logo

Bộ môn Môn Luật Kinh tế - Luật WTO

Số thứ tự Câu hỏi Trả lời
1 Tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO không bao gồm trường hợp nào sau đây? Khiếu kiện có vi phạm các cam kết trong Hiệp định thành lập WTO
2 Vụ kiện chống bán phá giá của Hoa Kỳ và Việt Nam tại cơ quan giải quyết tranh chấp WTO về việc doanh nghiệp Việt Nam bán phá giá mặt hàng tôm đông lạnh nước ấm vào thị trường Hoa Kỳ thuộc loại tranh chấp nào sau đây? Tranh chấp thương mại quốc tế công
3 Đâu là tổng số vụ kiện mà Việt Nam là nguyên đơn? 3
4 Đồng thuận nghịch có nghĩa là? Tất cả các thành viên tham gia không đồng ý thì quyết định không được thông qua
5 Pháp luật nội dung trong khuôn khổ WTO để giải quyết tranh chấp có thể là trường hợp nào sau đây? Các Hiệp định thương mại đa biên
6 Tổng thời gian tiến hành các thủ tục cho một vụ giải quyết tranh chấp có kháng cáo tại Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? 2,5 năm
7 Các hình thức trách nhiệm pháp lý nào được áp dụng đối với bên thua kiện trong giải quyết tranh chấp WTO không bao gồm? Phạt vi phạm
8 Hãy cho biết Canada có tư cách gì trong vụ kiện mã số DS449 của WTO ? Bên thứ ba
9 Trong trường hợp các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước A cho rằng doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước B đã bán phá giá thuỷ sản vào nước A thì doanh nghiệp đó có thể làm gì? Gửi đơn đề nghị nước A điều tra áp thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng của doanh nghiệp nước B
10 Ban hội thẩm không có chức năng nào sau đây? Thông qua quyết định giải quyết tranh chấp
11 Trường hợp nào sau đây có thể khởi kiện trực tiếp cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO? Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam
12 Tranh trấp giữa hai quốc gia là thành viên của WTO thuộc loại tranh chấp nào sau đây? Tranh chấp thương mại quốc tế công
13 Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế tại Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) của Tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) gồm mấy cấp xét xử? 2
14 Chủ thể nào sau đây có quyền kháng cáo? Nguyên đơn và bị đơn
15 Thời gian để cơ quan phúc thẩm đưa ra báo cáo về việc giải quyết tranh chấp là? 30 ngày
16 Số lượng thành viên của Ban hội thẩm có thể là? 3
17 Cơ quan nào sau đây của WTO là cơ quan giải quyết tranh chấp trong tổ chức này? Đại hội đồng
18 Việt Nam là bị đơn trong vụ kiện nào sau đây? Không có vụ nào
19 Cơ quan nào sau đây sẽ đưa ra quyết định cuối cùng về giải quyết tranh chấp? Đại hội đồng
20 Tranh trấp giữa hai quốc gia là thành viên của WTO thuộc loại tranh chấp nào sau đây? Tranh chấp thương mại quốc tế công
21 Thời hạn xem xét thi hành Báo cáo của Ban hội thẩm (hoặc cơ quan phúc thẩm) kể từ ngày thông qua báo cáo là? 30 ngày
22 Pháp luật nội dung trong khuôn khổ WTO để giải quyết tranh chấp có thể là trường hợp nào sau đây? Các Hiệp định thương mại đa biên
23 Bên thứ ba trong vụ kiện tại cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? Là thành viên có lợi ích thương mại đáng kể trong vụ kiện.
24 Việt Nam là bên thứ ba trong vụ kiện nào sau đây? DS 429
25 Tổng thời gian tiến hành các thủ tục cho một vụ giải quyết tranh chấp có kháng cáo tại Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? 2,5 năm
26 Thời gian để cơ quan phúc thẩm đưa ra báo cáo về việc giải quyết tranh chấp là? 30 ngày
27 Đâu là tổng số vụ kiện mà Việt Nam là bên thứ ba? 22
28 Trong trường hợp các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước A cho rằng doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước B đã bán phá giá thuỷ sản vào nước A thì doanh nghiệp đó có thể làm gì? Gửi đơn đề nghị nước A điều tra áp thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng của doanh nghiệp nước B
29 Cơ quan nào sau đây không trực tiếp giải quyết tranh chấp trong khuôn khổ WTO? Đại hội đồng
30 Thời gian tham vấn trong giải quyết tranh chấp của WTO là? 60 ngày
31 Cấu trúc của Thoả thuận về quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU) của WTO bao gồm? 27 Điều và 4 Phụ lục
32 Hãy cho biết Canada có tư cách gì trong vụ kiện mã số DS449 của WTO ? Bên thứ ba
33 Ban hội thẩm không có chức năng nào sau đây? Thông qua quyết định giải quyết tranh chấp
34 Chủ thể nào có quyền yêu cầu bắt đầu thủ tục tham vấn? Thành viên thoả mãn điều kiện của WTO
35 Việt Nam là bị đơn trong vụ kiện nào sau đây? Không có vụ nào
36 Chủ thể nào sau đây có quyền kháng cáo? Nguyên đơn và bị đơn
37 Hãy cho biết Trung Quốc có tư cách gì trong vụ kiện mã số DS454 của WTO ? Bị đơn
38 Khẳng định nào sau đây về giai đoạn phúc thẩm là đúng? Kết quả của xét xử phúc thẩm là một báo cáo
39 Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế tại Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) của Tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) gồm mấy cấp xét xử? 2
40 Đâu không phải là nguyên tắc của cơ chế giải quyết tranh chấp tại WTO? Đồng thuận
41 Việt Nam đã thua trong vụ kiện nào sau đây? DS 496
42 Khẳng định nào sau đây về cơ quan phúc thẩm là đúng? Là cơ quan thường trực
43 Việt Nam có tư cách là gì trong vụ kiện mã số DS 496? Nguyên đơn
44 Đồng thuận nghịch có nghĩa là? Tất cả các thành viên tham gia không đồng ý thì quyết định không được thông qua
45 Các hình thức trách nhiệm pháp lý nào được áp dụng đối với bên thua kiện trong giải quyết tranh chấp WTO không bao gồm? Phạt vi phạm
46 Nguyên tắc chung của thương mại dịch vụ không bao gồm? Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)
47 Khẳng định nào sau đây về nguyên tắc đối xử quốc gia (NT) là đúng? Đây là một cam kết cụ thể trong Hiệp định GATs
48 Pháp luật thương mại dịch vụ trong WTO điều chỉnh quan hệ giữa những chủ thể nào sau đây? Hoạt động thương mại dịch vụ giữa các quốc gia thành viên của WTO.
49 Phương pháp chọn bỏ có nghĩa là? Liệt kê các biện pháp hạn chế áp dụng cho dịch vụ
50 Hoạt động nào sau đây là phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới? Công ty tư vấn tài chính của Hoa Kỳ tư vấn về tài chính doanh nghiệp qua điện thoại cho một doanh nghiệp của Việt Nam
51 Cột nào sau đây liệt kê các biện pháp hạn chế đối với nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài? Cột hạn chế về đối xử quốc gia
52 Khẳng định nào sau đây về Biểu cam kết dịch vụ là không đúng? Có hiệu lực độc lập với Hiệp dịnh thương mại dịch vụ (GATs)
53 Nội dung của Biểu cam kết dịch vụ bao gồm? Cam kết chung; Cam kết cụ thể và Danh mục các biện pháp miễn trừ đối xử tối huệ quốc (MFN)
54 Khẳng định nào sau đây về nội dung của Hiệp định thương mại dịch vụ GATs là không đúng? Hiệp định GATs không bao gồm quy định điều chỉnh về tự vệ, trợ cấp và mua sắm chính phủ.
55 Đâu không phải là khó khăn trong xây dựng và đàm phán rào cản thương mại dịch vụ? Có nhiều thông lệ trong thực tiễn thương mại quốc tế
56 Trong trường hợp bạn hành văn bản quy phạm pháp luật mới hoặc có bất kỳ sửa đổi các quy định của pháp luật có tác động đến thương mại dịch vụ thuộc phạm vi cam kết cụ thể của Hiệp điệp định thương mại dịch vụ GATs thì các thành viên phải có trách nhiệm nhanh chóng và ít nhất mỗi năm một lần thông báo cho cơ quan nào sau đây của WTO? Hội đồng thương mại dịch vụ
57 Khẳng định nào sau đây về phân loại dịch vụ trong khuôn khổ WTO đúng? WTO không có bảng phân loại dịch vụ riêng
58 Cột nào sau đây mô tả ngành, phân ngành thể hiện tên dịch được đưa vào cam kết? Cột mô tả ngành/phân ngành;
59 Đồng thuận nghịch được sử dụng trong trường hợp thông qua quyết định nào của Tổ chức thương mại thế giới WTO? Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB)
60 Hoạt động nào sau đây là phương thức tiêu dùng dịch vụ ngoài lãnh thổ? Anh A là công dân Việt Nam sang khám bệnh tại một bệnh viện tại Singapore
61 Năm 2020, Doanh nghiệp X dự kiến thành lập Công ty liên doanh để cung cấp dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị khác (CPC 83109) ở Việt Nam. Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam ghi rõ đối với phương thức 3 là “chưa cam kết”. Khẳng định nào sau đây đúng? Doanh nghiệp X có thể được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.
62 Cấu trúc của Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs) là? 6 phần, 29 điều và 8 phụ lục
63 Mã dịch vụ CPC được dùng cho phân loại dịch vụ nào sau đây? Phân loại sản phẩm chủ yếu của Uỷ ban thống kê của Liên Hiệp Quốc
64 Đâu là đặc điểm của dịch vụ ? Quá trình sản xuất và tiêu dùng đồng thời.
65 Trong lịch sử thương mại quôc tế, thứ tự ra đời của các hoạt động thương mại quốc tế như thế nào? Thương mại hàng hóa xuất hiện đầu tiên sau đó mới có sự xuất hiện của thương mại dịch vụ, sở hữu trí tuệ
66 Có bao nhiêu mức độ cam kết trong Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs)? 4
67 Phương pháp chọn cho có nghĩa là ? Liệt kê các dịch vụ được đưa vào Biểu cam kết dịch vụ
68 Nguyên tắc chung của thương mại dịch vụ không bao gồm? Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT)
69 “Không hạn chế” là mức độ cam kết nào sau đây? Cam kết toàn bộ
70 Khẳng định nào về dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật thương mại dịch vụ WTO là đúng? Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs) điều chỉnh tất cả các ngành dịch vụ trừ một số trường hợp nhất định được quy định
71 Hoạt động nào sau đây là phương thức hiện diện thể nhân? Kiến trúc sư của Nhật Bản sang làm việc cho một công ty thiết kế kiến trúc của Việt Nam
72 Cấu trúc của biểu cam kết dịch vụ gồm những cột nào sau đây? Cột mô tả ngành/phân ngành; Cột hạn chế về tiếp cận thị trường; Cột hạn chế về tiếp cận thị trường; Cột cam kết bổ sung
73 Khẳng định nào sau đây là đúng? Hiệp định thương mại dịch vụ (GATS) không điều chỉnh tất cả các ngành dịch vụ
74 Đồng thuận nghịch được sử dụng trong trường hợp thông qua quyết định nào của Tổ chức thương mại thế giới WTO? Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB)
75 Có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ theo Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs)? 4
76 Có bao nhiêu mức độ cam kết trong Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs)? 4
77 Đâu không phải là khó khăn trong xây dựng và đàm phán rào cản thương mại dịch vụ? Có nhiều thông lệ trong thực tiễn thương mại quốc tế
78 Phương pháp chọn bỏ có nghĩa là? Liệt kê các biện pháp hạn chế áp dụng cho dịch vụ
79 Hoạt động nào sau đây là phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới? Công ty tư vấn tài chính của Hoa Kỳ tư vấn về tài chính doanh nghiệp qua điện thoại cho một doanh nghiệp của Việt Nam
80 Hoạt động nào sau đây là phương thức hiện diện thể nhân? Kiến trúc sư của Nhật Bản sang làm việc cho một công ty thiết kế kiến trúc của Việt Nam
81 Phương pháp chọn cho có nghĩa là ? Liệt kê các dịch vụ được đưa vào Biểu cam kết dịch vụ
82 Khẳng định nào sau đây về nguyên tắc đối xử quốc gia (NT) là đúng? Đây là một cam kết cụ thể trong Hiệp định GATs
83 Pháp luật thương mại dịch vụ trong WTO điều chỉnh quan hệ giữa những chủ thể nào sau đây? Hoạt động thương mại dịch vụ giữa các quốc gia thành viên của WTO.
84 Có bao nhiêu ngành và phân ngành được đưa vào biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong khuôn khổ Tổ chức Thương mại dịch vụ (WTO) 11 ngành, 110 phân ngành
85 Khẳng định về Thoả thuận quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU) trong WTO nào là không đúng? Là một hiệp định nhiều bên của WTO
86 Hãy cho biết Hoa Kỳ có tư cách gì trong vụ kiện mã số DS449 của WTO ? Nguyên đơn
87 Việt Nam có tư cách là gì trong vụ kiện mã số DS 404? Nguyên đơn
88 Việt Nam có tư cách là gì trong vụ kiện mã số DS 496? Nguyên đơn
89 Tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO không bao gồm trường hợp nào sau đây? Khiếu kiện có vi phạm các cam kết trong Hiệp định thành lập WTO
90 Bước nào sau đây không mang tính bắt buộc trong cơ chế giải quyết tranh chấp của WTO ? Hoà giải
91 Đâu không phải là nguyên tắc của cơ chế giải quyết tranh chấp tại WTO? Đồng thuận
92 Thời gian để Ban hội thẩm gửi báo cáo lên DSB kể từ thành lập Ban Hội thẩm là? 9 tháng
93 Chủ thể nào sau đây có quyền kháng cáo? Nguyên đơn và bị đơn
94 Trong trường hợp các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước A cho rằng doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước B đã được nước B trợ cấp thì doanh nghiệp đó có thể làm gì? Gửi đơn đề nghị nước A điều tra áp thuế đối kháng đối với mặt hàng của doanh nghiệp nước B
95 Khi hết thời hạn thi hành phán quyết mà bên thua kiện không thi hành phán quyết của DSB thì biện pháp trả đũa nào sau có thể được áp dụng? Tạm hoãn thi hành các nhượng bộ
96 Ban hội thẩm không có chức năng nào sau đây? Thông qua quyết định giải quyết tranh chấp
97 Khẳng định nào sau đây về giai đoạn phúc thẩm là đúng? Kết quả của xét xử phúc thẩm là một báo cáo
98 Các báo cáo của Ban hội thẩm hoặc Cơ quan phúc thẩm được DSB thông qua trong trường hợp nào sau đây? Tất cả các thành viên của DSB không đồng ý thành lập
99 Cấu trúc của Thoả thuận về quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU) của WTO bao gồm? 27 Điều và 4 Phụ lục
100 Vụ kiện chống bán phá giá của Hoa Kỳ và Việt Nam tại cơ quan giải quyết tranh chấp WTO về việc doanh nghiệp Việt Nam bán phá giá mặt hàng tôm đông lạnh nước ấm vào thị trường Hoa Kỳ thuộc loại tranh chấp nào sau đây? Tranh chấp thương mại quốc tế công
101 Đâu là tổng số vụ kiện mà Việt Nam là bên thứ ba? 22
102 Ban hội thẩm chỉ không được thành lập khi? Tất cả các thành viên của DSB không đồng ý thành lập
103 Bên thứ ba trong vụ kiện tại cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? Là thành viên có lợi ích thương mại đáng kể trong vụ kiện.
104 Thủ tục giải quyết tranh chấp gồm những bước nào sau đây? Tham vấn; Thành lập Ban Hội thẩm; Xét xử phúc thẩm; thi hành phán quyết.
105 Tranh chấp nào sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO? Tranh chấp giữa Việt Nam và Trung Quốc về việc Việt Nam áp thuế chống phá giá lên mặt hàng thép của các doanh nghiệp Trung Quốc
106 Tranh trấp giữa hai quốc gia là thành viên của WTO thuộc loại tranh chấp nào sau đây? Tranh chấp thương mại quốc tế công
107 Tổng thời gian tiến hành các thủ tục cho một vụ giải quyết tranh chấp có kháng cáo tại Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? 2,5 năm
108 Số lượng thành viên của Ban hội thẩm có thể là? 3
109 Việt Nam đã thắng trong vụ kiện nào sau đây? DS 404
110 Việt Nam là bên thứ ba trong vụ kiện nào sau đây? DS 429
111 Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế tại Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) của Tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) gồm mấy cấp xét xử? 2
112 Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan thường trực? Ban hội thẩm
113 Trong trường hợp các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước A cho rằng doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước B đã bán phá giá thuỷ sản vào nước A thì doanh nghiệp đó có thể làm gì? Gửi đơn đề nghị nước A điều tra áp thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng của doanh nghiệp nước B
114 Khi hết thời hạn thi hành phán quyết mà bên thua kiện không thi hành phán quyết của DSB thì biện pháp trả đũa nào sau có thể được áp dụng? Tạm hoãn thi hành các nhượng bộ
115 Đồng thuận nghịch được sử dụng trong trường hợp thông qua quyết định nào của Tổ chức thương mại thế giới WTO? Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB)
116 Tổng thời gian tiến hành các thủ tục cho một vụ giải quyết tranh chấp có kháng cáo tại Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? 2,5 năm
117 Trường hợp nào sau đây có thể khởi kiện trực tiếp cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO? Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam
118 Cấu trúc của Thoả thuận về quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU) của WTO bao gồm? 27 Điều và 4 Phụ lục
119 Đồng thuận nghịch có nghĩa là? Tất cả các thành viên tham gia không đồng ý thì quyết định không được thông qua
120 Đâu là tổng số vụ kiện mà Việt Nam là nguyên đơn? 3
121 Tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO không bao gồm trường hợp nào sau đây? Khiếu kiện có vi phạm các cam kết trong Hiệp định thành lập WTO
122 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: Phân biệt đối xử
123 WTO ra đời là kết quả của vòng đàm phán nào trong các vòng đàm phán sau: Uruguya
124 Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: Tiếng Tây Ban Nha
125 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Thúc đẩy tự do, tiến bộ xã hội cho các quốc gia.
126 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: Hiệp định về các thủ tục cấp phép nhập khẩu
127 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Nâng cao dân trí cho người dân các nước thành viên.
128 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Tổng giám đốc do Hội nghị bộ trưởng chỉ định
129 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Giải quyết các tranh chấp giữa các quốc gia
130 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Ban thư ký là cơ quan rà soát chính sách thương mại.
131 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Hội nghị Bộ trưởng có thể kiêm chức năng là cơ quan giải quyết tranh chấp
132 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: Tạo ra các rào cản phi thuế quan
133 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Đảm bảo hòa bình và hợp tác giữa các quốc gia
134 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Thúc đẩy hợp tác giữa các quốc gia để đảm bảo hòa bình và an ninh
135 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: Hiệp định mua sắm của chính phủ
136 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Đại hội đồng không có quyền kết nạp thành viên mới
137 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Ban thư ký là cơ quan có quyền ra quyết định
138 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Hợp tác với các tổ chức quốc tế khác trong mọi lĩnh vực
139 Tìm câu trả lời đúng nhất: Thành viên của WTO là: Các nước kém phát triển, Các nước đang phát triển, Các nước phát triển và các nước có nền kinh tế chuyển đổi
140 Hệ thống thương mại do WTO điều chỉnh là: Hệ thống thương mại đa phương
141 Tìm câu trả lời đúng nhất: WTO thông qua quyết định theo phương thức: Đồng thuận và trong một số trường hợp biểu quyết.
142 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Đại hội đồng là cơ quan quyền lực cao nhất của WTO
143 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: Hiệp định về buôn bán máy bay dân dụng
144 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: Hiệp định về các hàng rào kỹ thuật đối với thương mại
145 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng
146 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: Hiệp định quốc tế về các sản phẩm từ sữa
147 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Khẳng định quyền con người.
148 Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: Tiếng Pháp
149 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Tạo ra diễn đàn đàm phán giữa các thành viên về mọi lĩnh vực
150 Tìm câu trả lời đúng nhất GATT 1947 là: Một Hiệp định thương mại đa phương có vai trò quản trị hệ thống thương mại đa phương.
151 Tìm câu trả lời đúng nhất: Thành viên của WTO là: Các nước kém phát triển, Các nước đang phát triển, Các nước phát triển
152 Tìm câu trả lời đúng nhất: WTO thông qua quyết định theo phương thức: Đồng thuận và trong một số trường hợp biểu quyết.
153 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: Hiệp định quốc tế về thịt bò
154 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Ban thư ký có thể kiêm chức năng là cơ quan giải quyết tranh chấp
155 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Xây dựng một cơ chế hòa bình chặt chẽ, ổn định và khả thi
156 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Hỗ trợ nhân đạo cho các nước thành viên.
157 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: Không minh bạch
158 Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: Tiếng Anh
159 Hệ thống thương mại do WTO điều chỉnh là: Hệ thống thương mại có nhiều nước cùng tham gia, cùng áp dụng những luật lệ, quy ước chung.
160 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
161 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại
162 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Đảm bảo hòa bình và hợp tác giữa các quốc gia
163 Tìm câu trả lời đúng nhất: Thành viên của WTO là: Các nước kém phát triển, Các nước đang phát triển, Các nước phát triển và các nước có nền kinh tế chuyển đổi
164 WTO ra đời là kết quả của vòng đàm phán nào trong các vòng đàm phán sau: Uruguya
165 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: Hiệp định về các thủ tục cấp phép nhập khẩu
166 Tìm câu trả lời đúng nhất GATT 1947 là: Một Hiệp định thương mại đa phương có vai trò quản trị hệ thống thương mại đa phương.
167 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Hội nghị Bộ trưởng có thể kiêm chức năng là cơ quan giải quyết tranh chấp
168 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại
169 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Giải quyết các tranh chấp giữa các quốc gia
170 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: Không minh bạch
171 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: Hiệp định quốc tế về các sản phẩm từ sữa
172 Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: Tiếng Anh
173 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Đại hội đồng không có quyền kết nạp thành viên mới
174 Tìm câu trả lời đúng nhất: WTO thông qua quyết định theo phương thức: Đồng thuận và trong một số trường hợp biểu quyết.
175 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Xây dựng một cơ chế hòa bình chặt chẽ, ổn định và khả thi
176 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Tạo ra diễn đàn đàm phán giữa các thành viên về mọi lĩnh vực
177 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Ban thư ký có thể kiêm chức năng là cơ quan giải quyết tranh chấp
178 Tìm câu trả lời đúng nhất: Thành viên của WTO là: Các nước kém phát triển, Các nước đang phát triển, Các nước phát triển
179 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Đại hội đồng là cơ quan quyền lực cao nhất của WTO
180 Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: Tiếng Tây Ban Nha
181 Hệ thống thương mại do WTO điều chỉnh là: Hệ thống thương mại đa phương
182 Hệ thống thương mại do WTO điều chỉnh là: Hệ thống thương mại có nhiều nước cùng tham gia, cùng áp dụng những luật lệ, quy ước chung.
183 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Nâng cao dân trí cho người dân các nước thành viên.
184 Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: Tiếng Pháp
185 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Ban thư ký là cơ quan có quyền ra quyết định
186 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: Hiệp định mua sắm của chính phủ
187 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: Hiệp định về các hàng rào kỹ thuật đối với thương mại
188 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: Hiệp định về buôn bán máy bay dân dụng
189 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Thúc đẩy tự do, tiến bộ xã hội cho các quốc gia.
190 Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng
191 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: Ban thư ký là cơ quan rà soát chính sách thương mại.
192 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
193 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: Khẳng định quyền con người.
194 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: Tạo ra các rào cản phi thuế quan
195 Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: Hợp tác với các tổ chức quốc tế khác trong mọi lĩnh vực
196 Tìm câu trả lời đúng nhất: WTO thông qua quyết định theo phương thức: Đồng thuận và trong một số trường hợp biểu quyết.
197 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại : Các thành viên được áp dụng những biện pháp phân biệt đối với người hoặc hàng hóa nước ngoài để bảo hộ hàng hóa trong nước.
198 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với biện pháp tự vệ: Trong trường hợp hạn ngạch được sử dụng, thì biện pháp tự vệ này không được làm giảm lượng nhập khẩu dưới mức trung bình của năm năm tiêu biểu gần nhất.
199 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Thuế quan thấp là mức độ mở cửa thị trường thấp.
200 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: miễn thuế tiêu thụ đặc biệt
201 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về hoạt động kiểm hóa của Hiệp định PSI: Không tuân thủ những chỉ thị cụ thể về kiểm tra giá cả
202 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về hoạt động kiểm hóa của Hiệp định PSI: Gây ra sự chậm trễ
203 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Ở Việt Nam thuế quan do Tổng cục thuế thu.
204 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: thuế chống bán phá giá nhằm mục đích bảo hộ cho sản xuất trong nước
205 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: miễn thuế gián thu
206 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là một trong những đặc điểm của hành vi phá giá: Là hành vi không bị cấm theo quy định của WTO
207 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Các nước không có quyền áp dụng các phương pháp kiểm hóa khác nhau đối với các sản phẩm nông nghiệp nhập khẩu.
208 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng là biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của Hiệp định TRIMS: Không yêu cầu phải tiêu thụ một lượng sản phẩm trong nước
209 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: Mức thuế chống bán phá giá áp dụng bình quân ngay cả đối với nhà xuất khẩu từ cùng một quốc gia và không được phép vượt quá biên độ phá giá đã được xác định.
210 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: cung cấp các nguyên vật liệu để sản xuất hàng xuất khẩu
211 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: Các loại thuế trả sau khi nhập khẩu
212 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Không công nhận tính tương đương của các BPVSDT của nước khác.
213 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với tác động của việc áp dụng thuế chống bán phá giá đối với nước nhập khẩu: Quá trình dẫn đến việc áp dụng thuế chống bán phá giá không có tác dụng bảo hộ
214 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Các thành viên không phải thông báo thay đổi và cung cấp thông tin về SPS.
215 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: Tạo ra các rào cản phi thuế
216 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng là biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của Hiệp định TRIMS: Không yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài phải đặt mục tiêu xuất khẩu một lượng sản phẩm nhất định
217 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Khi công bố các khu vực nhiều sâu bệnh hoặc ít sâu bệnh, các nước phải cung cấp bằng chứng cần thiết để chứng minh cho nhận định trên.
218 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp: CP không bảo lãnh các khoản vay
219 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là CP trực tiếp cung cấp tiền để thực hiện trợ cấp : cho vay
220 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: Cước vận tải nội địa sau khi nhập khẩu
221 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp: Chính phủ không miễn hoặc bỏ qua các khoản phải thu.
222 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: Chi phí lắp ráp, duy tu, bảo hành sau khi nhập khẩu
223 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là biện pháp hạn chế định lượng: Giấy phép xuất nhập khẩu tự động
224 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: Không được phép bảo hộ sản xuất trong nước bằng thuế quan
225 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Thuế quan tỉ lệ thuận với mức độ mở cửa thị trường
226 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: thuế chống bán phá giá là thuế áp dụng chung cho hàng hóa của một quốc gia.
227 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về giấy phép tự động: Là giấy phép được cấp với một số điều kiện, tiêu chí nhất định mà nếu không hội đủ những yếu tố này thì cơ quan quản lý nhà nước có thể từ chối cấp giấy phép cho DN
228 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp: CP không cung cấp hoặc mua hàng hóa, dịch vụ với giá cả thuận lợi cho DN
229 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Thuế quan tỉ lệ nghịch với mức độ bảo hộ sản xuất trong nước.
230 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với hàng rào kỹ thuật trong thương mại: Hàng rào kỹ thuật sẽ khuyến khích hàng hóa nhập khẩu của các nước khác
231 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: hoàn thuế đối với hàng xuất khẩu
232 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Thuế quan không phải là một biện pháp bảo hộ sản xuất trong nước.
233 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Thuế quan là khoản thu của nhà nước đánh vào hàng hóa khi hàng hóa di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác
234 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với nguyên tắc của HĐ TBT về hàng rào kỹ thuật trong thương mại: Không thừa nhận các kết quả thử nghiệm, kiểm tra, giám định chất lượng… của nhau
235 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về biện pháp hạn chế định lượng: Là biện pháp thuế qua gây cản trở luồng di chuyển tự do của hàng hóa giữa các nước
236 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: thuế chống bán phá giá là một loại thuế nhập khẩu đánh vào hàng hóa nhập khẩu ở nước nhập khẩu
237 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với biện pháp tự vệ: Xuất khẩu của các nước đang phát triển được miễn khỏi các hành vi tự vệ nếu xuất khẩu của họ chiếm hơn 3% thị trường nhập khẩu mặt hàng đó
238 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về giấy phép không tự động: Là giấy phép được cấp ngay khi nhận đơn hoặc chậm nhất là trong vòng 10 ngày làm việc sau khi nhận đơn.
239 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: Khuyến khích đầu tư nước ngoài
240 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Thuế quan cao là mức độ bảo hộ sản xuất trong nước thấp.
241 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xanh: trợ cấp cho các DN có vị trí thống lĩnh thị trường
242 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: Mức thuế chống bán phá giá áp dụng bình quân đối với nhà xuất khẩu từ cùng một quốc gia
243 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Được áp dụng biện pháp vệ sinh dịch tễ để hạn chế thương mại quốc tế.
244 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: cho vay tín dụng xuất khẩu với lãi suất thông thường
245 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là một trong những đặc điểm của hành vi phá giá: Là hành động của cơ quan nhà nước.
246 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp: Chính phủ không dành cho doanh nghiệp những lợi ích mà trong điều kiện thông thường DN không thể có
247 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Thuế quan thấp là mức độ bảo hộ sản xuất trong nước cao.
248 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với doanh nghiệp thương mại nhà nước (STE): doanh nghiệp thương mại nhà nước là DN quốc doanh vốn hoàn toàn là sở hữu của nhà nước.
249 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xanh: trợ cấp để phát triển ở đô thị
250 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với việc áp dụng thuế chống bán phá giá: Sản phẩm đang bị bán phá giá với biên độ phá giá nhỏ hơn 2% và kim ngạch hàng hóa bán phá giá từ một nước nhỏ hơn 3% tổng khối lượng hàng nhập khẩu vào nước nhập khẩu
251 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Không cho phép các nước đưa ra biện pháp phòng ngừa tạm thời dựa trên nguyên tức phòng ngừa an toàn là trên hết trong trường hợp vẫn chưa tìm ra căn cứ khoa học và thực hiện phân tích nguy cơ dịch bệnh để bảo vệ cuộc sống và sức khỏe con người, động vật, thực vật.
252 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về hoạt động kiểm hóa của Hiệp định PSI: Phân biệt đối xử
253 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với hàng rào kỹ thuật trong thương mại: Hàng rào kỹ thuật là loại hàng rào thuế quan.
254 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: Được phép sử dụng các hạn chế định lượng.
255 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với việc áp dụng thuế chống bán phá giá: Việc bán phá giá không gây ra sự trì hoãn về mặt vật chất đối với việc thành lập một ngành công nghiệp tại nước nhập khẩu.
256 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về biện pháp hạn chế định lượng: Là biện pháp thuế quan gây cản trở luồng di chuyển tự do của hàng hóa giữa các nước
257 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: cung cấp các nguyên vật liệu để sản xuất hàng xuất khẩu
258 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: Được phép sử dụng các hạn chế định lượng.
259 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng là biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của Hiệp định TRIMS: Không yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài phải đặt mục tiêu xuất khẩu một lượng sản phẩm nhất định
260 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Được áp dụng biện pháp vệ sinh dịch tễ để hạn chế thương mại quốc tế.
261 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Không công nhận tính tương đương của các BPVSDT của nước khác.
262 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : Các thành viên không phải thông báo thay đổi và cung cấp thông tin về SPS.
263 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với tác động của việc áp dụng thuế chống bán phá giá đối với nước nhập khẩu: Quá trình dẫn đến việc áp dụng thuế chống bán phá giá không có tác dụng bảo hộ
264 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về giấy phép tự động: Là giấy phép được cấp với một số điều kiện, tiêu chí nhất định mà nếu không hội đủ những yếu tố này thì cơ quan quản lý nhà nước có thể từ chối cấp giấy phép cho DN
265 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: Các loại thuế trả sau khi nhập khẩu
266 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: Chi phí lắp ráp, duy tu, bảo hành sau khi nhập khẩu
267 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với nguyên tắc của HĐ TBT về hàng rào kỹ thuật trong thương mại: Không thừa nhận các kết quả thử nghiệm, kiểm tra, giám định chất lượng… của nhau
268 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là một trong những đặc điểm của hành vi phá giá: Là hành động của cơ quan nhà nước.
269 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là biện pháp hạn chế định lượng: Giấy phép xuất nhập khẩu tự động
270 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với hàng rào kỹ thuật trong thương mại: Hàng rào kỹ thuật là loại hàng rào thuế quan.
271 Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: Thuế quan tỉ lệ thuận với mức độ mở cửa thị trường