Hiển thị 470 trong tổng số 470 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? | Có các công cụ vừa áp dụng trong xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành sản xuất như phương pháp sơ đồ, mô hình đúng thời điểm, công nghệ sản xuất tối ưu; lại có công cụ hầu như chỉ áp dụng trong điều hành sản xuất như phương pháp Kanban. |
| 2 | Nội dung của Quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm: | tiến hành mua sắm nguyên vật liệu, vận tải và bảo quản. |
| 3 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. | Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để. |
| 4 | Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? | Khi lựa chọn người cung ứng phải chọn người cung ứng luôn đảm bảo theo mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp. |
| 5 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi. |
| 6 | Mệnh đề nào dưới đây chính xác? | phải thỏa mãn điều kiện vượt qua ngưỡng hòa vốn và có tổng giá thành sản xuất nhỏ nhất trong các phương án công nghệ đưa ra. |
| 7 | Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. | 5.292.000 |
| 8 | Căn cứ nào để xác định cầu nguyên vật liệu cho doanh nghiệp? | Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. |
| 9 | Việc thay đổi các giá trị hoạt động là áp lực: | mang tính tổ chức thúc đẩy sự thay đổi. |
| 10 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ |
| 11 | Nguồn cung ứng từ ngân hàng là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 12 | Chọn mệnh đề đúng sau. | Nghiên cứu thị trường là cơ sở để ra các quyết định sản xuất và tiêu thụ. |
| 13 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới. |
| 14 | Khen thưởng, kỉ luật là một cách để | Tạo động lực cho người lao động |
| 15 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Đào tạo và phát triển không phải và nội dung của quản trị nhân lực |
| 16 | Ưu điểm của nguồn tích lũy tái đầu tư KHÔNG bao gồm: | tách bạch trách nhiệm giữa nhà đầu tư với nhà quản trị. |
| 17 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Trả lương theo sản phẩm gắn trực tiếp với kết quả mà người lao động làm ra. |
| 18 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Nguyên tắc đảo hàng là nguyên tắc được sử dụng trong trình bày cửa hàng. |
| 19 | Những mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng? | Hoạt động sản xuất quyết định hoạt động tiêu thụ. |
| 20 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Doanh nghiệp có nhiệm vụ áp dụng nghiêm chỉnh các qui phạm, qui trình kỹ thuật do cấp trên ban hành. |
| 21 | Nhiệm vụ nào KHÔNG phải nhiệm vụ chủ yếu của quản trị tài chính? | Tìm các nguồn cung ứng nhân lực đảm bảo cho hoạt động sản xuất. |
| 22 | Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên trong doanh nghiệp | Phát hành cổ phiếu nhằm thu hút vốn từ TTCK |
| 23 | Nguồn cung ứng từ đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 24 | Cách nào sau đây sẽ tạo động lực cho người lao động | Đánh giá nhu cầu thực tế của người lao động và đáp ứng bằng công cụ vật chất hoặc phi vật chất |
| 25 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | cung cấp cho khách hàng sản phẩm (DV) đúng số lượng, chất lượng, linh hoạt và hiệu quả. |
| 26 | Trả lương theo thời gian là hình thức trả lương, căn cứ vào | Thời gian mà người lao động làm việc và có mặt tại doanh nghiệp |
| 27 | Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải nội dung nghiên cứu cầu? | Nghiên cứu sản phẩm khác biệt hóa trong kế hoạch R&D. |
| 28 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Phương án công nghệ 3. |
| 29 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Tiêu chuẩn hóa không thích hợp với nền kt thị trường |
| 30 | Nội dung của quản trị nhân lực KHÔNG phải là | mô hình, cấu trúc tổ chức. |
| 31 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Công tác Quản trị chất lượng sản phẩm và kiểm tra kĩ thuật. |
| 32 | Những áp lực cá nhân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | đe dọa đối với cấu trúc quyền lực. |
| 33 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Không có phương án nào |
| 34 | Mệnh đề nào dưới đây đúng? | Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương theo kết quả (số lượng sản phẩm) mà người lao động tạo ra |
| 35 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Con người sáng tạo ra công nghệ và/hoặc làm chủ công nghệ mới nên yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển doanh nghiệp là con người. |
| 36 | Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị R&D? | Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới. |
| 37 | Các khẳng định nào dưới đây là sai? | Phải luôn cố gắng bán hết mọi hàng hoá dù đó là hàng đã lạc mốt vì nếu bỏ không bán chúng sẽ có tội với người sản xuất, “thêm đồng nào tốt đồng ấy”. |
| 38 | Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc của thù lao lao động | Nguyên tắc lợi nhuận |
| 39 | Các khẳng định nào dưới đây là sai? | Tiêu thụ sản phẩm là hoạt động đi sau sản xuất nên kế hoạch sản xuất nào sẽ phải có kế hoạch tiêu thụ phù hợp với nó. |
| 40 | Khẳng định nào dưới đây là sai? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khoảng cách thời gian đặt hàng bằng nhau |
| 41 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Mỗi doanh nghiệp nên tạo dáng vẻ riêng cho nơi bán hàng của mình. |
| 42 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | mức dự trữ thường xuyên, bảo hiểm và mùa vụ. |
| 43 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 6.510.000 đồng. |
| 44 | Chọn mệnh đề đúng. | Doanh nghiệp mong muốn huy động vốn từ nguồn vốn với lãi suất thấp và ổn định. |
| 45 | Chọn mệnh đề đúng: | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp. |
| 46 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Khi đánh giá tính tối ưu của công nghệ về mặt kỹ thuật phải nghiên cứu ở hai giác độ: phân tích chu kỳ sống của công nghệ và phân tích trình độ hiện đại của công nghệ. |
| 47 | Thời điểm nào KHÔNG phải thời điểm hoạch định sự thay đổi? | Khi xuất hiện các hiện tượng không bình thường thông qua tài liệu thống kê, báo cáo định kì. |
| 48 | Chọn mệnh đề đúng | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp. |
| 49 | Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? | Các mục tiêu của quản trị sản xuất mâu thuẫn với nhau. |
| 50 | Công ty HPS có chi phí kinh doanh cố định là 28.500.000 đồng. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60.000 đồng và chi phí kinh doanh biến đổi đơn vị sản phẩm 45.000 đồng. Ở mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn? | 1.900 sản phẩm. |
| 51 | QTKD2.B7.006: Áp lực về sự lỗi thời của sản phẩm là áp lực: | cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi. |
| 52 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? | Sơ chế và cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu của sản xuất (tiêu thụ) |
| 53 | Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. Nếu doanh nghiệp làm việc theo kế hoạch 250 ngày/năm, sản xuất và cung cấp sản phẩm A đều đặn trong cả năm. | 70 đơn vị nguyên vật liệu. |
| 54 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. Giả sử nhà cung cấp buộc doanh nghiệp phải mua ít nhất 32 bộ mỗi lần. | 5.250.000 đồng. |
| 55 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. | Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng. |
| 56 | Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Để có các kết luận chính xác về thị trường phải kết hợp hai phương pháp nghiên cứu chi tiết và tổng hợp |
| 57 | Các mệnh đề nào dưới đây là sai? | Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường. |
| 58 | Mệnh đề nào dưới đây chính xác? | Chế độ sửa chữa dự phòng theo kế hoạch ưu việt hơn chế độ sửa chữa theo lệnh. |
| 59 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | bằng với tổng của lượng dự trữ thường xuyên và lượng dự trữ bảo hiểm. |
| 60 | Chọn mệnh đề đúng. | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp |
| 61 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp |
| 62 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Phương án công nghệ 1. |
| 63 | Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? | Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới. |
| 64 | Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm | Sức ỳ của tổ chức |
| 65 | Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác? | Hoạt động sản xuất luôn có vai trò quyết định hoạt động tiêu thụ. |
| 66 | Các mệnh đề nào dưới đây là sai? | Không cần thiết phải nghiên cứu tổng hợp vì chỉ cần nghiên cứu chi tiết đã biết rõ mọi vấn đề liên quan đến thị trường. |
| 67 | Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? | Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu. |
| 68 | Chính sách sản phẩm KHÔNG bao gồm: | chính sách quảng cáo. |
| 69 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 26 |
| 70 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau. |
| 71 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | 22.642.936.111,10 đồng. |
| 72 | QTKD2.B7.006: Áp lực về sự lỗi thời của sản phẩm là áp lực: | cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi. |
| 73 | Đánh giá các kênh phân phối và trung gian phân phối KHÔNG bao gồm góc độ: | góc độ chính trị. |
| 74 | Những áp lực thuộc môi trường kinh tế quốc dân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | những cản trở từ phía cá nhân. |
| 75 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | mức dự trữ thường xuyên, bảo hiểm và mùa vụ. |
| 76 | Khi phân tích tình hình tài chính, doanh nghiệp KHÔNG sử dụng: | đề án huy động vốn đầu tư |
| 77 | Các mệnh đề nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung nghiên cứu cung? | Xác định nhu cầu khách hàng tại thị trường doanh nghiệp quan tâm. |
| 78 | Các áp lực cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | Sức ì của các đối thủ cạnh tranh. |
| 79 | Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | huy động vốn bằng hình thức thuê mua. |
| 80 | Nguồn cung ứng vốn thuần túy bên trong bao gồm: | tích lũy tái đầu tư. |
| 81 | Chọn mệnh đề đúng. | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp |
| 82 | Thời điểm nào KHÔNG phải thời điểm hoạch định sự thay đổi? | Khi xuất hiện các hiện tượng không bình thường thông qua tài liệu thống kê, báo cáo định kì. |
| 83 | Áp lực về tổ chức là áp lực: | Vừa thúc đẩy và cản trở. |
| 84 | Chọn mệnh đề sai. | Trong ngắn hạn là tối đa hóa mức lãi ròng. |
| 85 | Các khẳng định nào dưới đây là sai? | Tiêu thụ sản phẩm là hoạt động đi sau sản xuất nên kế hoạch sản xuất nào sẽ phải có kế hoạch tiêu thụ phù hợp với nó. |
| 86 | Việc thay đổi các giá trị hoạt động là áp lực: | mang tính tổ chức thúc đẩy sự thay đổi. |
| 87 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 5 bộ. |
| 88 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Trả lương theo sản phẩm gắn trực tiếp với kết quả mà người lao động làm ra. |
| 89 | Chọn phương án đúng. | Phân tích chu kì sống của công nghệ là yêu cầu khi đánh giá sự phù hợp về mặt kỹ thuật của công nghệ. |
| 90 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 6.510.000 đồng. |
| 91 | Căn cứ nào để xác định cầu nguyên vật liệu cho doanh nghiệp? | Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. |
| 92 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi. |
| 93 | Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Để xây dựng kế hoạch tiêu thụ phải dựa vào: doanh thu bán hàng ở các thời kỳ trước; kết quả nghiên cứu thị trường; năng lực sản xuất; các dự báo tương lai. |
| 94 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau | Nhà cung cấp cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp với giá rẻ là nhà cung ứng tốt nhất |
| 95 | Chọn mệnh đề đúng sau đây. | Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ. |
| 96 | Phương thức cung ứng vốn qua phát hành cổ phiếu KHÔNG có đặc trưng nào sau đây? | Tăng vốn gắn liền với tăng nợ. |
| 97 | Chọn phương án đúng. | Phân tích chu kì sống của công nghệ là yêu cầu khi đánh giá sự phù hợp về mặt kỹ thuật của công nghệ. |
| 98 | Căn cứ nào để xác định cầu nguyên vật liệu cho doanh nghiệp? | Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. |
| 99 | Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Để xây dựng kế hoạch tiêu thụ phải dựa vào: doanh thu bán hàng ở các thời kỳ trước; kết quả nghiên cứu thị trường; năng lực sản xuất; các dự báo tương lai. |
| 100 | Việc thay đổi các giá trị hoạt động là áp lực: | mang tính tổ chức thúc đẩy sự thay đổi. |
| 101 | Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác? | Hoạt động sản xuất luôn có vai trò quyết định hoạt động tiêu thụ. |
| 102 | Chọn mệnh đề sai. | Trong ngắn hạn là tối đa hóa mức lãi ròng. |
| 103 | Nội dung của quản trị sản xuất KHÔNG gồm: | thiết kế hệ thống kênh phân phối . |
| 104 | Chọn mệnh đề đúng. | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp |
| 105 | Mệnh đề nào dưới đây đúng? | Lựa chọn đúng hình thức trả lương theo các đối tượng là cách mà doanh nghiệp tạo động lực cho người lao động |
| 106 | Các áp lực cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | Sức ì của các đối thủ cạnh tranh. |
| 107 | Thời điểm nào KHÔNG phải thời điểm hoạch định sự thay đổi? | Khi xuất hiện các hiện tượng không bình thường thông qua tài liệu thống kê, báo cáo định kì. |
| 108 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | mức dự trữ thường xuyên, bảo hiểm và mùa vụ. |
| 109 | Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Để có các kết luận chính xác về thị trường phải kết hợp hai phương pháp nghiên cứu chi tiết và tổng hợp |
| 110 | Đánh giá các kênh phân phối và trung gian phân phối KHÔNG bao gồm góc độ: | góc độ chính trị. |
| 111 | Thuê mua (leasing) là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 112 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau. |
| 113 | Áp lực nào sau đây thuộc các áp lực mang tính tổ chức? | Thay đổi các giá trị hoạt động. |
| 114 | Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? | Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu. |
| 115 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | 22.642.936.111,10 đồng. |
| 116 | Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | vay vốn ngân hàng. |
| 117 | Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Để xây dựng kế hoạch tiêu thụ phải dựa vào: doanh thu bán hàng ở các thời kỳ trước; kết quả nghiên cứu thị trường; năng lực sản xuất; các dự báo tương lai. |
| 118 | Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác? | Hoạt động sản xuất luôn có vai trò quyết định hoạt động tiêu thụ. |
| 119 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác | Áp lực mang tính tổ chức vừa là áp lực cản trở, vừa là áp lực thúc đẩy |
| 120 | Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? | Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới. |
| 121 | Nguồn cung ứng bên ngoài bao gồm | Huy động từ phát hành trái phiếu |
| 122 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | bằng với tổng của lượng dự trữ thường xuyên và lượng dự trữ bảo hiểm. |
| 123 | Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | huy động vốn bằng hình thức thuê mua. |
| 124 | Các mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Để có các kết luận chính xác về thị trường phải kết hợp hai phương pháp nghiên cứu chi tiết và tổng hợp |
| 125 | Chọn mệnh đề đúng. | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp |
| 126 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Tiêu chuẩn hóa phải hướng tới phù hợp với trình độ của khu vực và thế giới. |
| 127 | Các thay đổi về cơ chế quản lý là áp lực: | thuộc phạm vi môi trường kinh tế và kinh tế quốc dân thúc đẩy sự thay đổi. |
| 128 | Công ty HPS có chi phí kinh doanh cố định là 28.500.000 đồng. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60.000 đồng và chi phí kinh doanh biến đổi đơn vị sản phẩm 45.000 đồng. Ở mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn? | 1.900 sản phẩm. |
| 129 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? | Sơ chế và cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu của sản xuất (tiêu thụ) |
| 130 | Thời điểm nào KHÔNG phải thời điểm hoạch định sự thay đổi? | Khi xuất hiện các hiện tượng không bình thường thông qua tài liệu thống kê, báo cáo định kì. |
| 131 | Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? | Phương pháp JIT đề cập đến nội dung điều hành sản xuất. |
| 132 | Chọn mệnh đề đúng. | Doanh nghiệp mong muốn huy động vốn từ nguồn vốn với lãi suất thấp và ổn định. |
| 133 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Khi đánh giá tính tối ưu của công nghệ về mặt kỹ thuật phải nghiên cứu ở hai giác độ: phân tích chu kỳ sống của công nghệ và phân tích trình độ hiện đại của công nghệ. |
| 134 | Chọn mệnh đề đúng. | Các mục tiêu của quản trị sản xuất cần phải được xếp theo thứ tự ưu tiên. |
| 135 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau. |
| 136 | Các khẳng định nào dưới đây là sai? | Tiêu thụ sản phẩm là hoạt động đi sau sản xuất nên kế hoạch sản xuất nào sẽ phải có kế hoạch tiêu thụ phù hợp với nó. |
| 137 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Mỗi doanh nghiệp nên tạo dáng vẻ riêng cho nơi bán hàng của mình. |
| 138 | Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị R&D? | Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới. |
| 139 | Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? | Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài hạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng. |
| 140 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Không có phương án nào |
| 141 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Con người sáng tạo ra công nghệ và/hoặc làm chủ công nghệ mới nên yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển doanh nghiệp là con người. |
| 142 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 6.510.000 đồng. |
| 143 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Phương án công nghệ 1. |
| 144 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau | Nhà cung cấp cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp với giá rẻ là nhà cung ứng tốt nhất |
| 145 | Những áp lực cá nhân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | đe dọa đối với cấu trúc quyền lực. |
| 146 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Tổ chức hoạt động quần chúng phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất là hoạt động không thể thiếu để phát triển kỹ thuật. |
| 147 | Nội dung của quản trị nhân lực KHÔNG phải là | mô hình, cấu trúc tổ chức. |
| 148 | Mệnh đề nào là đúng? | Mục tiêu của kế hoạch sản xuất trong ngắn hạn là tối đa hoá mức lãi thô. |
| 149 | Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải nội dung nghiên cứu cầu? | Nghiên cứu sản phẩm khác biệt hóa trong kế hoạch R&D. |
| 150 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Khi thiết kế sản phẩm nhất thiết phải phù hợp ý đồ của các nhà kinh tế. |
| 151 | Cách nào sau đây sẽ tạo động lực cho người lao động | Đánh giá nhu cầu thực tế của người lao động và đáp ứng bằng công cụ vật chất hoặc phi vật chất |
| 152 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Phương án công nghệ 3. |
| 153 | Nhiệm vụ nào KHÔNG phải nhiệm vụ chủ yếu của quản trị tài chính? | Tìm các nguồn cung ứng nhân lực đảm bảo cho hoạt động sản xuất. |
| 154 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Để đánh giá chính xác phương án công nghệ tối ưu phải sử dụng phạm trù giá trị tương lai của tiền. |
| 155 | Những mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng? | Hoạt động sản xuất quyết định hoạt động tiêu thụ. |
| 156 | Sự bùng nổ kiến thức và đòi hỏi đổi mới công nghệ là áp lức: | cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi. |
| 157 | Ưu điểm của nguồn tích lũy tái đầu tư KHÔNG bao gồm: | tách bạch trách nhiệm giữa nhà đầu tư với nhà quản trị. |
| 158 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp |
| 159 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới. |
| 160 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Trả lương theo sản phẩm gắn trực tiếp với kết quả mà người lao động làm ra. |
| 161 | Áp lực về cạnh tranh là áp lực bao gồm | Cạnh tranh về sản phẩm |
| 162 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây. | Công nghệ là máy móc, thiết bị. |
| 163 | Căn cứ nào để xác định cầu nguyên vật liệu cho doanh nghiệp? | Định mức tiêu dùng nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. |
| 164 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ |
| 165 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi. |
| 166 | Tìm câu trả lời đúng nhất về nội dung quản trị nhân lực trong các câu dưới đây. | Quản trị nhân lực là việc tuyển dụng, duy trì phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các mối quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức. |
| 167 | Nội dung của Quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm: | tiến hành mua sắm nguyên vật liệu, vận tải và bảo quản. |
| 168 | Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? | Khi lựa chọn người cung ứng phải chọn người cung ứng luôn đảm bảo theo mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp. |
| 169 | Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai? | Công nghệ đóng vai trò quyết định đối với việc tăng năng suất lao động nên là nhân tố đóng vai trò quyết định sự phát triển của doanh nghiệp. |
| 170 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | Phương án công nghệ 3. |
| 171 | Thuê mua (leasing) là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 172 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | cung cấp cho khách hàng sản phẩm (DV) đúng số lượng, chất lượng, linh hoạt và hiệu quả. |
| 173 | Mệnh đề nào dưới đây là sai? | Thăng tiến là một vấn đề độc lập, chẳng liên quan đến quản trị nhân lực tỏng doanh nghiệp |
| 174 | Mệnh đề nào dưới đây chính xác? | phải thỏa mãn điều kiện vượt qua ngưỡng hòa vốn và có tổng giá thành sản xuất nhỏ nhất trong các phương án công nghệ đưa ra. |
| 175 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Vì bán hàng là quan trọng nên phải chú ý tiêu chuẩn lựa chọn nhân viên bán hàng. |
| 176 | Các khẳng định sau khẳng định nào là đúng? | Khi tiếp nhận nguyên vật liệu phải kiểm tra số và chất lượng từng loại, ghi nhận sai sót để qui trách nhiệm cụ thể. |
| 177 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung quản trị nguyên vật liệu? | Sơ chế nguyên vật liệu để sản xuất. |
| 178 | Những mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng? | Hoạt động sản xuất quyết định hoạt động tiêu thụ. |
| 179 | Những áp lực thuộc môi trường kinh tế quốc dân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | những cản trở từ phía cá nhân. |
| 180 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Tiêu chuẩn hóa phải hướng tới phù hợp với trình độ của khu vực và thế giới. |
| 181 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | biết được mức tiêu hao nguyên vật liệu mỗi ngày. |
| 182 | Nguồn cung ứng từ phát hành trái phiếu là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 183 | Chọn mệnh đề đúng: | Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi. |
| 184 | Các nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nội dung chủ yếu của kế hoạch cầu nguyên vật liệu? | Xác định mối quan hệ chặt chẽ với bạn hàng. |
| 185 | Công tác tuyển dụng của doanh nghiệp là một nội dung của | Quản trị nguồn nhân lực |
| 186 | Điều chỉnh cơ cấu tài sản là nguồn cung ứng | Bên trong |
| 187 | Ưu điểm của nguồn tích lũy tái đầu tư KHÔNG bao gồm: | tách bạch trách nhiệm giữa nhà đầu tư với nhà quản trị. |
| 188 | Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? | Các mục tiêu của quản trị sản xuất mâu thuẫn với nhau. |
| 189 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Khi thiết kế sản phẩm nhất thiết phải phù hợp ý đồ của các nhà kinh tế. |
| 190 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. | Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng. |
| 191 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Tiêu chuẩn hóa không thích hợp với nền kt thị trường |
| 192 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là căn cứ để xác định cầu nguyên vật liệu (hàng hóa)? | Dự báo về giá cả nguyên vật liệu (hàng hóa). |
| 193 | Các thay đổi về cơ chế quản lý là áp lực: | thuộc phạm vi môi trường kinh tế và kinh tế quốc dân thúc đẩy sự thay đổi. |
| 194 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Khi đánh giá tính tối ưu của công nghệ về mặt kỹ thuật phải nghiên cứu ở hai giác độ: phân tích chu kỳ sống của công nghệ và phân tích trình độ hiện đại của công nghệ. |
| 195 | Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên trong doanh nghiệp | Phát hành cổ phiếu nhằm thu hút vốn từ TTCK |
| 196 | Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng? | Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường. |
| 197 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Áp dụng chính sách giá cả hợp lý là nội dung của chính sách tiêu thụ. |
| 198 | Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. | 5.292.000 |
| 199 | Chọn mệnh đề sai. | Mục tiêu kế hoạch trong ngắn hạn và dài hạn là giống nhau. |
| 200 | Áp lực về công nghệ là áp lực: | Cạnh tranh kìm hãm sự thay đổi. |
| 201 | Khẳng định nào dưới đây là sai? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khoảng cách thời gian đặt hàng bằng nhau |
| 202 | Nguồn cung ứng từ đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 203 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | 22.642.936.111,10 đồng. |
| 204 | Các mệnh đề nào dưới đây là sai? | Không cần thiết phải nghiên cứu tổng hợp vì chỉ cần nghiên cứu chi tiết đã biết rõ mọi vấn đề liên quan đến thị trường. |
| 205 | Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? | Phương pháp JIT đề cập đến nội dung điều hành sản xuất. |
| 206 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp |
| 207 | Tạo động lực cho người lao động không bao gồm cách thức sau | Người lao động thích kiểu gì thì thỏa mãn kiểu đó trong mọi điều kiện |
| 208 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Trong quản trị công nghệ chỉ cần phát huy đầy đủ sức mạnh của đội ngũ cán bộ kỹ thuật là đủ |
| 209 | Các khẳng định nào dưới đây là sai? | Phải luôn cố gắng bán hết mọi hàng hoá dù đó là hàng đã lạc mốt vì nếu bỏ không bán chúng sẽ có tội với người sản xuất, “thêm đồng nào tốt đồng ấy”. |
| 210 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Phạm vi hoạt động mua sắm và bán hàng càng mở rộng, vai trò của bố trí kho tàng và vận chuyển càng lớn |
| 211 | Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? | Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu. |
| 212 | Phân tích tài chính là hoạt động nhằm | Xác định nguồn cung ứng vốn |
| 213 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 5 bộ. |
| 214 | Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm | Sức ỳ của tổ chức |
| 215 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. | Xây dựng kho tàng tập trung làm giảm các chi phí vận chuyển. |
| 216 | Mệnh đề nào dưới đây đúng? | Tuyển dụng là một nội dung của quản trị nhân lực |
| 217 | Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. Nếu doanh nghiệp làm việc theo kế hoạch 250 ngày/năm, sản xuất và cung cấp sản phẩm A đều đặn trong cả năm. | 70 đơn vị nguyên vật liệu. |
| 218 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 26 |
| 219 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Tổ chức hoạt động quần chúng phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất là hoạt động không thể thiếu để phát triển kỹ thuật. |
| 220 | Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG chính xác? | Phạm vi thay đổi chỉ nên thay đổi ở phạm vi lãnh đạo doanh nghiệp. |
| 221 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác | Áp lực mang tính tổ chức vừa là áp lực cản trở, vừa là áp lực thúc đẩy |
| 222 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau | Nên lựa chọn và xác định quan hệ bền chặt với các nhà cung ứng để được cung cấp hàng hóa thường xuyên. |
| 223 | Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? | Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới. |
| 224 | Nội dung nào KHÔNG thuộc nội dung nghiên cứu thị trường? | Nghiên cứu chính sách xúc tiến bán hàng. |
| 225 | Nguồn cung ứng bên ngoài bao gồm | Huy động từ phát hành trái phiếu |
| 226 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. | Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để. |
| 227 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau. |
| 228 | Nguồn cung ứng bên ngoài KHÔNG bao gồm: | khấu hao tài sản cố định. |
| 229 | Lập kế hoạch nguồn nhân lực là cơ sở để | Tuyển dụng |
| 230 | Chọn mệnh đề đúng sau. | Nghiên cứu thị trường là cơ sở để ra các quyết định sản xuất và tiêu thụ. |
| 231 | Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải nội dung nghiên cứu cầu? | Nghiên cứu sản phẩm khác biệt hóa trong kế hoạch R&D. |
| 232 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | Phương án công nghệ 3. |
| 233 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Quảng cáo có nhiều mục tiêu nên cần xác định mục tiêu để xây dựng kế hoạch quảng cáo. |
| 234 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Phương án công nghệ 3. |
| 235 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới. |
| 236 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp |
| 237 | Mệnh đề nào dưới đây chính xác? | Chế độ sửa chữa dự phòng theo kế hoạch ưu việt hơn chế độ sửa chữa theo lệnh. |
| 238 | Nội dung của quản trị nhân lực KHÔNG phải là | mô hình, cấu trúc tổ chức. |
| 239 | Chọn mệnh đề đúng | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp. |
| 240 | Chính sách sản phẩm KHÔNG bao gồm: | chính sách quảng cáo. |
| 241 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Doanh nghiệp có nhiệm vụ áp dụng nghiêm chỉnh các qui phạm, qui trình kỹ thuật do cấp trên ban hành. |
| 242 | Khen thưởng, kỉ luật là một cách để | Tạo động lực cho người lao động |
| 243 | Sự thay đổi các giá trị hoạt động thuộc | Áp lực tổ chức thúc đẩy sự thay đổi |
| 244 | Quan hệ nào KHÔNG thể hiện mối quan hệ tài chính doanh nghiệp? | Quan hệ giữa doanh nghiệp với xã hội. |
| 245 | Mệnh đề nào về vay vốn bằng cách phát hành trái phiếu là sai? | Doanh nghiệp không được lựa chọn loại trái phiếu thích hợp. |
| 246 | Kế hoạch sản xuất tác nghiệp của doanh nghiệp được xây dựng: | hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng theo yêu cầu công việc. |
| 247 | Cách nào sau đây sẽ tạo động lực cho người lao động | Đánh giá nhu cầu thực tế của người lao động và đáp ứng bằng công cụ vật chất hoặc phi vật chất |
| 248 | Áp lực về cạnh tranh là áp lực bao gồm | Cạnh tranh về sản phẩm |
| 249 | Những áp lực cá nhân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | đe dọa đối với cấu trúc quyền lực. |
| 250 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Không có phương án nào |
| 251 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? | Sơ chế và cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu của sản xuất (tiêu thụ) |
| 252 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Công tác Quản trị chất lượng sản phẩm và kiểm tra kĩ thuật. |
| 253 | Mệnh đề nào là đúng? | Mục tiêu của kế hoạch sản xuất trong ngắn hạn là tối đa hoá mức lãi thô. |
| 254 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | 1.826.251.354,11 đồng. |
| 255 | Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? | Có các công cụ vừa áp dụng trong xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành sản xuất như phương pháp sơ đồ, mô hình đúng thời điểm, công nghệ sản xuất tối ưu; lại có công cụ hầu như chỉ áp dụng trong điều hành sản xuất như phương pháp Kanban. |
| 256 | Nguồn cung ứng vốn bên ngoài doanh nghiệp bao gồm: | huy động vốn bằng phát hành trái phiếu. |
| 257 | Mệnh đề nào sai? | Doanh nghiệp xây dựng kế hoạch chỉ có loại theo lịch thời gian: năm năm, năm, quí, tháng,… |
| 258 | Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? | lượng dự trữ tối thiểu cần thiết để sản xuất diễn ra bình thường trong điều kiện cung ứng bình thường. |
| 259 | Mệnh đề nào dưới đây đúng? | Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương theo kết quả (số lượng sản phẩm) mà người lao động tạo ra |
| 260 | Áp lực nào sau đây thuộc các áp lực mang tính tổ chức? | Thay đổi các giá trị hoạt động. |
| 261 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Con người sáng tạo ra công nghệ và/hoặc làm chủ công nghệ mới nên yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển doanh nghiệp là con người. |
| 262 | Trả lương theo thời gian là hình thức trả lương, căn cứ vào | Thời gian mà người lao động làm việc và có mặt tại doanh nghiệp |
| 263 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Nguyên tắc đảo hàng là nguyên tắc được sử dụng trong trình bày cửa hàng. |
| 264 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ |
| 265 | Áp lực mang tính tổ chức KHÔNG bao gồm: | lo sợ về những điều chưa biết. |
| 266 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Các kho tàng phải được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung và phân tán tùy vào điều kiện. |
| 267 | Chọn mệnh đề đúng: | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp. |
| 268 | Khi phân tích tình hình tài chính, doanh nghiệp KHÔNG sử dụng: | đề án huy động vốn đầu tư |
| 269 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. | Sức ì của tổ chức là một trong những áp lực cản trở sự thay đổi. |
| 270 | Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | huy động vốn bằng phát hành trái phiếu. |
| 271 | Khẳng định nào dưới đây là KHỒNG chính xác | Thay đổi càng nhiều càng nhiều sự hỗn loạn |
| 272 | Các mệnh đề nào dưới đây là sai? | Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường. |
| 273 | Quá trình sản xuất KHÔNG bao gồm giai đoạn nào? | 3 giai đoạn: chuẩn bị yếu tố đầu vào, sản xuất và chuẩn bị các yếu tố đầu ra. |
| 274 | Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | vay vốn ngân hàng. |
| 275 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | Không có phương án nào |
| 276 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Tuyển dụng là một nội dung của quản trị nhân lực |
| 277 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Để đánh giá chính xác phương án công nghệ tối ưu phải sử dụng phạm trù giá trị tương lai của tiền. |
| 278 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | bằng với tổng của lượng dự trữ thường xuyên và lượng dự trữ bảo hiểm. |
| 279 | Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của thù lao lao động | Nguyên tắc lợi nhuận |
| 280 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung quản trị nguyên vật liệu? | 296 |
| 281 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau | Nhà cung cấp cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp với giá rẻ là nhà cung ứng tốt nhất |
| 282 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Các kho tàng phải được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung và phân tán tùy vào điều kiện |
| 283 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác? | Phạm vi thay đổi luôn phải diễn ra trong toàn doanh nghiệp, bất kể đối tượng thế nào. |
| 284 | Hãy chọn mệnh đề sai. | Tài chính luôn xuất phát từ một nguồn nhất định và được chi dùng cho mục tiêu nhất định. |
| 285 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây. | Công nghệ là máy móc, thiết bị. |
| 286 | Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm | Sức ỳ của cá nhân |
| 287 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. Giả sử nhà cung cấp buộc doanh nghiệp phải mua ít nhất 32 bộ mỗi lần. | 5.250.000 đồng. |
| 288 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | là phương pháp điều hành sản xuất theo kế hoạch chặt chẽ. |
| 289 | Chọn mệnh đề đúng. | Các mục tiêu của quản trị sản xuất cần phải được xếp theo thứ tự ưu tiên. |
| 290 | Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? | Tổ chức đặt hàng theo yêu cầu của người mua. |
| 291 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau | Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng |
| 292 | Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương, căn cứ vào | Số lượng sản phẩm mà người lao động làm ra |
| 293 | Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị R&D? | Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới. |
| 294 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Đào tạo và phát triển không phải và nội dung của quản trị nhân lực |
| 295 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau. |
| 296 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | Phương án công nghệ 1. |
| 297 | Chọn mệnh đề đúng sau đây. | Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ. |
| 298 | Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc của thù lao lao động | Nguyên tắc lợi nhuận |
| 299 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Phương án công nghệ 1. |
| 300 | Chọn mệnh đề đúng. | Doanh nghiệp mong muốn huy động vốn từ nguồn vốn với lãi suất thấp và ổn định. |
| 301 | Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? | Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới. |
| 302 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Lương sản phẩm lũy tiến là hình thức trả lương co khuyến khích |
| 303 | Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? | Khi lựa chọn người cung ứng phải chọn người cung ứng luôn đảm bảo theo mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp. |
| 304 | Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Lựa chọn và đổi mới công nghệ |
| 305 | Sự bùng nổ kiến thức và đòi hỏi đổi mới công nghệ là áp lức: | cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi. |
| 306 | Tìm câu trả lời đúng nhất về nội dung quản trị nhân lực trong các câu dưới đây. | Quản trị nhân lực là việc tuyển dụng, duy trì phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các mối quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức. |
| 307 | Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? | Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài hạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng. |
| 308 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ. |
| 309 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Mỗi doanh nghiệp nên tạo dáng vẻ riêng cho nơi bán hàng của mình. |
| 310 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác | Áp lực tổ chức là áp lực thúc đẩy sự thay đổi |
| 311 | Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai? | Công nghệ đóng vai trò quyết định đối với việc tăng năng suất lao động nên là nhân tố đóng vai trò quyết định sự phát triển của doanh nghiệp. |
| 312 | Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? | Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài lạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng. |
| 313 | Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên ngoài doanh nghiệp | Tích luỹ tái đầu tư |
| 314 | Nguồn cung ứng từ ngân hàng là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 315 | Mệnh đề nào sai trong số các mệnh đề sau? | Trong sơ đồ mạng, yếu tố thời gian luôn phải gắn với yếu tố chi phí để xác định kết quả. |
| 316 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác | Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để |
| 317 | Mệnh đề nào dưới đây đúng? | Phân phối theo lao động. |
| 318 | Nhiệm vụ nào KHÔNG phải nhiệm vụ chủ yếu của quản trị tài chính? | Tìm các nguồn cung ứng nhân lực đảm bảo cho hoạt động sản xuất. |
| 319 | Nội dung của Quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm: | tiến hành mua sắm nguyên vật liệu, vận tải và bảo quản. |
| 320 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản của thù lao lao động |
| 321 | Thuê mua (leasing) là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 322 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | cung cấp cho khách hàng sản phẩm (DV) đúng số lượng, chất lượng, linh hoạt và hiệu quả. |
| 323 | Mệnh đề nào dưới đây là sai? | Thăng tiến là một vấn đề độc lập, chẳng liên quan đến quản trị nhân lực tỏng doanh nghiệp |
| 324 | Mệnh đề nào dưới đây chính xác? | phải thỏa mãn điều kiện vượt qua ngưỡng hòa vốn và có tổng giá thành sản xuất nhỏ nhất trong các phương án công nghệ đưa ra. |
| 325 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Vì bán hàng là quan trọng nên phải chú ý tiêu chuẩn lựa chọn nhân viên bán hàng. |
| 326 | Các khẳng định sau khẳng định nào là đúng? | Khi tiếp nhận nguyên vật liệu phải kiểm tra số và chất lượng từng loại, ghi nhận sai sót để qui trách nhiệm cụ thể. |
| 327 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung quản trị nguyên vật liệu? | Sơ chế nguyên vật liệu để sản xuất. |
| 328 | Những mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng? | Hoạt động sản xuất quyết định hoạt động tiêu thụ. |
| 329 | Những áp lực thuộc môi trường kinh tế quốc dân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | những cản trở từ phía cá nhân. |
| 330 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Tiêu chuẩn hóa phải hướng tới phù hợp với trình độ của khu vực và thế giới. |
| 331 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | biết được mức tiêu hao nguyên vật liệu mỗi ngày. |
| 332 | Nguồn cung ứng từ phát hành trái phiếu là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 333 | Chọn mệnh đề đúng: | Quản trị sản xuất phải được tiến hành theo quan điểm thay đổi. |
| 334 | Các nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nội dung chủ yếu của kế hoạch cầu nguyên vật liệu? | Xác định mối quan hệ chặt chẽ với bạn hàng. |
| 335 | Công tác tuyển dụng của doanh nghiệp là một nội dung của | Quản trị nguồn nhân lực |
| 336 | Điều chỉnh cơ cấu tài sản là nguồn cung ứng | Bên trong |
| 337 | Ưu điểm của nguồn tích lũy tái đầu tư KHÔNG bao gồm: | tách bạch trách nhiệm giữa nhà đầu tư với nhà quản trị. |
| 338 | Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? | Các mục tiêu của quản trị sản xuất mâu thuẫn với nhau. |
| 339 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Khi thiết kế sản phẩm nhất thiết phải phù hợp ý đồ của các nhà kinh tế. |
| 340 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. | Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng. |
| 341 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Tiêu chuẩn hóa không thích hợp với nền kt thị trường |
| 342 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là căn cứ để xác định cầu nguyên vật liệu (hàng hóa)? | Dự báo về giá cả nguyên vật liệu (hàng hóa). |
| 343 | Các thay đổi về cơ chế quản lý là áp lực: | thuộc phạm vi môi trường kinh tế và kinh tế quốc dân thúc đẩy sự thay đổi. |
| 344 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Khi đánh giá tính tối ưu của công nghệ về mặt kỹ thuật phải nghiên cứu ở hai giác độ: phân tích chu kỳ sống của công nghệ và phân tích trình độ hiện đại của công nghệ. |
| 345 | Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên trong doanh nghiệp | Phát hành cổ phiếu nhằm thu hút vốn từ TTCK |
| 346 | Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng? | Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường. |
| 347 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Áp dụng chính sách giá cả hợp lý là nội dung của chính sách tiêu thụ. |
| 348 | Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. | 5.292.000 |
| 349 | Chọn mệnh đề sai. | Mục tiêu kế hoạch trong ngắn hạn và dài hạn là giống nhau. |
| 350 | Áp lực về công nghệ là áp lực: | Cạnh tranh kìm hãm sự thay đổi. |
| 351 | Khẳng định nào dưới đây là sai? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khoảng cách thời gian đặt hàng bằng nhau |
| 352 | Nguồn cung ứng từ đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 353 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | 22.642.936.111,10 đồng. |
| 354 | Các mệnh đề nào dưới đây là sai? | Không cần thiết phải nghiên cứu tổng hợp vì chỉ cần nghiên cứu chi tiết đã biết rõ mọi vấn đề liên quan đến thị trường. |
| 355 | Mệnh đề nào đúng trong số các mệnh đề sau? | Phương pháp JIT đề cập đến nội dung điều hành sản xuất. |
| 356 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp |
| 357 | Tạo động lực cho người lao động không bao gồm cách thức sau | Người lao động thích kiểu gì thì thỏa mãn kiểu đó trong mọi điều kiện |
| 358 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Trong quản trị công nghệ chỉ cần phát huy đầy đủ sức mạnh của đội ngũ cán bộ kỹ thuật là đủ |
| 359 | Các khẳng định nào dưới đây là sai? | Phải luôn cố gắng bán hết mọi hàng hoá dù đó là hàng đã lạc mốt vì nếu bỏ không bán chúng sẽ có tội với người sản xuất, “thêm đồng nào tốt đồng ấy”. |
| 360 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Phạm vi hoạt động mua sắm và bán hàng càng mở rộng, vai trò của bố trí kho tàng và vận chuyển càng lớn |
| 361 | Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? | Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu. |
| 362 | Phân tích tài chính là hoạt động nhằm | Xác định nguồn cung ứng vốn |
| 363 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 5 bộ. |
| 364 | Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm | Sức ỳ của tổ chức |
| 365 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. | Xây dựng kho tàng tập trung làm giảm các chi phí vận chuyển. |
| 366 | Mệnh đề nào dưới đây đúng? | Tuyển dụng là một nội dung của quản trị nhân lực |
| 367 | Để sản xuất một sản phẩm A cần 5 đơn vị nguyên vật liệu. Kế hoạch sản xuất sản phẩm A là 500 đơn vị/năm. Giá nguyên vật liệu là 112.000 đồng/đơn vị và thời gian cung ứng là 7 ngày. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 588.000 đồng cho một lần đặt và tỷ lệ Chi phí kinh doanh lưu kho là 30% giá nguyên vật liệu. Nếu doanh nghiệp làm việc theo kế hoạch 250 ngày/năm, sản xuất và cung cấp sản phẩm A đều đặn trong cả năm. | 70 đơn vị nguyên vật liệu. |
| 368 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. | 26 |
| 369 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Tổ chức hoạt động quần chúng phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất là hoạt động không thể thiếu để phát triển kỹ thuật. |
| 370 | Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG chính xác? | Phạm vi thay đổi chỉ nên thay đổi ở phạm vi lãnh đạo doanh nghiệp. |
| 371 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác | Áp lực mang tính tổ chức vừa là áp lực cản trở, vừa là áp lực thúc đẩy |
| 372 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau | Nên lựa chọn và xác định quan hệ bền chặt với các nhà cung ứng để được cung cấp hàng hóa thường xuyên. |
| 373 | Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? | Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới. |
| 374 | Nội dung nào KHÔNG thuộc nội dung nghiên cứu thị trường? | Nghiên cứu chính sách xúc tiến bán hàng. |
| 375 | Nguồn cung ứng bên ngoài bao gồm | Huy động từ phát hành trái phiếu |
| 376 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. | Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để. |
| 377 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau. |
| 378 | Nguồn cung ứng bên ngoài KHÔNG bao gồm: | khấu hao tài sản cố định. |
| 379 | Lập kế hoạch nguồn nhân lực là cơ sở để | Tuyển dụng |
| 380 | Chọn mệnh đề đúng sau. | Nghiên cứu thị trường là cơ sở để ra các quyết định sản xuất và tiêu thụ. |
| 381 | Các khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải nội dung nghiên cứu cầu? | Nghiên cứu sản phẩm khác biệt hóa trong kế hoạch R&D. |
| 382 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | Phương án công nghệ 3. |
| 383 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Quảng cáo có nhiều mục tiêu nên cần xác định mục tiêu để xây dựng kế hoạch quảng cáo. |
| 384 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Phương án công nghệ 3. |
| 385 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới. |
| 386 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Trả lương theo thời gian được áp dụng đối với mọi doanh nghiệp |
| 387 | Mệnh đề nào dưới đây chính xác? | Chế độ sửa chữa dự phòng theo kế hoạch ưu việt hơn chế độ sửa chữa theo lệnh. |
| 388 | Nội dung của quản trị nhân lực KHÔNG phải là | mô hình, cấu trúc tổ chức. |
| 389 | Chọn mệnh đề đúng | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp. |
| 390 | Chính sách sản phẩm KHÔNG bao gồm: | chính sách quảng cáo. |
| 391 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Doanh nghiệp có nhiệm vụ áp dụng nghiêm chỉnh các qui phạm, qui trình kỹ thuật do cấp trên ban hành. |
| 392 | Khen thưởng, kỉ luật là một cách để | Tạo động lực cho người lao động |
| 393 | Sự thay đổi các giá trị hoạt động thuộc | Áp lực tổ chức thúc đẩy sự thay đổi |
| 394 | Quan hệ nào KHÔNG thể hiện mối quan hệ tài chính doanh nghiệp? | Quan hệ giữa doanh nghiệp với xã hội. |
| 395 | Mệnh đề nào về vay vốn bằng cách phát hành trái phiếu là sai? | Doanh nghiệp không được lựa chọn loại trái phiếu thích hợp. |
| 396 | Kế hoạch sản xuất tác nghiệp của doanh nghiệp được xây dựng: | hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng theo yêu cầu công việc. |
| 397 | Cách nào sau đây sẽ tạo động lực cho người lao động | Đánh giá nhu cầu thực tế của người lao động và đáp ứng bằng công cụ vật chất hoặc phi vật chất |
| 398 | Áp lực về cạnh tranh là áp lực bao gồm | Cạnh tranh về sản phẩm |
| 399 | Những áp lực cá nhân cản trở sự thay đổi KHÔNG bao gồm: | đe dọa đối với cấu trúc quyền lực. |
| 400 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Không có phương án nào |
| 401 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nhiệm vụ của mua sắm, vận chuyển và dự trữ? | Sơ chế và cấp phát nguyên vật liệu theo yêu cầu của sản xuất (tiêu thụ) |
| 402 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Công tác Quản trị chất lượng sản phẩm và kiểm tra kĩ thuật. |
| 403 | Mệnh đề nào là đúng? | Mục tiêu của kế hoạch sản xuất trong ngắn hạn là tối đa hoá mức lãi thô. |
| 404 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | 1.826.251.354,11 đồng. |
| 405 | Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? | Có các công cụ vừa áp dụng trong xây dựng kế hoạch và tổ chức điều hành sản xuất như phương pháp sơ đồ, mô hình đúng thời điểm, công nghệ sản xuất tối ưu; lại có công cụ hầu như chỉ áp dụng trong điều hành sản xuất như phương pháp Kanban. |
| 406 | Nguồn cung ứng vốn bên ngoài doanh nghiệp bao gồm: | huy động vốn bằng phát hành trái phiếu. |
| 407 | Mệnh đề nào sai? | Doanh nghiệp xây dựng kế hoạch chỉ có loại theo lịch thời gian: năm năm, năm, quí, tháng,… |
| 408 | Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? | lượng dự trữ tối thiểu cần thiết để sản xuất diễn ra bình thường trong điều kiện cung ứng bình thường. |
| 409 | Mệnh đề nào dưới đây đúng? | Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương theo kết quả (số lượng sản phẩm) mà người lao động tạo ra |
| 410 | Áp lực nào sau đây thuộc các áp lực mang tính tổ chức? | Thay đổi các giá trị hoạt động. |
| 411 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Con người sáng tạo ra công nghệ và/hoặc làm chủ công nghệ mới nên yếu tố quyết định nhất đối với sự phát triển doanh nghiệp là con người. |
| 412 | Trả lương theo thời gian là hình thức trả lương, căn cứ vào | Thời gian mà người lao động làm việc và có mặt tại doanh nghiệp |
| 413 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Nguyên tắc đảo hàng là nguyên tắc được sử dụng trong trình bày cửa hàng. |
| 414 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ |
| 415 | Áp lực mang tính tổ chức KHÔNG bao gồm: | lo sợ về những điều chưa biết. |
| 416 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Các kho tàng phải được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung và phân tán tùy vào điều kiện. |
| 417 | Chọn mệnh đề đúng: | Báo cáo tài chính doanh nghiệp là một căn cứ quan trọng để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp. |
| 418 | Khi phân tích tình hình tài chính, doanh nghiệp KHÔNG sử dụng: | đề án huy động vốn đầu tư |
| 419 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. | Sức ì của tổ chức là một trong những áp lực cản trở sự thay đổi. |
| 420 | Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | huy động vốn bằng phát hành trái phiếu. |
| 421 | Khẳng định nào dưới đây là KHỒNG chính xác | Thay đổi càng nhiều càng nhiều sự hỗn loạn |
| 422 | Các mệnh đề nào dưới đây là sai? | Không thể xác định được thời điểm đưa một sản phẩm vào hay loại bỏ nó khỏi thị trường. |
| 423 | Quá trình sản xuất KHÔNG bao gồm giai đoạn nào? | 3 giai đoạn: chuẩn bị yếu tố đầu vào, sản xuất và chuẩn bị các yếu tố đầu ra. |
| 424 | Nguồn cung ứng vốn nội bộ doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: | vay vốn ngân hàng. |
| 425 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | Không có phương án nào |
| 426 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Tuyển dụng là một nội dung của quản trị nhân lực |
| 427 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng? | Để đánh giá chính xác phương án công nghệ tối ưu phải sử dụng phạm trù giá trị tương lai của tiền. |
| 428 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | bằng với tổng của lượng dự trữ thường xuyên và lượng dự trữ bảo hiểm. |
| 429 | Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của thù lao lao động | Nguyên tắc lợi nhuận |
| 430 | Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung quản trị nguyên vật liệu? | 296 |
| 431 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau | Nhà cung cấp cung ứng nguyên vật liệu cho doanh nghiệp với giá rẻ là nhà cung ứng tốt nhất |
| 432 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Các kho tàng phải được xây dựng dựa trên nguyên tắc tập trung và phân tán tùy vào điều kiện |
| 433 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác? | Phạm vi thay đổi luôn phải diễn ra trong toàn doanh nghiệp, bất kể đối tượng thế nào. |
| 434 | Hãy chọn mệnh đề sai. | Tài chính luôn xuất phát từ một nguồn nhất định và được chi dùng cho mục tiêu nhất định. |
| 435 | Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây. | Công nghệ là máy móc, thiết bị. |
| 436 | Áp lực về cạnh tranh là áp lực không bao gồm | Sức ỳ của cá nhân |
| 437 | Một doanh nghiệp kinh doanh bàn ghế dự đoán cầu về sản phẩm của mình là 800 bộ/năm. Chi phí mua và lưu kho trung bình là 500.000 đồng/bộ. Chi phí kinh doanh đặt hàng là 210.000 đồng một lần đặt hàng. Thời gian cung ứng là 2 ngày. Giả sử doanh nghiệp làm việc liên tục trong năm. Giả sử nhà cung cấp buộc doanh nghiệp phải mua ít nhất 32 bộ mỗi lần. | 5.250.000 đồng. |
| 438 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | là phương pháp điều hành sản xuất theo kế hoạch chặt chẽ. |
| 439 | Chọn mệnh đề đúng. | Các mục tiêu của quản trị sản xuất cần phải được xếp theo thứ tự ưu tiên. |
| 440 | Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? | Tổ chức đặt hàng theo yêu cầu của người mua. |
| 441 | Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau | Xây dựng kho tàng tập trung sẽ giảm được chi phí xây dựng |
| 442 | Trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương, căn cứ vào | Số lượng sản phẩm mà người lao động làm ra |
| 443 | Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị R&D? | Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới. |
| 444 | Mệnh đề nào dưới đây sai? | Đào tạo và phát triển không phải và nội dung của quản trị nhân lực |
| 445 | Khẳng định nào dưới đây là đúng? | Đặt hàng theo lượng thông báo thì khối lượng hàng đặt hàng luôn bằng nhau. |
| 446 | Để đầu tư công nghệ mới một công ty đưa ra 3 phương án sau với số liệu sau: | Phương án công nghệ 1. |
| 447 | Chọn mệnh đề đúng sau đây. | Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ. |
| 448 | Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc của thù lao lao động | Nguyên tắc lợi nhuận |
| 449 | Để đầu tư công nghệ sản xuất sản phẩm mới ở một công ty có 3 phương án sau: | Phương án công nghệ 1. |
| 450 | Chọn mệnh đề đúng. | Doanh nghiệp mong muốn huy động vốn từ nguồn vốn với lãi suất thấp và ổn định. |
| 451 | Những nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của tiêu thụ sản phẩm? | Quyết định đầu tư xây dựng một khu bán hàng mới. |
| 452 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Lương sản phẩm lũy tiến là hình thức trả lương co khuyến khích |
| 453 | Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? | Khi lựa chọn người cung ứng phải chọn người cung ứng luôn đảm bảo theo mục tiêu ưu tiên của doanh nghiệp. |
| 454 | Nội dung nào dưới đây thuộc nội dung Quản trị công nghệ? | Lựa chọn và đổi mới công nghệ |
| 455 | Sự bùng nổ kiến thức và đòi hỏi đổi mới công nghệ là áp lức: | cạnh tranh thúc đẩy sự thay đổi. |
| 456 | Tìm câu trả lời đúng nhất về nội dung quản trị nhân lực trong các câu dưới đây. | Quản trị nhân lực là việc tuyển dụng, duy trì phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các mối quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức. |
| 457 | Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? | Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài hạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng. |
| 458 | Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai? | Lựa chọn người cung ứng không phải nội dung của mua sắm và dự trữ. |
| 459 | Các khẳng định nào dưới đây là đúng? | Mỗi doanh nghiệp nên tạo dáng vẻ riêng cho nơi bán hàng của mình. |
| 460 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác | Áp lực tổ chức là áp lực thúc đẩy sự thay đổi |
| 461 | Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào sai? | Công nghệ đóng vai trò quyết định đối với việc tăng năng suất lao động nên là nhân tố đóng vai trò quyết định sự phát triển của doanh nghiệp. |
| 462 | Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? | Mục tiêu ngắn hạn của mọi doanh nghiệp là tận dụng tối đa năng lực sản xuất sẵn có trong khi mục tiêu dài lạn lại là tối đa hoá mức lãi ròng. |
| 463 | Nguồn cung ứng nào sau đây không phải nguồn cung ứng bên ngoài doanh nghiệp | Tích luỹ tái đầu tư |
| 464 | Nguồn cung ứng từ ngân hàng là nguồn cung ứng | Bên ngoài |
| 465 | Mệnh đề nào sai trong số các mệnh đề sau? | Trong sơ đồ mạng, yếu tố thời gian luôn phải gắn với yếu tố chi phí để xác định kết quả. |
| 466 | Khẳng định nào dưới đây là chính xác | Doanh nghiệp có thể tiến hành thay đổi từ từ hoặc triệt để |
| 467 | Mệnh đề nào dưới đây đúng? | Phân phối theo lao động. |
| 468 | Nhiệm vụ nào KHÔNG phải nhiệm vụ chủ yếu của quản trị tài chính? | Tìm các nguồn cung ứng nhân lực đảm bảo cho hoạt động sản xuất. |
| 469 | Nội dung của Quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm: | tiến hành mua sắm nguyên vật liệu, vận tải và bảo quản. |
| 470 | Mệnh đề nào dưới đây là đúng? | Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản của thù lao lao động |