Hiển thị 378 trong tổng số 378 câu hỏi
| Số thứ tự | Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|---|
| 1 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Thời điểm hàng hóa được chuyển giao |
| 2 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 1 hoặc 3 Thẩm phán được quyết định tuỳ theo từng thủ tục phá sản. |
| 3 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 5 ngày |
| 4 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 5 ngày |
| 5 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 3 ngày |
| 6 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Bồi thường thiệt hại. |
| 7 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Phạt vi phạm. |
| 8 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 5 ngày |
| 9 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Bên mua nếu các bên không có thỏa thuận khác. |
| 10 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Địa điểm giao hàng hoặc giao chứng từ, nếu việc thanh toán được tiến hành đồng thời với việc giao hàng hoặc giao chứng từ. |
| 11 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 7 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu của các bên. |
| 12 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Cả 3 phương án trên |
| 13 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Bảo hành |
| 14 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | tòa án phải từ chối thụ lý. |
| 15 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Công ty TNHH A ký hợp đồng với Hộ kinh doanh B. Theo đó Hộ kinh doanh nhận làm đại lý bán hàng cho công ty A. |
| 16 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | số tiền phạt vi phạm theo hợp đồng các bên thỏa thuận. |
| 17 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | số tiền phạt vi phạm theo hợp đồng các bên thỏa thuận. |
| 18 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | số tiền phạt theo hợp đồng các bên thỏa thuận. |
| 19 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm. |
| 20 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Khi Trung tâm trọng tài thụ lý đơn kiện của nguyên đơn. |
| 21 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Buộc bồi thường thiệt hại. |
| 22 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 15 ngày |
| 23 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Theo thỏa thuận trong hợp đồng. |
| 24 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 3 ngày làm việc. |
| 25 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn kiện của nguyên đơn. |
| 26 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 27 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Buộc bồi thường thiệt hại. |
| 28 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | đủ 18 tuổi. |
| 29 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | đủ 18 tuổi. |
| 30 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Chủ doanh nghiệp tư nhân. |
| 31 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | đủ 18 tuổi. |
| 32 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | tranh chấp phát sinh trong hoạt động đại diện, đại lý. |
| 33 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty. |
| 34 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty. |
| 35 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 36 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | chỉ tiền phạt vi phạm. |
| 37 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Huỷ bỏ hợp đồng. |
| 38 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Một hợp đồng kinh doanh, thương mại. |
| 39 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Huỷ bỏ hợp đồng. |
| 40 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tiếp tục hoạt động kinh doanh nhưng phải chịu sự giám sát của thẩm phán và quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 41 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tòa Kinh tế của Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi công ty có trụ sở chính. |
| 42 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | vào thời điểm nào phụ thuộc vào tình trạng của con nợ. |
| 43 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Phạt vi phạm. |
| 44 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng một con dấu. |
| 45 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh. |
| 46 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng một con dấu. |
| 47 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Kiểm toán viên |
| 48 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng một con dấu. |
| 49 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 50 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng không quá mười hai lao động. |
| 51 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tên riêng của Hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của Hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi tỉnh |
| 52 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 53 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 54 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 55 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ số vốn đưa vào hoạt động kinh doanh. |
| 56 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố thuộc trung ương. |
| 57 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 58 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Công dân Việt Nam, tốt nghiệp đại học và đã qua thực tế công tác theo ngành đã học từ 5 năm trở lên. |
| 59 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Không giữ được Bí mật trong kinh doanh. |
| 60 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Thời gian giải quyết tranh chấp kéo dài. |
| 61 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | thành viên hợp danh. |
| 62 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tên riêng của Hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của Hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi tỉnh |
| 63 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | hộ kinh doanh. |
| 64 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Cả 3 phương án trên |
| 65 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài được tiến hành công khai, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. |
| 66 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tất cả các phương án trên. |
| 67 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Công ty hợp danh |
| 68 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài được tiến hành công khai, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. |
| 69 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | có số chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất 51% tổng số nợ không có bảo đảm |
| 70 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sinh lợi. |
| 71 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sinh lợi. |
| 72 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Bảo hiểm các rủi ro do việc biến động giá |
| 73 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Quyết định việc tổ chức lại, giải thể công ty. |
| 74 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | chủ tịch Hội đồng quản trị và người đại diện theo pháp luật của công ty |
| 75 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Giao dịch liên quan đến chuyển nhượng tài sản theo giá thị trường. |
| 76 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Anh C ký hợp đồng với Công ty Xây dựng và Kinh doanh nhà ở Hà Nội mua một căn hộ diện tích 120m2 để ở. |
| 77 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. |
| 78 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Toà án nhân dân cấp huyện. |
| 79 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Trung tâm Trọng tài quốc tế Việt Nam (VIAC). |
| 80 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tất cả các phương án trên. |
| 81 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | TAND Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. |
| 82 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | cầm cố. |
| 83 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | thế chấp. |
| 84 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Quyết định giảm vốn điều lệ của công ty. |
| 85 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | hợp đồng kinh doanh thương mại. |
| 86 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Công ty cổ phần phải có Ban Kiểm soát nếu: - công ty có cổ đông là tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần của công ty. |
| 87 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | hợp đồng kinh doanh, thương mại. |
| 88 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Toà án nhân dân huyện Thi Sách. |
| 89 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Khi hàng hóa đã được giao cho người vận chuyển đầu tiên. |
| 90 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Theo thỏa thuận của các bên nhưng tối đa không quá 8% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. |
| 91 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 65 triệu đồng. |
| 92 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | tổ chức chính trị xã hội. |
| 93 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | có hành vi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, có thiệt hại vật chất thực tế xảy ra và có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế. |
| 94 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | đặt cọc. |
| 95 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Có bằng chứng bị lừa dối |
| 96 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Không phù hợp với mục đích sử dụng thông thường của hàng cùng chủng loại. |
| 97 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Toà án nhân dân quận 2. |
| 98 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Kiểm toán viên |
| 99 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Toà án nhân dân TP Hà Nội. |
| 100 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Cả a,b,c đều đúng |
| 101 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của TAND, người yêu cầu mở thủ tục phá sản có quyền đề nghị xem xét lại với chánh án TAND đã ra quyết định trả lại đơn yêu cầu: | 3 ngày |
| 102 | Theo quy định của Luật Phá sản, sau khi có quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp, chủ thể nào sau đây KHÔNG được miễn trừ nghĩa vụ trả nợ? | Chủ doanh nghiệp tư nhân. |
| 103 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Khiếm khuyết đã có trước khi thời điểm chuyển rủi ro cho bên mua. |
| 104 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, Trung tâm trọng tài phải gửi bản sao đơn kiện cho bị đơn trong thời hạn nào? | 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn kiện của nguyên đơn. |
| 105 | Tố tụng trọng tài, trong trường hợp giải quyết tại Trung tâm trọng tài bắt đầu từ thời điểm nào? | Khi Trung tâm trọng tài thụ lý đơn kiện của nguyên đơn. |
| 106 | Tranh chấp nào sau đây KHÔNG phải là tranh chấp kinh doanh thương mại? | Tranh chấp về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp xuất khẩu lao động. |
| 107 | Bên bán phải chịu trách nhiệm về khiếm khuyết của hàng hóa khi : | Khiếm khuyết đã có trước khi thời điểm chuyển rủi ro cho bên mua. |
| 108 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Toà án nhân dân quận Đ, thành phố Hà Nội. |
| 109 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời hạn cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh kể từ ngày nhận hồ sơ là : | 3 ngày làm việc. |
| 110 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố thuộc trung ương. |
| 111 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Sử dụng không quá mười hai lao động. |
| 112 | Công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là cá nhân được áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý nào dưới đây? | Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. |
| 113 | Công ty cổ phần Hoa Hồng và công ty TNHH Hoa Mai dự định cùng nhau góp vốn để thành lập một doanh nghiệp mới. Doanh nghiệp mới sẽ là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây? | Công ty TNHH hai thành viên trở lên. |
| 114 | Theo Luật Thương mại năm 2005, nếu các bên không có thoả thuận khác, chế tài nào sau đây chỉ được áp dụng đối với một vi phạm cơ bản? | Huỷ bỏ hợp đồng. |
| 115 | Quyền tự do kinh doanh của công dân được thể hiện là: | Bất cứ cá nhân, tổ chức nào có nhu cầu đều được quyền thành lập doanh nghiệp, trừ các đối tượng bị cấm. |
| 116 | Trong quá trình hoạt động, công ty TNHH một thành viên KHÔNG được thực hiện điều gì dưới đây? | Phát hành cổ phần. |
| 117 | Trong công ty TNHH một thành viên, quyết định của Hội đồng thành viên đối với những vấn đề như: sửa đổi, bổ sung điều lệ công ty, tổ chức lại công ty, chuyển nhượng vốn điều lệ của công ty được thông qua với điều kiện: | phải được ít nhất 3/4 tổng số thành viên dự họp chấp thuận. |
| 118 | ơn yêu cầu mở thủ tục phá sản KHÔNG có các giấy tờ nào trong số các giấy tờ sau | đủ18 tuổi trở lên. |
| 119 | Công ty cổ phần Hoa Việt chuyên kinh doanh về lữ hành quốc tế, khi ký kết hợp đồng với khách du lịch, nếu có quy định khác nhau trong các văn bản sau (về hình thức của hợp đồng) thì luật nào được ưu tiên áp dụng trước? | Luật Du lịch 2005. |
| 120 | Chuyển rủi ro về mất mát, hư hỏng hàng hóa từ bên bán sang bên mua trong trường hợp có địa điểm giao hàng xác định: | Khi hàng hóa đã giao cho bên mua |
| 121 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của TAND, người yêu cầu mở thủ tục phá sản có quyền đề nghị xem xét lại với chánh án TAND đã ra quyết định trả lại đơn yêu cầu: | 3 ngày |
| 122 | Thời hạn đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định tuyên bố DN, HTX phá sản là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được quyết định, hoặc được thông báo hợp lệ quyết định tuyên bố DN, HTX phá sản: | 15 ngày |
| 123 | Người có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với công ty hợp danh là: | thành viên hợp danh. |
| 124 | Doanh nghiệp A và Doanh nghiệp B (đều có trụ sở tại thành phố Hải Phòng) ký hợp đồng mua bán hàng hoá để kinh doanh. Theo đó, các bên thoả thuận nếu phát sinh tranh chấp trong việc thực hiện hợp đồng sẽ do Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam giải quyết. Trong trường hợp này tranh chấp giữa hai bên có thể được giải quyết bởi: | Trung tâm Trọng tài quốc tế Việt Nam (VIAC). |
| 125 | Theo quy định của Bộ luật Tố tụng Dân sự hiện hành, sau khi Hội đồng xét xử phúc thẩm tuyên án thì các đương sự: | không được quyền kháng cáo. |
| 126 | Theo quy định của Luật Phá sản, sau khi có quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp, chủ thể nào sau đây KHÔNG được miễn trừ nghĩa vụ trả nợ? | Chủ doanh nghiệp tư nhân. |
| 127 | Hậu quả pháp lý của hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu là: | các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. |
| 128 | Bên mua có quyền ngừng thanh toán khi: | Có bằng chứng bị lừa dối |
| 129 | Công ty cổ phần may Chiến Thắng ký hợp đồng mua 200.000 mét vải của Công ty TNHH dệt Nam Phong. Trong hợp đồng có thỏa thuận áp dụng phạt vi phạm. Mức phạt trong trường hợp này là: | tối đa 8% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. |
| 130 | Nhận định nào sau đây về hộ kinh doanh là KHÔNG đúng? | Sử dụng một con dấu. |
| 131 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | thế chấp. |
| 132 | Nhận định nào trong số các nhận định sau đây về công ty hợp danh là KHÔNG đúng? | Các thành viên chịu trách nhiệm đối với các nghĩa vụ của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình. |
| 133 | Chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên là tổ chức được thực hiện điều gì dưới đây? | Rút vốn bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác. |
| 134 | Công ty TNHH hai thành viên trở lên muốn tăng vốn điều lệ bằng hình tiếp nhận thêm thành viên mới. Nếu điều lệ công ty không có quy định khác, việc tăng vốn này phải theo quy định nào? | Được Hội đồng thành viên chấp thuận. |
| 135 | Một nhà đầu tư dự định thành lập một doanh nghiệp, đặt trụ sở chính tại quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Nơi nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là: | cơ quan đăng ký kinh doanh thành phố Hà Nội. |
| 136 | Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh KHÔNG thể được quy định trong loại văn bản pháp luật nào sau đây? | Quyết định của Chủ tịch nước. |
| 137 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 138 | Luật Phá sản KHÔNG được áp dụng đối với: | hộ kinh doanh. |
| 139 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định tuyên bố giao dịch vô hiệu, DN,HTX mất khả năng thanh toán, bên giao kết với DN, HTX có quyền làm đơn đề nghị Chánh án TAND xem xét lại quyết định tuyên bố giao dịch vô hiệu. | 5 ngày |
| 140 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định tuyên bố giao dịch vô hiệu, DN,HTX mất khả năng thanh toán, bên giao kết với DN, HTX có quyền làm đơn đề nghị Chánh án TAND xem xét lại quyết định tuyên bố giao dịch vô hiệu. | Trụ sở chính. |
| 141 | Trừ trường hợp luật chuyên ngành có quy định khác, thời hiệu khởi kiện theo thủ tục trọng tài là: | 2 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm. |
| 142 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Kiểm toán viên |
| 143 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh | Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ số vốn đưa vào hoạt động kinh doanh. |
| 144 | Theo Bộ luật dân sự năm 2015, trong một hợp đồng có thỏa thuận phạt vi phạm nhưng không đề cập bồi thường thiệt hại. Thực tế vi phạm đã gây ra thiệt hại. Bên bị vi phạm có quyền đòi bên vi phạm: | chỉ tiền phạt vi phạm. |
| 145 | Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự hiện hành, những tranh chấp về kinh doanh, thương mại nào dưới đây thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp tỉnh? | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty. |
| 146 | Thỏa thuận trọng tài thương mại: | chỉ có thể xác lập bằng văn bản và có thể lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh chấp. |
| 147 | Trong số những chế tài dưới đây, chế tài nào có thể áp dụng đối với cả vi phạm không cơ bản và vi phạm cơ bản trong hợp đồng thương mại (trừ khi các bên có thỏa thuận khác)? | Phạt vi phạm. |
| 148 | Theo Luật Thương mại năm 2005, nếu các bên không có thoả thuận khác, chế tài nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với một vi phạm không cơ bản? | Huỷ bỏ hợp đồng. |
| 149 | Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự hiện hành, những tranh chấp về kinh doanh, thương mại nào dưới đây KHÔNG thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp tỉnh? | tranh chấp phát sinh trong hoạt động đại diện, đại lý. |
| 150 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh | Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ số vốn đưa vào hoạt động kinh doanh. |
| 151 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 152 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, tên riêng hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi : | một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 153 | Trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ hai không đủ điều kiện tiến hành thì có thể triệu tập lần thứ ba trong thời hạn nào sau đây? | 10 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ hai. |
| 154 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 155 | Hội đồng quản trị của công ty cổ phần KHÔNG có những quyền và nhiệm vụ nào dưới đây? | Quyết định việc tổ chức lại, giải thể công ty. |
| 156 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Các hợp đồng doanh nghiệp đang thực hiện |
| 157 | Tên nào dưới đây khi đặt cho doanh nghiệp có thể được chấp nhận? | Công ty cổ phần Hoa Sen. |
| 158 | Trong số các nhận định sau đây, nhận định nào về hộ kinh doanh là đúng? | Chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm. |
| 159 | Giao dịch nào của DN, HTX mất khả năng thanh toán được thực hiện trong thời gian 6 tháng trước ngày TAND ra quyết định mở thủ tục phá sản KHÔNG bị coi là vô hiệu: | Giao dịch liên quan đến chuyển nhượng tài sản theo giá thị trường. |
| 160 | Theo pháp luật hiện hành, điều kiện về vốn để thành lập doanh nghiệp là: | đối với những trường hợp pháp luật quy định mức vốn tối thiểu để thành lập doanh nghiệp (vốn pháp định), vốn đăng ký không thấp hơn mức vốn pháp định. Ngoài những trường hợp này, người đầu tư được thành lập doanh nghiệp với bất kỳ mức vốn đăng ký nào. |
| 161 | Người có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với công ty cổ phần là: | chủ tịch Hội đồng quản trị và người đại diện theo pháp luật của công ty |
| 162 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được thông báo về việc nộp lệ phí phá sản, tạm ứng chi phí phá sản người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản phải thực hiện việc nộp lệ phí phá sản, tạm ứng chi phí phá sản: | 15 ngày. |
| 163 | Thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa các thành viên công ty với công ty liên quan đến việc giải thể công ty thuộc: | Tòa Kinh tế của Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi công ty có trụ sở chính. |
| 164 | Tên nào dưới đây khi đặt cho doanh nghiệp có thể được chấp nhận? | Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó. |
| 165 | Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp là? | Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. |
| 166 | Công ty TNHH một thành viên Hoa Mơ ký hợp đồng thế chấp bằng giá trị quyền sử dụng đất để vay tiền phục vụ nhu cầu kinh doanh tại Ngân hàng thương mại cổ phần quân đội (MB). Nếu có quy định khác nhau trong các văn bản sau thì luật nào được ưu tiên áp dụng trước? | Luật các tổ chức tín dụng 2010. |
| 167 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, Phòng đăng ký kinh doanh phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn: | 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
| 168 | Hội đồng quản trị của công ty cổ phần KHÔNG có những quyền và nhiệm vụ nào dưới đây? | Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát. |
| 169 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, đặc điểm nào KHÔNG đúng với doanh nghiệp tư nhân? | Chủ doanh nghiệp tư nhân không được thuê người khác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh. |
| 170 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời hạn cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh kể từ ngày nhận hồ sơ là : | 3 ngày làm việc. |
| 171 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Sử dụng không quá mười hai lao động. |
| 172 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh | Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ số vốn đưa vào hoạt động kinh doanh. |
| 173 | Các bên có thể thỏa thuận tối đa mức phạt vi phạm hợp đồng đối với hợp đồng kinh doanh thương mại là bao nhiêu? | 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm. |
| 174 | Công ty cổ phần may Chiến Thắng ký hợp đồng mua 200.000 mét vải của Công ty TNHH dệt Nam Phong. Trong hợp đồng có thỏa thuận áp dụng phạt vi phạm. Mức phạt trong trường hợp này là bao nhiêu? | Theo thỏa thuận của các bên nhưng tối đa không quá 8% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. |
| 175 | Tranh chấp nào sau đây KHÔNG phải là tranh chấp kinh doanh thương mại? | Tranh chấp về bồi thường thiệt hại trong một quyết định kỷ luật lao động. |
| 176 | Tố tụng trọng tài, trong trường hợp giải quyết tại Trung tâm trọng tài bắt đầu từ thời điểm nào? | Khi Trung tâm trọng tài thụ lý đơn kiện của nguyên đơn. |
| 177 | Nhận định nào dưới đây KHÔNG được coi là ưu điểm của phương thức giải quyết tranh chấp thương mại bằng con đường trọng tài? | Không giữ được Bí mật trong kinh doanh. |
| 178 | Hội nghị chủ nợ chỉ có thể được tiến hành khi: | có số chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất 51% tổng số nợ không có bảo đảm |
| 179 | Người có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với công ty cổ phần là: | chủ tịch Hội đồng quản trị và người đại diện theo pháp luật của công ty |
| 180 | Theo pháp luật hiện hành, điều kiện về vốn để thành lập doanh nghiệp là: | đối với những trường hợp pháp luật quy định mức vốn tối thiểu để thành lập doanh nghiệp (vốn pháp định), vốn đăng ký không thấp hơn mức vốn pháp định. Ngoài những trường hợp này, người đầu tư được thành lập doanh nghiệp với bất kỳ mức vốn đăng ký nào. |
| 181 | Tên nào dưới đây khi đặt cho doanh nghiệp có thể được chấp nhận? | Công ty cổ phần Hoa Sen. |
| 182 | A, B, C cùng nhau thành lập một công ty TNHH hai thành viên trở lên chuyên kinh doanh về đồ gốm sứ. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp KHÔNG gồm có giấy tờ nào dưới đây? | Văn bản xác nhận vốn pháp định. |
| 183 | Nhận định nào trong số các nhận định sau đây về doanh nghiệp tư nhân là KHÔNG đúng? | Doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh. |
| 184 | Chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên có trách nhiệm thế nào? | Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty. |
| 185 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 186 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 187 | Nhận định nào sau đây về hộ kinh doanh là KHÔNG đúng? | Sử dụng một con dấu. |
| 188 | Công ty TNHH xây dựng Thiên hương sử dụng giấy tờ về quyền sở hữu 4 xe ô tô của mình làm bảo đảm cho khoản vay 3 tỉ đồng tại Ngân hàng thương mại cổ phần A. Biện pháp bảo đảm này là: | thế chấp. |
| 189 | Đối tượng của hợp đồng mua bán hàng hóa trong thương mại là: | Cả A và C là phương án đúng. |
| 190 | Nhận định nào dưới đây KHÔNG được coi là ưu điểm của phương thức giải quyết tranh chấp thương mại bằng con đường trọng tài? | Thời gian giải quyết tranh chấp kéo dài. |
| 191 | Công ty cổ phần than Vàng Danh có trụ sở chính tại thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh (Bên A) ký hợp đồng bán 80.000 tấn than cho Công ty TNHH hoá chất công nghiệp Đồng Xuân có trụ sở chính tại huyện Thi Sách tỉnh Hải Dương (Bên B), trị giá hợp đồng là 4.200.000.000 đồng. Hàng đã được giao hết cho bên mua. Hợp đồng không có điều khoản gì về giải quyết tranh chấp. Nay Bên A khởi kiện Bên B, đơn kiện có thể đưa đến: | Toà án nhân dân huyện Thi Sách. |
| 192 | Thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa các thành viên công ty với công ty liên quan đến việc giải thể công ty thuộc: | Tòa Kinh tế của Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi công ty có trụ sở chính. |
| 193 | Luật Phá sản KHÔNG được áp dụng đối với: | hộ kinh doanh. |
| 194 | Sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản, Doanh nghiệp, HTX được thực hiện hoạt động nào trong các hoạt động sau: | Tiếp tục hoạt động kinh doanh nhưng phải chịu sự giám sát của thẩm phán và quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 195 | Thời hạn đề nghị xem xét lại, kháng nghị quyết định tuyên bố DN, HTX phá sản là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được quyết định, hoặc được thông báo hợp lệ quyết định tuyên bố DN, HTX phá sản: | đủ18 tuổi trở lên. |
| 196 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, Phòng đăng ký kinh doanh phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ? | 3 ngày làm việc. |
| 197 | Tháng 7/2016, một nhà đầu tư dự định thành lập một doanh nghiệp, đặt trụ sở chính tại quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Nơi nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là: | cơ quan đăng ký kinh doanh thành phố Hà Nội. |
| 198 | Trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ hai được coi là hợp lệ: | khi có số thành viên dự họp sở hữu ít nhất 50% vốn điều lệ; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định. |
| 199 | Theo pháp luật hiện hành, nhà đầu tư chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh là: | cổ đông công ty cổ phần. |
| 200 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố thuộc trung ương. |
| 201 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, một cá nhân công dân Việt Nam có quyền thành lập hộ kinh doanh khi : | đủ 18 tuổi. |
| 202 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Sử dụng một con dấu. |
| 203 | Trong hợp đồng mua bán hàng hóa thì bên mua không có nghĩa vụ nào sau đây: | Bảo hành |
| 204 | Trong một hợp đồng mua bán hàng hóa, hai công ty không có thỏa thuận cụ thể về địa điểm thanh toán. Trong trường hợp này, bên mua phải thanh toán cho bên bán tại địa điểm nào sau đây? | Địa điểm giao hàng hoặc giao chứng từ, nếu việc thanh toán được tiến hành đồng thời với việc giao hàng hoặc giao chứng từ. |
| 205 | Người trong trường hợp nào dưới đây có thể làm trọng tài viên theo quy định của pháp luật hiện hành? | Công dân Việt Nam, tốt nghiệp đại học và đã qua thực tế công tác theo ngành đã học từ 5 năm trở lên. |
| 206 | Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự hiện hành, những tranh chấp về kinh doanh, thương mại nào dưới đây thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp tỉnh? | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty. |
| 207 | A, B, C, D, E là các cá nhân thỏa thuận góp vốn thành lập Công ty TNHH Ánh Dương có trụ sở tại quận ĐĐ, TP Hà Nội. Năm 2013 trong khi Hội đồng thành viên họp để bàn việc giải thể và chia tài sản của Công ty X, giữa các thành viên đã phát sinh tranh chấp. A và B quyết định khởi kiện C, D, E ra Toà án. Đơn kiện có thể gửi đến: | Toà án nhân dân TP Hà Nội. |
| 208 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn niêm yết, chủ nợ và DN, HTX mất khả năng thanh toán có quyền đề nghị thẩm phán xem xét lại danh sách chủ nợ: | 5 ngày |
| 209 | Luật Phá sản được áp dụng đối với: | hợp tác xã. |
| 210 | Quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã bị phá sản được tiến hành: | Một người 17 tuổi. |
| 211 | Một nhà đầu tư dự định thành lập một doanh nghiệp, đặt trụ sở chính tại quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Nơi nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là: | cơ quan đăng ký kinh doanh thành phố Hà Nội. |
| 212 | Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh KHÔNG thể được quy định trong loại văn bản pháp luật nào sau đây? | Quyết định của Chủ tịch nước. |
| 213 | Trong công ty cổ phần, cuộc họp Hội đồng quản trị của công ty cổ phần được coi là hợp lệ nếu: | có ít nhất 3/4 tổng số thành viên tham dự. |
| 214 | Công ty TNHH một thành viên do một tổ chức đầu tư vốn thành lập và làm chủ sở hữu. Chủ sở hữu công ty KHÔNG có những quyền nào dưới đây? | Quyết định giảm vốn điều lệ của công ty. |
| 215 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh | Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ số vốn đưa vào hoạt động kinh doanh. |
| 216 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Tên riêng của Hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của Hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi tỉnh |
| 217 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố thuộc trung ương. |
| 218 | Công ty cổ phần than Hòn Gai (Bên A) ký một hợp đồng với Công ty TNHH vận tải đường thủy Mạo Khê (Bên B). Theo hợp đồng, mỗi tháng Bên B vận chuyển 100.000 tấn than giao cho Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại với giá trị hợp đồng là 6.000.000.000 đồng. Hợp đồng này là: | hợp đồng kinh doanh, thương mại. |
| 219 | Tháng 12/2013, A là một công ty cổ phần xây dựng có ký một hợp đồng với B là một công ty TNHH kinh doanh vật liệu xây dựng. Theo hợp đồng hai bên thoả thuận: A mua của B 500 tấn xi măng với giá 1.100.000 đồng/1 tấn. Hợp đồng giữa A và B là? | Một hợp đồng kinh doanh, thương mại. |
| 220 | Công ty TNHH thiết bị văn phòng BT có trụ sở chính tại quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. Công ty cổ phần xây dựng dân dụng AB có có trụ sở chính tại quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng. Tháng 1-2013, AB ký hợp đồng với BT nhận xây dựng công trình nhà 3 tầng làm trụ sở chi nhánh của BT tại đường Thái Hà quận Đống Đa, Hà Nội và đã hoàn thành giữa tháng 11-2013. Thời hạn bảo hành là 3 năm. Sau khi đưa vào sử dụng 1 tháng, công trình đã bị hư hỏng, lún nứt nhiều chỗ. BT yêu cầu AB sửa chữa và bồi thường thiệt hại nhưng không được đáp ứng. BT quyết định khởi kiện. Trong trường hợp này, đơn kiện của BT phải được gửi đến: | TAND Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. |
| 221 | Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự hiện hành, những tranh chấp về kinh doanh, thương mại nào dưới đây KHÔNG thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện? | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty. |
| 222 | Trong trường hợp vụ tranh chấp đã có thỏa thuận trọng tài có hiệu lực, nếu một bên khởi kiện tại Tòa án thì: | tòa án phải từ chối thụ lý. |
| 223 | Việc tiến hành thủ tục phá sản tại Toà án nhân dân do | 1 hoặc 3 Thẩm phán được quyết định tuỳ theo từng thủ tục phá sản. |
| 224 | Giao dịch nào của DN, HTX mất khả năng thanh toán được thực hiện trong thời gian 6 tháng trước ngày TAND ra quyết định mở thủ tục phá sản KHÔNG bị coi là vô hiệu: | Giao dịch liên quan đến chuyển nhượng tài sản theo giá thị trường. |
| 225 | Theo quy định của Luật Phá sản, sau khi có quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp, chủ thể nào sau đây KHÔNG được miễn trừ nghĩa vụ trả nợ? | Doanh nghiệp tư nhân Hoa Mơ. |
| 226 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, Phòng đăng ký kinh doanh phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ? | 3 ngày làm việc. |
| 227 | A, B, C cùng nhau thành lập một công ty TNHH hai thành viên trở lên chuyên kinh doanh về đồ gốm sứ. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp KHÔNG gồm có giấy tờ nào dưới đây? | Văn bản xác nhận vốn pháp định. |
| 228 | Trong công ty cổ phần, quyết định tại cuộc họp Hội đồng quản trị được thông qua với điều kiện: | được đa số thành viên dự họp chấp thuận trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định tỉ khác cao hơn |
| 229 | Công ty TNHH một thành viên do một tổ chức đầu tư vốn thành lập và làm chủ sở hữu. Chủ sở hữu công ty KHÔNG có những quyền nào dưới đây? | Quyết định giảm vốn điều lệ của công ty. |
| 230 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 231 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, tên riêng hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi : | một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 232 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Tên riêng của Hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của Hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi tỉnh |
| 233 | Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, sau khi áp dụng chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và bên vi phạm đã thực hiện, bên bị vi phạm có thể áp dụng tiếp các chế tài thương mại khác nào? | Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm. |
| 234 | Hình thức của hợp đồng mua bán hàng hóa có thể được thể hiện bằng: | Tất cả các phương án trên. |
| 235 | Nguyên tắc nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài thương mại? | Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài được tiến hành công khai, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. |
| 236 | Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự hiện hành, những tranh chấp về kinh doanh, thương mại nào dưới đây KHÔNG thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện? | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty. |
| 237 | Tại Công ty Cổ phần A có phát sinh tranh chấp giữa Công ty với các cổ đông của công ty về việc chia lợi nhuận. Các cổ đông muốn khởi kiện Công ty A thì sẽ khởi kiện đến Tòa án nào? | Tòa Kinh tế của Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi công ty có trụ sở chính. |
| 238 | Quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã bị phá sản được tiến hành: | vào thời điểm nào phụ thuộc vào tình trạng của con nợ. |
| 239 | Luật Phá sản được áp dụng đối với: | hợp tác xã. |
| 240 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn niêm yết, chủ nợ và DN, HTX mất khả năng thanh toán có quyền đề nghị thẩm phán xem xét lại danh sách chủ nợ: | Luật các tổ chức tín dụng 2010. |
| 241 | Trong số những người sau, người nào được thành lập và quản lý doanh nghiệp? | Một giáo viên về hưu. |
| 242 | Trong số những người sau, người nào KHÔNG được thành lập và quản lý doanh nghiệp? | Một người 17 tuổi. |
| 243 | Công ty TNHH một thành viên áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý: Hội đồng thành viên, Giám đốc, Kiểm soát viên. Cuộc họp Hội đồng thành viên được tiến hành với điều kiện nào dưới đây? | Phải có ít nhất 2/3 tổng số thành viên tham dự. |
| 244 | Thẩm quyền quyết định thời hạn và thủ tục trả cổ tức của công ty cổ phần thuộc về: | Hội đồng quản trị. |
| 245 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố thuộc trung ương. |
| 246 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời hạn cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh kể từ ngày nhận hồ sơ là : | 3 ngày làm việc. |
| 247 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Sử dụng một con dấu. |
| 248 | Hợp đồng mua bán hàng hóa giữa các chủ thể là thương nhân với nhau nhằm mục đích | Sinh lợi. |
| 249 | Trong các hợp đồng sau, hợp đồng nào là hợp đồng kinh doanh thương mại? | Công ty TNHH A ký hợp đồng với Hộ kinh doanh B. Theo đó Hộ kinh doanh nhận làm đại lý bán hàng cho công ty A. |
| 250 | Doanh nghiệp A và Doanh nghiệp B (đều có trụ sở tại thành phố Hải Phòng) ký hợp đồng mua bán hàng hoá để kinh doanh. Theo đó, các bên thoả thuận nếu phát sinh tranh chấp trong việc thực hiện hợp đồng sẽ do Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam giải quyết. Trong trường hợp này tranh chấp giữa hai bên có thể được giải quyết bởi: | Trung tâm Trọng tài quốc tế Việt Nam (VIAC). |
| 251 | Công ty TNHH An Phú có trụ sở chính tại quận 9 thành phố Hồ Chí Minh. Công ty cổ phần Phước Vĩnh có trụ sở chính tại thị xã X tỉnh Đồng Nai. Tháng 11-2013, Phước Vĩnh ký hợp đồng mua lại của An Phú ngôi nhà 3 tầng tại Số 7 phố TH quận Đ thành phố Hà Nội làm văn phòng đại diện. Sau khi nhận nhà, Công ty Phước Vĩnh không làm thủ tục sang tên được vì bên bán không thể giao đủ các hồ sơ hợp lệ về sở hữu nhà như thoả thuận trong hợp đồng nên đã đòi huỷ hợp đồng mua bán này. Công ty An Phú không chấp nhận vì cho rằng việc mua bán đã hoàn tất. Công ty Phước Vĩnh quyết định khởi kiện. Trong trường hợp này đơn kiện của Công ty Phước Vĩnh phải gửi đến: | Toà án nhân dân quận Đ, thành phố Hà Nội. |
| 252 | Thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa các thành viên công ty với công ty liên quan đến việc giải thể công ty thuộc: | Tòa Kinh tế của Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi công ty có trụ sở chính. |
| 253 | Người có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với công ty cổ phần là: | chủ tịch Hội đồng quản trị và người đại diện theo pháp luật của công ty |
| 254 | Việc tiến hành thủ tục phá sản tại Toà án nhân dân do: | 1 hoặc 3 thẩm phán giải quyết theo sự phân công của Chánh án TAND. |
| 255 | Giao dịch nào của DN, HTX mất khả năng thanh toán được thực hiện trong thời gian 6 tháng trước ngày TAND ra quyết định mở thủ tục phá sản KHÔNG bị coi là vô hiệu: | Doanh nghiệp tư nhân Hoa Mơ. |
| 256 | Trong số các nhận định sau đây, nhận định nào về hộ kinh doanh là đúng? | Chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm. |
| 257 | Theo pháp luật hiện hành, nơi đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp là: | phòng đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính. |
| 258 | Hội đồng quản trị của công ty cổ phần KHÔNG có những quyền và nhiệm vụ nào dưới đây? | Quyết định việc tổ chức lại, giải thể công ty. |
| 259 | Trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ hai không đủ điều kiện tiến hành thì có thể triệu tập lần thứ ba trong thời hạn nào sau đây? | 10 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ hai. |
| 260 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, một cá nhân công dân Việt Nam có quyền thành lập hộ kinh doanh khi : | đủ 18 tuổi. |
| 261 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 262 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Tên riêng của Hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của Hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi tỉnh |
| 263 | Theo Luật Thương mại năm 2005, nếu các bên không có thoả thuận khác, chế tài nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với một vi phạm không cơ bản? | Huỷ bỏ hợp đồng. |
| 264 | Khi không có thỏa thuận về địa điểm giao hàng thì địa điểm giao hàng được xác định: | Tất cả các phương án trên. |
| 265 | Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự hiện hành, những tranh chấp về kinh doanh, thương mại nào dưới đây thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp tỉnh? | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty. |
| 266 | Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự hiện hành, những tranh chấp về kinh doanh, thương mại nào dưới đây KHÔNG thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp tỉnh? | tranh chấp phát sinh trong hoạt động đại diện, đại lý. |
| 267 | Trừ trường hợp luật chuyên ngành có quy định khác, thời hiệu khởi kiện theo thủ tục trọng tài là: | 2 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm. |
| 268 | Loại hình doanh nghiệp nào trong các loại hình doanh nghiệp sau đây được hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trong quá trình quyết giải quyết phá sản: | Công ty hợp danh |
| 269 | Luật Phá sản KHÔNG được áp dụng đối với: | hộ kinh doanh. |
| 270 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định tuyên bố giao dịch vô hiệu, DN,HTX mất khả năng thanh toán, bên giao kết với DN, HTX có quyền làm đơn đề nghị Chánh án TAND xem xét lại quyết định tuyên bố giao dịch vô hiệu. | Trụ sở chính. |
| 271 | Một nhà đầu tư dự định thành lập một doanh nghiệp, đặt trụ sở chính tại quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Nơi nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là: | cơ quan đăng ký kinh doanh thành phố Hà Nội. |
| 272 | Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp là? | Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. |
| 273 | Nhận định nào trong số các nhận định sau đây về công ty hợp danh là KHÔNG đúng? | Các thành viên chịu trách nhiệm đối với các nghĩa vụ của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình. |
| 274 | Công ty TNHH hai thành viên trở lên muốn tăng vốn điều lệ bằng hình tiếp nhận thêm thành viên mới. Nếu điều lệ công ty không có quy định khác, việc tăng vốn này phải theo quy định nào? | Được Hội đồng thành viên chấp thuận. |
| 275 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh | Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ số vốn đưa vào hoạt động kinh doanh. |
| 276 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Sử dụng không quá mười hai lao động. |
| 277 | Trong một hợp đồng mua bán hàng hóa, bên bán có nghĩa vụ giao hàng tại kho số 1 của bên mua. Do nhầm lẫn nhân viên của bên bán đã giao hàng đến kho hàng số 2 (cách kho số 1: 20 km). Bên mua đã làm thủ tục nhập hàng tại địa điểm kho số 2 và yêu cầu bên bán vận chuyển hàng từ kho số 2 về kho số 1. Trên đường từ kho số 2 về kho số 1 xe bị tai nạn, hỏng một nửa số hàng. Trường hợp này rủi ro về hư hỏng hàng hóa thuộc về bên bán hay bên mua? | Bên mua nếu các bên không có thỏa thuận khác. |
| 278 | Hậu quả pháp lý của hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu là: | các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. |
| 279 | Công ty cổ phần may Chiến Thắng ký hợp đồng mua 200.000 mét vải của Công ty TNHH dệt Nam Phong. Trong hợp đồng có thỏa thuận áp dụng phạt vi phạm. Mức phạt trong trường hợp này là: | tối đa 8% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. |
| 280 | Doanh nghiệp A và Doanh nghiệp B (đều có trụ sở tại thành phố Hải Phòng) ký hợp đồng mua bán hàng hoá để kinh doanh. Theo đó, các bên thoả thuận nếu phát sinh tranh chấp trong việc thực hiện hợp đồng sẽ do Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam giải quyết. Trong trường hợp này tranh chấp giữa hai bên có thể được giải quyết bởi: | Trung tâm Trọng tài quốc tế Việt Nam (VIAC). |
| 281 | Tòa án có thẩm quyền xem xét yêu cầu hủy phán quyết trọng tài là trong trường hợp các bên không có thỏa thuận lựa chọn một tòa án cụ thể là: | tòa án Kinh tế cấp tỉnh nơi Hội đồng trọng tài đã ra phán quyết trọng tài. |
| 282 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của TAND, người yêu cầu mở thủ tục phá sản có quyền đề nghị xem xét lại với chánh án TAND đã ra quyết định trả lại đơn yêu cầu: | 3 ngày |
| 283 | Người có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với công ty hợp danh là: | thành viên hợp danh. |
| 284 | ơn yêu cầu mở thủ tục phá sản KHÔNG có các giấy tờ nào trong số các giấy tờ sau | Các hợp đồng doanh nghiệp đang thực hiện |
| 285 | Công ty cổ phần Hoa Việt chuyên kinh doanh về lữ hành quốc tế, khi ký kết hợp đồng với khách du lịch, nếu có quy định khác nhau trong các văn bản sau (về hình thức của hợp đồng) thì luật nào được ưu tiên áp dụng trước? | Luật Du lịch 2005. |
| 286 | Doanh nghiệp nào có chế độ chịu trách nhiệm vô hạn? | Công ty hợp danh. |
| 287 | Trong quá trình hoạt động, công ty TNHH một thành viên KHÔNG được thực hiện điều gì dưới đây? | Phát hành cổ phần. |
| 288 | Hội đồng quản trị của công ty cổ phần KHÔNG có những quyền và nhiệm vụ nào dưới đây? | Quyết định loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán. |
| 289 | Công ty cổ phần Hoa Hồng và công ty TNHH Hoa Mai dự định cùng nhau góp vốn để thành lập một doanh nghiệp mới. Doanh nghiệp mới sẽ là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây? | Công ty TNHH hai thành viên trở lên. |
| 290 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Sử dụng một con dấu. |
| 291 | Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với hộ kinh doanh? | Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố thuộc trung ương. |
| 292 | Theo Luật Thương mại năm 2005, nếu các bên không có thoả thuận khác, chế tài nào sau đây chỉ được áp dụng đối với một vi phạm cơ bản? | Huỷ bỏ hợp đồng. |
| 293 | Trong hợp đồng mua bán hàng hóa thì bên bán phải có nghĩa vụ cơ bản là: | Cả 3 phương án trên |
| 294 | Bị coi là giao hàng hàng hóa không phù hợp với hợp đồng khi: | Không phù hợp với mục đích sử dụng thông thường của hàng cùng chủng loại. |
| 295 | Theo quy định của pháp luật hiện hành, Trung tâm trọng tài phải gửi bản sao đơn kiện cho bị đơn trong thời hạn nào? | 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn kiện của nguyên đơn. |
| 296 | Tranh chấp nào sau đây KHÔNG phải là tranh chấp kinh doanh thương mại? | Tranh chấp về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp xuất khẩu lao động. |
| 297 | Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của TAND, người yêu cầu mở thủ tục phá sản có quyền đề nghị xem xét lại với chánh án TAND đã ra quyết định trả lại đơn yêu cầu: | 3 ngày |
| 298 | Sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản, Doanh nghiệp, HTX được thực hiện hoạt động nào trong các hoạt động sau: | Tiếp tục hoạt động kinh doanh nhưng phải chịu sự giám sát của thẩm phán và quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 299 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Kiểm toán viên |
| 300 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Cả a,b,c đều đúng |
| 301 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Có bằng chứng bị lừa dối |
| 302 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Không phù hợp với mục đích sử dụng thông thường của hàng cùng chủng loại. |
| 303 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm. |
| 304 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | có hành vi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, có thiệt hại vật chất thực tế xảy ra và có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế. |
| 305 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Khi hàng hóa đã giao cho bên mua |
| 306 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Theo thỏa thuận của các bên nhưng tối đa không quá 8% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. |
| 307 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | có thể đòi phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại. |
| 308 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | hợp đồng kinh doanh, thương mại. |
| 309 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 65 triệu đồng. |
| 310 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Toà án nhân dân quận Đ, thành phố Hà Nội. |
| 311 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Quyết định giảm vốn điều lệ của công ty. |
| 312 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Quyết định giảm vốn điều lệ của công ty. |
| 313 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | TAND Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. |
| 314 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | thế chấp. |
| 315 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Toà án nhân dân cấp huyện. |
| 316 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Cả A và C là phương án đúng. |
| 317 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Giao dịch liên quan đến chuyển nhượng tài sản theo giá thị trường. |
| 318 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. |
| 319 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tất cả các phương án trên |
| 320 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Quyết định việc tổ chức lại, giải thể công ty. |
| 321 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | có số chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất 51% tổng số nợ không có bảo đảm |
| 322 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sinh lợi. |
| 323 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Cả a và b đều đúng |
| 324 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Công ty hợp danh |
| 325 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | hợp tác xã. |
| 326 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Cả 3 phương án trên |
| 327 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài được tiến hành công khai, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. |
| 328 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | chủ tịch Hội đồng quản trị và người đại diện theo pháp luật của công ty |
| 329 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | thành viên hợp danh. |
| 330 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Công dân Việt Nam, tốt nghiệp đại học và đã qua thực tế công tác theo ngành đã học từ 5 năm trở lên. |
| 331 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Thời gian giải quyết tranh chấp kéo dài. |
| 332 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ số vốn đưa vào hoạt động kinh doanh. |
| 333 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố thuộc trung ương. |
| 334 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 335 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 336 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm trong phạm vi một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 337 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng không quá mười hai lao động. |
| 338 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng một con dấu. |
| 339 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng một con dấu. |
| 340 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tên riêng của Hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của Hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi tỉnh |
| 341 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng một con dấu. |
| 342 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Sử dụng một con dấu. |
| 343 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Kiểm toán viên |
| 344 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Các hợp đồng doanh nghiệp đang thực hiện |
| 345 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | vào thời điểm nào phụ thuộc vào tình trạng của con nợ. |
| 346 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tiếp tục hoạt động kinh doanh nhưng phải chịu sự giám sát của thẩm phán và quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
| 347 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Theo thỏa thuận |
| 348 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tòa Kinh tế của Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi công ty có trụ sở chính. |
| 349 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Huỷ bỏ hợp đồng. |
| 350 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Huỷ bỏ hợp đồng. |
| 351 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty. |
| 352 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty. |
| 353 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Chủ doanh nghiệp tư nhân. |
| 354 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | đủ 18 tuổi. |
| 355 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | đủ 18 tuổi. |
| 356 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | một huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 357 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 3 ngày làm việc. |
| 358 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn kiện của nguyên đơn. |
| 359 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | chỉ có thể xác lập bằng văn bản và có thể lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh chấp. |
| 360 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 15 ngày |
| 361 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | tòa án Kinh tế cấp tỉnh nơi Hội đồng trọng tài đã ra phán quyết trọng tài. |
| 362 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Khi Trung tâm trọng tài thụ lý đơn kiện của nguyên đơn. |
| 363 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Tranh chấp về bồi thường thiệt hại trong một quyết định kỷ luật lao động. |
| 364 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | số tiền phạt vi phạm theo hợp đồng các bên thỏa thuận. |
| 365 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | số tiền phạt theo hợp đồng các bên thỏa thuận. |
| 366 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Cả 3 phương án trên |
| 367 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | bên mua. |
| 368 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Bên mua nếu các bên không có thỏa thuận khác. |
| 369 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 7 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu của các bên. |
| 370 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Bồi thường thiệt hại. |
| 371 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Phạt vi phạm. |
| 372 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 5 ngày |
| 373 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 3 ngày |
| 374 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | tòa án phải từ chối thụ lý. |
| 375 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Buộc bồi thường thiệt hại. |
| 376 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Phạt vi phạm. |
| 377 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | Thời điểm hàng hóa được chuyển giao |
| 378 | Những người nào trong những người sau đây được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên: | 1 hoặc 3 thẩm phán giải quyết theo sự phân công của Chánh án TAND. |