logo

Bộ môn Môn Đại cương - Marketing căn bản

Số thứ tự Câu hỏi Trả lời
1 Sự thỏa mãn của người tiêu dùng đối với một sản phẩm là? Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu được do tiêu dùng sản phẩm với các kỳ vọng của họ
2 Sử dụng một số lượng hạn chế các trung gian thương mại trong kênh phân phối theo những tiêu chuẩn lựa chọn nhất định là? Phương thức phân phối gián tiếp
3 Theo quan điểm marketing đạo đức - xã hội, người làm marketing cần phải cân đối những lợi ích nào khi đề xuất các giải pháp marketing? Mục tiêu của doanh nghiệp, sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của người tiêu dùng, lợi ích toàn xã hội
4 Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ. Nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu? Ít co giãn theo giá
5 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới; do đó doanh nghiệp cần tập trung sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản phẩm
6 Mong muốn của mỗi người được hình thành dưới tác động của yếu tố nào sau đây? Các yếu tố văn hóa, trình độ phát triển kinh tế, chính trị, xã hội…; kiến thức, sở thích, kinh nghiệm, tính cách của cá nhân…; hoàn cảnh cụ thể của cá nhân
7 Chiến lược giá “thâm nhập” có đặc điểm? Giá thấp, sau đó giá có thể tiếp tục giảm xuống
8 “Giá trị tiêu dùng” của một sản phẩm được đánh giá bởi? Người tiêu dùng
9 Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá? Cầu quá mức
10 Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược? Giá phân biệt
11 Các công ty sẽ sản xuất cả những sản phẩm ít sinh lời khi họ theo đuổi những mục tiêu sau, ngoại trừ? Đạt được lợi nhuận cao trên từng sản phẩm
12 Mục tiêu cuối cùng của truyền thông marketing là: Tạo ra hành động mua hàng của khách hàng tiềm năng
13 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vi mô? Văn hoá – xã hội
14 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
15 Trong kênh phân phối được tổ chức theo hình thức kênh liên kết dọc hợp đồng, vai trò lãnh đạo kênh phụ thuộc vào? Hợp đồng ký kết giữa các thành viên kênh
16 Thứ tự đúng (từ thấp đến cao) theo tháp nhu cầu của Maslow là? Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện
17 Toàn bộ hệ thống marketing của doanh nghiệp, từ thu thập thông tin về thị trường, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra marketing... chịu sự tác động của? Môi trường marketing
18 Nhận định nào dưới đây không đúng? Yếu tố hình thành nên đẳng cấp xã hội chỉ là tiền bạc, của cải
19 Doanh nghiệp A cho rằng, để khách hàng mua sản phẩm của doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào việc tuyển dụng các nhân viên bán hàng giỏi và tạo ra các chế độ lương thưởng hấp dẫn, kích thích nhân viên nỗ lực bán được nhiều hơn. Như vậy, doanh nghiệp A đã định hướng kinh doanh theo quan điểm nào sau đây? Quan điểm tập trung vào bán hàng
20 Dưới đây là các yếu tố cơ bản của quá trình truyền thông, ngoại trừ? Truyền miệng
21 Muốn tăng bề sâu của danh mục sản phẩm thì doanh nghiệp có thể? Tăng tổng số các đơn vị sản phẩm cụ thể được chào bán trong từng loại mặt hàng riêng của một chủng loại
22 Một doanh nghiệp muốn nâng cao khả năng cạnh tranh trên những vùng thị trường xa nơi sản xuất, cách tiếp cận xác định giá nào sau đây tỏ ra không hiệu quả nhất? Giá tại thời điểm giao hàng
23 Kênh phân phối? Là một tập hợp các doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào quá trình đưa hàng hoá từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng cuối cùng
24 Nhận định nào sau đây về hành vi người tiêu dùng là sai? Việc nghiên cứu hành vi mua của người tiêu dùng không bao gồm việc nghiên cứu cảm nhận của khách hàng sau khi mua và tiêu dùng sản phẩm
25 Khi đánh giá mức độ hấp dẫn của thị trường Marketing dựa vào nhóm tiêu chuẩn nào được liệt kê dưới đây? Quy mô và mức độ tăng trưởng của đoạn thị trường; mức độ hấp dẫn về cơ cấu thị trường; các mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp.
26 Theo quan điểm marketing đạo đức – xã hội, doanh nghiệp tìm kiếm lợi nhuận thông qua? Nâng cao sự thỏa mãn nhu cầu khách hàng.
27 Đường cầu về một sản phẩm? Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu và thường có chiều dốc xuống
28 Công cụ truyền thông marketing nào dưới đây được sử dụng để xây dựng hình ảnh tích cực và kiểm soát các tình huống ảnh hưởng tiêu cực tới hình ảnh của doanh nghiệp? Quan hệ công chúng.
29 Những công việc quản trị marketing có liên quan đến? Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ; thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing
30 Câu nào dưới đây biểu hiện cho một doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing? Xác định khách hàng mục tiêu và nhu cầu của họ, từ đó tạo ra sản phẩm phù hợp.
31 Hệ thống kênh liên kết dọc có đặc trưng là? Các thành viên kênh hiểu biết lẫn nhau, phối hợp hoạt động với nhau.
32 Nhóm những yêu cầu cơ bản của phân đoạn thị trường là? Đo lường được, có quy mô đủ lớn, có thể phân biệt được và có tính khả thi.
33 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi với giá rẻ. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản xuất
34 Nhận định nào dưới đây là sai? Sự hội nhập văn hóa làm cho hành vi của khách hàng trở nên giống nhau ở mọi quốc gia
35 Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Bussiness Class và Economy Class là việc? Định giá phân biệt theo địa điểm
36 Theo quan điểm marketing, “thị trường” là? Bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó.
37 Vấn đề nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh áp dụng chính sách giá cạnh tranh
38 Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường nhân khẩu? Lòng tin về việc, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, đặc biệt là sức khỏe trẻ em
39 Hình thức nhà sản xuất cử nhân viên của mình đến bán hàng tại gia đình của người tiêu dùng là một ví dụ của? Kênh trực tiếp
40 Doanh nghiệp A cho rằng, để khách hàng mua sản phẩm của doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào việc tuyển dụng các nhân viên bán hàng giỏi và tạo ra các chế độ lương thưởng hấp dẫn, kích thích nhân viên nỗ lực bán được nhiều hơn. Như vậy, doanh nghiệp A đã định hướng kinh doanh theo quan điểm nào sau đây? Quan điểm tập trung vào bán hàng
41 Theo quan điểm marketing, sản phẩm là? Phương tiện thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
42 Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về mối quan hệ giữa chức năng marketing với các bộ phận chức năng khác của doanh nghiệp? Chức năng của marketing là tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp, do đó nó đóng vai trò chi phối, các bộ phận chức năng khác phải thống nhất theo định hướng của marketing.
43 Câu nào dưới đây thể hiện đúng nhất bản chất của khái niệm “mong muốn” (wants)? Đa dạng, phong phú và luôn luôn biến đổi
44 Khi muốn tạo ra một sản phẩm cụ thể, có những thông số, đặc tính, kiểu dáng, phẩm chất, chức năng… đặc thù cụ thể, với một khuôn khổ giá nhất định, nhà kinh doanh cần tìm hiểu cấp độ nào của nhu cầu? Nhu cầu có khả năng thanh toán
45 Theo quan điểm marketing, “chi phí” mà người tiêu dùng phải bỏ ra là? Số tiền để mua sản phẩm đó, chi phí trong quá trình sử dụng, chi phí hủy bỏ sản phẩm
46 Mong muốn của mỗi người được hình thành dưới tác động của yếu tố nào sau đây? Các yếu tố văn hóa, trình độ phát triển kinh tế, chính trị, xã hội…; kiến thức, sở thích, kinh nghiệm, tính cách của cá nhân…; hoàn cảnh cụ thể của cá nhân
47 Những công việc quản trị marketing có liên quan đến? Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ; thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing
48 “Nhu cầu có khả năng thanh toán” là? Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng chi trả.
49 Quảng cáo và xúc tiến bán là? Công cụ của marketing
50 Yếu tố nào sau đây không thuộc về Marketing mix? Các quyết định về lựa chọn nhân sự liên quan đến sản xuất sản phẩm.
51 “Giá trị tiêu dùng” của một sản phẩm được đánh giá bởi? Người tiêu dùng
52 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới; do đó doanh nghiệp cần tập trung sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản phẩm
53 Quan điểm tập trung vào bán hàng thích hợp nhất để áp dụng trong kinh doanh sản phẩm nào dưới đây? Bảo hiểm
54 Trong những điều kiện dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà quá trình trao đổi vẫn diễn ra? Ít nhất một bên phải có tiền
55 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo quan điểm marketing? Với nhóm khách hàng đã lựa chọn, doanh nghiệp cố gắng đáp ứng nhu cầu và có ưu thế hơn các đối thủ khác trong việc thỏa mãn họ.
56 Nhóm khách hàng mà doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing tập trung vào được gọi là? Khách hàng mục tiêu
57 Những công việc quản trị marketing có liên quan đến? Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ; thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing
58 Câu nào dưới đây biểu hiện cho một doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing? Xác định khách hàng mục tiêu và nhu cầu của họ, từ đó tạo ra sản phẩm phù hợp.
59 Theo quan điểm marketing đạo đức - xã hội, người làm marketing cần phải cân đối những lợi ích nào khi đề xuất các giải pháp marketing? Mục tiêu của doanh nghiệp, sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của người tiêu dùng, lợi ích toàn xã hội
60 Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất vai trò của marketing trong một doanh nghiệp? Marketing có chức năng kết nối mọi hoạt động của doanh nghiệp với thị trường
61 Điều kiện để marketing ra đời là? Có quan hệ trao đổi, trong trạng thái cạnh tranh mà một bên phải cố gắng tìm hiểu nhu cầu và thị hiếu của bên kia để thỏa mãn nó.
62 Theo quan điểm marketing, sản phẩm là? Phương tiện thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
63 Quảng cáo và xúc tiến bán là? Công cụ của marketing
64 Theo quan điểm marketing, “chi phí” mà người tiêu dùng phải bỏ ra là? Số tiền để mua sản phẩm đó, chi phí trong quá trình sử dụng, chi phí hủy bỏ sản phẩm
65 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi với giá rẻ. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản xuất
66 Nhận định nào dưới đây là sai? Sự hội nhập văn hóa làm cho hành vi của khách hàng trở nên giống nhau ở mọi quốc gia
67 Gia đình là một yếu tố thuộc về? Nhóm yếu tố xã hội
68 “Nhu cầu có khả năng thanh toán” là? Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng chi trả.
69 Thứ tự đúng (từ thấp đến cao) theo tháp nhu cầu của Maslow là? Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện
70 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố tâm lý? Gia đình
71 Nhận định nào dưới đây là sai? Việc nghiên cứu môi trường marketing vi mô chỉ giúp doanh nghiệp điều chỉnh các giải pháp marketing trong ngắn hạn
72 Yếu tố nào sau đây không thuộc về Marketing mix? Các quyết định về lựa chọn nhân sự liên quan đến sản xuất sản phẩm.
73 Khi muốn tạo ra một sản phẩm cụ thể, có những thông số, đặc tính, kiểu dáng, phẩm chất, chức năng… đặc thù cụ thể, với một khuôn khổ giá nhất định, nhà kinh doanh cần tìm hiểu cấp độ nào của nhu cầu? Nhu cầu có khả năng thanh toán
74 Người tiêu dùng là? Người mua sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân
75 Sự thỏa mãn của người tiêu dùng đối với một sản phẩm là? Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu được do tiêu dùng sản phẩm với các kỳ vọng của họ
76 Theo quan điểm marketing đạo đức - xã hội, người làm marketing cần phải cân đối những lợi ích nào khi đề xuất các giải pháp marketing? Mục tiêu của doanh nghiệp, sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của người tiêu dùng, lợi ích toàn xã hội
77 Những công việc quản trị marketing có liên quan đến? Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ; thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing
78 Trong thị trường hàng công nghiệp, công cụ truyền thông nào dưới đây thường được sử dụng nhiều nhất? Bán hàng cá nhân.
79 Mong muốn của mỗi người được hình thành dưới tác động của yếu tố nào sau đây? Các yếu tố văn hóa, trình độ phát triển kinh tế, chính trị, xã hội…; kiến thức, sở thích, kinh nghiệm, tính cách của cá nhân…; hoàn cảnh cụ thể của cá nhân
80 Nhận định nào dưới đây không đúng? Yếu tố hình thành nên đẳng cấp xã hội chỉ là tiền bạc, của cải
81 Kênh phân phối? Là một tập hợp các doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào quá trình đưa hàng hoá từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng cuối cùng
82 Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm? Bão hoà
83 “Xung đột chiều dọc” trong kênh phân phối là? Xung đột giữa các thành viên kênh ở các mức độ phân phối khác nhau trong kênh
84 Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm? Nội dung, chất lượng, chi phí và hình thức dịchvụ cung cấp cho khách hàng
85 Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược? Giá phân biệt
86 Bước đầu tiên cần thực hiện khi tiến hành hoạt động truyền thông là? Xác định ngân sách dành cho hoạt động truyền thông.
87 Nhóm phương tiện truyền thông nào dưới đây thuộc về công cụ quảng cáo? Áp phích , tờ rơi và báo chí.
88 Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó? Sản phẩm hữu hình
89 Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Bussiness Class và Economy Class là việc? Định giá phân biệt theo địa điểm
90 Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã? Tạo cho những sản phẩm đó một chu kì sống mới
91 Trong kênh phân phối được tổ chức theo hình thức kênh liên kết dọc hợp đồng, vai trò lãnh đạo kênh phụ thuộc vào? Hợp đồng ký kết giữa các thành viên kênh
92 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới; do đó doanh nghiệp cần tập trung sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản phẩm
93 Ưu thế của kênh phân phối liên kết đọc là? Phân chia công việc phân phối hợp lý giữa các thành viên, quản lý được xung đột giữa các thành viên kênh
94 Khi nói đến “cấu trúc kênh phân phối”, người ta nói đến? Loại thành viên tham gia vào kênh, số cấp độ trung gian và số trung gian có mặt tại mỗi cấp độ phân phối.
95 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng
96 Các công ty sẽ sản xuất cả những sản phẩm ít sinh lời khi họ theo đuổi những mục tiêu sau, ngoại trừ? Đạt được lợi nhuận cao trên từng sản phẩm
97 Để truyền một thông điệp truyền thông tới nhiều nhất người tiêu dùng tiềm năng ở các đô thị, doanh nghiệp nên sử dụng? Ti vi
98 Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất? Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty
99 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
100 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
101 Đoạn thị trường hấp dẫn là? Đoạn thị trường thể hiện sự tương hợp giữa khả năng, chiến lược, mục tiêu của doanh nghiêp với quy mô thị trường và mức độ cạnh tranh trên đoạn thị trường đó.
102 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
103 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
104 Các cá nhân/tổ chức nào dưới đây không phải là thành viên của kênh phân phối? Các hãng vận tải, lưu kho
105 Khi đánh giá mức độ hấp dẫn của thị trường Marketing dựa vào nhóm tiêu chuẩn nào được liệt kê dưới đây? Quy mô và mức độ tăng trưởng của đoạn thị trường; mức độ hấp dẫn về cơ cấu thị trường; các mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp.
106 Hoạt động nào được liệt kê dưới đây không được coi là hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị? Vận động sự ủng hộ của Chính phủ
107 Bốn cơ sở chính để phân đoạn thị trường người tiêu dùng gồm? Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi
108 Nhóm những yêu cầu cơ bản của phân đoạn thị trường là? Đo lường được, có quy mô đủ lớn, có thể phân biệt được và có tính khả thi.
109 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
110 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
111 Hoạt động nào được liệt kê dưới đây không được coi là hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị? Vận động sự ủng hộ của Chính phủ
112 Đoạn thị trường hấp dẫn là? Đoạn thị trường thể hiện sự tương hợp giữa khả năng, chiến lược, mục tiêu của doanh nghiêp với quy mô thị trường và mức độ cạnh tranh trên đoạn thị trường đó.
113 Bốn cơ sở chính để phân đoạn thị trường người tiêu dùng gồm? Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi
114 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
115 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
116 Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu? Đảm bảo sống sót
117 Bốn cơ sở chính để phân đoạn thị trường người tiêu dùng gồm? Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi
118 Nhóm những yêu cầu cơ bản của phân đoạn thị trường là? Đo lường được, có quy mô đủ lớn, có thể phân biệt được và có tính khả thi.
119 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
120 Đoạn thị trường là? Một nhóm khách hàng trong thị trường tổng thể có đòi hỏi (phản ứng) như nhau đối với cùng một tập hợp các kích thích Marketing
121 Đoạn thị trường hấp dẫn là? Đoạn thị trường thể hiện sự tương hợp giữa khả năng, chiến lược, mục tiêu của doanh nghiêp với quy mô thị trường và mức độ cạnh tranh trên đoạn thị trường đó.
122 Cầu của doanh nghiệp là? Là phần cầu của thị trường thuộc về doanh nghiệp
123 Tổng cầu thị trường của Marketing là? Tổng cầu thị trường về một loại sản phẩm là tổng khối lượng sản phẩm mà một nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định, trong một khoảng thời gian nhất định với một môi trường Marketing nhất định và một chương trình Marketing nhất định
124 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
125 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
126 Môi trường marketing bao gồm tất những yếu tố, những lực lượng? Luôn thay đổi và một doanh nghiệp có thể theo dõi điều khiển được từng phần hoặc một vài yếu tố trong đó.
127 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
128 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
129 Khi người tiêu dùng đang ở giai đoạn nhận biết nhu cầu của quá trình ra quyết định mua thì người làm marketing của doanh nghiệp nên làm gì? Phát hiện xem người tiêu dùng muốn thỏa mãn nhu cầu bằng sản phẩm nào và như thế nào.
130 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh
131 Nhận xét nào dưới đây không thuộc về môi trường chính trị, luật pháp? Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới
132 Môi trường marketing thực chất là? Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh, ảnh hưởng tới quyết định marketing của các tổ chức và doanh nghiệp
133 Nhận định nào dưới đây không đúng? Yếu tố hình thành nên đẳng cấp xã hội chỉ là tiền bạc, của cải
134 Sự biến đổi của các yếu tố thuộc môi trường marketing là? Có khi nhanh, khi chậm Không biến đổi
135 Người tiêu dùng là? Người mua sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân
136 Môi trường nào sau đây quyết định sức mua của một khu vực thị trường? Môi trường kinh tế
137 Việc nghiên cứu môi trường nào sau đây sẽ giúp người làm marketing phân tích được tác động của nhánh văn hóa tới thị trường khách hàng mục tiêu? Môi trường văn hóa
138 Toàn bộ hệ thống marketing của doanh nghiệp, từ thu thập thông tin về thị trường, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra marketing... chịu sự tác động của? Môi trường marketing
139 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố tâm lý? Gia đình
140 Theo quan điểm marketing đạo đức – xã hội, doanh nghiệp tìm kiếm lợi nhuận thông qua? Nâng cao sự thỏa mãn nhu cầu khách hàng.
141 Sự biến đổi của các yếu tố thuộc môi trường marketing là? Có khi nhanh, khi chậm Không biến đổi
142 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vi mô? Văn hoá – xã hội
143 Yếu tố nào dưới đây không thuộc về nhóm yếu tố cá nhân? Động cơ mua hàng
144 Yếu tố nào dưới đây không có trong mô hình hành vi người tiêu dùng (mô hình “kích thich – đáp lại”): Trung tâm mua
145 Bước cuối cùng của quá trình quyết định mua? Đánh giá sau khi mua
146 Môi trường nào sau đây quyết định sức mua của một khu vực thị trường? Môi trường kinh tế
147 Nhận xét nào dưới đây không thuộc về môi trường chính trị, luật pháp? Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới
148 Vấn đề nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh áp dụng chính sách giá cạnh tranh
149 Môi trường marketing bao gồm tất những yếu tố, những lực lượng? Luôn thay đổi và một doanh nghiệp có thể theo dõi điều khiển được từng phần hoặc một vài yếu tố trong đó.
150 Môi trường marketing thực chất là? Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh, ảnh hưởng tới quyết định marketing của các tổ chức và doanh nghiệp
151 Việc nghiên cứu môi trường nào sau đây sẽ giúp người làm marketing phân tích được tác động của nhánh văn hóa tới thị trường khách hàng mục tiêu? Môi trường văn hóa
152 Khi người tiêu dùng đang ở giai đoạn nhận biết nhu cầu của quá trình ra quyết định mua thì người làm marketing của doanh nghiệp nên làm gì? Phát hiện xem người tiêu dùng muốn thỏa mãn nhu cầu bằng sản phẩm nào và như thế nào.
153 Thứ tự đúng (từ thấp đến cao) theo tháp nhu cầu của Maslow là? Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện
154 Thông tin nào dưới đây không liên quan đến các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh quyết định nâng giá bán
155 Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường nhân khẩu? Lòng tin về việc, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, đặc biệt là sức khỏe trẻ em
156 Môi trường marketing bao gồm tất những yếu tố, những lực lượng? Luôn thay đổi và một doanh nghiệp có thể theo dõi điều khiển được từng phần hoặc một vài yếu tố trong đó.
157 Đoạn thị trường hấp dẫn là? Đoạn thị trường thể hiện sự tương hợp giữa khả năng, chiến lược, mục tiêu của doanh nghiêp với quy mô thị trường và mức độ cạnh tranh trên đoạn thị trường đó.
158 Nhận định nào sau đây về hành vi người tiêu dùng là sai? Việc nghiên cứu hành vi mua của người tiêu dùng không bao gồm việc nghiên cứu cảm nhận của khách hàng sau khi mua và tiêu dùng sản phẩm
159 Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá? Cầu quá mức
160 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới; do đó doanh nghiệp cần tập trung sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản phẩm
161 Sự thỏa mãn của người tiêu dùng đối với một sản phẩm là? Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu được do tiêu dùng sản phẩm với các kỳ vọng của họ
162 Nhận định nào dưới đây không đúng? Yếu tố hình thành nên đẳng cấp xã hội chỉ là tiền bạc, của cải
163 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
164 Người tiêu dùng là? Người mua sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân
165 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo quan điểm marketing? Với nhóm khách hàng đã lựa chọn, doanh nghiệp cố gắng đáp ứng nhu cầu và có ưu thế hơn các đối thủ khác trong việc thỏa mãn họ.
166 Toàn bộ hệ thống marketing của doanh nghiệp, từ thu thập thông tin về thị trường, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra marketing... chịu sự tác động của? Môi trường marketing
167 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
168 Quan điểm quản trị marketing nào coi chất lượng và tính năng của sản phẩm là chìa khóa cho sự thành công của doanh nghiệp? Quan điểm tập trung vào sản phẩm.
169 Theo quan điểm marketing, “chi phí” mà người tiêu dùng phải bỏ ra là? Số tiền để mua sản phẩm đó, chi phí trong quá trình sử dụng, chi phí hủy bỏ sản phẩm
170 Bốn cơ sở chính để phân đoạn thị trường người tiêu dùng gồm? Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi
171 Người tiêu dùng là? Người mua sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân
172 Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá: “Bám chắc thị trường” Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng
173 Tổng cầu thị trường của Marketing là? Tổng cầu thị trường về một loại sản phẩm là tổng khối lượng sản phẩm mà một nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định, trong một khoảng thời gian nhất định với một môi trường Marketing nhất định và một chương trình Marketing nhất định
174 Những công việc quản trị marketing có liên quan đến? Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ; thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing
175 Những tác động của môi trường marketing thường đem lại cho doanh nghiệp? Cơ hội và thách thức
176 Môi trường marketing thực chất là? Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh, ảnh hưởng tới quyết định marketing của các tổ chức và doanh nghiệp
177 Phản ứng của người nhận tin bao gồm các trạng thái? Nhận biết, hiểu, thiện cảm, ưa chuộng, hình thành ý định mua và hành động mua.
178 Sử dụng một số lượng hạn chế các trung gian thương mại trong kênh phân phối theo những tiêu chuẩn lựa chọn nhất định là? Phương thức phân phối gián tiếp
179 Trong kênh phân phối được tổ chức theo hình thức kênh liên kết dọc hợp đồng, vai trò lãnh đạo kênh phụ thuộc vào? Hợp đồng ký kết giữa các thành viên kênh
180 Đoạn thị trường là? Một nhóm khách hàng trong thị trường tổng thể có đòi hỏi (phản ứng) như nhau đối với cùng một tập hợp các kích thích Marketing
181 Công cụ truyền thông marketing nào dưới đây kích thích mua trong ngắn hạn? Xúc tiến bán.
182 Quan điểm tập trung vào bán hàng thích hợp nhất để áp dụng trong kinh doanh sản phẩm nào dưới đây? Bảo hiểm
183 Một doanh nghiệp muốn nâng cao khả năng cạnh tranh trên những vùng thị trường xa nơi sản xuất, cách tiếp cận xác định giá nào sau đây tỏ ra không hiệu quả nhất? Giá tại thời điểm giao hàng
184 Nhận xét nào dưới đây không thuộc về môi trường chính trị, luật pháp? Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới
185 Trong những điều kiện dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà quá trình trao đổi vẫn diễn ra? Ít nhất một bên phải có tiền
186 Phát biểu nào sau đây về quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng là sai? Khi tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng có xu hướng chỉ dùng nguồn thông tin cá nhân
187 Chiến lược giá “thâm nhập” có đặc điểm? Giá thấp, sau đó giá có thể tiếp tục giảm xuống
188 Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là mục tiêu của quảng cáo? Tạo lợi ích bổ sung cho khách hàng.
189 Yếu tố nào sau đây không thuộc về Marketing mix? Các quyết định về lựa chọn nhân sự liên quan đến sản xuất sản phẩm.
190 Mục tiêu cuối cùng của truyền thông marketing là: Tạo ra hành động mua hàng của khách hàng tiềm năng
191 Nhận định nào dưới đây là sai? Việc nghiên cứu môi trường marketing vi mô chỉ giúp doanh nghiệp điều chỉnh các giải pháp marketing trong ngắn hạn
192 Kênh phân phối? Là một tập hợp các doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào quá trình đưa hàng hoá từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng cuối cùng
193 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
194 Trong những điều kiện dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà quá trình trao đổi vẫn diễn ra? Ít nhất một bên phải có tiền
195 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh
196 Những tác động của môi trường marketing thường đem lại cho doanh nghiệp? Cơ hội và thách thức
197 Sản phẩm có thể là? Một vật thể, một ý tưởng, một dịch vụ.
198 Phương án nào dưới đây không phải là đặc trưng của kiểu tổ chức kênh phân phối truyền thống? Các thành viên kênh hiểu rõ về nhau, hoạt động vì mục tiêu của cả hệ thống kênh
199 Nhận xét nào dưới đây không thuộc về môi trường chính trị, luật pháp? Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới
200 Các cá nhân/tổ chức nào dưới đây không phải là thành viên của kênh phân phối? Các hãng vận tải, lưu kho
201 Các thông tin thường được thể hiện trên bao gói là? Thông tin về sản phẩm, thông tin về phẩm chất sản phẩm, thông tin về người sản xuất.
202 Phương án nào dưới đây không phải là đặc trưng của kiểu tổ chức kênh phân phối truyền thống? Văn hóa truyền thống chỉ ảnh hưởng đến hành vi mua sản phẩm thiết yếu
203 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
204 Quan điểm quản trị marketing nào coi chất lượng và tính năng của sản phẩm là chìa khóa cho sự thành công của doanh nghiệp? Quan điểm tập trung vào sản phẩm.
205 Cạnh tranh mong muốn là? Cạnh tranh giữa các sản phẩm khác nhau thỏa mãn những nhu cầu khác nhau trên phần thu nhập cố định của khách hàng
206 Câu nào trong các câu sau đây không nói về thị trường độc quyền thuần tuý? Giá được quyết định bởi người mua.
207 Dưới đây là các phát biểu thể hiện vai trò của các trung gian thương mại trong kênh phân phối, ngoại trừ? Mang lại lợi ích cho người tiêu dùng nhưng làm tăng chi phí của người sản xuất
208 Việc nghiên cứu môi trường nào sau đây sẽ giúp người làm marketing phân tích được tác động của nhánh văn hóa tới thị trường khách hàng mục tiêu? Môi trường văn hóa
209 Thực chất của Marketing mục tiêu chính là ? Tập trung nỗ lực Marketing đúng thị trường, xây dựng cho doanh nghiệp và sản phẩm của doanh nghiệp một hình ảnh riêng , rõ nét, gây ấn tượng và nhất quán trên những thị trường trọng điểm, để nguồn lực của doanh nghiệp khai thác có hiệu quả nhất – thỏa mãn được nhu cầu và ước muốn của khách hàng và có khả năng cạnh tranh
210 Thứ tự đúng (từ thấp đến cao) theo tháp nhu cầu của Maslow là? Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện
211 Điều kiện để marketing ra đời là? Có quan hệ trao đổi, trong trạng thái cạnh tranh mà một bên phải cố gắng tìm hiểu nhu cầu và thị hiếu của bên kia để thỏa mãn nó.
212 Việc nghiên cứu môi trường nào sau đây sẽ giúp người làm marketing phân tích được tác động của nhánh văn hóa tới thị trường khách hàng mục tiêu? Môi trường văn hóa
213 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
214 Dưới đây là các yếu tố cơ bản của quá trình truyền thông, ngoại trừ? Truyền miệng
215 Muốn tăng bề sâu của danh mục sản phẩm thì doanh nghiệp có thể? Tăng tổng số các đơn vị sản phẩm cụ thể được chào bán trong từng loại mặt hàng riêng của một chủng loại
216 Các cá nhân/tổ chức nào dưới đây không phải là thành viên của kênh phân phối? Các hãng vận tải, lưu kho
217 Sản phẩm có thể là? Một vật thể, một ý tưởng, một dịch vụ.
218 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh
219 Phương án nào dưới đây không phải là đặc trưng của kiểu tổ chức kênh phân phối truyền thống? Các thành viên kênh hiểu rõ về nhau, hoạt động vì mục tiêu của cả hệ thống kênh
220 Cạnh tranh mong muốn là? Cạnh tranh giữa các sản phẩm khác nhau thỏa mãn những nhu cầu khác nhau trên phần thu nhập cố định của khách hàng
221 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
222 Nhận định nào dưới đây là sai? Việc nghiên cứu môi trường marketing vi mô chỉ giúp doanh nghiệp điều chỉnh các giải pháp marketing trong ngắn hạn
223 Phát biểu nào sau đây về quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng là sai? Khi tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng có xu hướng chỉ dùng nguồn thông tin cá nhân
224 Sản phẩm có thể là? Một vật thể, một ý tưởng, một dịch vụ.
225 Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là mục tiêu của quảng cáo? Tạo lợi ích bổ sung cho khách hàng.
226 Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường nhân khẩu? Lòng tin về việc, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, đặc biệt là sức khỏe trẻ em
227 Nhận xét nào dưới đây không thuộc về môi trường chính trị, luật pháp? Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới
228 Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm? Nội dung, chất lượng, chi phí và hình thức dịchvụ cung cấp cho khách hàng
229 Đoạn thị trường là? Một nhóm khách hàng trong thị trường tổng thể có đòi hỏi (phản ứng) như nhau đối với cùng một tập hợp các kích thích Marketing
230 Bao gói tốt có thể là? Bảo vệ sản phẩm, khuếch trương sản phẩm, tự bán được sản phẩm
231 Phản ứng của người nhận tin bao gồm các trạng thái? Nhận biết, hiểu, thiện cảm, ưa chuộng, hình thành ý định mua và hành động mua.
232 Trong kênh phân phối được tổ chức theo hình thức kênh liên kết dọc hợp đồng, vai trò lãnh đạo kênh phụ thuộc vào? Hợp đồng ký kết giữa các thành viên kênh
233 Câu nào dưới đây thể hiện đúng nhất bản chất của khái niệm “mong muốn” (wants)? Đa dạng, phong phú và luôn luôn biến đổi
234 Những tác động của môi trường marketing thường đem lại cho doanh nghiệp? Cơ hội và thách thức
235 Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất vai trò của marketing trong một doanh nghiệp? Marketing có chức năng kết nối mọi hoạt động của doanh nghiệp với thị trường
236 Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá: “Bám chắc thị trường” Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng
237 Nhóm những yêu cầu cơ bản của phân đoạn thị trường là? Đo lường được, có quy mô đủ lớn, có thể phân biệt được và có tính khả thi.
238 Quan điểm quản trị marketing nào coi chất lượng và tính năng của sản phẩm là chìa khóa cho sự thành công của doanh nghiệp? Quan điểm tập trung vào sản phẩm.
239 Ưu thế của kênh phân phối liên kết đọc là? Phân chia công việc phân phối hợp lý giữa các thành viên, quản lý được xung đột giữa các thành viên kênh
240 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo quan điểm marketing? Với nhóm khách hàng đã lựa chọn, doanh nghiệp cố gắng đáp ứng nhu cầu và có ưu thế hơn các đối thủ khác trong việc thỏa mãn họ.
241 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
242 Môi trường marketing thực chất là? Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh, ảnh hưởng tới quyết định marketing của các tổ chức và doanh nghiệp
243 Nhận định nào dưới đây không đúng? Yếu tố hình thành nên đẳng cấp xã hội chỉ là tiền bạc, của cải
244 Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã? Tạo cho những sản phẩm đó một chu kì sống mới
245 Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá? Cầu quá mức
246 Sự thỏa mãn của người tiêu dùng đối với một sản phẩm là? Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu được do tiêu dùng sản phẩm với các kỳ vọng của họ
247 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vi mô? Văn hoá – xã hội
248 Đoạn thị trường hấp dẫn là? Đoạn thị trường thể hiện sự tương hợp giữa khả năng, chiến lược, mục tiêu của doanh nghiêp với quy mô thị trường và mức độ cạnh tranh trên đoạn thị trường đó.
249 Hình thức nhà sản xuất cử nhân viên của mình đến bán hàng tại gia đình của người tiêu dùng là một ví dụ của? Kênh trực tiếp
250 Thông tin nào dưới đây không liên quan đến các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh quyết định nâng giá bán
251 Nhận định nào sau đây về hành vi người tiêu dùng là sai? Việc nghiên cứu hành vi mua của người tiêu dùng không bao gồm việc nghiên cứu cảm nhận của khách hàng sau khi mua và tiêu dùng sản phẩm
252 Môi trường marketing thực chất là? Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh, ảnh hưởng tới quyết định marketing của các tổ chức và doanh nghiệp
253 “Hộp đen ý thức” của người tiêu dùng có yếu tố nào sau đây? Các đặc tính của người tiêu dùng
254 Nhận xét nào dưới đây không thuộc về môi trường chính trị, luật pháp? Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới
255 Môi trường marketing bao gồm tất những yếu tố, những lực lượng? Luôn thay đổi và một doanh nghiệp có thể theo dõi điều khiển được từng phần hoặc một vài yếu tố trong đó.
256 Bước cuối cùng của quá trình quyết định mua? Đánh giá sau khi mua
257 Nhận định nào dưới đây không đúng? Yếu tố hình thành nên đẳng cấp xã hội chỉ là tiền bạc, của cải
258 Gia đình là một yếu tố thuộc về? Nhóm yếu tố xã hội
259 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vi mô? Văn hoá – xã hội
260 Môi trường nào sau đây quyết định sức mua của một khu vực thị trường? Môi trường kinh tế
261 Người tiêu dùng là? Người mua sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân
262 Những tác động của môi trường marketing thường đem lại cho doanh nghiệp? Cơ hội và thách thức
263 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố tâm lý? Gia đình
264 Cạnh tranh mong muốn là? Cạnh tranh giữa các sản phẩm khác nhau thỏa mãn những nhu cầu khác nhau trên phần thu nhập cố định của khách hàng
265 Môi trường nào sau đây quyết định sức mua của một khu vực thị trường? Môi trường kinh tế
266 Những tác động của môi trường marketing thường đem lại cho doanh nghiệp? Cơ hội và thách thức
267 Môi trường marketing thực chất là? Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh, ảnh hưởng tới quyết định marketing của các tổ chức và doanh nghiệp
268 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố tâm lý? Gia đình
269 Khi người tiêu dùng đang ở giai đoạn nhận biết nhu cầu của quá trình ra quyết định mua thì người làm marketing của doanh nghiệp nên làm gì? Phát hiện xem người tiêu dùng muốn thỏa mãn nhu cầu bằng sản phẩm nào và như thế nào.
270 Nhận xét nào dưới đây không thuộc về môi trường chính trị, luật pháp? Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới
271 Vấn đề nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh áp dụng chính sách giá cạnh tranh
272 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
273 Định nghĩa thị trường mục tiêu là? Thị trường mục tiêu là thi trường bao gồm những khách hàng có cùng nhu cầu hoặc ước muốn một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng, đồng thời các hoạt động Marketing của doanh nghiêp có thể tạo ưu thế so với đối thủ cạnh tranh đạt được mục tiêu kinh doanh đã định.
274 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
275 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
276 Đoạn thị trường là? Một nhóm khách hàng trong thị trường tổng thể có đòi hỏi (phản ứng) như nhau đối với cùng một tập hợp các kích thích Marketing
277 Thực chất của Marketing mục tiêu chính là ? Tập trung nỗ lực Marketing đúng thị trường, xây dựng cho doanh nghiệp và sản phẩm của doanh nghiệp một hình ảnh riêng , rõ nét, gây ấn tượng và nhất quán trên những thị trường trọng điểm, để nguồn lực của doanh nghiệp khai thác có hiệu quả nhất – thỏa mãn được nhu cầu và ước muốn của khách hàng và có khả năng cạnh tranh
278 Bốn cơ sở chính để phân đoạn thị trường người tiêu dùng gồm? Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi
279 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
280 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
281 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
282 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
283 Hoạt động nào được liệt kê dưới đây không được coi là hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị? Vận động sự ủng hộ của Chính phủ
284 Bốn cơ sở chính để phân đoạn thị trường người tiêu dùng gồm? Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi
285 Định nghĩa thị trường mục tiêu là? Thị trường mục tiêu là thi trường bao gồm những khách hàng có cùng nhu cầu hoặc ước muốn một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng, đồng thời các hoạt động Marketing của doanh nghiêp có thể tạo ưu thế so với đối thủ cạnh tranh đạt được mục tiêu kinh doanh đã định.
286 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
287 Cầu của doanh nghiệp là? Là phần cầu của thị trường thuộc về doanh nghiệp
288 Hoạt động nào được liệt kê dưới đây không được coi là hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị? Vận động sự ủng hộ của Chính phủ
289 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
290 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
291 Định nghĩa thị trường mục tiêu là? Thị trường mục tiêu là thi trường bao gồm những khách hàng có cùng nhu cầu hoặc ước muốn một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng, đồng thời các hoạt động Marketing của doanh nghiêp có thể tạo ưu thế so với đối thủ cạnh tranh đạt được mục tiêu kinh doanh đã định.
292 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
293 Đoạn thị trường hấp dẫn là? Đoạn thị trường thể hiện sự tương hợp giữa khả năng, chiến lược, mục tiêu của doanh nghiêp với quy mô thị trường và mức độ cạnh tranh trên đoạn thị trường đó.
294 Tên của nhóm chiến lược marketing có thể được áp dụng để phục vụ thị trường mục tiêu là? Marketing không phân biệt; marketing phân biệt và marketing tập trung
295 Để truyền một thông điệp truyền thông tới nhiều nhất người tiêu dùng tiềm năng ở các đô thị, doanh nghiệp nên sử dụng? Ti vi
296 Câu nói nào sau đây về mục tiêu xúc tiến bán là sai? Các mục tiêu của xúc tiến bán nên cụ thể hơn các mục tiêu quảng cáo.
297 Khi nói đến “cấu trúc kênh phân phối”, người ta nói đến? Loại thành viên tham gia vào kênh, số cấp độ trung gian và số trung gian có mặt tại mỗi cấp độ phân phối.
298 Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất? Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty
299 Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu? Đảm bảo sống sót
300 Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã? Tạo cho những sản phẩm đó một chu kì sống mới
301 Khi quyết định cấu trúc của thông điệp, doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề sau? Thông điệp có nên rút ra kết luận không, có nên đưa ra luận cứ có sức mạnh ngay từ đầu hay chỉ đưa vào cuối, nên đưa ra cách lập luận một chiều hay hai chiều.
302 Nhóm phương tiện truyền thông nào dưới đây thuộc về công cụ quảng cáo? Áp phích , tờ rơi và báo chí.
303 Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Bussiness Class và Economy Class là việc? Định giá phân biệt theo địa điểm
304 Bạn mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu bạn mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán đã định giá? Trọn gói
305 Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược? Giá phân biệt
306 Bao gói tốt có thể là? Bảo vệ sản phẩm, khuếch trương sản phẩm, tự bán được sản phẩm
307 Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm? Bão hoà
308 Bước đầu tiên cần thực hiện khi tiến hành hoạt động truyền thông là? Xác định ngân sách dành cho hoạt động truyền thông.
309 Trong thị trường hàng công nghiệp, công cụ truyền thông nào dưới đây thường được sử dụng nhiều nhất? Bán hàng cá nhân.
310 Câu nào dưới đây biểu hiện cho một doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing? Xác định khách hàng mục tiêu và nhu cầu của họ, từ đó tạo ra sản phẩm phù hợp.
311 Sự thỏa mãn của người tiêu dùng đối với một sản phẩm là? Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu được do tiêu dùng sản phẩm với các kỳ vọng của họ
312 Những công việc quản trị marketing có liên quan đến? Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ; thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing
313 “Giá trị tiêu dùng” của một sản phẩm được đánh giá bởi? Người tiêu dùng
314 Khi muốn tạo ra một sản phẩm cụ thể, có những thông số, đặc tính, kiểu dáng, phẩm chất, chức năng… đặc thù cụ thể, với một khuôn khổ giá nhất định, nhà kinh doanh cần tìm hiểu cấp độ nào của nhu cầu? Nhu cầu có khả năng thanh toán
315 Những tác động của môi trường marketing thường đem lại cho doanh nghiệp? Cơ hội và thách thức
316 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố tâm lý? Gia đình
317 Người tiêu dùng là? Người mua sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân
318 Bước cuối cùng của quá trình quyết định mua? Đánh giá sau khi mua
319 Gia đình là một yếu tố thuộc về? Nhóm yếu tố xã hội
320 Khi muốn tạo ra một sản phẩm cụ thể, có những thông số, đặc tính, kiểu dáng, phẩm chất, chức năng… đặc thù cụ thể, với một khuôn khổ giá nhất định, nhà kinh doanh cần tìm hiểu cấp độ nào của nhu cầu? Nhu cầu có khả năng thanh toán
321 Theo quan điểm marketing, “chi phí” mà người tiêu dùng phải bỏ ra là? Số tiền để mua sản phẩm đó, chi phí trong quá trình sử dụng, chi phí hủy bỏ sản phẩm
322 Sự thỏa mãn của người tiêu dùng đối với một sản phẩm là? Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu được do tiêu dùng sản phẩm với các kỳ vọng của họ
323 Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất vai trò của marketing trong một doanh nghiệp? Marketing có chức năng kết nối mọi hoạt động của doanh nghiệp với thị trường
324 Nhóm khách hàng mà doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing tập trung vào được gọi là? Khách hàng mục tiêu
325 Những công việc quản trị marketing có liên quan đến? Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ; thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing
326 Theo quan điểm marketing đạo đức - xã hội, người làm marketing cần phải cân đối những lợi ích nào khi đề xuất các giải pháp marketing? Mục tiêu của doanh nghiệp, sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của người tiêu dùng, lợi ích toàn xã hội
327 Theo quan điểm marketing, “thị trường” là? Bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó.
328 Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo quan điểm marketing? Với nhóm khách hàng đã lựa chọn, doanh nghiệp cố gắng đáp ứng nhu cầu và có ưu thế hơn các đối thủ khác trong việc thỏa mãn họ.
329 Yếu tố nào sau đây không thuộc về Marketing mix? Các quyết định về lựa chọn nhân sự liên quan đến sản xuất sản phẩm.
330 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới; do đó doanh nghiệp cần tập trung sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản phẩm
331 Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về mối quan hệ giữa chức năng marketing với các bộ phận chức năng khác của doanh nghiệp? Chức năng của marketing là tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp, do đó nó đóng vai trò chi phối, các bộ phận chức năng khác phải thống nhất theo định hướng của marketing.
332 “Nhu cầu có khả năng thanh toán” là? Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng chi trả.
333 Theo quan điểm marketing đạo đức - xã hội, người làm marketing cần phải cân đối những lợi ích nào khi đề xuất các giải pháp marketing? Mục tiêu của doanh nghiệp, sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của người tiêu dùng, lợi ích toàn xã hội
334 Theo quan điểm marketing, “chi phí” mà người tiêu dùng phải bỏ ra là? Số tiền để mua sản phẩm đó, chi phí trong quá trình sử dụng, chi phí hủy bỏ sản phẩm
335 Những công việc quản trị marketing có liên quan đến? Lựa chọn khách hàng mục tiêu, tìm hiểu chính xác nhu cầu của họ; thiết kế chiến lược marketing định hướng khách hàng; lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra các chương trình marketing
336 Nhóm khách hàng mà doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing tập trung vào được gọi là? Khách hàng mục tiêu
337 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới; do đó doanh nghiệp cần tập trung sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản phẩm
338 Trong những điều kiện dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà quá trình trao đổi vẫn diễn ra? Ít nhất một bên phải có tiền
339 Câu nào dưới đây thể hiện đúng nhất bản chất của khái niệm “mong muốn” (wants)? Đa dạng, phong phú và luôn luôn biến đổi
340 Câu nào dưới đây biểu hiện cho một doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing? Xác định khách hàng mục tiêu và nhu cầu của họ, từ đó tạo ra sản phẩm phù hợp.
341 Doanh nghiệp A cho rằng, để khách hàng mua sản phẩm của doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào việc tuyển dụng các nhân viên bán hàng giỏi và tạo ra các chế độ lương thưởng hấp dẫn, kích thích nhân viên nỗ lực bán được nhiều hơn. Như vậy, doanh nghiệp A đã định hướng kinh doanh theo quan điểm nào sau đây? Quan điểm tập trung vào bán hàng
342 Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về mối quan hệ giữa chức năng marketing với các bộ phận chức năng khác của doanh nghiệp? Chức năng của marketing là tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp, do đó nó đóng vai trò chi phối, các bộ phận chức năng khác phải thống nhất theo định hướng của marketing.
343 Sự biến đổi của các yếu tố thuộc môi trường marketing là? Có khi nhanh, khi chậm Không biến đổi
344 Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường nhân khẩu? Lòng tin về việc, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, đặc biệt là sức khỏe trẻ em
345 Phát biểu nào sau đây về quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng là sai? Khi tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng có xu hướng chỉ dùng nguồn thông tin cá nhân
346 Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Bussiness Class và Economy Class là việc? Định giá phân biệt theo địa điểm
347 Hình thức nhà sản xuất cử nhân viên của mình đến bán hàng tại gia đình của người tiêu dùng là một ví dụ của? Kênh trực tiếp
348 Hệ thống kênh liên kết dọc có đặc trưng là? Các thành viên kênh hiểu biết lẫn nhau, phối hợp hoạt động với nhau.
349 Định nghĩa thị trường mục tiêu là? Thị trường mục tiêu là thi trường bao gồm những khách hàng có cùng nhu cầu hoặc ước muốn một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng, đồng thời các hoạt động Marketing của doanh nghiêp có thể tạo ưu thế so với đối thủ cạnh tranh đạt được mục tiêu kinh doanh đã định.
350 Công cụ truyền thông marketing nào dưới đây được sử dụng để xây dựng hình ảnh tích cực và kiểm soát các tình huống ảnh hưởng tiêu cực tới hình ảnh của doanh nghiệp? Quan hệ công chúng.
351 Câu nào dưới đây biểu hiện cho một doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing? Xác định khách hàng mục tiêu và nhu cầu của họ, từ đó tạo ra sản phẩm phù hợp.
352 Bán hàng cá nhân hiệu quả hơn quảng cáo trên khía cạnh? Có thông tin phản hồi ngay lập tức
353 Theo quan điểm marketing đạo đức – xã hội, doanh nghiệp tìm kiếm lợi nhuận thông qua? Nâng cao sự thỏa mãn nhu cầu khách hàng.
354 Tên của nhóm chiến lược marketing có thể được áp dụng để phục vụ thị trường mục tiêu là? Marketing không phân biệt; marketing phân biệt và marketing tập trung
355 Kênh phân phối? Là một tập hợp các doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào quá trình đưa hàng hoá từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng cuối cùng
356 Đường cầu về một sản phẩm? Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu và thường có chiều dốc xuống
357 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
358 Thông tin nào dưới đây không liên quan đến các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh quyết định nâng giá bán
359 Doanh nghiệp A cho rằng, để khách hàng mua sản phẩm của doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào việc tuyển dụng các nhân viên bán hàng giỏi và tạo ra các chế độ lương thưởng hấp dẫn, kích thích nhân viên nỗ lực bán được nhiều hơn. Như vậy, doanh nghiệp A đã định hướng kinh doanh theo quan điểm nào sau đây? Quan điểm tập trung vào bán hàng
360 Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là mục tiêu của quảng cáo? Tạo lợi ích bổ sung cho khách hàng.
361 Gia đình là một yếu tố thuộc về? Nhóm yếu tố xã hội
362 Trong kênh phân phối được tổ chức theo hình thức kênh liên kết dọc hợp đồng, vai trò lãnh đạo kênh phụ thuộc vào? Hợp đồng ký kết giữa các thành viên kênh
363 Mục tiêu cuối cùng của truyền thông marketing là: Tạo ra hành động mua hàng của khách hàng tiềm năng
364 Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược? Giá phân biệt
365 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vi mô? Văn hoá – xã hội
366 Cầu của doanh nghiệp là? Là phần cầu của thị trường thuộc về doanh nghiệp
367 Theo quan điểm marketing, sản phẩm là? Phương tiện thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
368 “Giá trị tiêu dùng” của một sản phẩm được đánh giá bởi? Người tiêu dùng
369 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới; do đó doanh nghiệp cần tập trung sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản phẩm
370 Theo quan điểm marketing đạo đức - xã hội, người làm marketing cần phải cân đối những lợi ích nào khi đề xuất các giải pháp marketing? Mục tiêu của doanh nghiệp, sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của người tiêu dùng, lợi ích toàn xã hội
371 Mong muốn của mỗi người được hình thành dưới tác động của yếu tố nào sau đây? Các yếu tố văn hóa, trình độ phát triển kinh tế, chính trị, xã hội…; kiến thức, sở thích, kinh nghiệm, tính cách của cá nhân…; hoàn cảnh cụ thể của cá nhân
372 Yếu tố nào dưới đây không có trong mô hình hành vi người tiêu dùng (mô hình “kích thich – đáp lại”): Trung tâm mua
373 Câu nào trong các câu sau đây không nói về thị trường độc quyền thuần tuý? Giá được quyết định bởi người mua.
374 Dưới đây là các phát biểu thể hiện vai trò của các trung gian thương mại trong kênh phân phối, ngoại trừ? Mang lại lợi ích cho người tiêu dùng nhưng làm tăng chi phí của người sản xuất
375 Việc nghiên cứu môi trường nào sau đây sẽ giúp người làm marketing phân tích được tác động của nhánh văn hóa tới thị trường khách hàng mục tiêu? Môi trường văn hóa
376 Thực chất của Marketing mục tiêu chính là ? Tập trung nỗ lực Marketing đúng thị trường, xây dựng cho doanh nghiệp và sản phẩm của doanh nghiệp một hình ảnh riêng , rõ nét, gây ấn tượng và nhất quán trên những thị trường trọng điểm, để nguồn lực của doanh nghiệp khai thác có hiệu quả nhất – thỏa mãn được nhu cầu và ước muốn của khách hàng và có khả năng cạnh tranh
377 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng
378 Yếu tố nào dưới đây không có trong mô hình hành vi người tiêu dùng (mô hình “kích thich – đáp lại”): Trung tâm mua
379 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
380 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
381 Bước cuối cùng của quá trình quyết định mua? Đánh giá sau khi mua
382 Môi trường marketing bao gồm tất những yếu tố, những lực lượng? Luôn thay đổi và một doanh nghiệp có thể theo dõi điều khiển được từng phần hoặc một vài yếu tố trong đó.
383 Nhận định nào dưới đây không đúng? Yếu tố hình thành nên đẳng cấp xã hội chỉ là tiền bạc, của cải
384 Bước cuối cùng của quá trình quyết định mua? Đánh giá sau khi mua
385 Gia đình là một yếu tố thuộc về? Nhóm yếu tố xã hội
386 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vi mô? Văn hoá – xã hội
387 Môi trường nào sau đây quyết định sức mua của một khu vực thị trường? Môi trường kinh tế
388 Người tiêu dùng là? Người mua sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân
389 Những tác động của môi trường marketing thường đem lại cho doanh nghiệp? Cơ hội và thách thức
390 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố tâm lý? Gia đình
391 Cạnh tranh mong muốn là? Cạnh tranh giữa các sản phẩm khác nhau thỏa mãn những nhu cầu khác nhau trên phần thu nhập cố định của khách hàng
392 Môi trường nào sau đây quyết định sức mua của một khu vực thị trường? Môi trường kinh tế
393 Những tác động của môi trường marketing thường đem lại cho doanh nghiệp? Cơ hội và thách thức
394 Môi trường marketing thực chất là? Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh, ảnh hưởng tới quyết định marketing của các tổ chức và doanh nghiệp
395 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố tâm lý? Gia đình
396 Khi người tiêu dùng đang ở giai đoạn nhận biết nhu cầu của quá trình ra quyết định mua thì người làm marketing của doanh nghiệp nên làm gì? Phát hiện xem người tiêu dùng muốn thỏa mãn nhu cầu bằng sản phẩm nào và như thế nào.
397 Nhận xét nào dưới đây không thuộc về môi trường chính trị, luật pháp? Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới
398 Vấn đề nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh áp dụng chính sách giá cạnh tranh
399 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
400 Định nghĩa thị trường mục tiêu là? Thị trường mục tiêu là thi trường bao gồm những khách hàng có cùng nhu cầu hoặc ước muốn một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng, đồng thời các hoạt động Marketing của doanh nghiêp có thể tạo ưu thế so với đối thủ cạnh tranh đạt được mục tiêu kinh doanh đã định.
401 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
402 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
403 Đoạn thị trường là? Một nhóm khách hàng trong thị trường tổng thể có đòi hỏi (phản ứng) như nhau đối với cùng một tập hợp các kích thích Marketing
404 Thực chất của Marketing mục tiêu chính là ? Tập trung nỗ lực Marketing đúng thị trường, xây dựng cho doanh nghiệp và sản phẩm của doanh nghiệp một hình ảnh riêng , rõ nét, gây ấn tượng và nhất quán trên những thị trường trọng điểm, để nguồn lực của doanh nghiệp khai thác có hiệu quả nhất – thỏa mãn được nhu cầu và ước muốn của khách hàng và có khả năng cạnh tranh
405 Bốn cơ sở chính để phân đoạn thị trường người tiêu dùng gồm? Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi
406 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
407 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
408 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
409 Đoạn thị trường có hiệu quả là? Một nhóm khách hàng mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng được nhu cầu và ước muốn của họ, đồng thời có đủ số lượng lớn để tạo ra khối lượng tiền thu lớn hơn khối lượng tiền chi cho những nỗ lực kinh doanh của doanh nghiêp
410 Hoạt động nào được liệt kê dưới đây không được coi là hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị? Vận động sự ủng hộ của Chính phủ
411 Bốn cơ sở chính để phân đoạn thị trường người tiêu dùng gồm? Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý và hành vi
412 Định nghĩa thị trường mục tiêu là? Thị trường mục tiêu là thi trường bao gồm những khách hàng có cùng nhu cầu hoặc ước muốn một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng, đồng thời các hoạt động Marketing của doanh nghiêp có thể tạo ưu thế so với đối thủ cạnh tranh đạt được mục tiêu kinh doanh đã định.
413 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
414 Cầu của doanh nghiệp là? Là phần cầu của thị trường thuộc về doanh nghiệp
415 Hoạt động nào được liệt kê dưới đây không được coi là hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị? Vận động sự ủng hộ của Chính phủ
416 Định vị thị trường là? Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiêp nhằm chiếm được vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng
417 Các bước cơ bản thực hiện “Marketing mục tiêu” là? Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, định vị thị trường
418 Định nghĩa thị trường mục tiêu là? Thị trường mục tiêu là thi trường bao gồm những khách hàng có cùng nhu cầu hoặc ước muốn một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng, đồng thời các hoạt động Marketing của doanh nghiêp có thể tạo ưu thế so với đối thủ cạnh tranh đạt được mục tiêu kinh doanh đã định.
419 Phương án nào được liệt kê dưới đây không nằm trong 5 phương án chọn thị trường mục tiêu? Chuyên môn hóa theo thế mạnh của người cung ứng
420 Đoạn thị trường hấp dẫn là? Đoạn thị trường thể hiện sự tương hợp giữa khả năng, chiến lược, mục tiêu của doanh nghiêp với quy mô thị trường và mức độ cạnh tranh trên đoạn thị trường đó.
421 Tên của nhóm chiến lược marketing có thể được áp dụng để phục vụ thị trường mục tiêu là? Marketing không phân biệt; marketing phân biệt và marketing tập trung
422 Để truyền một thông điệp truyền thông tới nhiều nhất người tiêu dùng tiềm năng ở các đô thị, doanh nghiệp nên sử dụng? Ti vi
423 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi với giá rẻ. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản xuất
424 Doanh nghiệp A cho rằng, để khách hàng mua sản phẩm của doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào việc tuyển dụng các nhân viên bán hàng giỏi và tạo ra các chế độ lương thưởng hấp dẫn, kích thích nhân viên nỗ lực bán được nhiều hơn. Như vậy, doanh nghiệp A đã định hướng kinh doanh theo quan điểm nào sau đây? Quan điểm tập trung vào bán hàng
425 Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về mối quan hệ giữa chức năng marketing với các bộ phận chức năng khác của doanh nghiệp? Chức năng của marketing là tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp, do đó nó đóng vai trò chi phối, các bộ phận chức năng khác phải thống nhất theo định hướng của marketing.
426 Sự biến đổi của các yếu tố thuộc môi trường marketing là? Có khi nhanh, khi chậm Không biến đổi
427 Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường nhân khẩu? Lòng tin về việc, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, đặc biệt là sức khỏe trẻ em
428 Phát biểu nào sau đây về quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng là sai? Khi tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng có xu hướng chỉ dùng nguồn thông tin cá nhân
429 Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Bussiness Class và Economy Class là việc? Định giá phân biệt theo địa điểm
430 Hình thức nhà sản xuất cử nhân viên của mình đến bán hàng tại gia đình của người tiêu dùng là một ví dụ của? Kênh trực tiếp
431 Hệ thống kênh liên kết dọc có đặc trưng là? Các thành viên kênh hiểu biết lẫn nhau, phối hợp hoạt động với nhau.
432 Định nghĩa thị trường mục tiêu là? Thị trường mục tiêu là thi trường bao gồm những khách hàng có cùng nhu cầu hoặc ước muốn một hoặc vài đoạn thị trường mà doanh nghiêp có khả năng đáp ứng, đồng thời các hoạt động Marketing của doanh nghiêp có thể tạo ưu thế so với đối thủ cạnh tranh đạt được mục tiêu kinh doanh đã định.
433 Công cụ truyền thông marketing nào dưới đây được sử dụng để xây dựng hình ảnh tích cực và kiểm soát các tình huống ảnh hưởng tiêu cực tới hình ảnh của doanh nghiệp? Quan hệ công chúng.
434 Câu nào dưới đây biểu hiện cho một doanh nghiệp kinh doanh theo quan điểm marketing? Xác định khách hàng mục tiêu và nhu cầu của họ, từ đó tạo ra sản phẩm phù hợp.
435 Bán hàng cá nhân hiệu quả hơn quảng cáo trên khía cạnh? Có thông tin phản hồi ngay lập tức
436 Theo quan điểm marketing đạo đức – xã hội, doanh nghiệp tìm kiếm lợi nhuận thông qua? Nâng cao sự thỏa mãn nhu cầu khách hàng.
437 Tên của nhóm chiến lược marketing có thể được áp dụng để phục vụ thị trường mục tiêu là? Marketing không phân biệt; marketing phân biệt và marketing tập trung
438 Kênh phân phối? Là một tập hợp các doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào quá trình đưa hàng hoá từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng cuối cùng
439 Đường cầu về một sản phẩm? Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu và thường có chiều dốc xuống
440 “Phân đoạn thị trường” là quá trình? Phân chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, ước muốn và các đặc điểm trong hành vi
441 Thông tin nào dưới đây không liên quan đến các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô? Đối thủ cạnh tranh quyết định nâng giá bán
442 Doanh nghiệp A cho rằng, để khách hàng mua sản phẩm của doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào việc tuyển dụng các nhân viên bán hàng giỏi và tạo ra các chế độ lương thưởng hấp dẫn, kích thích nhân viên nỗ lực bán được nhiều hơn. Như vậy, doanh nghiệp A đã định hướng kinh doanh theo quan điểm nào sau đây? Quan điểm tập trung vào bán hàng
443 Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là mục tiêu của quảng cáo? Tạo lợi ích bổ sung cho khách hàng.
444 Gia đình là một yếu tố thuộc về? Nhóm yếu tố xã hội
445 Trong kênh phân phối được tổ chức theo hình thức kênh liên kết dọc hợp đồng, vai trò lãnh đạo kênh phụ thuộc vào? Hợp đồng ký kết giữa các thành viên kênh
446 Mục tiêu cuối cùng của truyền thông marketing là: Tạo ra hành động mua hàng của khách hàng tiềm năng
447 Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược? Giá phân biệt
448 Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường marketing vi mô? Văn hoá – xã hội
449 Cầu của doanh nghiệp là? Là phần cầu của thị trường thuộc về doanh nghiệp
450 Theo quan điểm marketing, sản phẩm là? Phương tiện thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
451 “Giá trị tiêu dùng” của một sản phẩm được đánh giá bởi? Người tiêu dùng
452 Quan điểm “…” cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới; do đó doanh nghiệp cần tập trung sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và thường xuyên cải tiến chúng. Trong dấu “…” là? Tập trung vào sản phẩm
453 Theo quan điểm marketing đạo đức - xã hội, người làm marketing cần phải cân đối những lợi ích nào khi đề xuất các giải pháp marketing? Mục tiêu của doanh nghiệp, sự thỏa mãn nhu cầu và ước muốn của người tiêu dùng, lợi ích toàn xã hội
454 Mong muốn của mỗi người được hình thành dưới tác động của yếu tố nào sau đây? Các yếu tố văn hóa, trình độ phát triển kinh tế, chính trị, xã hội…; kiến thức, sở thích, kinh nghiệm, tính cách của cá nhân…; hoàn cảnh cụ thể của cá nhân
455 Yếu tố nào dưới đây không có trong mô hình hành vi người tiêu dùng (mô hình “kích thich – đáp lại”): Trung tâm mua