logo

Bộ môn Môn Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh 2

Số thứ tự Câu hỏi Trả lời
1 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? Có các công cụ vừa áp dụng trong xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành sản xuất như phương pháp sơ đồ, mô hình đúng thời điểm, công nghệ sản xuất tối ưu; lại có công cụ hầu như chỉ áp dụng trong điều hành sản xuất như phương pháp Kanban.
2 Nội dung của Quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm: tiến hành mua sắm nguyên vật liệu, vận tải và bảo quản.
3 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để.
4 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? Khi lựa chọn người cung ứng phải chọn người cung ứng luôn đảm bảo theo mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp.
5 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi.
6 Mệnh đề nào dưới đây chính xác? phải thỏa mãn điều kiện vượt qua ngưỡng hòa vốn và có tổng giá thành sản xuất nhỏ nhất trong các phương án công nghệ đưa ra.
7 Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. 5.292.000
8 Căn cứ nào để xác định cầu nguyên vật liệu cho doanh nghiệp? Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm.
9 Việc thay đổi các giá trị hoạt động là áp lực: mang tính tổ chức thúc đẩy sự thay đổi.
10 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ
11 Nguồn cung ứng từ ngân hàng là nguồn cung ứng Bên ngoài
12 Chọn mệnh đề đúng sau. Nghiên cứu thị trường là cơ sở để ra các quyết định sản xuất và tiêu thụ.
13 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
14 Khen thưởng, kỉ luật là một cách để Tạo động lực cho người lao động
15 Mệnh đề nào dưới đây sai? Đào tạo và phát triển không phải và nội dung của quản trị nhân lực
16 Ưu điểm của nguồn tích lũy tái đầu tư KHÔNG bao gồm: tách bạch trách nhiệm giữa nhà đầu tư với nhà quản trị.
17 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Trả lương theo sản phẩm gắn trực tiếp với kết quả mà người lao động làm ra.
18 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Nguyên tắc đảo hàng là nguyên tắc được sử dụng trong trình bày cửa hàng.
19 Những mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng? Hoạt động sản xuất quyết định hoạt động tiêu thụ.
20 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Doanh nghiệp có nhiệm vụ áp dụng nghiêm chỉnh các qui phạm, qui trình kỹ thuật do cấp trên ban hành.
21 Nhiệm vụ nào KHÔNG phải nhiệm vụ chủ yếu của quản trị tài chính? Tìm các nguồn cung ứng nhân lực đảm bảo cho hoạt động sản xuất.
22 Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên trong doanh nghiệp Phát hành cổ phiếu nhằm thu hút vốn từ TTCK
23 Nguồn cung ứng từ đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là nguồn cung ứng Bên ngoài
24 Cách nào sau đây sẽ tạo động lực cho người lao động Đánh giá nhu cầu thực tế của người lao động và đáp ứng bằng công cụ vật chất hoặc phi vật chất
25 Khẳng định nào dưới đây là đúng? cung cấp cho khách hàng sản phẩm (DV) đúng số lượng, chất lượng, linh hoạt và hiệu quả.
26 Trả lương theo thời gian là hình thức trả lương, căn cứ vào Thời gian mà người lao động làm việc và có mặt tại doanh nghiệp
27 Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải nội dung nghiên cứu cầu? Nghiên cứu sản phẩm khác biệt hóa trong kế hoạch R&D.
28 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Phương án công nghệ 3.
29 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Tiêu chuẩn hóa không thích hợp với nền kt thị trường
30 Nội dung của quản trị nhân lực KHÔNG phải là mô hình, cấu trúc tổ chức.
31 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Công tác Quản trị chất lượng sản phẩm và kiểm tra kĩ thuật.
32 Những áp lực cá nhân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: đe dọa đối với cấu trúc quyền lực.
33 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Không có phương án nào
34 Mệnh đề nào dưới đây đúng? Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương theo kết quả (số lượng sản phẩm) mà người lao động tạo ra
35 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Con người sáng tạo ra công nghệ và/hoặc làm chủ công nghệ mới nên yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển doanh nghiệp là con người.
36 Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị R&D? Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
37 Các khẳng định nào dưới đây là sai? Phải luôn cố gắng bán hết mọi hàng hoá dù đó là hàng đã lạc mốt vì nếu bỏ không bán chúng sẽ có tội với người sản xuất, “thêm đồng nào tốt đồng ấy”.
38 Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc của thù lao lao động Nguyên tắc lợi nhuận
39 Các khẳng định nào dưới đây là sai? Tiêu thụ sản phẩm là hoạt động đi sau sản xuất nên kế hoạch sản xuất nào sẽ phải có kế hoạch tiêu thụ phù hợp với nó.
40 Khẳng định nào dưới đây là sai? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khoảng cách thời gian đặt hàng bằng nhau
41 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Mỗi doanh nghiệp nên tạo dáng vẻ riêng cho nơi bán hàng của mình.
42 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? mức dự trữ thường xuyên, bảo hiểm và mùa vụ.
43 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 6.510.000 đồng.
44 Chọn mệnh đề đúng. Doanh nghiệp mong muốn huy động vốn từ nguồn vốn với lãi suất thấp và ổn định.
45 Chọn mệnh đề đúng: Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp.
46 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Khi đánh giá tính tối ưu của công nghệ về mặt kỹ thuật phải nghiên cứu ở hai giác độ: phân tích chu kỳ sống của công nghệ và phân tích trình độ hiện đại của công nghệ.
47 Thời điểm nào KHÔNG phải thời điểm hoạch định sự thay đổi? Khi xuất hiện các hiện tượng không bình thường thông qua tài liệu thống kê, báo cáo định kì.
48 Chọn mệnh đề đúng Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp.
49 Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? Các mục tiêu của quản trị sản xuất mâu thuẫn với nhau.
50 Công ty HPS có chi phí kinh doanh cố định là 28.500.000 đồng. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60.000 đồng và chi phí kinh doanh biến đổi đơn vị sản phẩm 45.000 đồng. Ở mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn? 1.900 sản phẩm.
51 QTKD2.B7.006: Áp lực về sự lỗi thời của sản phẩm là áp lực: cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi.
52 Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? Sơ chế và cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu của sản xuất (tiêu thụ)
53 Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. Nếu doanh nghiệp làm việc theo kế hoạch 250 ngày/năm, sản xuất và cung cấp sản phẩm A đều đặn trong cả năm. 70 đơn vị nguyên vật liệu.
54 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. Giả sử nhà cung cấp buộc doanh nghiệp phải mua ít nhất 32 bộ mỗi lần. 5.250.000 đồng.
55 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng.
56 Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? Để có các kết luận chính xác về thị trường phải kết hợp hai phương pháp nghiên cứu chi tiết và tổng hợp
57 Các mệnh đề nào dưới đây là sai? Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường.
58 Mệnh đề nào dưới đây chính xác? Chế độ sửa chữa dự phòng theo kế hoạch ưu việt hơn chế độ sửa chữa theo lệnh.
59 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? bằng với tổng của lượng dự trữ thường xuyên và lượng dự trữ bảo hiểm.
60 Chọn mệnh đề đúng. Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp
61 Mệnh đề nào dưới đây sai? Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp
62 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Phương án công nghệ 1.
63 Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới.
64 Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm Sức ỳ của tổ chức
65 Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác? Hoạt động sản xuất luôn có vai trò quyết định hoạt động tiêu thụ.
66 Các mệnh đề nào dưới đây là sai? Không cần thiết phải nghiên cứu tổng hợp vì chỉ cần nghiên cứu chi tiết đã biết rõ mọi vấn đề liên quan đến thị trường.
67 Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu.
68 Chính sách sản phẩm KHÔNG bao gồm: chính sách quảng cáo.
69 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 26
70 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau.
71 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: 22.642.936.111,10 đồng.
72 QTKD2.B7.006: Áp lực về sự lỗi thời của sản phẩm là áp lực: cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi.
73 Đánh giá các kênh phân phối và trung gian phân phối KHÔNG bao gồm góc độ: góc độ chính trị.
74 Những áp lực thuộc môi trường kinh tế quốc dân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: những cản trở từ phía cá nhân.
75 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? mức dự trữ thường xuyên, bảo hiểm và mùa vụ.
76 Khi phân tích tình hình tài chính, doanh nghiệp KHÔNG sử dụng: đề án huy động vốn đầu tư
77 Các mệnh đề nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung nghiên cứu cung? Xác định nhu cầu khách hàng tại thị trường doanh nghiệp quan tâm.
78 Các áp lực cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi KHÔNG bao gồm: Sức ì của các đối thủ cạnh tranh.
79 Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: huy động vốn bằng hình thức thuê mua.
80 Nguồn cung ứng vốn thuần túy bên trong bao gồm: tích lũy tái đầu tư.
81 Chọn mệnh đề đúng. Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp
82 Thời điểm nào KHÔNG phải thời điểm hoạch định sự thay đổi? Khi xuất hiện các hiện tượng không bình thường thông qua tài liệu thống kê, báo cáo định kì.
83 Áp lực về tổ chức là áp lực: Vừa thúc đẩy và cản trở.
84 Chọn mệnh đề sai. Trong ngắn hạn là tối đa hóa mức lãi ròng.
85 Các khẳng định nào dưới đây là sai? Tiêu thụ sản phẩm là hoạt động đi sau sản xuất nên kế hoạch sản xuất nào sẽ phải có kế hoạch tiêu thụ phù hợp với nó.
86 Việc thay đổi các giá trị hoạt động là áp lực: mang tính tổ chức thúc đẩy sự thay đổi.
87 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 5 bộ.
88 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Trả lương theo sản phẩm gắn trực tiếp với kết quả mà người lao động làm ra.
89 Chọn phương án đúng. Phân tích chu kì sống của công nghệ là yêu cầu khi đánh giá sự phù hợp về mặt kỹ thuật của công nghệ.
90 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 6.510.000 đồng.
91 Căn cứ nào để xác định cầu nguyên vật liệu cho doanh nghiệp? Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm.
92 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi.
93 Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? Để xây dựng kế hoạch tiêu thụ phải dựa vào: doanh thu bán hàng ở các thời kỳ trước; kết quả nghiên cứu thị trường; năng lực sản xuất; các dự báo tương lai.
94 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau Nhà cung cấp cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp với giá rẻ là nhà cung ứng tốt nhất
95 Chọn mệnh đề đúng sau đây. Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ.
96 Phương thức cung ứng vốn qua phát hành cổ phiếu KHÔNG có đặc trưng nào sau đây? Tăng vốn gắn liền với tăng nợ.
97 Chọn phương án đúng. Phân tích chu kì sống của công nghệ là yêu cầu khi đánh giá sự phù hợp về mặt kỹ thuật của công nghệ.
98 Căn cứ nào để xác định cầu nguyên vật liệu cho doanh nghiệp? Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm.
99 Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? Để xây dựng kế hoạch tiêu thụ phải dựa vào: doanh thu bán hàng ở các thời kỳ trước; kết quả nghiên cứu thị trường; năng lực sản xuất; các dự báo tương lai.
100 Việc thay đổi các giá trị hoạt động là áp lực: mang tính tổ chức thúc đẩy sự thay đổi.
101 Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác? Hoạt động sản xuất luôn có vai trò quyết định hoạt động tiêu thụ.
102 Chọn mệnh đề sai. Trong ngắn hạn là tối đa hóa mức lãi ròng.
103 Nội dung của quản trị sản xuất KHÔNG gồm: thiết kế hệ thống kênh phân phối .
104 Chọn mệnh đề đúng. Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp
105 Mệnh đề nào dưới đây đúng? Lựa chọn đúng hình thức trả lương theo các đối tượng là cách mà doanh nghiệp tạo động lực cho người lao động
106 Các áp lực cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi KHÔNG bao gồm: Sức ì của các đối thủ cạnh tranh.
107 Thời điểm nào KHÔNG phải thời điểm hoạch định sự thay đổi? Khi xuất hiện các hiện tượng không bình thường thông qua tài liệu thống kê, báo cáo định kì.
108 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? mức dự trữ thường xuyên, bảo hiểm và mùa vụ.
109 Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? Để có các kết luận chính xác về thị trường phải kết hợp hai phương pháp nghiên cứu chi tiết và tổng hợp
110 Đánh giá các kênh phân phối và trung gian phân phối KHÔNG bao gồm góc độ: góc độ chính trị.
111 Thuê mua (leasing) là nguồn cung ứng Bên ngoài
112 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau.
113 Áp lực nào sau đây thuộc các áp lực mang tính tổ chức? Thay đổi các giá trị hoạt động.
114 Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu.
115 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: 22.642.936.111,10 đồng.
116 Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: vay vốn ngân hàng.
117 Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? Để xây dựng kế hoạch tiêu thụ phải dựa vào: doanh thu bán hàng ở các thời kỳ trước; kết quả nghiên cứu thị trường; năng lực sản xuất; các dự báo tương lai.
118 Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác? Hoạt động sản xuất luôn có vai trò quyết định hoạt động tiêu thụ.
119 Khẳng định nào dưới đây là chính xác Áp lực mang tính tổ chức vừa là áp lực cản trở, vừa là áp lực thúc đẩy
120 Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới.
121 Nguồn cung ứng bên ngoài bao gồm Huy động từ phát hành trái phiếu
122 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? bằng với tổng của lượng dự trữ thường xuyên và lượng dự trữ bảo hiểm.
123 Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: huy động vốn bằng hình thức thuê mua.
124 Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? Để có các kết luận chính xác về thị trường phải kết hợp hai phương pháp nghiên cứu chi tiết và tổng hợp
125 Chọn mệnh đề đúng. Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp
126 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Tiêu chuẩn hóa phải hướng tới phù hợp với trình độ của khu vực và thế giới.
127 Các thay đổi về cơ chế quản lý là áp lực: thuộc phạm vi môi trường kinh tế và kinh tế quốc dân thúc đẩy sự thay đổi.
128 Công ty HPS có chi phí kinh doanh cố định là 28.500.000 đồng. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60.000 đồng và chi phí kinh doanh biến đổi đơn vị sản phẩm 45.000 đồng. Ở mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn? 1.900 sản phẩm.
129 Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? Sơ chế và cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu của sản xuất (tiêu thụ)
130 Thời điểm nào KHÔNG phải thời điểm hoạch định sự thay đổi? Khi xuất hiện các hiện tượng không bình thường thông qua tài liệu thống kê, báo cáo định kì.
131 Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? Phương pháp JIT đề cập đến nội dung điều hành sản xuất.
132 Chọn mệnh đề đúng. Doanh nghiệp mong muốn huy động vốn từ nguồn vốn với lãi suất thấp và ổn định.
133 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Khi đánh giá tính tối ưu của công nghệ về mặt kỹ thuật phải nghiên cứu ở hai giác độ: phân tích chu kỳ sống của công nghệ và phân tích trình độ hiện đại của công nghệ.
134 Chọn mệnh đề đúng. Các mục tiêu của quản trị sản xuất cần phải được xếp theo thứ tự ưu tiên.
135 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau.
136 Các khẳng định nào dưới đây là sai? Tiêu thụ sản phẩm là hoạt động đi sau sản xuất nên kế hoạch sản xuất nào sẽ phải có kế hoạch tiêu thụ phù hợp với nó.
137 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Mỗi doanh nghiệp nên tạo dáng vẻ riêng cho nơi bán hàng của mình.
138 Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị R&D? Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
139 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài hạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng.
140 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Không có phương án nào
141 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Con người sáng tạo ra công nghệ và/hoặc làm chủ công nghệ mới nên yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển doanh nghiệp là con người.
142 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 6.510.000 đồng.
143 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Phương án công nghệ 1.
144 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau Nhà cung cấp cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp với giá rẻ là nhà cung ứng tốt nhất
145 Những áp lực cá nhân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: đe dọa đối với cấu trúc quyền lực.
146 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Tổ chức hoạt động quần chúng phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất là hoạt động không thể thiếu để phát triển kỹ thuật.
147 Nội dung của quản trị nhân lực KHÔNG phải là mô hình, cấu trúc tổ chức.
148 Mệnh đề nào là đúng? Mục tiêu của kế hoạch sản xuất trong ngắn hạn là tối đa hoá mức lãi thô.
149 Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải nội dung nghiên cứu cầu? Nghiên cứu sản phẩm khác biệt hóa trong kế hoạch R&D.
150 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Khi thiết kế sản phẩm nhất thiết phải phù hợp ý đồ của các nhà kinh tế.
151 Cách nào sau đây sẽ tạo động lực cho người lao động Đánh giá nhu cầu thực tế của người lao động và đáp ứng bằng công cụ vật chất hoặc phi vật chất
152 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Phương án công nghệ 3.
153 Nhiệm vụ nào KHÔNG phải nhiệm vụ chủ yếu của quản trị tài chính? Tìm các nguồn cung ứng nhân lực đảm bảo cho hoạt động sản xuất.
154 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Để đánh giá chính xác phương án công nghệ tối ưu phải sử dụng phạm trù giá trị tương lai của tiền.
155 Những mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng? Hoạt động sản xuất quyết định hoạt động tiêu thụ.
156 Sự bùng nổ kiến thức và đòi hỏi đổi mới công nghệ là áp lức: cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi.
157 Ưu điểm của nguồn tích lũy tái đầu tư KHÔNG bao gồm: tách bạch trách nhiệm giữa nhà đầu tư với nhà quản trị.
158 Mệnh đề nào dưới đây sai? Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp
159 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
160 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Trả lương theo sản phẩm gắn trực tiếp với kết quả mà người lao động làm ra.
161 Áp lực về cạnh tranh là áp lực bao gồm Cạnh tranh về sản phẩm
162 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây. Công nghệ là máy móc, thiết bị.
163 Căn cứ nào để xác định cầu nguyên vật liệu cho doanh nghiệp? Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm.
164 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ
165 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi.
166 Tìm câu trả lời đúng nhất về nội dung quản trị nhân lực trong các câu dưới đây. Quản trị nhân lực là việc tuyển dụng, duy trì phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các mối quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức.
167 Nội dung của Quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm: tiến hành mua sắm nguyên vật liệu, vận tải và bảo quản.
168 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? Khi lựa chọn người cung ứng phải chọn người cung ứng luôn đảm bảo theo mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp.
169 Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai? Công nghệ đóng vai trò quyết định đối với việc tăng năng suất lao động nên là nhân tố đóng vai trò quyết định sự phát triển của doanh nghiệp.
170 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: Phương án công nghệ 3.
171 Thuê mua (leasing) là nguồn cung ứng Bên ngoài
172 Khẳng định nào dưới đây là đúng? cung cấp cho khách hàng sản phẩm (DV) đúng số lượng, chất lượng, linh hoạt và hiệu quả.
173 Mệnh đề nào dưới đây là sai? Thăng tiến là một vấn đề độc lập, chẳng liên quan đến quản trị nhân lực tỏng doanh nghiệp
174 Mệnh đề nào dưới đây chính xác? phải thỏa mãn điều kiện vượt qua ngưỡng hòa vốn và có tổng giá thành sản xuất nhỏ nhất trong các phương án công nghệ đưa ra.
175 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Vì bán hàng là quan trọng nên phải chú ý tiêu chuẩn lựa chọn nhân viên bán hàng.
176 Các khẳng định sau khẳng định nào là đúng? Khi tiếp nhận nguyên vật liệu phải kiểm tra số và chất lượng từng loại, ghi nhận sai sót để qui trách nhiệm cụ thể.
177 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung quản trị nguyên vật liệu? Sơ chế nguyên vật liệu để sản xuất.
178 Những mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng? Hoạt động sản xuất quyết định hoạt động tiêu thụ.
179 Những áp lực thuộc môi trường kinh tế quốc dân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: những cản trở từ phía cá nhân.
180 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Tiêu chuẩn hóa phải hướng tới phù hợp với trình độ của khu vực và thế giới.
181 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? biết được mức tiêu hao nguyên vật liệu mỗi ngày.
182 Nguồn cung ứng từ phát hành trái phiếu là nguồn cung ứng Bên ngoài
183 Chọn mệnh đề đúng: Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi.
184 Các nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nội dung chủ yếu của kế hoạch cầu nguyên vật liệu? Xác định mối quan hệ chặt chẽ với bạn hàng.
185 Công tác tuyển dụng của doanh nghiệp là một nội dung của Quản trị nguồn nhân lực
186 Điều chỉnh cơ cấu tài sản là nguồn cung ứng Bên trong
187 Ưu điểm của nguồn tích lũy tái đầu tư KHÔNG bao gồm: tách bạch trách nhiệm giữa nhà đầu tư với nhà quản trị.
188 Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? Các mục tiêu của quản trị sản xuất mâu thuẫn với nhau.
189 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Khi thiết kế sản phẩm nhất thiết phải phù hợp ý đồ của các nhà kinh tế.
190 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng.
191 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Tiêu chuẩn hóa không thích hợp với nền kt thị trường
192 Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là căn cứ để xác định cầu nguyên vật liệu (hàng hóa)? Dự báo về giá cả nguyên vật liệu (hàng hóa).
193 Các thay đổi về cơ chế quản lý là áp lực: thuộc phạm vi môi trường kinh tế và kinh tế quốc dân thúc đẩy sự thay đổi.
194 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Khi đánh giá tính tối ưu của công nghệ về mặt kỹ thuật phải nghiên cứu ở hai giác độ: phân tích chu kỳ sống của công nghệ và phân tích trình độ hiện đại của công nghệ.
195 Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên trong doanh nghiệp Phát hành cổ phiếu nhằm thu hút vốn từ TTCK
196 Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng? Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường.
197 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Áp dụng chính sách giá cả hợp lý là nội dung của chính sách tiêu thụ.
198 Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. 5.292.000
199 Chọn mệnh đề sai. Mục tiêu kế hoạch trong ngắn hạn và dài hạn là giống nhau.
200 Áp lực về công nghệ là áp lực: Cạnh tranh kìm hãm sự thay đổi.
201 Khẳng định nào dưới đây là sai? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khoảng cách thời gian đặt hàng bằng nhau
202 Nguồn cung ứng từ đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là nguồn cung ứng Bên ngoài
203 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: 22.642.936.111,10 đồng.
204 Các mệnh đề nào dưới đây là sai? Không cần thiết phải nghiên cứu tổng hợp vì chỉ cần nghiên cứu chi tiết đã biết rõ mọi vấn đề liên quan đến thị trường.
205 Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? Phương pháp JIT đề cập đến nội dung điều hành sản xuất.
206 Mệnh đề nào dưới đây sai? Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp
207 Tạo động lực cho người lao động không bao gồm cách thức sau Người lao động thích kiểu gì thì thỏa mãn kiểu đó trong mọi điều kiện
208 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Trong quản trị công nghệ chỉ cần phát huy đầy đủ sức mạnh của đội ngũ cán bộ kỹ thuật là đủ
209 Các khẳng định nào dưới đây là sai? Phải luôn cố gắng bán hết mọi hàng hoá dù đó là hàng đã lạc mốt vì nếu bỏ không bán chúng sẽ có tội với người sản xuất, “thêm đồng nào tốt đồng ấy”.
210 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Phạm vi hoạt động mua sắm và bán hàng càng mở rộng, vai trò của bố trí kho tàng và vận chuyển càng lớn
211 Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu.
212 Phân tích tài chính là hoạt động nhằm Xác định nguồn cung ứng vốn
213 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 5 bộ.
214 Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm Sức ỳ của tổ chức
215 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. Xây dựng kho tàng tập trung làm giảm các chi phí vận chuyển.
216 Mệnh đề nào dưới đây đúng? Tuyển dụng là một nội dung của quản trị nhân lực
217 Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. Nếu doanh nghiệp làm việc theo kế hoạch 250 ngày/năm, sản xuất và cung cấp sản phẩm A đều đặn trong cả năm. 70 đơn vị nguyên vật liệu.
218 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 26
219 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Tổ chức hoạt động quần chúng phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất là hoạt động không thể thiếu để phát triển kỹ thuật.
220 Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG chính xác? Phạm vi thay đổi chỉ nên thay đổi ở phạm vi lãnh đạo doanh nghiệp.
221 Khẳng định nào dưới đây là chính xác Áp lực mang tính tổ chức vừa là áp lực cản trở, vừa là áp lực thúc đẩy
222 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Nên lựa chọn và xác định quan hệ bền chặt với các nhà cung ứng để được cung cấp hàng hóa thường xuyên.
223 Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới.
224 Nội dung nào KHÔNG thuộc nội dung nghiên cứu thị trường? Nghiên cứu chính sách xúc tiến bán hàng.
225 Nguồn cung ứng bên ngoài bao gồm Huy động từ phát hành trái phiếu
226 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để.
227 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau.
228 Nguồn cung ứng bên ngoài KHÔNG bao gồm: khấu hao tài sản cố định.
229 Lập kế hoạch nguồn nhân lực là cơ sở để Tuyển dụng
230 Chọn mệnh đề đúng sau. Nghiên cứu thị trường là cơ sở để ra các quyết định sản xuất và tiêu thụ.
231 Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải nội dung nghiên cứu cầu? Nghiên cứu sản phẩm khác biệt hóa trong kế hoạch R&D.
232 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: Phương án công nghệ 3.
233 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Quảng cáo có nhiều mục tiêu nên cần xác định mục tiêu để xây dựng kế hoạch quảng cáo.
234 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Phương án công nghệ 3.
235 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
236 Mệnh đề nào dưới đây sai? Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp
237 Mệnh đề nào dưới đây chính xác? Chế độ sửa chữa dự phòng theo kế hoạch ưu việt hơn chế độ sửa chữa theo lệnh.
238 Nội dung của quản trị nhân lực KHÔNG phải là mô hình, cấu trúc tổ chức.
239 Chọn mệnh đề đúng Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp.
240 Chính sách sản phẩm KHÔNG bao gồm: chính sách quảng cáo.
241 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Doanh nghiệp có nhiệm vụ áp dụng nghiêm chỉnh các qui phạm, qui trình kỹ thuật do cấp trên ban hành.
242 Khen thưởng, kỉ luật là một cách để Tạo động lực cho người lao động
243 Sự thay đổi các giá trị hoạt động thuộc Áp lực tổ chức thúc đẩy sự thay đổi
244 Quan hệ nào KHÔNG thể hiện mối quan hệ tài chính doanh nghiệp? Quan hệ giữa doanh nghiệp với xã hội.
245 Mệnh đề nào về vay vốn bằng cách phát hành trái phiếu là sai? Doanh nghiệp không được lựa chọn loại trái phiếu thích hợp.
246 Kế hoạch sản xuất tác nghiệp của doanh nghiệp được xây dựng: hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng theo yêu cầu công việc.
247 Cách nào sau đây sẽ tạo động lực cho người lao động Đánh giá nhu cầu thực tế của người lao động và đáp ứng bằng công cụ vật chất hoặc phi vật chất
248 Áp lực về cạnh tranh là áp lực bao gồm Cạnh tranh về sản phẩm
249 Những áp lực cá nhân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: đe dọa đối với cấu trúc quyền lực.
250 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Không có phương án nào
251 Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? Sơ chế và cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu của sản xuất (tiêu thụ)
252 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Công tác Quản trị chất lượng sản phẩm và kiểm tra kĩ thuật.
253 Mệnh đề nào là đúng? Mục tiêu của kế hoạch sản xuất trong ngắn hạn là tối đa hoá mức lãi thô.
254 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: 1.826.251.354,11 đồng.
255 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? Có các công cụ vừa áp dụng trong xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành sản xuất như phương pháp sơ đồ, mô hình đúng thời điểm, công nghệ sản xuất tối ưu; lại có công cụ hầu như chỉ áp dụng trong điều hành sản xuất như phương pháp Kanban.
256 Nguồn cung ứng vốn bên ngoài doanh nghiệp bao gồm: huy động vốn bằng phát hành trái phiếu.
257 Mệnh đề nào sai? Doanh nghiệp xây dựng kế hoạch chỉ có loại theo lịch thời gian: năm năm, năm, quí, tháng,…
258 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? lượng dự trữ tối thiểu cần thiết để sản xuất diễn ra bình thường trong điều kiện cung ứng bình thường.
259 Mệnh đề nào dưới đây đúng? Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương theo kết quả (số lượng sản phẩm) mà người lao động tạo ra
260 Áp lực nào sau đây thuộc các áp lực mang tính tổ chức? Thay đổi các giá trị hoạt động.
261 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Con người sáng tạo ra công nghệ và/hoặc làm chủ công nghệ mới nên yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển doanh nghiệp là con người.
262 Trả lương theo thời gian là hình thức trả lương, căn cứ vào Thời gian mà người lao động làm việc và có mặt tại doanh nghiệp
263 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Nguyên tắc đảo hàng là nguyên tắc được sử dụng trong trình bày cửa hàng.
264 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ
265 Áp lực mang tính tổ chức KHÔNG bao gồm: lo sợ về những điều chưa biết.
266 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Các kho tàng phải được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung và phân tán tùy vào điều kiện.
267 Chọn mệnh đề đúng: Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp.
268 Khi phân tích tình hình tài chính, doanh nghiệp KHÔNG sử dụng: đề án huy động vốn đầu tư
269 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. Sức ì của tổ chức là một trong những áp lực cản trở sự thay đổi.
270 Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: huy động vốn bằng phát hành trái phiếu.
271 Khẳng định nào dưới đây là KHỒNG chính xác Thay đổi càng nhiều càng nhiều sự hỗn loạn
272 Các mệnh đề nào dưới đây là sai? Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường.
273 Quá trình sản xuất KHÔNG bao gồm giai đoạn nào? 3 giai đoạn: chuẩn bị yếu tố đầu vào, sản xuất và chuẩn bị các yếu tố đầu ra.
274 Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: vay vốn ngân hàng.
275 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: Không có phương án nào
276 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Tuyển dụng là một nội dung của quản trị nhân lực
277 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Để đánh giá chính xác phương án công nghệ tối ưu phải sử dụng phạm trù giá trị tương lai của tiền.
278 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? bằng với tổng của lượng dự trữ thường xuyên và lượng dự trữ bảo hiểm.
279 Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của thù lao lao động Nguyên tắc lợi nhuận
280 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung quản trị nguyên vật liệu? 296
281 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau Nhà cung cấp cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp với giá rẻ là nhà cung ứng tốt nhất
282 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Các kho tàng phải được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung và phân tán tùy vào điều kiện
283 Khẳng định nào dưới đây là chính xác? Phạm vi thay đổi luôn phải diễn ra trong toàn doanh nghiệp, bất kể đối tượng thế nào.
284 Hãy chọn mệnh đề sai. Tài chính luôn xuất phát từ một nguồn nhất định và được chi dùng cho mục tiêu nhất định.
285 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây. Công nghệ là máy móc, thiết bị.
286 Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm Sức ỳ của cá nhân
287 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. Giả sử nhà cung cấp buộc doanh nghiệp phải mua ít nhất 32 bộ mỗi lần. 5.250.000 đồng.
288 Khẳng định nào dưới đây là đúng? là phương pháp điều hành sản xuất theo kế hoạch chặt chẽ.
289 Chọn mệnh đề đúng. Các mục tiêu của quản trị sản xuất cần phải được xếp theo thứ tự ưu tiên.
290 Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? Tổ chức đặt hàng theo yêu cầu của người mua.
291 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng
292 Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương, căn cứ vào Số lượng sản phẩm mà người lao động làm ra
293 Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị R&D? Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
294 Mệnh đề nào dưới đây sai? Đào tạo và phát triển không phải và nội dung của quản trị nhân lực
295 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau.
296 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: Phương án công nghệ 1.
297 Chọn mệnh đề đúng sau đây. Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ.
298 Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc của thù lao lao động Nguyên tắc lợi nhuận
299 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Phương án công nghệ 1.
300 Chọn mệnh đề đúng. Doanh nghiệp mong muốn huy động vốn từ nguồn vốn với lãi suất thấp và ổn định.
301 Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới.
302 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Lương sản phẩm lũy tiến là hình thức trả lương co khuyến khích
303 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? Khi lựa chọn người cung ứng phải chọn người cung ứng luôn đảm bảo theo mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp.
304 Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Lựa chọn và đổi mới công nghệ
305 Sự bùng nổ kiến thức và đòi hỏi đổi mới công nghệ là áp lức: cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi.
306 Tìm câu trả lời đúng nhất về nội dung quản trị nhân lực trong các câu dưới đây. Quản trị nhân lực là việc tuyển dụng, duy trì phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các mối quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức.
307 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài hạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng.
308 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ.
309 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Mỗi doanh nghiệp nên tạo dáng vẻ riêng cho nơi bán hàng của mình.
310 Khẳng định nào dưới đây là chính xác Áp lực tổ chức là áp lực thúc đẩy sự thay đổi
311 Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai? Công nghệ đóng vai trò quyết định đối với việc tăng năng suất lao động nên là nhân tố đóng vai trò quyết định sự phát triển của doanh nghiệp.
312 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài lạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng.
313 Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên ngoài doanh nghiệp Tích luỹ tái đầu tư
314 Nguồn cung ứng từ ngân hàng là nguồn cung ứng Bên ngoài
315 Mệnh đề nào sai trong số các mệnh đề sau? Trong sơ đồ mạng, yếu tố thời gian luôn phải gắn với yếu tố chi phí để xác định kết quả.
316 Khẳng định nào dưới đây là chính xác Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để
317 Mệnh đề nào dưới đây đúng? Phân phối theo lao động.
318 Nhiệm vụ nào KHÔNG phải nhiệm vụ chủ yếu của quản trị tài chính? Tìm các nguồn cung ứng nhân lực đảm bảo cho hoạt động sản xuất.
319 Nội dung của Quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm: tiến hành mua sắm nguyên vật liệu, vận tải và bảo quản.
320 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản của thù lao lao động
321 Thuê mua (leasing) là nguồn cung ứng Bên ngoài
322 Khẳng định nào dưới đây là đúng? cung cấp cho khách hàng sản phẩm (DV) đúng số lượng, chất lượng, linh hoạt và hiệu quả.
323 Mệnh đề nào dưới đây là sai? Thăng tiến là một vấn đề độc lập, chẳng liên quan đến quản trị nhân lực tỏng doanh nghiệp
324 Mệnh đề nào dưới đây chính xác? phải thỏa mãn điều kiện vượt qua ngưỡng hòa vốn và có tổng giá thành sản xuất nhỏ nhất trong các phương án công nghệ đưa ra.
325 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Vì bán hàng là quan trọng nên phải chú ý tiêu chuẩn lựa chọn nhân viên bán hàng.
326 Các khẳng định sau khẳng định nào là đúng? Khi tiếp nhận nguyên vật liệu phải kiểm tra số và chất lượng từng loại, ghi nhận sai sót để qui trách nhiệm cụ thể.
327 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung quản trị nguyên vật liệu? Sơ chế nguyên vật liệu để sản xuất.
328 Những mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng? Hoạt động sản xuất quyết định hoạt động tiêu thụ.
329 Những áp lực thuộc môi trường kinh tế quốc dân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: những cản trở từ phía cá nhân.
330 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Tiêu chuẩn hóa phải hướng tới phù hợp với trình độ của khu vực và thế giới.
331 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? biết được mức tiêu hao nguyên vật liệu mỗi ngày.
332 Nguồn cung ứng từ phát hành trái phiếu là nguồn cung ứng Bên ngoài
333 Chọn mệnh đề đúng: Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi.
334 Các nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nội dung chủ yếu của kế hoạch cầu nguyên vật liệu? Xác định mối quan hệ chặt chẽ với bạn hàng.
335 Công tác tuyển dụng của doanh nghiệp là một nội dung của Quản trị nguồn nhân lực
336 Điều chỉnh cơ cấu tài sản là nguồn cung ứng Bên trong
337 Ưu điểm của nguồn tích lũy tái đầu tư KHÔNG bao gồm: tách bạch trách nhiệm giữa nhà đầu tư với nhà quản trị.
338 Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? Các mục tiêu của quản trị sản xuất mâu thuẫn với nhau.
339 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Khi thiết kế sản phẩm nhất thiết phải phù hợp ý đồ của các nhà kinh tế.
340 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng.
341 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Tiêu chuẩn hóa không thích hợp với nền kt thị trường
342 Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là căn cứ để xác định cầu nguyên vật liệu (hàng hóa)? Dự báo về giá cả nguyên vật liệu (hàng hóa).
343 Các thay đổi về cơ chế quản lý là áp lực: thuộc phạm vi môi trường kinh tế và kinh tế quốc dân thúc đẩy sự thay đổi.
344 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Khi đánh giá tính tối ưu của công nghệ về mặt kỹ thuật phải nghiên cứu ở hai giác độ: phân tích chu kỳ sống của công nghệ và phân tích trình độ hiện đại của công nghệ.
345 Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên trong doanh nghiệp Phát hành cổ phiếu nhằm thu hút vốn từ TTCK
346 Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng? Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường.
347 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Áp dụng chính sách giá cả hợp lý là nội dung của chính sách tiêu thụ.
348 Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. 5.292.000
349 Chọn mệnh đề sai. Mục tiêu kế hoạch trong ngắn hạn và dài hạn là giống nhau.
350 Áp lực về công nghệ là áp lực: Cạnh tranh kìm hãm sự thay đổi.
351 Khẳng định nào dưới đây là sai? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khoảng cách thời gian đặt hàng bằng nhau
352 Nguồn cung ứng từ đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là nguồn cung ứng Bên ngoài
353 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: 22.642.936.111,10 đồng.
354 Các mệnh đề nào dưới đây là sai? Không cần thiết phải nghiên cứu tổng hợp vì chỉ cần nghiên cứu chi tiết đã biết rõ mọi vấn đề liên quan đến thị trường.
355 Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? Phương pháp JIT đề cập đến nội dung điều hành sản xuất.
356 Mệnh đề nào dưới đây sai? Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp
357 Tạo động lực cho người lao động không bao gồm cách thức sau Người lao động thích kiểu gì thì thỏa mãn kiểu đó trong mọi điều kiện
358 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Trong quản trị công nghệ chỉ cần phát huy đầy đủ sức mạnh của đội ngũ cán bộ kỹ thuật là đủ
359 Các khẳng định nào dưới đây là sai? Phải luôn cố gắng bán hết mọi hàng hoá dù đó là hàng đã lạc mốt vì nếu bỏ không bán chúng sẽ có tội với người sản xuất, “thêm đồng nào tốt đồng ấy”.
360 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Phạm vi hoạt động mua sắm và bán hàng càng mở rộng, vai trò của bố trí kho tàng và vận chuyển càng lớn
361 Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu.
362 Phân tích tài chính là hoạt động nhằm Xác định nguồn cung ứng vốn
363 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 5 bộ.
364 Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm Sức ỳ của tổ chức
365 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. Xây dựng kho tàng tập trung làm giảm các chi phí vận chuyển.
366 Mệnh đề nào dưới đây đúng? Tuyển dụng là một nội dung của quản trị nhân lực
367 Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. Nếu doanh nghiệp làm việc theo kế hoạch 250 ngày/năm, sản xuất và cung cấp sản phẩm A đều đặn trong cả năm. 70 đơn vị nguyên vật liệu.
368 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. 26
369 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Tổ chức hoạt động quần chúng phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất là hoạt động không thể thiếu để phát triển kỹ thuật.
370 Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG chính xác? Phạm vi thay đổi chỉ nên thay đổi ở phạm vi lãnh đạo doanh nghiệp.
371 Khẳng định nào dưới đây là chính xác Áp lực mang tính tổ chức vừa là áp lực cản trở, vừa là áp lực thúc đẩy
372 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Nên lựa chọn và xác định quan hệ bền chặt với các nhà cung ứng để được cung cấp hàng hóa thường xuyên.
373 Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới.
374 Nội dung nào KHÔNG thuộc nội dung nghiên cứu thị trường? Nghiên cứu chính sách xúc tiến bán hàng.
375 Nguồn cung ứng bên ngoài bao gồm Huy động từ phát hành trái phiếu
376 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để.
377 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau.
378 Nguồn cung ứng bên ngoài KHÔNG bao gồm: khấu hao tài sản cố định.
379 Lập kế hoạch nguồn nhân lực là cơ sở để Tuyển dụng
380 Chọn mệnh đề đúng sau. Nghiên cứu thị trường là cơ sở để ra các quyết định sản xuất và tiêu thụ.
381 Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải nội dung nghiên cứu cầu? Nghiên cứu sản phẩm khác biệt hóa trong kế hoạch R&D.
382 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: Phương án công nghệ 3.
383 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Quảng cáo có nhiều mục tiêu nên cần xác định mục tiêu để xây dựng kế hoạch quảng cáo.
384 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Phương án công nghệ 3.
385 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
386 Mệnh đề nào dưới đây sai? Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp
387 Mệnh đề nào dưới đây chính xác? Chế độ sửa chữa dự phòng theo kế hoạch ưu việt hơn chế độ sửa chữa theo lệnh.
388 Nội dung của quản trị nhân lực KHÔNG phải là mô hình, cấu trúc tổ chức.
389 Chọn mệnh đề đúng Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp.
390 Chính sách sản phẩm KHÔNG bao gồm: chính sách quảng cáo.
391 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Doanh nghiệp có nhiệm vụ áp dụng nghiêm chỉnh các qui phạm, qui trình kỹ thuật do cấp trên ban hành.
392 Khen thưởng, kỉ luật là một cách để Tạo động lực cho người lao động
393 Sự thay đổi các giá trị hoạt động thuộc Áp lực tổ chức thúc đẩy sự thay đổi
394 Quan hệ nào KHÔNG thể hiện mối quan hệ tài chính doanh nghiệp? Quan hệ giữa doanh nghiệp với xã hội.
395 Mệnh đề nào về vay vốn bằng cách phát hành trái phiếu là sai? Doanh nghiệp không được lựa chọn loại trái phiếu thích hợp.
396 Kế hoạch sản xuất tác nghiệp của doanh nghiệp được xây dựng: hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng theo yêu cầu công việc.
397 Cách nào sau đây sẽ tạo động lực cho người lao động Đánh giá nhu cầu thực tế của người lao động và đáp ứng bằng công cụ vật chất hoặc phi vật chất
398 Áp lực về cạnh tranh là áp lực bao gồm Cạnh tranh về sản phẩm
399 Những áp lực cá nhân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: đe dọa đối với cấu trúc quyền lực.
400 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Không có phương án nào
401 Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? Sơ chế và cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu của sản xuất (tiêu thụ)
402 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Công tác Quản trị chất lượng sản phẩm và kiểm tra kĩ thuật.
403 Mệnh đề nào là đúng? Mục tiêu của kế hoạch sản xuất trong ngắn hạn là tối đa hoá mức lãi thô.
404 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: 1.826.251.354,11 đồng.
405 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? Có các công cụ vừa áp dụng trong xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành sản xuất như phương pháp sơ đồ, mô hình đúng thời điểm, công nghệ sản xuất tối ưu; lại có công cụ hầu như chỉ áp dụng trong điều hành sản xuất như phương pháp Kanban.
406 Nguồn cung ứng vốn bên ngoài doanh nghiệp bao gồm: huy động vốn bằng phát hành trái phiếu.
407 Mệnh đề nào sai? Doanh nghiệp xây dựng kế hoạch chỉ có loại theo lịch thời gian: năm năm, năm, quí, tháng,…
408 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? lượng dự trữ tối thiểu cần thiết để sản xuất diễn ra bình thường trong điều kiện cung ứng bình thường.
409 Mệnh đề nào dưới đây đúng? Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương theo kết quả (số lượng sản phẩm) mà người lao động tạo ra
410 Áp lực nào sau đây thuộc các áp lực mang tính tổ chức? Thay đổi các giá trị hoạt động.
411 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Con người sáng tạo ra công nghệ và/hoặc làm chủ công nghệ mới nên yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển doanh nghiệp là con người.
412 Trả lương theo thời gian là hình thức trả lương, căn cứ vào Thời gian mà người lao động làm việc và có mặt tại doanh nghiệp
413 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Nguyên tắc đảo hàng là nguyên tắc được sử dụng trong trình bày cửa hàng.
414 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ
415 Áp lực mang tính tổ chức KHÔNG bao gồm: lo sợ về những điều chưa biết.
416 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Các kho tàng phải được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung và phân tán tùy vào điều kiện.
417 Chọn mệnh đề đúng: Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp.
418 Khi phân tích tình hình tài chính, doanh nghiệp KHÔNG sử dụng: đề án huy động vốn đầu tư
419 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. Sức ì của tổ chức là một trong những áp lực cản trở sự thay đổi.
420 Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: huy động vốn bằng phát hành trái phiếu.
421 Khẳng định nào dưới đây là KHỒNG chính xác Thay đổi càng nhiều càng nhiều sự hỗn loạn
422 Các mệnh đề nào dưới đây là sai? Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường.
423 Quá trình sản xuất KHÔNG bao gồm giai đoạn nào? 3 giai đoạn: chuẩn bị yếu tố đầu vào, sản xuất và chuẩn bị các yếu tố đầu ra.
424 Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: vay vốn ngân hàng.
425 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: Không có phương án nào
426 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Tuyển dụng là một nội dung của quản trị nhân lực
427 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? Để đánh giá chính xác phương án công nghệ tối ưu phải sử dụng phạm trù giá trị tương lai của tiền.
428 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? bằng với tổng của lượng dự trữ thường xuyên và lượng dự trữ bảo hiểm.
429 Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của thù lao lao động Nguyên tắc lợi nhuận
430 Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung quản trị nguyên vật liệu? 296
431 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau Nhà cung cấp cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp với giá rẻ là nhà cung ứng tốt nhất
432 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Các kho tàng phải được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung và phân tán tùy vào điều kiện
433 Khẳng định nào dưới đây là chính xác? Phạm vi thay đổi luôn phải diễn ra trong toàn doanh nghiệp, bất kể đối tượng thế nào.
434 Hãy chọn mệnh đề sai. Tài chính luôn xuất phát từ một nguồn nhất định và được chi dùng cho mục tiêu nhất định.
435 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây. Công nghệ là máy móc, thiết bị.
436 Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm Sức ỳ của cá nhân
437 Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. Giả sử nhà cung cấp buộc doanh nghiệp phải mua ít nhất 32 bộ mỗi lần. 5.250.000 đồng.
438 Khẳng định nào dưới đây là đúng? là phương pháp điều hành sản xuất theo kế hoạch chặt chẽ.
439 Chọn mệnh đề đúng. Các mục tiêu của quản trị sản xuất cần phải được xếp theo thứ tự ưu tiên.
440 Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? Tổ chức đặt hàng theo yêu cầu của người mua.
441 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng
442 Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương, căn cứ vào Số lượng sản phẩm mà người lao động làm ra
443 Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị R&D? Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
444 Mệnh đề nào dưới đây sai? Đào tạo và phát triển không phải và nội dung của quản trị nhân lực
445 Khẳng định nào dưới đây là đúng? Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau.
446 Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: Phương án công nghệ 1.
447 Chọn mệnh đề đúng sau đây. Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ.
448 Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc của thù lao lao động Nguyên tắc lợi nhuận
449 Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: Phương án công nghệ 1.
450 Chọn mệnh đề đúng. Doanh nghiệp mong muốn huy động vốn từ nguồn vốn với lãi suất thấp và ổn định.
451 Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới.
452 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Lương sản phẩm lũy tiến là hình thức trả lương co khuyến khích
453 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? Khi lựa chọn người cung ứng phải chọn người cung ứng luôn đảm bảo theo mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp.
454 Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị công nghệ? Lựa chọn và đổi mới công nghệ
455 Sự bùng nổ kiến thức và đòi hỏi đổi mới công nghệ là áp lức: cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi.
456 Tìm câu trả lời đúng nhất về nội dung quản trị nhân lực trong các câu dưới đây. Quản trị nhân lực là việc tuyển dụng, duy trì phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các mối quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức.
457 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài hạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng.
458 Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ.
459 Các khẳng định nào dưới đây là đúng? Mỗi doanh nghiệp nên tạo dáng vẻ riêng cho nơi bán hàng của mình.
460 Khẳng định nào dưới đây là chính xác Áp lực tổ chức là áp lực thúc đẩy sự thay đổi
461 Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai? Công nghệ đóng vai trò quyết định đối với việc tăng năng suất lao động nên là nhân tố đóng vai trò quyết định sự phát triển của doanh nghiệp.
462 Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài lạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng.
463 Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên ngoài doanh nghiệp Tích luỹ tái đầu tư
464 Nguồn cung ứng từ ngân hàng là nguồn cung ứng Bên ngoài
465 Mệnh đề nào sai trong số các mệnh đề sau? Trong sơ đồ mạng, yếu tố thời gian luôn phải gắn với yếu tố chi phí để xác định kết quả.
466 Khẳng định nào dưới đây là chính xác Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để
467 Mệnh đề nào dưới đây đúng? Phân phối theo lao động.
468 Nhiệm vụ nào KHÔNG phải nhiệm vụ chủ yếu của quản trị tài chính? Tìm các nguồn cung ứng nhân lực đảm bảo cho hoạt động sản xuất.
469 Nội dung của Quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm: tiến hành mua sắm nguyên vật liệu, vận tải và bảo quản.
470 Mệnh đề nào dưới đây là đúng? Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản của thù lao lao động