Hiển thị 216 trong tổng số 216 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp là một quy trình thế nào? | Tuần hoàn liên tục |
| 2 | Được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực thi và đánh giá chiến lược được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức, đặc trưng của quản trị chiến lược là một: | Tập hợp các quyết định và hành động |
| 3 | Giai đoạn thực thi chiến lược (theo mô hình của Fred David) bao gồm bao nhiêu nội dung? | 3 |
| 4 | Những nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn hoạch định chiến lược: | Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động |
| 5 | Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm: | Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng |
| 6 | Được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực thi và đánh giá chiến lược được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức, đặc trưng của quản trị chiến lược là một: | Tập hợp các quyết định và hành động |
| 7 | Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm: | Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng |
| 8 | Phân chia mục tiêu theo thời gian có: | Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn và dài hạn |
| 9 | Xác định tầm nhìn là nhiệm vụ chính yếu của: | Nhà lãnh đạo, chiến lược gia, Ban giám đốc |
| 10 | Doanh nghiệp đa ngành xác định lĩnh vực kinh doanh theo: | Định hướng danh mục vốn đầu tư |
| 11 | Việc phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài của doanh nghiệp KHÔNG hướng đến mục tiêu nào dưới đây: | Chỉ ra những điểm mạnh và điểm yếu. |
| 12 | Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi: | Tốc độ tăng trưởng ngành giảm |
| 13 | Năng lực cốt lõi cần phải thỏa mãn các tiêu chí | Ưu thế, khó bắt chước, đáng giá, độ bền, khó thay thế. |
| 14 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư 1 triệu USD với tỷ suất sinh lời 7% một năm được coi là? | Năng lực tài chính. |
| 15 | Trong chuỗi giá trị của M. Porter, hoạt động nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm hoạt động cơ bản: | Quản trị nguồn nhân lực. |
| 16 | Sự thay đổi về công nghệ là rủi ro khi theo đuổi chiến lược nào dưới đây: | Khác biệt hóa. |
| 17 | Chiến lược củng cố là | Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường |
| 18 | Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là có tiềm năng tăng trưởng cao? | Pa:A |
| 19 | Ma trận BCG do tác giả nào xây dựng? | Nhóm tư vấn Boston |
| 20 | Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là "Trẻ"? | Pa:A |
| 21 | Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố cấu thành nên chiến lược của doanh nghiệp: | Chiến lược của đối thủ canh tranh tiềm ẩn |
| 22 | Mô hình quản trị chiến lược tổng quát được chia ra làm mấy giai đoạn: | 3 |
| 23 | Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành: | Sản phẩm, khách hàng và công nghệ |
| 24 | Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp? | Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh |
| 25 | Mục tiêu nào KHÔNG phải là mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp? | Thị phần |
| 26 | Đe dọa từ đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn có xu hướng mạnh lên trong trường hợp nào dưới đây: | Sản phẩm hiện tại ít có sự khác biệt. |
| 27 | Người mua trong một ngành bao gồm lực lượng nào dưới đây: | Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng |
| 28 | Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp là: | Cơ sở vật chất, quy mô nhân sự,... |
| 29 | Hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động bổ trợ trong chuỗi giá trị của M. Porter | Quản trị thu mua |
| 30 | Năng lực vượt trội là kết quả của: | Quá trình đầu tư nguồn lực, thời gian và chi phí. |
| 31 | Chiến lược người dẫn đầu là | Chiến lược doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái. |
| 32 | Chiến lược của doanh nghiệp trong từng thời kỳ: | Là một hệ thống thống nhất, hợp lý, linh hoạt. |
| 33 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và đe dọa là sự kết hợp giữa | ST. |
| 34 | Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là: | Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn |
| 35 | Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá vị thế cạnh tranh của: | Các đơn vị kinh doanh chiến lược |
| 36 | Quản trị chiến lược có thể được áp dụng trong những loại hình doanh nghiệp nào? | Doanh nghiệp nào cũng cần |
| 37 | Unilever chia doanh nghiệp thành 4 SBU gồm: SBU1-Clear, SBU2- Omo, SBU3-Sunsilk, SBU4-Surf. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức? | Sản phẩm có sự khác biệt về nhãn hiệu |
| 38 | Mô hình D. Abell là: | Mô hình xác định lĩnh vực kinh doanh |
| 39 | Yêu cầu của xác định mục tiêu: | Phải xác định rõ mục tiêu ưu tiên trong từng giai đoạn |
| 40 | Xác định lĩnh vực kinh doanh theo mô hình D.Abell phù hợp với: | Doanh nghiệp đơn ngành |
| 41 | Rào cản gia nhập ngành gồm những yếu tố nào dưới đây: | Ưu thế về quy mô và chi phí, sự khác biệt hóa sản phẩm và lòng trung thành của khách hàng. |
| 42 | Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được gọi là: | Một ngành kinh doanh |
| 43 | Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng quản trị là việc tiến hành: | Phân tích về các công tác hoạch định, tổ chức, điều hành, kiểm soát của doanh nghiệp. |
| 44 | Lợi thế cạnh tranh là những gì doanh nghiệp đem lại cho khách hàng về: | Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn. |
| 45 | Trong chuỗi giá trị của M. Porter, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ: | Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất |
| 46 | Chiến lược chức năng hướng đến những mục tiêu nào dưới đây: | Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng. |
| 47 | Chiến lược đối đầu là | Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ. |
| 48 | Vai trò của mô hình phân tích chiến lược: | Tất cả đáp án trên đều đúng |
| 49 | Quy trình phân tích và lựa chọn chiến lược có thể được phân tách thành 3 giai đoạn bao gồm: | Tất cả đáp án trên đều đúng. |
| 50 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và cơ hội là sự kết hợp giữa | SO. |
| 51 | Phân tích môi trường chiến lược thuộc bước thứ mấy trong quy trình hoạch định chiến lược | 2 và 3 |
| 52 | Quản trị chiến lược đòi hỏi nhà quản trị có các kỹ năng nào? | Tư duy và phân tích |
| 53 | Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của các nhân tố: | Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp |
| 54 | Trách nhiệm xã hội bao gồm: | Trách nhiệm định đoạt, trách nhiệm kinh tế, trách nhiệm tinh thần, trách nhiệm luật pháp |
| 55 | Để trả lời câu hỏi ngành kinh doanh của doanh nghiệp là gì, cần trả lời mấy câu hỏi? | 3 |
| 56 | Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi: | Tốc độ tăng trưởng ngành giảm |
| 57 | Nhân tố nào dưới đây KHÔNG thuộc môi trường văn hóa – xã hội: | Chu kỳ kinh tế |
| 58 | Năng lực mà DN thực hiện đặc biệt tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh mà các đối thủ cạnh tranh không dễ dàng thích ứng hoặc sao chép gọi là: | Lợi thế cạnh tranh. |
| 59 | Rau và hoa quả tươi được chuyển đến phục vụ hàng ngày thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp? | Hậu cần đầu vào. |
| 60 | Theo chức năng kiểm soát, hệ thống thông tin của doanh nghiệp nên: | Đầy đủ, được cập nhật và có độ tin cậy cao. |
| 61 | Chiến lược nhằm cung cấp các sản phẩm với mức giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh được gọi là chiến lược: | Dẫn đầu về chi phí. |
| 62 | Doanh nghiệp hướng việc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuận tốt nhưng nằm ngoài chuỗi giá trị hiện tại theo đuổi chiến lược nào dưới đây: | Chiến lược đa dạng hóa không liên quan |
| 63 | Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá vị thế cạnh tranh của: | Các đơn vị kinh doanh chiến lược |
| 64 | Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là có tiềm năng tăng trưởng cao? | Pa:A |
| 65 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm yếu và cơ hội là sự kết hợp giữa | OW |
| 66 | Trong giai đoạn hoạch định chiến lược tổng quát (theo mô hình của Fred David) có mấy nội dung chính: | 6 |
| 67 | Thực thi chiến lược để | Tất cả đáp án đều đúng |
| 68 | Mục tiêu chủ yếu của danh mục vốn đầu tư của doanh nghiệp đa ngành chủ yếu là: | Mức lợi nhuận cần đạt được |
| 69 | Phân loại mục tiêu theo các loại chiến lược tương ứng có: | Mục tiêu chung, mục tiêu của SBU, mục tiêu chức năng |
| 70 | Doanh nghiệp có trách nhiệm xã hội thể hiện qua việc, NGOẠI TRỪ: | Thường xuyên đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng, tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên |
| 71 | Nhân tố nào dưới đây thuộc môi trường chính trị: | Sự ổn định chính trị, nhất quán về chính sách |
| 72 | Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm: | Hướng về các nguồn lực của doanh nghiệp |
| 73 | Hoạt động quản trị hệ thống thông tin, trang thiết bị máy móc thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị? | Xây dựng cơ sở hạ tầng tổ chức |
| 74 | Tất cả mặt cỏ sân tennis được cắt tỉa hàng ngày và tưới nước thuộc hoạt đông nào trong chuỗi giá trị của sân tennis? | Sản xuất. |
| 75 | Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo nguồn lực và năng lực để nhằm: | Xác định năng lực cốt lõi, năng lực vượt trội của doanh nghiệp. |
| 76 | Sự thay đổi về công nghệ là rủi ro khi theo đuổi chiến lược nào dưới đây: | Khác biệt hóa. |
| 77 | Ưu điểm của chiến lược dẫn đầu về chi phí là: | Dễ dàng chịu đựng được khi có sức ép tăng giá từ phía nhà cung cấp và phân phối. |
| 78 | Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là: | Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn |
| 79 | Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là "Trẻ"? | Pa:A |
| 80 | Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi: | Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa |
| 81 | Chiến lược cấp doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào dưới đây: | Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai? |
| 82 | Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố cấu thành nên chiến lược của doanh nghiệp: | Chiến lược của đối thủ canh tranh tiềm ẩn |
| 83 | Mục tiêu thứ cấp của doanh nghiệp là: | Năng suất, cải tiến công nghệ, nguồn lực tài chính và cơ sở vật chất |
| 84 | Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đa ngành: | Mục tiêu của danh mục vốn đầu tư, phạm vi hoạt động, sự cân đối giữa các SBU |
| 85 | Doanh nghiệp có trách nhiệm xã hội thể hiện qua việc, NGOẠI TRỪ: | Thường xuyên đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng, tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên |
| 86 | Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành: | Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành. |
| 87 | Phân tích môi trường bên ngoài xác định: | Giai đoạn phát triển nội tại |
| 88 | Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng tổ chức là việc đánh giá về: | Sự phù hợp của cơ cấu tổ chức với hệ thống mục tiêu và hệ thống chiến lược của doanh nghiệp. |
| 89 | Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là hoạt động phụ trợ? | Quảng cáo. |
| 90 | Hoạt động nào sau đây trong mô hình chuỗi giá trị thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ: | Quản trị nguồn nhân lực |
| 91 | Doanh nghiệp hướng việc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuận tốt nhưng nằm ngoài chuỗi giá trị hiện tại theo đuổi chiến lược nào dưới đây: | Chiến lược đa dạng hóa không liên quan |
| 92 | Các loại hình chiến lược cạnh tranh tổng quát theo quan điểm của M. Porter bao gồm: | Dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa. |
| 93 | Ma trận BCG được xây dựng trên cơ sở 2 biến số về: | Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng |
| 94 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và đe dọa là sự kết hợp giữa | ST. |
| 95 | Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là có tiềm năng tăng trưởng cao? | Pa:A |
| 96 | Trong giai đoạn hoạch định chiến lược tổng quát (theo mô hình của Fred David) có mấy nội dung chính: | 6 |
| 97 | Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của chiến lược? | Các quyết định chiến lược phản ánh kết quả kinh doanh của DN |
| 98 | SMART là nguyên tắc được sử dụng trong việc: | Xác định mục tiêu của doanh nghiệp |
| 99 | Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành: | Sản phẩm, khách hàng và công nghệ |
| 100 | Doanh nghiệp đa ngành xác định lĩnh vực kinh doanh theo: | Định hướng danh mục vốn đầu tư |
| 101 | Các đối thủ tiềm ẩn bao gồm lực lượng nào dưới đây: | Doanh nghiệp có khả năng gia nhập ngành. |
| 102 | Người mua trong một ngành bao gồm lực lượng nào dưới đây: | Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng |
| 103 | Nguồn lực vô hình bao gồm: | Danh tiếng/uy tín của doanh nghiệp. |
| 104 | Phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp nhằm xác định: | Điểm mạnh và điểm yếu. |
| 105 | Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững: | Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành trong một khoảng thời gian dài. |
| 106 | Chiến lược chức năng hướng đến những mục tiêu nào dưới đây: | Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng. |
| 107 | Chiến lược người dẫn đầu là | Chiến lược doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái. |
| 108 | Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là: | Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn |
| 109 | Vai trò của mô hình phân tích chiến lược: | Tất cả đáp án trên đều đúng |
| 110 | Ma trận BCG được xây dựng trên cơ sở 2 biến số về: | Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng |
| 111 | Nội dung Phân bổ nguồn lực thuộc giai đoạn nào trong quy trình quản trị chiến lược (theo mô hình của Fred David) tổng quát? | Thực thi chiến lược |
| 112 | Giai đoạn thực thi chiến lược (theo mô hình của Fred David) bao gồm bao nhiêu nội dung? | 3 |
| 113 | Yêu cầu của xác định mục tiêu: | Phải xác định rõ mục tiêu ưu tiên trong từng giai đoạn |
| 114 | Để trả lời câu hỏi ngành kinh doanh của doanh nghiệp là gì, cần trả lời mấy câu hỏi? | 3 |
| 115 | Phân loại mục tiêu theo các loại chiến lược tương ứng có: | Mục tiêu chung, mục tiêu của SBU, mục tiêu chức năng |
| 116 | Sức ép của các nhà cung cấp giảm đi nếu: | Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có nhiều sản phẩm thay thế |
| 117 | Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành: | Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành. |
| 118 | Năng lực vượt trội thường có đặc điểm: | Khó sao chép, bắt chước và rất ít khi được chuyển giao. |
| 119 | Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp là? | Năng lực tốt nhất so với các năng lực khác trong doanh nghiệp. |
| 120 | Năng lực vượt trội là: | Năng lực mà doanh nghiệp thực hiện tốt hơn các đối thủ cạnh tranh |
| 121 | Chiến lược nhằm cung cấp các sản phẩm với mức giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh được gọi là chiến lược: | Dẫn đầu về chi phí. |
| 122 | Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên CAO nhất: | Năng lực nghiên cứu, phát triển và Marketing. |
| 123 | Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá vị thế cạnh tranh của: | Các đơn vị kinh doanh chiến lược |
| 124 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm yếu và cơ hội là sự kết hợp giữa | OW |
| 125 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và cơ hội là sự kết hợp giữa | SO. |
| 126 | Unilever chia doanh nghiệp thành 4 SBU gồm: SBU1-Clear, SBU2- Omo, SBU3-Sunsilk, SBU4-Surf. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức? | Sản phẩm có sự khác biệt về nhãn hiệu |
| 127 | Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm: | Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng |
| 128 | Việc xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp NGOẠI TRỪ: | Phải thật rộng để doanh nghiệp thoải mái phát triển trong tương lai |
| 129 | Nguyên tắc xác định mục tiêu thông minh là: | SMART |
| 130 | Xác định lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành phải: | Định hướng theo khách hàng |
| 131 | Việc phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài của doanh nghiệp KHÔNG hướng đến mục tiêu nào dưới đây: | Chỉ ra những điểm mạnh và điểm yếu. |
| 132 | Áp lực từ khách hàng lên doanh nghiệp sẽ giảm đi trong trường hợp nào dưới đây: | Chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn |
| 133 | Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp bao gồm | Nguồn lực vật chất, tài chính, công nghệ, ... |
| 134 | Nguồn lực của doanh nghiệp là: | Những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh. |
| 135 | Nguồn lực của doanh nghiệp bao gồm: | Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình. |
| 136 | Ưu điểm của chiến lược dẫn đầu về chi phí là: | Dễ dàng chịu đựng được khi có sức ép tăng giá từ phía nhà cung cấp và phân phối. |
| 137 | Chiến lược củng cố là | Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường |
| 138 | Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là "Trẻ"? | Pa:A |
| 139 | Ma trận BCG được xây dựng trên cơ sở 2 biến số về: | Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng |
| 140 | Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi: | Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa |
| 141 | Đánh giá môi trường bên trong nhằm xác định | Điểm mạnh, điểm yếu |
| 142 | Mô hình quản trị chiến lược tổng quát được chia ra làm mấy giai đoạn: | 3 |
| 143 | Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp? | Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh |
| 144 | Mục tiêu chủ yếu của danh mục vốn đầu tư của doanh nghiệp đa ngành chủ yếu là: | Mức lợi nhuận cần đạt được |
| 145 | Căn cứ vào các bộ phận, nhóm khác nhau trong doanh nghiệp có các mục tiêu của: | Ban giám đốc, cổ đông, người lao động |
| 146 | Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến sự xuất hiện của sản phẩm thay thế: | Công nghệ bùng nổ và nhu cầu thị trường thay đổi. |
| 147 | Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi: | Tốc độ tăng trưởng ngành giảm |
| 148 | Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng quản trị là việc tiến hành: | Phân tích về các công tác hoạch định, tổ chức, điều hành, kiểm soát của doanh nghiệp. |
| 149 | Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng điều hành là việc đánh giá về các khía cạnh: | Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Đào tạo, nghiên cứu và phát triển... |
| 150 | Lợi thế cạnh tranh là những gì doanh nghiệp đem lại cho khách hàng về: | Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn. |
| 151 | Chiến lược đổi mới là: | Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phương pháp phân phối mới. |
| 152 | Chiến lược người dẫn đầu là | Chiến lược doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái. |
| 153 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm yếu và cơ hội là sự kết hợp giữa | OW |
| 154 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và đe dọa là sự kết hợp giữa | ST. |
| 155 | Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là: | Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn |
| 156 | Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm: | Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng |
| 157 | Doanh nghiệp đa ngành xác định lĩnh vực kinh doanh theo: | Định hướng danh mục vốn đầu tư |
| 158 | Phân chia mục tiêu theo thời gian có: | Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn và dài hạn |
| 159 | Năng lực cốt lõi cần phải thỏa mãn các tiêu chí | Ưu thế, khó bắt chước, đáng giá, độ bền, khó thay thế. |
| 160 | Trong chuỗi giá trị của M. Porter, hoạt động nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm hoạt động cơ bản: | Quản trị nguồn nhân lực. |
| 161 | Chiến lược củng cố là | Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường |
| 162 | Ma trận BCG do tác giả nào xây dựng? | Nhóm tư vấn Boston |
| 163 | Mục tiêu nào KHÔNG phải là mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp? | Thị phần |
| 164 | Đe dọa từ đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn có xu hướng mạnh lên trong trường hợp nào dưới đây: | Sản phẩm hiện tại ít có sự khác biệt. |
| 165 | Người mua trong một ngành bao gồm lực lượng nào dưới đây: | Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng |
| 166 | Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp là: | Cơ sở vật chất, quy mô nhân sự,... |
| 167 | Hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động bổ trợ trong chuỗi giá trị của M. Porter | Quản trị thu mua |
| 168 | Chiến lược người dẫn đầu là | Chiến lược doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái. |
| 169 | Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp? | Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh |
| 170 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và đe dọa là sự kết hợp giữa | ST. |
| 171 | Mô hình D. Abell là: | Mô hình xác định lĩnh vực kinh doanh |
| 172 | Yêu cầu của xác định mục tiêu: | Phải xác định rõ mục tiêu ưu tiên trong từng giai đoạn |
| 173 | Xác định lĩnh vực kinh doanh theo mô hình D.Abell phù hợp với: | Doanh nghiệp đơn ngành |
| 174 | Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được gọi là: | Một ngành kinh doanh |
| 175 | Chiến lược đối đầu là | Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ. |
| 176 | Vai trò của mô hình phân tích chiến lược: | Tất cả đáp án trên đều đúng |
| 177 | Quy trình phân tích và lựa chọn chiến lược có thể được phân tách thành 3 giai đoạn bao gồm: | Tất cả đáp án trên đều đúng. |
| 178 | Phân tích môi trường chiến lược thuộc bước thứ mấy trong quy trình hoạch định chiến lược | 2 và 3 |
| 179 | Quản trị chiến lược đòi hỏi nhà quản trị có các kỹ năng nào? | Tư duy và phân tích |
| 180 | Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của các nhân tố: | Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp |
| 181 | Trách nhiệm xã hội bao gồm: | Trách nhiệm định đoạt, trách nhiệm kinh tế, trách nhiệm tinh thần, trách nhiệm luật pháp |
| 182 | Để trả lời câu hỏi ngành kinh doanh của doanh nghiệp là gì, cần trả lời mấy câu hỏi? | 3 |
| 183 | Nhân tố nào dưới đây KHÔNG thuộc môi trường văn hóa – xã hội: | Chu kỳ kinh tế |
| 184 | Theo chức năng kiểm soát, hệ thống thông tin của doanh nghiệp nên: | Đầy đủ, được cập nhật và có độ tin cậy cao. |
| 185 | Rau và hoa quả tươi được chuyển đến phục vụ hàng ngày thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp? | Hậu cần đầu vào. |
| 186 | Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là có tiềm năng tăng trưởng cao? | Pa:A |
| 187 | Phân loại mục tiêu theo các loại chiến lược tương ứng có: | Mục tiêu chung, mục tiêu của SBU, mục tiêu chức năng |
| 188 | Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm: | Hướng về các nguồn lực của doanh nghiệp |
| 189 | Mục tiêu chủ yếu của danh mục vốn đầu tư của doanh nghiệp đa ngành chủ yếu là: | Mức lợi nhuận cần đạt được |
| 190 | Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo nguồn lực và năng lực để nhằm: | Xác định năng lực cốt lõi, năng lực vượt trội của doanh nghiệp. |
| 191 | Sự thay đổi về công nghệ là rủi ro khi theo đuổi chiến lược nào dưới đây: | Khác biệt hóa. |
| 192 | Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là: | Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn |
| 193 | Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là "Trẻ"? | Pa:A |
| 194 | Doanh nghiệp hướng việc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuận tốt nhưng nằm ngoài chuỗi giá trị hiện tại theo đuổi chiến lược nào dưới đây: | Chiến lược đa dạng hóa không liên quan |
| 195 | Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố cấu thành nên chiến lược của doanh nghiệp: | Chiến lược của đối thủ canh tranh tiềm ẩn |
| 196 | Doanh nghiệp có trách nhiệm xã hội thể hiện qua việc, NGOẠI TRỪ: | Thường xuyên đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng, tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên |
| 197 | Chiến lược cấp doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào dưới đây: | Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai? |
| 198 | Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng tổ chức là việc đánh giá về: | Sự phù hợp của cơ cấu tổ chức với hệ thống mục tiêu và hệ thống chiến lược của doanh nghiệp. |
| 199 | Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là hoạt động phụ trợ? | Quảng cáo. |
| 200 | Doanh nghiệp hướng việc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuận tốt nhưng nằm ngoài chuỗi giá trị hiện tại theo đuổi chiến lược nào dưới đây: | Chiến lược đa dạng hóa không liên quan |
| 201 | Các loại hình chiến lược cạnh tranh tổng quát theo quan điểm của M. Porter bao gồm: | Dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa. |
| 202 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và đe dọa là sự kết hợp giữa | ST. |
| 203 | Trong giai đoạn hoạch định chiến lược tổng quát (theo mô hình của Fred David) có mấy nội dung chính: | 6 |
| 204 | Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của chiến lược? | Các quyết định chiến lược phản ánh kết quả kinh doanh của DN |
| 205 | Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành: | Sản phẩm, khách hàng và công nghệ |
| 206 | Người mua trong một ngành bao gồm lực lượng nào dưới đây: | Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng |
| 207 | Doanh nghiệp đa ngành xác định lĩnh vực kinh doanh theo: | Định hướng danh mục vốn đầu tư |
| 208 | Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững: | Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành trong một khoảng thời gian dài. |
| 209 | Chiến lược người dẫn đầu là | Chiến lược doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái. |
| 210 | Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là: | Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn |
| 211 | Ma trận BCG được xây dựng trên cơ sở 2 biến số về: | Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng |
| 212 | Nội dung Phân bổ nguồn lực thuộc giai đoạn nào trong quy trình quản trị chiến lược (theo mô hình của Fred David) tổng quát? | Thực thi chiến lược |
| 213 | Yêu cầu của xác định mục tiêu: | Phải xác định rõ mục tiêu ưu tiên trong từng giai đoạn |
| 214 | Chiến lược chức năng hướng đến những mục tiêu nào dưới đây: | Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng. |
| 215 | Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm yếu và cơ hội là sự kết hợp giữa | OW |
| 216 | Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là: | Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn |