? | Tất cả mọi người trong doanh nghiệp, không phân biệt lãnh đạo hay nhân viên |
| 80 | Ma trận quản lý thời gian còn được gọi là? | Ma trận Eisenhower |
| 81 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ: | . Đưa ra đề xuất trọn gói, Đề nghị trao đổi các điều kiện,điều khiển cuộc thảo luận |
| 82 | Sau khi các bên đàm phán đã thoả thuận với nhau hầu hết những điểm quan trọng thì: | . Cuộc đàm phán vẫn có thể còn một số vấn đề nhỏ cần giải quyết |
| 83 | Nghề quản trị là? | Nghề ra quyết định |
| 84 | Việc xác định phạm vi đàm phán là để? | Xác định được mức độ nhượng bộ trong mỗi mong muốn |
| 85 | Khách hàng phàn nàn là công việc nằm ở ô? | Vừa khẩn cấp vừa quan trọng |
| 86 | Nội dung nào sau đây là 1 trong số các nguyên tắc thành lập phái đoàn đàm phán: | . không bao giờ thể hiện bất đồng trước mặt đối tác |
| 87 | Phát triển cá nhân là công việc nằm ở ô? | Quan trọng nhưng không khẩn cấp |
| 88 | Quản lý thời gian tốt giúp? | Nâng cao sức sáng tạo |
| 89 | Xây dựng biểu đồ xương cá không cần? | Xác định ngân sách thực hiện |
| 90 | Phương pháp ra quyết định cá nhân không có ưu điểm nào? | Nhân viên ít quyết tâm, dễ bất mãn |
| 91 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đỏ thể hiện? | Trực giác |
| 92 | Quản lý thời gian tốt KHÔNG giúp? | Giảm hiệu quả và năng suất sản xuất |
| 93 | Thiết lập mục tiêu trong quản lý thời gian nhằm? | Tập trung vào những công việc quan trọng nhất |
| 94 | Theo Mintzbezg, nhà quản trị phải thực hiện các vai trò? | Quan hệ với con người, thông tin, ra quyết định |
| 95 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu xanh lá cây thể hiện? | Những thông tin cần có bổ sung |
| 96 | Doanh nghiệp càng lớn thì càng tập trung quyền lực vào? | Phân quyền cho các cấp |
| 97 | Một người đàm phán giỏi là người: | . Tìm ra giải pháp khả thi cho những sự khác biệt. |
| 98 | Tài sản quan trọng nhất trong đàm phán là: | . Thông tin |
| 99 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đen thể hiện? | Những bất lợi, tiêu cực của giải pháp sẽ thực hiện |
| 100 | Kỹ năng nhân sự để làm việc với? | Tất cả mọi người trong doanh nghiệp, không phân biệt lãnh đạo hay nhân viên |
| 101 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ: | . Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán |
| 102 | Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Quan hệ với con người? | Doanh nhân |
| 103 | Nguy cơ rủi ro nào liên quan đến phương án này? Chẳng hạn, nó có thể gây tổn thất cho doanh thu hiện tại hay làm mất lợi thế cạnh tranh không?... là các câu hỏi ví dụ cho bước nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? | Đánh giá và lựa chọn giải pháp |
| 104 | Không có vùng thương lượng tức là: | . Hai bên phải tìm ra vùng chồng lấn |
| 105 | Để giao phó công việc tốt, KHÔNG nên? | Giao các công việc vụn vặt |
| 106 | Phương án này có hợp pháp không? Nó có đại diện cho quyền lợi của khách hàng, nhân viên và cộng đồng nơi chúng ta hoạt động không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? | Đạo đức |
| 107 | Thói quen tiêu dùng thời gian gồm? | Làm cái nhỏ trước, chờ đến hạn mới làm, làm cái không thích sau |
| 108 | Phát biểu nào sau đây là đúng: | . Không chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại trong đàm phán. |
| 109 | Các công việc ở ô thứ 3 trong ma trận quản lý thời gian? | Thực hiện càng sớm càng tốt |
| 110 | Mong muốn có thể được phân loại thành: | . Thiết yếu, quan trọng, có thì tốt |
| 111 | Việc thiết lập mục tiêu trong công việc nhằm? | Thực hiện các công việc quan trọng trong doanh nghiệp |
| 112 | Một trong những vấn đề quan trọng mà công ty phải giải quyết ngay lúc này là đào tạo đội ngũ bán hàng. Nếu vấn đề này không được giải quyết, có thể dẫn tới việc mất thị trường vào tay đối thủ cạnh tranh? | Vấn đề dự báo |
| 113 | Để quản lý thời gian tốt? | Nên sắp xếp ngăn nắp khu vực làm việc |
| 114 | Xây dựng lịch trình làm việc nên? | Xếp lịch cho những công việc được ưu tiên cao nhất |
| 115 | Để tránh áp lực về thời gian? | Nên ưu tiên các công việc quan trọng để giải quyết |
| 116 | Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thời gian? | Có thể được mua bán, trao đổi |
| 117 | Việc thu thập thông tin về đối tác | Không phải càng nhiều càng tốt mà quan trọng là đủ các thông tin cần thiết |
| 118 | Giai đoạn nào của đàm phán là giai đoạn quan trọng nhất? | . Các giai đoạn đều quan trọng như nhau |
| 119 | Công việc KHÔNG phải của thư ký trong đoàn đàm phán: | . Đặt câu hỏi |
| 120 | Các kỹ năng quản trị? | Có thể được đào tạo và phát triển |
| 121 | Kỹ năng nhân sự cần có đối với? | Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung và nhà quản trị cấp cơ sở |
| 122 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? | Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán |
| 123 | Trong mọi cuộc đàm phán: | . Vị trí trên bàn đàm phán có thể là một chiến thuật |
| 124 | Trong mọi tình huống đàm phán, chúng ta nên: | . Đàm phán mềm |
| 125 | Cần đặt ra câu hỏi “Tôi đang cố gắng đạt được điều gì?” trong giai đoạn nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? | Xác định mục tiêu |
| 126 | Có mấy cấp nhà quản trị? | 3 |
| 127 | Nguyên tắc Pareto trong quản lý thời gian là? | Tập trung 80% thời gian cho 20% các hoạt động mà sẽ mang lại 80% kết quả. |
| 128 | Trong giai đoạn trao đổi thông tin, KHÔNG nên: | . Thể hiện thái độ đồng ý với đối tác |
| 129 | Để đánh giá và lựa chọn giải pháp trong quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định, nhà quản trị KHÔNG cần quan tâm. Để thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? | Sự hồi hộp |
| 130 | Kỹ năng cần có ở một nhà đàm phán giỏi là: | . Kỹ năng lắng nghe |
| 131 | Khi phân loại mục tiêu đàm phán, người ta thường phân thành mấy loại? | . 3 |
| 132 | Kỹ năng chuyên môn là? | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ |
| 133 | Các chức danh nào sau đây thuộc nhóm quản trị viên cấp trung gian? | Quản đốc phân xưởng, trưởng ban tài chính, trưởng phòng tổ chức |
| 134 | Vai trò lãnh đạo của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? | Quan hệ với con người |
| 135 | Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất đối với? | Nhà quản trị cấp cao |
| 136 | Lợi ích của quản lý thời gian là? | Nâng cao hiệu quả công việc, tăng thời gian riêng tư, tăng niềm vui trong công việc |
| 137 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? | Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán |
| 138 | Đàm phán được chia làm bao nhiêu giai đoạn? | 5 |
| 139 | Quản lý thời gian chính là? | Quản lý bản thân |
| 140 | Khi xác định các phương án thay thế tốt nhất, chúng ta nên xác định bao nhiêu phương án? | . Càng nhiều càng tốt |
| 141 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ? | Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp |
| 142 | Sử dụng phương pháp Delphi cần? | Tất cả đáp án trên |
| 143 | Để thu thập thông tin trong giai đoạn chuẩn bị đàm phán, cần lấy thông tin từ, NGOẠI TRỪ: | . Đối tác |
| 144 | Kỹ năng quản trị là yếu tố thuộc về? | Hành vi |
| 145 | Kết quả của việc luôn phải giải quyết các công việc ở ô số 1 trong ma trận quản lý thời gian là? | Stress, căng thẳng, kiệt sức |
| 146 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ: | . Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp |
| 147 | Quản lý thời gian tốt là? | Cân bằng giữa công việc và cuộc sống |
| 148 | Vai trò phát ngôn của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? | Thông tin |
| 149 | Trong các giai đoạn của quá trình đàm phán, giai đoạn quan trọng nhất là: | . Giai đoạn chuẩn bị |
| 150 | Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên? | Tính khẩn cấp và tầm quan trọng của công việc |
| 151 | Để quản lý thời gian hiệu quả, nên? | Ủy thác các công việc ít quan trọng cho người khác làm |
| 152 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu xanh dương thể hiện? | Sự tổng hòa của các chiếc mũ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng |
| 153 | Thiết lập mục tiêu trong quản lý thời gian nhằm? | Tập trung vào những công việc quan trọng nhất |
| 154 | Việc xác định phạm vi đàm phán là để? | Xác định được mức độ nhượng bộ trong mỗi mong muốn |
| 155 | Kết quả đàm phán phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ: | . Trình độ học vấn của đối tác |
| 156 | Vai trò thương thuyết của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? | Ra quyết định |
| 157 | Sử dụng cây quyết định cần? | Xác định được xác suất thành công, thất bại của quyết định |
| 158 | Các kỹ năng nào sau đây thuộc kỹ năng quản trị? | Kỹ năng đàm phán, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng giải quyết vấn đề |
| 159 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ: | . Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp |
| 160 | Lập danh sách những công việc phải làm hàng ngày vào thời điểm? | Cuối ngày hôm trước hoặc đầu ngày hôm sau |
| 161 | Để quản lý thời gian tốt? | Luôn có các kỹ thuật tốt để quản lý thời gian |
| 162 | Các công việc ở ô thứ 3 trong ma trận quản lý thời gian? | Thực hiện càng sớm càng tốt |
| 163 | Khi giao phó công việc, TRÁNH? | Giao những việc nhàm chán |
| 164 | Nhà quản trị nào cần có kỹ năng tư duy tốt:? | Giám đốc, phó giám đốc |
| 165 | Khách hàng phàn nàn là công việc nằm ở ô? | Vừa khẩn cấp vừa quan trọng |
| 166 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ? | Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp |
| 167 | Giao phó công việc hiệu quả là? | Tập trung vào kết quả |
| 168 | Kỹ năng quản trị là yếu tố thuộc về? | Hành vi |
| 169 | Có trở ngại nào cần phải vượt qua không? Nếu phương án đó được triển khai, liệu có thể gặp phải sự chống đối nào bên trong hoặc bên ngoài tổ chức không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? | Tính khả thi |
| 170 | Bản chất của đàm phán là, NGOẠI TRỪ: | . Là bàn bạc để tìm ra một giải pháp để tối thiểu hóa chi phí |
| 171 | Thói quen tiêu dùng thời gian gồm? | Làm cái nhỏ trước, chờ đến hạn mới làm, làm cái không thích sau |
| 172 | Chiếc nóng cuối cùng trong 6 chiếc nón tư duy là chiếc nón màu | Xanh dương |
| 173 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? | Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán |
| 174 | Nhược điểm của thế hệ quản lý thời gian thứ nhất là? | Việc quan trọng là việc trước mắt, tiện việc nào làm việc đó |
| 175 | Để đánh giá và lựa chọn giải pháp trong quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định, nhà quản trị KHÔNG cần quan tâm. Để thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? | Sự hồi hộp |
| 176 | Điều gì KHÔNG đúng về kỹ năng cứng? | Phải học ở trường đời |
| 177 | Trong giai đoạn trao đổi thông tin, KHÔNG nên: | . Thể hiện thái độ đồng ý với đối tác |
| 178 | Kỹ năng quản trị bao gồm: | Những khả năng, kinh nghiệm, năng lực đặc biệt và mức độ thành thạo |
| 179 | Kỹ năng được sử dụng để? | Giải quyết các công việc hoặc các tình huống |
| 180 | Quản lý thời gian tốt KHÔNG giúp? | Giảm hiệu quả và năng suất sản xuất |
| 181 | Giai đoạn nào của đàm phán là giai đoạn quan trọng nhất? | . Các giai đoạn đều quan trọng như nhau |
| 182 | Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Quan hệ với con người? | Doanh nhân |
| 183 | Quản lý thời gian tốt là? | Cân bằng giữa công việc và cuộc sống |
| 184 | Xây dựng lịch trình làm việc nên? | Xếp lịch cho những công việc được ưu tiên cao nhất |
| 185 | Phát biểu nào sau đây là đúng: | . Không chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại trong đàm phán. |
| 186 | Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên? | Tính khẩn cấp và tầm quan trọng của công việc |
| 187 | Cần đặt ra câu hỏi “Tôi đang cố gắng đạt được điều gì?” trong giai đoạn nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? | Xác định mục tiêu |
| 188 | Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất đối với? | Nhà quản trị cấp cao |
| 189 | Nội dung nào sau đây là 1 trong số các nguyên tắc thành lập phái đoàn đàm phán? | Không bao giờ thể hiện bất đồng trước mặt đối tác |
| 190 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đen thể hiện? | Những bất lợi, tiêu cực của giải pháp sẽ thực hiện |
| 191 | Nghề quản trị là? | Nghề lãnh đạo doanh nghiệp |
| 192 | Quyết định được thực hiện sau khi có sự phân tích, suy xét kĩ lưỡng, cẩn thận về vấn đề đang được đưa ra là? | Quyết định có chiều sâu |
| 193 | Thế hệ quản lý thời gian thứ hai có khuynh hướng? | Hướng về tương lai |
| 194 | Lợi ích của quản lý thời gian là? | Nâng cao hiệu quả công việc, tăng thời gian riêng tư, tăng niềm vui trong công việc |
| 195 | Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Thông tin? | Thương thuyết |
| 196 | Khi đàm phán lâm vào bế tắc, thái độ đàm phán cần áp dụng là: | . Cùng bàn bạc để giải quyết bế tắc |
| 197 | Ưu điểm của thế hệ quản lý thời gian thứ nhất là? | Nhớ được các công việc trong ngắn hạn |
| 198 | Theo Robert Katz, có mấy nhóm kỹ năng quản trị? | 3 |
| 199 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu vàng thể hiện? | Những lợi ích có thể đạt được |
| 200 | Doanh nghiệp càng lớn thì càng tập trung quyền lực vào? | Phân quyền cho các cấp |
| 201 | Kết quả của việc luôn phải giải quyết các công việc ở ô số 1 trong ma trận quản lý thời gian là? | Stress, căng thẳng, kiệt sức |
| 202 | Phương án này có hợp pháp không? Nó có đại diện cho quyền lợi của khách hàng, nhân viên và cộng đồng nơi chúng ta hoạt động không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? | Đạo đức |
| 203 | Khi xác định các phương án thay thế tốt nhất, chúng ta nên xác định bao nhiêu phương án? | . Càng nhiều càng tốt |
| 204 | Để tránh áp lực về thời gian? | Nên ưu tiên các công việc quan trọng để giải quyết |
| 205 | Trong quy trình ra quyết định, nhà quản trị không cần? | Xác định phương pháp kiểm tra kết quả thực hiện quyết định |
| 206 | Xây dựng biểu đồ xương cá không cần? | Xác định ngân sách thực hiện |
| 207 | Để giao phó công việc tốt, KHÔNG nên? | Giao các công việc vụn vặt |
| 208 | Lựa chọn câu trả lời đúng nhất? (trung bình) Lý do cơ bản của các cuộc đàm phán là: | . Thỏa mãn nhu cầu |
| 209 | Việc thiết lập mục tiêu trong công việc nhằm? | Thực hiện các công việc quan trọng trong doanh nghiệp |
| 210 | Phương pháp ra quyết định cá nhân không có ưu điểm nào? | Nhân viên ít quyết tâm, dễ bất mãn |
| 211 | Giai đoạn tiếp ngay sau giai đoạn chào hỏi là: | . Tìm tiếng nói chung |
| 212 | Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đen thể hiện? | Những bất lợi, tiêu cực của giải pháp sẽ thực hiện |
| 213 | Kỹ năng nhân sự để làm việc với? | Tất cả mọi người trong doanh nghiệp, không phân biệt lãnh đạo hay nhân viên |
| 214 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ: | . Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán |
| 215 | Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Quan hệ với con người? | Doanh nhân |
| 216 | Nguy cơ rủi ro nào liên quan đến phương án này? Chẳng hạn, nó có thể gây tổn thất cho doanh thu hiện tại hay làm mất lợi thế cạnh tranh không?... là các câu hỏi ví dụ cho bước nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? | Đánh giá và lựa chọn giải pháp |
| 217 | Không có vùng thương lượng tức là: | . Hai bên phải tìm ra vùng chồng lấn |
| 218 | Để giao phó công việc tốt, KHÔNG nên? | Giao các công việc vụn vặt |
| 219 | Phương án này có hợp pháp không? Nó có đại diện cho quyền lợi của khách hàng, nhân viên và cộng đồng nơi chúng ta hoạt động không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? | Đạo đức |
| 220 | Thói quen tiêu dùng thời gian gồm? | Làm cái nhỏ trước, chờ đến hạn mới làm, làm cái không thích sau |
| 221 | Phát biểu nào sau đây là đúng: | . Không chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại trong đàm phán. |
| 222 | Các công việc ở ô thứ 3 trong ma trận quản lý thời gian? | Thực hiện càng sớm càng tốt |
| 223 | Mong muốn có thể được phân loại thành: | . Thiết yếu, quan trọng, có thì tốt |
| 224 | Việc thiết lập mục tiêu trong công việc nhằm? | Thực hiện các công việc quan trọng trong doanh nghiệp |
| 225 | Một trong những vấn đề quan trọng mà công ty phải giải quyết ngay lúc này là đào tạo đội ngũ bán hàng. Nếu vấn đề này không được giải quyết, có thể dẫn tới việc mất thị trường vào tay đối thủ cạnh tranh? | Vấn đề dự báo |
| 226 | Để quản lý thời gian tốt? | Nên sắp xếp ngăn nắp khu vực làm việc |
| 227 | Xây dựng lịch trình làm việc nên? | Xếp lịch cho những công việc được ưu tiên cao nhất |
| 228 | Để tránh áp lực về thời gian? | Nên ưu tiên các công việc quan trọng để giải quyết |
| 229 | Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thời gian? | Có thể được mua bán, trao đổi |
| 230 | Việc thu thập thông tin về đối tác | Không phải càng nhiều càng tốt mà quan trọng là đủ các thông tin cần thiết |
| 231 | Giai đoạn nào của đàm phán là giai đoạn quan trọng nhất? | . Các giai đoạn đều quan trọng như nhau |
| 232 | Công việc KHÔNG phải của thư ký trong đoàn đàm phán: | . Đặt câu hỏi |
| 233 | Các kỹ năng quản trị? | Có thể được đào tạo và phát triển |
| 234 | Kỹ năng nhân sự cần có đối với? | Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung và nhà quản trị cấp cơ sở |
| 235 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? | Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán |
| 236 | Trong mọi cuộc đàm phán: | . Vị trí trên bàn đàm phán có thể là một chiến thuật |
| 237 | Trong mọi tình huống đàm phán, chúng ta nên: | . Đàm phán mềm |
| 238 | Cần đặt ra câu hỏi “Tôi đang cố gắng đạt được điều gì?” trong giai đoạn nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? | Xác định mục tiêu |
| 239 | Có mấy cấp nhà quản trị? | 3 |
| 240 | Nguyên tắc Pareto trong quản lý thời gian là? | Tập trung 80% thời gian cho 20% các hoạt động mà sẽ mang lại 80% kết quả. |
| 241 | Trong giai đoạn trao đổi thông tin, KHÔNG nên: | . Thể hiện thái độ đồng ý với đối tác |
| 242 | Để đánh giá và lựa chọn giải pháp trong quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định, nhà quản trị KHÔNG cần quan tâm. Để thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? | Sự hồi hộp |
| 243 | Kỹ năng cần có ở một nhà đàm phán giỏi là: | . Kỹ năng lắng nghe |
| 244 | Khi phân loại mục tiêu đàm phán, người ta thường phân thành mấy loại? | . 3 |
| 245 | Kỹ năng chuyên môn là? | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ |
| 246 | Các chức danh nào sau đây thuộc nhóm quản trị viên cấp trung gian? | Quản đốc phân xưởng, trưởng ban tài chính, trưởng phòng tổ chức |
| 247 | Vai trò lãnh đạo của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? | Quan hệ với con người |
| 248 | Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất đối với? | Nhà quản trị cấp cao |
| 249 | Đàm phán được chia làm bao nhiêu giai đoạn? | 5 |
| 250 | Quản lý thời gian chính là? | Quản lý bản thân |
| 251 | Khi xác định các phương án thay thế tốt nhất, chúng ta nên xác định bao nhiêu phương án? | . Càng nhiều càng tốt |
| 252 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ? | Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp |
| 253 | Sử dụng phương pháp Delphi cần? | Tất cả đáp án trên |
| 254 | Để thu thập thông tin trong giai đoạn chuẩn bị đàm phán, cần lấy thông tin từ, NGOẠI TRỪ: | . Đối tác |
| 255 | Kỹ năng quản trị là yếu tố thuộc về? | Hành vi |
| 256 | Kết quả của việc luôn phải giải quyết các công việc ở ô số 1 trong ma trận quản lý thời gian là? | Stress, căng thẳng, kiệt sức |
| 257 | Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ: | . Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp |
| 258 | Quản lý thời gian tốt là? | Cân bằng giữa công việc và cuộc sống |
| 259 | Vai trò phát ngôn của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? | Thông tin |
| 260 | Trong các giai đoạn của quá trình đàm phán, giai đoạn quan trọng nhất là: | . Giai đoạn chuẩn bị |
| 261 | Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên? | Tính khẩn cấp và tầm quan trọng của công việc |