logo

Bộ môn Môn Đại cương - Kỹ năng quản trị

Số thứ tự Câu hỏi Trả lời
1 Để quản lý thời gian hiệu quả, nên? Ủy thác các công việc ít quan trọng cho người khác làm
2 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu xanh dương thể hiện? Sự tổng hòa của các chiếc mũ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng
3 Thiết lập mục tiêu trong quản lý thời gian nhằm? Tập trung vào những công việc quan trọng nhất
4 Việc xác định phạm vi đàm phán là để? Xác định được mức độ nhượng bộ trong mỗi mong muốn
5 Kết quả đàm phán phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ: . Trình độ học vấn của đối tác
6 Vai trò thương thuyết của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? Ra quyết định
7 Sử dụng cây quyết định cần? Xác định được xác suất thành công, thất bại của quyết định
8 Các kỹ năng nào sau đây thuộc kỹ năng quản trị? Kỹ năng đàm phán, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng giải quyết vấn đề
9 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ: . Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp
10 Lập danh sách những công việc phải làm hàng ngày vào thời điểm? Cuối ngày hôm trước hoặc đầu ngày hôm sau
11 Để quản lý thời gian tốt? Luôn có các kỹ thuật tốt để quản lý thời gian
12 Các công việc ở ô thứ 3 trong ma trận quản lý thời gian? Thực hiện càng sớm càng tốt
13 Khi giao phó công việc, TRÁNH? Giao những việc nhàm chán
14 Nhà quản trị nào cần có kỹ năng tư duy tốt:? Giám đốc, phó giám đốc
15 Khách hàng phàn nàn là công việc nằm ở ô? Vừa khẩn cấp vừa quan trọng
16 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ? Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp
17 Giao phó công việc hiệu quả là? Tập trung vào kết quả
18 Kỹ năng quản trị là yếu tố thuộc về? Hành vi
19 Có trở ngại nào cần phải vượt qua không? Nếu phương án đó được triển khai, liệu có thể gặp phải sự chống đối nào bên trong hoặc bên ngoài tổ chức không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? Tính khả thi
20 Bản chất của đàm phán là, NGOẠI TRỪ: . Là bàn bạc để tìm ra một giải pháp để tối thiểu hóa chi phí
21 Thói quen tiêu dùng thời gian gồm? Làm cái nhỏ trước, chờ đến hạn mới làm, làm cái không thích sau
22 Chiếc nóng cuối cùng trong 6 chiếc nón tư duy là chiếc nón màu Xanh dương
23 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán
24 Nhược điểm của thế hệ quản lý thời gian thứ nhất là? Việc quan trọng là việc trước mắt, tiện việc nào làm việc đó
25 Để đánh giá và lựa chọn giải pháp trong quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định, nhà quản trị KHÔNG cần quan tâm. Để thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? Sự hồi hộp
26 Điều gì KHÔNG đúng về kỹ năng cứng? Phải học ở trường đời
27 Trong giai đoạn trao đổi thông tin, KHÔNG nên: . Thể hiện thái độ đồng ý với đối tác
28 Kỹ năng quản trị bao gồm: Những khả năng, kinh nghiệm, năng lực đặc biệt và mức độ thành thạo
29 Kỹ năng được sử dụng để? Giải quyết các công việc hoặc các tình huống
30 Quản lý thời gian tốt KHÔNG giúp? Giảm hiệu quả và năng suất sản xuất
31 Giai đoạn nào của đàm phán là giai đoạn quan trọng nhất? . Các giai đoạn đều quan trọng như nhau
32 Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Quan hệ với con người? Doanh nhân
33 Quản lý thời gian tốt là? Cân bằng giữa công việc và cuộc sống
34 Xây dựng lịch trình làm việc nên? Xếp lịch cho những công việc được ưu tiên cao nhất
35 Phát biểu nào sau đây là đúng: . Không chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại trong đàm phán.
36 Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên? Tính khẩn cấp và tầm quan trọng của công việc
37 Cần đặt ra câu hỏi “Tôi đang cố gắng đạt được điều gì?” trong giai đoạn nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? Xác định mục tiêu
38 Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất đối với? Nhà quản trị cấp cao
39 Nội dung nào sau đây là 1 trong số các nguyên tắc thành lập phái đoàn đàm phán? Không bao giờ thể hiện bất đồng trước mặt đối tác
40 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đen thể hiện? Những bất lợi, tiêu cực của giải pháp sẽ thực hiện
41 Nghề quản trị là? Nghề lãnh đạo doanh nghiệp
42 Quyết định được thực hiện sau khi có sự phân tích, suy xét kĩ lưỡng, cẩn thận về vấn đề đang được đưa ra là? Quyết định có chiều sâu
43 Thế hệ quản lý thời gian thứ hai có khuynh hướng? Hướng về tương lai
44 Lợi ích của quản lý thời gian là? Nâng cao hiệu quả công việc, tăng thời gian riêng tư, tăng niềm vui trong công việc
45 Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Thông tin? Thương thuyết
46 Khi đàm phán lâm vào bế tắc, thái độ đàm phán cần áp dụng là: . Cùng bàn bạc để giải quyết bế tắc
47 Ưu điểm của thế hệ quản lý thời gian thứ nhất là? Nhớ được các công việc trong ngắn hạn
48 Theo Robert Katz, có mấy nhóm kỹ năng quản trị? 3
49 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu vàng thể hiện? Những lợi ích có thể đạt được
50 Doanh nghiệp càng lớn thì càng tập trung quyền lực vào? Phân quyền cho các cấp
51 Kết quả của việc luôn phải giải quyết các công việc ở ô số 1 trong ma trận quản lý thời gian là? Stress, căng thẳng, kiệt sức
52 Phương án này có hợp pháp không? Nó có đại diện cho quyền lợi của khách hàng, nhân viên và cộng đồng nơi chúng ta hoạt động không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? Đạo đức
53 Khi xác định các phương án thay thế tốt nhất, chúng ta nên xác định bao nhiêu phương án? . Càng nhiều càng tốt
54 Để tránh áp lực về thời gian? Nên ưu tiên các công việc quan trọng để giải quyết
55 Trong quy trình ra quyết định, nhà quản trị không cần? Xác định phương pháp kiểm tra kết quả thực hiện quyết định
56 Xây dựng biểu đồ xương cá không cần? Xác định ngân sách thực hiện
57 Để giao phó công việc tốt, KHÔNG nên? Giao các công việc vụn vặt
58 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất? (trung bình) Lý do cơ bản của các cuộc đàm phán là: . Thỏa mãn nhu cầu
59 Việc thiết lập mục tiêu trong công việc nhằm? Thực hiện các công việc quan trọng trong doanh nghiệp
60 Phương pháp ra quyết định cá nhân không có ưu điểm nào? Nhân viên ít quyết tâm, dễ bất mãn
61 Giai đoạn tiếp ngay sau giai đoạn chào hỏi là: . Tìm tiếng nói chung
62 Sử dụng phương pháp Delphi cần? Tất cả đáp án trên
63 Phương pháp ra quyết định nhóm có ưu điểm nào? Tập hợp được nhiều thông tin và kiến thức hơn so với một cá nhân
64 Việc xác định phạm vi đàm phán là để . Xác định được mức độ nhượng bộ trong mỗi mong muốn
65 Có mấy cấp nhà quản trị? 3
66 Sau khi thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? Kiểm tra việc thực hiện quyết định
67 Đàm phán được chia làm bao nhiêu giai đoạn? 5
68 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán
69 Công việc ở ô vừa khẩn cấp vừa quan trọng? Thực hiện ngay
70 Các kỹ năng quản trị? Có thể được đào tạo và phát triển
71 Xác định phương án thay thế tốt nhất thuộc giai đoạn: . Chuẩn bị đàm phán
72 Nghề quản trị là? Nghề ra quyết định
73 Kỹ năng cần có ở một nhà đàm phán giỏi là: . Kỹ năng lắng nghe
74 Một trong những vấn đề quan trọng mà công ty phải giải quyết ngay lúc này là đào tạo đội ngũ bán hàng. Đây là ví dụ của Vấn đề trước mắt
75 Các mức độ ưu tiên của mục tiêu gồm? Mục tiêu chính, mục tiêu hỗ trợ và mục tiêu nên có
76 Tài sản quan trọng nhất trong đàm phán là: . Thông tin
77 Nguy cơ rủi ro nào liên quan đến phương án này? Chẳng hạn, nó có thể gây tổn thất cho doanh thu hiện tại hay làm mất lợi thế cạnh tranh không?... là các câu hỏi ví dụ cho bước nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? Đánh giá và lựa chọn giải pháp
78 Sau khi thực hiện giải pháp, nhà quản trị KHÔNG cần? Xác định mục tiêu
79 Kỹ năng nhân sự để làm việc với? Tất cả mọi người trong doanh nghiệp, không phân biệt lãnh đạo hay nhân viên
80 Ma trận quản lý thời gian còn được gọi là? Ma trận Eisenhower
81 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ: . Đưa ra đề xuất trọn gói, Đề nghị trao đổi các điều kiện,điều khiển cuộc thảo luận
82 Sau khi các bên đàm phán đã thoả thuận với nhau hầu hết những điểm quan trọng thì: . Cuộc đàm phán vẫn có thể còn một số vấn đề nhỏ cần giải quyết
83 Nghề quản trị là? Nghề ra quyết định
84 Việc xác định phạm vi đàm phán là để? Xác định được mức độ nhượng bộ trong mỗi mong muốn
85 Khách hàng phàn nàn là công việc nằm ở ô? Vừa khẩn cấp vừa quan trọng
86 Nội dung nào sau đây là 1 trong số các nguyên tắc thành lập phái đoàn đàm phán: . không bao giờ thể hiện bất đồng trước mặt đối tác
87 Phát triển cá nhân là công việc nằm ở ô? Quan trọng nhưng không khẩn cấp
88 Quản lý thời gian tốt giúp? Nâng cao sức sáng tạo
89 Xây dựng biểu đồ xương cá không cần? Xác định ngân sách thực hiện
90 Phương pháp ra quyết định cá nhân không có ưu điểm nào? Nhân viên ít quyết tâm, dễ bất mãn
91 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đỏ thể hiện? Trực giác
92 Quản lý thời gian tốt KHÔNG giúp? Giảm hiệu quả và năng suất sản xuất
93 Thiết lập mục tiêu trong quản lý thời gian nhằm? Tập trung vào những công việc quan trọng nhất
94 Theo Mintzbezg, nhà quản trị phải thực hiện các vai trò? Quan hệ với con người, thông tin, ra quyết định
95 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu xanh lá cây thể hiện? Những thông tin cần có bổ sung
96 Doanh nghiệp càng lớn thì càng tập trung quyền lực vào? Phân quyền cho các cấp
97 Một người đàm phán giỏi là người: . Tìm ra giải pháp khả thi cho những sự khác biệt.
98 Tài sản quan trọng nhất trong đàm phán là: . Thông tin
99 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đen thể hiện? Những bất lợi, tiêu cực của giải pháp sẽ thực hiện
100 Kỹ năng nhân sự để làm việc với? Tất cả mọi người trong doanh nghiệp, không phân biệt lãnh đạo hay nhân viên
101 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ: . Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán
102 Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Quan hệ với con người? Doanh nhân
103 Nguy cơ rủi ro nào liên quan đến phương án này? Chẳng hạn, nó có thể gây tổn thất cho doanh thu hiện tại hay làm mất lợi thế cạnh tranh không?... là các câu hỏi ví dụ cho bước nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? Đánh giá và lựa chọn giải pháp
104 Không có vùng thương lượng tức là: . Hai bên phải tìm ra vùng chồng lấn
105 Để giao phó công việc tốt, KHÔNG nên? Giao các công việc vụn vặt
106 Phương án này có hợp pháp không? Nó có đại diện cho quyền lợi của khách hàng, nhân viên và cộng đồng nơi chúng ta hoạt động không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? Đạo đức
107 Thói quen tiêu dùng thời gian gồm? Làm cái nhỏ trước, chờ đến hạn mới làm, làm cái không thích sau
108 Phát biểu nào sau đây là đúng: . Không chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại trong đàm phán.
109 Các công việc ở ô thứ 3 trong ma trận quản lý thời gian? Thực hiện càng sớm càng tốt
110 Mong muốn có thể được phân loại thành: . Thiết yếu, quan trọng, có thì tốt
111 Việc thiết lập mục tiêu trong công việc nhằm? Thực hiện các công việc quan trọng trong doanh nghiệp
112 Một trong những vấn đề quan trọng mà công ty phải giải quyết ngay lúc này là đào tạo đội ngũ bán hàng. Nếu vấn đề này không được giải quyết, có thể dẫn tới việc mất thị trường vào tay đối thủ cạnh tranh? Vấn đề dự báo
113 Để quản lý thời gian tốt? Nên sắp xếp ngăn nắp khu vực làm việc
114 Xây dựng lịch trình làm việc nên? Xếp lịch cho những công việc được ưu tiên cao nhất
115 Để tránh áp lực về thời gian? Nên ưu tiên các công việc quan trọng để giải quyết
116 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thời gian? Có thể được mua bán, trao đổi
117 Việc thu thập thông tin về đối tác Không phải càng nhiều càng tốt mà quan trọng là đủ các thông tin cần thiết
118 Giai đoạn nào của đàm phán là giai đoạn quan trọng nhất? . Các giai đoạn đều quan trọng như nhau
119 Công việc KHÔNG phải của thư ký trong đoàn đàm phán: . Đặt câu hỏi
120 Các kỹ năng quản trị? Có thể được đào tạo và phát triển
121 Kỹ năng nhân sự cần có đối với? Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung và nhà quản trị cấp cơ sở
122 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán
123 Trong mọi cuộc đàm phán: . Vị trí trên bàn đàm phán có thể là một chiến thuật
124 Trong mọi tình huống đàm phán, chúng ta nên: . Đàm phán mềm
125 Cần đặt ra câu hỏi “Tôi đang cố gắng đạt được điều gì?” trong giai đoạn nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? Xác định mục tiêu
126 Có mấy cấp nhà quản trị? 3
127 Nguyên tắc Pareto trong quản lý thời gian là? Tập trung 80% thời gian cho 20% các hoạt động mà sẽ mang lại 80% kết quả.
128 Trong giai đoạn trao đổi thông tin, KHÔNG nên: . Thể hiện thái độ đồng ý với đối tác
129 Để đánh giá và lựa chọn giải pháp trong quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định, nhà quản trị KHÔNG cần quan tâm. Để thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? Sự hồi hộp
130 Kỹ năng cần có ở một nhà đàm phán giỏi là: . Kỹ năng lắng nghe
131 Khi phân loại mục tiêu đàm phán, người ta thường phân thành mấy loại? . 3
132 Kỹ năng chuyên môn là? Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
133 Các chức danh nào sau đây thuộc nhóm quản trị viên cấp trung gian? Quản đốc phân xưởng, trưởng ban tài chính, trưởng phòng tổ chức
134 Vai trò lãnh đạo của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? Quan hệ với con người
135 Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất đối với? Nhà quản trị cấp cao
136 Lợi ích của quản lý thời gian là? Nâng cao hiệu quả công việc, tăng thời gian riêng tư, tăng niềm vui trong công việc
137 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán
138 Đàm phán được chia làm bao nhiêu giai đoạn? 5
139 Quản lý thời gian chính là? Quản lý bản thân
140 Khi xác định các phương án thay thế tốt nhất, chúng ta nên xác định bao nhiêu phương án? . Càng nhiều càng tốt
141 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ? Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp
142 Sử dụng phương pháp Delphi cần? Tất cả đáp án trên
143 Để thu thập thông tin trong giai đoạn chuẩn bị đàm phán, cần lấy thông tin từ, NGOẠI TRỪ: . Đối tác
144 Kỹ năng quản trị là yếu tố thuộc về? Hành vi
145 Kết quả của việc luôn phải giải quyết các công việc ở ô số 1 trong ma trận quản lý thời gian là? Stress, căng thẳng, kiệt sức
146 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ: . Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp
147 Quản lý thời gian tốt là? Cân bằng giữa công việc và cuộc sống
148 Vai trò phát ngôn của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? Thông tin
149 Trong các giai đoạn của quá trình đàm phán, giai đoạn quan trọng nhất là: . Giai đoạn chuẩn bị
150 Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên? Tính khẩn cấp và tầm quan trọng của công việc
151 Để quản lý thời gian hiệu quả, nên? Ủy thác các công việc ít quan trọng cho người khác làm
152 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu xanh dương thể hiện? Sự tổng hòa của các chiếc mũ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng
153 Thiết lập mục tiêu trong quản lý thời gian nhằm? Tập trung vào những công việc quan trọng nhất
154 Việc xác định phạm vi đàm phán là để? Xác định được mức độ nhượng bộ trong mỗi mong muốn
155 Kết quả đàm phán phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ: . Trình độ học vấn của đối tác
156 Vai trò thương thuyết của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? Ra quyết định
157 Sử dụng cây quyết định cần? Xác định được xác suất thành công, thất bại của quyết định
158 Các kỹ năng nào sau đây thuộc kỹ năng quản trị? Kỹ năng đàm phán, kỹ năng ra quyết định, kỹ năng giải quyết vấn đề
159 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ: . Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp
160 Lập danh sách những công việc phải làm hàng ngày vào thời điểm? Cuối ngày hôm trước hoặc đầu ngày hôm sau
161 Để quản lý thời gian tốt? Luôn có các kỹ thuật tốt để quản lý thời gian
162 Các công việc ở ô thứ 3 trong ma trận quản lý thời gian? Thực hiện càng sớm càng tốt
163 Khi giao phó công việc, TRÁNH? Giao những việc nhàm chán
164 Nhà quản trị nào cần có kỹ năng tư duy tốt:? Giám đốc, phó giám đốc
165 Khách hàng phàn nàn là công việc nằm ở ô? Vừa khẩn cấp vừa quan trọng
166 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ? Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp
167 Giao phó công việc hiệu quả là? Tập trung vào kết quả
168 Kỹ năng quản trị là yếu tố thuộc về? Hành vi
169 Có trở ngại nào cần phải vượt qua không? Nếu phương án đó được triển khai, liệu có thể gặp phải sự chống đối nào bên trong hoặc bên ngoài tổ chức không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? Tính khả thi
170 Bản chất của đàm phán là, NGOẠI TRỪ: . Là bàn bạc để tìm ra một giải pháp để tối thiểu hóa chi phí
171 Thói quen tiêu dùng thời gian gồm? Làm cái nhỏ trước, chờ đến hạn mới làm, làm cái không thích sau
172 Chiếc nóng cuối cùng trong 6 chiếc nón tư duy là chiếc nón màu Xanh dương
173 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán
174 Nhược điểm của thế hệ quản lý thời gian thứ nhất là? Việc quan trọng là việc trước mắt, tiện việc nào làm việc đó
175 Để đánh giá và lựa chọn giải pháp trong quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định, nhà quản trị KHÔNG cần quan tâm. Để thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? Sự hồi hộp
176 Điều gì KHÔNG đúng về kỹ năng cứng? Phải học ở trường đời
177 Trong giai đoạn trao đổi thông tin, KHÔNG nên: . Thể hiện thái độ đồng ý với đối tác
178 Kỹ năng quản trị bao gồm: Những khả năng, kinh nghiệm, năng lực đặc biệt và mức độ thành thạo
179 Kỹ năng được sử dụng để? Giải quyết các công việc hoặc các tình huống
180 Quản lý thời gian tốt KHÔNG giúp? Giảm hiệu quả và năng suất sản xuất
181 Giai đoạn nào của đàm phán là giai đoạn quan trọng nhất? . Các giai đoạn đều quan trọng như nhau
182 Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Quan hệ với con người? Doanh nhân
183 Quản lý thời gian tốt là? Cân bằng giữa công việc và cuộc sống
184 Xây dựng lịch trình làm việc nên? Xếp lịch cho những công việc được ưu tiên cao nhất
185 Phát biểu nào sau đây là đúng: . Không chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại trong đàm phán.
186 Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên? Tính khẩn cấp và tầm quan trọng của công việc
187 Cần đặt ra câu hỏi “Tôi đang cố gắng đạt được điều gì?” trong giai đoạn nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? Xác định mục tiêu
188 Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất đối với? Nhà quản trị cấp cao
189 Nội dung nào sau đây là 1 trong số các nguyên tắc thành lập phái đoàn đàm phán? Không bao giờ thể hiện bất đồng trước mặt đối tác
190 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đen thể hiện? Những bất lợi, tiêu cực của giải pháp sẽ thực hiện
191 Nghề quản trị là? Nghề lãnh đạo doanh nghiệp
192 Quyết định được thực hiện sau khi có sự phân tích, suy xét kĩ lưỡng, cẩn thận về vấn đề đang được đưa ra là? Quyết định có chiều sâu
193 Thế hệ quản lý thời gian thứ hai có khuynh hướng? Hướng về tương lai
194 Lợi ích của quản lý thời gian là? Nâng cao hiệu quả công việc, tăng thời gian riêng tư, tăng niềm vui trong công việc
195 Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Thông tin? Thương thuyết
196 Khi đàm phán lâm vào bế tắc, thái độ đàm phán cần áp dụng là: . Cùng bàn bạc để giải quyết bế tắc
197 Ưu điểm của thế hệ quản lý thời gian thứ nhất là? Nhớ được các công việc trong ngắn hạn
198 Theo Robert Katz, có mấy nhóm kỹ năng quản trị? 3
199 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu vàng thể hiện? Những lợi ích có thể đạt được
200 Doanh nghiệp càng lớn thì càng tập trung quyền lực vào? Phân quyền cho các cấp
201 Kết quả của việc luôn phải giải quyết các công việc ở ô số 1 trong ma trận quản lý thời gian là? Stress, căng thẳng, kiệt sức
202 Phương án này có hợp pháp không? Nó có đại diện cho quyền lợi của khách hàng, nhân viên và cộng đồng nơi chúng ta hoạt động không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? Đạo đức
203 Khi xác định các phương án thay thế tốt nhất, chúng ta nên xác định bao nhiêu phương án? . Càng nhiều càng tốt
204 Để tránh áp lực về thời gian? Nên ưu tiên các công việc quan trọng để giải quyết
205 Trong quy trình ra quyết định, nhà quản trị không cần? Xác định phương pháp kiểm tra kết quả thực hiện quyết định
206 Xây dựng biểu đồ xương cá không cần? Xác định ngân sách thực hiện
207 Để giao phó công việc tốt, KHÔNG nên? Giao các công việc vụn vặt
208 Lựa chọn câu trả lời đúng nhất? (trung bình) Lý do cơ bản của các cuộc đàm phán là: . Thỏa mãn nhu cầu
209 Việc thiết lập mục tiêu trong công việc nhằm? Thực hiện các công việc quan trọng trong doanh nghiệp
210 Phương pháp ra quyết định cá nhân không có ưu điểm nào? Nhân viên ít quyết tâm, dễ bất mãn
211 Giai đoạn tiếp ngay sau giai đoạn chào hỏi là: . Tìm tiếng nói chung
212 Trong 6 chiếc nón tư duy, chiếc nón màu đen thể hiện? Những bất lợi, tiêu cực của giải pháp sẽ thực hiện
213 Kỹ năng nhân sự để làm việc với? Tất cả mọi người trong doanh nghiệp, không phân biệt lãnh đạo hay nhân viên
214 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ: . Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán
215 Vai trò nào KHÔNG thuộc nhóm vai trò Quan hệ với con người? Doanh nhân
216 Nguy cơ rủi ro nào liên quan đến phương án này? Chẳng hạn, nó có thể gây tổn thất cho doanh thu hiện tại hay làm mất lợi thế cạnh tranh không?... là các câu hỏi ví dụ cho bước nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? Đánh giá và lựa chọn giải pháp
217 Không có vùng thương lượng tức là: . Hai bên phải tìm ra vùng chồng lấn
218 Để giao phó công việc tốt, KHÔNG nên? Giao các công việc vụn vặt
219 Phương án này có hợp pháp không? Nó có đại diện cho quyền lợi của khách hàng, nhân viên và cộng đồng nơi chúng ta hoạt động không?... là các câu hỏi ở khía cạnh nào trong bước Đánh giá và lựa chọn giải pháp? Đạo đức
220 Thói quen tiêu dùng thời gian gồm? Làm cái nhỏ trước, chờ đến hạn mới làm, làm cái không thích sau
221 Phát biểu nào sau đây là đúng: . Không chuẩn bị là chuẩn bị cho sự thất bại trong đàm phán.
222 Các công việc ở ô thứ 3 trong ma trận quản lý thời gian? Thực hiện càng sớm càng tốt
223 Mong muốn có thể được phân loại thành: . Thiết yếu, quan trọng, có thì tốt
224 Việc thiết lập mục tiêu trong công việc nhằm? Thực hiện các công việc quan trọng trong doanh nghiệp
225 Một trong những vấn đề quan trọng mà công ty phải giải quyết ngay lúc này là đào tạo đội ngũ bán hàng. Nếu vấn đề này không được giải quyết, có thể dẫn tới việc mất thị trường vào tay đối thủ cạnh tranh? Vấn đề dự báo
226 Để quản lý thời gian tốt? Nên sắp xếp ngăn nắp khu vực làm việc
227 Xây dựng lịch trình làm việc nên? Xếp lịch cho những công việc được ưu tiên cao nhất
228 Để tránh áp lực về thời gian? Nên ưu tiên các công việc quan trọng để giải quyết
229 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thời gian? Có thể được mua bán, trao đổi
230 Việc thu thập thông tin về đối tác Không phải càng nhiều càng tốt mà quan trọng là đủ các thông tin cần thiết
231 Giai đoạn nào của đàm phán là giai đoạn quan trọng nhất? . Các giai đoạn đều quan trọng như nhau
232 Công việc KHÔNG phải của thư ký trong đoàn đàm phán: . Đặt câu hỏi
233 Các kỹ năng quản trị? Có thể được đào tạo và phát triển
234 Kỹ năng nhân sự cần có đối với? Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung và nhà quản trị cấp cơ sở
235 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò lãnh đạo có nhiệm vụ? Ghi chép, Phán đoán những “sự thật bị che giấu” trong quá trình đàm phán
236 Trong mọi cuộc đàm phán: . Vị trí trên bàn đàm phán có thể là một chiến thuật
237 Trong mọi tình huống đàm phán, chúng ta nên: . Đàm phán mềm
238 Cần đặt ra câu hỏi “Tôi đang cố gắng đạt được điều gì?” trong giai đoạn nào của quá trình giải quyết vấn đề, ra quyết định? Xác định mục tiêu
239 Có mấy cấp nhà quản trị? 3
240 Nguyên tắc Pareto trong quản lý thời gian là? Tập trung 80% thời gian cho 20% các hoạt động mà sẽ mang lại 80% kết quả.
241 Trong giai đoạn trao đổi thông tin, KHÔNG nên: . Thể hiện thái độ đồng ý với đối tác
242 Để đánh giá và lựa chọn giải pháp trong quá trình giải quyết vấn đề và ra quyết định, nhà quản trị KHÔNG cần quan tâm. Để thực hiện giải pháp, nhà quản trị cần? Sự hồi hộp
243 Kỹ năng cần có ở một nhà đàm phán giỏi là: . Kỹ năng lắng nghe
244 Khi phân loại mục tiêu đàm phán, người ta thường phân thành mấy loại? . 3
245 Kỹ năng chuyên môn là? Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
246 Các chức danh nào sau đây thuộc nhóm quản trị viên cấp trung gian? Quản đốc phân xưởng, trưởng ban tài chính, trưởng phòng tổ chức
247 Vai trò lãnh đạo của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? Quan hệ với con người
248 Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất đối với? Nhà quản trị cấp cao
249 Đàm phán được chia làm bao nhiêu giai đoạn? 5
250 Quản lý thời gian chính là? Quản lý bản thân
251 Khi xác định các phương án thay thế tốt nhất, chúng ta nên xác định bao nhiêu phương án? . Càng nhiều càng tốt
252 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ? Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp
253 Sử dụng phương pháp Delphi cần? Tất cả đáp án trên
254 Để thu thập thông tin trong giai đoạn chuẩn bị đàm phán, cần lấy thông tin từ, NGOẠI TRỪ: . Đối tác
255 Kỹ năng quản trị là yếu tố thuộc về? Hành vi
256 Kết quả của việc luôn phải giải quyết các công việc ở ô số 1 trong ma trận quản lý thời gian là? Stress, căng thẳng, kiệt sức
257 Trong đoàn đàm phán, người đóng vai trò tổng kết có nhiệm vụ: . Đặt câu hỏi cho phía đối tác, Giải thích những thắc mắc của phía đối tác để làm rõ vấn đề, Tóm tắt những nội dung đã thảo luận vào những thời điểm phù hợp
258 Quản lý thời gian tốt là? Cân bằng giữa công việc và cuộc sống
259 Vai trò phát ngôn của nhà quản trị thuộc nhóm vai trò? Thông tin
260 Trong các giai đoạn của quá trình đàm phán, giai đoạn quan trọng nhất là: . Giai đoạn chuẩn bị
261 Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên? Tính khẩn cấp và tầm quan trọng của công việc