Hiển thị 271 trong tổng số 271 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO không bao gồm trường hợp nào sau đây? | Khiếu kiện có vi phạm các cam kết trong Hiệp định thành lập WTO |
| 2 | Vụ kiện chống bán phá giá của Hoa Kỳ và Việt Nam tại cơ quan giải quyết tranh chấp WTO về việc doanh nghiệp Việt Nam bán phá giá mặt hàng tôm đông lạnh nước ấm vào thị trường Hoa Kỳ thuộc loại tranh chấp nào sau đây? | Tranh chấp thương mại quốc tế công |
| 3 | Đâu là tổng số vụ kiện mà Việt Nam là nguyên đơn? | 3 |
| 4 | Đồng thuận nghịch có nghĩa là? | Tất cả các thành viên tham gia không đồng ý thì quyết định không được thông qua |
| 5 | Pháp luật nội dung trong khuôn khổ WTO để giải quyết tranh chấp có thể là trường hợp nào sau đây? | Các Hiệp định thương mại đa biên |
| 6 | Tổng thời gian tiến hành các thủ tục cho một vụ giải quyết tranh chấp có kháng cáo tại Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? | 2,5 năm |
| 7 | Các hình thức trách nhiệm pháp lý nào được áp dụng đối với bên thua kiện trong giải quyết tranh chấp WTO không bao gồm? | Phạt vi phạm |
| 8 | Hãy cho biết Canada có tư cách gì trong vụ kiện mã số DS449 của WTO ? | Bên thứ ba |
| 9 | Trong trường hợp các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước A cho rằng doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước B đã bán phá giá thuỷ sản vào nước A thì doanh nghiệp đó có thể làm gì? | Gửi đơn đề nghị nước A điều tra áp thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng của doanh nghiệp nước B |
| 10 | Ban hội thẩm không có chức năng nào sau đây? | Thông qua quyết định giải quyết tranh chấp |
| 11 | Trường hợp nào sau đây có thể khởi kiện trực tiếp cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO? | Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam |
| 12 | Tranh trấp giữa hai quốc gia là thành viên của WTO thuộc loại tranh chấp nào sau đây? | Tranh chấp thương mại quốc tế công |
| 13 | Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế tại Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) của Tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) gồm mấy cấp xét xử? | 2 |
| 14 | Chủ thể nào sau đây có quyền kháng cáo? | Nguyên đơn và bị đơn |
| 15 | Thời gian để cơ quan phúc thẩm đưa ra báo cáo về việc giải quyết tranh chấp là? | 30 ngày |
| 16 | Số lượng thành viên của Ban hội thẩm có thể là? | 3 |
| 17 | Cơ quan nào sau đây của WTO là cơ quan giải quyết tranh chấp trong tổ chức này? | Đại hội đồng |
| 18 | Việt Nam là bị đơn trong vụ kiện nào sau đây? | Không có vụ nào |
| 19 | Cơ quan nào sau đây sẽ đưa ra quyết định cuối cùng về giải quyết tranh chấp? | Đại hội đồng |
| 20 | Tranh trấp giữa hai quốc gia là thành viên của WTO thuộc loại tranh chấp nào sau đây? | Tranh chấp thương mại quốc tế công |
| 21 | Thời hạn xem xét thi hành Báo cáo của Ban hội thẩm (hoặc cơ quan phúc thẩm) kể từ ngày thông qua báo cáo là? | 30 ngày |
| 22 | Pháp luật nội dung trong khuôn khổ WTO để giải quyết tranh chấp có thể là trường hợp nào sau đây? | Các Hiệp định thương mại đa biên |
| 23 | Bên thứ ba trong vụ kiện tại cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? | Là thành viên có lợi ích thương mại đáng kể trong vụ kiện. |
| 24 | Việt Nam là bên thứ ba trong vụ kiện nào sau đây? | DS 429 |
| 25 | Tổng thời gian tiến hành các thủ tục cho một vụ giải quyết tranh chấp có kháng cáo tại Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? | 2,5 năm |
| 26 | Thời gian để cơ quan phúc thẩm đưa ra báo cáo về việc giải quyết tranh chấp là? | 30 ngày |
| 27 | Đâu là tổng số vụ kiện mà Việt Nam là bên thứ ba? | 22 |
| 28 | Trong trường hợp các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước A cho rằng doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước B đã bán phá giá thuỷ sản vào nước A thì doanh nghiệp đó có thể làm gì? | Gửi đơn đề nghị nước A điều tra áp thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng của doanh nghiệp nước B |
| 29 | Cơ quan nào sau đây không trực tiếp giải quyết tranh chấp trong khuôn khổ WTO? | Đại hội đồng |
| 30 | Thời gian tham vấn trong giải quyết tranh chấp của WTO là? | 60 ngày |
| 31 | Cấu trúc của Thoả thuận về quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU) của WTO bao gồm? | 27 Điều và 4 Phụ lục |
| 32 | Hãy cho biết Canada có tư cách gì trong vụ kiện mã số DS449 của WTO ? | Bên thứ ba |
| 33 | Ban hội thẩm không có chức năng nào sau đây? | Thông qua quyết định giải quyết tranh chấp |
| 34 | Chủ thể nào có quyền yêu cầu bắt đầu thủ tục tham vấn? | Thành viên thoả mãn điều kiện của WTO |
| 35 | Việt Nam là bị đơn trong vụ kiện nào sau đây? | Không có vụ nào |
| 36 | Chủ thể nào sau đây có quyền kháng cáo? | Nguyên đơn và bị đơn |
| 37 | Hãy cho biết Trung Quốc có tư cách gì trong vụ kiện mã số DS454 của WTO ? | Bị đơn |
| 38 | Khẳng định nào sau đây về giai đoạn phúc thẩm là đúng? | Kết quả của xét xử phúc thẩm là một báo cáo |
| 39 | Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế tại Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) của Tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) gồm mấy cấp xét xử? | 2 |
| 40 | Đâu không phải là nguyên tắc của cơ chế giải quyết tranh chấp tại WTO? | Đồng thuận |
| 41 | Việt Nam đã thua trong vụ kiện nào sau đây? | DS 496 |
| 42 | Khẳng định nào sau đây về cơ quan phúc thẩm là đúng? | Là cơ quan thường trực |
| 43 | Việt Nam có tư cách là gì trong vụ kiện mã số DS 496? | Nguyên đơn |
| 44 | Đồng thuận nghịch có nghĩa là? | Tất cả các thành viên tham gia không đồng ý thì quyết định không được thông qua |
| 45 | Các hình thức trách nhiệm pháp lý nào được áp dụng đối với bên thua kiện trong giải quyết tranh chấp WTO không bao gồm? | Phạt vi phạm |
| 46 | Nguyên tắc chung của thương mại dịch vụ không bao gồm? | Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT) |
| 47 | Khẳng định nào sau đây về nguyên tắc đối xử quốc gia (NT) là đúng? | Đây là một cam kết cụ thể trong Hiệp định GATs |
| 48 | Pháp luật thương mại dịch vụ trong WTO điều chỉnh quan hệ giữa những chủ thể nào sau đây? | Hoạt động thương mại dịch vụ giữa các quốc gia thành viên của WTO. |
| 49 | Phương pháp chọn bỏ có nghĩa là? | Liệt kê các biện pháp hạn chế áp dụng cho dịch vụ |
| 50 | Hoạt động nào sau đây là phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới? | Công ty tư vấn tài chính của Hoa Kỳ tư vấn về tài chính doanh nghiệp qua điện thoại cho một doanh nghiệp của Việt Nam |
| 51 | Cột nào sau đây liệt kê các biện pháp hạn chế đối với nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài? | Cột hạn chế về đối xử quốc gia |
| 52 | Khẳng định nào sau đây về Biểu cam kết dịch vụ là không đúng? | Có hiệu lực độc lập với Hiệp dịnh thương mại dịch vụ (GATs) |
| 53 | Nội dung của Biểu cam kết dịch vụ bao gồm? | Cam kết chung; Cam kết cụ thể và Danh mục các biện pháp miễn trừ đối xử tối huệ quốc (MFN) |
| 54 | Khẳng định nào sau đây về nội dung của Hiệp định thương mại dịch vụ GATs là không đúng? | Hiệp định GATs không bao gồm quy định điều chỉnh về tự vệ, trợ cấp và mua sắm chính phủ. |
| 55 | Đâu không phải là khó khăn trong xây dựng và đàm phán rào cản thương mại dịch vụ? | Có nhiều thông lệ trong thực tiễn thương mại quốc tế |
| 56 | Trong trường hợp bạn hành văn bản quy phạm pháp luật mới hoặc có bất kỳ sửa đổi các quy định của pháp luật có tác động đến thương mại dịch vụ thuộc phạm vi cam kết cụ thể của Hiệp điệp định thương mại dịch vụ GATs thì các thành viên phải có trách nhiệm nhanh chóng và ít nhất mỗi năm một lần thông báo cho cơ quan nào sau đây của WTO? | Hội đồng thương mại dịch vụ |
| 57 | Khẳng định nào sau đây về phân loại dịch vụ trong khuôn khổ WTO đúng? | WTO không có bảng phân loại dịch vụ riêng |
| 58 | Cột nào sau đây mô tả ngành, phân ngành thể hiện tên dịch được đưa vào cam kết? | Cột mô tả ngành/phân ngành; |
| 59 | Đồng thuận nghịch được sử dụng trong trường hợp thông qua quyết định nào của Tổ chức thương mại thế giới WTO? | Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) |
| 60 | Hoạt động nào sau đây là phương thức tiêu dùng dịch vụ ngoài lãnh thổ? | Anh A là công dân Việt Nam sang khám bệnh tại một bệnh viện tại Singapore |
| 61 | Năm 2020, Doanh nghiệp X dự kiến thành lập Công ty liên doanh để cung cấp dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị khác (CPC 83109) ở Việt Nam. Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam ghi rõ đối với phương thức 3 là “chưa cam kết”. Khẳng định nào sau đây đúng? | Doanh nghiệp X có thể được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 62 | Cấu trúc của Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs) là? | 6 phần, 29 điều và 8 phụ lục |
| 63 | Mã dịch vụ CPC được dùng cho phân loại dịch vụ nào sau đây? | Phân loại sản phẩm chủ yếu của Uỷ ban thống kê của Liên Hiệp Quốc |
| 64 | Đâu là đặc điểm của dịch vụ ? | Quá trình sản xuất và tiêu dùng đồng thời. |
| 65 | Trong lịch sử thương mại quôc tế, thứ tự ra đời của các hoạt động thương mại quốc tế như thế nào? | Thương mại hàng hóa xuất hiện đầu tiên sau đó mới có sự xuất hiện của thương mại dịch vụ, sở hữu trí tuệ |
| 66 | Có bao nhiêu mức độ cam kết trong Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs)? | 4 |
| 67 | Phương pháp chọn cho có nghĩa là ? | Liệt kê các dịch vụ được đưa vào Biểu cam kết dịch vụ |
| 68 | Nguyên tắc chung của thương mại dịch vụ không bao gồm? | Nguyên tắc đối xử quốc gia (NT) |
| 69 | “Không hạn chế” là mức độ cam kết nào sau đây? | Cam kết toàn bộ |
| 70 | Khẳng định nào về dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật thương mại dịch vụ WTO là đúng? | Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs) điều chỉnh tất cả các ngành dịch vụ trừ một số trường hợp nhất định được quy định |
| 71 | Hoạt động nào sau đây là phương thức hiện diện thể nhân? | Kiến trúc sư của Nhật Bản sang làm việc cho một công ty thiết kế kiến trúc của Việt Nam |
| 72 | Cấu trúc của biểu cam kết dịch vụ gồm những cột nào sau đây? | Cột mô tả ngành/phân ngành; Cột hạn chế về tiếp cận thị trường; Cột hạn chế về tiếp cận thị trường; Cột cam kết bổ sung |
| 73 | Khẳng định nào sau đây là đúng? | Hiệp định thương mại dịch vụ (GATS) không điều chỉnh tất cả các ngành dịch vụ |
| 74 | Đồng thuận nghịch được sử dụng trong trường hợp thông qua quyết định nào của Tổ chức thương mại thế giới WTO? | Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) |
| 75 | Có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ theo Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs)? | 4 |
| 76 | Có bao nhiêu mức độ cam kết trong Hiệp định thương mại dịch vụ (GATs)? | 4 |
| 77 | Đâu không phải là khó khăn trong xây dựng và đàm phán rào cản thương mại dịch vụ? | Có nhiều thông lệ trong thực tiễn thương mại quốc tế |
| 78 | Phương pháp chọn bỏ có nghĩa là? | Liệt kê các biện pháp hạn chế áp dụng cho dịch vụ |
| 79 | Hoạt động nào sau đây là phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới? | Công ty tư vấn tài chính của Hoa Kỳ tư vấn về tài chính doanh nghiệp qua điện thoại cho một doanh nghiệp của Việt Nam |
| 80 | Hoạt động nào sau đây là phương thức hiện diện thể nhân? | Kiến trúc sư của Nhật Bản sang làm việc cho một công ty thiết kế kiến trúc của Việt Nam |
| 81 | Phương pháp chọn cho có nghĩa là ? | Liệt kê các dịch vụ được đưa vào Biểu cam kết dịch vụ |
| 82 | Khẳng định nào sau đây về nguyên tắc đối xử quốc gia (NT) là đúng? | Đây là một cam kết cụ thể trong Hiệp định GATs |
| 83 | Pháp luật thương mại dịch vụ trong WTO điều chỉnh quan hệ giữa những chủ thể nào sau đây? | Hoạt động thương mại dịch vụ giữa các quốc gia thành viên của WTO. |
| 84 | Có bao nhiêu ngành và phân ngành được đưa vào biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong khuôn khổ Tổ chức Thương mại dịch vụ (WTO) | 11 ngành, 110 phân ngành |
| 85 | Khẳng định về Thoả thuận quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU) trong WTO nào là không đúng? | Là một hiệp định nhiều bên của WTO |
| 86 | Hãy cho biết Hoa Kỳ có tư cách gì trong vụ kiện mã số DS449 của WTO ? | Nguyên đơn |
| 87 | Việt Nam có tư cách là gì trong vụ kiện mã số DS 404? | Nguyên đơn |
| 88 | Việt Nam có tư cách là gì trong vụ kiện mã số DS 496? | Nguyên đơn |
| 89 | Tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO không bao gồm trường hợp nào sau đây? | Khiếu kiện có vi phạm các cam kết trong Hiệp định thành lập WTO |
| 90 | Bước nào sau đây không mang tính bắt buộc trong cơ chế giải quyết tranh chấp của WTO ? | Hoà giải |
| 91 | Đâu không phải là nguyên tắc của cơ chế giải quyết tranh chấp tại WTO? | Đồng thuận |
| 92 | Thời gian để Ban hội thẩm gửi báo cáo lên DSB kể từ thành lập Ban Hội thẩm là? | 9 tháng |
| 93 | Chủ thể nào sau đây có quyền kháng cáo? | Nguyên đơn và bị đơn |
| 94 | Trong trường hợp các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước A cho rằng doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước B đã được nước B trợ cấp thì doanh nghiệp đó có thể làm gì? | Gửi đơn đề nghị nước A điều tra áp thuế đối kháng đối với mặt hàng của doanh nghiệp nước B |
| 95 | Khi hết thời hạn thi hành phán quyết mà bên thua kiện không thi hành phán quyết của DSB thì biện pháp trả đũa nào sau có thể được áp dụng? | Tạm hoãn thi hành các nhượng bộ |
| 96 | Ban hội thẩm không có chức năng nào sau đây? | Thông qua quyết định giải quyết tranh chấp |
| 97 | Khẳng định nào sau đây về giai đoạn phúc thẩm là đúng? | Kết quả của xét xử phúc thẩm là một báo cáo |
| 98 | Các báo cáo của Ban hội thẩm hoặc Cơ quan phúc thẩm được DSB thông qua trong trường hợp nào sau đây? | Tất cả các thành viên của DSB không đồng ý thành lập |
| 99 | Cấu trúc của Thoả thuận về quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU) của WTO bao gồm? | 27 Điều và 4 Phụ lục |
| 100 | Vụ kiện chống bán phá giá của Hoa Kỳ và Việt Nam tại cơ quan giải quyết tranh chấp WTO về việc doanh nghiệp Việt Nam bán phá giá mặt hàng tôm đông lạnh nước ấm vào thị trường Hoa Kỳ thuộc loại tranh chấp nào sau đây? | Tranh chấp thương mại quốc tế công |
| 101 | Đâu là tổng số vụ kiện mà Việt Nam là bên thứ ba? | 22 |
| 102 | Ban hội thẩm chỉ không được thành lập khi? | Tất cả các thành viên của DSB không đồng ý thành lập |
| 103 | Bên thứ ba trong vụ kiện tại cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? | Là thành viên có lợi ích thương mại đáng kể trong vụ kiện. |
| 104 | Thủ tục giải quyết tranh chấp gồm những bước nào sau đây? | Tham vấn; Thành lập Ban Hội thẩm; Xét xử phúc thẩm; thi hành phán quyết. |
| 105 | Tranh chấp nào sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO? | Tranh chấp giữa Việt Nam và Trung Quốc về việc Việt Nam áp thuế chống phá giá lên mặt hàng thép của các doanh nghiệp Trung Quốc |
| 106 | Tranh trấp giữa hai quốc gia là thành viên của WTO thuộc loại tranh chấp nào sau đây? | Tranh chấp thương mại quốc tế công |
| 107 | Tổng thời gian tiến hành các thủ tục cho một vụ giải quyết tranh chấp có kháng cáo tại Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? | 2,5 năm |
| 108 | Số lượng thành viên của Ban hội thẩm có thể là? | 3 |
| 109 | Việt Nam đã thắng trong vụ kiện nào sau đây? | DS 404 |
| 110 | Việt Nam là bên thứ ba trong vụ kiện nào sau đây? | DS 429 |
| 111 | Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế tại Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) của Tổ chức Thương mại quốc tế (WTO) gồm mấy cấp xét xử? | 2 |
| 112 | Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan thường trực? | Ban hội thẩm |
| 113 | Trong trường hợp các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước A cho rằng doanh nghiệp chế biến thuỷ sản của nước B đã bán phá giá thuỷ sản vào nước A thì doanh nghiệp đó có thể làm gì? | Gửi đơn đề nghị nước A điều tra áp thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng của doanh nghiệp nước B |
| 114 | Khi hết thời hạn thi hành phán quyết mà bên thua kiện không thi hành phán quyết của DSB thì biện pháp trả đũa nào sau có thể được áp dụng? | Tạm hoãn thi hành các nhượng bộ |
| 115 | Đồng thuận nghịch được sử dụng trong trường hợp thông qua quyết định nào của Tổ chức thương mại thế giới WTO? | Quyết định của Cơ quan giải quyết tranh chấp (DSB) |
| 116 | Tổng thời gian tiến hành các thủ tục cho một vụ giải quyết tranh chấp có kháng cáo tại Cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO là? | 2,5 năm |
| 117 | Trường hợp nào sau đây có thể khởi kiện trực tiếp cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO? | Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam |
| 118 | Cấu trúc của Thoả thuận về quy tắc và thủ tục giải quyết tranh chấp (DSU) của WTO bao gồm? | 27 Điều và 4 Phụ lục |
| 119 | Đồng thuận nghịch có nghĩa là? | Tất cả các thành viên tham gia không đồng ý thì quyết định không được thông qua |
| 120 | Đâu là tổng số vụ kiện mà Việt Nam là nguyên đơn? | 3 |
| 121 | Tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO không bao gồm trường hợp nào sau đây? | Khiếu kiện có vi phạm các cam kết trong Hiệp định thành lập WTO |
| 122 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: | Phân biệt đối xử |
| 123 | WTO ra đời là kết quả của vòng đàm phán nào trong các vòng đàm phán sau: | Uruguya |
| 124 | Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: | Tiếng Tây Ban Nha |
| 125 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Thúc đẩy tự do, tiến bộ xã hội cho các quốc gia. |
| 126 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: | Hiệp định về các thủ tục cấp phép nhập khẩu |
| 127 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Nâng cao dân trí cho người dân các nước thành viên. |
| 128 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Tổng giám đốc do Hội nghị bộ trưởng chỉ định |
| 129 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Giải quyết các tranh chấp giữa các quốc gia |
| 130 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Ban thư ký là cơ quan rà soát chính sách thương mại. |
| 131 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Hội nghị Bộ trưởng có thể kiêm chức năng là cơ quan giải quyết tranh chấp |
| 132 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: | Tạo ra các rào cản phi thuế quan |
| 133 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Đảm bảo hòa bình và hợp tác giữa các quốc gia |
| 134 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Thúc đẩy hợp tác giữa các quốc gia để đảm bảo hòa bình và an ninh |
| 135 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: | Hiệp định mua sắm của chính phủ |
| 136 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Đại hội đồng không có quyền kết nạp thành viên mới |
| 137 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Ban thư ký là cơ quan có quyền ra quyết định |
| 138 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Hợp tác với các tổ chức quốc tế khác trong mọi lĩnh vực |
| 139 | Tìm câu trả lời đúng nhất: Thành viên của WTO là: | Các nước kém phát triển, Các nước đang phát triển, Các nước phát triển và các nước có nền kinh tế chuyển đổi |
| 140 | Hệ thống thương mại do WTO điều chỉnh là: | Hệ thống thương mại đa phương |
| 141 | Tìm câu trả lời đúng nhất: WTO thông qua quyết định theo phương thức: | Đồng thuận và trong một số trường hợp biểu quyết. |
| 142 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Đại hội đồng là cơ quan quyền lực cao nhất của WTO |
| 143 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: | Hiệp định về buôn bán máy bay dân dụng |
| 144 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: | Hiệp định về các hàng rào kỹ thuật đối với thương mại |
| 145 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: | Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng |
| 146 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: | Hiệp định quốc tế về các sản phẩm từ sữa |
| 147 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Khẳng định quyền con người. |
| 148 | Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: | Tiếng Pháp |
| 149 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Tạo ra diễn đàn đàm phán giữa các thành viên về mọi lĩnh vực |
| 150 | Tìm câu trả lời đúng nhất GATT 1947 là: | Một Hiệp định thương mại đa phương có vai trò quản trị hệ thống thương mại đa phương. |
| 151 | Tìm câu trả lời đúng nhất: Thành viên của WTO là: | Các nước kém phát triển, Các nước đang phát triển, Các nước phát triển |
| 152 | Tìm câu trả lời đúng nhất: WTO thông qua quyết định theo phương thức: | Đồng thuận và trong một số trường hợp biểu quyết. |
| 153 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: | Hiệp định quốc tế về thịt bò |
| 154 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Ban thư ký có thể kiêm chức năng là cơ quan giải quyết tranh chấp |
| 155 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Xây dựng một cơ chế hòa bình chặt chẽ, ổn định và khả thi |
| 156 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Hỗ trợ nhân đạo cho các nước thành viên. |
| 157 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: | Không minh bạch |
| 158 | Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: | Tiếng Anh |
| 159 | Hệ thống thương mại do WTO điều chỉnh là: | Hệ thống thương mại có nhiều nước cùng tham gia, cùng áp dụng những luật lệ, quy ước chung. |
| 160 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình. |
| 161 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: | Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại |
| 162 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Đảm bảo hòa bình và hợp tác giữa các quốc gia |
| 163 | Tìm câu trả lời đúng nhất: Thành viên của WTO là: | Các nước kém phát triển, Các nước đang phát triển, Các nước phát triển và các nước có nền kinh tế chuyển đổi |
| 164 | WTO ra đời là kết quả của vòng đàm phán nào trong các vòng đàm phán sau: | Uruguya |
| 165 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: | Hiệp định về các thủ tục cấp phép nhập khẩu |
| 166 | Tìm câu trả lời đúng nhất GATT 1947 là: | Một Hiệp định thương mại đa phương có vai trò quản trị hệ thống thương mại đa phương. |
| 167 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Hội nghị Bộ trưởng có thể kiêm chức năng là cơ quan giải quyết tranh chấp |
| 168 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: | Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại |
| 169 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Giải quyết các tranh chấp giữa các quốc gia |
| 170 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: | Không minh bạch |
| 171 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: | Hiệp định quốc tế về các sản phẩm từ sữa |
| 172 | Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: | Tiếng Anh |
| 173 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Đại hội đồng không có quyền kết nạp thành viên mới |
| 174 | Tìm câu trả lời đúng nhất: WTO thông qua quyết định theo phương thức: | Đồng thuận và trong một số trường hợp biểu quyết. |
| 175 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Xây dựng một cơ chế hòa bình chặt chẽ, ổn định và khả thi |
| 176 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Tạo ra diễn đàn đàm phán giữa các thành viên về mọi lĩnh vực |
| 177 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Ban thư ký có thể kiêm chức năng là cơ quan giải quyết tranh chấp |
| 178 | Tìm câu trả lời đúng nhất: Thành viên của WTO là: | Các nước kém phát triển, Các nước đang phát triển, Các nước phát triển |
| 179 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Đại hội đồng là cơ quan quyền lực cao nhất của WTO |
| 180 | Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: | Tiếng Tây Ban Nha |
| 181 | Hệ thống thương mại do WTO điều chỉnh là: | Hệ thống thương mại đa phương |
| 182 | Hệ thống thương mại do WTO điều chỉnh là: | Hệ thống thương mại có nhiều nước cùng tham gia, cùng áp dụng những luật lệ, quy ước chung. |
| 183 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Nâng cao dân trí cho người dân các nước thành viên. |
| 184 | Ngôn ngữ được sử dụng của WTO là: | Tiếng Pháp |
| 185 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Ban thư ký là cơ quan có quyền ra quyết định |
| 186 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: | Hiệp định mua sắm của chính phủ |
| 187 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: | Hiệp định về các hàng rào kỹ thuật đối với thương mại |
| 188 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định đa phương: | Hiệp định về buôn bán máy bay dân dụng |
| 189 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Thúc đẩy tự do, tiến bộ xã hội cho các quốc gia. |
| 190 | Trong các Hiệp định sau Hiệp định nào không đúng là Hiệp định nhiều bên: | Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng |
| 191 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là không đúng: | Ban thư ký là cơ quan rà soát chính sách thương mại. |
| 192 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình. |
| 193 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là nhiệm vụ của WTO: | Khẳng định quyền con người. |
| 194 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của WTO: | Tạo ra các rào cản phi thuế quan |
| 195 | Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là chức năng của WTO: | Hợp tác với các tổ chức quốc tế khác trong mọi lĩnh vực |
| 196 | Tìm câu trả lời đúng nhất: WTO thông qua quyết định theo phương thức: | Đồng thuận và trong một số trường hợp biểu quyết. |
| 197 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại : | Các thành viên được áp dụng những biện pháp phân biệt đối với người hoặc hàng hóa nước ngoài để bảo hộ hàng hóa trong nước. |
| 198 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với biện pháp tự vệ: | Trong trường hợp hạn ngạch được sử dụng, thì biện pháp tự vệ này không được làm giảm lượng nhập khẩu dưới mức trung bình của năm năm tiêu biểu gần nhất. |
| 199 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Thuế quan thấp là mức độ mở cửa thị trường thấp. |
| 200 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: | miễn thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 201 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về hoạt động kiểm hóa của Hiệp định PSI: | Không tuân thủ những chỉ thị cụ thể về kiểm tra giá cả |
| 202 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về hoạt động kiểm hóa của Hiệp định PSI: | Gây ra sự chậm trễ |
| 203 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Ở Việt Nam thuế quan do Tổng cục thuế thu. |
| 204 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: | thuế chống bán phá giá nhằm mục đích bảo hộ cho sản xuất trong nước |
| 205 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: | miễn thuế gián thu |
| 206 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là một trong những đặc điểm của hành vi phá giá: | Là hành vi không bị cấm theo quy định của WTO |
| 207 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Các nước không có quyền áp dụng các phương pháp kiểm hóa khác nhau đối với các sản phẩm nông nghiệp nhập khẩu. |
| 208 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng là biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của Hiệp định TRIMS: | Không yêu cầu phải tiêu thụ một lượng sản phẩm trong nước |
| 209 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: | Mức thuế chống bán phá giá áp dụng bình quân ngay cả đối với nhà xuất khẩu từ cùng một quốc gia và không được phép vượt quá biên độ phá giá đã được xác định. |
| 210 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: | cung cấp các nguyên vật liệu để sản xuất hàng xuất khẩu |
| 211 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: | Các loại thuế trả sau khi nhập khẩu |
| 212 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Không công nhận tính tương đương của các BPVSDT của nước khác. |
| 213 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với tác động của việc áp dụng thuế chống bán phá giá đối với nước nhập khẩu: | Quá trình dẫn đến việc áp dụng thuế chống bán phá giá không có tác dụng bảo hộ |
| 214 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Các thành viên không phải thông báo thay đổi và cung cấp thông tin về SPS. |
| 215 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: | Tạo ra các rào cản phi thuế |
| 216 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng là biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của Hiệp định TRIMS: | Không yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài phải đặt mục tiêu xuất khẩu một lượng sản phẩm nhất định |
| 217 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Khi công bố các khu vực nhiều sâu bệnh hoặc ít sâu bệnh, các nước phải cung cấp bằng chứng cần thiết để chứng minh cho nhận định trên. |
| 218 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp: | CP không bảo lãnh các khoản vay |
| 219 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là CP trực tiếp cung cấp tiền để thực hiện trợ cấp : | cho vay |
| 220 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: | Cước vận tải nội địa sau khi nhập khẩu |
| 221 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp: | Chính phủ không miễn hoặc bỏ qua các khoản phải thu. |
| 222 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: | Chi phí lắp ráp, duy tu, bảo hành sau khi nhập khẩu |
| 223 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là biện pháp hạn chế định lượng: | Giấy phép xuất nhập khẩu tự động |
| 224 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: | Không được phép bảo hộ sản xuất trong nước bằng thuế quan |
| 225 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Thuế quan tỉ lệ thuận với mức độ mở cửa thị trường |
| 226 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: | thuế chống bán phá giá là thuế áp dụng chung cho hàng hóa của một quốc gia. |
| 227 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về giấy phép tự động: | Là giấy phép được cấp với một số điều kiện, tiêu chí nhất định mà nếu không hội đủ những yếu tố này thì cơ quan quản lý nhà nước có thể từ chối cấp giấy phép cho DN |
| 228 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp: | CP không cung cấp hoặc mua hàng hóa, dịch vụ với giá cả thuận lợi cho DN |
| 229 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Thuế quan tỉ lệ nghịch với mức độ bảo hộ sản xuất trong nước. |
| 230 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với hàng rào kỹ thuật trong thương mại: | Hàng rào kỹ thuật sẽ khuyến khích hàng hóa nhập khẩu của các nước khác |
| 231 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: | hoàn thuế đối với hàng xuất khẩu |
| 232 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Thuế quan không phải là một biện pháp bảo hộ sản xuất trong nước. |
| 233 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Thuế quan là khoản thu của nhà nước đánh vào hàng hóa khi hàng hóa di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác |
| 234 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với nguyên tắc của HĐ TBT về hàng rào kỹ thuật trong thương mại: | Không thừa nhận các kết quả thử nghiệm, kiểm tra, giám định chất lượng… của nhau |
| 235 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về biện pháp hạn chế định lượng: | Là biện pháp thuế qua gây cản trở luồng di chuyển tự do của hàng hóa giữa các nước |
| 236 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: | thuế chống bán phá giá là một loại thuế nhập khẩu đánh vào hàng hóa nhập khẩu ở nước nhập khẩu |
| 237 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với biện pháp tự vệ: | Xuất khẩu của các nước đang phát triển được miễn khỏi các hành vi tự vệ nếu xuất khẩu của họ chiếm hơn 3% thị trường nhập khẩu mặt hàng đó |
| 238 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về giấy phép không tự động: | Là giấy phép được cấp ngay khi nhận đơn hoặc chậm nhất là trong vòng 10 ngày làm việc sau khi nhận đơn. |
| 239 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: | Khuyến khích đầu tư nước ngoài |
| 240 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Thuế quan cao là mức độ bảo hộ sản xuất trong nước thấp. |
| 241 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xanh: | trợ cấp cho các DN có vị trí thống lĩnh thị trường |
| 242 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với thuế chống bán phá giá: | Mức thuế chống bán phá giá áp dụng bình quân đối với nhà xuất khẩu từ cùng một quốc gia |
| 243 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Được áp dụng biện pháp vệ sinh dịch tễ để hạn chế thương mại quốc tế. |
| 244 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: | cho vay tín dụng xuất khẩu với lãi suất thông thường |
| 245 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là một trong những đặc điểm của hành vi phá giá: | Là hành động của cơ quan nhà nước. |
| 246 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp: | Chính phủ không dành cho doanh nghiệp những lợi ích mà trong điều kiện thông thường DN không thể có |
| 247 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Thuế quan thấp là mức độ bảo hộ sản xuất trong nước cao. |
| 248 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với doanh nghiệp thương mại nhà nước (STE): | doanh nghiệp thương mại nhà nước là DN quốc doanh vốn hoàn toàn là sở hữu của nhà nước. |
| 249 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xanh: | trợ cấp để phát triển ở đô thị |
| 250 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với việc áp dụng thuế chống bán phá giá: | Sản phẩm đang bị bán phá giá với biên độ phá giá nhỏ hơn 2% và kim ngạch hàng hóa bán phá giá từ một nước nhỏ hơn 3% tổng khối lượng hàng nhập khẩu vào nước nhập khẩu |
| 251 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Không cho phép các nước đưa ra biện pháp phòng ngừa tạm thời dựa trên nguyên tức phòng ngừa an toàn là trên hết trong trường hợp vẫn chưa tìm ra căn cứ khoa học và thực hiện phân tích nguy cơ dịch bệnh để bảo vệ cuộc sống và sức khỏe con người, động vật, thực vật. |
| 252 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về hoạt động kiểm hóa của Hiệp định PSI: | Phân biệt đối xử |
| 253 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với hàng rào kỹ thuật trong thương mại: | Hàng rào kỹ thuật là loại hàng rào thuế quan. |
| 254 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: | Được phép sử dụng các hạn chế định lượng. |
| 255 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với việc áp dụng thuế chống bán phá giá: | Việc bán phá giá không gây ra sự trì hoãn về mặt vật chất đối với việc thành lập một ngành công nghiệp tại nước nhập khẩu. |
| 256 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về biện pháp hạn chế định lượng: | Là biện pháp thuế quan gây cản trở luồng di chuyển tự do của hàng hóa giữa các nước |
| 257 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là trợ cấp xuất khẩu bị cấm: | cung cấp các nguyên vật liệu để sản xuất hàng xuất khẩu |
| 258 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là nguyên tắc của GATT: | Được phép sử dụng các hạn chế định lượng. |
| 259 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng là biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại của Hiệp định TRIMS: | Không yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài phải đặt mục tiêu xuất khẩu một lượng sản phẩm nhất định |
| 260 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Được áp dụng biện pháp vệ sinh dịch tễ để hạn chế thương mại quốc tế. |
| 261 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Không công nhận tính tương đương của các BPVSDT của nước khác. |
| 262 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với quy định của Hiệp định SPS : | Các thành viên không phải thông báo thay đổi và cung cấp thông tin về SPS. |
| 263 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với tác động của việc áp dụng thuế chống bán phá giá đối với nước nhập khẩu: | Quá trình dẫn đến việc áp dụng thuế chống bán phá giá không có tác dụng bảo hộ |
| 264 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về giấy phép tự động: | Là giấy phép được cấp với một số điều kiện, tiêu chí nhất định mà nếu không hội đủ những yếu tố này thì cơ quan quản lý nhà nước có thể từ chối cấp giấy phép cho DN |
| 265 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: | Các loại thuế trả sau khi nhập khẩu |
| 266 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là chi phí nằm trong trị giá hải quan: | Chi phí lắp ráp, duy tu, bảo hành sau khi nhập khẩu |
| 267 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với nguyên tắc của HĐ TBT về hàng rào kỹ thuật trong thương mại: | Không thừa nhận các kết quả thử nghiệm, kiểm tra, giám định chất lượng… của nhau |
| 268 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là một trong những đặc điểm của hành vi phá giá: | Là hành động của cơ quan nhà nước. |
| 269 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không phải là biện pháp hạn chế định lượng: | Giấy phép xuất nhập khẩu tự động |
| 270 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng đối với hàng rào kỹ thuật trong thương mại: | Hàng rào kỹ thuật là loại hàng rào thuế quan. |
| 271 | Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng về thuế quan: | Thuế quan tỉ lệ thuận với mức độ mở cửa thị trường |